Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

phieu bai tap toan 9 tuan 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.4 MB, 3 trang )

Phiếu bài tập tuần Tốn 9

89
PHIẾU HỌC TẬP TỐN 9 TUẦN 24
Đại số 9

Ơn tập Hàm số y = ax2

Hình học 9:

§3: Góc nội tiếp

(

)

Bài 1:Cho hàm số y = 1 − m − 1 x 2
d) Tìm điều kiện để hàm số đồng biến khi x < 0.
e) Tìm điều kiện để hàm số nghịch biến khi x < 0.
f) Tính m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(− 2;2) .


9

Bài 2: Cho hàm số y = f (x) = ax 2 có đồ thị (P) đi qua A  −3;  .
4

d) Tính a.
e) Các điểm nào sau đây thuộc (P): B(−3 2; 4); C(−2 3; 3) .



3

f) Tính f  −  và tính x nếu f(x) = 8.
 2 
Bài 3: Cho đường tròn tâm O và một dây AB của đường trịn đó. Các tiếp tuyến vẽ từ A
và B của đường tròn cắt nhau tại C. Gọi D là một điểm trên đường trịn có đường kính
OC ( D khác A và B). CD cắt cung AB của đường tròn (O) tại E. ( E nằm giữa C và D).
Chứng minh rằng:
a) BED = DAE
b) DE 2 = DA.DB

- Hết –


Phiếu bài tập tuần Toán 9

90
PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1

(

)

Hàm số y = 1 − m − 1 x 2 (ĐK: m  1 ; m  2 )

b) Tìm điều kiện để hàm số đồng biến khi x < 0.
* Để hàm số đồng biến khi x < 0

 1 − m −1  0  m −1  1  m −1  1  m  2

* Vậy để hàm số đồng biến khi x < 0  m  2
b) Tìm điều kiện để hàm số nghịch biến khi x < 0.
* Để hàm số nghịch biến khi x < 0

 1 − m −1  0  m −1  1  m −1  1  m  2
* Vậy để hàm số nghịch biến khi x < 0  1  m  2
c) Tính m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(− 2;2) .
* Để đồ thị hàm số đi qua điểm A(− 2;2)

(

)

(

)

 1 − m − 1 (− 2) 2 = 2  1 − m − 1 .2 = 2
 1 − m − 1 = 1  m − 1 = 0  m − 1 = 0  m = 1(tm)

. KL : vậy m = 1 là giá trị cần tìm.

Bài 2:
9
1
2
9

a) Đồ thị (P) đi qua A  −3;   = a ( −3)  a = .
4

4
4


(

)

b) Thay B −3 2;4 vào (P) ta được: 4 =

(

1
−3 2
4

Vậy B không thuộc (P).

(

)

Thay C −2 3;3 vào (P) ta được: 3 =

)

2

(


 4=

1
−2 3
4

)

2

9
(vô lý)
2

 3 = 3 (đúng)

Vậy C thuộc (P).
2

− 3 1− 3
3
c) Ta có: f 
 = 
 = .
 2  4  2  16
f ( x) = 8 

Bài 3:

1 2

x = 8  x2 = 32  x = 4 2 .
4

KL x = 4 2 thì f ( x) = 8


Phiếu bài tập tuần Tốn 9

91
a) Ta có : EBC = EA B ; DCB = DA B nên

EBC + DCB = EA B + DA B .

A

Mặt khác :

EBC + DCB = BED,

D

EA B + DA B = DA E .

Vậy BED = DAE .

E
C

O


b) Ta có : A DE = A BC = CA B = EDB mà theo
câu a): BED = DAE , suy ra:
BED EAD 

B

DE DB
=
 DE2 = DA.DB.
DA DE

Hết



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×