Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - MÔN SINH HỌC 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.11 KB, 9 trang )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: SINH HỌC LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT

Nội dung
kiến thức

Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số
CH

1

1. Trao

thực vật
ở thực vật 1.2. Vận chuyển nước
trong cây
1.3. Thốt hơi nước
2. Trao
2.1. Vai trị của các
đổi

nguyên tố khoáng
khoáng và 2.2. Trao đổi và vận
chuyển các nguyên tố
nitơ ở
thực vật


3. Quang
hợp ở
thực vật

gian
(phút)

Vận dụng

Thời

Thời

Số
CH

gian
(phút)

Số
CH

gian
(phút)

Vận dụng cao
Số
CH

Câu hỏi


Thời
gian

TN

TL

(phút)

Thời
gian
(phút)

%
Tổng
điểm

1.1. Sự hấp thụ nước ở

đổi nước

2

Thời

Thơng hiểu

Tổng


khống ở thực vật
2.3. Dinh dưỡng nitơ ở
thực vật
3.1. Khái quát về
quang hợp ở thực vật
3.2. Q trình quang
hợp ở các nhóm thực

1

0,75

1

0,75

1

0,75

1

0,75

1

0,75

2


1,5

2

1,5

1

1,0

1

1,0

1

3

2,5

7,5

5

4,25

12,5

22,5


50,0

1,0
7

2

2,0

2


vật C3, C4, CAM
3

3.3. Ảnh hưởng của
các nhân tố ngoại cảnh
1

đến quang hợp
3.4. Quang hợp và
năng suất cây trồng
Hô hấp ở thực vật

4. Hơ hấp
4

ở thực vật
5. Tiêu


5

1,0
1

4,5

1

6,0

4

3,0

3

3,0

7

3

2,25

3

3,0

1


4,5

1

6,0

6

2

15,75

30,0

16

12,0

12

12,0

2

9,0

2

12,0


28

4

45,0

100

Tiêu hóa ở động vật

hóa ở
động vật
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

40

30
70

20

10
30


BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: SINH HỌC LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT



Số câu hỏi theo
TT

Nội dung kiến

Đơn vị kiến

thức

thức

mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Nhận Thơng
biết

hiểu

Nhận biết:
- Nêu được vai trị của nước đối với thực vật.
- Gọi được tên cơ quan hấp thụ nước ở thực vật. (Câu 1- TN)
- Trình bày sơ lược về đặc điểm của quá trình trao đổi nước ở
1.1. Sự hấp thụ thực vật.
nước ở thực - Trình bày sơ lược các con đường xâm nhập của nước từ tế
vật

bào lông hút vào mạch gỗ của rễ.

Thông hiểu:
- Trình bày được vai trị của nước đối với q trình trao đổi
chất ở thực vật.
- Trình bày được các con đường vận chuyển nước từ lông hút
vào mạch gỗ của rễ.

1.
1

Trao

đổi

1

- Giải thích được đặc điểm của q trình trao đổi nước.
Nhận biết:

nước ở thực

- Trình bày sơ lược cấu tạo mạch gỗ.

vật
1.2. Vận

- Trình bày sơ lược cấu tạo mạch rây.

chuyển nước

- Trình bày sơ lược đặc điểm của các dịng vận chuyển nước


trong cây

trong cây.
Thơng hiểu:
- Phân tích được đặc điểm của các dịng vận chuyển nước
trong cây.
- Giải thích được động lực của các dịng vận chuyển nước

1

Vận
dụng

Vận
dụng
cao


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: SINH HỌC LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là
A. CO2.

B. H2O.

C. AlPG


D. APG.

Câu 2: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
A. Sống ở vùng nhiệt đới.

B. Sống ở vùng sa mạc.

C. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
Câu 3: Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
A. Chỉ ở nhóm thực vật C3.

B. Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

C. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

D. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

Câu 4: Các nguyên tố vi lượng gồm:
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

C. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

Câu 5: Qúa trình hơ hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì
A. hơ hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào
nhiệt độ.

B. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi.
C. nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.
D. mỗi lồi chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định.
Câu 6: Vi khuẩn Rhizơbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim
A. nuclêaza.

B. caboxilaza.

C. amilaza.

D. nitrơgenaza.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây khơng có ở thú ăn cỏ?
A. Ruột ngắn.

B. Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn. C. Ruột dài.

D. Manh tràng phát triển.

Câu 8: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?
A. Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

B. Tiêu hoá hoá học.

C. Chỉ tiêu hoá cơ học.

D. Chỉ tiêu hố học và cơ học

Câu 9: Hơ hấp sáng là quá trình hấp thụ
A. O2 và giải phóng CO2 ở ngồi sáng

C. H2O và giải phóng O2 ở ngồi sáng.

B. CO2 và giải phóng O2 ở ngồi sáng.
D. H2O, CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngồi sáng.


Câu 10: Phương trình tổng qt của hơ hấp được viết đúng là
A. C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt.
B. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.
C. C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
D. 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.
Câu 11: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A. từ mạch rây sang mạch gỗ.

B. qua mạch gỗ.

C. từ mạch gỗ sang mạch rây.

D. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

Câu 12: Ở động vật có túi tiêu hố, thức ăn được tiêu hố như thế nào?
A. Tiêu hóa ngoại bào.

B. Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hố nội bào

C. Tiêu hố nội bào.

D. Một số tiêu hố nội bào, cịn lại tiêu hố ngoại bào.

Câu 13: Q trình thốt hơi nước qua lá khơng có vai trị

A. cung cấp CO2 cho q trình quang hợp.

B. hạ nhiệt độ cho lá.

C. cung cấp năng lượng cho lá

D. vận chuyển nước, ion khoáng.

Câu 14: Bào quan thực hiện quang hợp là
A. lục lạp.

B. lá cây.

C. ribơxơm.

D. ti thể.

Câu 15: Tiêu hố là:
A. Q trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể.
B. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.
C. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.
D. Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có
thể hấp thu được
Câu 16: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào?
A. Lục lạp, lizôxôm, ty thể.

B. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể

C. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.


D. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

Câu 17: Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A. qua cutin, biểu bì.

B. qua khí khổng, cutin

C. qua cutin, mơ giậu

D. qua khí khổng,

mơ giậu
Câu 18: Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?
A. Pha sáng.

B. Pha tối.

C. Chu trình Canvin

D. Quang phân li nước.

Câu 19: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không
đúng?
A. Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hịa thì cường độ quang hợp tăng dần.
B. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực
C. Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.


D. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hịa thì cường độ quang hợp tăng dần.
Câu 20: Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện

A. cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

B. O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

C. cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

D. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

Câu 21: Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?
A. Tăng hệ số kinh tế. B. Tăng diện tích lá. C. Tăng cường độ quang hợp. D. Tăng cường độ hô
hấp
Câu 22: Vai trò của Nitơ đối với thực vật là
A. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hố enzim, mở khí khổng.
B. thành phần của prơtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể
C. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả.
D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
Câu 23: Sản phẩm của pha sáng gồm
A. ATP, NADPH.

B. ATP, NADPH, O2

C. ADP, NADPH, O2. D. Cacbohiđrat, CO2.

Câu 24: Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
A. lá, thân

B. lá, thân, rễ

C. rễ, thân


D. Rễ

Câu 25: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hố diễn ra theo hướng nào?
A. Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá ngoại bào.
B. Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội bào.
C. Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào→ Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.
D. Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào.
Câu 26: Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá
có màu vàng?
A. Magiê

B. Nitơ.

C. Clo.

D. Sắt.

Câu 27. Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là
A. hoocmôn thực vật.
C. saccarôzơ.

B. axit amin, vitamin và ion kali.
D. glucôzơ.

Câu 28. Nguồn cung cấp chủ yếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây là:
A. đất và phân bón
B. đất
C. phân bón
D. đất, phân bón và khơng khí
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Trình bày q trình tiêu hóa ở Thủy tức?
Câu 2 (1,0 điểm): Cho hình ảnh về một thí nghiệm như sau:


a. Giải thích kết quả thí nghiệm.
b. Giải thích tại sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm?
Câu 3 (0,5 điểm): Nhà bạn Lan trồng rau cải xanh, bạn Lan đang tìm biện pháp để tăng năng suất
của vườn rau, em hãy đề xuất các biện pháp giúp bạn?


ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Câu 1

Trình bày q trình tiêu hóa ở Thủy tức?

(1,0đ)

- Thủy tức là động vật có túi tiêu hóa. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội
bào
- Tiêu hố ngoại bào: Thức ăn được tiêu hóa nhờ enzim thuỷ phân trong lịng túi.
- Tiêu hố nội bào: Thức ăn đang được tiêu hoá dở dang trong lịng túi tiếp tục

Câu 2

được tiêu hố bên trong các tế bào trên thành túi.
a. Giải thích kết quả thí nghiệm.

(1,0đ)

- Hình ảnh mơ tả thí nghiệm phát hiện hơ hấp qua sự thải CO 2

- Giải thích kết quả thí nghiệm: Khi rót nước qua phễu vào bình, khí CO 2 bị đẩy
vào ống nghiệm làm nước vôi trong ống nghiệm bị vẩn đục do kết hợp với Ca
(OH)2 tạo ra kết tủa CaCO3 kết tủa, vẩn đục.
b. Giải thích tại sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm?

Câu 3

- Sử dụng hạt đang nảy mầm vì: hạt đang nảy mầm hô hấp mạnh tạo ra CO 2.
Nhà bạn A trồng rau cải xanh, bạn A đang tìm biện pháp để tăng năng suất của

(0,5đ)

vườn rau, em hãy đề xuất các biện pháp giúp bạn?
Biện pháp tăng năng suất cây trồng bằng cách:
- Tăng diện tích lá: bón phân, tưới nước hợp lí, sử dụng kĩ thuật chăm sóc phù
hợp cho từng loài cây trồng.
- Tăng cường độ quang hợp: cung cấp nước, phân bón, chăm sóc hợp lí tạo điều
kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.
- Tăng hệ số kinh tế: bón phân, tưới nước hợp lí, chọn giống cây có sự phân bố
sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỉ lệ cao.



×