SỞ GD&ĐT HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN Tốn – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 02 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 701
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Q
Câu 1. Phép quay ( O ; ) biến điểm M thành M . Khi đó
uuuu
r uuuur
uuuu
r uuuur
·
MOM
OM
OM
OM
OM và (OM , OM ) .
A.
và
.
B.
·
C. OM OM và MOM .
D. OM OM và (OM , OM ) .
Câu 2. Tập giá trị của hàm số y sin x là:
1;1
D.
.
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm M (2;5) và điểm N (5; 2) . Phép quay tâm O
biến điểm M thành điển N , khi đó góc quay của nó là
A.
2;2 .
A. 60 .
B.
0;1 .
C.
C. 60
B. 90 .
Câu 4. Nghiệm của phương trình
0;2 .
2sin x 45o 2 0
o
o
o
A. x k180 , x 90 k180 , k ¢ .
0
D. 90 .
o
o
o
B. x k 360 , x 90 k 360 , k ¢ .
o
o
o
o
o
o
C. x k 360 , x 90 k 360 , k ¢ .
D. x k 360 , x 180 k 360 , k ¢ .
Câu 5. Cho tam giác đều ABC (thứ tự các đỉnh theo chiều quay kim đồng hồ), với góc quay nào sau đây thì
phép quay tâm A có thể biến điểm B thành điểm C ?
o
A. 150 .
B
o
B. 60 .
o
C. 120 .
A
o
D. 90 .
C
Câu 6. Số cách chọn 4 học sinh trong một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ sao cho trong đó có
đúng 2 học sinh nam và 2 học sinh nữ
4
A. C35 .
2
2
B. C20 .C15 .
2
2
C. C20 C15 .
4
D. A35 .
Câu 7. Phương trình lượng giác cot x 3 có nghiệm là:
x k , k ¢
x k , k ¢
3
6
A.
.
B.
.
x 6 k 2
, k ¢
x k 2
6
C.
.
x 3 k 2
, k ¢
x k 2
3
D.
.
A 3; 2
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
. Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép
1/2 - Mã đề 701
quay tâm
góc quay 2 :
A 2; 3
A 2; 3
A.
.
B.
.
O 0; 0
C.
A 3; 2
.
D.
A 2; 3
.
Oxy cho hai điểm A 1; 4 và A ' 3; 8 . Trong đó A ' là ảnh của A qua phép tịnh
Câu 9. Trong mặt
r phẳng
r
tiến theo vectơ v . Tọa độ của vectơ v là:
r
r
r
r
v 4; 12
v 2; 4
v 4; 7
v 2; 4
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos x m 1 có nghiệm?
C. 3 .
Câu 11. Điều kiện có nghiệm của phương trình a.sin x b.cos x c là
2
2
2
2
2
2
2
2
2
A. a b c .
B. a b c .
C. a b c .
A. 1 .
B. Vô số.
D. 2 .
2
2
2
D. a b c .
A 4;1
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , qua phép đối xứng trục Oy . Điểm
biến thành điểm nào trong các
điểm sau?
4; 1 .
4;1 .
C.
D.
2
Câu 13. Nghiệm của phương trình cos x 4cos x 3 0 là
x k 2 , k ¢
x
k
2
,
k
¢
2
A.
.
B.
.
A.
4; 1 .
B.
1; 4 .
C. x k 2 , k ¢
Câu 14. Phương trình
A.
x
3.
D.
1
2 có một nghiệm là
2
x
3 .
B.
x
k 2 , k ¢
2
.
x
6.
sin x
C.
D.
x
7
6 .
Oxy , điểm nào trong các điểm sau là ảnh của điểm A 2;5 qua phép tịnh tiến
Câu 15. Trong
r mặt phẳng
v 1; 2
theo vectơ
?
A.
1;7 .
B.
1;3 .
C.
3;3 .
D.
3;1 .
2
Câu 16. Nghiệm của phương trình tan x tan x 0 là:
x k ; x k 2 , k ¢
x k ; x k , k ¢
4
4
A.
.
B.
.
3
x k 2 ; x
k 2 , k ¢
x k ; x k , k ¢
4
4
4
C.
.
D.
.
Câu 17. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình thang cân.
B. Tam giác đều.
C. Ngũ giác đều.
D. Hình chữ nhật.
Câu 18. Cho đa giác lồi 8 đỉnh. Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là
A. 56 .
B. 336 .
C. 512 .
D. 8! .
Câu 19. Có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút từ 8 cây bút bi khác nhau và 8 cây bút chì khác nhau?
A. 32 .
B. 16 .
C. 64 .
D. 20 .
Câu 20. Trong các hàm số y sin x, y cos x, y tan x, y cot x có bao nhiêu hàm số chẵn?
B. 1
C. 0
D. 2
A. 3
2/2 - Mã đề 701
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm). Từ các chữ số 0; 1; 4; 5; 7; 8 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau?
C : x 2 y 2 2 x 4 y 4 0 . Viết phương trình đường trịn C ' là ảnh
Bài 2 (1 điểm). Cho đường tròn
r
C
v 2; 1
của đường tròn
qua phép tịnh tiến theo vectơ
.
2 sin 6 x cos 6 x sin x cos x
Bài 3 (1 điểm). Giải phương trình
2 2sin x
------ HẾT ------
3/2 - Mã đề 701
0 *