Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

(TIỂU LUẬN) báo cáo dự án NHÓM CÔNG TY cổ PHẦN VINCOM RETAIL

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (564.37 KB, 19 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
------****------

BÁO CÁO DỰ ÁN NHĨM
CƠNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL

GVHD: Nguyễn Tri Phương
LỚP HỌC PHẦN: ACC1001_46K29.2
NHĨM 8:
1. Nguyễn Khánh Long (nhóm trưởng)
2. Lê Thị Diệu Hiền
3. Trà Ngân Hạnh
4. Huỳnh Thông
5. Lê Nguyễn Huyền Phương

Đà Nẵng, năm 2021


MỤC LỤC
1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL:……........3

2. CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP: ……………………………………..….4

3. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH VÀ VỊ THẾ DOANH NGHIỆP:……...5

4. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH: …………………………...5

5. NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH: …………………………………...6

6. SỔ NHẬT KÍ CHUNG: …………………………..…………………......12



7. SỔ CÁI: ………………………………………………………….……...21

8. TÀI KHOẢN CHỮ T: ……………………………………..…………...24

9. BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN: ………………………………..……..30

1 | Page


1.

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL:
Ngày 25/10/2017, Sở Giao dịch Chứng khốn Thành phố Hồ Chí Minh
(“HOSE”, “SGDCK TPHCM”) đã cấp Quyết định Niêm yết số 379/QĐSGDHCM cho phép Công ty Cổ phần Vincom Retail (“Vincom Retail”) niêm
yết cổ phiếu trên HOSE. Theo dự kiến, ngày 06/11/2017 cổ phiếu của Cơng ty
Cổ phần Vincom Retail sẽ chính thức giao dịch với mã chứng khoán là VRE.


Tên Doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL



Tên viết tắt: VINCOM RETAIL



Tên tiếng Anh: VINCOM RETAIL JOINT STOCK COMPANY




Mã chứng khoán: VRE



Trụ sở chính: Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes
Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội



Điện thoại: (+84) 24 3974 9999



Fax: (+84) 24 3974 8888



Website: vincom.com.vn
Vốn điều lệ hiện tại: 19.010.787.330.000 đồng (Mười chín nghìn khơng

trăm mười tỷ, bảy trăm tám mươi bảy triệu, ba trăm ba mươi nghìn đồng)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105850244 do Phòng Đăng ký kinh
doanh số 1 - Sở
Kế hoạch Đầu tư TP. Hà Nội cấp lần đầu ngày 11/4/2012 và thay đổi lần
thứ 18 ngày 15/9/2017
2.

CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP:
2 | Page



Tính đến ngày 31/12/2018, Cơng ty cổ phần Vincom Retail có 3 cơng ty con
(Bảng 5).

VRE có vốn điều lệ tính tới thời điểm hiện tại là 19,010 tỷ VND. VRE hiện có
các cổ đơng lớn là:


Cơng ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng, vốn thuộc sở hữu
của Vingroup (32.3%);



Tập đoàn Vingroup, trực tiếp sở hữu VRE (18.4%) và Công ty TNHH Phát
triển Đô thị Nam Hà Nội (8.3%).

VRE cũng được sự quan tâm của các quỹ nước ngoài như WP Investments III
B.V (4.89%), Credit Suisse AG (1.63%) (Biểu đồ 4).

3.

NGÀNH NGHỀ KINH DOANH VÀ VỊ THẾ DOANH NGHIỆP:
Công ty Cổ phần Vincom Retail (HSX: VRE) là thương hiệu kinh doanh

mặt bằng bán lẻ thuộc Tập đồn Vingroup (HSX: VIC). Cơng ty chủ yếu hoạt
động trong lĩnh vực cho thuê các trung tâm thương mại bán lẻ và các dịch vụ
liên quan, cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh các loại hình bất động sản.
3 | Page



Tính đến hết ngày 31/12/2018, VRE có 66 Trung tâm thương mại
(TTTM) đang hoạt động tại 38 tỉnh và thành phố trên tồn quốc, với tổng diện
tích sàn bán lẻ (Retail GFA) đạt gần 1.5 triệu m2 và đã đón nhận gần 160 triệu
lượt khách hàng tới mua sắm và trải nghiệm, tăng gần 45 triệu lượt khách so với
năm 2017. Vincom Retail có 4 dịng sản phẩm chính là Vincom Center, Vincom
Mega Mall, Vincom Plaza và Vincom+
4.

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH:
Với chiến lược phủ sóng cả nước, năm 2018 VRE đã tăng cường hiện

diện thêm tại 14 tỉnh thành so với năm 2017, có mặt tại tổng cộng 38 tỉnh thành
phố. Trong đó, hoạt động kinh doanh của VRE chủ yếu tập trung ở Hà Nội và
TPHCM (hơn 10% tổng doanh thu năm 2018 cho mỗi thành phố) với các mơ
hình tiêu biểu như Vincom Center, Vincom Megamall đều nằm tại 2 thành phố
lớn này. Hai mơ hình này chiếm khoảng 45% tổng GFA tồn hệ thống. Hình 6:
Mạng lưới kinh doanh của VRE năm 2018
a. Hoạt động cho thuê Trung tâm thương mại (TTTM):
Trong năm 2018, VRE mở mới 20 TTTM, trong đó có 2 Vincom Center,
15 Vincom Plaza và 3 Vincom+, đạt kỷ lục về số lượng TTTM được mở mới
trong một năm. Đặc biệt, vào tháng 07 năm 2018, Vincom Center Landmark 81
chính thức ra mắt người tiêu dùng tại Landmark 81 – tòa nhà cao nhất Việt Nam
với gần 100 thương hiệu hàng đầu trong nước và quốc tế (Hình 9). Ngồi ra có
15 TTTM đã được mở trong năm 2017 và hoạt động trọn năm 2018, đưa doanh
thu cho thuê BĐS đầu tư và cung cấp dịch vụ liên quan đạt 1,462 tỷ đồng trong
Q4.2018 (+19% QoQ) và 5,506 tỷ đồng cho cả năm 2018 (+24% YoY). Trong
tổng số 66 TTTM, có 13 TTTM ở TPHCM và 8 TTTM ở Hà Nội.

4 | Page



b. Hoạt động đầu tư và phát triển bất động sản để bán:
Ngoài hoạt động cho thuê mặt bằng tại các TTTM, Vincom Retail còn
phát triển nhà phố thương mại (shophouse) xung quanh một số TTTM Vincom
Plaza, Trung tâm mua sắm Vincom+ và tháp văn phòng và căn hộ để bán tại một
số TTTM Vincom Center. Giá trị chuyển nhượng các bất động sản này sẽ được
ghi nhận doanh thu khi hoàn thành và được bàn giao cho người mua. Dòng tiền
từ việc bán các bất động sản này giúp Cơng ty có thêm nguồn tiền phát triển các
TTTM.
c. Hoạt động cho thuê khác:
Ngoài hoạt động cho thuê mặt bằng tại các TTTM, Vincom Retail còn vận
hành cho thuê và quản lý một số khu văn phòng xung quanh các TTTM mang
thương hiệu Vincom và một số bất động sản khác. Tọa lạc tại các vị trí trung tâm
kinh tế tài chính, các tịa tháp văn phịng mang thương hiệu Vincom Office luôn
là sự lựa chọn của nhiều ngân hàng và các tổ chức uy tín trong và ngồi nước.
Tổng diện tích văn phịng và các bất động sản khác cho thuê của Công ty là
36.123 m2.

5 | Page


NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH:

5.

Danh mục các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý 01 năm 2020
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Ngày
STT


Nội dung nghiệp vụ
19/01/2020

21/01/2020
1

Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng 60.000.000
30/1/2020

4

2

Chủ sở hữu bổ sung vốn bằng một phương tiện vận tải 600.000

3

Chủ sở hữu bổ sung vốn 40.000.000 tiền mặt

Nghiệp vụ hoạt động mua hàng (mua hàng thanh toán ngay và mua chịu; hàng đã nhập kho & chưa nhập kho vào cuối kỳ)
Giấy chứng nhận quyền sở
Nợ TK 156: 3.800.000
hữu
Chứng từ thanh toán
Mua căn hộ ShopHouse tại dự án Grand World Phú Quốc với giá 3.800.000 bằng tiền mặt
Biên bản giao nhận bất động

Có TK 111: 3.800.000


Nợ TK 156: 2.000.000
5

6

Mua căn hộ ShopHouse tại Đồng Tháp, với giá 2.000.000 bằng tiền mặt

Biên bản giao nhận bất động

Có TK 111: 2.000.000

sản
Hợp đồng mua bán

Nợ TK 156: 35.000.000

Giấy chứng nhận quyền sở
hữu
Chứng từ thanh toán

Mua tòa nhà Babylon 7 tầng giá 35.000.000, trả trước 20.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
Có TK 112: 20.000.000
Có TK 331: 15.000.000

Nợ TK 156: 1.200.000
7

Mua lô đất MT105 giá 1.200.000, trả bằng tiền mặt
Có TK 111: 1.200.000


Nợ TK 151: 500.000
8

9

sản
Hợp đồng mua bán
Giấy chứng nhận quyền sở
hữu
Chứng từ thanh toán

Mua nội thất trang trí giá 500.000 chưa nhập kho và đã chuyển khoản đầy đủ

Biên bản giao nhận bất động

Giấy chứng nhận quyền
sở hữu đất
Chứng từ thanh toán
Biên bản giao nhận bất
động sản
Hợp đồng mua bán
Giấy chứng nhận chuyển
khoản
Hợp đồng mua bán
Phiếu xuất kho của bên bán

Nợ TK 211: 300.000

Hóa đơn mua hàng
Phiếu ghi nợ

Biên bản giao nhận tài sản

Có TK 331: 300.000

8/1/2020

13/01/2020

sản
Hợp đồng mua bán

Có TK 112: 500.000

Mua thêm một phương tiện vận tải giá trị 300.000 chưa thanh toán

7/1/2020

16/01/2020

21/02/2020

15/03/2020

Nghiệp vụ bán hàng (bao gồm cả bán hàng thu tiền ngay và bán chịu, bán trực tiếp & gửi hàng đi bán)

Nợ TK 131: 4.500.000

10

Bán căn hộ ShopHouse tại dự án Grand World Phú Quốc với giá 4.500.000, khách hàng chưa

thanh tốn.

Có TK 511: 4.500.000

Hợp đồng mua bán
Phiếu ghi nợ
Giấy đề nghị thanh toán
Biên bản giao nhận Giấy
chứng nhận quyền sở hữu

23/02/2020

Hợp đồng mua bán

11

12

Nợ TK 111: 2.750.000
Bán căn hộ ShopHouse tại Đồng Tháp, với giá 2.750.000, khách hàng đã thanh tốn bằng tiền
mặt

Có TK 511: 2.750.000
Nợ TK 112: 37.500.000

Bán tịa nhà Babylon giá bán 37.500.000, khách hàng thanh tốn bằng hình thức chuyển
khoản
Có TK 511: 37.500.000

Nợ TK 131: 600.000


13

Bán lô MT105 với giá 1.600.000, khách hàng trả trước 1 tỉ bằng tiền mặt, số còn lại nợ

Nợ TK 111: 1.000.000
Có TK 511: 1.600.000

Biên bản giao nhận, biên lai
Giấy chứng nhận quyền sở

hữu
Hợp đồng mua bán
Chứng nhận thanh toán
Giấy chứng nhận quyền
sở hữu
Biên bản giao nhận
Hợp đồng mua bán
Phiếu ghi nợ
Giấy đề nghị thanh toán
Giấy chứng nhận quyền
sở hữu

15/03/2020

20/03/2020

23/03/2020



6 | Page


6. SỔ NHẬT KÍ CHUNG:

SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Quý 1 năm 2020
Đơn vị tính: 1.000 Việt Nam Đồng
Chứng từ
Ngày ghi
Sổ
Hóa đơn

06/01/2020

Phiếu chi

Chứng cứ thanh toán
Giấy chứng nhận quyền sở
hữu

Chứng từ thanh toán
07/01/2020

Biên bản giao nhận bất

động sản
Hợp đồng mua bán
Giấy chứng nhận quyền sở
hữu


Chứng từ thanh toán
08/01/2020

Biê n bản giao nhận bất

động sản
Hợp đồng mua bán

Giấy chứng nhận quyền

sử dụng đất
Chứng từ thanh toán
13/01/2020

Biên bản giao nhận bất

động sản
Hợp đồng mua bán

Bảng tính lương
Phiếu chi
Bảng chấm cơng
14/01/2020

Hợp đồng lao động

Quy chế tiền lương,
thưởng


Giấy chứng nhận quyền sở

hữu đất
Chứng từ thanh toán
16/01/2020

Biên bản giao nhận bất

động sản
Hợp đồng mua bán
19/01/2020

Biên bản chứng nhận góp
vốn


Giấy báo có

Hóa đơn

20/01/2020

Phiếu chi
Chứng cứ thanh tốn
Biên bản giao nhận tài sản

21/01/2020

Biên bản giao nhận TSCĐ
Giấy tờ xe


Hóa đơn

28/01/2020

Phiếu chi
Chứng cứ thanh tốn

Biên bản chứng nhận góp

vốn

30/01/2020

Biên bản xác nhận của 2
bên

Biên lai thu tiền
Giấy báo có
Phiếu chi

12/02/2020

Hợp đồng quảng cáo
Chứng cứ thanh tốn

Bảng tính lương

Bảng bấm cơng
14/02/2020


Quy chế tiền lương,

thưởng Phiếu chi

7 | Page
Bảng tính
20/02/2020
Phân bổ khấu hao

Giấy chứng nhận chuyển
khoản

21/02/2020

Hợp đồng mua bán
Phiếu xuất kho của bên

bán
21/02/2020

Bảng tính
Phân bổ khấu hao


Hợp đồng mua bán

Phiếu ghi nợ
Giấy đề nghị thanh toán
23/02/2020


Biên bản giao nhận

giấy chứng nhận quyền sở
hữu

Bảng tính lương
Phiếu chi
Bảng chấm cơng
10/03/2020
Hợp đồng lao động
Quy chế tiền
lương,thưởng

Bảng tính lương
Phiếu chi
12/03/2020

Bả ng chấ m cơng

Hợp đồng lao động
Hóa đơn mua bán

15/03/2020

Phiếu ghi nợ
Biên bản giao nhận tài sản

Hợp đồng mua bán


Biên bản giao nhận, biên

15/03/2020

lai

Giấy chứng nhận quyền sở

hữu

Hợp đồng mua bán
Chứng nhận thanh toán

20/03/2020

Giấy chứng nhận quyền sở

hữu

Biên bản giao nhận
Hợp đồng mua bán

Phiếu ghi nợ

23/03/2020

Giấy đề nghị thanh toán

Giấy chứng nhận quyền sở


hữu


31/03/2020

31/03/2020

31/03/2020

31/03/2020

31/03/2020

31/03/2020

31/03/2020

31/03/2020

8 | Page


7.

SỔ CÁI:

Chứng từ
Ngày, tháng

ghi sổ

Số hiệu

7/1/2020

20MĐ001

8/1/2020

20MC001

16/01/2020

20MH002

20/01/2020

20CPQC1

30/01/2020

20BH004

12/2/2020

20CT005

15/03/2020

20BC846


23/03/2020

20BĐ975

Chứng từ
Ngày, tháng

ghi sổ
Số hiệu

31/3/2020

20TPN001

31/3/2020

20CPT002


Ngày, tháng

Chứng từ

ghi sổ
Số hiệu

23/03/2020

20CT003


9 | Page

Chứng từ
Ngày, tháng
ghi sổ

Số hiệu

7/1/2020

20MĐ122

8/1/2020

20MH123

13/1/2020

20MC124

16/01/2020

20MĐ376

31/3/2020


Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chứng từ

Ngày, tháng
ghi sổ

Số hiệu

6/1/2020

20MH051

14/1/2020

20MH062

20/1/2020

20MH092

28/1/2020

20CPQL3

21/2/2020

31/3/2020

10 | Page


8.


TÀI KHOẢN CHỮ T:

Tên TK: Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu: 112

Số hiệu: 156

SDDK:

SDDK:

Tổng SPS:
SDCK:

Tổng SPS:
SDCK:

Tên TK: Hàng mua đang đi đường

Số hiệu: 151

Tên TK: Tài sản cố định hữu hình

Số hiệu: 211
SDDK:

SDDK:
Tổng SPS:
SDCK:


Tổng SPS:
SDCK:

Tên TK: Hao mòn tài sản cố định Tên TK: Thuế và các khoản phải nộp Nhà

nước

Số hiệu: 214
Số hiệu: 333
SDDK:
SDDK:
Tổng SPS:
SDCK:

Tổng SPS:
SDCK:

11 | Page


Tên TK:Phải trả người bán
Số hiệu: 331

Tên TK: Phải trả người lao động
Số hiệu: 334
SDDK:

SDDK:

Tổng SPS:

SDCK:

Tổng SPS:
SDCK:
Tên TK: Phải
trả phải nộp
khác
Số hiệu: 338

Tên TK: Vốn và
đầu tư chủ sở
hữu
Số hiệu: 421

SDDK:

SDDK:

Tổng SPS:
SDCK:

Tổng SPS:
SDCK:

Tên TK: Vốn
và đầu tư
chủ sở hữu
Số hiệu: 411

Tổng SPS:

SDCK:
Số hiệu: 641

Tổng SPS:

Tên TK: Doanh
thu bán hàng và
cung cấp dịch
vụ
Số hiệu: 511

Tổng SPS:
Tên TK : Xác định kết quả kinh doanh
Số hiệu: 911

Tổng SPS:


12 |


9.

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Quý I, năm 2020
Số hiệu TK

Tên tài khoản


A

B

111

Tiền mặt

112

Tiền gửi ngân hàng

131

Phải thu của khách hàng

151

Hàng mua đang đi đường

156

Hàng hoá

211

Tài sản cố định hữu hình

214


Hao mịn tài sản cố định

331

Phải trả cho người bán

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

334

Phải trả người lao động

338

Phải trả, phải nộp khác

411

Vốn và đầu tư chủ sỡ hữu

421

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ


632

Giá vốn hàng bán

641

Chi phí bán hàng

642

Chi phí quản lý doanh nghiệp

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

911

Xác định kết quả kinh doanh
TỔNG

13 | Page



×