BỘ CÔNG THƢƠNG
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CƠNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA KẾ TỐN - KIỂM TỐN
******
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CƠNG TY TNHH CƠ KHÍ ĐƠNG PHƢƠNG
Giảng viên hƣớng dẫn
Sinh viên thực hiện :
MSSV
Lớp
: Th.S Đỗ Khánh Ly
:Nguyễn Thị Hoài Ân
: 14129551
: ĐHKT 10K
TP. HCM, THÁNG 05/2018
LỜI MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Như chúng ta đã biết thì một doanh nghiệp muốn đứng vững trên thị trường, khẳng
định mình và phát triển khơng ngừng thì khơng thể nào khơng nói tới hiệu quả kinh tế.
Để đạt được hiệu quả kinh tế cao thì doanh nghiệp phải tự đổi mới để hoà nhập vào thị
trường mà tại đó hang hố, dịch vụ được tạo ra bằng lo lường bằng chất lượng, giá cả,
sự ưa chuộng và tín nhiệm của người tiêu dùng.
Mỗi doanh nghiệp dù hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hay dịch vụ, đều quan
tâm tới kết quả kinh doanh. Và kết quả kinh doanh cịn là một địn bẫy kinh tế quan
trọng có tác dụng thúc đẩy khuyến khích các doanh nghiệp ra sức hoạt động để nâng
cao lợi nhuận, tạo chỗ đứng vững chắc không những trên thị trường trong nước mà cả
nước ngoài.
Để làm được điều này, mỗi doanh nghiệp phải ln có sự quan tâm đến q
trình tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh, từ đó khơng ngừng tìm tịi nghiên cứu
đưa ra các phương án thích hợp để doanh nghiệp mình hoạt động có hiệu quả.
Nhận thấy tầm quan trọng đó và muốn được đi sâu tìm hiểu trong thực tế em đã
chọn đề tài: “Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tịa Cơng ty
TNHH Cơ Khí Đơng Phương” làm Khóa luận tốt nghiệp.
2. Mục tiêu nghiên cứu
Đưa ra nhận xét về ưu nhược điểm của cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại công ty.
Đề ra các kiến nghị và giải pháp nhằm giúp hồn thiện cơng tác kế tốn doanh
thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh về mặt tổ chức cũng như thực hiện công
việc.
3. Đối tƣợng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại Cơng Ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương
4. Phạm vi nghiên cứu
Phân tích số liệu q 4 năm 2017 tại Cơng Ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
Đề tài nghiên cứu giúp hoàn thiện thêm về tổ chức và thực hiện cơng tác kế
tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh cho cơng ty.Tìm hiểu được q
tình tiêu thụ hàng hóa thực tế, kết quả kinh doanh của công ty nhằm rút ra được ưu,
nhược điểm. Từ ưu, nhược điểm của công ty mà đưa ra một số giải pháp giúp cơng ty
đạt hiệu quả cao trong cơng tác kế tốn, khắc phục yếu tố yếu kém giúp cơng ty hồn
thiện hơn.
Qua nghiên cứu cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại cơng ty, cho thấy tình hình hạch tốn kế tốn thực tế tại cơng ty như thế nào,
có áp dụng đúng các quy định về chế độ, chuẩn mực kế toán hay khơng, hay có những
hạn chế gì.
6. Kết cấu khóa luận
Kết cấu của đề tài gồm 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh.
Chương 2: Thực trạng tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh về Công ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương.
Chương 3: Hồn thiện về tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh về Cơng ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương.
LỜI CẢM ƠN
Sau tháng thực tập từ đầu tháng 12/2017 đến đầu tháng 03/2017 vừa qua, em đã tìm
hiểu và biết thêm nhiều về cơng việc kế tốn thực tế, mặc dù có đơi phần khác với
những gì chúng em học, nhưng hầu hết là gần sát với lý thuyết.
Bài khóa luận tốt nghiệp này là thành quả của một q trình chỉ dạy của tất cả các q
thầy cơ trường Đại học Cơng Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh trong 4 năm qua, đặc
biệt là sự hướng dẫn tận tình của cơ Đỗ Khánh Ly – Giáo viên hướng dẫn cùng sự giúp
đỡ nhiệt tình của các anh chị phịng kế tốn Cơng Ty TNHH Cơ Khí Đơng
Phương.Điều quan trọng hơn, sau thời gian thực tập tại công ty em đã bổ sung được
kiến thức về tác phong trong công việc cũng như kỹ năng chuyên môn thực tế. Điều đó
chắc chắn sẽ là bài học kinh nghiệm cần thiết cho một nhân viên kế toán trong tương
lai.
Em xin chân thành cảm ơn sự tận tâm diều dắt và giúp đỡ của quý thầy cô trường Đại
học Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh và các anh chị phịng kế tốn Cơng Ty
TNHH Cơ Khí Đơng Phương đã giúp em hồn thành bài Khóa luận tốt nghiệp này.
Đặc biệt là lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình – là hậu phương vững chắc, người đã động
viên em trong suốt thời gian qua.
Trong quá trình thực hiện đề tài, do thời gian cũng như kinh nghiệm vận dụng kiến
thức trong thực tế cịn hạn chế nên Khóa luận tốt nghiệp có thể chưa được đầy đủ và
cịn nhiều thiếu sót. Em rất mong nhận được sự góp ý của q thầy cơ để Khóa luận tốt
nghiệp của em hồn thiện hơn.
NHẬN XÉT
(Của Giảng viên hƣớng dẫn)
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
GVHD
(Ký, ghi rõ họ tên)
NHẬN XÉT
(Của GV phản biện)
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU
LỜI CẢM ƠN
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ..................................................... 1
1.1. Những vấn đề chung về doanh thu, chi phí và xác định kêt quả kinh doanh .......1
1.1.1. Nhiệm vụ của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ....1
1.1.2. Vai trị, ý nghĩa của kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh .........................................................................................................................1
1.2. Doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu ........................................................2
1.2.1. Khái miệm.......................................................................................................2
1.2.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu .........................................................................3
1.2.3. Các phương thức bán hàng .............................................................................4
1.2.4. Chứng từ kế toán............................................................................................. 5
1.2.5. Tài khoản sử dụng...........................................................................................5
1.2.7. Sơ đồ hạch toán ............................................................................................... 6
1.3. Giá vốn hàng bán ..................................................................................................7
1.3.1. Khái niệm........................................................................................................7
1.3.2. Phương pháp xác định giá vốn .......................................................................7
1.3.3. Chứng từ kế toán............................................................................................. 8
1.3.4. Tài khoản sử dụng...........................................................................................8
1.3.5. Sổ kế toán........................................................................................................9
1.3.6. Sơ đồ hạch toán ............................................................................................... 9
1.4.1. Khái niệm......................................................................................................10
1.4.2. Chứng từ kế toán........................................................................................... 10
1.4.3. Tài khoản hạch toán ......................................................................................11
1.4.4. Sổ kế toán......................................................................................................11
1.4.5. Sơ đồ hạch toán ............................................................................................. 12
1.5. Doanh thu, chi phí hoạt động tài chính ............................................................... 13
1.5.1. Khái niệm......................................................................................................13
1.5.2. Chứng từ kế toán........................................................................................... 13
1.5.3. Tài khoản hạch toán ......................................................................................14
1.5.4. Sổ kế toán......................................................................................................15
1.5.5. Sơ đồ hạch toán ............................................................................................. 15
1.6. Thu nhập khác, chi phí khác ...............................................................................17
1.6.1. Khái niệm......................................................................................................17
1.6.2. Chứng từ kế toán........................................................................................... 17
1.6.3. Tài khoản hạch toán ......................................................................................17
1.6.4. Sổ kế tốn......................................................................................................18
1.7. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ...................................................................20
1.7.1. Khái niệm......................................................................................................20
1.7.2. Nguyên tắc ghi nhận .....................................................................................21
1.7.3. Chứng từ kế toán........................................................................................... 21
1.7.4. Tài khoản hạch toán ......................................................................................21
1.7.5. Sổ kế toán......................................................................................................22
1.7.6. Sơ đồ hạch toán ............................................................................................. 22
1.8. Xác định kết quả hoạt động kinh doanh .............................................................. 22
1.8.1. Khái niệm......................................................................................................22
1.8.2. Chứng từ kế toán........................................................................................... 23
1.8.3. Tài khoản hạch toán ......................................................................................23
1.8.5. Sổ kế toán......................................................................................................23
1.8.6. Sơ đồ hạch toán ............................................................................................. 24
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 .........................................................................................24
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ
ĐƠNG PHƢƠNG ........................................................................................................25
2.1. Giới thiệu tổng quan về Cơng ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương.........................25
2.1.1. Q trình hình thành và phát triển của Cơng ty TNHH Cơ khí Đơng Phương
................................................................................................................................ 25
2.1.2. Cơ cấu bộ máy tổ chức quản lý ....................................................................26
2.1.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế tốn tại cơng ty ...................................................27
2.1.4. Chính sách kế tốn áp dụng tại công ty ........................................................28
2.2. Thực trạng công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
tại Cơng ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương ..................................................................30
2.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ........................................30
2.2.2. Kế toán giá vốn hàng bán .............................................................................34
2.2.3. Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh .............................................................. 36
2.2.4. Kế tốn doanh thu, chi phí hoạt động tài chính ............................................39
2.2.5. Kế tốn thu nhập, chi phí khác .....................................................................40
2.2.6. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp ............................................................ 40
2.2.7. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ........................................................... 41
2.3. Đánh giá thực trạng kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
tại cơng ty TNHH Cơ Khí Đông Phương ..................................................................43
2.3.1. Ưu điểm ........................................................................................................43
2.3.2. Hạn chế .........................................................................................................44
KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 .........................................................................................44
CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP HỒN THIỆN CƠNG TÁC DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CƠNG TY TNHH CƠ KHÍ
ĐƠNG PHƢƠNG ........................................................................................................45
3.1. Về cơ cấu tổ chức ................................................................................................ 45
3.1.1. Về bộ máy công ty ........................................................................................45
3.1.2. Về bộ máy kế toán ........................................................................................45
3.2. Về tổ chức hệ thống chứng từ, sổ sách ............................................................... 45
3.2.1. Về hệ thống chứng từ....................................................................................45
3.2.2. Về sổ sách .....................................................................................................47
3.3. Về hệ thống tài khoản .........................................................................................49
3.3.1. Về kế toán doanh thu ....................................................................................49
3.3.2. Về kế tốn chi phí .........................................................................................49
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 .........................................................................................50
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC 1: CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
PHỤ LỤC 2: SỔ KẾ TOÁN
DANH MỤC CÁC BẢNG/ SƠ ĐỒ/HÌNH
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch toán TK 511
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán TK 632
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán TK 642
Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch toán TK 515
Sơ đồ 1.5: Sơ đồ hạch toán TK 635
Sơ đồ 1.6: Sơ đồ hạch toán TK 711
Sơ đồ 1.7: Sơ đồ hạch toán TK 811
Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạch toán TK 821
Sơ đồ 1.9: Sơ đồ hạch toán TK 911
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại công ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương
Sơ đồ 2.2: Tổ chức bộ máy kế tốn áp dụng tại cơng ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương
Sơ đồ 2.3: Trình tự ghi sổ tại cơng ty TNHH Cơ Khí Đơng Phương
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
TỪ VIẾT TẮT
BVMT
DIỄN GIẢI
Bảo vệ mơi trường
CCDC
Cơng cụ dụng cụ
CP
Chi phí
DT
Doanh thu
GTDT
Giảm trừ doanh thu
GTGT
Giá trị gia tăng
GV
Giá vốn
GVHB
Giá vốn hàng bán
HĐTC
Hoạt động tài chính
HTK
Hàng tồn kho
KT
Khấu trừ
PP
Phương pháp
SXC
Sản xuất chung
SXKD
Sản xuất kinh doanh
TK
Tài khoản
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
TSCĐ
Tài sản cố định
TTĐB
Tiêu thụ đặc biệt
XK
Xuất khẩu
XĐKQKD
Xác định kết quả kinh doanh
Chương 1:
1
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT
QUẢ KINH DOANH
1.1. Những vấn đề chung về doanh thu, chi phí và xác định kêt quả kinh doanh
1.1.1. Nhiệm vụ của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
- Ghi chép, phản ánh chính xác, kịp thời đày đủ khối lượng hàng hóa bán ra, số hàng
đã giao cho các cửa hàng tiêu thụ, số hàng gửi bán, chi phí bán hàng, các khoản giảm
trừ doanh thu, tổ chức tốt cơng tác kế tốn chi tiết bán hàng về số lượng, chủng loại,
giá trị.
- Tổng hợp, tính tốn và phân bổ hợp lý các khoản chi phí bán hàng, chi phí quản lý
doanh nghiệp cho hàng bán ra. Tính tốn đúng đắn giá vốn của hàng xuất bán, các
khoản thuế phải nộp nhà nước về bán hàng, xác định chính xác doanh thu và kết quả
kinh doanh.
- Phản ánh kiểm tra phân tích tiến độ thực hiện kế hoạch tiêu thụ hàng hóa , kế hoạch
lợi nhuận, và lập báo cáo kết quả kinh doanh.
1.1.2. Vai trò, ý nghĩa của kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh
Mục tiêu của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận. Vì thế có thể nói tiêu thụ có
quan hệ mật thiết với kết quả kinh doanh. Tiêu thụ tốt thể hiện uy tín sản phẩm của
doanh nghiệp trên thị trường, thể hiện sức cạnh tranh cũng như khả năng đáp ứng nhu
cầu thị trường của doanh nghiệp.
Tiêu thụ chỉ được thực hiện khi sản phẩm hàng hóa đáp ứng nhu cầu tiêu thụ
của khách hàng. Việc tiêu thụ kịp thời, nhanh chóng góp phần làm cho quá trình sản
xuất của đơn vị được liên tục.
Như vậy, tiêu thụ là hoạt động hết sức quan trọng đối với mỗi doanh nghiệp nói
chung và các doanh nghiệp kinh doanh nói riêng.
Những thơng tin từ kết quả hạch tốn tiêu thụ là thông tin rất cần thiết đối với
các doanh nghiệp. Việc thống kê các khoản doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
2
chính xác, tỉ mỉ và khoa học sẽ giúp các nhà quản trị doanh nghiệp có được các thơng
tin chi tiết về tình hình tiêu thụ cũng như hiệu quả sản xuất của từng mặt hàng tiêu
dùng trên thị trường khác nhau. Từ đó, nhà quản trị có thể tính được mức độ hồn
thành kế hoạch, xu hướng tiêu dùng, hiệu quả quản lý chất lượng cũng như nhược
điểm trong công tác tiêu thụ của từng loại sản phẩm hàng hóa. Trên cơ sở đó, doanh
nghiệp xác định được kết quả kinh doanh, thực tế lãi cũng như số thuế nộp ngân sách
Nhà Nước. Và cuối cùng nhà quản trị sẽ đề ra được kế hoạch sản xuất của từng loại
sản phẩm trong kỳ hạch tốn tới, tìm ra biện pháp khắc phục những yếu điểm để hồn
thiện cơng tác tiêu thụ sản phẩm trong doanh nghiệp.
1.2. Doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu
1.2.1. Khái miệm
1.2.1.1. Doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu
Theo đoạn 03 và 04 chuẩn mực kế toán số 14 “Doanh thu và thu nhập khác thì
doanh thu được hiểu như sau:
- Doanh thu: Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán,
phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp
phần làm tăng vốn chủ sở hữu.
- Doanh thu chỉ bao gồm tổng giá trị của các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu được
hoặc sẽ thu được. Các khoản thu hộ bên thứ ba không phải là nguồn lợi ích kinh tế,
khơng làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ không được coi là doanh thu (Ví
dụ: Khi người nhận đại lý thu hộ tiền bán hàng cho đơn vị chủ hàng, thì doanh thu của
người nhận đại lý chỉ là tiền hoa hồng được hưởng). Các khoản góp vốn của cổ đơng
hoặc chủ sở hữu làm tăng vốn chủ sở hữu nhưng không là doanh thu.
1.2.1.2. Các khoản giảm trừ doanh thu
Các khoản giảm trừ doanh thu được điều chỉnh giảm trừ vào doanh thu bán
hàng và cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ, bao gồm chiết khấu thương mại, giảm giá
hàng ná, hàng bán bị trả lại. Ngồi ra cịn có các khoản thuế GTGT theo phương pháp
trực tiếp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu làm giảm doanh thu bán hàng.
- Chiết khấu thƣơng mại: là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách
hàng mua hàng với khối lượng lớn.
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
3
Kế toán phải theo dõi riêng khoản chiết khấu thương mại mà doanh nghiệp chi
trả cho người mua nhưng chưa được phản ánh là khoản giảm trừ số tiền phải thanh
tốn trên hóa đơn. Trường hợp này, bên bán ghi nhận doanh thu ban đầu theo giá chưa
trừ chiết khấu thương mại (doanh thu gộp).
- Giảm giá hàng bán: là khoản giảm trừ cho khách hàng do hàng kém phẩm chất, sai
quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.
Các khoản giảm trừ do việc chấp thuận giảm giá sau khi đã bán hàng (đã ghi nhận
doanh thu) và phát hành hố đơn (giảm giá ngồi hố đơn) do hàng bán kém, mất
phẩm chất... thì mới cần theo dõi riêng.
- Giá trị hàng bán bị trả lại: là giá trị khối lượng hàng bán đã xác định là bán hoàn
thành bị khách hàng trả lại và từ chối thanh toán.
- Thuế TTĐB, thuế xuất kh u: là các khoản thuế gián thu tính trên doanh thu bán
hàng, các khoản thuế này tính cho các đối tượng tiêu dùng hàng hóa dịch vụ phải chịu.
+ Thuế tiêu thụ đặc biêt: Là khoản thuế doanh nghiệp phải nộp trong trường hợp
doanh nghiệp sản xuất tiêu thụ những hàng hóa đặc biệt thuộc danh mục vật tư hàng
hóa chịu thuế TTĐB. TK sử dụng: TK 3332 – “Thuế TTĐB”.
+ Thuế xuất khẩu: Là khoản thuế doanh nghiệp phải nộp khi xuất khẩu hàng hóa mà
hàng hóa đó phải chịu thuế xuất khẩu. TK sử dụng: TK 3333 – “ Thuế xuất – nhập
khẩu”.
1.2.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu
a) Doanh nghiệp chỉ ghi nhận doanh thu bán hàng khi đồng thời thỏa mãn các
điều kiện sau:
- Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu
sản phẩm, hàng hóa cho người mua;
- Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hoặc
quyền kiểm sốt hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua
được quyền trả lại sản phẩm, hàng hóa, đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh
nghiệp chỉ được ghi nhận doanh thu khi những điều kiện cụ thể đó khơng cịn tồn tại
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
4
và người mua không được quyền trả lại sản phẩm, hàng hóa (trừ trường hợp khách
hàng có quyền trả lại hàng hóa dưới hình thức đổi lại để lấy hàng hóa, dịch vụ khác);
- Doanh nghiệp đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được các chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
b) Doanh nghiệp chỉ ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ khi đồng thời thỏa
mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua
được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh nghiệp chỉ được
ghi nhận doanh thu khi những điều kiện cụ thể đó khơng cịn tồn tại và người mua
không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp;
- Doanh nghiệp đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần cơng việc đã hồn thành vào thời điểm báo cáo;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hồn thành giao dịch
cung cấp dịch vụ đó.
1.2.3. Các phƣơng thức bán hàng
Phƣơng thức bán bn
Bao gồm hai hình thức:
- Bán hàng qua kho theo hình thức giao hàng trực tiếp: là bên mua cử đại diện đến kho
của doanh nghiệp thương mại xuất hàng giao cho bên mua thanh tốn tiền hay chấp
nhận nợ khi đó hàng hóa được xác định là tiêu thụ.
- Bán buôn thông qua kho theo hình thức chuyển thẳng: là doanh nghiệp thương mại
khi mua hàng và nhận hàng không đưa về nhập kho mà vận chuyển thẳng giao cho bên
mua tại kho người bán. Sau khi giao, nhận hàng đại diện bên mua ký nhận đủ hàng.
Bên mua thanh toán hoặc chấp nhận thanh tốn tiền hàng thì khi đó hàng hóa được
chấp nhận là tiêu thụ.
Phƣơng thức bán lẻ
Có 5 hình thức:
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
5
- Hình thức bán hàng thu tiền trực tiếp: nhân viên bán hàng trực tiếp bán hàng cho
khách và thu tiền.
- Hình thức bán hàng thu tiền tập trung: Khách hàng nhận giấy thu tiền, hố đơn hoặc
tích kê của nhân viên bán hàng rồi đến nhận hàng ở quầy hàng hoặc kho. Nhân viên
bán hàng căn cứ vào hố đơn, tích kê để kiểm kê số hàng bán ra trong ngày.
- Hình thức bán hàng tự phục vụ: khách hàng tự chọn hàng hóa và trả tiền cho nhân
viên bán hàng. Hết ngày nhân viên bán hàng nộp tiền vào quỹ.
- Hình thức bán hàng trả góp: người mua trả tiền mua hàng thành nhiều lần. Doanh
nghiệp thương mại ngồi số tiền thu theo hố đơn giá bán hàng hố cịn thu thêm
khoản tiền lãi trả chậm của khách.
- Hình thức bán hàng tự động: Hình thức này không cần nhân viên bán hàng đứng
quầy giao hàng và nhận tiền tiền của khách. Khách hàng tự động đưa thẻ tín dụng của
mình vào máy bán hàng và nhận hàng.
Phƣơng thức gửi đại lý bán
Doanh nghiệp thương mại giao hàng cho cơ sở nhận đại lý. Họ nhận hàng và thanh
toán tiền cho doanh nghiệp thương mại rồi sau đó được nhận hoa hồng đại lý bán
(hàng hóa thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp thương mại). Hàng hóa được xác
nhận là tiêu thụ khi doanh nghiệp nhận được tiền cho bên nhận đại lý thanh toán hoặc
chấp nhận thanh toán.
1.2.4. Chứng từ kế toán
1.2.4.1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Hóa đơn GTGT, đơn đặt hàng, hợp đồng kinh tế
- Phiếu thu/ giấy báo có, phiếu xuất kho
1.2.4.2. Các khoản giảm trừ doanh thu
- Hóa đơn GTGT, phiếu chi,p hiếu giao hàng, phiếu nhập kho
- Văn bản đề nghị trả hàng và giảm giá hàng bán
1.2.5. Tài khoản sử dụng
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
6
Số hiệu Tên tài khoản
511
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111
Doanh thu bán hàng hóa
5112
Doanh thu bán thành phẩm
5113
Doanh thu cung cấp dịch vụ
5118
Doanh thu khác
Kết cấu và nội dung phản ánh TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Bên Nợ:
- Các khoản thuế gián thu phải nộp (GTGT, TTĐB, XK, BVMT);
- Các khoản giảm trừ doanh thu;
- Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh doanh".
Bên Có: Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư và cung cấp dịch vụ
của doanh nghiệp thực hiện trong kỳ kế tốn.
Tài khoản 511 khơng có số dư cuối kỳ
1.2.6. Sổ kế toán
- Sổ Nhật ký chung;
- Sổ cái TK 511;
- Sổ chi tiết TK 5111, TK 5112, TK 5113, TK 5118;
1.2.7. Sơ đồ hạch toán
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
7
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch toán TK 511
TK 111,112,131
TK 111,112,131
TK 511
Doanh thu
Các khoản giảm trừ doanh thu
bán hàng và
TK 3331
cung cấp
Thuế GTGT
của các khoản
TK 3332, 333
GTDT
(PP khấu trừ)
Giá chưa
thuế
dịch vụ
TK 3331
Thuế GTGT
Thuế TTĐB, XK, BVMT
phải nộp
TK 111,112,131
phải nộp
Doanh thu
Kết chuyển doanh thu thuần
TK 911
bán hàng
(PP trực tiếp)
và cung
Tổng giá
cấp dịch vụ
thanh toán
1.3. Giá vốn hàng bán
1.3.1. Khái niệm
- Giá vốn hàng bán ở doanh nghiệp sản xuất là giá thành sản xuất thực tế của thành
phẩm xuất kho hoặc giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm hồn thành.
- Đối với doanh nghiệp thương mại thì trị giá vốn của hàng xuất kho đã bán bao gồm:
Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho đã bán và chi phí mua hàng phân bổ cho số
hàng đã bán.
1.3.2. Phƣơng pháp xác định giá vốn
Theo khoản 8 điều 22 Thông tư 133/2016/TT-BTC: Khi xác định giá trị hàng tồn kho
xuất trong kỳ, doanh nghiệp áp dụng theo một trong các phương pháp sau:
a) Phƣơng pháp tính theo giá đích danh: Phương pháp tính theo giá đích danh được
áp dụng dựa trên giá trị thực tế của từng lần nhập hàng hóa mua vào, từng thứ sản
phẩm sản xuất ra nên chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp có ít mặt hàng hoặc mặt hàng
ổn định và nhận diện được chi tiết về giá nhập của từng lô hàng tồn kho.
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
8
b) Phƣơng pháp bình quân gia quyền: Theo phương pháp bình quân gia quyền, giá
trị của từng loại hàng tồn kho được tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn
kho đầu kỳ và giá trị từng loại hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất trong kỳ. Giá trị
trung bình có thể được tính theo từng kỳ hoặc sau từng lô hàng nhập về, phụ thuộc vào
điều kiện cụ thể của mỗi doanh nghiệp.
c) Phƣơng pháp nhập trƣớc, xuất trƣớc (FIFO): Phương pháp nhập trước, xuất
trước áp dụng dựa trên giả định là giá trị hàng tồn kho được mua hoặc được sản xuất
trước thì được xuất trước và giá trị hàng tồn kho còn lại cuối kỳ là giá trị hàng tồn kho
được mua hoặc sản xuất gần thời điểm cuối kỳ.
Mỗi phương pháp tính giá trị hàng tồn kho đều có những ưu, nhược điểm nhất định.
Mức độ chính xác và độ tin cậy của mỗi phương pháp tùy thuộc vào yêu cầu quản lý,
trình độ, năng lực nghiệp vụ và trình độ trang bị cơng cụ tính tốn, phương tiện xử lý
thơng tin của doanh nghiệp. Đồng thời cũng tùy thuộc vào yêu cầu bảo quản, tính phức
tạp về chủng loại, quy cách và sự biến động của vật tư, hàng hóa ở doanh nghiệp.
1.3.3. Chứng từ kế toán
-
Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho
-
Bảng tổng hợp xuất nhập tồn, bảng phân bổ giá vốn
-
Các chứng từ kế tốn khác có liên quan
1.3.4. Tài khoản sử dụng
Số hiệu
Tên tài khoản
632
Giá vốn hàng bán
Kết cấu tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (Theo phương pháp kiểm kê định kì)
Bên Nợ:
- Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ.
- Chi phí ngun liệu, vật liệu, chi phí nhân cơng vượt trên mức bình thường và chi phí
sản xuất chung cố định khơng phân bổ được tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ;
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
9
- Các khoản hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường do trách
nhiệm cá nhân gây ra;
- Số trích lập dự phịng giảm giá hàng tồn kho (chênh lệch giữa số dự phòng giảm giá
hàng tồn kho phải lập năm nay lớn hơn số dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng
hết).
Bên Có:
- Kết chuyển giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ sang tài khoản
911 “Xác định kết quả kinh doanh”;
- Khoản hồn nhập dự phịng giảm giá hàng tồn kho cuối năm tài chính (chênh lệch
giữa số dự phòng phải lập năm nay nhỏ hơn số đã lập năm trước);
- Trị giá hàng bán bị trả lại;
- Khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán nhận được sau khi hàng mua đã
tiêu thụ;
- Các khoản thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ mơi trường đã tính vào
giá trị hàng mua, nếu khi xuất bán hàng hóa mà các khoản thuế đó được hồn lại.
1.3.5. Sổ kế tốn
- Sổ Nhật ký chung
- Sổ cái TK 632
1.3.6. Sơ đồ hạch toán
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
10
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán TK 632
TK 154, 155,
156, 157
TK 632
TK 911
GV của sản phẩm, hàng
Kết chuyển GVHB và
hóa, dịch vụ xuất bán
CP khi XĐKQKD
TK 138, 152, 153,
155, 156,…
TK 155, 156
Phần hao hụt mất mát HTK
Hàng bán bị trả
được tính vào GVHB
lại nhập kho
TK 154
TK 2294
Giá thành thực tế của sản phẩm
Hồn nhập dự phịng
chuyển thành TSCĐ sử dụng
giảm giá
cho SXKD
Chi phí SXC vượt q mức
bình thường tính vào GVHB
TK 2294
Lập dự phịng giảm giá
HTK
1.4. Chi phí quản lý kinh doanh
1.4.1. Khái niệm
Chi phí quản lý kinh doanh là khoản chi phí mà một doanh nghiệp phải bỏ ra để vận
hành hoạt động của mình trong hoạt động kinh doanh và sản xuất. Đây là khoản chi
phí mà người quản lý và người chủ doanh nghiệp luôn phải cân đối sao cho phù hợp
nhất với lợi nhuận doanh nghiệp của mình.
1.4.2. Chứng từ kế tốn
- Hóa đơn GTGT (Hóa đơn bán hàng): liên 2
-Phiếu chi, giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
11
- Phiếu xuất kho
- Bảng lương và các khoản trích theo lương
- Bảng khấu hao TSCĐ
- Bảng phân bổ chi phí CCDC, chi phí trả trước
1.4.3. Tài khoản hạch tốn
Số hiệu
Tên tài khoản
642
Chi phí quản lý kinh doanh
6421
Chi phí bán hàng
6422
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Kết cấu TK 642 – Chi phí quản lí kinh doanh
Bên Nợ:
- Các chi phí quản lý kinh doanh phát sinh trong kỳ;
- Số dự phịng phải thu khó địi, dự phịng phải trả (Chênh lệch giữa số dự phòng phải
lập kỳ này lớn hơn số dự phòng đã lập kỳ trước chưa sử dụng hết);
Bên Có:
- Các khoản được ghi giảm chi phí quản lý kinh doanh;
- Hồn nhập dự phịng phải thu khó địi, dự phịng phải trả (chênh lệch giữa số dự
phòng phải lập kỳ này nhỏ hơn số dự phòng đã lập kỳ trước chưa sử dụng hết);
- Kết chuyển chi phí quản lý kinh doanh vào tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh
doanh".
Tài khoản 642 khơng có số dư cuối kỳ.
1.4.4. Sổ kế toán
- Sổ Nhật ký chung;
- Sổ cái TK 642;
- Sổ chi tiết TK 6421, TK 6422.
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
12
1.4.5. Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán TK 642
TK 642
TK 133
TK111,112,
TK 111, 112
Các khoản giảm chi
152, 153,…
Chi phí vật liệu CCDC
TK 334, 338
TK 911
Chí phí tiền lương và các
Kết chuyển chi phí
khoản trích theo lương
TK 214
quản lý kinh doanh
Chi phí khấu hao TSCĐ
TK 242, 335
Chi phí phân bổ, chi phí trích
trước
TK 133
TK 352
Thuế GTGT đầu vào khơng được
Hồn nhập dự
khấu trừ
phịng phải trả
TK 352
Dự phịng phải trả hợp đồng
TK 2293
Hồn nhập chênh lệch dự
có rủi ro lớn định
TK 2293
phịng phải thu khó địi
Dự phịng phải thu khó địi
TK 111, 112,
141, 331…
Chi phí dịch vụ mua ngồi,
chi phí bằng tiền khác
TK 333
Thuế mơn bài, tiền th đất
phải nộp ngân sách nhà nước
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
13
1.5. Doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
1.5.1. Khái niệm
1.5.1.1. Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản thu và lãi liên quan đến hoạt động tài
chính và hoạt động kinh doanh về vốn khác của doanh nghiệp gồm:
+ Lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi đầu tư trái
phiếu, tín phiếu, chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, dịch vụ;...
+ Cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn sau ngày đầu tư
+ Thu nhập về hoạt động đầu tư mua, bán chứng khoán ngắn hạn, dài hạn; Lãi chuyến
nhượng vốn khi thanh lý các khoản vốn góp liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết,
đầu tư vào công ty con, đầu tư vốn khác.
+ Thu nhập về các hoạt động đầu tư khác.
+ Lãi tỷ giá hối đoái, gồm cả lãi do bán ngoại tệ.
+ Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác.
1.5.1.2. Chi phí hoạt động tài chính
Chi phí tài chính: là các khoản chi phí đầu tư tài chính ra ngồi doanh nghiệp
nhằm mục đích sử dụng hợp lý các nguồn vốn, tăng thêm thu nhập nâng cao hiệu
quả kinh doanh của doanh nghiệp.
Chi phí hoạt động tài chính bao gồm những nội dung sau: Chi phí lãi tiền vay,
lãi mua hàng trả chậm, lãi th tài sản th tài chính; Chiết khấu thanh tốn cho
người mua; Các khoản lỗ do thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư; chi phí giao
dịch bán chứng khốn; Lỗ tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ; Lỗ tỷ giá hối đoái do
đánh giá lại cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ; Lỗ bán ngoại tệ; Số trích
lập dự phịng giảm giá chứng khốn kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn
vị khác; Các khoản chi phí của hoạt động đầu tư tài chính khác; Các khoản chi phí
tài chính khác
1.5.2. Chứng từ kế tốn
1.5.2.1. Doanh thu hoạt động tài chính
- Phiếu thu.
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hoài Ân – ĐHKT10K
Chương 1:
14
- Giấy báo có ngân hàng kèm thơng báo hoặc sao kê tiền lãi.
- Chứng từ xử lý chênh lệch tỷ giá hối đối.
1.5.2.2. Chi phí hoạt động tài chính
- Phiếu chi.
- Giấy báo nợ ngân hàng.
- Các chứng từ khác có liên quan: thơng báo tỷ giá hối đoái, chứng từ xử lý chênh lệch
tỷ giá hối đoái
1.5.3. Tài khoản hạch toán
Số hiệu
Tên tài khoản
515
Doanh thu hoạt động tài chính
635
Chi phí hoạt động tài chính
Kết cấu và nội dung phản ánh TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
Bên Nợ:
- Số thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp (nếu có);
- Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính thuần sang tài khoản 911 - “Xác định kết
quả kinh doanh”.
Bên Có: Các khoản doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ.
Tài khoản 515 khơng có số dư cuối kỳ.
Kết cấu và nội dung phản ánh TK 635 – Chi phí hoạt động tài chính
Bên Nợ:
- Các khoản chi phí tài chính phát sinh trong kỳ;
- Trích lập bổ sung dự phịng giảm giá chứng khốn kinh doanh, dự phịng tổn thất đầu
tư vào đơn vị khác (chênh lệch giữa số dự phòng phải lập kỳ này > số đã lập kỳ trước).
Bên Có:
GVHD: ThS. Đỗ Khánh Ly
SVTH: Nguyễn Thị Hồi Ân – ĐHKT10K