ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ
KHOA KẾ TOÁNTÀI CHÍNH
-------------0O0-------------
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Đề tài
KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT
QUẢ KINH DOANH TẠI CƠNG TY CỔ PHẦN BÊ
TÔNG VÀ XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
Sinh viên Thực hiện
Nguyễn Thị Diệu Phương
Lớp K50B Kế Tốn
Niên Khóa: 2016-2020
Giáo viên hướng dẫn
Th.s Nguyễn Ngọc Thủy
Huế, Ngày 20 tháng 4 năm 2020
Khóa luận tốt nghiệp
Lời Cảm Ơn
Tơi chân thành cảm ơn q thầy (cơ) của khoa Kế Tốn -Tài chính Trường
Đại Học Kinh Tế- Đại Học Huế đã tận tình truyền đạt kiến thức trong những
năm tháng học tập. Với vốn kiến thức được tiếp thu trong q trình học khơng
chỉ là nền tảng cho q trình nghiên cứu khóa luận mà nó cịn là hành trang q
báu để tơi áp dụng vào thực tế một cách vững chắc và tự tin.
Đặc biệt, để hồn thành được bài khóa luận này, tơi xin tỏ lịng biết ơn sâu
sắc đến giảng viên hướng dẫn Ths. Nguyễn Ngọc Thủy, người đã tận tình hướng
dẫn và giúp đỡ tơi trong suốt q trình viết Báo cáo tốt nghiệp.
Tôi chân thành cảm ơn Ban giám đốc Công Ty Cổ Phần Bê Tông Và Xây
dựng Thừa Thiên Huế và các anh chị phòng phòng ban kế toán đã cho phép và
tạo điều kiện thuận lợi cho tơi học hỏi và hồn thành bài thực tập cuối khóa của
mình. Mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng do còn hạn chế về kiến thức và thời
gian nên sẽ có nhiều thiếu sót. Mong q thầy cơ góp ý để bài khóa luận tốt
nghiệp được hồn thiện hơn.
Cuối cùng tơi kính chúc q thầy (cơ) dồi dào sức khỏe và thành cơng
trong sự nghiệp giảng dạy của mình. Đồng kính chúc các cơ, chú, anh, chị trong
Cơng Ty Cổ Phần Bê Tông Và Xây Dựng Thừa Thiên Huế luôn dồi dào sức
khỏe, đạt được nhiều thành công tốt đẹp trong công việc.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Huế, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Diệu Phương
Khóa luận tốt nghiệp
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BĐS
Bất động sản
BH
Bán hàng
BHYT
Bảo hiểm y tế
BHXH
Bảo hiểm xã hội
CCDV
Cung cấp dịch vụ
CP
Chi phí
CPSX
Chi phí sản xuất
CPSXC
Chi phí sản xuất chung
CP
Cổ phần
CKTM
Chiết khấu thương mại
CKTT
Chiết khấu thanh toán
DDCK
Dở dang cuối kỳ
DN
Doanh nghiệp
DNSX
Doanh nghiệp sản xuất
GTGT
Giá trị gia tăng
GVHB
Giá vốn hàng bán
HTK
Hàng tồn kho
KPCĐ
Kinh phí cơng đồn
KQKD
Kết quả kinh doanh
SP
Sản phẩm
SPHT
Sản phẩm hồn thành
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
TTĐB
Tiêu thụ đặc biệt
TK
Tài khoản
TSCĐ
Tài sản cố định
XDCB
Xây dựng cơ bản
XK
Xuất khẩu
Khóa luận tốt nghiệp
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2. 1 Tình hình lao động của công ty giai đoạn 2017 - 2019 .....................................49
Bảng 2. 2 Tình hình tài sản nguốn vốn của công ty cổ phần Bê Tông và Xây Dựng
TT- Huế giai đoạn 2017-2019 ............................................................................................52
Bảng 2. 3 Tình hình kết quả kinh doanh của công ty CP Bê Tông và Xây Dựng TTHuế giai đoạn 2017-2019 ...................................................................................................55
DANH MỤC BIỂU
Biểu 2. 1: Biên bản nghiệm thu khối lượng ..................................................................66
Biểu 2. 2: Hóa đơn giá trị gia tăng số 0000488.............................................................67
Biểu 2. 3: Chứng từ ghi sổ ngày 9 tháng 1 năm 2019 ...................................................68
Biểu 2. 4: Sổ chi tiết tài khoản 511 năm 2019 ..............................................................69
Biểu 2. 5: Giấy báo có tiền gửi số 481 ..........................................................................70
Biểu 2. 6: Sổ chi tiết TK131 Khách hàng 131591.........................................................71
Biểu 2. 7: Hóa đơn số 0002174 .....................................................................................73
Biểu 2. 8: Trích chứng từ ghi sổ số 5 ngày 9/1/2019 ....................................................78
Biểu 2. 9: Sổ chi tiết tài khoản 632B năm 2019............................................................79
Biểu 2. 10: Hóa đơn mua dịch vụ số 0026387 ..............................................................82
Biểu 2. 11: Sổ chi tiết công nợ TK331 khách hàng 331395..........................................83
Biểu 2. 12: Sổ chi tiết TK 6418B ..................................................................................84
Biểu 2. 13: Chứng từ ủy nhiệm chi số 95 ......................................................................87
Biểu 2. 14: Sổ chi tiết tài khoản 642 .............................................................................88
Biểu 2. 15: Chứng từ ủy nhiệm chi số 104....................................................................91
Biểu 2. 16: Sổ hạch toán chi tiết của ngân hàng về thu lãi vay số 27 ...........................92
Biểu 2. 17: Sao kê lãi tiền vay hợp đồng 01/2017/VCB-BT.........................................93
Biểu 2. 18: Giấy đề nghị thanh toán ..............................................................................95
Biểu 2. 19: Phiếu chi số 10 ............................................................................................95
Biểu 2. 20: Sổ chi tiết tài khoản 811B...........................................................................97
Biểu 2. 21: Sổ chi tiết tài khoản 8211- Quý 1 năm 2019 ............................................100
Biểu 2. 22: Sổ chi tiết tài khoản 3334 .........................................................................102
Biểu 2. 23: Phiếu kế toán số 50 ...................................................................................105
Biểu 2. 24: Sổ chi tiết tài khoản 911B.........................................................................107
Biểu 2. 25: Sổ tổng hợp tài khoản 4212 ......................................................................108
Khóa luận tốt nghiệp
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1. 1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ chịu thuế GTGT ...........12
Sơ đồ 1. 2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu........................................................14
Sơ đồ 1. 3. Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính .......................................................16
Sơ đồ 1. 4. Kế toán thu nhập khác.................................................................................18
Sơ đồ 1. 5. Kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kê khai thường xuyên..........22
Sơ đồ 1. 6. Kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kiểm kê định kỳ...................23
Sơ đồ 1. 7. Kế tốn chi phí bán hàng.............................................................................25
Sơ đồ 1. 8. Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp.........................................................28
Sơ đồ 1. 9. Kế tốn chi phí tài chính .............................................................................30
Sơ đồ 1. 10. Kế tốn chi phí khác..................................................................................31
Sơ đồ 1. 11. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp.........................................................34
Sơ đồ 1. 12. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ........................................................36
Sơ đồ 2. 1 - Quy trình cơng nghệ sản xuất bê tơng thương phẩm......................................40
Sơ đồ 2. 2 - Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty CP bê tông và xây dựng TT Huế........42
Sơ đồ 2. 3 - Sơ đồ tổ chức phịng kế tốn tại cơng ty CP Bê tơng và Xây dựng TT Huế..45
Sơ đồ 2. 4 - Trình tự ghi sổ kế tốn của hình thức kế tốn máy ........................................48
Khóa luận tốt nghiệp
MỤC LỤC
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài .........................................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu đề tài ..........................................................................................2
3. Đối tượng nghiên cứu ..................................................................................................2
4. Phạm vi nghiên cứu .....................................................................................................2
5. Các phương pháp nghiên cứu ......................................................................................3
6. Kết cấu của đề tài.........................................................................................................4
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..............................................5
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP......................5
1.1. Sự cần thiết của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ..5
1.1.1. Tổng quan về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ..............5
1.1.1.1. Khái niệm và điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng và CCDV.....................5
1.1.1.2. Chi phí...............................................................................................................6
1.1.1.3. Xác định kết quả kinh doanh ............................................................................6
1.1.1.4. Các phương thức bán hàng và thanh toán.........................................................7
1.1.2. Ý nghĩa của kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh .................8
1.1.3. Nhiệm vụ của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh..............9
1.2. Nội dung tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh....................................................................................................................10
1.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ...................................................... 10
1.2.1.1. Tài khoản sử dụng ..........................................................................................10
1.2.1.2. Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .................................................................11
1.2.1.3. Phương pháp kế toán ......................................................................................11
1.2.2 Các khoản giảm trừ doanh thu .......................................................................................... 12
1.2.2.1. Tài khoản sử dụng ..........................................................................................12
Khóa luận tốt nghiệp
1.2.2.2. Chứng từ, sổ sách kế tốn sử dụng .................................................................12
1.2.2.3. Phương pháp kế toán ......................................................................................13
1.2.3. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính .......................................................................... 14
1.2.3.1 Tài khoản sử dụng............................................................................................14
1.2.3.2. Chứng từ, sổ sách kế toán ...............................................................................15
1.2.3.3. Phương pháp hạch toán...................................................................................16
1.2.4. Kế toán thu nhập khác ........................................................................................................ 16
1.2.4.1 Tài khoản sử dụng............................................................................................16
1.2.4.2. Chứng từ, sổ sách kế toán ...............................................................................17
1.2.4.3. Phương pháp hạch toán...................................................................................17
1.2.5. Kế toán giá vốn hàng bán .................................................................................................. 19
1.2.5.1. Các phương pháp xác định giá vốn hàng xuất kho.........................................19
1.2.5.2. Tài khoản sử dụng ..........................................................................................20
1.2.5.3. Chứng từ, sổ sách kế tốn ...............................................................................21
1.2.6. Kế tốn chi phí bán hàng ................................................................................................... 23
1.2.6.1. Tài khoản sử dụng ..........................................................................................23
1.2.6.2. Chứng từ, sổ sách kế toán ...............................................................................24
1.2.6.3. Phương pháp hạch toán...................................................................................25
1.2.7. Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp ............................................................................ 25
1.2.7.1 Tài khoản sử dụng............................................................................................25
1.2.7.2. Chứng từ sổ sách kế toán ................................................................................26
1.2.7.3. Phương pháp hạch tốn...................................................................................27
1.2.8. Kế tốn chi phí tài chính .................................................................................................... 29
1.2.8.1. Tài khoản sử dụng ..........................................................................................29
1.2.8.2 Chứng từ, sổ sách kế toán ................................................................................29
1.2.8.3. Phương pháp hạch toán...................................................................................29
1.2.9. Kế toán chi phí khác ............................................................................................................ 30
Khóa luận tốt nghiệp
1.2.9.1. Tài khoản sử dụng ..........................................................................................30
1.2.9.2. Chứng từ, sổ sách kế toán ...............................................................................31
1.2.9.3. Phương pháp hạch toán...................................................................................31
1.2.10. Kế tốn chi phí thuế TNDN ............................................................................................. 32
1.2.10.1. Tài khoản sử dụng ........................................................................................32
1.2.10.2. Chứng từ, sổ sách kế toán .............................................................................33
1.2.10.3. Phương pháp hạch toán.................................................................................33
1.2.11. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ........................................................................... 34
1.2.11.1 Tài khoản sử dụng..........................................................................................34
1.2.11.2. Chứng từ, sổ sách kế toán .............................................................................35
1.2.11.3. Phương pháp hạch toán.................................................................................36
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ
TÔNG VÀ XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ .........................................................37
2.1.Tổng quan về công ty CP Bê Tông và Xây Dựng Thừa Thiên Huế..................37
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty .............................................................. 37
2.1.2. Đặc điểm về sản phẩm và quy trình cơng nghệ sản xuất sản phẩm tại Cơng ty
Cổ phần Bê tông xây dựng TT Huế ............................................................................................. 38
2.1.2.1. Đặc điểm về sản phẩm bê tơng .......................................................................38
2.1.2.2. Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm tại Công ty ......................................39
2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty ................................................................................... 40
2.1.3.1. Chức năng .......................................................................................................40
2.1.3.2. Nhiệm vụ.........................................................................................................41
2.1.4. Đặc điểm cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của Công ty ............................................. 41
2.1.5. Tổ chức cơng tác kế tốn tại Cơng ty ............................................................................. 45
2.1.5.1. Sơ đồ bộ máy kế toán .....................................................................................45
2.1.5.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận kế toán: ...........................................45
Khóa luận tốt nghiệp
2.1.6. Tổ chức vận dụng chế độ kế tốn và chính sách kế tốn áp dụng tại cơng ty ..... 46
2.1.6.1. Chế độ kế tốn áp dụng ..................................................................................46
2.1.6.2. Chính sách kế tốn áp dụng ............................................................................47
2.1.6.3. Tổ chức vận hành hệ thống sổ kế toán ...........................................................47
2.2. Tổng quan nguồn lực của công ty CP Bê Tông và Xây Dựng Thừa Thiên Huế
giai đoạn 2017 2019 ..................................................................................................49
2.2.1. Tình hình lao động của cơng ty giai đoạn 2017 – 2019 ............................................. 49
2.2.2. Phân tích tình hình tài chính tại công ty Cổ Phần Bê Tông Và Xây Dựng Thừa
Thiên Huế ........................................................................................................................................... 50
2.2.2.1. Tình hình tài sản, nguốn vốn của cơng ty giai đoan 2017-2019.....................50
2.2.2.2. Phân tích kết quả kinh doanh thông qua báo cáo kết quả kinh doanh............54
2.3. Thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại công ty CP Bê Tông và Xây Dựng TT-Huế..............................................57
2.3.1. Tổ chức tiêu thụ hàng hóa tại cơng ty CP Bê Tơng và Xây Dựng TT-Huế .......... 57
2.3.1.1 Đặc điểm tiêu thụ hàng hóa tại cơng ty ...........................................................57
2.3.1.2 Phương thức thanh tốn áp dụng tại cơng ty ...................................................61
2.3.2. Cơng tác kế tốn các khoản doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu tại
công ty CP Bê Tông và Xây Dựng TT-Huế ............................................................................... 61
2.3.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ..........................................61
2.3.2.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ...........................................................74
2.3.2.3 Doanh thu hoạt động tài chính.........................................................................75
2.3.2.4 Kế tốn thu nhập khác .....................................................................................75
2.3.3.Cơng tác kế tốn chi phí tại cơng ty CP Bê Tông và Xây Dựng TT-Huế ............... 76
2.3.3.1. Kế tốn giá vốn hàng bán ...............................................................................76
2.3.3.2. Kế tốn chi phí bán hàng ................................................................................80
2.3.3.3. Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp ............................................................84
2.3.3.4. Kế tốn chi phí hoạt động tài chính ................................................................89
Khóa luận tốt nghiệp
2.3.3.5 Kế tốn chi phí khác ........................................................................................93
2.3.3.6 Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ...................................................98
2.3.4. Cơng tác kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại công CP Bê tông và Xây dựng
Thừa Thiên Huế .............................................................................................................................. 102
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HỒN THIỆN CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH
THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ
PHẦN BÊ TÔNG VÀ XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ.....................................109
3.1. Đánh giá ưu điểm, nhược điểm trong kế tốn doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại công ty Cổ Phần Bê Tông Và Xây dựng TT-Huế ...........109
3.1.1. Ưu điểm ................................................................................................................................. 110
3.1.2. Nhược điểm .......................................................................................................................... 112
3.2. Một số giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ Phần Bê tông Và Xây dựng TT-Huế...114
3.2.1. Sự cần thiết phải hoàn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh ............................................................................................................................... 114
3.2.2. Điều kiện thực hiện các biện pháp hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi
phí và xác điịnh kết quả kinh doanh ......................................................................................... 114
3.2.3. Một số giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại công ty .......................................................................................... 115
PHẦN III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................................118
1. KẾT LUẬN ............................................................................................................118
2. KIẾN NGHỊ ...........................................................................................................119
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................121
PHỤ LỤC
Khóa luận tốt nghiệp
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Lý do chọn đề tài
Trong bối cảnh nước ta ngày càng phát triển nhằm thực hiện sự nghiệp cơng
nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập và nền kinh tế tồn cầu, đặc biệt sau khi Việt
Nam gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO năm 2007, các doanh nghiệp Việt
Nam đã khơng ngừng hồn thiện để cạnh tranh với các doanh nghiệp ở trong và ngoài
nước. Thị trường xây dựng Việt Nam ngày càng gay gắt cả về chất lượng lẫn giá
thành. Với các doanh nghiệp xây dựng nói riêng và các doanh nghiệp nói chung thì
mục đích quan trọng nhất vẫn là tối đa hóa lợi nhuận. Để đạt dược mục tiêu này vấn đề
quan trọng là doanh nghiệp phải quản lý tốt và hiệu quả hai chỉ tiêu cơ bản: Doanh thu
và chi phí, để mọi doanh nghiệp có thể đứng vững và phát triển trong thương trường
đầy biến động như hiện nay đòi hỏi mỗi doanh nghiệp phải có cách thức quản lý doanh
thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh hiệu quả, nghĩa là doanh thu tạo ra phải bù
đắp đủ chi phí và tạo ra lợi nhuận mong muốn để đạt được điều đó, doanh nghiệp cần
có những biện pháp quản lý hợp lý để giảm chi phí tối thiểu và tăng trưởng lợi nhuận
tối đa.
Với tư cách là công cụ quản lý, hạch toán kế toán gắn liền với hoạt động kinh tế
xã hội, hạch toán kế toán đảm nhiệm chức năng cung cấp thơng tin một cách chính xác
và hữu ích giúp cho các nhà quản trị, nhà đầu tư đưa ra quyết định kinh doanh hợp lý.
Đặc biệt các thông tin kế tốn về hạch tốn doanh thu, chi phí càng quan trọng hơn vì
đó là mối quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp cũng như các nhà đầu tư, doanh thu là
cơ sở để xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp là nguồn thu để trang trải các
hoạt động sản xuất kinh doanh, là nguồn để doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ đối với
nhà nước. Thông tin về tình hình hoạt động kinh doanh chính xác giúp cho các nhà
quản trị đưa ra quyết định đúng đắn trong chỉ đạo sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả
hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và giúp cho các nhà đầu tư đưa ra
quyết định đầu tư đúng đắn.
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
1
Khóa luận tốt nghiệp
Sau thời gian tìm hiểu thực trạng hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như bộ
máy quản lý của Cơng ty tơi nhận thấy kế tốn nói chung và kế tốn doanh thu, chi phí
và xác định kết quả kinh doanh là bộ phận rất quan trọng trong doanh nghiệp đặt biệt
là trong doanh nghiệp sản xuất. Từ những lý do trên tôi quyết định chọn đề tài:“Kế
tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần bê tông
và xây dựng Thừa Thên Huế” làm đề tài cho khóa luận tốt nghiệp của mình. Đây
khơng những là cơ hội để tơi tìm hiểu sâu hơn về kế tốn nói chung và kế tốn doanh
thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh, làm hoàn thiện hơn kiến thức của mình,
mà cịn là dịp để tơi áp dụng những hiểu biết của mình vào thực tế quan sát, học hỏi tại
đơn vị thực tập và hồn thành bài khóa luận tốt nghiệp này.
2. Mục tiêu nghiên cứu đề tài
- Hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản về kế tốn doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp.
- Tìm hiểu thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại Công ty cổ phần bê tông và xây dựng Thừa Thiên Huế.
- Trên cơ sở lý luận và thực trạng đã nghiên cứu để đưa ra những nhận xét tổng
quan về ưu điểm và những hạn chế tồn tại trong cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh từ đó đề xuất những giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác
kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Bê tông
và Xây dựng Thừa Thiên Huế.
3. Đối tượng nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu kế toán doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu
trên cơ sở đó xác định doanh thu thuần, quy trình hạch tốn chi phí để xác định kết quả
như giá vốn, chi phí bán hàng, dịch vụ, chi phí quản lý doanh nghiệp...tại đơn vị để tìm
ra các giải pháp nhằm hồn thiện kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại công ty cổ phần Bê Tông và Xây Dựng Thừa Thiên Huế
4. Phạm vi nghiên cứu
Tiến hành nghiên cứu đề tài thông qua phạm vi không gian và thời gian:
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
2
Khóa luận tốt nghiệp
Về khơng gian: Tại phịng Tài chính – Kế tốn của Cơng ty Cổ phần Bê tông
và Xây dựng Thừa Thiên Huế
Về thời gian:
+ Đề tài nghiên cứu này thực hiện từ ngày 31/12/2019 đến ngày 20/4/2020.
+ Số liệu thu thập được để phân tích tổng quan về tài sản, nguồn vốn, lao động và
kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty năm 2017, 2018, 2019.
+ Số liệu, chứng từ và sổ sách kế tốn được sử dụng để minh họa cơng tác xác
định doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh bê tông tại Công ty Cổ Phần
Bê tông và Xây dựng Thừa Thiên Huế được lấy trong năm 2019.
5. Các phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu tài liệu
+ Tham khảo các thông tin về lý luận cơ bản về doanh thu, chi phí để xác định
kết quả kinh doanh qua các luận văn, đề án có ở thư viện số tại trường đại học kinh tế
Huế và thông tin các báo cáo qua mạng Internet.
+ Tham khảo các thơng tin chung của cơng ty qua website chính:
/>+ Tham khảo thông tin thông qua slide bài giảng, sách vở, giáo trình văn bản
pháp luật về kinh tế, chuẩn mực kế toán
Phương pháp quan sát: Quan sát cách thức làm việc, cách luân chuyển chứng
từ giữa các bộ phận để bổ sung thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu cơng tác kế
tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty
Phương pháp so sánh: Đối chiếu những chỉ tiêu có cùng bản chất, hiện tượng
để xác định xu hướng cũng như mức độ biến động về lao động và tình hình tài chính
của doanh nghiệp qua các năm.
Phương pháp mơ tả: Dựa vào việc quan sát và những thông tin thu thập được
từ phịng tổ chức hành chính để mơ tả lại bộ máy kế toán, bộ máy quản lý, quy trình
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
3
Khóa luận tốt nghiệp
ln chuyển chứng từ của cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định KQKD tại
Công ty.
Phương pháp phỏng vấn: Tiến hành phỏng vấn nhân viên trong Cơng ty để tìm
kiếm thơng tin phục vụ đề tài như: Phỏng vấn nhân viên ở bộ phận sản xuất để nắm
được quy trình sản xuất sản phẩm; Phỏng vấn nhân viên kế toán để biết được phương
pháp hạch toán, các chứng từ sử dụng, cách thức ghi nhận đoanh thu,...
Phương pháp kế toán: Bao gồm các phương pháp như phương pháp chứng từ
kế toán, phương pháp tài khoản đối ứng và phương pháp tổng hợp cân đối kế toán...,
Các phương pháp này được sử dụng nhằm đánh giá thực trạng kế tốn doanh thu, chi
phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty và nghiên cứu nhằm đưa ra các giải
pháp hoàn thiện.
6. Kết cấu của đề tài
Với đề tài “Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công
ty Cổ phần Bê Tông và Xây dựng Thừa Thiên Huế” ngoài phần đặt vấn đề, phần kết
luận & kiến nghị đề tài gồm có 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh trong doanh nghiệp
Chương 2: Thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Thừa Thiên Huế
Chương 3: Hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Thừa Thiên Huế
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
4
Khóa luận tốt nghiệp
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
1.1. Sự cần thiết của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh
1.1.1. Tổng quan về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
1.1.1.1. Khái niệm và điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng và CCDV
Theo chuẩn mực kế toán số 14 “ Doanh thu và thu nhập khác” Ban hành và công
bố theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính) quy định: “Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã
thu được trong kỳ kế tốn, phát sinh từ các hoạt động SXKD thơng thường của doanh
nghiệp góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu. Các khoản thu hộ bên thứ không phải là
nguồn lợi ích kinh tế, khơng làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ không được
coi là doanh thu”.
- Việc ghi nhận doanh thu chi phí phải tuân thủ theo nguyên tắc phù hợp: Khi ghi
nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng để tạo ra
doanh thu đó
Doanh thu bán hàng
Theo thông tư 200/2014/TT-BTC tại điều 79 quy định nguyên tắc kế toán Doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trong đó:
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm (5) điều
kiện sau:
(a) Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở
hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
5
Khóa luận tốt nghiệp
(b) Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu
hàng hóa hoặc quyền kiểm sốt hàng hóa;
(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(d) DN đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ:
Theo chuẩn mực kế toán số 14: Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi
kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch
về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo
kết quả phần công việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế tốn của kỳ đó.
Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn
(4) điều kện sau:
(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó
(c) Xác định được phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế
tốn
(d) Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hồn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ đó.
1.1.1.2. Chi phí
Chi phí là các khoản chi phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh, cho các
hoạt động khác...mà doanh nghiệp phải bỏ ra để thực hiện các hoạt động của doanh
nghiệp trong một thời kỳ nhất định, chi phí bao gồm các khoản sau: Chi phí bán tài
chính, chi phí giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN, chi phí thuế TNDN và chi phí
khác.
1.1.1.3. Xác định kết quả kinh doanh
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
6
Khóa luận tốt nghiệp
Kết quả hoạt động kinh doanh là biểu hiện số tiền lãi, lỗ từ các hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh, kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động khác.
Cách xác định kết quả kinh doanh như sau:
Lợi nhuận
Lợi nhuận từ
trước thuế của
hoạt động
doanh nghiệp
kinh doanh
Doanh thu
thuần
Lợi nhuận
Lợi nhuận
từ hoạt động
từ hoạt
tài chính
động khác
Trong đó
Lợi nhuận
từ hoạt động
kinh doanh
=
Giá vốn hàng
bán
(Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý)
Mà:
Doanh thu thuần Doanh thu tổng thể của doanh nghiệp Chiết khấu bán hàng
hàng bán bị trả lại giảm giá hàng bán
Lợi nhuận từ hoạt
động tài chính
Doanh thu
tài chính
Lợi nhuận từ
hoạt động khác
Thu nhập
khác
Lợi nhuận sau
thuế TNDN
Lợi nhuận trước
thuế của DN
Chi phí tài chính
chi phí khác
Chi phí thuế TNDN
hiện hành
1.1.1.4. Các phương thức bán hàng và thanh toán
Phương thức bán hàng
+ Phương thức bán hàng trực tiếp: Theo phương thức này, căn cứ vào hợp đồng
đã ký kết giữa hai bên, bên mua cử nhân viên mua hàng đến nhận hàng trực tiếp tại
kho của đơn vị. Khi nhận hàng xong, người nhận hàng ký xác nhận vào hóa đơn bán
hàng và số hàng đó được xem là đã tiêu thụ và doanh nghiệp bán ghi nhận doanh thu.
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
7
Khóa luận tốt nghiệp
+ Phương thức vận chuyển hàng: Là phương thức bên bán gửi hàng đi cho khách
hàng theo các điều khoản hợp đồng đã ký kết. Số hàng chuyển đi vẫn thuộc quyền
kiểm soát của bên bán, khi khách hàng thanh tốn hoặc chấp nhận thanh tốn thì lợi
ích và rủi ro được chuyển tồn bộ cho bên mua, giá trị hàng hóa đã được thực hiện là
thời điểm ghi nhận doanh thu bán hàng.
+ Phương thức bán hàng đại lý, ký gửi: Bán hàng đại lý, ký gửi là phương thức
mà bên chủ hàng (bên bán giao đại lý) xuất hàng cho bên nhận đại lý, ký gửi (bên đại
lý) để bán. Bên đại lý sẽ được lợi thù lao dưới hình thức hoa hồng hoặc chênh lệch giá.
+ Phương thức hàng đổi hàng: Là phương thức tiêu thụ mà trong đó người bán
đem vật tư sản phẩm, hàng hóa của mình để đổi lấy vật tư, hàng hóa, sản phẩm của
người mua.
+ Bán hàng trả góp: Theo hình thức này, người mua hàng được phép trả tiền
mua hàng thành nhiều lần cho người bán. Ngoài số tiền thu theo giá bán thường nhật,
người bán còn thu thêm của người mua một khoản lãi do trả chậm.
Phương thức thanh toán
+ Phương thức thanh toán tiền trực tiếp: Là phương thức thanh toán mà quyền sở
hữu về tiền tệ được chuyển giao từ người mua sang người bán ngay sau khi quyền sở
hữu về hàng hóa được chuyển giao từ người bán sang người mua.
+ Phương thức thanh toán trả chậm: Là phương thức thanh toán mà quyền sở
hữu về tiền tệ được chuyển giao từ người mua sang người bán sau một khoảng thời
gian sau khi quyền sở hữu về hàng hóa được chuyển giao từ người bán sang người
mua.
1.1.2. Ý nghĩa của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
Cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh rất quan
trọng không chỉ cần thiết đối với các nhà quản trị doanh nghiệp mà còn đối với các đối
tượng khác trong nền kinh tế quốc dân cụ thể:
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
8
Khóa luận tốt nghiệp
+ Đối với doanh nghiêp: Việc thu thập, xử lý và cung cấp thông tin về doanh
thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh nhanh chóng, kịp thời và chính xác giúp
cho các nhà quản trị kịp thời nắm bắt được thực trạng từng loại hoạt động trong doanh
nghiệp, đánh giá được tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp từ đó đưa ra
những giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh, đổi mới cách quản lý và vận hành bộ
máy tổ chức để đem lại hiệu quả tối đa.
+ Đối với nhà đầu tư: Cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh là cơ sở để mỗi nhà đầu tư đánh giá xem năng lực tài chính của một doanh
nghiệp là tốt hay xấu từ đó đưa ra quyết định tài chính cho phù hợp để hạn chế rủi ro
thua lỗ khi đầu tư.
+ Đối với các trung gian tài chính như ngân hàng, các cơng ty cho th tài
chính: Cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh là điều kiện
tiên quyết để họ tiến hành thẩm định, đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp nhằm
đưa ra quyết định cho vay bao nhiêu và vay bao lâu.
+ Đối với các nhà cung cấp: Kết quả kinh doanh và các chỉ số thanh toán là điều
kiện để đưa ra quyết định có nên bán hay khơng và bán theo hình thức gì để tránh rủi
ro nợ xấu hay khơng địi được nợ.
+ Đối với các cơ quan quản lý vĩ mơ nền kinh tế: Thơng qua doanh thu, chi phí
và lợi nhuận giúp cho các nhà hoạch định chính sách của nhà nước tổng hợp, phân tích
số liệu và đưa ra các thơng số cần thiết giúp chính phủ có thể điều tiết nền kinh tế vĩ
mô, xác định đúng nghĩa vụ thuế mà doanh nghiệp phải thực hiện đối với nhà nước,
đảm bảo nguồn thu ngân sách nhà nước.
1.1.3. Nhiệm vụ của kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
+ Phản ánh, ghi chép đầy đủ, kịp thời các khoản doanh thu, các khoản giảm trừ
doanh thu và các chi phí phát sinh.
+ Theo dõi thường xuyên, liên tục tình hình biến động tăng, giảm các khoản
doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, doanh thu hoạt động tài chính và doanh thu
hoạt động khác.
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
9
Khóa luận tốt nghiệp
+ Phản ánh, ghi chép đầy đủ tình hình hiện có và sự biến động về mặt số lượng,
chất lượng mẫu mã, chủng loại... đối với từng loại hàng hóa dịch vụ bán ra.
+ Xác định thời điểm hàng hoá được coi là tiêu thụ để kịp thời lập báo cáo bán
hàng, xác định kết quả bán hàng. Báo cáo thường xuyên, kịp thời tình hình bán hàng
và thanh toán với khách hàng nhằm giám sát chặt chẽ hàng hoá bán ra về số lượng và
chủng loại.
+ Tổ chức hệ thống chứng từ ban đầu và tình hình luân chuyển chứng từ khoa
học hợp lý, tránh trùng lặp hay bỏ sót, khơng q phức tạp mà vẫn đảm bảo yêu cầu
quản lý, nâng cao hiệu quả công tác kế tốn. Đơn vị lựa chọn hình thức số sách kế toán
để phát huy được ưu điểm và phù hợp với đặc điểm kinh doanh của mình.
+ Xác định và tập hợp đầy đủ chi phí phát sinh ở các khâu
+ Sau khi có kết quả bán hàng, kế tốn sẽ phân tích, đánh giá kết quả bán hàng
của toàn bộ doanh nghiệp và của từng mặt hàng, từng bộ phận nói riêng; xác định và
tính tốn cụ thể mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố tới kết quả bán hàng. Từ đó, đề
xuất các biện pháp nhằm nâng cao kết quả bán hàng của doanh nghiệp trong kỳ tới.
1.2. Nội dung tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh
1.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.2.1.1. Tài khoản sử dụng
Kế toán sử dụng tài khoản 511-“Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”. Tài
khoản này dùng để phản ánh doanh thu bán hàng vụ của doanh nghiệp trong một kỳ kế
toán, bao gồm cả doanh thu bán hàng hóa, sản phẩm và cung cấp dịch vụ trong DN
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch có 6 tài khoản cấp 2.
+ Tài khoản 5111 - Doanh thu bán hàng hoá:
+ Tài khoản 5112 - Doanh thu bán các thành phẩm
+ Tài khoản 5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ:
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
10
Khóa luận tốt nghiệp
+ Tài khoản 5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá
+ Tài khoản 5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
+ Tài khoản 5118 - Doanh thu khác
Kết cấu tài khoản
Bên Nợ
Bên có
- Các khoản thuế gián thu phải nộp (GTGT, - Doanh thu bán sản phẩm
TTĐB, XK, BVMT);
hàng hóa, bất động sản đầu tư
- Doanh thu hàng bán bị trả lại kết chuyển cuối và cung cấp dịch vụ của
kỳ;
doanh nghiệp thực hiện trong
- Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối kỳ;
kỳ kế toán
- Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ
-Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911
"Xác định kết quả kinh doanh".
Khơng có số dư cuối kỳ
1.2.1.2. Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng
Chứng từ sử dụng
- Hóa đơn bán hàng thơng thường đối với DN nộp thuế theo PP Trực tiếp
- Hóa đơn GTGT đối với doanh nghiệp hạch toán thuế theo PP khấu trừ
- Hợp đồng kinh tế
- Các chứng từ thanh toán: Phiếu thu, giấy báo có của ngân hàng, ủy nhiệm
thu....
- Các chứng thừ khác: Phiếu xuất kho, phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội
bộ…
Sổ sách sử dụng
- Sổ nhật ký bán hàng, sổ chi tiết phải thu khách hàng, sổ quỹ tiền mặt, sổ tiền
gửi ngân hàng, sổ cái TK 511, sổ chi tiết TK 511,...
1.2.1.3. Phương pháp kế toán
TK 911
TK 511- Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
TK 111, 112,131
11
Khóa luận tốt nghiệp
Kết chuyển DT bán hàng và
cung cấp dịch vụ
DT bán hàng và cung cấp dịch vụ
TK 3331
Thuế GTGT (khấu trừ)
phải nộp
Sơ đồ 1. 1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ chịu thuế GTGT
1.2.2 Các khoản giảm trừ doanh thu
1.2.2.1. Tài khoản sử dụng
Theo thông tư 200/2014 TT-BTC tại điều 81, TK 521 các khoản giảm trừ
doanh thu: “Phản ánh các khoản được giảm trừ vào doanh thu bán hàng, cung cấp dịch
vụ phát sinh trong kỳ, gồm: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả
lại. Tài khoản 521 có 3 tài khoản cấp 2
+ TK 5211 Chiết khấu thương mại:
+ TK 5212 Hàng bán bị trả lại
+ TK 5213 Giảm giá hàng bán
Kết cấu tài khoản
Bên Nợ
Bên Có
- Số chiết khấu thương mại đã chấp nhận thanh - Cuối kỳ kế toán, kết chuyển
tốn cho khách hàng;
tồn bộ số CKTM, giảm giá hàng
- Số giảm giá hàng bán đã chấp thuận cho bán, doanh thu của hàng bán bị
trả lại sang tài khoản 511 “DT
người mua hàng;
bán hàng và CCDV” để xác định
- Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại doanh thu thuần của kỳ báo cáo.
tiền cho người mua hoặc tính trừ vào khoản phải
thu khách hàng về số sản phẩm, hàng hóa đã
Khơng có số dư cuối kỳ
bán
1.2.2.2. Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
12
Khóa luận tốt nghiệp
Chứng từ sử dụng
- Chiết khấu thương mại:
+ Trên hóa đơn ghi rõ tỷ lệ và số tiền chiết khấu.
+ Ngoài ra chứng từ kèm theo là các văn bản về chính sách CKTM của cơng ty.
- Giảm giá hàng bán:
+ Giấy đề nghị giảm giá hàng bán
+ Biên bản giảm giá hàng bán (Ghi ro giảm giá trước thuế hay sau thuế);
+ Hóa đơn liên 2 photo kèm theo.
- Hàng bán bị trả lại:
+ Giấy đề nghị trả hàng lại;
+ Biên bản hàng bán trả lại;
+ Biên bản sản phẩm kém chất lượng;
+ Hóa đơn photo liên 2 đã giao cho khách hàng;
+ Hóa đơn xuất trả lại
Sổ sách kế toán sử dụng
Sổ chi tiết, sổ cái tài khoản 521
1.2.2.3. Phương pháp kế toán
TK 111, 112, 131
TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh
thu
Khi phát sinh các khoản
CKTN, giảm giá hàng
bán, hàng bán bị trả lại
TK 511
Kết chuyển CKTM, giảm
hàng bán, hàng bán bị trả lại
TK 333
Giảm các
khoản thuế
phải nộp
Kế toán nhận lại sản phẩm, hàng hóa
TK 155, 156, 154
TK 632
TK 632
Khi nhận lại sản phẩm,
hàng hóa
Giá trị sản phẩm hàng hóa đem
đi tiêu thụ
SVTH: Nguyễn Thị
Diệu
Phương
(PP
kê khai
thường- Lớp K50B Kế Toán
xuyên)
13
Khóa luận tốt nghiệp
TK 611, 631
TK 632
Khi nhận lại sản phẩm,
hàng hóa
TK 632
Giá trị thành phẩm hàng
hố được xác định là tiêu
thụ trong kỳ
( PP kiểm kê định kỳ)
Hạch toán chi phí phát sinh liên quan đến hàng bán bị trả lại
TK 641
TK 111, 112,
141, 334…
TK 911
Liên quan đến chi phí
phát sinh hàng bán bị
trả lại
Kết chuyển chi phí bán hàng
Sơ đồ 1. 2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
1.2.3. Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính
1.2.3.1 Tài khoản sử dụng
Theo thông tư 200/2014 TT-BTC tại điều 80 quy định tài khoản doanh thu hoạt
động tài chính – TK 515 “dùng để phản ánh doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức,
lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp”.
Kết cấu tài khoản
Bên Nợ
Bên có
- Số thuế GTGT phải nộp tính theo - Các khoản doanh thu hoạt động tài
PPTT (nếu có);
chính phát sinh trong kỳ
- Kết chuyển doanh thu hoạt động tài
chính thuần sang tài khoản 911- “Xác
định kết quả kinh doanh”.
Khơng có số dư cuối kỳ
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
14
Khóa luận tốt nghiệp
1.2.3.2. Chứng từ, sổ sách kế tốn
Chứng từ sử dụng
- Hóa đơn GTGT, bảng sao kê TGNH, Phiếu thu, Giấy báo có, bảng tính tiền lãi
Sổ sách kế toán:
-
Sổ
cái,
sổ
chi
tiết
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Phương - Lớp K50B Kế Toán
tài
khoản
515
15