Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

hoa lop 8 bai 22 tinh theo phuong trinh hoa hoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.22 KB, 5 trang )

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

HĨA HỌC 8 BÀI 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HĨA HỌC
I. Tóm tắt kiến thức cần nhớ
1. Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và sản phẩm?
Thí dụ 1. Cho 4,6 gam Natri phản ứng với nước theo sơ đồ phản ứng sau:
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Hãy tính khối lượng natri hiđroxit (NaOH) thu được sau phản ứng
Các bước tiến hành
- Số mol Na tham gia phản ứng:
n Na =

m Na 4, 6

 0, 2( mol)
M Na 23

Xét phản ứng: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Theo PTHH:

2 mol 2 mol

Theo đề bài:

0,2 mol

2 mol

2 mol

→ 0,2 mol



Từ phương trình hóa học ta có: nNaOH = 0,2 mol
Khối lượng NaOH thu được sau phản ứng là: mNaOH = nNaOH.MNaOH = 0,2.40 = 8 (g)
Thí dụ 2: Cho natri phản ứng với nước thu được dung dịch natri hiđroxit (NaOH) và 2,24
lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng của natri tham gia phản ứng.
- Tính số mol của H2 bằng: n H =
2

VH 2

22, 4

=

2, 24
= 0,1(mol)
22, 4

- Xét phản ứng: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
-

Theo PTHH:

- Theo đề bài:

2mol
0,1.2
= 0, 2(mol)
1


1 mol


0,1 mol

- Từ phương trình hóa học ta có: nNa = 0,2 mol => mNa= nNa.MNa = 0,2.23 = 4,6 gam
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

2. Bằng cách nào có thể tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
Thí dụ : Đốt cháy lưu huỳnh trong bình đựng khí oxi, khí sinh ra là lưu huỳnh đioxit
o

t
 SO2
S + O2 

Hãy tính thể tích khí SO2 (đktc) sinh ra, nếu đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh.
Các bước tiến hành.
- Tính số mol của lưu huỳnh: n S =

mS 3, 2

 0,1( mol)
M S 32

o


t
 SO2
- Xét phản ứng: S + O2 

Theo PTHH:

1mol

1mol

Theo đề bài:

0,1 mol →

0,1 mol

Từ phương trình hóa học ta có: nSO2 = 0,1 mol
Thể tích khí SO2 sinh ra bằng: VSO2 = nNa.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 lít
II. Bài tập vận dụng, mở rộng
Câu 1. Nhiệt phân hồn tồn KMnO4 để thu được khí O2 theo sơ đồ phản ứng sau:
KMnO4 ------> K2MnO4 + MnO2 + O2
Kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí Oxi (đktc). Tính khối lượng KMnO4 đã sử dụng.
Câu 2. Cho 6,5 gam Zn tác dụng hết với dung dịch axit HCl thu được muối ZnCl2 và thốt
ra V lít khí H2 (đktc).
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính thể tích khí H2 (đktc)
Câu 3. Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 thu được Canxi
cacbonat và nước.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.


Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

b) Tính khối lượng muối canxi cacbonat thu được sau phản ứng.
Câu 4. Hòa tan 5,3 gam natri cacbonat vào trong dung dịch HCl dư thu được muối natri
clorua, khí cacbonic và nước.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính thể tích khí CO2 (đktc) thu được sau phản ứng.
Câu 5. Đốt cháy 5,6 bột sắt trong bình chứa oxi thu được sắt (III) oxit.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính khối lượng sắt (III) oxit sinh ra.
III. Hướng dẫn giải bài tập
Câu 1.
Phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân:
o

t
 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KMnO4 

Số mol của Oxi bằng: n O =
2

VO2

22, 4

=


2, 24
= 0,1(mol)
22, 4

o

t
 K2MnO4 + MnO2 + O2
Xét phương trình: 2KMnO4 

Theo PTHH:

2 mol

Theo đề bài:

0,1.2
= 0, 2(mol)
1

1 mol


0,1 mol

Từ phương trình hóa học số mol KMnO4 bằng: nKMnO4 = 0,2 mol
Khối lượng của KMnO4 tham gia phản ứng bằng:
mKMnO4 = nKMnO4.MKMnO4 = 0,2.158 = 31,6 (gam)
Câu 2.

Phương trình hóa học của phản ứng:

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Số mol của Zn bằng: n Zn =

m Zn 6,5
=
= 0,1(mol)
M Zn 65

Xét phương trình: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Theo PTHH:

1 mol

Theo đề bài:

0,1

1 mol


0,1 mol

Từ phương trình hóa học số mol H2 bằng: nH2 = 0,1 mol

Thể tích khí H2 sinh ra bằng: VH2 = nH2.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 lít
Câu 3.
Phương trình hóa học của phản ứng:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Số mol của CO2 bằng: n CO =
2

VCO2

22, 4

=

3,36
= 0,15(mol)
22, 4

Xét phương trình: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Theo PTHH:

1 mol

1 mol

Theo đề bài:

0,15 mol




0,15 mol

Từ phương trình hóa học số mol CaCO3 bằng 0,15 mol
Khối lượng CaCO3 sau phản ứng bằng: mCaCO3 = mCaCO3.mCaCO3 = 0,15.100 = 15 gam
Câu 4.
Phương trình hóa học của phản ứng:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Số mol của Na2CO3 bằng: n Na CO =
2

3

m Na 2CO3
M Na 2CO3

=

5,3
= 0, 05(mol)
106

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Xét phương trình: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Theo PTHH:

1 mol


Theo đề bài:

0,05 mol

1 mol


0,05 mol

Từ phương trình hóa học số mol CO2 bằng 0,05 mol
Thế tích khí CO2 sinh ra bằng: VCO2 = nCO2.22,4 = 0,05.22,4 = 1,12 lít
Câu 5.
Phương trình hóa học phản ứng
o

t
 2Fe2O3
4Fe + 3O2 

Tính số mol của sắt: n Fe =

m Fe 14

 0, 25( mol)
M Fe 56
o

t
 2Fe2O3

Xét phản ứng: 4Fe + 3O2 

Theo PTHH:

4mol

2mol

Theo đề bài:

0,25 mol →

0, 25.2
 0,125( mol )
4

Từ phương trình hóa học ta có: nFe2O3 = 0,125 mol
Khối lượng Fe2O3 bằng: mFe2O3 = nFe2O .MFe O3 = 0,125.160 = 20 gam
3

2

Xem thêm tài liệu tại đây: />
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188



×