PESTICIDE FOR CUCUMBER VIETGAP/DANH MỤC THUỐC BVTV SỬ DỤNG TRÊN CÂY DƯA LEO THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP
STT
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE
NAME)
TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON
NAME)
1
2
3
4
Abatin 1.8 EC
Abatin 5.4 EC
Aconeb 70 WP
Actara 25WG
Abamectin
Abamectin
Propineb
Thiamethoxam
5
Actino-Iron 1.3 SP
Streptomyces lydicus WYEC 108 + Humic acid
6
7
8
Actinovate 1 SP
Agassi 36EC
Alfamil 25WP
Streptomyces lydicus WYEC 111
Abamectin + Azadirachtin
Metalaxyl
9
Anisaf SH-01 2SL
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia
australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis),
Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại
(Parthenium hystherophorus)
10
11
12
13
14
15
16
17
Ankhang 20WT
Antiforhis 109 CFU/g PA
Antracol 70 WP
A-V-Tonic 18SL, 20WP, 50TB
Bebahop 40WP
Bemab 20EC, 40WG, 52WG
Binyvil 80 WP
Bionite WP
18
Bitadin WP
19
20
21
22
Bonny 4SL
Cabrio Top 600WG
Cantop - M 72WP
Carben 50 WP
Gibberellic acid
Pseudomonas fluorescens
Propineb
Gibberellic acid
Gibberellic acid
Emamectin benzoate
Fosetyl-aluminium + Mancozeb
Bacillus subtilis
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU +
Granulosis virus 108 PIB
Ningnanmycin
Metiram Complex + Pyraclostrobin
Thiophanate-Methyl
Carbendazime
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/
DISEASE)
sâu xanh
sâu xanh ăn lá
sương mai
rệp
Sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây
chảy nhựa
Phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa
bọ trĩ
Thối nhũn, héo
CÂY TRỒNG ĐĂNG
KÍ/ Registration for
crop
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
sâu xanh, sâu khoang
Dưa chuột
kích thích sinh trưởng
Lỡ cổ rễ
sương mai
kích thích sinh trưởng
kích thích sinh trưởng
bọ trĩ
giả sương mai
Đốm phấn vàng, phấn trắng
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang
Rau
sương mai
giả sương mai
Phấn trắng
Mốc xám
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
Carbenvil 50 SC
Catex 1.8 EC, 3.6 EC
Chat 20WP
Chionil 750WP
Comcat 150 WP
Comite ® 73 EC
Copforce Blue 51WP
Cosmos 2SL
Daconil 500SC
Daconil 75WP
Damycin 3 SL, 5 WP, 5SL
Danjiri 10 SC
Delfin WG (32 BIU)
Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR
Dibenro 0.15WP, 0.15EC
Dibonin 5WP, 5SL, 5GR
Ditacin 8 SL
DuPontTM Equation® 52.5WG
Eska250EC
Feat 25EC
Flintpro 648WG
Fortamin 2 SL, 3SL, 6WP
Fortenone 5 WP
Fujimin 20SL, 50WP
Carbendazime
Abamectin
Diafenthiuron + Indoxacarb
Chlorothalonil
Dịch chiết từ cây Lychnis viscaria
Propargite
Copper Oxychloride + Zineb
Ningnanmycin
Chlorothalonil
Chlorothalonil
Validamycin
Ethaboxam
Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Rotenone
Brassinolide
Rotenone + Saponin
Ningnanmycin
Cymoxanil + Famoxadone
Emamectin benzoate + Petroleum oil
Abamectin + Petroleum oil
Propineb + Trifloxystrobin
Kasugamycin
Rotenone
Kasugamycin
Thán thư
bọ trĩ
dòi đục lá
giả sương mai
kích thích sinh trưởng
nhện đỏ
giả sương mai
Phấn trắng. Giả sương mai
giả sương mai
Phấn trắng
Thối rễ, héo rũ
sương mai
sâu tơ
rầy chổng cánh, nhện đỏ
kích thích sinh trưởng
rầy chổng cánh, nhện đỏ
Sương mai, héo xanh
sương mai
bọ trĩ, dòi đục lá
Bị trĩ
Thán thư
Phấn trắng
sâu tơ
Chết ẻo cây con
47
GC - 3 83SL
Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23% Phấn trắng
Dưa chuột
48
49
50
51
52
53
54
55
Gekko 20SC
Geno 2005 2 SL
Genol 0.3SL, 1.2SL
Gibbeny 10WP, 20TB
Gibta T 20 (GA3)
Golcol 20SL, 50WP
Grahitech 2SL, 4SL, 4WP
Hoatox 0.5ME, 2ME
Amisulbrom
Cytokinin (Zeatin)
Eugenol
Gibberellic acid
Gibberellic acid
Kasugamycin
Kasugamycin
Emamectin benzoate
Dưa chuột
Bầu bí
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
giả sương mai
Tuyến trùng
Giả sương mai
kích thích sinh trưởng
kích thích sinh trưởng
Chết ẻo cây con
Lỡ cổ rễ
bọ trĩ
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
56
57
58
59
60
61
62
63
64
Dimethomorph
Fosetyl-aluminium
Carbendazime
Streptomycin sulfate
Kasugamycin
Cymoxanil + Mancozeb
Kasugamycin
Kasugamycin
Kasugamycin +Copper Oxychloride
ANA, 1- NAA + ß - Naphtoxy Acetic Acid (ß –
N.A.A) + Gibberellic acid - GA4
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
giả sương mai
giả sương mai
Thối nhũn
giả sương mai
Lỡ cổ rễ
sương mai
sương mai
Thối vi khuẩn
Thán thư
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Rau
kích thích sinh trưởng
Dưa chuột
66
Insuran 50WG
Juliet 80 WP
Kacpenvil 50 WP
Kaisin 50WP, 100WP
Kamsu 2SL, 4SL, 8WP
Kanras 72WP
Kasugacin 3 SL
Kasumin 2 SL
Kasuran 47WP
Kích phát tố hoa - trái Thiên
Nông
Kobisuper 1SL
bọ trĩ, nhện đỏ
Dưa chuột
67
Kuraba WP
Abamectin + Bacillus thuringiensis var.kurstaki
bọ trĩ
Dưa chuột
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
Lilacter 0.3 SL
Lusatex 5SL
Manage 5 WP
Manozeb 80 WP
MAP Green 3SL, 6SL, 10SL
Match 050 EC
Microthiol Special 80WP
Mighty 560SC
Miksabe 100WP
Moren 25 WP
MVP 10 FS
New kasuran 16.6 WP
Ningnastar 30SL, 50WP, 80SL,
NLU-Tri
Oman 2EC
Ortiva 560SC, 600 SC
Oshin 20WP
Pegasus 500 SC
Penncozeb 75WG, 80 WP
Eugenol
Garlic oil + Ningnanmycin
Imibenconazole
Mancozeb
Citrus oil
Lufenuron
Sulfur
Azoxystrobin + Chlorothalonil
Oxytetracycline + Streptomycin
Pencycuron
Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Copper Hydroxide + kasugamycin
Ningnanmycin
Trichoderma virens
Emamectin benzoate
Azoxystrobin + Chlorothalonil
Diafenthiuron + Indoxacarb
Diafenthiuron
Mancozeb
Héo xanh,mốc xám, giả sương mai
Chết khô
Phấn trắng
Phấn trắng
nhện đỏ
sâu tơ
Phấn trắng
giả sương mai
Đốm lá
Chết ẻo cây con
sâu tơ, sâu xanh
Héo rũ
Phấn trắng
Chết rạp cây con
bọ trĩ
giả sương mai
dòi đục lá
sâu xanh, sâu ăn lá
Đốm lá
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
Rau
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Rau
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
65
87
Plastimula 1SL
88
Plutel 5 EC
89
PN - balacid 32WP
90
91
92
93
94
95
96
97
98
PN - Linhcide 1.2 EW
Polyram 80WG
Ranman 10 SC
Reasgant 2WG, 5WG
Revus opti 440SC
Rholam Super 12EC
Rinup 50 EC, 50WP
Sancozeb 80 WP
Sat 4 SL
Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân
cây xoài (Mangifera indica L)
Abamectin
Copper Oxychloride + Streptomycin sulfate +
Zinc sulfate
Eugenol
Metiram Complex
Cyazofamid
Abamectin
Chlorothalonil + Mandipropamid
Emamectin benzoate + Matrine
Rotenone
Mancozeb
Cytosinpeptidemycin
99
Score 250EC
Difenoconazole
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
Senly 2.1SL
Silsau 1.8EC, 3.6EC, 10 WP
Soka 25 EC
Sokupi 0.36SL, 0.5SL
Som 5 SL
Somec 2 SL
Starsuper 20WP
Stifano 5.5SL
Stinut 5 SL
Stop 15 WP
Subaygold 3.8GR
Super sieu 16 SP, 16 SL
Supercin 20SL, 40SL, 50WP, 80SL
Supermil 20SL, 40SL, 50WP, 80SL
Takare 2 EC
Tasieu 2WG, 5WG,1.0EC,
115
1.9EC,3EC, 5EC
116 Tenem 80 WP
kích thích sinh trưởng
Dưa chuột
bọ trĩ
Dưa chuột
Đốm góc lá
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Eugenol + Carvacrol
Abamectin
Abamectin + Petroleum oil
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
Acrylic acid + Carvacrol
Ningnanmycin
Kasugamycin + Polyoxin
Cucuminoid + Gingerol
Gibberellic acid
Chitosan
Nucleotide + Humic acid
Gibberellic acid + Vi lượng
Ningnanmycin
Ningnanmycin
Karanjin
Phấn trắng
Chạy dây
giả sương mai
bọ trĩ
Mốc sương
bọ trĩ
dòi đục lá
Phấn trắng
Sương mai, phấn trắng, giả sương mai
Phấn trắng, đốm đen, thán thư, rỉ sắt, giác
ban
giả sương mai
bọ trĩ
bọ trĩ
bọ trĩ
giả sương mai, mốc xám
Phấn trắng
Héo xanh
Héo xanh, giả sương mai
kích thích sinh trưởng
sương mai
kích thích sinh trưởng
kích thích sinh trưởng
giả sương mai
Chết ẻo cây con
bọ trĩ
Emamectin benzoate
bọ trĩ
Dưa chuột
Mancozeb
Mốc sương
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
Thiophanate-Methyl
Chitosan
Thiophanate-Methyl
Thiophanate-Methyl
Thiophanate-Methyl
Thiophanate-Methyl
Saponozit + Saponin acid
Kasugamycin
Propamocarb. HCl
Cyromazine
Validamycin
Gibberellic acid
Abamectin
Emamectin benzoate
Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Validamycin
Validamycin
Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Validamycin
Copper Hydroxide
Héo rũ
giả sương mai
Mốc xám
Đốm lá
Phấn trắng
Phấn trắng
bọ trĩ
Đốm lá
sương mai
dịi đục lá
Lỡ cổ rễ
kích thích sinh trưởng
nhện đỏ
nhện đỏ
sâu tơ
Đỗ ngã cây con
Lỡ cổ rễ
Sâu ăn lá
Thối gôc, rễ
giả sương mai
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
Rau
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Dưa chuột
Rau
Rau
Dưa chuột
Rau
Rau
Dưa chuột
Gibberellic acid
kích thích sinh trưởng
Dưa chuột
Mancozeb
Mancozeb + Metalaxyl
Azadirachtin
Copper Oxychloride+ Metalaxyl
Artemisinin
Thiophanate-Methyl
Copper Oxychloride + Zineb
Đốm lá
sương mai
rệp
Phấn trắng
Sâu tơ, sâu xanh. Sâu khoang
Phấn trắng
Đốm lá
Rau
Rau
Rau
Dưa chuột
Rau
Rau
Rau
145 Xi-men 2SC
Bacillus thuringiensis var. kurstaki + Spinosad
dòi đục lá, nhện đỏ
Dưa chuột
146 Zintracol 70WP
Propineb
sương mai
Dưa chuột
137
138
139
140
141
142
143
144
Thio - M 70WP
Thumb 0.5SL
Top 70 WP
Topan 70 WP
Toplaz 70 WP
Topulas 70WP
TP - Thần Điền 78SL
Trasuminjapane 2SL, 3SL, 8WP
Treppach Bul 607SL
Trigard 100 SL
Tung vali 3SL, 5SL, 5WP, 10WP
Tungaba 5TB, 20TB
Tungatin 3.6 EC
Tungmectin 1.9EC
V.K 16 WP, 32 WP
Validacin 5 SL
Valivithaco 3 SL, 5 SL, 5 WP
Vi - BT 16000WP
Vida(R) 3 SC
Vidoc 80WP
Vigibb 1SL, 1WP, 20TB, 100SP,
200WP
Vimancoz 80 WP
Vimonyl 72 WP
Vineem 1500EC
Viroxyl 58 WP
Visit 5 EC
Vithi - M 70 WP
Vizincop 50WP