SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH GEN KHÁNG
BỆNH KHẢM LÁ Ở CÂY KHOAI MÌ BẰNG CHỈ THỊ PHÂN TỬ
Cơ quan chủ trì nhiệm vụ: Trung tâm Công nghệ Sinh học
Chủ nhiệm nhiệm vụ: TS. Nguyễn Xuân Dũng
Thành phố Hồ Chí Minh - 2021
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH GEN KHÁNG
BỆNH KHẢM LÁ Ở CÂY KHOAI MÌ BẰNG CHỈ THỊ PHÂN TỬ
Đã chỉnh sửa theo kết luận của Hội đồng nghiệm thu
Ngày 25/06/2021
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Nguyễn Xuân Dũng
Cơ quan chủ trì nhiệm vụ
Nguyễn Đăng Quân
Thành phố Hồ Chí Minh - 2021
SỞ NƠNG NGHIỆP VÀ PTNT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM CƠNG NGHỆ SINH HỌC
CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày
tháng
năm 2021
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KH&CN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: Xây dựng và ứng dụng quy trình xác định gen kháng bệnh
khảm lá ở cây khoai mì bằng chỉ thị phân tử.
Thuộc: Chương trình mục tiêu phát triển giống cây, giống con chất lượng cao
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2016-2020 (Quyết định số
4652/QĐ-UBND ngày 06/09/2016).
2. Chủ nhiệm nhiệm vụ
Họ và tên: Nguyễn Xuân Dũng
Ngày, tháng, năm sinh: 29/04/1979
Nam/ Nữ: Nam
Học hàm, học vị: Tiến sĩ
Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên
Chức vụ: Trưởng phòng CNSH Thực vật
Điện thoại: 0903800438
Tổ chức: (84-28) 37153792
Nhà riêng: 0274-3818746
E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: Trung tâm Công nghệ Sinh học TP. HCM.
Địa chỉ tổ chức: Số 2374, QL 1, Kp.2, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, TP. HCM.
Địa chỉ nhà riêng: 147/19/10, Nguyễn Thị Minh Khai, khu 2, P. Phú Hồ, TP.
Thủ Dầu Một, Bình Dương.
1
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Trung tâm Cơng nghệ Sinh học TP. HCM
Điện thoại: (84-28) 37153792
Fax: (84-28) 389169 97
E-mail:
Website:
Địa chỉ: Số 2374, QL 1, Kp.2, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, TP. HCM.
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: TS. Nguyễn Đăng Quân
Số tài khoản: 3713.0.1007645
Kho bạc: Kho bạc Nhà nước TP. HCM
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Sở Nông nghiệp và Phát triển nơng thơn
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện nhiệm vụ
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 04 năm 2019 đến tháng 12 năm 2020
- Thực tế thực hiện: từ tháng 04 năm 2019 đến tháng 06 năm 2021
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 700.000.000 đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ ngân sách khoa học: 700.000.000 đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 0 đ.
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách khoa học:
Theo kế hoạch
Số
TT
1
2
Thực tế đạt được
Ghi chú
Thời gian
Kinh phí
Thời gian
Kinh phí
(Số đề nghị
(Tháng, năm)
(đ)
(Tháng, năm)
(đ)
quyết tốn)
04/201912/2019
01/202012/2020
04/2019-
350.000.000
12/2019
01/2020-
350.000.000
06/2021
2
312.287.820 312.287.820
318.978.500 318.978.500
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Theo kế hoạch
Nội dung
các khoản
chi
Tổng
Thực tế đạt được
Nguồn
NSKH
khác
Tổng
NSKH
Nguồn
khác
Trả công
1
lao động
(khoa học,
184.947.840 184.947.840
0
184.947.840 184.947.840
0
471.013.000 471.013.000
0
412.782.500 412.782.500
0
phổ thơng)
Ngun,
2
vật liệu,
năng
lượng
3
Thiết bị,
máy móc
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Xây dựng,
4
sửa chữa
nhỏ
5
Chi khác
Tổng
cộng
44.039.160 44.039.160
700.000.000 700.000.000
3
0
33.535.980 33.535.980
631.266.320 631.266.320
0
Đối với dự án:
Đơn vị tính: đồng
Số
Nội dung
TT
các khoản chi
1
2
3
4
5
6
7
Theo kế hoạch
Tổng
NSKH
Thiết bị, máy móc
mua mới
Nhà xưởng xây
dựng mới, cải tạo
Kinh phí hỗ trợ
cơng nghệ
Chi phí lao động
Ngun vật liệu,
năng lượng
Thuê thiết bị, nhà
xưởng
Khác
Tổng cộng
4
Thực tế đạt được
Nguồn
khác
Tổng
NSKH
Nguồn
khác
3. Các văn bản hành chính trong q trình thực hiện đề tài/dự án
Số Số, thời gian ban hành
TT
Tên văn bản
văn bản
Quyết định thành lập Hội
1
72/QĐ-SNN ngày
đồng khoa học xét duyệt đề
26/03/2019
cương chi tiết nhiệm vụ khoa
học- công nghệ năm 2019
2
3
35/HĐGV-CNSH ngày
15/04/2019
04/2019/HĐ-SNN ngày
31/10/2019
Hợp đồng giao việc thực hiện
nhiệm vụ KH-CN cấp cơ sở
năm 2019
Hợp đồng thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
cấp cơ sở
Quyết định thành lập Hội
4
245/QĐ-SNN ngày
đồng Tư vấn giám định
16/06/2020
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ
5
383/QĐ-SNN ngày
12/10/2020
Quyết định gia hạn thời gian
thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ
Quyết định thành lập Hội
6
191/QĐ-SNN ngày
đồng Tư vấn nghiệm thu
21/05/2021
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp cơ sở
5
Ghi chú
4. Tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ
Số
TT
1
Tên tổ chức
Tên tổ chức đã
đăng ký theo
tham gia thực
Thuyết minh
hiện
Trung
tâm Trung
tâm
Nghiên
cứu Nghiên
cứu
Thực nghiệm Thực
nghiệm
Nông nghiệp Nông
nghiệp
Hưng Lộc
Nội dung
Sản phẩm
tham gia chủ
chủ yếu đạt
yếu
được
cấp
Cung
mẫu khoai mì
bệnh
kháng
khảm lá
Hưng Lộc
Ghi
chú*
Mẫu khoai mì
bệnh
kháng
khảm lá
5. Cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ
Số
TT
Tên cá nhân
Tên cá nhân
đăng ký theo
đã tham gia
Thuyết minh
thực hiện
Nội dung tham
gia chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
- Nghiên cứu viết
thuyết minh đề
tài.
- Chủ trì thực
1
Nguyễn Xuân TS. Nguyễn
hiện đề tài, thiết
Dũng
kế
Xuân Dũng
thí
nghiệm,
kiểm tra, đánh giá
kết quả thực hiện.
- Viết báo cáo
nghiệm thu đề tài.
6
-
Thuyết
minh đề tài.
- Báo cáo
nghiệm thu
đề tài.
Ghi
chú*
- Các mẫu
giống khoai
- Thu thập nguồn mì.
mẫu
khoai
phục
vụ
mì - Quy trình
cho tách
nghiên cứu.
chiết
DNA.
- Tách chiết DNA - Quy trình
từ lá khoai mì.
PCR nhận
gen
- Thiết lập quy diện
trình PCR nhận kháng
diện gen kháng CMD.
2
KS. Nguyễn
KS. Nguyễn
bệnh
khảm
lá - Báo cáo
Thị Kim
Thị Kim
khoai mì dựa trên kết quả về
Thoa
Thoa
chỉ thị phân tử.
sự
hiện
của
- Kiểm tra sự hiện diện
diện của gen gen kháng
kháng bệnh khảm CMD
lá trên các giống - Báo cáo
khoai mì thu thập. kết quả về
- Kiểm tra tính tính kháng
kháng bệnh khảm virus của
lá của các giống các giống
khoai mì thu thập. khoai mì.
7
- Tách chiết DNA
từ lá khoai mì.
trình PCR nhận
diện gen kháng
3
KS. Huỳnh
bệnh
khảm
lá
Nguyễn Minh Nguyễn
khoai mì dựa trên
Nghĩa
chỉ thị phân tử.
Minh Nghĩa
- Kiểm tra sự hiện
diện
của
tách
chiết
DNA.
- Thiết lập quy
KS. Huỳnh
- Quy trình
gen
kháng bệnh khảm
lá trên các giống
khoai mì thu thập.
- Quy trình
PCR nhận
diện
gen
kháng
CMD.
- Báo cáo
kết quả về
sự
diện
hiện
của
gen kháng
CMD
- Thu thập nguồn - Các mẫu
mẫu
khoai
phục
vụ
mì giống khoai
cho mì.
nghiên cứu.
4
KS. Nguyễn
Thanh Tài
- Quy trình
ThS.
- Tách chiết DNA tách
chiết
Nguyễn
từ lá khoai mì.
Thanh Tài
- Thiết lập quy - Quy trình
DNA.
trình PCR nhận PCR nhận
diện gen kháng diện
bệnh
khảm
lá kháng
khoai mì dựa trên CMD.
8
gen
chỉ thị phân tử.
- Báo cáo
- Kiểm tra sự hiện kết quả về
hiện
diện của gen sự
của
kháng bệnh khảm diện
lá trên các dịng gen kháng
khoai mì ở Việt CMD
Nam.
- Thiết lập quy
trình PCR nhận
diện gen kháng
5
KS. Nguyễn
KS. Nguyễn
Thị Thanh
Thị Thanh
Thảo
Thảo
bệnh
khảm
lá
khoai mì dựa trên
chỉ thị phân tử.
- Kiểm tra tính
kháng bệnh khảm
lá của các giống
khoai mì thu thập
9
- Quy trình
PCR nhận
diện
gen
kháng
CMD.
- Báo cáo
kết quả về
tính kháng
virus
các
của
giống
khoai mì.
6. Tình hình hợp tác quốc tế
Số
TT
Theo kế hoạch
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
phí, địa điểm, tên tổ chức hợp
hợp tác, số đoàn, số lượng
tác, số đoàn, số lượng người
người tham gia...)
tham gia...)
Ghi
chú*
1
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị
Theo kế hoạch
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
(Nội dung, thời gian,
phí, địa điểm )
kinh phí, địa điểm )
Số
TT
Ghi chú*
1
8. Tóm tắt các nội dung, cơng việc chủ yếu
Thời gian
Các nội dung, công
Số
việc chủ yếu
TT
(Các mốc đánh giá
chủ yếu)
1
Xây
dựng
minh chi tiết.
thuyết
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Người, cơ quan
thực hiện
Theo kế
Thực tế đạt
hoạch
được
02 tháng
02 tháng
03-04/2019 03-04/2019
10
Nguyễn Xuân Dũng
Nguyễn
Thị
Kim
Thoa
Thu thập nguồn mẫu
2
khoai mì phục vụ
cho nghiên cứu.
02 tháng
02 tháng
04-05/2019 04-05/2019
Huỳnh
Nguyễn
Minh Nghĩa
Nguyễn Thanh Tài
Nguyễn Thị Thanh
Thảo
Nguyễn
Thị
Kim
Thoa
3
Tách chiết DNA từ
lá khoai mì.
3 tháng
3 tháng
04-06/2019 04-06/2019
Huỳnh
Nguyễn
Minh Nghĩa
Nguyễn Thanh Tài
Nguyễn
Kim
Thoa
Thiết lập quy trình
4
Thị
PCR nhận diện gen
06 tháng
06 tháng
Huỳnh
kháng bệnh khảm lá
06/2019-
06/2019-
Minh Nghĩa
khoai mì dựa trên
12/2019
12/2019
Nguyễn Thanh Tài
chỉ thị phân tử.
Nguyễn
Nguyễn Thị thanh
Thảo
Kiểm tra sự hiện
5
diện của gen kháng
bệnh khảm lá trên
04 tháng
04 tháng
Nguyễn
Thị
Kim
Thoa
01-04/2020 01-04/2020
11
Huỳnh
Nguyễn
các giống khoai mì
Minh Nghĩa
thu thập.
Nguyễn Thanh Tài
Nguyễn Thị Thanh
Thảo
Nguyễn
Kiểm tra tính kháng
6
06 tháng
bệnh khảm lá của
06 tháng
Kim
Thoa
các giống khoai mì 05-10/2020 05-10/2020 Nguyễn Thị Thanh
thu thập
7
Thị
Thảo
02 tháng
Viết báo cáo nghiệm
thu đề tài
02 tháng
Nguyễn Xuân Dũng
11-12/2020 11-12/2020
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA NHIỆM VỤ
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra
a) Sản phẩm Dạng I
Số
Tên sản phẩm và chỉ
Đơn
TT
tiêu chất lượng chủ yếu
vị đo
Số lượng
Theo kế
Thực tế
hoạch
đạt được
30
80
Bộ sưu tập mẫu giống
khoai mì có thơng tin
1
(tên, địa điểm, nguồn
gốc) rõ ràng, sinh trưởng
tốt trong điều kiện nhà
Mẫu
giống/
Giống
kính
12
80
Bộ chỉ thị phân tử phù
2
hợp cho nhận diện gen
Bộ
01
01
01
kháng CMD
b) Sản phẩm Dạng II
Số
Ghi
Yêu cầu khoa học cần đạt
chú
Tên sản phẩm
TT
Theo kế hoạch
Cơ sở dữ liệu về Có thơng tin rõ ràng
1
thông tin các mẫu về tên và nguồn gốc
giống khoai mì thực của mẫu giống thu
hiện trong đề tài
thập
Thực tế đạt được
Có thơng tin rõ ràng
về nguồn gốc của
mẫu giống thu thập
Quy trình bao gồm Quy trình bao gồm
các bước thực hiện các bước thực hiện
Quy trình nhận diện chi tiết, cụ thể; có chi tiết, cụ thể; có
2
gen kháng CMD ở khả năng áp dụng khả năng áp dụng
khoai mì
cho nghiên cứu và cho nghiên cứu và
giảng dạy trong điều giảng
kiện Việt Nam.
13
dạy
trong
điều kiện Việt Nam.
c) Sản phẩm Dạng III
Yêu cầu khoa học cần đạt
Số
Tên sản
TT
phẩm
Theo kế
Số lượng, nơi cơng bố
Thực tế đạt được
(Tạp chí, nhà xuất bản)
hoạch
02,
- Tạp chí Khoa học Đại học
Bài báo
1
khoa
02
Quốc tế Hồng Bàng
02
học
- Tạp chí Khoa học và Cơng
nghệ Nơng nghiệp Việt Nam
d) Kết quả đào tạo
Số lượng
Số
Cấp đào tạo, Chuyên
TT
ngành đào tạo
1
Thạc sỹ
Ghi chú
Theo kế
Thực tế đạt
(Thời gian
hoạch
được
kết thúc)
01
01
Dự kiến
08/2021
đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
Kết quả
Số
Tên sản phẩm
TT
đăng ký
Ghi chú
Theo
Thực tế
(Thời gian
kế hoạch
đạt được
kết thúc)
1
14
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Số
Tên kết quả
TT
đã được ứng dụng
Địa điểm
Thời gian
(Ghi rõ tên, địa
chỉ nơi ứng dụng)
Kết quả
sơ bộ
1
2. Đánh giá về hiệu quả do nhiệm vụ mang lại
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ
- Cung cấp cơ sở dữ liệu ban đầu về gen kháng trên cây khoai mì phục
vụ cho cơng tác nghiên cứu chọn tạo giống khoai mì kháng bệnh khảm lá.
- Chọn lọc được chỉ thị phân tử phù hợp cho việc xác định gen kháng
bệnh góp phần quan trọng để sàng lọc nhanh các giống khoai mì có khả năng
kháng bệnh phục vụ cho nghiên cứu và sản xuất.
- Bước đầu cung cấp cơ sở dữ liệu về sự hiện diện của gen kháng bệnh
khảm lá thông qua các chỉ thị liên kết với gen.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội
- Góp phần giải quyết bệnh khảm lá khoai mì hiện đang lan rộng ở Việt
Nam; từ đó giúp nâng cao năng suất, chất lượng khoai mì.
- Góp phần thực hiện chương trình phát triển giống cây trồng chất lượng
cao của Thành phố Hồ Chí Minh và chiến lược phát triển Thành phố thành
trung tâm giống cây trồng của khu vực.
15
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của nhiệm vụ
Số
Nội dung
TT
1
Báo cáo giám
định
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính,
người chủ trì…)
Đề tài thực hiện đúng tiến độ về nội
1/06/2020
dung và thời gian so với đề cương
nghiên cứu, được tiếp tục thực hiện.
Chủ nhiệm đề tài
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
Nguyễn Xuân Dũng
Nguyễn Đăng Quân
16
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ....................................................................... i
DANH SÁCH BẢNG ............................................................................................ ii
DANH SÁCH HÌNH ........................................................................................... iiii
MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1
1. Đặt vấn đề............................................................................................................ 1
2. Ý nghĩa ................................................................................................................ 2
2.1. Ý nghĩa khoa học ............................................................................................. 2
2.2. Ý nghĩa thực tiễn .............................................................................................. 2
3. Mục tiêu nhiệm vụ .............................................................................................. 2
3.1. Mục tiêu tổng quát ........................................................................................... 2
3.2. Mục tiêu cụ thể ................................................................................................. 3
Chương 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU .................................................................. 4
1.1. Giới thiệu về cây khoai mì và tình hình sản xuất khoai mì ở Việt Nam ......... 4
1.2. Sơ lược về bệnh khảm lá gây hại trên khoai mì ............................................... 5
1.3. Các biện pháp phịng trừ bệnh khảm lá khoai mì ............................................ 9
1.4. Gen kháng bệnh khảm lá của cây khoai mì ..................................................... 9
1.5. Tình hình nghiên cứu xác định gen kháng bệnh khảm lá khoai mì bằng chỉ thị
phân tử ................................................................................................................... 10
Chương 2. NỘI DUNG, VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . 13
2.1. Nội dung nghiên cứu ...................................................................................... 13
2.2. Vật liệu ........................................................................................................... 13
2.3. Phương pháp................................................................................................... 14
2.3.1. Thu thập nguồn mẫu khoai mì phục vụ cho nghiên cứu ............................. 14
2.3.2. Tách chiết DNA tổng số từ lá khoai mì ...................................................... 15
2.3.3. Thiết lập quy trình PCR nhận diện gen kháng bệnh khảm lá khoai mì dựa
trên chỉ thị phân tử ................................................................................................ 15
2.3.4. Kiểm tra sự hiện diện của gen kháng bệnh khảm lá trên các giống khoai mì
thu thập .................................................................................................................. 18
2.3.5. Kiểm tra tính kháng bệnh khảm lá của các giống khoai mì thu thập .......... 18
2.3.6. Bố trí thí nghiệm và phân tích số liệu ......................................................... 20
Chương 3. KẾT QUẢ - THẢO LUẬN .............................................................. 21
3.1. Thu thập nguồn mẫu khoai mì phục vụ cho nghiên cứu ................................ 21
3.2. Tách chiết DNA tổng số từ lá khoai mì ......................................................... 32
3.3. Thiết lập quy trình PCR nhận diện gen kháng bệnh khảm lá khoai mì dựa trên
chỉ thị phân tử ........................................................................................................ 35
3.3.1. Thiết lập phản ứng PCR nhận diện chỉ thị phân tử liên kết gen kháng .......... 35
3.3.2. Kết quả khảo sát nhiệt độ bắt cặp mồi (Ta) tối ưu ...................................... 39
3.3.3. Kết quả khảo sát nồng độ mồi tối ưu .......................................................... 43
3.4. Kiểm tra sự hiện diện của chỉ thị phân tử liên kết với gen kháng bệnh khảm lá
trên các giống khoai mì thu thập ........................................................................... 47
3.5. Kiểm tra tính kháng bệnh khảm lá của các giống khoai mì thu thập ............. 53
3.5.1 Kiểm tra tính kháng bệnh khảm lá của các giống khoai mì dưới áp lực bệnh
tự nhiên .................................................................................................................. 53
3.5.2. Kiểm tra tính kháng bệnh khảm lá của các giống khoai mì thơng qua
phương pháp lây nhiễm virus nhân tạo ................................................................. 57
KẾT LUẬN – ĐỀ NGHỊ ..................................................................................... 60
1. Kết luận ............................................................................................................. 60
2. Đề nghị .............................................................................................................. 60
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ACMBFV:
African cassava mosaic BurkinaFaso virus
ACMV:
African cassava mosaic virus
CMD:
Cassava mosaic disease
CMMGV:
Cassava mosaic Madagasca virus
CP:
Coat protein
EACMCV:
East African cassava mosaic Cameroon virus
EACMKV:
East African cassava mosaic Kenya virus
EACMMV:
East African cassava mosaic Malawi virus
EACMV:
East African cassava mosaic virus
EACMV-UG:
East African cassava mosaic Ugandan Variant
EACMZV:
East African cassava mosaic Zanzibar virus
ICMV:
Indian cassava mosaic virus
MP:
Movement protein
ORF:
Open reading frame
REn:
Replication enhancer protein
Rep:
Replication associated protein
SACMV:
South African cassava mosaic virus
SLMV:
Sri Lankan cassava mosaic virus
SNP:
Single nucleotide polymorphism
TrAP:
Transcriptional activator protein
i
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 1.1. Các chỉ thị phân tử liên kết với gen kháng bệnh khảm lá
ở cây khoai mì ..................................................................................................... 11
Bảng 2.1. Các chỉ thị phân tử sử dụng cho nhận diện gen kháng bệnh khảm lá
khoai mì ............................................................................................................... 14
Bảng 2.2. Nhiệt độ áp dụng cho khảo sát nhiệt độ bắt cặp mồi tối ưu ............... 16
Bảng 2.3. Nồng độ mồi áp dụng cho khảo sát nồng độ mồi tối ưu. ................... 17
Bảng 3.1. Thông tin của các mẫu giống khoai mì thu thập tại các tỉnh .............. 21
Bảng 3.2. Kết quả tách chiết DNA tổng số từ lá khoai mì ................................. 32
Bảng 3.3. Kết quả kiểm tra gen kháng bằng chỉ thị phân tử ............................... 48
Bảng 3.4. Kết quả phân tích alen của các chỉ thị phân tử liên kết với gen kháng
CMD trên các mẫu giống khoai mì thu thập ....................................................... 55
ii
DANH SÁCH HÌNH
Hình 1.1. Cấu trúc bộ gen của virus gây bệnh khảm lá khoai mì ........................... 6
Hình 1.2. Cây khoai mì biểu hiện triệu chứng khảm lá do rệp trắng truyền bệnh
với các lá phía trên bị khảm và biến dạng trong khi các lá bên dưới khơng có triệu
chứng ....................................................................................................................... 7
Hình 1.3. Sự biểu hiện triệu chứng khác nhau giữa dịng khoai mì nhạy cảm (trái)
và kháng (phải) khi bị nhiễm bệnh khảm lá ............................................................ 8
Hình 2.1. Mức độ biểu hiện bệnh trên lá khoai mì ............................................... 19
Hình 3.1. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì ĐL-01 .............................................. 21
Hình 3.2. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì ĐL-06 .............................................. 22
Hình 3.3. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì ĐL-08 .............................................. 22
Hình 3.4. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì ĐL-10 .............................................. 22
Hình 3.5. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì VT-01 .............................................. 23
Hình 3.6. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì VT-06 .............................................. 23
Hình 3.7. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì VT-11 .............................................. 23
Hình 3.8. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì VT-15 .............................................. 24
Hình 3.9. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì VT-19 .............................................. 24
Hình 3.10. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì VT-22 ............................................ 24
Hình 3.11. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì BT-01 ............................................ 25
Hình 3.12. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì BT-05 ............................................ 25
Hình 3.13. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-01 ............................................ 25
Hình 3.14. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-02 ............................................ 26
iii
Hình 3.15. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-03 ............................................ 26
Hình 3.16. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-04 ............................................ 26
Hình 3.17. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-05 ............................................ 27
Hình 3.18. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-06 ............................................ 27
Hình 3.19. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-07 ............................................ 27
Hình 3.20. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-12 ............................................ 28
Hình 3.21. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì LA-15 ............................................ 28
Hình 3.22. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì TN-01 ............................................ 28
Hình 3.23. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì TN-02 ............................................ 29
Hình 3.24. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì NT-01 ............................................ 29
Hình 3.25. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì NT-02 ............................................ 29
Hình 3.26. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì BP-01 ............................................ 30
Hình 3.27. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì BP-03 ............................................ 30
Hình 3.28. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì BP-06 ............................................ 30
Hình 3.29. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì BP-07 ............................................ 31
Hình 3.30. Mặt trên và mặt dưới lá khoai mì BP-11 ............................................ 31
Hình 3.31. Hom khoai mì phát triển trong điều kiện nhà kính của Trung tâm Cơng
nghệ Sinh học TP. Hồ Chí Minh ........................................................................... 31
Hình 3.32. Kết quả điện di DNA tổng số tách chiết từ mẫu khoai mì thu thập tại
Vũng Tàu. .............................................................................................................. 35
Hình 3.33. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi NS158................................................................................... 35
iv
Hình 3.34. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với chỉ thị NS169. .............................................................................. 36
Hình 3.35. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi NS198................................................................................... 37
Hình 3.36. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi SSRY28. ............................................................................... 37
Hình 3.37. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi SSRY106. ............................................................................. 38
Hình 3.38. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi RME-1. ................................................................................. 39
Hình 3.39. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi NS158 ở các nhiệt độ Ta khác nhau. ................................... 40
Hình 3.40. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi NS169 ở các nhiệt độ Ta khác nhau. ................................... 40
Hình 3.41. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi NS198 ở các nhiệt độ Ta khác nhau. ................................... 41
Hình 3.42. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi SSRY28 ở các nhiệt độ Ta khác nhau. ................................ 42
Hình 3.43. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi SSRY106 ở các nhiệt độ Ta khác nhau. .............................. 42
Hình 3.44. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi mồi RME-1 ở các nhiệt độ Ta khác nhau. ........................... 43
Hình 3.45. Kết quả điện di sản phẩm PCR khuếch đại DNA của lá khoai mì
kháng bệnh với mồi NS158 ở các nồng độ khác nhau. ......................................... 44
v