Câu 14.
Cho số phức z = −1 + 2i, w = 2 − i. Điểm nào trong hình bên biểu diễn số
phức z + w?
A P.
B Q.
C M.
D N.
y
N
P
x
O
M
Q
✍ Lời giải.
z + w = 1 + i.
Do đó điểm biểu diễn của số phức z + w là P (1; 1).
Chọn đáp án A
Câu 15. Cho khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đơi một vng góc và SA = a, SB = b, SC = c. Tính
thể tích V của khối chóp đó theo a, b, c.
abc
abc
abc
.
.
.
A V = abc.
B V =
C V =
D V =
6
3
2
✍ Lời giải.
SA · SB · SC
abc
Áp dụng cơng thức thể tích khối tứ diện vuông V =
=
6
6
Chọn đáp án B
Câu 16. Cho số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i. Tìm số phức liên hợp của số phức w = z1 + z2 .
A w = 3 + 2i.
B w = 1 − 4i.
C w = −1 + 4i.
D w = 3 − 2i.
✍ Lời giải.
Ta có: w = z1 + z2 = 1 + i + 2 − 3i ⇒ w = 3 − 2i ⇒ w = 3 + 2i.
Chọn đáp án A
Câu 17. Cho hàm số f (x) = 2x + x + 1. Tìm
A
f (x) dx.
f (x) dx = 2x + x2 + x + C.
1
f (x) dx = 2x + x2 + x + C.
2
✍ Lời giải.
1 x 1 2
Ta có: (2x + x + 1) dx =
2 + x + x + C.
ln 2
2
Chọn đáp án B
C
B
D
1 x 1 2
2 + x + x + C.
ln 2
2
1 x 1 2
f (x) dx =
2 + x + x + C.
x+1
2
f (x) dx =
Câu 18. Đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
2x − 1
lần lượt có
x−2
phương trình là
A y = 2, x = 2.
1
B y = 2, x = .
2
C x = 2, y = 2.
D y = 2, x = −2.
✍ Lời giải.
2x − 1
2x − 1
Ta có: lim
= 2; lim
= 2, suy ra đường thẳng y = 2 là phương trình đường tiệm cận
x→+∞ x − 2
x→−∞ x − 2
ngang.
2x − 1
2x − 1
lim+
= +∞; lim−
= −∞, suy ra đường thẳng x = 2 là phương trình đường tiệm cận
x→2
x→2
x−2
x−2
đứng.
Đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số lần lượt là y = 2, x = 2.
Chọn đáp án A
ĐỀ SỐ 43 - Trang 4