Chọn đáp án C
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (3; −2; 5), N (−1; 6; −3). Mặt cầu đường kính M N
có phương trình là
A (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 1)2 = 36.
B (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 1)2 = 36.
C (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 1)2 = 6.
D (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 1)2 = 6.
✍ Lời giải.
Tâm I của mặt cầu là trung điểm đoạn M N ⇒ I (1; 2; 1).
(−1 − 3)2 + (6 + 2)2 + (−3 − 5)2
MN
Bán kính mặt cầu R =
=
= 6.
2
2
Vậy phương trình mặt cầu là (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 1)2 = 36.
Chọn đáp án B
Câu 37. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Gọi α là góc giữa mặt
bên và mặt đáy,
√ mệnh đề nào dưới đây đúng?
√
√
√
2
14
2
10
.
.
.
.
A cos α =
B cos α =
C cos α =
D cos α =
2
14
4
10
✍ Lời giải.
Gọi O là giao điểm của AC và BD, N là trung điểm của CD.
S
’
Ta có α = ((SBC), (ABCD)) = (SN, ON ) = SN
O.
√
1
OB = BD = 2a.
2
√
√
Xét ∆SOB vng tại O, ta có SO = √SB 2 − OB 2 = a √7.
Xét ∆SON vuông tại O, ta có√SN = SO2 + ON 2 = 2 2a.
A
ON
1
2
D
Suy ra cos α =
= √ =
.
SN
4
2 2
O
B
N
C
Chọn đáp án C
Câu 38. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại C, biết AB = 2a,
AC = a, BC = 2a. Tính thể tích V của
lăng trụ đã cho.
√ khối
√ 3
3
3
3a
4a
3a
.
.
A V = 4a3 .
B V =
.
C V =
D V =
6
3
2
✍ Lời giải.
√
√
Tam giác ABC vuông tại C nên BC = √AB 2 − AC 2 = a 3.
C
A
Tam giác BCC vuông tại C nên CC = BC 2 − BC 2 = a.
√ 3
1
3a
Thể tích của khối lăng trụ là V = SABC · CC = AC · BC · CC =
.
B
2
2
A
C
B
Chọn đáp án D
Câu 39. Có 6 bi gồm 2 bi đỏ, 2 bi vàng, 2 bi xanh. Xếp ngẫu nhiên các viên bi thành một hàng ngang.
Tính xác suất để hai viên bi vàng không xếp cạnh nhau?
1
5
1
2
A P = .
B P = .
C P = .
D P = .
3
6
5
3
✍ Lời giải.
Số phần tử của không gian mẫu n(Ω) = 6! = 720.
Gọi A là biến cố “hai bi vàng không xếp cạnh nhau”. Do đó A là biến cố hai bi vàng xếp cạnh nhau.
ĐỀ SỐ 41 - Trang 9