Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Lời giải chi tiết 86 đề thi thử THPT 2021 187

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.75 KB, 1 trang )

Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên
A y = x3 − 3x − 1.
B y = x3 − 3x + 1.
C y = −x3 + 3x − 1.
D y = x3 − 3x2 + 1.

3

y

−1 O
−1

1

x

✍ Lời giải.
Ta có đồ thị đi qua các điểm (1; −1) và (−1; 3) nên đáp án B thỏa mãn.
Chọn đáp án B
4
Câu 6. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x+ trên đoạn [1; 3] bằng
x
65
52
.
.
A 20.
B
C 6.
D


3
3
✍ Lời giải.
4
4
Xét f (x) = x + trên đoạn [1; 3], khi đó f (x) = 1 − 2 , ∀x ∈ [1; 3].
x
x
®
®
f (x) = 0
x = ±2

⇔ x = 2.
Khi đó,
1113
Ta có f (1) = 5; f (2) = 4; f (3) = .
3
4
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x + trên đoạn [1; 3] thứ tự là 4 và 5 nên
x
tích là 20.
Chọn đáp án A
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức P = alog

A P = 3.
B P = 9.




a

3

✍ Lời giải.
log 1 3

Ta có: P = alog a 3 = a a 2 = a2 loga 3 = aloga 3
Chọn đáp án B

với a > 0, a = 1.
C P = 3.
2

3
D P = .
2

= 32 = 9.

Câu 8. Khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 1 có thể tích là.
4
3
A V = 3.
B V = .
C V = 4.
D V = .
3

4
✍ Lời giải.
Áp dụng cơng thức tính thể tích của khối lăng trụ, ta có V = B.h.
Vậy V = 4.1 = 4.
Chọn đáp án C
Câu 9. Trong không gian Oxyz cho điểm M (1; 2; 3). Điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng
Oxy có tọa độ
A N (−1; −2; 3).
B N (−1; −2; −3).
C N (1; 2; −3).
D N (1; 2; 0).
✍ Lời giải.
Tọa độ của điểm đối xứng với điểm M (x0 ; y0 ; z0 ) qua mặt phẳng Oxy là N (x0 ; y0 ; −z0 ).
Vậy tọa độ của điểm đối xứng với điểm M (1; 2; 3) qua mặt phẳng Oxy là N (1; 2; −3).
Chọn đáp án C
Câu 10. Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 2 3 4 là
A 4.
B 12.
C 24.
✍ Lời giải.

D 8.

ĐỀ SỐ 13 - Trang 2



×