Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên
A y = x3 − 3x − 1.
B y = x3 − 3x + 1.
C y = −x3 + 3x − 1.
D y = x3 − 3x2 + 1.
3
y
−1 O
−1
1
x
✍ Lời giải.
Ta có đồ thị đi qua các điểm (1; −1) và (−1; 3) nên đáp án B thỏa mãn.
Chọn đáp án B
4
Câu 6. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x+ trên đoạn [1; 3] bằng
x
65
52
.
.
A 20.
B
C 6.
D
3
3
✍ Lời giải.
4
4
Xét f (x) = x + trên đoạn [1; 3], khi đó f (x) = 1 − 2 , ∀x ∈ [1; 3].
x
x
®
®
f (x) = 0
x = ±2
⇔
⇔ x = 2.
Khi đó,
1
1
13
Ta có f (1) = 5; f (2) = 4; f (3) = .
3
4
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x + trên đoạn [1; 3] thứ tự là 4 và 5 nên
x
tích là 20.
Chọn đáp án A
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức P = alog
√
A P = 3.
B P = 9.
√
a
3
✍ Lời giải.
log 1 3
√
Ta có: P = alog a 3 = a a 2 = a2 loga 3 = aloga 3
Chọn đáp án B
với a > 0, a = 1.
C P = 3.
2
3
D P = .
2
= 32 = 9.
Câu 8. Khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 1 có thể tích là.
4
3
A V = 3.
B V = .
C V = 4.
D V = .
3
4
✍ Lời giải.
Áp dụng cơng thức tính thể tích của khối lăng trụ, ta có V = B.h.
Vậy V = 4.1 = 4.
Chọn đáp án C
Câu 9. Trong không gian Oxyz cho điểm M (1; 2; 3). Điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng
Oxy có tọa độ
A N (−1; −2; 3).
B N (−1; −2; −3).
C N (1; 2; −3).
D N (1; 2; 0).
✍ Lời giải.
Tọa độ của điểm đối xứng với điểm M (x0 ; y0 ; z0 ) qua mặt phẳng Oxy là N (x0 ; y0 ; −z0 ).
Vậy tọa độ của điểm đối xứng với điểm M (1; 2; 3) qua mặt phẳng Oxy là N (1; 2; −3).
Chọn đáp án C
Câu 10. Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 2 3 4 là
A 4.
B 12.
C 24.
✍ Lời giải.
D 8.
ĐỀ SỐ 13 - Trang 2