✍ Lời giải.
Ľ Ta có 3 log a − 2 log b = 2 ⇔ log a3 = log b2 + 2 ⇔ log a3 = log b2 + log 100 ⇔ log a3 = log 100b2 .
Vậy a3 = 100b2 .
Chọn đáp án C
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình ex
2 −x−1
1
< .
e
C (−∞; 0).
A (−∞; 0) ∪ (1; +∞). B (1; 2).
✍ Lời giải.
1
2
Ľ Ta có: ex −x−1 < ⇔ x2 − x − 1 < −1 ⇔ x2 − x < 0 ⇔ 0 < x < 1.
e
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = (0; 1).
Chọn đáp án D
D (0; 1).
Câu 22. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm thực của phương trình
3f (x) − 2 = 0 là
A 0.
x −∞
+∞
−2
0
2
B 2.
f (x)
+
−
+
−
0
0
0
C 4.
2
2
2
D 3.
y=
f (x)
3
−∞
−∞
0
✍ Lời giải.
2
Ľ Ta có: 3f (x) − 2 = 0 ⇔ f (x) = , (∗).
3
Ľ Đây là phương trình hồnh độ giao điểm của 2 đường: (C) : y = f (x) có bảng biến thiên như hình
2
2
và đường thẳng (d) : y = có đồ thị là đường thẳng nằm ngang và cắt Oy tại điểm có tung độ .
3
3
Ľ Dựa vào bảng biến thiên ta có (C) cắt (d) tại 4 điểm phân biệt nên phương trình (∗) có 4 nghiệm.
Vậy số nghiệm thực của phương trình đã cho là 4.
Chọn đáp án C
x + 2020
trên khoảng (1; +∞) là
x−1
B x − 2021 ln (x − 1) + C.
2021
D x+
+ C.
(x − 1)2
Câu 23. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) =
A x + 2021 ln (x − 1) + C.
2021
C x−
+ C.
(x − 1)2
✍ Lời giải.
Å
ã
x + 2020
2021
Ľ Đặt F (x) = f (x)dx =
dx =
1+
dx = x + 2021 ln |x − 1| + C.
x−1
x−1
Ľ Do x ∈ (1; +∞) nên F (x) = x + 2021 ln (x − 1) + C.
Chọn đáp án A
Câu 24. Hai viên đạn cùng rời khỏi nòng súng tại thời điểm t = 0 với những vận tốc khác nhau: viên
đạn thứ nhất có vận tốc u(t) = 3t2 (m/s), viên đạn thứ hai có vận tốc v(t) = 2t + 5 (m/s). Kể từ giây
thứ mấy thì viên đạn thứ nhất xa điểm xuất phát hơn viên đạn thứ hai
A Giây thứ tư.
B Giây thứ nhất.
C Giây thứ năm.
D Giây thứ ba.
✍ Lời giải.
Ľ Giả sử kể từ giây thứ t0 (t0 > 0) thì viên đạn thứ nhất xa điểm xuất phát hơn viên đạn thứ hai.
t0
Ľ Ta có s1 > s2 ⇔
t0
0
⇔
t3t0
t0
2
v(t)dt ⇔
u(t)dt >
0
t0
3t dt >
0
>
t2t0
+ 5t0 ⇔ t0 >
(2t + 5)dt
0
1+
√
21
≈ 2.79.
2
ĐỀ SỐ 11 - Trang 6