Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Lời giải chi tiết 86 đề thi thử THPT 2021 160

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.77 KB, 1 trang )

Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vng góc với mặt phẳng
3a
(minh họa như hình vẽ), M là trung điểm của BC, góc giữa
đáy và SA =
S
2
đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC) bằng
A 45◦ .
B 30◦ .
C 60◦ .
A
D 90◦ .
M

C

B

✍ Lời giải.
Ľ Ta có SA vng góc với mặt phẳng đáy nên AM là hình chiếu vng góc của SM lờn mt phng
ỏy.
Ô

S.
Khi ú (SM,
(ABC))
= (SM,
AM ) = AM

3a
a 3


và SA = .
Ľ Ta có AM =
2
2

SA

= 3.
Ľ Trong tam giỏc SAM ta cú: tan SM
A=
AM
0
Ô
Vy (SM, (ABC)) = 60 .
Chọn đáp án C
Câu 18. Cho hàm số y = f (x), bảng xét dấu f (x) như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số y = f (x)

A 0.
B 2.
x
−∞
+∞
−2
0
2
C 1.
D 3.
f (x)

+

+

0
0
0
✍ Lời giải.
Ľ Điểm cực trị của hàm số là điểm thuộc tập xác định của hàm số và làm cho đạo hàm của hàm số
đổi dấu (đạo hàm có thể khơng xác định tại điểm cực trị của hàm số).
Ľ Dựa cào bảng biến thiên ta thấy hàm số f (x) có đạo hàm trên R nên hàm số xác định với mọi x ∈ R
và f (x) đổi dấu hai lần khi x qua −2 và 2 nên hàm số có y = f (x) có hai điểm cực trị.
Chọn đáp án B
Câu 19. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x +
[1; 4]. Giá trị của m + M bằng
65
49
A
.
B 16.
C
.
4
4
✍ Lời giải.
9
Ľ Hàm số y = x + liên tục trên [1; 4].
x
ñ
x=3
9
Ľ Đạo hàm: y = 1 − 2 , y = 0 ⇔

.
x
x = −3 ∈
/ [1; 4]


y(1) = 10


y=6

m = min
[1;4]
y(3)
=
6
Ľ Ta có:
. Khi đó:
.

M = max y = 10
25

y(4) =
[1;4]
4
Vậy m + M = 16.
Chọn đáp án B

9

trên đoạn
x

D 10.

Câu 20. Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn 3 log a − 2 log b = 2. Mệnh đề nào sau đây
đúng
A a3 = 2b2 .
B 3a − 2b = 2.
C a3 = 100b2 .
D a3 − b2 = 100.

ĐỀ SỐ 11 - Trang 5



×