Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Lời giải chi tiết 86 đề thi thử THPT 2021 1100

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.58 KB, 1 trang )

Chọn đáp án B
Câu 48. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn f (0) = 0. Biết
1

1

1

πx

f (x) cos
dx =
. Tích phân
2
4

9
f 2 (x) dx = và
2
0

0

0

2
6
A .
B .
π
π


✍ Lời
giải.


du = − π sin πx dx
u = cos πx
2
2
2

.
Đặt
v = f (x)
dv = f (x) dx
Suy ra
1

0

f (x)dx bằng.

C

4
.
π

D

1

.
π

1

1

πx
π
πx
f (x) cos
dx = cos
f (x) +
2
2
2
0

f (x) sin

πx
dx
2

0
1

π
π
= f (1) · cos − f (0) . cos 0 +

2
2

f (x) sin

πx
dx
2

0
1

1

=

π
2

f (x) sin


πx
dx =

2
4

f (x) sin


πx
3
dx = .
2
2

0

0
1

f (x) + k sin

Xét tích phân

πx
2

2

dx = 0 .

0
1

f 2 (x) + 2kf (x) sin



πx

πx
+ k 2 sin2
dx = 0
2
2

0
1

1

f 2 (x) dx + 2k


0

1

πx
f (x) sin
+ k2
2
0

sin2

πx
dx = 0
2


0

9
3 1
+ 2k + k 2 = 0 ⇔ k = −3.
2
2 2
1
πx
πx 2
πx
Khi đó ta có:
f (x) − 3 sin
dx = 0 ⇔ f (x) − 3 sin
= 0 ⇔ f (x) = 3 sin
.
2
2
2
0
πx
1
1
1
1
cos
πx
−6
πx
6

π
6
2
Vậy f (x)dx = 3 sin
dx = −3. π
=
cos
=−
cos − cos 0 = .
2
π
2 0
π
2
π
0
0
0
2
1
πx

Chú ý: Sử dụng phương pháp từng phần đối với tích phân f (x) cos
dx =
.
2
4


0

1

1

πx
f (x) + k sin
2

Xét
0

2

πx
dx = 0, tìm k, từ đó suy ra f (x) = −k sin

2

1

−k sin

f (x)dx =
0

πx
dx.
2

0


Chọn đáp án A
Câu 49. Cho
Å hàm
ã số y = f (x) và f (x) > 0, ∀x ∈ R. Biết hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như
1
137
hình vẽ và f
=
.
2
16
ĐỀ SỐ 72 - Trang 17



×