SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN
BỘ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021
Mơn: Tốn
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ SỐ 41
Họ và tên:
Số báo danh:
Lớp:
Câu 1. Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập hợp con gồm 5 phần tử của M là
A C530 .
B A530 .
C 305 .
D A430 .
Câu 2. Cho cấp số cộng (un ) với u1 = 2 và công sai d = 2. Số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho
bằng
B 4.
C 20.
D 12.
A 10.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
x
−∞
f (x)
+
−3
0
0
−
+∞
1
0
−
+
+∞
1
1
f (x)
−2
−∞
0
Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A (−∞; 1).
B (−3; 1).
C (−2; 0).
Câu 4.
Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A x = 3.
B x = 1.
C x = −2.
D x = 2.
x
f (x)
−∞
+
D (0; +∞).
1
0
−
2
0
+∞
+
+∞
3
f (x)
−∞
Câu 5.
Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu của f (x) như hình bên.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A 3.
B 0.
C 2.
D 1.
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A y = 1.
B x = −2.
−2
x
−∞ −3
+∞
1
2
f (x)
+ 0 + 0 + 0 +
x+1
có phương trình là
x+2
C x = 1.
D y = −2.
Câu 7.
"Đề luyện mức 8 - 9"
ĐỀ SỐ 41 - Trang 1
Đồ thị hàm số như hình bên là của hàm số nào dưới đây?
A y = −x3 + 3x.
B y = x3 − 3x − 2.
C y = −x3 + 3x − 2.
D y = x3 − 3x.
y
2
1
−1
x
O
−2
Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = (x − 1)(x2 − 3x + 2) và trục hoành là
A 0.
B 1.
C 2.
D 3.
2
Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số y = 3x .
2
2
A y = 2x · 3x ln 3.
B y = x2 · 3x −1 .
2
C y = 3x ln 3.
2
D y = 2x · 3x .
Câu 10. Cho hàm số y = 3x+1 . Đẳng thức nào sau đây là một mệnh đề đúng?
3
9
D y (1) =
.
A y (1) =
.
B y (1) = 3 ln 3.
C y (1) = 9 ln 3.
ln 3
ln 3
5
b3
với b > 0 là
Câu 11. Biểu thức rút gọn của Q = √
3
b
4
4
A b2 .
B b− 3 .
C b3 .
D b9 .
Câu 12. Tìm nghiệm của phương trình log3 (x − 2) = 2.
A x = 9.
B x = 8.
C x = 11.
D x = 10.
Câu 13. Nghiệm của phương trình
3
A x= .
B x=
2
92x+1 = 81 là
1
.
2
5
1
C x=− .
2
3
D x=− .
2
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x), Ox, x = c, x = b, (b > c) có cơng thức
tính
c
c
2
A S=π
[f (x)] dx.
|f (x)| dx.
B S=
b
b
b
|f (x)| dx.
C S=π
c
b
|f (x)| dx.
D S=
c
Câu 15. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = cos 2x.
1
1
A
cos 2x dx = − sin 2x + C.
B
cos 2x dx = sin x + C.
2
2
1
C
D
cos 2x dx = sin 2x + C.
cos 2x dx = −2 sin 2x + C.
2
2
2
f (x) dx = 4 và
Câu 16. Cho
2
0
0
A 6.
[3f (x) − 2g(x)] dx bằng
g(x) dx = 3, khi đó
B 8.
0
C 17.
D −1.
C e5 − e2 .
D e5 + e 2 .
2
e3x−1 dx bằng
Câu 17. Tích phân
1
1
A (e5 − e2 ).
3
"Đề luyện mức 8 - 9"
B
1 5
e − e2 .
3
ĐỀ SỐ 41 - Trang 2
Câu 18. Cho số phức z = 2 − i. Tính z.
A z = 1 − 2i.
B z = 2 + i.
C z = 2 − i.
D z = 1 + 2i.
Câu 19. Cho z1 , z2 là hai số phức tùy ý. Khẳng định nào dưới đây sai?
A z · z = |z|2 .
B |z1 + z2 | = |z1 | + |z2 |.
C z1 + z2 = z1 + z2 .
D |z1 · z2 | = |z1 | · |z2 |.
Câu 20. Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M (1; −2)?
A 1 + 2i.
B 1 − 2i.
C −2 + i.
D −1 − 2i.
Câu 21. Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính
theo cơng thức
1
1
A V = S·h .
B V = 3S · h .
C V = S·h .
D V =S·h .
9
3
Câu 22. Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA = 2a. Thể tích
của khối lăng trụ đã cho bằng
√ 3
√ 3
√ 3
3a
3a
.
.
A 3a .
B
C
D 2a3 .
6
2
Câu 23. Thể tích của khối nón trịn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h là
Bh
Bh
A V =
B V = Bh.
C V =
D V = 3Bh.
.
.
3
2
√
Câu 24. Thể tích của khối nón có bán kính đáy a 2 và chiều cao 2a bằng
4
2
A 4πa3 .
B πa3 .
C πa3 .
D 3πa3 .
3
3
# »
Câu 25. Trong không gian Oxyz cho A(−2; 4; 3), B(1; 2; 1). Tọa độ của véc-tơ AB là
A (3; −2; −2).
B (−3; 2; 2).
C (−2; 4; 3).
D (3; 2; 2).
Câu 26. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x + 4)2 + (y − 5)2 + (z + 6)2 = 9 có tâm và bán kính
lần lượt là
A I(4; −5; 6), R = 81.
B I(−4; 5; −6), R = 81.
C I(4; −5; 6), R = 3.
D I(−4; 5; −6), R = 3.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (1; −1; 5) và N (0; 0; 1). Mặt phẳng (α)
chứa M, N và song song với trục Oy có phương trình là
A (α) : 2x + z − 3 = 0.
B (α) : 4x − z + 1 = 0.
C (α) : x − 4z + 2 = 0.
D (α) : x + 4z − 1 = 0.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
đường thẳng d là
A #»
u = (1; 2; 3).
B #»
u = (1; −2; 3).
x−2
y
z
=
= . Một vectơ chỉ phương của
1
−2
3
C #»
u = (−1; −2; −3).
D #»
u = (−1; 2; 3).
Câu 29. Từ các số 1; 2; 4; 6; 8; 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác xuất để lấy được một số nguyên tố là
1
1
1
1
A .
B .
C .
D .
2
3
4
6
Câu 30. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
"Đề luyện mức 8 - 9"
ĐỀ SỐ 41 - Trang 3
A y = x3 − 3x.
C y = −x3 − 3x2 .
B y = −x3 + 3x.
D y = −x3 + 3x2 + 2.
y
3
2
1
−3 −2 −1
O 1
−1
2
x
3
2
x
−2
−3
Câu 31. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0; 1].
A max y = 2; min y = 1.
B max y = 0; min y = −2.
[0;1]
[0;1]
[0;1]
C max y = 2; min y = −2.
[0;1]
y
2
[0;1]
D max y = 2; min y = 0.
[0;1]
[0;1]
[0;1]
1
−1
O 1
−2
Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình 33x ≤ 3x+2 là
A (−∞; 1).
B [1; +∞).
C (−∞; 1].
1
1
f (x) dx = −2,
Câu 33. Biết
0
A 12.
D (0; 1].
1
g(x) dx = 3. Khi đó
0
[3f (x) + 2g(x)] dx bằng
0
B 0.
C 5.
D 13.
Câu 34. Cho hai số phức z1 = 2 + 2i và z2 = −3 − i. Phần ảo của số phức z1 − z2 là
A 5.
B i.
C −1.
D 1.
√
Câu 35. Cho khối chóp SABCD có
SA
vng
góc
với
mặt
phẳng
đáy,
SA
=
2a
3, tứ giác ABCD là
√
hình chữ nhật có AB = a, AD = a 3. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
S
A
B
A 90◦ .
B 45◦ .
D
C
C 60◦ .
D 30◦ .
Câu 36. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, có cạnh bên bằng 2 và cạnh đáy có độ dài bằng 3. Tính
khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC).
√
√
1
3
D
.
A .
B 1.
C 3.
2
2
"Đề luyện mức 8 - 9"
ĐỀ SỐ 41 - Trang 4
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, Viết phương trình mặt cầu đi qua A(2; 3; −3),
B(2; −2; 2), C(3; 3; 4) và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy).
A (x − 6)2 + (y − 1)2 + z 2 = 29.
B (x + 6)2 + (y + 1)2 + z 2 = 29.
√
√
C (x − 6)2 + (y − 1)2 + z 2 = 29.
D (x + 6)2 + (y + 1)2 + z 2 = 29.
Câu 38. Trong khơng gian Oxyz, phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC với A(3; 1; 2),
B(−3;
2; 5), C(1; 6; −3) là
x=1+t
x = 1 − 4t
x = 3 − 4t
x = 1 + 3t
y = −1 − 3t .
y = −3 + 3t .
y = 1 + 3t .
y = −3 + 4t .
A
B
C
D
z = 8 − 4t
z = 4 − 1t
z =2−t
z =4−t
Câu 39. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f (x) = x4 + 3x3 − 3x2 + 3x − 4 với mọi x ∈ R. Giá trị nhỏ
nhất của hàm số y = f (x) trên đoạn [−4; 2] là
A f (0).
B f (−4).
C f (1).
D f (2).
Câu 40. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có nghiệm:
√
√
e3m + em = 2(x + 1 − x2 )(1 + x 1 − x2 ).
√
A (−∞; ln 2).
Å
ã
1
B 0; ln 2 .
2
ï
C
ã
1
ln 2; +∞ .
2
Å
ò
1
D −∞; ln 2 .
2
Câu 41. Cho hàm số f (x) liên tục trên R và ∀x ∈ [0; 2018], ta có f (x) > 0 và f (x) · f (2018 − x) = 1.
2018
1
dx là
1 + f (x)
Giá trị của tích phân I =
0
A 2018.
B 4016.
C 0.
D 1009.
Câu 42. Cho số phức z. Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z
và (1 + i)z. Tính |z| biết diện tích tam giác OAB bằng 8.
√
√
A |z| = 4.
B |z| = 2 2.
C |z| = 4 2.
D |z| = 2.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh 2a, cạnh SB vng góc với đáy
và mặt phẳng (SAD)
tạo với đáy một góc
60◦ . Tính thể tích khối√chóp S.ABCD.
√
√
√
3a3 3
3a3 3
8a3 3
4a3 3
.
.
.
.
A V =
B V =
C V =
D V =
4
8
3
3
Câu 44.
Một khối gỗ hình trụ đường kính 0,5 m và chiều cao 1 m. Người ta đã cắt khối
gỗ, phần còn lại như hình vẽ bên có thể tích là V . Tính V .
3π
5π
3π
π
A
.
B
.
C
.
D
.
16
64
64
16
1m
0,5m
0,5m
Câu 45. Trong khơng gian Oxyz, cho hai điểm A(1; −1; 0), B(0; 1; 1). Gọi (α) là mặt phẳng chứa
x
y−1
z−2
đường thẳng d : =
=
và song song với đường thẳng AB. Điểm nào dưới đây thuộc mặt
2
−1
1
phẳng (α)?
A M (6; −4; −1).
B N (6; −4; 2).
C P (6; −4; 3).
D Q = (6; −4; 1).
Câu 46. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
"Đề luyện mức 8 - 9"
ĐỀ SỐ 41 - Trang 5
x
−∞
f (x)
−1
+
0
+∞
3
−
0
+
+∞
2017
f (x)
−∞
−2017
Đồ thị hàm số y = |f (x − 2018) + 2017| có bao nhiêu điểm cực trị?
A 3.
B 5.
C 4.
D 2.
−3x
Câu 47.
ã hàm số f (x) = x · e . Tập nghiệm của bất
ã trình f (x) > 0Ålà
ã
Å Cho
Å phương
1
1
1
.
; +∞ .
.
A 0;
B (0; 1).
C
D −∞;
3
3
3
Câu 48. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường x = 1, x = 2, y = 0, y = 2x.
A S = 1.
B S = 2.
C S = 3.
D S = 4.
Câu 49. Giả sử z1 , z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn (z + i)(z + 3i) là số thuẩn ảo. Biết rằng
|z1 − z2 | = 3, giá trị lớn nhất của |z1 + 2z2 | bằng
√
√
√
√
A 3 2 − 3.
B 3 + 3 2.
C 2 + 1.
D 2 − 1.
Câu 50.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ √
nhật và cạnh
bên SA vng góc với đáy. Biết rằng AB = a, AD = a 2, SA = 2a.
Gọi góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (SBD) là α. Tính
cos α. (tham khảo
√ hình vẽ bên)
…
3 119
1
.
.
A cos α =
B cos α =
…34
…5
5
2
.
.
C cos α =
D cos α =
7
3
S
D
A
B
C
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 41
1.A
2.A
3.C
4.B
5.B
6.B
7.D
8.C
9.A
10.C
"Đề luyện mức 8 - 9"
11.C
12.C
13.B
14.D
15.C
16.A
17.A
18.B
19.B
20.B
21.C
22.C
23.A
24.B
25.A
26.D
27.B
28.B
29.D
30.B
31.D
32.C
33.B
34.D
35.C
36.B
37.A
38.C
39.C
40.D
41.D
42.A
43.C
44.C
45.C
46.A
47.D
48.C
49.B
50.C
ĐỀ SỐ 41 - Trang 6