TRƯỜNG THCS …..
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐỊA 7
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thơng hiểu
TNKQ
TNK
Q
TL
TL
Tổng
%
điểm
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
Phân mơn Địa lí
1
T
T
Châu
Âu
Chương
/
Chủ đề
Vị trí địa lí, phạm
vi và đặc điểm tự
nhiên châu Âu
Đặc điểm dân cư –
xã hội châu Âu
Phương thức con
người khai thác và
bảo vệ thiên nhiên
Tỉ lệ
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
45%
3TN
1TL*
25%
5TN
1
TL
*
20%
15%
10%
BẢN ĐẶC TẢ
Mức độ đánh giá
5%
30%
50%
Số câu hỏi theo
mức độ nhận thức
Nhận
biết
Phân môn Địa lí
1T
L
Thơng
hiểu
Vận
dụn
g
Vận
dụng cao
1
Châu
Âu
Vị trí địa lí,
phạm vi và đặc
điểm tự nhiên
châu Âu
Nhận biết
-Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí, hình dạng và kích
thước châu Âu.
-Xác định được trên bản đồ
các sơng lớn Rai-nơ, Đanuyp, Von-ga.
-Trình bày được đặc điểm các
đới thiên nhiên: đới nóng, đới
lạnh, đới ơn hịa.
Thơng hiểu
-Phân tích được đặc điểm các
khu vực địa hình chính của
châu Âu: khu vực đồng bằng,
khu vực miền núi.
-Trình bày (phân tích) được
đặc điểm phân hóa khí hậu:
phân hóa bắc nam, các khu
vực ven biển với bên trong
lục địa.
Đặc điểm dân
Nhận biết
cư – xã hội châu -Trình bày được đặc điểm của
Âu
cơ cấu dân cư, di cư, đơ thị
hóa ở châu Âu.
Phương thức
Vận dụng
con người khai -Lựa chọn và trình bày được
thác và bảo vệ
một vấn đề bảo vệ môi
thiên nhiên
trường, bảo vệ rừng ở châu
Âu
-Liên hệ giải thích sự bất
thường của khí hậu châu Âu
(nắng nóng mùa hè 2022).
Số loại câu hỏi
Tỉ lệ
3 TN
5 TN
8 câu
TNK
Q
20
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
Phân mơn Địa lí
A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1. Châu Âu có diện tích
A. trên 9 triệu km2
1TL*
C. trên 11 triệu km2.
1 câu
TL
15
1
TL*
1TL
1
câu
TL
10
1 câu
TL
5
B. trên 10 triệu km2.
D. trên 12 triệu km2.
Câu 2: Các sông lớn ở châu Âu là:
A. Đa - nuyp, Rai- nơ và U-ran.
C.Đa -nuyp, Rai- nơ và Von- ga.
B. Đa - nuyp, Von- ga và U-ran.
D.Rai- nơ, Von- ga và U-ran.
Câu 3. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. Đới ơn hịa.
C. Đới nóng.
B. Đới lạnh.
D. Cả 3 đới trên.
Câu 4. So với thế giới, cơ cấu dân số của châu Âu là:
A.cơ cấu dân số trẻ.
C.cơ cấu dân số ổn định.
B.cơ cấu dân số già.
D.đang chuyển từ ổn định sang già.
Câu 5.Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A.Mức độ đơ thị hóa chậm.
C.Q trình đơ thị hóa diễn ra sớm.
B.Chủ yếu là đơ thị hóa tự phát.
D.Q trình đơ thị hóa diễn ra muộn.
Câu 6.Thuận lợi của châu Âu khi có người di cư đến là:
A.tăng nguồn lao động.
C.chú trọng an ninh.
B.tăng phúc lợi xã hội.
D.ổn định về xã hội.
Câu 7. Phát biểu nào không đúng về đô thị hóa ở châu Âu?
A.Tỉ lệ dân thành thị cao.
C.Đơ thị hóa nơng thơn phát triển.
B.Các thành phố nối tạo dải siêu đô thị.
D.Phổ biến hầu hết là siêu đô thị.
Câu 8.Châu Âu không cần phải quan tâm giải quyết vấn đề xã hội nào sau đây:
A.Dân số đang già đi.
C.Dân tộc, tơn giáo.
B.Vấn đề đơ thị hóa.
D.Bùng nổ dân số.
B.TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1, 5 điểm). Phân tích đặc điểm các khu vực địa hìnhchính ở châu Âu.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu một số giải pháp bảo vệ mơi trường khơng khí ở châu Âu.
Câu 3 (0,5 điểm). Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo hiệu điều gì trong
tương lai?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
B
B
3
4
5
A
B
C
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
6
A
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu:
*Địa hình đồng bằng:
- Chiếm 2/3 diện tích châu lục. Một số đồng bằng lớn: Bắc Âu,
Đông Âu, trung và hạ lưu Đa-nuyp,…
- Các đồng bằng được hình thành do nhiều nguồn gốc khác
nhau nên có đặc điểm địa hình khác nhau.
1
*Địa hình núi:
(1,5 đ)
- Địa hình núi già phân bố ở phía bắc và trung tâm châu lục,
gồm các dãy: Xcan-đi-na-vi, U-ran,... Phần lớn là các núi có độ
cao trung bình hoặc thấp.
- Địa hình núi trẻ phân bố chủ yếu ở phía nam, gồm các dãy
An-pơ, Các-pát, Ban-căng,... Phần lớn là các núi có độ cao
trung bình dưới 2000 m.
7
D
ĐIỂM
0,25
0,25
0,5
0,5
8
D
Những giải pháp cải thiện chất lượng khơng khí ở châu Âu
2
(1,0 đ)
Câu 3
(0,5 đ)
- Kiểm sốt lượng khí thải trong khí quyển.
- Đánh thuế các-bon, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các nhiên
liệu có hàm lượng Các-bon cao như dầu mỏ và khí tự nhiên,
góp phần giảm tải khí CO2vào khí quyển.
- Đầu tư phát triển cơng nghệ xanh, sử dụng năng lượng tái tạo
để dần thay thế năng lượng hóa thạch.
- Đối với thành phố: giảm lượng xe lưu thông thành phố, ưu
tiên giao thông công cộng, xây dựng cơ sở hạ tầng ưu tiên cho
người đi xe đạp và đi bộ.
Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo
hiệu trong tương lai:
Tương lai nắng nóng có cường độ mạnh hơn và tồn tại lâu hơn.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Trường THCS ....
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 : Mơn Địa lí lớp 7.
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . Năm học : 2022 – 2023
Điểm
Lời phê của thầygiáo
ĐỀ BÀI.
A. Phần trắc nghiệm. (2đ) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Châu Âu có diện tích
A. trên 9 triệu km2
B. trên 11 triệu km2.
Câu 2:Ba con sông dài nhất ở châu Âu là:
C. Đa - nuyp, Rai- nơ và U-ran.
D. Đa - nuyp, Von- ga và U-ran.
C. trên 10 triệu km2.
D. trên 12 triệu km2.
C.Đa -nuyp, Rai- nơ và Von- ga.
D.Rai- nơ, Von- ga và U-ran.
Câu 3. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. Đới ơn hịa.
C. Đới nóng.
B. Đới lạnh.
D. Cả 3 đới trên.
Câu 4. So với thế giới, cơ cấu dân số của châu Âu là:
A.cơ cấu dân số trẻ.
C.cơ cấu dân số ổn định.
B.cơ cấu dân số già.
D.đang chuyển từ ổn định sang già.
Câu 5.Đơ thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A.Mức độ đơ thị hóa chậm.
C.Q trình đơ thị hóa diễn ra sớm.
B.Chủ yếu là đơ thị hóa tự phát.
D.Q trình đơ thị hóa diễn ra muộn.
Câu 6.Thuận lợi của châu Âu khi có người di cư đến là:
A.tăng nguồn lao động.
C.chú trọng an ninh.
B.tăng phúc lợi xã hội.
D.ổn định về xã hội.
Câu 7. Phát biểu nào khơng đúng về đơ thị hóa ở châu Âu?
A.Tỉ lệ dân thành thị cao.
C.Đơ thị hóa nơng thơn phát triển.
B.Các thành phố nối tạo dải siêu đô thị.
D.Phổ biến hầu hết là siêu đô thị.
Câu 8.Châu Âu không cần phải quan tâm giải quyết vấn đề xã hội nào sau đây:
A.Dân số đang già đi.
C.Dân tộc, tôn giáo.
B.Vấn đề đô thị hóa.
D.Bùng nổ dân số.
B.TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1, 5 điểm). Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu một số giải pháp bảo vệ mơi trường khơng khí ở châu Âu.
Câu 3 (0,5 điểm). Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo hiệu điều gì trong
tương lai?
Câu
Đáp án
---------------------------------------------------------------------BÀI LÀM.
1
2
3
4
5
6
7
8
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..……
Trường THCS ...
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 : Mơn Địa lí lớp 7.
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . Năm học : 2022– 2023
Điểm
Lời phê của thầygiáo
ĐỀ BÀI:
A. Phần trắc nghiệm. (2đ) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Châu Âu có diện tích
A. trên 9 triệu km2
C. trên 11 triệu km2.
B. trên 10 triệu km2.
D. trên 12 triệu km2.
Câu 2. Ba con sông dài nhất ở châu Âu là:
A.Đa - nuyp, Rai- nơ và U-ran.
C.Đa -nuyp, U-ran và Von- ga.
B.Đa - nuyp, Von- ga và Rai-nơ.
D.Rai- nơ, Von- ga và U-ran.
Câu 3. So với thế giới, cơ cấu dân số của châu Âu là:
A.cơ cấu dân số trẻ.
C.cơ cấu dân số ổn định.
B.cơ cấu dân số già.
D.đang chuyển từ ổn định sang già.
Câu 4. Châu Âu không cần phải quan tâm giải quyết vấn đề xã hội nào sau đây:
A.Dân số đang già đi.
C.Dân tộc, tôn giáo.
B.Vấn đề đơ thị hóa.
D.Bùng nổ dân số.
Câu 5.Thuận lợi của châu Âu khi có người di cư đến là:
A.tăng nguồn lao động.
C.chú trọng an ninh.
B.tăng phúc lợi xã hội.
D.ổn định về xã hội.
Câu 6. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. cả ba đới sau.
C. Đới nóng.
B. Đới lạnh.
D. Đới ơn hịa.
Câu 7. Đơ thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A.Mức độ đơ thị hóa chậm.
C.Q trình đơ thị hóa diễn ra sớm.
B.Chủ yếu là đơ thị hóa tự phát.
D.Q trình đơ thị hóa diễn ra muộn.
Câu 8. Phát biểu nào khơng đúng về đơ thị hóa ở châu Âu?
A.Phổ biến hầu hết là siêu đơ thị
C.Đơ thị hóa nơng thơn phát triển.
B.Các thành phố nối tạo dải siêu đô thị.
D.Tỉ lệ dân thành thị cao.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1, 5 điểm). Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu một số giải pháp bảo vệ mơi trường khơng khí ở châu Âu.
Câu 3 (0,5 điểm). Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo hiệu điều gì trong
tương lai?
Câu
Đáp án
---------------------------------------------------------------------BÀI LÀM:
1
2
3
4
5
6
7
8
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS …..
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐỊA 7
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ
TNK
Q
TL
TL
Tổng
%
điểm
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
Phân mơn Địa lí
1
T
T
1
Châu
Âu
Chương
/
Chủ đề
Châu
Âu
Vị trí địa lí, phạm
vi và đặc điểm tự
nhiên châu Âu
Đặc điểm dân cư –
xã hội châu Âu
Phương thức con
người khai thác và
bảo vệ thiên nhiên
Tỉ lệ
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Vị trí địa lí,
phạm vi và đặc
điểm tự nhiên
châu Âu
45%
3TN
1TL*
25%
5TN
1
TL
*
20%
15%
10%
BẢN ĐẶC TẢ
Mức độ đánh giá
Phân mơn Địa lí
Nhận biết
-Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí, hình dạng và kích
thước châu Âu.
-Xác định được trên bản đồ
các sơng lớn Rai-nơ, Đanuyp, Von-ga.
-Trình bày được đặc điểm các
đới thiên nhiên: đới nóng, đới
lạnh, đới ơn hịa.
Thơng hiểu
-Phân tích được đặc điểm các
khu vực địa hình chính của
châu Âu: khu vực đồng bằng,
khu vực miền núi.
-Trình bày (phân tích) được
đặc điểm phân hóa khí hậu:
phân hóa bắc nam, các khu
vực ven biển với bên trong
lục địa.
1T
L
5%
30%
50%
Số câu hỏi theo
mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
3 TN
1TL*
Vận
dụn
g
Vận
dụng cao
Đặc điểm dân
Nhận biết
cư – xã hội châu -Trình bày được đặc điểm của
Âu
cơ cấu dân cư, di cư, đô thị
hóa ở châu Âu.
Phương thức
Vận dụng
con người khai -Lựa chọn và trình bày được
thác và bảo vệ
một vấn đề bảo vệ môi
thiên nhiên
trường, bảo vệ rừng ở châu
Âu
-Liên hệ giải thích sự bất
thường của khí hậu châu Âu
(nắng nóng mùa hè 2022).
Số loại câu hỏi
Tỉ lệ
5 TN
8 câu
TNK
Q
20
1 câu
TL
15
1
TL*
1TL
1
câu
TL
10
1 câu
TL
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
Phân mơn Địa lí
A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1. Châu Âu có diện tích
A. trên 9 triệu km2
B. trên 10 triệu km2.
C. trên 11 triệu km2.
D. trên 12 triệu km2.
Câu 2: Các sông lớn ở châu Âu là:
E. Đa - nuyp, Rai- nơ và U-ran.
F. Đa - nuyp, Von- ga và U-ran.
C.Đa -nuyp, Rai- nơ và Von- ga.
D.Rai- nơ, Von- ga và U-ran.
Câu 3. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. Đới ơn hịa.
C. Đới nóng.
B. Đới lạnh.
D. Cả 3 đới trên.
Câu 4. So với thế giới, cơ cấu dân số của châu Âu là:
A.cơ cấu dân số trẻ.
C.cơ cấu dân số ổn định.
B.cơ cấu dân số già.
D.đang chuyển từ ổn định sang già.
Câu 5.Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A.Mức độ đơ thị hóa chậm.
C.Q trình đơ thị hóa diễn ra sớm.
B.Chủ yếu là đơ thị hóa tự phát.
D.Q trình đơ thị hóa diễn ra muộn.
Câu 6.Thuận lợi của châu Âu khi có người di cư đến là:
A.tăng nguồn lao động.
C.chú trọng an ninh.
B.tăng phúc lợi xã hội.
D.ổn định về xã hội.
Câu 7. Phát biểu nào không đúng về đô thị hóa ở châu Âu?
A.Tỉ lệ dân thành thị cao.
C.Đơ thị hóa nơng thơn phát triển.
B.Các thành phố nối tạo dải siêu đô thị.
D.Phổ biến hầu hết là siêu đô thị.
Câu 8.Châu Âu không cần phải quan tâm giải quyết vấn đề xã hội nào sau đây:
A.Dân số đang già đi.
C.Dân tộc, tơn giáo.
B.Vấn đề đơ thị hóa.
D.Bùng nổ dân số.
B.TỰ LUẬN (3 điểm)
5
Câu 1 (1, 5 điểm). Phân tích đặc điểm các khu vực địa hìnhchính ở châu Âu.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu một số giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu.
Câu 3 (0,5 điểm). Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo hiệu điều gì trong
tương lai?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
B
B
3
4
5
A
B
C
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
6
A
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu:
*Địa hình đồng bằng:
- Chiếm 2/3 diện tích châu lục. Một số đồng bằng lớn: Bắc Âu,
Đông Âu, trung và hạ lưu Đa-nuyp,…
- Các đồng bằng được hình thành do nhiều nguồn gốc khác
nhau nên có đặc điểm địa hình khác nhau.
1
*Địa hình núi:
(1,5 đ)
- Địa hình núi già phân bố ở phía bắc và trung tâm châu lục,
gồm các dãy: Xcan-đi-na-vi, U-ran,... Phần lớn là các núi có độ
cao trung bình hoặc thấp.
- Địa hình núi trẻ phân bố chủ yếu ở phía nam, gồm các dãy
An-pơ, Các-pát, Ban-căng,... Phần lớn là các núi có độ cao
trung bình dưới 2000 m.
7
D
ĐIỂM
0,25
0,25
0,5
0,5
Những giải pháp cải thiện chất lượng khơng khí ở châu Âu
2
(1,0 đ)
Câu 3
(0,5 đ)
- Kiểm sốt lượng khí thải trong khí quyển.
- Đánh thuế các-bon, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các nhiên
liệu có hàm lượng Các-bon cao như dầu mỏ và khí tự nhiên,
góp phần giảm tải khí CO2vào khí quyển.
- Đầu tư phát triển công nghệ xanh, sử dụng năng lượng tái tạo
để dần thay thế năng lượng hóa thạch.
- Đối với thành phố: giảm lượng xe lưu thông thành phố, ưu
tiên giao thông công cộng, xây dựng cơ sở hạ tầng ưu tiên cho
người đi xe đạp và đi bộ.
Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo
hiệu trong tương lai:
Tương lai nắng nóng có cường độ mạnh hơn và tồn tại lâu hơn.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
8
D
Trường THCS ....
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 : Mơn Địa lí lớp 7.
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . Năm học : 2022 – 2023
Điểm
Lời phê của thầygiáo
ĐỀ BÀI.
B. Phần trắc nghiệm. (2đ) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Châu Âu có diện tích
A. trên 9 triệu km2
B. trên 11 triệu km2.
Câu 2:Ba con sông dài nhất ở châu Âu là:
G. Đa - nuyp, Rai- nơ và U-ran.
H. Đa - nuyp, Von- ga và U-ran.
C. trên 10 triệu km2.
D. trên 12 triệu km2.
C.Đa -nuyp, Rai- nơ và Von- ga.
D.Rai- nơ, Von- ga và U-ran.
Câu 3. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. Đới ơn hịa.
C. Đới nóng.
B. Đới lạnh.
D. Cả 3 đới trên.
Câu 4. So với thế giới, cơ cấu dân số của châu Âu là:
A.cơ cấu dân số trẻ.
C.cơ cấu dân số ổn định.
B.cơ cấu dân số già.
D.đang chuyển từ ổn định sang già.
Câu 5.Đơ thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A.Mức độ đơ thị hóa chậm.
C.Q trình đơ thị hóa diễn ra sớm.
B.Chủ yếu là đơ thị hóa tự phát.
D.Q trình đơ thị hóa diễn ra muộn.
Câu 6.Thuận lợi của châu Âu khi có người di cư đến là:
A.tăng nguồn lao động.
C.chú trọng an ninh.
B.tăng phúc lợi xã hội.
D.ổn định về xã hội.
Câu 7. Phát biểu nào khơng đúng về đơ thị hóa ở châu Âu?
A.Tỉ lệ dân thành thị cao.
C.Đơ thị hóa nơng thơn phát triển.
B.Các thành phố nối tạo dải siêu đô thị.
D.Phổ biến hầu hết là siêu đô thị.
Câu 8.Châu Âu không cần phải quan tâm giải quyết vấn đề xã hội nào sau đây:
A.Dân số đang già đi.
C.Dân tộc, tôn giáo.
B.Vấn đề đô thị hóa.
D.Bùng nổ dân số.
B.TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1, 5 điểm). Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu một số giải pháp bảo vệ mơi trường khơng khí ở châu Âu.
Câu 3 (0,5 điểm). Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo hiệu điều gì trong
tương lai?
Câu
Đáp án
---------------------------------------------------------------------BÀI LÀM.
1
2
3
4
5
6
7
8
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..……
Trường THCS ...
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 : Mơn Địa lí lớp 7.
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . Năm học : 2022– 2023
Điểm
Lời phê của thầygiáo
ĐỀ BÀI:
B. Phần trắc nghiệm. (2đ) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Châu Âu có diện tích
A. trên 9 triệu km2
C. trên 11 triệu km2.
B. trên 10 triệu km2.
D. trên 12 triệu km2.
Câu 2. Ba con sông dài nhất ở châu Âu là:
A.Đa - nuyp, Rai- nơ và U-ran.
C.Đa -nuyp, U-ran và Von- ga.
B.Đa - nuyp, Von- ga và Rai-nơ.
D.Rai- nơ, Von- ga và U-ran.
Câu 3. So với thế giới, cơ cấu dân số của châu Âu là:
A.cơ cấu dân số trẻ.
C.cơ cấu dân số ổn định.
B.cơ cấu dân số già.
D.đang chuyển từ ổn định sang già.
Câu 4. Châu Âu không cần phải quan tâm giải quyết vấn đề xã hội nào sau đây:
A.Dân số đang già đi.
C.Dân tộc, tôn giáo.
B.Vấn đề đơ thị hóa.
D.Bùng nổ dân số.
Câu 5.Thuận lợi của châu Âu khi có người di cư đến là:
A.tăng nguồn lao động.
C.chú trọng an ninh.
B.tăng phúc lợi xã hội.
D.ổn định về xã hội.
Câu 6. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. cả ba đới sau.
C. Đới nóng.
B. Đới lạnh.
D. Đới ơn hịa.
Câu 7. Đơ thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A.Mức độ đơ thị hóa chậm.
C.Q trình đơ thị hóa diễn ra sớm.
B.Chủ yếu là đơ thị hóa tự phát.
D.Q trình đơ thị hóa diễn ra muộn.
Câu 8. Phát biểu nào khơng đúng về đơ thị hóa ở châu Âu?
A.Phổ biến hầu hết là siêu đơ thị
C.Đơ thị hóa nơng thơn phát triển.
B.Các thành phố nối tạo dải siêu đô thị.
D.Tỉ lệ dân thành thị cao.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1, 5 điểm). Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu một số giải pháp bảo vệ mơi trường khơng khí ở châu Âu.
Câu 3 (0,5 điểm). Nắng nóng ‘địa ngục’ ở châu Âu mùa hè năm 2022 báo hiệu điều gì trong
tương lai?
Câu
Đáp án
---------------------------------------------------------------------BÀI LÀM:
1
2
3
4
5
6
7
8
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………