Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

Ma trận, đặc tả giữa kỳ 1 Địa Lí 10 chân trời sáng tạo (70TN 30TL)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.76 KB, 21 trang )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức

TT

1

2

3

4

Nội dung kiến
thức/Kĩ năng

Đơn vị kiến thức

A. Mơn Địa lí với Mơn Địa lí với định
định hướng nghề hướng nghề nghiệp
nghiệp
cho học sinh
B1. Một số phương
pháp biểu hiện các đối
tượng địa lí trên bản
đồ.
B2. Phương pháp Sử
B. Sử dụng bản đồ
dụng bản đồ trong học
tập địa lí và đời sống.


B3. Một số ứng dụng
của GPS và bản đồ số
trong đời sống.
C.1. Trái Đất. Thuyết
kiến tạo mảng.
C. Trái Đất
C2. Hệ quả địa lí các
chuyển động của Trái
Đất.
D1. Thạch quyển. Nội
D. Thạch quyển
lực.
D2. Ngoại lực.

Nhận biết

Thông hiểu

%
tổng
điểm

Tổng

Vận dụng

Vận dụng
cao
Thời
gian

Số
(phú
CH
t)

Số CH
Thời
gian
(phút)

Số CH

Thời
gian
(phút)

Số
CH

Thời
gian
(phút
)

2

1,5

2


2,5

4

4,0

10

4

3,0

2

2,5

6

5,5

15

4

3,0

3

3,75


1 (a*)

10.0

1**

8,0

7

1 (a*)
1**

14,75

27,5

4

3,0

3

3,75

1 (b*)

10.0

1**


8,0

7

1 (b*)
1**

6,75

17,5

Số CH

Thời
gian
(phút)

TN

TL


5

E. Khí quyển

6

F. Kĩ năng


Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
Tỉ lệ chung

Khí quyển. sự phân bố
nhiệt độ khơng khí
trên Trái Đất.
Vẽ biểu đồ, làm việc
với bảng số liệu, biểu
đồ. Kĩ năng tính tốn.

2

1,5

2

2,5

4

4,0

10

1 (a*,
b*)


10,0

20

28

2

45.0

100

70

30

1
(a*, b*)
16

12.0

12

40

15.0
30

70


1 TL

10.0
20

1 TL
10

30

8.0

100

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với
tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.
- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.
- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.


BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT

1


2

3

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

Đơn vị kiến thức/kĩ
năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Mơn Địa lí với định * Nhận biết
A. Môn Địa hướng nghề nghiệp cho - Khái quát được đặc điểm cơ bản của môn Địa lí.
- Xác định được vai trị của mơn Địa lí đối với đời sống.
lí với định học sinh
* Thơng hiểu
hướng nghề
nghiệp
- Xác định được những ngành nghề có liên quan đến kiến thức
địa lí.
B1. Một số phương pháp * Nhận biết
biểu hiện các đối tượng - Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng
địa lí trên bản đồ.
địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm,
B2. Phương pháp Sử dụng khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ.
B. Sử dụng

bản đồ trong học tập địa lí * Thơng hiểu
bản đồ
và đời sống.
- Xác định và sử dụng được một số ứng dụng của GPS và bản
B3. Một số ứng dụng của đồ số trong đời sống.
GPS và bản đồ số trong
đời sống.
C. Trái Đất C.1. Trái Đất. Thuyết kiến * Nhận biết
tạo mảng.
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của
C2. Hệ quả địa lí các vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.
chuyển động của Trái Đất. - Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;
* Thơng hiểu
- Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính của
Trái Đất: Chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờ
trên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trong
năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ).
* Vận dụng
- Vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải thích được nguyên

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2

2

4

2

4

3

1 (a*)

1**


TT

4

5

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

D. Thạch
quyển

E. Khí

quyển

Đơn vị kiến thức/kĩ
năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi
lửa.
- Sử dụng hình vẽ, lược đồ để phân tích được các hệ quả
chuyển động của Trái Đất.
* Vận dụng cao
- Liên hệ được thực tế địa phương về các mùa trong năm và
chênh lệch thời gian ngày đêm.
D1. Thạch quyển. Nội * Nhận biết
lực.
- Trình bày được khái niệm thạch quyển; phân biệt được thạch
D2. Ngoại lực.
quyển với vỏ Trái Đất.
- Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; nguyên nhân của
chúng; tác động đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
* Thơng hiểu
- Phân tích được tác động của nội lực, ngoại lực đến địa hình bề
mặt Trái Đất.
* Vận dụng
- Phân tích được sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh về tác động của nội
lực, ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
- Nhận xét được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên
bản đồ.
* Vận dụng cao

- Giải thích được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên
bản đồ.
Khí quyển. sự phân bố * Nhận biết
nhiệt độ khơng khí trên - Nêu được khái niệm khí quyển.
Trái Đất.
* Thơng hiểu
- Trình bày được sự phân bố nhiệt độ khơng khí trên Trái Đất
theo vĩ độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thơng
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

4

3

2

2

1 (b*)

1**



TT

6

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng
F. Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ
năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Vẽ biểu đồ, làm việc với - Vẽ và nhận xét biểu đồ.
bảng số liệu, biểu đồ. Kĩ - Nhận xét được bảng số liệu.
năng tính tốn.
- Tính giờ.

Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung

100
100%
100%


Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
(a*,
b*)
16 TN 12 TN
40%
30%
70%

1 TL
20%

1 TL
10%
30%

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với
tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.

- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.
- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.

Ma trận, đặc tả bộ 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
(Chân trời sáng tạo)


MƠN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mức độ nhận thức

TT

1

2

3

Nội dung kiến
thức/Kĩ năng

A. Bản đồ

B. Trái Đất. Hệ quả
các chuyển động
của Trái Đất
C. Cấu trúc của
Trái Đất. Các

quyển của lớp vỏ
địa lí

Đơn vị kiến thức

A.1. Một số phương
pháp biểu hiện các đối
tượng Địa Lí trên bản
đồ.
A.2. Phương pháp sử
dụng bản đồ trong học
tập Địa Lý và trong đời
sống.
A.3. Một số ứng dụng
của GPS và bản đồ số
trong đời sống.
B.1. Trái Đất thuyết kiến
tạo mảng.
B.2. Hệ quả địa lý các
chuyển động của Trái
Đất.
C.1. Thạch quyển, nội
lực.
C.2. Ngoại lực
C.3. Khí quển, sự phân
bố nhiệt độ khơng khí

Nhận biết

Thơng hiểu


Số CH

Thời
gian
(phút)

Số
CH

Thời
gian
(phút
)

2

0.75

2

1.25

3

1.5

3

2,5


9

8.25

5

8.75

Tổng

Vận dụng

Số CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao
Thời
gian
Số
(phú
CH
t)

Số CH
TN


TL

4

b*

%
tổng
điểm

10.0

Thời
gian
(phú
t)

2.0

5

1**

8.0

6

1


12.0

20

1**

8,0

14

1

17.0

45


trên Trái Đất
C.4. Khí áp và gió

4

D. Kĩ năng

Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
Tỉ lệ chung

D. Kĩ năng sử dụng

bản đồ, Atlat; làm việc
với bảng số liệu và
biểu đồ

2

1.5

2

2.5

1(a, b*)

10.0

16

12.0

12

15.0

1

10.0

40


30
70

20

1

8.0
10

30

4

1(a, b*)

14.0

30

28

2

45.0

100

70


30
100

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
điểm được quy định trong ma trận.
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C..3 hoặc C..4 hoặc D.
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C..1 hoặc C..2 hoặc C.3
hoặc C.4.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b).

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT


TT

1

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng
ĐỊA LÍ
TỰ
NHIÊN
A. Bản đồ


2

Đơn vị kiến
thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

A.1. Một số
phương pháp
biểu hiện các
đối tượng Địa
Lí trên bản đồ.
A.2. Phương
pháp sử dụng
bản đồ trong
học tập Địa Lý
và trong đời
sống.
A.3. Một số ứng
dụng của GPS
và bản đồ số
trong đời sống.

Nhận biết:
- Nhận biết một số phương pháp phổ biến để biểu hiện các đối
tượng địa lí trên bản đồ và Atlat.
Thơng hiểu:
- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng
địa lí trên bản đồ.
- Trình bày được phương pháp sử dụng bản đồ, Atlat địa lí để

tìm hiểu đặc điểm của các đối tượng, hiện tượng và phân tích
các mối quan hệ địa lí.

B. Vũ trụ.
Hệ quả các
chuyển
B.1. Trái Đất
động của
thuyết kiến tạo
Trái Đất
mảng.
B.2. Hệ quả địa
lý các chuyển
động của Trái
Đất.

Nhận biết:
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của
vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.
- Trình bày được nội dung cơ bản của thuyết kiến tạo mảng và
vận dụng để giải thích sự hình thành các vùng núi trẻ, các vành
đai động đất, núi lửa
Thơng hiểu:
- Trình bày được các hệ quả chủ yếu của chuyển động Trái
Đất.
Vận dụng cao:
- Giải thích được các hệ quả chủ yếu của chuyển động tự quay
quanh trục và chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất.
- Vận dụng thuyết Kiến tạo mảng để giải thích sơ lược sự hình
thành các vùng núi trẻ; các vành đai động đất, núi lửa.


Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1
1

2

2

1**


TT

3

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng
C. Cấu

trúc của
Trái Đất.
Các quyển
của lớp vỏ
địa lí

Đơn vị kiến
thức/kĩ năng

C.1. Thạch
quyển, nội lực.
C.2. Ngoại lực

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm thạch quyển, phân biệt được thạch
quyển với vỏ Trái Đất.
- Trình bày khái niệm nội lực, nguyên nhân sinh ra nội lực.
- Phân tích được sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh về tác động của nội
lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng

dụng
cao
5

Thông hiểu:
- Phát biểu được khái niệm ngoại lực, nguyên nhân sinh ra
ngoại lực, tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

3

Vận dụng:
- So sánh sự khác nhau giữa phong hóa Lí học, phong hóa hóa
học, phong hóa sinh học.
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm của khí quyển.

C.3. Khí quển,
sự phân bố
nhiệt độ khơng
khí trên Trái
Đất

Thơng hiểu:
- Trình bày được sự phân bố nhiệt độ khơng khí trên Trái Đất
theo vĩ độ địa lí; lục địa; đại dương; địa hình.
Vận dụng:
- Phân tích được bảng số liệu, hình vẽ, bản đồ về yếu tố nhiệt
độ của khí quyển.
sự tác động của các khối khơng khí, frông


b*

4
3

b*


TT

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

Đơn vị kiến
thức/kĩ năng

C.4. Khí áp và
gió

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết:
- Trình bày được sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất,
ngun nhân thay đổi khí áp.
- Trình bày được một số loại gió chính trên Trái Đất; một số
loại gió địa phương.
Thơng hiểu:
- Trình bày được ngun nhân hình thành một số loại gió thổi

thường xuyên trên Trái Đất, gió mùa và một số loại gió địa
phương.
- Hiểu được nguyên nhân hình thành và tính chất của các khối
khí.
- Hiểu được sự di chuyển của các khối khí, frơng.
- Trình bày được ngun nhân hình thành nhiệt độ khơng khí
và các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ khơng khí.
Vận dụng:
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và sự
phân bố mưa trên thế giới.
Vận dụng cao:
- Trình bày được ảnh hưởng của các khối khí, frơng đến thời
tiết, khí hậu.
- Phân tích được mối quan hệ giữa khí áp và gió; ngun nhân
làm thay đổi khí áp.
- Phân tích được hình vẽ, lược đồ về một số yếu tố của khí

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao

2


1

b*
1**


TT

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

Đơn vị kiến
thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao

quyển.

4

D. Kĩ năng D. Kĩ năng sử
dụng bản đồ,
Atlat; làm việc
với bảng số liệu
và biểu đồ
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung

- Sử dụng được bản đồ, Atlat để trình bày, giải thích các hiện
tượng tự nhiên.
- Vẽ biểu đồ, nhận xét biểu đồ, phân tích số liệu thống kê về
địa lí tự nhiên.

2

2

1(a,b*)

0

100
100%
100%

16
40%


12
30%

1
20%

1
10%

70%

30%

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
điểm được quy định trong ma trận.
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C..3 hoặc C.4 hoặc D.
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C..1 hoặc C..2 hoặc C.3
hoặc C.4.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b).


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức

TT


1

2

3

Nội dung kiến
thức/Kĩ năng

Đơn vị kiến thức

A. Mơn Địa lí với Mơn Địa lí với định
định hướng nghề hướng nghề nghiệp
nghiệp
cho học sinh
B1. Một số phương
pháp biểu hiện các đối
tượng địa lí trên bản
đồ.
B2. Phương pháp Sử
B. Sử dụng bản đồ
dụng bản đồ trong học
tập địa lí và đời sống.
B3. Một số ứng dụng
của GPS và bản đồ số
trong đời sống.
C.1. Trái Đất. Thuyết
kiến tạo mảng.
C. Trái Đất

C2. Hệ quả địa lí các
chuyển động của Trái
Đất.

Nhận biết

Thơng hiểu

%
tổng
điểm

Tổng

Vận dụng

Vận dụng
cao
Thời
gian
Số
(phú
CH
t)

Số CH
Thời
gian
(phút)


Số CH

Thời
gian
(phút)

Số
CH

Thời
gian
(phút
)

2

1,5

2

2,5

4

4,0

10

4


3,0

2

2,5

6

5,5

15

4

3,0

3

3,75

14,75

27,5

Số CH

1 (a*)

Thời
gian

(phút)

10.0

1**

8,0

TN

7

TL

1 (a*)
1**


4

D. Thạch quyển

5

E. Khí quyển

6

F. Kĩ năng


Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
Tỉ lệ chung

D1. Thạch quyển. Nội
lực.
D2. Ngoại lực.
Khí quyển. sự phân bố
nhiệt độ khơng khí
trên Trái Đất.
Vẽ biểu đồ, làm việc
với bảng số liệu, biểu
đồ. Kĩ năng tính toán.

4

3,0

3

3,75

2

1,5

2

2,5


1 (b*)

10.0

1**

8,0

7

6,75

17,5

4,0

10

1 (a*,
b*)

10,0

20

28

2


45.0

100

70

30

4
1
(a*, b*)

16

12.0

12

40

15.0
30

70

1 (b*)
1**

1 TL


10.0
20

1 TL
10

30

8.0

100

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với
tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.
- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.
- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.


BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT

1

2


3

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

Đơn vị kiến thức/kĩ
năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Mơn Địa lí với định * Nhận biết
A. Môn Địa hướng nghề nghiệp cho - Khái quát được đặc điểm cơ bản của môn Địa lí.
- Xác định được vai trị của mơn Địa lí đối với đời sống.
lí với định học sinh
* Thơng hiểu
hướng nghề
nghiệp
- Xác định được những ngành nghề có liên quan đến kiến thức
địa lí.
B1. Một số phương pháp * Nhận biết
biểu hiện các đối tượng - Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng
địa lí trên bản đồ.
địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm,
B2. Phương pháp Sử dụng khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ.
B. Sử dụng
bản đồ trong học tập địa lí * Thơng hiểu
bản đồ
và đời sống.

- Xác định và sử dụng được một số ứng dụng của GPS và bản
B3. Một số ứng dụng của đồ số trong đời sống.
GPS và bản đồ số trong
đời sống.
C. Trái Đất C.1. Trái Đất. Thuyết kiến * Nhận biết
tạo mảng.
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của
C2. Hệ quả địa lí các vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.
chuyển động của Trái Đất. - Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;
* Thơng hiểu
- Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính của
Trái Đất: Chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờ
trên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trong
năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ).
* Vận dụng
- Vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải thích được nguyên

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2
2

4


2

4

3

1 (a*)

1**


TT

4

5

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

D. Thạch
quyển

E. Khí
quyển

Đơn vị kiến thức/kĩ

năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi
lửa.
- Sử dụng hình vẽ, lược đồ để phân tích được các hệ quả
chuyển động của Trái Đất.
* Vận dụng cao
- Liên hệ được thực tế địa phương về các mùa trong năm và
chênh lệch thời gian ngày đêm.
D1. Thạch quyển. Nội * Nhận biết
lực.
- Trình bày được khái niệm thạch quyển; phân biệt được thạch
D2. Ngoại lực.
quyển với vỏ Trái Đất.
- Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; nguyên nhân của
chúng; tác động đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
* Thơng hiểu
- Phân tích được tác động của nội lực, ngoại lực đến địa hình bề
mặt Trái Đất.
* Vận dụng
- Phân tích được sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh về tác động của nội
lực, ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
- Nhận xét được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên
bản đồ.
* Vận dụng cao
- Giải thích được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên
bản đồ.
Khí quyển. sự phân bố * Nhận biết

nhiệt độ khơng khí trên - Nêu được khái niệm khí quyển.
Trái Đất.
* Thơng hiểu
- Trình bày được sự phân bố nhiệt độ khơng khí trên Trái Đất
theo vĩ độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thơng
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

4

3

2

2

1 (b*)

1**


TT


6

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng
F. Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ
năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Vẽ biểu đồ, làm việc với - Vẽ và nhận xét biểu đồ.
bảng số liệu, biểu đồ. Kĩ - Nhận xét được bảng số liệu.
năng tính tốn.
- Tính giờ.

Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung

100
100%
100%

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông

Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
(a*,
b*)
16 TN 12 TN
40%
30%
70%

1 TL
20%

1 TL
10%
30%

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với
tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.
- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.
- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.


TT

Nội dung kiến
thức/Kĩ năng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức

Tổng

%
tổng
điểm


Đơn vị kiến thức

1

2

3

4
5
6

A. Mơn Địa lí với Mơn Địa lí với định
định hướng nghề hướng nghề nghiệp

nghiệp
cho học sinh
B1. Một số phương
pháp biểu hiện các đối
tượng địa lí trên bản
đồ.
B2. Phương pháp Sử
B. Sử dụng bản đồ
dụng bản đồ trong học
tập địa lí và đời sống.
B3. Một số ứng dụng
của GPS và bản đồ số
trong đời sống.
C.1. Trái Đất. Thuyết
kiến tạo mảng.
C. Trái Đất
C2. Hệ quả địa lí các
chuyển động của Trái
Đất.
D1. Thạch quyển. Nội
D. Thạch quyển
lực.
D2. Ngoại lực.
Khí quyển. sự phân bố
E. Khí quyển
nhiệt độ khơng khí
trên Trái Đất.
Vẽ biểu đồ, làm việc
F. Kĩ năng
với bảng số liệu, biểu

đồ. Kĩ năng tính tốn.

Nhận biết

Thơng hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao
Thời
gian
Số
(phú
CH
t)

Số CH
Thời
gian
(phút)

Số CH

Thời
gian
(phút)

Số
CH


Thời
gian
(phút
)

2

1,5

2

2,5

4

4,0

10

4

3,0

2

2,5

6


5,5

15

4

3,0

3

3,75

1 (a*)

10.0

1**

8,0

7

1 (a*)
1**

14,75

27,5

4


3,0

3

3,75

1 (b*)

10.0

1**

8,0

7

1 (b*)
1**

6,75

17,5

2

1,5

2


2,5

4,0

10

10,0

20

Số CH

Thời
gian
(phút)

TN

TL

4
1
(a*, b*)

1 (a*,
b*)


Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận

thức
Tỉ lệ chung

16

12.0

12

40

15.0
30

70

1 TL

10.0
20

1 TL
10

30

8.0

28


2

70

30

45.0

100

100

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với
tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.
- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.
- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.


BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT

1

2


3

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

Đơn vị kiến thức/kĩ
năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Mơn Địa lí với định * Nhận biết
A. Môn Địa hướng nghề nghiệp cho - Khái quát được đặc điểm cơ bản của môn Địa lí.
- Xác định được vai trị của mơn Địa lí đối với đời sống.
lí với định học sinh
* Thơng hiểu
hướng nghề
nghiệp
- Xác định được những ngành nghề có liên quan đến kiến thức
địa lí.
B1. Một số phương pháp * Nhận biết
biểu hiện các đối tượng - Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng
địa lí trên bản đồ.
địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm,
B2. Phương pháp Sử dụng khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ.
B. Sử dụng
bản đồ trong học tập địa lí * Thơng hiểu
bản đồ
và đời sống.

- Xác định và sử dụng được một số ứng dụng của GPS và bản
B3. Một số ứng dụng của đồ số trong đời sống.
GPS và bản đồ số trong
đời sống.
C. Trái Đất C.1. Trái Đất. Thuyết kiến * Nhận biết
tạo mảng.
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của
C2. Hệ quả địa lí các vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.
chuyển động của Trái Đất. - Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;
* Thơng hiểu
- Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính của
Trái Đất: Chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờ
trên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trong
năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ).
* Vận dụng
- Vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải thích được nguyên

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2
2

4


2

4

3

1 (a*)

1**


TT

4

5

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng

D. Thạch
quyển

E. Khí
quyển

Đơn vị kiến thức/kĩ

năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi
lửa.
- Sử dụng hình vẽ, lược đồ để phân tích được các hệ quả
chuyển động của Trái Đất.
* Vận dụng cao
- Liên hệ được thực tế địa phương về các mùa trong năm và
chênh lệch thời gian ngày đêm.
D1. Thạch quyển. Nội * Nhận biết
lực.
- Trình bày được khái niệm thạch quyển; phân biệt được thạch
D2. Ngoại lực.
quyển với vỏ Trái Đất.
- Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; nguyên nhân của
chúng; tác động đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
* Thơng hiểu
- Phân tích được tác động của nội lực, ngoại lực đến địa hình bề
mặt Trái Đất.
* Vận dụng
- Phân tích được sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh về tác động của nội
lực, ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
- Nhận xét được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên
bản đồ.
* Vận dụng cao
- Giải thích được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên
bản đồ.
Khí quyển. sự phân bố * Nhận biết

nhiệt độ khơng khí trên - Nêu được khái niệm khí quyển.
Trái Đất.
* Thơng hiểu
- Trình bày được sự phân bố nhiệt độ khơng khí trên Trái Đất
theo vĩ độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thơng
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

4

3

2

2

1 (b*)

1**


TT


6

Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng
F. Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ
năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Vẽ biểu đồ, làm việc với - Vẽ và nhận xét biểu đồ.
bảng số liệu, biểu đồ. Kĩ - Nhận xét được bảng số liệu.
năng tính tốn.
- Tính giờ.

Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung

100
100%
100%

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông

Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
(a*,
b*)
16 TN 12 TN
40%
30%
70%

1 TL
20%

1 TL
10%
30%

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với
tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.
- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.
- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.




×