Trường TH
Họ .và Tên:………………………………….
Thứ…………., ngày … tháng 11 năm 2018
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Mơn: Tốn lớp 5
ĐiểmLời phê của giáo viên
Thời gian: 40 Phút
Năm học: 2018 – 2019
………
Lớp : 5
ĐỀ BÀI
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Bài 1: Sáu mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm được viết là?: (0,5 điểm)
A. 64,18
B. 64,108
C. 6,018
D. 64,0108
35
viết dưới dạng số thập phân là: (0,5 điểm)
100
Bài 2: Phân số
A. 0,035
B. 0,35
C. 3,05
D. 3,5
C. 632
D. 632,54
Bài 3: Phần nguyên của số 632,54 là :(0,5điểm)
A. 54
B. 63254
Bài 4: Chữ số 5 trong số thập phân 487,54 có giá trị là ? (0,5 điểm)
A. Phần mười
B. Phần trăm
C. Phần triệu
D. Phần nghìn
Bài 5: 7cm22mm2 = ..............cm2 số thích hợp viết vào chỗ chấm là: (0,5điểm)
A. 7,2
B.720
C. 7,02
D. 7200
Bài 6: Phân số thập phân là: (0,5điểm)
A.
27
10
B.
27
200
C.
35
20
D.
27
50
Bài 7: Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
a)
4
…1
17
b)
2
5
....
3
10
Câu 8 (2 điểm): Tính:
a.
3
1
+
5
6
b.
7 5
9 9
c.
4
1
x
5
8
d.
1 4
:
5 5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
b) 5000m2 = ………. ha
a) 1,5 tấn = ……………kg
Bài 10: Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)
34,075;
34,257;
37,303;
34,175
Bài 11: Một đội trồng rừng trung bình cứ 6 ngày trồng được 1800 cây thơng. Hỏi trong 12
ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông ? (2 điểm)
Bài giải
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
Hết
Đáp án đề thi giữa học kì 1 mơn Tốn lớp 5
Năm học 2017 - 2018
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: 0,5 điểm
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài
1
2
3
4
5
6
Khoanh đúng
A
B
C
A
C
A
Điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 7: Điền dấu thích hợp vào chổ chấn: (1 điểm)
a)
4
<1
17
b)
2
5
>.
3
10
Câu 8 (2điểm) : Tính : Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 điểm
A.
3
5
1
6
+
7 5
9 9
B.
C.
7 5 2
- =
9 9 9
3x6
1x5
+
=
6 x5
5 x6
4
5
1
4
5
x
1
8
4 x1
D.
4
1
5
x 8 = 5 x8 = 40
:
1
5
:
4 1 5
= ×
5 5 4
4
5
5
= 20
18
5 23
+
=
30
30 30
Bài 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
b) 5000m2 = 0,5ha
a) 1,5 tấn = 1500 kg
Bài 10: Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)
34,075;
34,175;
34,257;
37,303;
Bài 11: Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong
12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thơng ?(2 điểm)
Bài giải
12 ngày gấp 6 ngày số lần là:
12 : 6 = 2 (lần)
Số cây thơng đội đó trồng được trong 12 ngày là:
1800 x 2 = 3600 (cây)
Đáp số: 3600 cây thông.
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ )
(0,5đ)
(0,5 đ)
(Lưu ý: Học sinh làm cách rút về đơn vị vẫn đúng.)
Trung bình một ngày đội đó trồng được là:
(0,2 5đ)
1800 : 6 = 300(cây)
(0, 5đ)
Số cây thơng đội đó trồng được trong 12 ngày là:(0,25đ )
300 x 12 = 3600 (cây)
(0,5đ)
Đáp số: 3600 cây thông.
(0,5 đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 5
GIỮA HKI – 2018 - 201
Mạch kiến thức,
Số câu
Mức 1
Mức 2 30%
Mức 3
Mức 4
Tổng
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
kĩ năng
Số thập phân: viết số
thập phân,giá trị theo
vị trí của chữ số trong
số thập phân ; so sánh
số thập phân
Đổi đơn vị đo diện
tích, đo khối lượng
So sánh,phân số, thực
hiện phép tính với
phân số.
Giải tốn bằng cách
rút về đơn vị hoặc tìm
tỉ số
Tổng
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
30%
TN
TL
KQ
6
3,0
1,2,3
,4,5,
6
TNK
Q
TL
30%
TNK
TL
Q
1
1.0
10%
TNK
TL
Q
10
TNKQ
TL
6
3.0
1
1.0
1,2,3,4,
5,6
10
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
1
1.0
9
1
1
1
1
1.0
9
1
Số điểm
1.0
2.0
1.0
2.0
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
7
8
7
8
1
2.0
11
2
3.0
6
3,0
1
1,0
1
2,0
1
2.0
11
2
3,0
1
1.0
8
7.0
Tham khảo chi tiết đề thi giữa học kì 1 lớp 5 tại đây:
/>
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí