Tải bản đầy đủ (.pdf) (145 trang)

BIA VA TU LUAN NGAN SINH HOC LOP 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.85 MB, 145 trang )

LÊ ĐÌNH HƯNG

LÝ THUYẾT SINH HỌC
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

2022
TẬP 2. TỰ LUẬN NGẮN

Họ và tên: .................................................................
Trường: .............................................. Lớp: ...............


Ghi
là phương pháp hiệu quả
để

nhớ.

LỜI NÓI ĐẦU
Tài liệu này được biên soạn theo chương trình Sách giáo khoa Sinh học
12 và chương I Sinh học 11 cơ bản nhằm giúp học sinh ôn tập kiến thức lý
thuyết tốt hơn. Các câu hỏi ở tài liệu này đa số ở mức độ nhận biết khuyến khích
học sinh nâng cao tinh thần tự học.
Cách sử dụng tài liệu:
Bước 1: Tự đọc sách giáo khoa nhiều lần cho thật hiểu.
Bước 2: Tiến hành trả lời các câu hỏi trong tài liệu (có thể tiến
hành theo bài hoặc theo từng mục trong bài, nếu bài quá dài).
Bước 3: Kiểm tra lại đáp án theo sách giáo khoa.
Bước 4: Học bài theo tài liệu và tự hệ thống kiến thức.
Tôi hy vọng tài liệu này cũng sẽ giúp ích cho các Thầy, Cơ giáo trong
việc nâng cao hiệu quả của việc dạy học và ôn tập trong kì thi THPT Quốc gia.


Đồng thời rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của các Thầy, Cô giáo và
các em học sinh để tài liệu ngày càng hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Tác giả


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

MỤC LỤC
SINH HỌC 12 ..............................................................................................................................3
BÀI 1. ADN, Q TRÌNH NHÂN ĐƠI ADN, MÃ DI TRUYỀN VÀ GEN ............................3
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ ..............................................................................................7
BÀI 3. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN ...................................................................................11
BÀI 4. ĐỘT BIẾN GEN ............................................................................................................14
BÀI 5. NHIỄM SẮC THỂ, QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM
SẮC THỂ....................................................................................................................................17
BÀI 6. ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ .................................................................22
BÀI 7. THỰC HÀNH: QUAN SÁT CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
TRÊN TIÊU BẢN CỐ ĐỊNH VÀ TRÊN TIÊU BẢN TẠM THỜI ..........................................26
BÀI 8. QUY LUẬT MENDEN: QUY LUẬT PHÂN LI ...........................................................27
BÀI 9. QUY LUẬT MENDEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP .........................................29
BÀI 10. TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN .....................................32
BÀI 11. LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN .........................................................................34
BÀI 12. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN ..........37
BÀI 13. ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN ...................41
BÀI 14. THỰC HÀNH: LAI GIỐNG ........................................................................................43
BÀI 16. CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ .............................................................44
BÀI 17. CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ .............................................................45

BÀI 18. CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ
HỢP ............................................................................................................................................47
BÀI 19. TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN VÀ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
....................................................................................................................................................48
BÀI 20. TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN .....................................................................51
BÀI 21. DI TRUYỀN Y HỌC ...................................................................................................55
BÀI 22. BẢO VỆ VỐN GEN CỦA LOÀI NGƯỜI VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA DI
TRUYỀN HỌC ..........................................................................................................................58
BÀI 23. ÔN TẬP PHẦN DI TRUYỀN HỌC ............................................................................62
BÀI 24. CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA ..............................................................................65
BÀI 25. HỌC THUYẾT ĐACUYN ...........................................................................................66
BÀI 26. HỌC THUYẾT TIỀN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI .................................................68
BÀI 27. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ THÍCH NGHI .........................................73
BÀI 28. LỒI .............................................................................................................................74
BÀI 29. Q TRÌNH HÌNH THÀNH LỒI ............................................................................76
BÀI 30. Q TRÌNH HÌNH THÀNH LỒI (TIẾP THEO) ....................................................78
BÀI 31. TIẾN HĨA LỚN ..........................................................................................................79
BÀI 32. NGUỐN GỐC SỰ SỐNG ............................................................................................81
BÀI 33. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT ............................83
BÀI 34. SỰ PHÁT SINH LOÀI NGƯỜI ..................................................................................86
-1-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

BÀI 35. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI ........................................ 88
BÀI 36. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN
THỂ ............................................................................................................................................ 89

BÀI 37. CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT ................................... 91
BÀI 38. CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT ................................... 95
BÀI 39. BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT ......................... 97
BÀI 40. QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ .... 99
BÀI 41. DIỄN THẾ SINH THÁI............................................................................................. 103
BÀI 42. HỆ SINH THÁI.......................................................................................................... 105
BÀI 43. TRAO ĐỔI VẬT CHẤT TRONG HỆ SINH THÁI .................................................. 107
BÀI 44. CHU TRÌNH SINH ĐỊA HĨA VÀ SINH QUYỂN .................................................. 109
BÀI 45. DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI . 112
BÀI 46. QUẢN LÍ VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN ................ 113
SINH HỌC 11 .......................................................................................................................... 116
BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ ................................................... 116
BÀI 2. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY .............................................................. 117
BÀI 3. THỐT HƠI NƯỚC.................................................................................................... 118
BÀI 4. VAI TRỊ CỦA CÁC NGUN TỐ KHOÁNG ........................................................ 121
BÀI 5+6. DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT .................................................................... 122
BÀI 7. THỰC HÀNH: THÍ NGHIỆM THỐT HƠI NƯỚC VÀ THÍ NGHIỆM VỀ VAI TRỊ
CỦA PHÂN BĨN .................................................................................................................... 124
BÀI 8. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT ..................................................................................... 125
BÀI 9. QUANG HỢP Ở NHÓM THỰC VẬT C3, C4, VÀ CAM ........................................... 126
BÀI 10. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP .......... 128
BÀI 11. QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG ..................................................... 130
BÀI 12. HÔ HẤP Ở THỰC VẬT ............................................................................................ 131
BÀI 13. THỰC HÀNH: PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CAROTENOIT ................................. 133
BÀI 14. THỰC HÀNH: PHÁT HIỆN HƠ HẤP Ở THỰC VẬT ............................................ 133
BÀI 15. TIÊU HĨA Ở ĐỘNG VẬT ....................................................................................... 133
BÀI 16. TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT (tiếp theo) ..................................................................... 135
BÀI 17. HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT ........................................................................................... 136
BÀI 18. TUẦN HOÀN MÁU .................................................................................................. 138
BÀI 19. TUẦN HOÀN MÁU (tiếp theo) ............................................................................... 139

BÀI 20. CÂN BẰNG NỘI MÔI .............................................................................................. 141
BÀI 21. THỰC HÀNH: ĐO MỘT SỐ CHỈ TIÊU SINH LÍ Ở NGƯỜI ................................. 142

-2-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

SINH HỌC 12
BÀI 1. ADN, Q TRÌNH NHÂN ĐƠI ADN, MÃ DI TRUYỀN
VÀ GEN
Phần mở đầu: ADN (Axit Đêôxiribô Nuclêic)
1. ADN cấu tạo theo nguyên tắc gì?
2. Đơn phân của ADN là gì?
3. Nuclêơtit cấu tạo gồm 3 phần nào?
4. Kể tên 4 loại nuclêôtit.
5. Độ dài trung bình của mỗi nuclêơtit là bao nhiêu?
6. Theo chiều dọc các nuclêôtit liên kết như thế nào?

7. Theo chiều ngang các nuclêôtit liên kết như thế nào?

8. Trong một mạch đơn ADN, nuclêôtit sau sẽ gắn vào nuclêơtit đứng trước ở vị trí cacbon ___
của đường C___H___O___.
9. Năm 1957, Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi axit nuclêic ra khỏi vỏ prôtêin
của chủng virut A và chủng virut B (cả hai chủng đều gây bệnh cho cây thuốc lá nhưng khác
nhau ở những vết tổn thương mà chúng gây ra trên lá). Sau đó lấy axit nuclêic của chủng A trộn
với prôtêin của chủng B thì chúng sẽ tự lắp ráp để tạo thành virut lai. Nhiễm virut lai này vào
các cây thuốc lá chưa bị bệnh thì các cây thuốc lá này bị nhiễm bệnh. Phân lập từ dịch chiết lá

của cây bị bệnh này sẽ thu được chủng virut ___.
I– GEN
1. Gen là gì?
2. Cấu tạo gen cấu trúc gồm 3 vùng nào?

3. Vùng điều hồ nằm ở vị trí 3’ hay 5’ của mạch mã gốc?
4. Chức năng của vùng điều hồ là gì?

5. Chức năng của vùng mã hố là gì?
6. Chức năng của vùng kết thúc là gì?

-3-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

7. Cho một phần trình tự nuclêôtit của một mạch trong gen:
3’… TAT GGG XAT GTA ATG GGX… 5’
Hãy xác định trình tự nuclêơtit của mạch bổ sung với mạch nói trên.
8. Sản phẩm của gen hêmơglơbin anpha (Hb α) là gì?

9. Gen tARN mã hóa cho phân tử nào?
10. Vùng kết thúc nằm ở vị trí 3’ hay 5’ của mạch mã gốc?
11. Vùng điều hồ nằm ở vị trí 3’ hay 5’ của mạch bổ sung?
12. Vùng kết thúc nằm ở vị trí 3’ hay 5’ của mạch bổ sung?
13. Vùng nào nằm giữa vùng khởi động và vùng kết thúc?
II– MÃ DI TRUYỀN
1. Mã di truyền là gì?


2. Có bao nhiêu bộ ba?
3. Có bao nhiêu bộ ba mã hóa?
4. Bộ ba nào là bộ ba mở đầu?
5. Các bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
6. Các bộ ba nào không có tính thối hố?
7. Mã di truyền trên ARN thơng tin được đọc như thế nào?

8. Mã di truyền được đọc theo chiều 5’-3’ hay 3’-5’?
9. Thế nào là tính thối hố của mã di truyền?

10. Thế nào là tính phổ biến của mã di truyền?

-4-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

11. Thế nào là tính đặc hiệu của mã di truyền?

12. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra ______ loại cơđon mã hoá các axit amin.
13. Bằng cách nào các nhà khoa học đã khám phá được tồn bộ bí mật của mã di truyền?
14. Bộ ba nuclêôtit trên ARN được gọi là gì?
15. Bộ ba nuclêơtit trên ADN được gọi là gì?
16. Thí nghiệm giải mã di truyền nhằm mục đích gì?
17. Trong 64 cơđon thì có bao nhiêu cơđon khơng mã hóa cho các axit amin?
18. Tại sao các côđon 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’ được gọi là bộ ba kết thúc?


19. Cơđon 5’AUG3’ có các chức năng gì?
20. Cơđon 5’AUG3’ mã hóa cho axit amin nào ở sinh vật nhân thực?
21. Cơđon 5’AUG3’ mã hóa cho axit amin nào ở sinh vật nhân sơ?
22. Mỗi côđon gồm 3 chữ cái, mỗi chữ cái có ý nghĩa gì?
23. Gen được cấu tạo từ các đơn phân gì?
24. Chuỗi pơlipeptit được cấu tạo từ các đơn phân gì?
25. Trong ADN có mấy loại nuclêơtit, đó là những loại nào?
26. Trong prơtêin có khoảng bao nhiêu loại axit amin?
III– QUÁ TR ÌNH NHÂN ĐƠI ADN (tái bản ADN)
1. Q trình tự nhân đơi ADN xảy ra khi nào?
2. Kể tên 3 bước của q trình tự nhân đơi ADN?

3. Trong q trình tự nhân đơi ADN có sự tham gia của các loại enzim nào?

-5-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

4. Enzim ADN pơlimeraza có chức năng gì?
5. Mạch ADN mới được tổng hợp theo chiều 3’-5’ hay 5’-3’?
6. Enzim tháo xoắn có chức năng gì?
7. Enzim ligaza có chức năng gì?
8. Khi nhân đơi ADN, q trình tổng hợp mạch mới trên mạch khn 3’-5’ diễn ra như thế nào?
9. Khi nhân đôi ADN, q trình tổng hợp mạch mới trên mạch khn 5’-3’ diễn ra như thế nào?

10. Q trình tự nhân đơi ADN xảy ra theo nguyên tắc nào?
11. Thế nào là nguyên tắc bán bảo tồn?


12. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
________________________ ADN.
13. Kết quả của q trình nhân đơi ADN là gì?

14. Chạc chữ Y được tạo ra trong q trình nhân đơi ADN gồm mấy mạch khuôn?
15. Mỗi enzim ADN pôlimeraza sử dụng mấy mạch làm khn?
16. ADN có thể được nhân đơi trong ống nghiệm vì con người đã biết được điều gì của q
trình nhân đơi ADN?
17. Hai phân tử ADN con được tạo ra có đặc điểm gì?

-6-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I– PHIÊN MÃ
1. Phiên mã là gì?
2. Mạch nào của ADN làm khn cho q trình phiên mã?
3. Enzim nào tham gia vào quá trình phiên mã?
4. ARN được tổng hợp theo chiều 3’-5’ hay 5’-3’?
5. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
6. mARN là gì?
7. Cho biết chức năng của mARN?
8. tARN là gì?
9. Cho biết chức năng của tARN?
10. rARN là gì?

11. Cho biết chức năng của rARN?
12. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?
13. Loại ARN nào đóng vai trị như “một người phiên dịch” mã trên axit nuclêic thành trình tự
các axit amin?
14. tARN mang axit amin ở đầu 3’ hay 5’?
15. Ở đầu 3’OH của tARN có trình tự bộ ba nu gì?
16. Trong q trình dịch mã tARN đóng vai trị “người ____________________”.
17. ARN ribơxơm liên kết với ______________ hình thành ribơxơm là nơi dịch mã.
18. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân ______________________.
19. Trên phân tử tARN có chứa bộ ba đối mã gọi là __________________.
20. Trong quá trình phiên mã, chuỗi __________________________được tổng hợp theo chiều 5' → 3'
21. Sau khi tổng hợp xong prôtêin, ____________ thường được các enzim phân hủy.
22. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực chỉ diễn ra trên mạch ____________ của gen.

-7-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

23. Trình tự nuclêơtit đặc hiệu ở đầu 5’ của phân tử mARN nằm gần cơđon mở đầu có chức
năng gì?
24. Trình tự nuclêơtit đặc hiệu để ribôxôm nhận biết và gắn vào trên mARN có được dịch mã
hay khơng?
25. Tại sao mARN có cấu tạo mạch thẳng?
26. Sau khi tổng hợp xong prôtêin, hiện tượng gì sẽ thường xảy ra với mARN?
27. Để đảm nhiệm được chức năng phiên dịch thì mỗi phân tử tARN có cấu trúc gì?
28. Chức năng của bộ ba đối mã là gì?
29. Số loại tARN trong tế bào có đặc điểm gì?

30. rARN kết hợp với chất nào tạo ra ribôxôm?
31. Ribôxôm gồm mấy phần, mỗi phần gọi là gì, các phần này tồn tại như thế nào?
32. Khi nào thì các phần của ribơxơm mới liên kết với nhau thành ribơxơm hoạt động chức
năng?
33. Trong q trình phiên mã, trước hết ARN pôlimeraza bám vào vùng nào của gen?
34. ARN pôlimeraza sẽ tác động đến gen như thế nào?
35. Theo chiều trượt của ARN pơlimeraza thì mạch mã gốc có nhiều như thế nào?
36. ARN pơlimeraza tổng hợp phân tử ARN theo nguyên tắc nào?
37. Khi trượt tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì ARN pơlimeraza sẽ hoạt động như thế nào?
38. Q trình đóng xoắn lại của ADN trong q trình phiên mã có đặc điểm gì?
39. Mấy mạch của một gen được dùng làm khn trong q trình phiên mã?
40. Để dịch mã trên mARN thành trình tự các axit amin trên chuỗi pơlipeptit thì mỗi tARN phải
có cấu trúc đặc biệt gọi là gì?
II– DỊCH MÃ
1. Dịch mã là gì?
-8-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

2. Dịch mã gồm những giai đoạn nào?

3. Trình bày diễn biến giai đoạn hoạt hố axit amin.

4. Trình bày diễn biến 8 bước của giai đoạn tổng hợp chuỗi pơlipeptit?

5. Trình bày kết quả của giai đoạn hoạt hoá axit amin.
6. Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi pôlipeptit, nguyên tắc bổ sung xuất hiện giữa 2 loại phân tử

nào?
7. Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu là gì?
8. Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi pơlipeptit ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu là gì?
9. Pơlixơm là gì?
10. Trình bày ý nghĩa của pơlixơm?
11. Bộ ba đối mã trên tARN mang axit amin mở đầu có trình tự nu như thế nào?
12. Mỗi axit amin đã được ________________ liên kết với tARN để tạo thành phức hợp axit amin –
tARN.
13. Mô tả thể hiện đúng bản chất quá trình dịch mã là ____________ → polipeptit.
14. Khi ribôxôm tiếp xúc với mã 5’UGA3’ trên mARN thì quá trình dịch mã ________________.
15. Trên mỗi phân tử mARN có thể có __________________________ cùng thực hiện q trình dịch mã.
16. 1 phân tử mARN dịch mã tạo 1 ________ chuỗi polipeptit.
17. Nhiều chuỗi polipeptit có thể tổng hợp từ một phân tử ____________ duy nhất.
18. Một loại chuỗi polipeptit có thể được tổng hợp bởi __________ ribơxơm.
19. Phân tử prơtêin có chứa liên kết __________, liên kết hiđrơ và có thể có liên kết disunfua.
20. Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung không xảy ra ở các nuclêôtit
thuộc bộ ba ________________ trên phân tử mARN.
21. Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, khơng có sự tham gia của 3 loại tARN mang
bộ ba đối mã __________________________________________________________________.
22. Vị trí đặc hiệu để tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn vào nằm ở đâu trên mARN?
-9-


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

23. Sự bổ sung đầu tiên trong q trình tổng hợp chuỗi pơlipeptit diễn ra giữa các trình tự
nuclêơtit nào?
24. Ribơxơm có vai trị gì với mARN và phức hợp aa - tARN trong quá trình tổng hợp chuỗi

pơlipeptit?
25. Nhờ vào tác nhân nào mà axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit?
26. Cho biết hướng chuyển động của ribơxơm trên mARN.
27. Ribơxơm hồn chỉnh được tạo ra trước hay sau khi phức hợp axit amin mở đầu – tARN bổ
sung với mARN?
28. Liên kết giữa 2 axit amin là liên kết gì?
29. Khi nào thì q trình dịch mã hồn tất?
30. Trong q trình dịch mã, mARN thường gắn với từng ribơxơm riêng rẽ hay đồng thời gắn
với một nhóm ribơxơm?
III– CƠ CHẾ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
1. Thông tin di truyền trong ADN được truyền cho đời sau thông qua cơ chế nào?
2. Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng thơng qua các cơ chế nào?

3. Cho một phần trình tự nuclêơtit của một mạch trong gen:
3’… TAT GGG XAT GTA ATG GGX… 5’
Hãy xác định trình tự nuclêơtit của mARN được phiên mã từ mạch trên.
4. Có bao nhiêu cơđon trong phân tử mARN trên, hãy liệt kê các bộ ba đối mã với các cơđon
đó.

5. Ngun tắc bổ sung (G – X, A – U và ngược lại) có trong cấu trúc phân tử ______________, phân
tử ______________.
6. Nguyên tắc bổ sung (G – X, A – U và ngược lại) có trong quá trình ______________.
7. Từ gen sau khi phiên mã tạo ra ARN thì ARN này có phải ln tham gia vào q trình dịch
mã hay khơng?

- 10 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố


0985 252 117 –

BÀI 3. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
I– KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
1. Điều hồ hoạt động gen là gì?
2. Trình bày mức độ điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ?
3. Trình bày mức độ điều hồ hoạt động gen ở sinh vật nhân thực?

4. Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được
khơng.

________________

hay

5. Trong mỗi tế bào của cơ thể người có khoảng bao nhiêu gen?
6. Tại sao ở mỗi thời điểm chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động, cịn phần lớn các gen ở
trạng thái khơng hoạt động hoặc hoạt động rất yếu?
7. Thời điểm của quá trình tổng hợp prôtêin và lượng prôtêin được tổng hợp trong tế bào có đặc
điểm gì?
8. Thế nào là điều hịa hoạt động gen ở mức phiên mã (điều hòa phiên mã)?
9. Thế nào là điều hòa hoạt động gen ở mức dịch mã (điều hòa dịch mã)?
10. Thế nào là điều hòa hoạt động gen ở mức sau dịch mã (điều hịa sau dịch mã)?
II– ĐIỀU HỊA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
1. Opêron là gì?

2. Trình bày cấu tạo gen điều hịa?
3. Gen điều hồ có chức năng gì?
4. Trình bày cấu tạo opêron Lac?


5. Vùng khởi động trong opêron Lac có chức năng gì?
6. Vùng vận hành trong opêron Lac có chức năng gì?
7. Nhóm gen cấu trúc trong opêron Lac có chức năng gì?
- 11 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

8. Khi môi trường không có lactơzơ, các gen cấu trúc (Z, Y, A) hoạt động như thế nào?
9. Khi mơi trường có lactơzơ, các gen cấu trúc (Z, Y, A) hoạt động như thế nào?
10. Lactôzơ ảnh hưởng như thế nào đến prôtêin ức chế?
11. Lactơzơ có vai trị gì trong sự điều hồ hoạt động của opêron Lac?
12. Khi hoạt động, opêron Lac tạo ra bao nhiêu loại phân tử mARN?
13. Khi hoạt động, opêron Lac tạo ra bao nhiêu loại phân tử prơtêin?
14. Gen điều hồ có nằm trong thành phần opêron Lac hay không?
15. Chất cảm ứng là __________________________, khi chất cảm ứng liên kết với prơtêin ức chế thì sẽ
làm biến đổi cấu hình của phân tử prơtêin này.
16. Sự phiên mã bị kìm hãm khi __________________________ gắn vào vùng O và lại diễn ra bình
thường khi chất cảm ứng làm ________________ prơtêin ức chế.
17. Khi mơi trường chỉ có lactôzơ (chất cảm ứng), lactôzơ sẽ gắn vào prôtêin ức chế làm thay
đổi cấu hình khơng gian, do đó nó khơng gắn vào được vùng O. Nhờ đó _____________________________
mới thực hiện được q trình phiên mã ở nhóm gen cấu trúc.
18. Khi môi trường ________________ lactôzơ, prôtêin ức chế gắn vào vùng O, ngăn cản sự phiên
mã của nhóm gen cấu trúc, vì enzim phiên mã ARN pơlimeraza khơng hoạt động được.
19. Sản phẩm ________________ của nhóm gen cấu trúc Z, Y, A là một chuỗi pôlinuclêôtit mARN.
20. Chất ức chế là sản phẩm do ______________________ thực hiện quá trình phiên mã và dịch mã tạo
ra.
21. Hoạt động

lactôzơ.

______________________________

không phụ thuộc vào sự có mặt của chất cảm ứng

22. Việc điều hòa hoạt động của gen cấu trúc trong opêron Lac do __________________________ quyết
định.
23. Trong Opêron có một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử ADN, được phiên mã
trong ________________________ để tạo thành một phân tử mARN.
24. Các gen gen cấu trúc trong opêron Lac có số lần nhân đôi __________________ và số lần phiên
mã __________________.
25. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi __________________ và số lần phiên
mã thường __________________.
26. Ai là người đã phát hiện ra cơ chế điều hòa qua opêron?
27. Cơ chế điều hòa qua opêron được phát hiện ở sinh vật nào?
28. Vùng khởi động và vùng vận hành thuộc vùng nào trong cấu trúc của gen?
- 12 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

29. Quá trình phiên mã được bắt đầu từ đâu?
30. Trình tự nuclêơtit giúp ARN pôlimeraza nhận biết mạch nào của ADN là mạch gốc để tổng
hợp mARN gọi là gì?
31. Quá trình phiên mã và dịch mã của gen điều hòa xảy ra khi mơi trường có lactơzơ hay khi
mơi trường khơng có lactơzơ?
32. Khi nào cấu hình khơng gian ba chiều của prơtêin ức chế bị biến đổi?

33. Tại sao prôtêin ức chế sau khi liên kết với lactơzơ thì khơng thẻ liên kết với vùng vận hành?
34. Mỗi ribôxôm trượt trên phân tử mARN của opêron sẽ tạo ra mấy loại prôtêin?
35. ARN pơlimeraza và prơtêin điều hịa sẽ bám vào vùng nào của gen?

- 13 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

BÀI 4. ĐỘT BIẾN GEN
I– KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Đột biến gen là gì?
2. Đột biến điểm là gì?

3. Đột biến gen có tần số cao hay thấp, khoảng bao nhiêu?
4. Đột biến gen có thể xảy ra ở nhóm tế bào nào?
5. Đột biến gen có thể tạo ra những trạng thái khác nhau của một gen, trạng thái này là gì?
6. Thế nào là thể đột biến?
7. Kể tên các dạng đột biến điểm?

8. Đột biến gen phát sinh trong ________________ sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau
qua sinh sản ______________.
9. Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêơtit khác nhưng
số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi vì nhiều bộ ba khác
nhau ____________________ cho một loại axit amin.
10. Đột biến gen chắc chắn sẽ làm thay đổi đặc điểm nào của gen?
11. Mỗi lần gen bị biến đổi về cấu trúc (đột biến gen) sẽ tạo ra điều gì mới?
12. Tần số đột biến ở một gen có thể thay đổi tùy thuộc vào điều gì?

13. Làm thế nào để tần số đột biến cao hơn bình thường?
14. Con người có thể gây đột biến định hướng vào một gen cụ thể ở những điểm xác định để
làm gì?
15. Đột biến thay thế một cặp nuclêơtit có thể ảnh hưởng như thế nào đến prôtêin?
16. Khi đột biến mất hoặc thêm một cặp nuclêơtit xảy ra thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến việc
đọc mã di truyền?
15. Đột biến mất hoặc thêm một cặp nuclêơtit có thể ảnh hưởng như thế nào đến prôtêin?
16. Trong các dạng đột biến điểm thì dạng nào gây hậu quả lớn hơn? Giải thích.
- 14 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

II– NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CH Ế PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
1. Kể tên các tác nhân gây đột biến. Mỗi tác nhân cho 1 ví dụ.

2. Bazơ nitơ G dạng hiếm gây đột biến gen dạng nào?
3. 5BU gây đột biến gen dạng nào?
4. Tia tử ngoại gây nên đột biến gen như thế nào?
5. Hố chất gây đột biến 5–BU (5–Brơm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp
A–T thành cặp G–X. Q trình thay thế được mơ tả theo sơ đồ A–T → ____________ → ______________
→ ______________.
6. Dạng đột biến ________________ một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêơtit khác loại thì chỉ
bộ ba có nuclêơtit thay thế mới thay đổi cịn các bộ ba khác khơng thay đổi.
7. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến ________________ cặp nuclêơtit thường làm thay đổi
ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pơlipeptit do gen đó tổng hợp.
8. __________________ dạng hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong q trình nhân đơi ADN, gây đột
biến thay thế một cặp nuclêơtit .

9. Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô, gen này bị đột
biến thuộc dạng thay thế một cặp __________ bằng một cặp __________.
10. Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hố của gen có
thể làm thay đổi ____________________ axit amin nhưng không làm thay đổi ________________ axit amin
trong chuỗi pôlipeptit tương ứng.
11. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình ________________ ADN.
12. Nguyên nhân phát sinh đột biến gồm hai dạng nào?
13. Các bazơ ni tơ thường tồn tại mấy dạng cấu trúc, tên của mỗi dạng là gì?
14. Thế nào là bazơ nitơ dạng hiếm (hỗ biến)?

15. Guanin (G*) dạng hiếm sẽ kết cặp với bazơ nitơ nào trong q trình nhân đơi?
16. Cho ví dụ về tác nhân sinh học gây đột biến gen.
III– HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA C ỦA ĐỘT BIẾN GEN
1. Đột biến gen gây hậu quả như thế nào với thể đột biến?
- 15 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

2. Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào điều gì?
3. Trình bày vai trị và ý nghĩa của đột biến gen với tiến hoá và với thực tiễn?
4. Ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm có ảnh hưởng như thế nào?
5. Tại sao tần số đột biến gen rất thấp nhưng đột biến gen là nguyền biến dị di truyền cho q
trình tiến hóa?

6. Đối tượng nào được các nhà khoa học chủ động gây đột biến?

- 16 -



Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

BÀI 5. NHIỄM SẮC THỂ, QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO VÀ ĐỘT
BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
I– HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
1. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các loại phân tử nào?
2. Hình thái nhiễm sắc thể gồm 3 vùng gì?

3. Trình bày chức năng của tâm động?
4. Trình bày chức năng của vùng đầu mút?
5. Trong tế bào sinh dưỡng, bộ NST có số lượng như thế nào, tên gọi bộ NST này là gì?
6. Trong giao tử, bộ NST có số lượng như thế nào, tên gọi bộ NST này là gì?
7. Người ta thường chia các NST thành những loại nào?
8. Trình bày cấu tạo của nuclêơxơm?
9. Mức xoắn 1 trong cấu trúc siêu hiển vi của NST được gọi là sợi gì, đường kính của sợi này
là bao nhiêu?
10. Mức xoắn 2 trong cấu trúc siêu hiển vi của NST được gọi là sợi gì, đường kính của sợi này
là bao nhiêu?
11. Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của NST được gọi là sợi gì, đường kính của sợi này
là bao nhiêu?
12. Sợi crơmatit có đường kính bao nhiêu nm?
13. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi
____________ và sợi __________________ có đường kính lần lượt là 11 nm và 30 nm.
14. Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là __________________.
15. Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang thành phần nào của tế bào?
16. Chỉ có thể quan sát được NST bằng công cụ nào?

17. NST được quan sát rõ nhất ở kì nào? Tại sao?
18. NST ở kì giữa có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc này bao gồm 2 thành phần gì?

- 17 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

19. Mỗi crômatit chứa mấy phân tử ADN?
20. NST ở tế bào không phân chia có cấu trúc gì?
21. Các trình tự ở 2 đầu cùng của NST gọi là gì?
22. Tại sao NST phải gắn với thoi phân bào?
23. Đặc điểm nào có thể dùng để phân loại hình thái NST?
24. Bộ NST ở các loài khác nhau về các đặc điểm nào?
25. Ở phần lớn các lồi sinh vật lưỡng bội thì bộ NST tồn tại như thế nào?

26. Sợi ADN có đường kính bao nhiêu nm?
27. Chuỗi nuclêơxơm thuộc mức xoắn bao nhiêu?
28. Tại sao NST có thể xếp gọn vào nhân tế bào và dễ di chuyển trong quá trình phân chia tế
bào?
29. Ở sinh vật nhân sơ chưa có cấu trúc NST như ở tế bào nhân thực thì vật chất di truyền tồn
tại như thế nào?
II– CHU KỲ TẾ BÀO
1. Chu kỳ tế bào là gì?
2. Trong chu kỳ tế bào, ADN nhân đơi vào giai đoạn nào?
3. Trình bày diễn biến kỳ giữa của nguyên phân?
4. Trình bày diễn biến kỳ sau của nguyên phân?
5. Trình bày diễn biến kỳ cuối của nguyên phân?

6. Trong quá trình nguyên phân, kỳ nào có số lượng nhiễm sắc thể là 2n kép?
7. Trong q trình ngun phân, kỳ nào có số lượng nhiễm sắc thể là 4n đơn?
8. Trình bày diễn biến kỳ đầu của giảm phân I?
- 18 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

9. Trình bày diễn biến kỳ giữa của giảm phân I?
10. Trình bày diễn biến kỳ sau của giảm phân I?
11. Trình bày diễn biến kỳ cuối của giảm phân I?
12. Trong quá trình giảm phân, kỳ nào có số lượng nhiễm sắc thể là 2n kép?
13. Trong q trình giảm phân, kỳ nào có số lượng nhiễm sắc thể là n kép?
14. Trong quá trình giảm phân, kỳ nào có số lượng nhiễm sắc thể là 2n đơn?
15. Kết quả của quá trình nguyên phân 1 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con?
16. Kết quả của quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào con?
17. Kết quả của quá trình giảm phân ở tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng khác nhau như thế
nào?

18. Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 × 109 cặp
nuclêơtit. Khi bước vào kì đầu của q trình ngun phân tế bào này có hàm lượng ADN gồm
________________ cặp nuclêôtit.
19. Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x. Trong trường
hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân
I là ____.
20. Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ ba, ở một tế bào
có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những
lần nguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường. Hợp tử này phát triển thành phơi, phơi này có

___ loại tế bào khác nhau về bộ nhiễm sắc thể.
III– ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
1. Đột biến cấu trúc NST là gì?
2. Đột biến mất đoạn là gì?
3. Cho ví dụ về hậu quả của đột biến mất đoạn?

4. Ứng dụng của đột biến mất đoạn trong thực tế là gì?

5. Đột biến lặp đoạn là gì?
- 19 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

6. Ứng dụng của đột biến lặp đoạn trong thực tế là gì?

7. Đột biến đảo đoạn là gì?

8. Đột biến đảo đoạn có ảnh hưởng như thế nào đến mức độ hoạt động của gen?
9. Đột biến đảo đoạn có vai trị như thế nào với q trình tiến hố?
10. Đột biến chuyển đoạn là gì?

11. Cho ví dụ về hậu quả của đột biến chuyển đoạn?

12. Ứng dụng của đột biến chuyển đoạn trong thực tế là gì?

13. Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng nào?


14. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là
______________________________ NST.
15. Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người
ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng ________________________.
16. Dạng đột biến ________________ làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa
trong công nghiệp sản xuất bia
17. Cơ chế gây đột biến ____________________ nhiễm sắc thể là các đoạn không tương đồng của cặp
nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.
18. Cơ chế gây đột biến ________________ nhiễm sắc thể là một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra
rồi đảo ngược 180o và nối lại.
19. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn ____________________ cho q trình
tiến hố.
20. Cơ chế gây đột biến ____________________ nhiễm sắc thể là hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng
khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.
21. Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các ________ trên nhiễm sắc thể, vì vậy
hoạt động của gen có thể bị thay đổi.
22. Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng ________________.
23. Cơ chế gây đột biến ____________________ nhiễm sắc thể là một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó
đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.
24. ________________ và ______________________ trên cùng một nhiễm sắc thể không làm thay đổi số
lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể.
- 20 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –

25. Đột biến ______________________ có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một
nhiễm sắc thể.

26. Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương
đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến __________________ và
________________ nhiễm sắc thể.
27. Dạng đột biến ________________ có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm
sắc thể đơn.
28. Mất đoạn ảnh hưởng như thế nào đến gen?
29. Mất đoạn thường ảnh hưởng như thế nào đến thể đột biến?
30. Hệ quả của đột biến lặp đoạn làm thay đổi NST như thế nào?
31. Lặp đoạn tạo điều kiện cho cái gì xuất hiện, tạo ra cái gì mới?
32. Hệ quả của đột biến đảo đoạn làm thay đổi NST như thế nào?
33. Đột biến đảo đoạn có thể ảnh hưởng như thế nào đến thể đột biến?
34. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra điều gì?
35. Trong đột biến chuyển đoạn, khi một số gen trên NST này được chuyển sang NST khác đã
dẫn đến làm thay đổi điều gì?
36. Đột biến chuyển đoạn có thể ảnh hưởng như thế nào đến thể đột biến?
37. Ở người đột biến chuyển đoạn không cân giữa NST số 22 với NST số 9 tạo nên NST nào
ngắn hơn bình thường?
38. Đột biến chuyển đoạn có vai trị quan trọng trong q trình nào?
39. Tại sao người ta có thể dung các dịng cơn trùng mang đột biến chuyển đoạn làm cơng cụ
phịng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền?
40. NST có cấu trúc xoắn qua nhiều mức khác nhau giúp cho những quá trình nào diễn ra thuận
lợi?

41. Tất cả các dạng đột biến gen đều có vai trị gì cho q trình tiến hóa?

- 21 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố


0985 252 117 –

BÀI 6. ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
I– ĐỘT BIẾN LỆCH BỘI
1. Thế nào là đột biến lệch bội?

2. Phân loại đột biến lệch bội?

3. Trình bày cơ chế phát sinh thể lệch bội trong nguyên phân?

4. Trình bày cơ chế phát sinh thể lệch bội trong giảm phân và thụ tinh?

5. Đột biến lệch bội gây hậu quả như thế nào?

6. Hội chứng siêu nữ ở người thuộc dạng đột biến gì?
7. Số lượng NST của dạng đột biến siêu nữ là bao nhiêu?
8. Hội chứng Tơcnơ ở người thuộc dạng đột biến gì?
9. Số lượng NST của dạng đột biến Tơcnơ là bao nhiêu?
10. Hội chứng Claiphentơ ở người thuộc dạng đột biến gì?
11. Số lượng NST của dạng đột biến Claiphentơ là bao nhiêu?
12. Hội chứng Đao ở người thuộc dạng đột biến gì?
13. Số lượng NST của dạng đột biến Đao là bao nhiêu?
14. Đột biến lệch bội có ý nghĩa gì?

- 22 -


Thầy Lê Đình Hưng – Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố

0985 252 117 –


15. Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở một hoặc một số cặp
NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể ________________ hoặc
________________.
16. Ở một lồi thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì
số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là ____.
17. Ở cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc
thể. Các thể ba này có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xơma ________________ và có kiểu hình
__________________.
18. Thế nào là đột biến số lượng NST?
19. Đột biến số lượng NST có những loại nào?
20. Đột biến lệch bội xảy ra do hoạt động phân bào rối loạn như thế nào?
21. Sự khơng li có thể xảy ra ở loại NST nào?
22. Lệch bội xảy ra trong nguyên phân ở các tế bào sinh dưỡng sẽ phát sinh đột biến gì?
23. Sự tăng hay giảm số lượng của một hay vài cặp NST một cách khác thường đã ảnh hưởng
như thế nào đến hệ gen?
24. Ở người, tro số các ca thai bị sẩy tự nhiên có bất thường NST thì tỉ lệ thai thể ba là 53,7%,
thể một là 15,3%,... điều này chứng tỏ gì?
25. Ở chi nào của thực vật có nhiều đột biến lệch bội?
26. Ở cà độc dược đã phát hiện được lệch bội ở 12 cặp NST tương đồng, các dạng này khác
nhau ở những đặc điểm nào?

II– ĐỘT BIẾN ĐA BỘI
1. Đột biến đa bội là gì?

2. Đột biến tự đa bội là gì?

3. Đột biến dị đa bội là gì?

4. Đột biến tự đa bội có những dạng nào?


- 23 -


×