Tải bản đầy đủ (.pptx) (42 trang)

Bài 1 Tổng quan học máy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.35 MB, 42 trang )

Bài 1: Tổng quan về học máy

1


Thơng tin giảng viên

• TS. Trần Cao Trưởng
• Email: ;
• Mobile: 086 545 2206
• Research interest: machine learning, evolutionary computation, data mining.



2


Nội dung buổi học

• Học máy
• Quy trình xây dựng hệ thống học máy


Q trình từ chuẩn bị dữ liệu cho tới đánh giá kết quả

• Thiết lập mơi trường làm việc


Cài đặt các bộ cơng cụ phục vụ cho xây dựng hệ thống học máy

3




GIỚI THIỆU VỀ HỌC MÁY



4




5




6


QUY TRÌNH XÂY DỰNG HỆ
THỐNG

7


Các bước xây dựng mơ hình học máy

• Thu thập dữ liệu
• Chuẩn bị dữ liệu
• Lựa chọn mơ hình

• Huấn luyện mơ hình
• Đánh giá mơ hình
• Thay đổi tham số/mơ hình
• Áp dụng mơ hình

8


Thu thập dữ liệu (Data Collection)

• Chất lượng và khối lượng dữ liệu ảnh hưởng trực tiếp đến mơ hình học máy
• Dữ liệu thực tế hay dữ liệu phịng lab
• Dữ liệu thực tế: dữ liệu của bạn hay dữ liệu nguồn khác
• Đánh giá dữ liệu: độ lớn, nguồn, độ phức tạp, độ mất mát …
• Lưu trữ dữ liệu: Tập trung hay phân tán

9


Chuẩn bị dữ liệu (Data Preparation)

• Lý do chuẩn bị dữ liệu



Phù hợp với thuật tốn, cơng cụ









Khám phá dữ liệu

Dữ liệu không sạch: không đầy đủ, nhiễu, không nhất quán

• Các vấn đề trong chuẩn bị dữ liệu
Làm sạch dữ liệu
Tích hợp dữ liệu
Biến đổi, rời rạc hóa và chuẩn hóa dữ liệu
Cân bằng dữ liệu
Rút gọn thuộc tính

10


Khám phá dữ liệu (Data exploration)

• Thuộc tính ảnh hưởng tới quyết định
• Mối liên hệ giữa các thuộc tính

11


Làm sạch dữ liệu (Data cleansing)

• Dữ liệu mất mát (missing data)




Vì một lý do nào đó mà dữ liệu bị mất mát (dữ liệu không được thu thập, lỗi
lưu trữ ...)
Một vài giải pháp:




Bỏ qua bản ghi hoặc thuộc tính chứa thơng tin bị mất mát
Điền thơng tin mới với: ngẫu nhiên hoặc liên quan đến các dữ liệu xung quanh

• Dữ liệu có nhiễu: giá trị khơng phù hợp ...
• Dữ liệu trùng lặp


Xảy ra khi tổng hợp nhiều nguồn tin khác nhau.

12


Biến đổi dữ liệu

• Rời rạc hóa (discretization)




Biến đổi dữ liệu từ dạng liên tục (continuous) sang rời rạc (discrete)
Nhiều model yêu cầu dữ liệu ở dạng rời rạc: cây phân lớp

Cho phép thu gọn dữ liệu

13


Biến đổi dữ liệu

• Chuẩn hóa dữ liệu (normalization)




Với nhiều mơ hình dựa trên độ đo khoảng cách (distance-based method), việc chuẩn hóa giúp cho các thuộc tính có sự
ảnh hưởng cân bằng với nhau



Ví dụ tuổi từ 0-99, lương từ 1 triệu VNĐ tới 1 tỉ VNĐ

Chuẩn hóa các thuộc tính về các khoảng tương tự nhau hoặc miền giá trị từ 0 tới 1
Các phương pháp:



min-max normalization



z-score normalization (standardization)


14


Cân bằng dữ liệu

• Dữ liệu bất cân bằng khi một lớp đối tượng có lượng bản ghi lớn hơn hẳn
99.997%

các lớp cịn lại

not-phishing

• Bài tốn phát hiện phishing
Trong 1 triệu email mới có khoảng 30 là phishing
labeled data



always predict
not-phishing

99.997% accuracy
0.003%
phishing

15


Rút gọn thuộc tính (Feature Selection)


• Rút gọn thuộc tính là quá trình chọn tập con tối ưu các thuộc tính
theo một số điều kiện nhất định.

• Tại sao phải rút gọn




ID

Nhiệt độ

Đau đầu

Nơn mửa

Cúm

1

High

High

Yes

Yes

2


High

Low

No

No

3

Low

High

Yes

Yes

4

Low

Low

No

No

Tăng hiệu quả của mơ hình: tăng tốc độ, độ chính xác và giảm độ
phức tạp

Trực quan hóa dữ liệu
Giảm bớt nhiễu và những ảnh hưởng không cần thiết

16


Lựa chọn mơ hình (Model selection)

• Mơ hình phù hợp với bài tốn và dữ liệu





Phân loại ảnh, âm thanh hay văn bản
Dữ liệu rời rạc hay dữ liệu số nguyên
Nhiều hay ít thuộc tính
Phân loại hay phân cụm

17


Lựa chọn mơ hình

• Lựa chọn siêu tham số (hyper parameter)






Decision trees



Độ sâu, số lượng lá

SVM



Kernel trick/feature extraction

Boosting



Number of rounds

Neural network




Learning rate
Mini-batch size…

18


Lựa chọn mơ hình


• Lựa chọn siêu tham số (hyper parameter)

19


Huấn luyện mơ hình (Training)

• Là các bước tìm kiếm giá trị các tham số của mơ hình sao cho mơ hình xấp xỉ được tốt nhất phân bố của dữ
liệu

y = f(x)
output

prediction function

Input data



Huấn luyện: cho một tập dữ liệu huấn luyện đã được gán nhãn {(x1,y1), …, (xN,yN)}, ước lượng hàm
dự đốn f bằng cách cực tiểu hóa lỗi dự đốn



Kiểm tra: áp dụng f với dữ liệu mới (chưa được huấn luyện) x để dự đoán output y = f(x)

20



Đánh giá (Evaluation)

• Đánh giá mơ hình





Sử dụng dữ liệu kiểm tra (validation data, test data)
Tách biệt với tập huấn luyện
Đảm bảo tính khách quan
Ước lượng trước hiệu năng hệ thống khi vận hành thật

21


Tập dữ liệu đánh giá mơ hình
labeled data set

• Khi huấn luyện mơ hình, chưa có dữ liệu kiểm
tra

training set

test set

• Sử dụng một phần dữ liệu đã có để đánh giá
mơ hình trước khi sử dụng
learning
method


learned model

accuracy evaluation
22


Kiểm định (Validation)

• Kiểm định trong q trình huấn luyện
training set

training set

test set

validation set

learning

learning

method

method

learned model

accuracy evaluation


23


Kiểm định chéo (Cross Validation)

24


Đánh giá (Evaluation)

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×