UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KON TUM
GIÁO TRÌNH
MƠ ĐUN: T
NGHỀ:
N
C
CV NT
OAN
TRÌN
N
V NT
ĐỘ: S
(Ban hành kèm theo Quyết định số
C
ĐƯỜNG Ộ
C P
/QĐ-CĐCĐ ngày 24/02/2022
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum)
on Tum, năm 2021
ii
M C
C
TRANG
LỜI GIỚI THIỆU ............................................................................................... 1
.................................... 4
1.
Ệ
................................................................................... 4
1.1.
............................................................................................... 4
1.2.
...................................................................................................... 6
1.3.
............................................................................................. 6
1.4.
ậ
................................................................................... 7
2.
..................................................... 7
ậ
2.1.
2.2.
......................................................................... 7
........................................................................ 7
ị
2.3.
.......................................................................... 8
2.4.
.......................................................... 8
3.
8
4.
...... 9
........................................................................................... 11
..................................................................... 12
1.
.............................................. 12
1.1.
............................................................................................... 12
ồ
1.2.
1.3.
ế
.................................................................... 14
ố
ồ
2.
.......................................... 14
..................................................... 15
2.1. Biế
ộng luồng hành khách theo thời gian ........................................... 15
2.2. Biế
ộng luồng hành khách theo không gian ....................................... 18
3. NHU CẦ
3.1.
I ......................................................................................... 20
................................................................................................ 20
3.2. Phân lo i nhu cầ
3.3. Các yếu tố
i........................................................................... 20
ến nhu cầ
i ............................................... 23
iii
3.4. Dự báo nhu cầ
4.
i .............................................................................. 25
Ầ
........................ 27
.................................................................................................... 29
CH ....................................... 31
1.
Ệ
.................................................................................................. 31
2.
........ 32
3.
........................... 34
,
3.1. Mụ
ầu khi thiết kế hành trình vận t i hành khách ............... 34
ể
3.2. Lựa chọ
ầu, cuối; lộ rì ;
4.
ểm dừng dọ
ờng............... 35
Ệ
... 36
4.1.
ự
ọ
ộ ....................................................................................... 36
4.2.
ự
ọ
ế ..................................................................................... 38
.................................................................................................... 40
.............................................. 41
1.
Ệ ...................... 41
ụ ủ
1.1.
....................... 41
ì
1.2.
............................................................................ 42
1.3.
1.4.
1.5.
ể
ồ
ủ
ờ
ờ
ể ......................................................... 44
ể
.......................................................... 44
ậ
...................................................................... 45
2.
47
2.1.
ậ
2.2.
ậ
2.3.
ậ
2.4.
ậ
2.5.
ậ
3.
ế
ố ị
ế
..................... 47
ố ị
............... 51
............................................... 53
ợ
ồ
............................................ 56
ị ................................................................. 58
Ệ
..... 62
ế
3.1.
3.2.
ậ
3.3.
ủ
ầ ...................................................... 62
ể ........................................................................... 62
ố
ế
ố ........................................... 63
iv
.................................................................................................... 64
................... 65
1.
Ệ
.................................................................................................. 65
2.
................................................................................................ 66
2.1. Q
ịnh chung v
v i từng lo i hình vận t i và h
2.2. Phân h
ị vận t i ........................................................................ 68
ừng lo i hình ...................................................... 68
2.3. Chỉ
2.4. Q
,
ợ
ị
ụ ối
ị vận t i............................................. 66
ịnh cụ thể v
ể phân h ng CLDV ............. 69
3.
....................................................................................................... 79
.................................................................................................... 81
Ệ
O ................................................................................ 83
........................................................................................................... 84
v
TUYÊN BỐ B N QUYỀN
Tài li u này thuộc lo i sách giáo trình nên các nguồn thơng tin có thể
phép dùng nguyên b n hoặc trích dùng cho các mụ
Mọi mụ
o và tham kh o.
ch l c hoặc s dụng v i mụ
doanh thiếu lành m nh sẽ bị nghiêm c m.
ợc
1
LỜI GIỚI THIỆU
ao t ng v n t
a và àn
gồ
n
t ủy
đ p ng n u
u p ư ng t
ao gồ
v nt
n
ến t
t a
t t ết v
ộ
v nt
gàn v n t
ng t
t
p t àn
ng
đun
o
đ
o ngườ
à
ng t
u n
à 2
uồng àn
à 3
àn tr n v n t
v nt
à 5 C t ư ng ị
đ
tr n
n
tr n
oàn t ện
tà
ệu g ng
t ếu ủa
s đư
àn
t ếp
trong oan
a g o tr n g ng
y
o
n so n g o tr n
y
o g ng v n và tà
ệu
o tr n này gồ 5 à
à 1 T ng quan v v n t
à 4 T
àng
ệ t ống v n t
đun này ngườ
v nt
t ng ư
àn
đường
đường bộ v n t
Trường Cao đẳng Cộng đồng on Tu đ t
v nt
ao
n au
đường ộ T ng qua
đường bộ
uy n àng
đường s t v n t
n v nt
à ột trong n
nv
ng ệp v n t
ngườ
p ư ng t
àn
oan v n t
n
T
đường s ng và đường
n quan
T
ủa toàn
n au n ư v n t
đường ống
t ống n t và
uv nt
v nt
v nt
ng v n t
ng
đ ng va tr r t quan tr ng trong v ệ v n
n
àn
àn
àn
v v nt
àn
u ố g ng song o t ờ g an
ng t ếu s t t
g
ong n n đư
n
n
ng
n
ến g p
đ g o
n
Kon Tum, t
ng 11 nă 2021
Biên so n
Văn Cẩm T o
ng
2
T N MƠ ĐUN: T
G
O TRÌN
C
CV NT
MƠ ĐUN
N
C
Mã mơ đun: 43150306
Vị trí, tính chất, ý ng ĩ và v i trị củ mơ đun
ợc bố trí gi ng d
- Vị trí: Là
rì
rì
ộ
r
ĩ
rì
o rì
ờng bộ, nh m cung c p các kiến th
ngh Kinh doanh vận t
-Ý
ờng bộ.
p ngh Kinh doanh vận t
bắt buộc r
- Tính ch t: Là
vận t
ế vận t i trong
ị
ộ
p
n v t ch c
ận t
rị ủ
: ó
cung c p kiến th c, kỹ ă
ĩ
ậ
rò
ờ
rọng trong vi c
ộ, rì
ộ
Mục tiêu củ mơ đun:
- V kiến th c:
rì
ợc các kiến th
n trong t ch c vận t i hành khách: T ng
quan vận t i hành khách và nhu cầ
i; luồng hành khách; m
i hành trình
vận t i hành khách công cộng; lựa chọn, khai thác và qu
n ho t
ộng trên hành trình; t ch c vận t i hành khách.
- V kỹ ă
:
+
ị
ợc nhu cầu vận chuyển;
+
ị
ợc các chỉ
ú
+ T ch c vận t
-V
ă
ầ ,
m b o an toàn, hi u qu .
ực tự chủ và trách nhi m:
+ Chịu trách nhi
và nhi m vụ
n;
ợ
r
ị kinh doanh vận t i v thực hi n các quy n
ịnh, nội quy, quy chế củ
ị;
3
+ Kịp thời phát hi ,
vi c thực hi
+
xu t v
ã
ị khắc phục các tồn t i trong
ịnh v vận t i hành khách và an tồn giao thơng;
ờng xun cập nhậ
ịnh của pháp luật v công tác vận t i
m b o an tồn giao thơng trong vận t
Nội dung của mô đun:
ờng bộ.
4
ài 1: T NG QUAN VỀ V N T
N
C
Giới t i u:
ọ
r
ậ
ế
ậ
, ặ
ộ
ể
ủ
ố
,
ậ
r
ế,
rị ủ
ú
r
ậ
ờ
ọ
ị
ụ ậ
ể
ậ
ậ
Mục ti u:
- rì
,
ợ
r
,
, ậ
ợ
- rì
:
;
ợ
- Li
ậ
c vận t i hành khách;
ặ
ợ
ể
ủ
ậ
rò
rọ
;
ủ
ị
ụ ậ
r
ế.
Nội ung c n :
1.
1.1.
Ệ
àn
c
ời có nhu cầ
Hành khách là nhữ
khách cơng cộng có mua vé hợp l ,
ến khi rời khỏ
ib
n vận t i hành
ợc tính từ
n
n (1).
Có nhi u cách phân lo i hành khách trong vận t
,
ng thông dụng
nh t là theo 3 tiêu th c chủ yếu:
- Theo ph m vi di chuyể :
ợc phân thành các lo i sau:
+ Hành khách trong thành phố: Là những hành khách có nhu cầ
i l i trong
gi i h n hành chính của thành phố (hoặc thị xã), hành khách ngo i thành là những
hành khách có nhu cầ
kho ng cách < 50 Km.
i từ
iểm ngo i thành v i trung tâm thành phố có
5
+ Hành khách nội tỉnh: Là những hành khách có nhu cầ
i trong gi i
h n hành chính của tỉnh.
+ Hành khách liên tỉnh: Là những hành khách có nhu cầ
i giữa các tỉnh
thành phố.
ợt ra
+ Hành khách liên quốc gia: Là những hành khách có nhu cầ
khỏi biên gi i của quốc gia.
ển:
- Theo mụ
,
+
ọ :
ững hành khách có chuyế
ờng
xuyên;
ến chỗ làm
+ Hành khách công vụ: Là những hành khách có nhu cầ
vi c hoặ
ến chỗ
ờng xuyên của họ, ũ
ế
ụ khác;
ịch
+ Hành khách tham quan du lịch: Là nhữ
trên những tuyến hoặ
ị
iểm nh
ắ ,
+
ố
-
ị
ợc tiến hành b
ă
n vận t i;
ó
ầu khác.
ợng vận chuyển:
i chủ yếu ể
+ Học sinh, sinh viên: Là những hành khách có nhu cầ
phục vụ cho học tập, các chuyế
,
ờ
ừ nhà t
r ờ
ợc l i. Vận chuyển học
ợc tiến hành theo hành trình và thời gian biể
tính tốn cụ thể ể phù hợp v i thời gian bắ
ặc bi t, có
ầu, kết thúc của các bu i học và phù
ủa học sinh, sinh viên;
hợp v i phân bố
: Đây là những hành khách có nhu cầ
+ Cán bộ
i
chủ yếu phục vụ cho công vi c t i các doanh nghi p, các công s
làm theo ca kíp: hành khách là cơng nhân một số ngành ngh
ờng vận t i chủ qu
d t, xây dựng... ph
chuyển họ ến chỗ làm vi
ợ
hi n;
ì
ợ mỏ, dầu khí,
m nhận vận
ợc l i. Nếu vận t i chủ qu
ị chủ qu n có thể ký hợ
ồng v
m nhận
ị vận t
ể thực
6
ố
+
ợng hành khách khác
,
ă
ỏi...
- Theo d ng t ch c vận chuyển hành khách:
rì :
+
rì
nhữ
ã
ững hành khách có nhu cầ
ợc xác lập có thời gian biểu, biể
i trên
ồ ch y xe cụ thể trên
từng hành trình.
l
+ Hành
rì :
ững hành khách có nhu cầ
ợc thực hi n thơng qua các hợ
ồng vận chuyển theo yêu cầu của hành
khách. (2)
1.2.
àn
ý
Hành lý là những vật phẩ ,
ợc phân lo
v i hành khách (1), hành lý
ịa), 30 Kg (vận chuyển quốc tế); ô tô là 10 Kg);
- Hành lý ph i tr
c khi khố
c thì hành khách ph i tr
ợ
ợt quá m c quy ị
c cho số hành l
ặc bi t vẫn có thể khơng
1.3.
àng
ợc
ợt q ó.
- Hành lý xách tay (v i vận t i hàng khơng : 5
:
ó
ù
ợc vận chuyển mặc dù khơng vi ph m gì. (3)
og i
ợc chun ch khơng cùng
Hàng bao g i là những hàng hoá, vật phẩm
chuyến v i hành khách (có thể r
c hoặc sau chuyế
i của hành khách). Hàng
ối ph biến ối v i máy bay, tàu ho , ô tô.
bao g
i n là nhữ
ti n vận chuyể
ờ
c của hành lý;
ợng hành lý (tàu ho là 20 Kg; tàu thuỷ là 100 Kg; máy bay là 20 Kg (vận
chuyển nộ
miễ
:
ợc khống chế b i hai yếu tố:
- Hành lý miễ
khố
ợc chuyên ch cùng một chuyến
,
ặn. (3)
,
ẩ
ợc vận chuyển trên các
Đây là một lo i hàng bao g i mang tính ch t
7
1.4. V n t i àn
c
Vận t i hành khách là t ch c và thực hi n quá trình vận chuyển nhi u hoặc
ời và hành lý (3).
vận chuyển lẻ
ậ
ị
ụ ậ
ể
ậ
ầ
ị,
ù
ủ
ờ
r
(3).
2.
CH (3)
2.1. T
ồ
op
ó:
ng t
ậ
ờ
, ậ
2.2. T
cv nt i
ờ
op
ộ, ậ
ố
ờ
, ậ
ắ, ậ
ị, ậ
ng t
c qu n ý
:
ì
ờ
ặ
ủ , ậ
,
ồ :
- ậ
ự
ờ
ậ
ỏ
ã
ầ
ó
ụ
ủ
ụ
:X
,x
ậ
ụ
ì
ế
ợ
, xe con, m
,
,d
- ậ
ó
ộ :
ì
ì
ế
,
ợ
ậ
ụ
ọ
ụ
ố
ụ
ợ
ọ
ố
ó
+ ậ
r
:
,
r
,
+ ậ
,
ầ
r
ờ
r ,
,
ắ
,
ộ r
ắ
ộ
ỏ:
,
,
,
,
,
-
ọ
ụ, ự
,
ậ
ợ
ụ
ậ
ụ
ủ
:
ó
,
ộ,
8
2.3. T
o đị giới àn c n
- ậ
r
ố
- ậ
ỉ :
ự
ộ ỉ
<300km
ự
- ậ
ố ế: r
ự
2.4. T
o n i u ti u t
c đ ti u t
-
ủ
:
ế
-
ự
c
ữ
ì
-
,
ã ộ
3.
ó ,
ế
ế
ố ị
ặ
,
ế
ợ
ồ
(4)
INH DOANH V
TƠ
ậ
Ki
ậ
ể
ụ
ó
ồ :
,
-B
ể
ầ
;
ụ
ụ
ó
ọ
,
ó
cơng nhân;
-L
ậ
ể
ị ị
,
. (5)
Đ-
7
ậ
,
ì
-
ậ
-
ậ
-
ậ
-
ậ
- Kinh doanh vậ
ị
ậ
:
ế
ố ị
;
ế
ố ị
;
;
ợ
ị
ồ
ế
. (6)
ố ị
;
9
ặ
ữ
ặ
ể
r
ẩ
-
- Đố
ể
ợ
ế
ể
ủ
ị
, ặ r
ĩ
ự
ủ
ậ
ỏ
ã
ầ
ể
rọ
ó ẽ
ẩ
ợ
ự rữ,
ờ,
rể
ậ
ặ
ự
rì
ặ
ỹ
ậ
ố
ậ
ộ
ợ
ù
ậ
ặ
ộ ;
ể ự rữ,
ỉ ó ă
ự
ậ
ụ;
ặ
ự
ộ
;
ầ
-
r
ờ;
ế ậ
rì
ủ
ủ
ậ
ộ
-
ể
ủ
,
r
ủ
ó
:
ủ
ợ
r
-
ụ ậ
ự
ậ
ế
ụ, ị
ỹ
ậ
ị
;
- ậ
ồ ,
ừ
ầ
ự
ễ
ân t ế
r r , ặ
ể
ự
4.
ậ
ó
rọ
ậ
ố
ầ
ờ
ế
r
- r
ó r
ố
rì
ị ó
ễ r
ủ
ẽ,
ầ
ậ
ủ
ầ
ũ
ỉ ế
ờ
ó
ợ
ế
ặ
r
ó ự
rể
,
ì ậ
ỏr
ờ
,
ã ộ
ì ậ
ủ
ó;
ậ
ế
ắ
ợ
ầ
,
ị
ậ
ể ố
ũ
-
rị ế
ố
ế, ậ
Q
ó
ờ
ờ
,
ờ
ù
ậ
ù
r
ộ
ế ;
ờ
10
ậ
ụ
ộ
ộ
ố
ợ
; ó
ố
ế ộ
ẩ
ầ
ậ
ủ
ộ
ủ
ế
ó
ế, ặ
ầ
ể
ẩ
ã ộ
ậ
;
-
ậ
ĩ
ă
ự
ố
ì
ầ
,
ự
ặ
ị
rể
ị
, ó
ủ
ầ
r
ậ
(2)
11
C U
ƠN T P
1. rì
,
ì
2.
3.
ặ
ậ
ậ
ể
ậ
rị ủ
4.
,
.
ậ
r
ế
ố
dân.
5.
ã
ậ :
ị,
ầ
ữ
ậ
r
12
ài 2: UỒNG
N
C
Giới t i u:
ọ
ồ
, ự
ế
ộ
ọ
ó
ờ
ế
ồ
ầ
ă
ể
ồ
,
,
ộ
ủ
ợ
ỹ ă
ú
ị
rọ
ợ
r
ầ
ậ
ộ
ậ
Mục ti u:
ợ
- Trình bày
ni
,
ế
ế
ợ
-
ự
ồ
ố
khái
ồng hành khách;
ế
ộ
ồ
ờ
gian;
ợ
ế
ợ
ầ
ự r
ợ
ầ
ậ
ố
ợ
ợ
ồ
;
ị
-
ể
Nội ung c n :
1.
i ni m (3)
1.1.
ồ
ặ
ờ
ố
ị
ờ
,
ộ
ộ
ợ
, ó
ặ
ể
ờ
ồ
ừ
rì
r
ộ
.
ố
rì
ợ
r
ậ
ờ
ể :
ố
ị
ợ
,
ậ
, ă
khách nhi u hay ít phụ thuộc vào ời sống kinh tế, ă
dân, tỷ l
ă
ố tự
và phát triển kinh tế, m
ể
ừ
Khố
ợng vận t i hành
ó ,
ần của nhân
ọc của vùng thu hút, chính sách xây dựng
ộ r
ữa các vùng và quốc gia. Tùy
13
ặc iểm của từng tuyế
“ ò
nhữ
ờng và nhu cầ
”
r
ă
i l i của nhân dân hình thành
ển từ
ữ
ế
“ ị
ời k
” ó
“ ồng hành
”
ậy có thể hiểu, luồ
ố
ế
chuyển từ
ịnh củ
ợ
ó di
ờng ộ r
ộ thời k nh t
o n nghiên c u.
Luồ
ợ
- Độ l n: Là khố
ợng hành khách trên khu o n khách vận và tuyến
ờ
ộ mà luồ
ặ r
i các yếu tố
n sau:
ợng này
i qua. Khố
ợc phân theo các lo i
hành khách khác nhau tùy theo yêu cầu nghiên c u và xây dựng kế ho ch vận
chuyển từng lo i;
:Đ ợ
-
ịnh b
t phát và kết thúc của luồng hành
ờng sắt, phù hợp v
khách trên m
ặ
iểm sẵn có của tuyến;
ang nghiên c u. Đặc
- Thời gian: Thời k xu t hi n luồ
iểm n i bật của vận chuyển hành khách là sự b t bình hành theo thời gian, vì
ịnh trong ă ,
vậy có những luồng hành khách
r
chỉ xu t hi
ộ thời k
ũ
ó
ững luồng
ó và biến m t khi hết nhu cầu, ví dụ
luồng hành khách trong các mùa lễ hội, du lịch... ến mộ
ị
ó
iể
Để làm chủ những diễn biến ph c t p của thị r ờng vận chuyển hành
khách, chủ ộ
mãn tố
ục vụ ă
xu
ợc thể hi n trên biể
Luồ
ờng, chi u n
r
, ộl
ợ
ợ
ể :
ậ
ể
n và nhân lực hợp lý.
ồ có trụ
ậ
ộ
ì
ộ cao trên trục
c khác nhau.
ỉ
ự
ng
ng v i tỷ l
tung, lo i hành khách thể hi n b ng các ký hi
ố
ỏa
a nhu cầu di chuyển của hành khách, ph i nghiên c u, kh o sát nắm
ợc các luồng hành khách này ể bố r
bắ
,
ế
,
ủ
ố ủ
14
1.2. P
n o i u ng àn
- Theo công su :
+L n
c
ối v i xe buýt):
: > 3000 HK/giờ
+ Trung bình: 2000 – 3000 HK/giờ
+ Nhỏ
: < 2000 HK/giờ
ờng xuyên:
-
ịnh, lặ
+ Luồng hành khách
ờng xun, khơng có quy luật.
+ Luồ
ế
- Theo mụ
-
:Đ
;
ọ ;
ắm; mụ
.
c di chuyển:
ộ);
+ Tự di chuyể
+Đ
-
ặp l i;
n: cá nhân, công cộng, bán công cộng (chủ qu n).
ịa gi i hành chính:
+ Luồng hành khách trong thành phố;
+ Luồng hành khách ngo i ô (nội tỉnh);
+ Luồng hành khách liên tỉnh.
- Theo tính ch t:
+ Luồng hành khách
, ến;
+ Luồng hành khách thông qua (transit).
1.3. C c
ut
Các yếu tố
tiế ,
l ợ
4 nhóm:
ộng nhi ,
n
ởng tới u ng àn
c
ng t i luồng hành khách r
ộng ít), có yếu tố có thể
ợc. Có thể chia các yếu tố
ợ
ng (trực tiếp, gián
ợc, có yếu tố khó
ến luồng hành khách thành
15
ó
- Nhóm kinh tế xã hội: M c sống vật ch t củ
ă
nhau, kh
ắ
:
,
ă
ếp
ối v i vận t i hành khách cơng cộng
cậ
ộ
- Nhóm lãnh th : Số dân trong vùng lãnh th , mậ
,
ố nhữ
s n xu t, kinh tế, ă
- Nhóm t ch c: Mậ
ch y xe, ch
ộm
ộ
,
ố dân
, ời sống của vùng
i hành trình, lo i hình vận t i, tần su t
ợng phục vụ hành khách, chi phí thời gian cho chuyế
- Nhóm thời tiết khí hậ :
m
;
ắ ,
ù
è,
số li u v
Để biế
ợc
ờng s dụ
ng của các nhân tố riêng bi
pháp toán kinh tế r
ù
ặ
r
ật biế
ộng của luồng
hành khách. (3)
2.
Luồng hành khách, nh t là luồng hành khách trong thành phố luôn luôn
i (biế
ộ
,
ỉ nghiên c u những biế
ời) nh m tìm ra những
có tính ph biến (không phụ thuộc vào ý th
bi n pháp gi m thiể
Có các d ng biế
khơng gian, biế
ộ
ộng của sự biế
ộng sau: Biế
ộ
ộng có tính quy luật,
ó
ộng theo thời gian, biế
ộng theo
ng (chi u).
2.1. Bi n động lu ng hành khách theo thời gian (4)
2.1.1. Biến động theo giờ trong ngày
ểm sáng
ểm chi u
Hình 2.1. S đ bi n động lu ng hành khách theo giờ trong ngày
16
ộng này t o nên giờ
Sự biế
Biế
ểm, giờ th
ểm, giờ ì
ờng.
ợc quy luật này giúp cho vi c lựa chọn s c ch a xe hợp lý, lập thời gian
biểu cho từng hành trình.
H số này cho biết khố
ợng hành khách giờ
ểm. Khi K1 = 1, khơng có giờ
th
Muốn biế Q
ểm g p m y lần giờ
ểm.
ểm g p m y lầ Q ì
ờ ,
u tra theo mặt cắt, hoặ
ểm tố
ộ
ợc sẽ th
ế
ống nhau; giờ kế
- Do phân bố
u tra tố
ờ ì
ộ ( giờ cao
ờng).
ểm:
Nguyên nhân t o ra giờ
- Do mụ
ời ta s dụng
ống nhau: Giờ bắ
ú
ọ ,
ầu, kết thúc của giờ
ờng là giờ bắ
ầ
ọc,
ắm.
ểm thu hút.
- Do thời tiết, khí hậu
- Do tập qn, thói quen.
-D
ế, chính sách giá.
Bi n pháp khắc phục:
- Bi n pháp hành chính: Sắp xếp l i giờ bắ
học tập; Sắp xếp l i phân bố
ch, chia ra từng khu vực (khu
dành cho sinh viên, khu công nghi ,
q
ịnh v mặ
; Gi i pháp t ch c giao thông,
,
i (tuyến phố c
Các bi n pháp hành chính dễ
ầu và kết thúc ca làm vi c,
,
ờng một chi u,...)
ộ
ễ gây ph n ng
r
- Bi n pháp kinh tế: Đi u khiể
sẽ
ờ ì
ế giá,
r
ờ
ờng.
- Bi n pháp v t ch c vận t i: Giờ
ểm gi m giãn cách ch y xe.
ểm
17
2.1.2. Biến động theo ngày trong tu n
ộng theo ngày trong tuần phụ thuộc vào: Chế ộ
Luồng hành khách biế
làm vi c củ
ă
an xí nghi p, h thố
chế ộ làm vi c củ
ời sống và
c vận t i khác.
ị có chế ộ làm vi c liên tục (không nghỉ ngày chủ nhật), các
Nhữ
ị khác có ngày nghỉ trong tuần cố ịnh thì các chuyế
cịn các chuyế
ă
i mụ
,
m rõ r t,
ă
r r t.
Nhìn chung luồng hành khách trong thành phố gi m vào ngày nghỉ và giờ
ể
ũ
thành phố ũ
ó
u v . Đối v i luồng hành khách trong
i c chi
ó ự biế
ộng theo ngày làm vi c và ngày nghỉ.
,
ế
ộ
ồ
r
do chế ộ làm vi c t o ra sự khác nhau v nhu cầ
ầ là
i giữa ngày làm vi c và
ngày nghỉ.
ối tuần,
Gi i pháp: Khuyến khích ra ngồi thành phố nghỉ
ờ , ă
thời gian biểu ch y xe ngày nghỉ
ến cuối vào
ngày nghỉ.
2.1.2. Biến động t eo t ng trong nă
ũ
Luồ
này phụ thuộc vào nhi u yếu tố
r
ủa hành khách, m
ờ
chuyế
hộ ,
ă
ộ
r
ững tháng hè và dịp tế , ồng thời v i vi
ì
ă
ế
ì
Dựa vào biế
cầu v
, ộ dài một
. Luồng hành khách ngo i ô và liên tỉnh khố
ă
i
i hành trình,...
Các luồng hành khách trong thành phố biế
khơng rõ nét,
ự
: Đ u ki n kinh tế, ịa lý, phong tục tập
qn, thời tiết, khí hậu, các lo i hình vận t i, tr
chuyế
ă
ầ
,
ă
ă
ợng hành
u dài
ỉ mát, du lịch, trẩy
,
ộ
r
n, m thêm những tuyến m i trong thờ
ă
ể
ịnh nhu
ểm (trẩy
18
ă
hội, du lịch, tắm biể
ế
ịp lễ tết, quốc khánh, k
i
học,... (2)
2.2. Bi n động lu ng hành khách theo không gian (4)
Biế
ộng luồng hành khách theo không gian thể hi
hành khách trong thành phố. Nghiên c u sự biế
không gian ó
Biế
ĩ r t quan trọ
ộ
r
ối v i luồng
ộng luồng hành khách theo
r
ị ận t i hành khách.
ợ
,
ồ :
ế
ộng
rì
luồng hành khách theo chi
2.2.1. Biến động luồng hành khách theo chi u dài hành trình
Là sự
hoặ r
ồ
i luồ
u giữ
ểm dừ
n của hành trình.
Q
I
I
Khu vực
III
trung tâm
Hình 2.2 S đ bi n động lu ng hành khách theo chi u dài hành trình
Quy luật biế
ộng luồng hành khách theo chi u dài hành trình:
Nguyên nhân:
- Do phân bố
- Do mậ
ểm thu hút.
ộ dân số giữa các khu vực là khác nhau.
ỗ
19
ế
- Do mụ
ỗi không gian.
Bi n pháp:
ểm thu hút.
- Phân bố hợp
- T ch c vận t i: S dụng hành trình rút ngắn.
Để áp dụ
ần có sự khác bi t rõ nét v luồng hành
rì
khách và ph i có chi
ủ l n.
2.2.2. Biến động luồng àn
Là sự
t eo ư ng
ồ
i luồng hàn
v theo giờ trong ngày. Biế
u giữa chi
u
ộng luồng hành khách thể hi n r t rõ nét v i
luồng hành khách trong thành phố. Bu i sáng chi u từ ngo i ô vào trung tâm
thành phố r
,
i chi u, chi u ra khỏi thành phố
Nguyên nhân:
- Phân bố
ể
ú : Đa số
trong thành phố.
ế
- Mụ
Bi n pháp:
- D i phân cách m m.
- T ch c vận t i: Bố trí chuyến xu
ầu tiên.
Đặc bi t trong vận t i hành khách liên tỉnh, sự biế
nét nh t là trong thờ
pháp giá vé. Ví dụ, r
gi m 10%, sau tế
ì
r
c và sau tế Để gi i quyế ,
c tết giá vé chi u SG –
ợc l i. (2)
ă
ộng này diễn ra rõ
ời ta s dụng bi n
%,
u HN – SG
20
3. NHU CẦ
I
i ni m
3.1.
- Nhu cầu: Đ ợc hiểu là t t c nhữ
ời cầ
ợ
ò
ỏi và mong muốn của con
ã
ng và thỏ
ến giá c ).
- Cầ : Đ ợc hiểu là nhu cầu có kh
ă
ầ
ó
ến
giá c ).
-Đ
i là nhu cầ
i là nhu cầu
ời muốn thỏa mãn các nhu cầu khác thuộ
phát sinh, là kết qu
vự
ời. Vì vậy nhu cầ
n củ
ĩ
ời sống và s n xu t.
- Nhu cầ
i là số
ị thời gian. Ký hi
, ă
ợng chuyế
,
ì
ủa mộ
ị: chuyế
ời trong một
ời/thời gian (ngày, tuần,
(4).
ự di chuyển có mụ
- Chuyế
i cự ly từ 500 mét tr lên (cự
ểm dừng xe buýt trong thành phố là
ly 500m vì cự ly bình quân giữ
500m).
- H số
ì
i là số chuyế
ủa mộ
ời trong một ngày (4).
3.2. Phân lo i nhu cầu đi l i
- Phân lo i chuyế
ụ
:
+Đ
ọc: Tần su t xu t hi n r t l
,
ờng xuyên v i cự lý ngắn;
+Đ
: ần su t xu t hi n r t l
,
ờng xuyên v i cự ly ngắn;
+Đ
;
+Đ
ịch;
+Đ
+Đ
+Đ
+ Mục
ắm;
ă
;
nhà;
.