Tải bản đầy đủ (.pdf) (106 trang)

Tổ chức vận tải hành khách

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.61 MB, 106 trang )

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KON TUM

GIÁO TRÌNH
MƠ ĐUN: T
NGHỀ:

N

C

CV NT
OAN

TRÌN

N

V NT

ĐỘ: S

(Ban hành kèm theo Quyết định số

C

ĐƯỜNG Ộ

C P
/QĐ-CĐCĐ ngày 24/02/2022


của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum)

on Tum, năm 2021


ii

M C

C
TRANG

LỜI GIỚI THIỆU ............................................................................................... 1
.................................... 4
1.



................................................................................... 4

1.1.

............................................................................................... 4

1.2.

...................................................................................................... 6

1.3.


............................................................................................. 6

1.4.



................................................................................... 7

2.

..................................................... 7


2.1.
2.2.

......................................................................... 7
........................................................................ 7



2.3.

.......................................................................... 8

2.4.

.......................................................... 8

3.


8

4.

...... 9
........................................................................................... 11
..................................................................... 12

1.

.............................................. 12
1.1.

............................................................................................... 12


1.2.
1.3.

ế

.................................................................... 14





2.


.......................................... 14
..................................................... 15

2.1. Biế

ộng luồng hành khách theo thời gian ........................................... 15

2.2. Biế

ộng luồng hành khách theo không gian ....................................... 18

3. NHU CẦ
3.1.

I ......................................................................................... 20
................................................................................................ 20

3.2. Phân lo i nhu cầ
3.3. Các yếu tố

i........................................................................... 20
ến nhu cầ

i ............................................... 23


iii

3.4. Dự báo nhu cầ
4.


i .............................................................................. 25


........................ 27

.................................................................................................... 29
CH ....................................... 31
1.



.................................................................................................. 31

2.

........ 32

3.

........................... 34
,

3.1. Mụ

ầu khi thiết kế hành trình vận t i hành khách ............... 34


3.2. Lựa chọ


ầu, cuối; lộ rì ;

4.

ểm dừng dọ

ờng............... 35



... 36

4.1.





ộ ....................................................................................... 36

4.2.





ế ..................................................................................... 38

.................................................................................................... 40
.............................................. 41

1.

Ệ ...................... 41
ụ ủ

1.1.

....................... 41

ì

1.2.

............................................................................ 42

1.3.
1.4.
1.5.










ể ......................................................... 44




.......................................................... 44



...................................................................... 45

2.

47
2.1.



2.2.



2.3.



2.4.



2.5.




3.

ế

ố ị
ế

..................... 47

ố ị

............... 51

............................................... 53




............................................ 56

ị ................................................................. 58


..... 62
ế

3.1.
3.2.




3.3.



ầ ...................................................... 62

ể ........................................................................... 62


ế

ố ........................................... 63


iv

.................................................................................................... 64
................... 65
1.



.................................................................................................. 65

2.
................................................................................................ 66
2.1. Q
ịnh chung v

v i từng lo i hình vận t i và h
2.2. Phân h

ị vận t i ........................................................................ 68
ừng lo i hình ...................................................... 68

2.3. Chỉ
2.4. Q

,


ụ ối
ị vận t i............................................. 66

ịnh cụ thể v

ể phân h ng CLDV ............. 69

3.
....................................................................................................... 79
.................................................................................................... 81


O ................................................................................ 83
........................................................................................................... 84


v


TUYÊN BỐ B N QUYỀN
Tài li u này thuộc lo i sách giáo trình nên các nguồn thơng tin có thể
phép dùng nguyên b n hoặc trích dùng cho các mụ
Mọi mụ

o và tham kh o.

ch l c hoặc s dụng v i mụ

doanh thiếu lành m nh sẽ bị nghiêm c m.

ợc


1

LỜI GIỚI THIỆU
ao t ng v n t
a và àn
gồ

n

t ủy

đ p ng n u

u p ư ng t
ao gồ


v nt
n

ến t

t a

t t ết v



v nt

gàn v n t

ng t

t

p t àn

ng

đun

o

đ

o ngườ


à

ng t

u n

à 2

uồng àn

à 3

àn tr n v n t
v nt

à 5 C t ư ng ị
đ
tr n

n

tr n

oàn t ện



ệu g ng


t ếu ủa
s đư

àn

t ếp

trong oan

a g o tr n g ng

y

o

n so n g o tr n
y

o g ng v n và tà

ệu

o tr n này gồ 5 à

à 1 T ng quan v v n t

à 4 T

àng


ệ t ống v n t

đun này ngườ
v nt

t ng ư

àn

đường

đường bộ v n t

Trường Cao đẳng Cộng đồng on Tu đ t
v nt

ao

n au

đường ộ T ng qua

đường bộ

uy n àng

đường s t v n t

n v nt


à ột trong n

nv

ng ệp v n t
ngườ

p ư ng t

àn

oan v n t

n

T

đường s ng và đường

n quan

T

ủa toàn

n au n ư v n t

đường ống

t ống n t và


uv nt

v nt

v nt

ng v n t

ng

đ ng va tr r t quan tr ng trong v ệ v n

n

àn

àn
àn
v v nt

àn

u ố g ng song o t ờ g an

ng t ếu s t t

g

ong n n đư


n

n
ng

n
ến g p

đ g o

n

Kon Tum, t

ng 11 nă 2021
Biên so n

Văn Cẩm T o

ng


2

T N MƠ ĐUN: T

G

O TRÌN


C

CV NT

MƠ ĐUN
N

C

Mã mơ đun: 43150306
Vị trí, tính chất, ý ng ĩ và v i trị củ mơ đun
ợc bố trí gi ng d

- Vị trí: Là






r
ĩ



o rì

ờng bộ, nh m cung c p các kiến th


ngh Kinh doanh vận t



ờng bộ.

p ngh Kinh doanh vận t
bắt buộc r

- Tính ch t: Là

vận t

ế vận t i trong





p

n v t ch c

ận t

rị ủ

: ó

cung c p kiến th c, kỹ ă


ĩ





rọng trong vi c
ộ, rì



Mục tiêu củ mơ đun:
- V kiến th c:


ợc các kiến th

n trong t ch c vận t i hành khách: T ng

quan vận t i hành khách và nhu cầ

i; luồng hành khách; m

i hành trình

vận t i hành khách công cộng; lựa chọn, khai thác và qu

n ho t


ộng trên hành trình; t ch c vận t i hành khách.
- V kỹ ă

:

+



ợc nhu cầu vận chuyển;

+



ợc các chỉ
ú

+ T ch c vận t
-V

ă

ầ ,

m b o an toàn, hi u qu .

ực tự chủ và trách nhi m:

+ Chịu trách nhi

và nhi m vụ

n;



r

ị kinh doanh vận t i v thực hi n các quy n
ịnh, nội quy, quy chế củ

ị;


3

+ Kịp thời phát hi ,
vi c thực hi
+

xu t v

ã

ị khắc phục các tồn t i trong

ịnh v vận t i hành khách và an tồn giao thơng;
ờng xun cập nhậ

ịnh của pháp luật v công tác vận t i


m b o an tồn giao thơng trong vận t
Nội dung của mô đun:

ờng bộ.


4

ài 1: T NG QUAN VỀ V N T

N

C

Giới t i u:

r



ế



, ặ









,



r

ế,

rị ủ

ú

r









ụ ậ








Mục ti u:
- rì
,



r

,

, ậ



- rì

:

;



- Li




c vận t i hành khách;











rọ

;





ụ ậ

r

ế.
Nội ung c n :
1.
1.1.



àn

c
ời có nhu cầ

Hành khách là nhữ

khách cơng cộng có mua vé hợp l ,
ến khi rời khỏ

ib

n vận t i hành

ợc tính từ

n

n (1).

Có nhi u cách phân lo i hành khách trong vận t

,

ng thông dụng

nh t là theo 3 tiêu th c chủ yếu:
- Theo ph m vi di chuyể :

ợc phân thành các lo i sau:


+ Hành khách trong thành phố: Là những hành khách có nhu cầ

i l i trong

gi i h n hành chính của thành phố (hoặc thị xã), hành khách ngo i thành là những
hành khách có nhu cầ
kho ng cách < 50 Km.

i từ

iểm ngo i thành v i trung tâm thành phố có


5

+ Hành khách nội tỉnh: Là những hành khách có nhu cầ

i trong gi i

h n hành chính của tỉnh.
+ Hành khách liên tỉnh: Là những hành khách có nhu cầ

i giữa các tỉnh

thành phố.
ợt ra

+ Hành khách liên quốc gia: Là những hành khách có nhu cầ
khỏi biên gi i của quốc gia.

ển:

- Theo mụ
,

+

ọ :

ững hành khách có chuyế

ờng

xuyên;
ến chỗ làm

+ Hành khách công vụ: Là những hành khách có nhu cầ
vi c hoặ

ến chỗ

ờng xuyên của họ, ũ

ế

ụ khác;
ịch

+ Hành khách tham quan du lịch: Là nhữ
trên những tuyến hoặ




iểm nh
ắ ,

+


-



ợc tiến hành b
ă

n vận t i;

ó

ầu khác.

ợng vận chuyển:
i chủ yếu ể

+ Học sinh, sinh viên: Là những hành khách có nhu cầ
phục vụ cho học tập, các chuyế
,




ừ nhà t

r ờ

ợc l i. Vận chuyển học

ợc tiến hành theo hành trình và thời gian biể

tính tốn cụ thể ể phù hợp v i thời gian bắ

ặc bi t, có

ầu, kết thúc của các bu i học và phù

ủa học sinh, sinh viên;

hợp v i phân bố

: Đây là những hành khách có nhu cầ

+ Cán bộ

i

chủ yếu phục vụ cho công vi c t i các doanh nghi p, các công s
làm theo ca kíp: hành khách là cơng nhân một số ngành ngh
ờng vận t i chủ qu

d t, xây dựng... ph

chuyển họ ến chỗ làm vi

hi n;

ì

ợ mỏ, dầu khí,
m nhận vận

ợc l i. Nếu vận t i chủ qu

ị chủ qu n có thể ký hợ

ồng v

m nhận
ị vận t

ể thực


6



+

ợng hành khách khác

,


ă

ỏi...

- Theo d ng t ch c vận chuyển hành khách:
rì :

+


nhữ

ã

ững hành khách có nhu cầ

ợc xác lập có thời gian biểu, biể

i trên

ồ ch y xe cụ thể trên

từng hành trình.

l

+ Hành

rì :


ững hành khách có nhu cầ

ợc thực hi n thơng qua các hợ

ồng vận chuyển theo yêu cầu của hành

khách. (2)
1.2.

àn

ý

Hành lý là những vật phẩ ,
ợc phân lo

v i hành khách (1), hành lý

ịa), 30 Kg (vận chuyển quốc tế); ô tô là 10 Kg);

- Hành lý ph i tr

c khi khố

c thì hành khách ph i tr



ợt quá m c quy ị


c cho số hành l

ặc bi t vẫn có thể khơng
1.3.

àng

ợc

ợt q ó.

- Hành lý xách tay (v i vận t i hàng khơng : 5

:

ó

ù

ợc vận chuyển mặc dù khơng vi ph m gì. (3)

og i
ợc chun ch khơng cùng

Hàng bao g i là những hàng hoá, vật phẩm
chuyến v i hành khách (có thể r

c hoặc sau chuyế


i của hành khách). Hàng

ối ph biến ối v i máy bay, tàu ho , ô tô.

bao g

i n là nhữ
ti n vận chuyể


c của hành lý;

ợng hành lý (tàu ho là 20 Kg; tàu thuỷ là 100 Kg; máy bay là 20 Kg (vận

chuyển nộ

miễ

:

ợc khống chế b i hai yếu tố:

- Hành lý miễ
khố

ợc chuyên ch cùng một chuyến

,

ặn. (3)


,



ợc vận chuyển trên các

Đây là một lo i hàng bao g i mang tính ch t


7

1.4. V n t i àn

c

Vận t i hành khách là t ch c và thực hi n quá trình vận chuyển nhi u hoặc
ời và hành lý (3).

vận chuyển lẻ




ụ ậ








ị,

ù





r

(3).

2.

CH (3)

2.1. T


op
ó:

ng t






, ậ
2.2. T

cv nt i


op

ộ, ậ





, ậ

ắ, ậ

ị, ậ

ng t

c qu n ý

:

ì






ủ , ậ

,

ồ :
- ậ








ã



ó







:X


,x





ì

ế



, xe con, m

,

,d
- ậ

ó

ộ :

ì

ì

ế

,



















ó
+ ậ

r

:

,
r

,


+ ậ
,



r


r ,

,



,

ộ r




ỏ:

,

,

,

,


,
-



ụ, ự

,













:

ó

,

ộ,



8

2.3. T

o đị giới àn c n

- ậ

r



- ậ

ỉ :



ộ ỉ
<300km


- ậ

ố ế: r



2.4. T


o n i u ti u t

c đ ti u t

-



:
ế

-



c



ì

-

,

ã ộ

3.


ó ,

ế

ế

ố ị



,

ế





(4)

INH DOANH V




Ki







ó

ồ :
,

-B





;




ó



,

ó

cơng nhân;
-L






ị ị

,

. (5)

Đ-

7



,
ì

-



-



-




-



- Kinh doanh vậ




:
ế

ố ị

;
ế

ố ị

;

;





ế
. (6)


ố ị

;


9








r


-

- Đố




ế








, ặ r

ĩ









ã




rọ

ó ẽ





ự rữ,

ờ,

rể






















ù





ộ ;


ể ự rữ,

ỉ ó ă





ụ;






;



-

r

ờ;

ế ậ












-





,

r



ó

:





r


-

ụ ậ




ế

ụ, ị







;

- ậ

ồ ,









ân t ế

r r , ặ





4.


ó

rọ








ế
r

- r

ó r





ị ó

ễ r


ẽ,









ũ

ỉ ế



ó


ế


r


ó ự

rể

,

ì ậ
ỏr



,

ã ộ

ì ậ



ó;



ế






,





ể ố

ũ

-

rị ế



ế, ậ
Q

ó





,



ù



ù

r



ế ;




10












; ó


ế ộ














ế

ó

ế, ặ







ã ộ



;

-



ĩ

ă




ì



,






rể


, ó





r


(2)


11

C U

ƠN T P

1. rì

,

ì

2.
3.











rị ủ

4.

,

.



r

ế



dân.
5.
ã

ậ :

ị,








r


12

ài 2: UỒNG

N

C

Giới t i u:




, ự

ế





ó



ế





ă





,

,







ỹ ă

ú


rọ



r









Mục ti u:


- Trình bày
ni

,

ế
ế



-







khái


ồng hành khách;

ế







gian;


ế





ự r
















;


-



Nội ung c n :
1.
i ni m (3)

1.1.










,







, ó













r



.




r





ể :





,


, ă

khách nhi u hay ít phụ thuộc vào ời sống kinh tế, ă
dân, tỷ l

ă

ố tự

và phát triển kinh tế, m





Khố

ợng vận t i hành


ó ,

ần của nhân

ọc của vùng thu hút, chính sách xây dựng
ộ r

ữa các vùng và quốc gia. Tùy


13

ặc iểm của từng tuyế
“ ò

nhữ

ờng và nhu cầ


r

ă

i l i của nhân dân hình thành

ển từ


ế


“ ị

ời k

” ó

“ ồng hành


ậy có thể hiểu, luồ



ế

chuyển từ
ịnh củ



ó di

ờng ộ r

ộ thời k nh t

o n nghiên c u.

Luồ




- Độ l n: Là khố

ợng hành khách trên khu o n khách vận và tuyến



ộ mà luồ

ặ r

i các yếu tố

n sau:

ợng này

i qua. Khố

ợc phân theo các lo i

hành khách khác nhau tùy theo yêu cầu nghiên c u và xây dựng kế ho ch vận
chuyển từng lo i;
:Đ ợ

-

ịnh b


t phát và kết thúc của luồng hành

ờng sắt, phù hợp v

khách trên m



iểm sẵn có của tuyến;
ang nghiên c u. Đặc

- Thời gian: Thời k xu t hi n luồ

iểm n i bật của vận chuyển hành khách là sự b t bình hành theo thời gian, vì
ịnh trong ă ,

vậy có những luồng hành khách
r

chỉ xu t hi

ộ thời k

ũ

ó

ững luồng


ó và biến m t khi hết nhu cầu, ví dụ

luồng hành khách trong các mùa lễ hội, du lịch... ến mộ



ó

iể

Để làm chủ những diễn biến ph c t p của thị r ờng vận chuyển hành
khách, chủ ộ
mãn tố

ục vụ ă

xu

ợc thể hi n trên biể

Luồ
ờng, chi u n

r

, ộl





ể :




n và nhân lực hợp lý.
ồ có trụ




ì

ộ cao trên trục

c khác nhau.




ng

ng v i tỷ l

tung, lo i hành khách thể hi n b ng các ký hi



ỏa


a nhu cầu di chuyển của hành khách, ph i nghiên c u, kh o sát nắm

ợc các luồng hành khách này ể bố r

bắ

,

ế

,


ố ủ


14

1.2. P

n o i u ng àn

- Theo công su :
+L n

c

ối v i xe buýt):

: > 3000 HK/giờ


+ Trung bình: 2000 – 3000 HK/giờ
+ Nhỏ

: < 2000 HK/giờ
ờng xuyên:

-

ịnh, lặ

+ Luồng hành khách

ờng xun, khơng có quy luật.

+ Luồ
ế

- Theo mụ
-



;

ọ ;

ắm; mụ

.


c di chuyển:
ộ);

+ Tự di chuyể

-

ặp l i;

n: cá nhân, công cộng, bán công cộng (chủ qu n).
ịa gi i hành chính:

+ Luồng hành khách trong thành phố;
+ Luồng hành khách ngo i ô (nội tỉnh);
+ Luồng hành khách liên tỉnh.
- Theo tính ch t:
+ Luồng hành khách

, ến;

+ Luồng hành khách thông qua (transit).
1.3. C c

ut

Các yếu tố
tiế ,
l ợ
4 nhóm:


ộng nhi ,

n

ởng tới u ng àn

c

ng t i luồng hành khách r
ộng ít), có yếu tố có thể

ợc. Có thể chia các yếu tố



ng (trực tiếp, gián
ợc, có yếu tố khó

ến luồng hành khách thành


15

ó

- Nhóm kinh tế xã hội: M c sống vật ch t củ
ă

nhau, kh




:

,

ă

ếp

ối v i vận t i hành khách cơng cộng

cậ



- Nhóm lãnh th : Số dân trong vùng lãnh th , mậ
,

ố nhữ

s n xu t, kinh tế, ă

- Nhóm t ch c: Mậ
ch y xe, ch

ộm




,

ố dân

, ời sống của vùng

i hành trình, lo i hình vận t i, tần su t

ợng phục vụ hành khách, chi phí thời gian cho chuyế

- Nhóm thời tiết khí hậ :
m

;

ắ ,

ù

è,

số li u v

Để biế

ợc

ờng s dụ


ng của các nhân tố riêng bi

pháp toán kinh tế r

ù



r

ật biế

ộng của luồng

hành khách. (3)
2.
Luồng hành khách, nh t là luồng hành khách trong thành phố luôn luôn
i (biế



,

ỉ nghiên c u những biế

ời) nh m tìm ra những

có tính ph biến (không phụ thuộc vào ý th
bi n pháp gi m thiể
Có các d ng biế

khơng gian, biế



ộng của sự biế
ộng sau: Biế



ộng có tính quy luật,

ó

ộng theo thời gian, biế

ộng theo

ng (chi u).

2.1. Bi n động lu ng hành khách theo thời gian (4)
2.1.1. Biến động theo giờ trong ngày
ểm sáng

ểm chi u

Hình 2.1. S đ bi n động lu ng hành khách theo giờ trong ngày


16


ộng này t o nên giờ

Sự biế
Biế

ểm, giờ th

ểm, giờ ì

ờng.

ợc quy luật này giúp cho vi c lựa chọn s c ch a xe hợp lý, lập thời gian

biểu cho từng hành trình.

H số này cho biết khố

ợng hành khách giờ

ểm. Khi K1 = 1, khơng có giờ

th

Muốn biế Q

ểm g p m y lần giờ

ểm.

ểm g p m y lầ Q ì


ờ ,

u tra theo mặt cắt, hoặ
ểm tố



ợc sẽ th

ế

ống nhau; giờ kế
- Do phân bố

u tra tố

ờ ì

ộ ( giờ cao

ờng).

ểm:

Nguyên nhân t o ra giờ
- Do mụ

ời ta s dụng


ống nhau: Giờ bắ
ú

ọ ,

ầu, kết thúc của giờ

ờng là giờ bắ



ọc,
ắm.

ểm thu hút.

- Do thời tiết, khí hậu
- Do tập qn, thói quen.
-D

ế, chính sách giá.

Bi n pháp khắc phục:
- Bi n pháp hành chính: Sắp xếp l i giờ bắ
học tập; Sắp xếp l i phân bố

ch, chia ra từng khu vực (khu

dành cho sinh viên, khu công nghi ,
q


ịnh v mặ

; Gi i pháp t ch c giao thông,
,

i (tuyến phố c

Các bi n pháp hành chính dễ

ầu và kết thúc ca làm vi c,

,

ờng một chi u,...)



ễ gây ph n ng

r
- Bi n pháp kinh tế: Đi u khiể
sẽ

ờ ì

ế giá,

r




ờng.

- Bi n pháp v t ch c vận t i: Giờ

ểm gi m giãn cách ch y xe.

ểm


17

2.1.2. Biến động theo ngày trong tu n
ộng theo ngày trong tuần phụ thuộc vào: Chế ộ

Luồng hành khách biế
làm vi c củ

ă

an xí nghi p, h thố

chế ộ làm vi c củ

ời sống và

c vận t i khác.
ị có chế ộ làm vi c liên tục (không nghỉ ngày chủ nhật), các


Nhữ

ị khác có ngày nghỉ trong tuần cố ịnh thì các chuyế
cịn các chuyế

ă

i mụ

,

m rõ r t,
ă

r r t.

Nhìn chung luồng hành khách trong thành phố gi m vào ngày nghỉ và giờ


ũ

thành phố ũ
ó

u v . Đối v i luồng hành khách trong

i c chi
ó ự biế

ộng theo ngày làm vi c và ngày nghỉ.


,

ế





r

do chế ộ làm vi c t o ra sự khác nhau v nhu cầ

ầ là

i giữa ngày làm vi c và

ngày nghỉ.
ối tuần,

Gi i pháp: Khuyến khích ra ngồi thành phố nghỉ
ờ , ă

thời gian biểu ch y xe ngày nghỉ

ến cuối vào

ngày nghỉ.
2.1.2. Biến động t eo t ng trong nă
ũ


Luồ

này phụ thuộc vào nhi u yếu tố

r

ủa hành khách, m



chuyế
hộ ,

ă



r

ững tháng hè và dịp tế , ồng thời v i vi
ì

ă

ế

ì

Dựa vào biế

cầu v

, ộ dài một

. Luồng hành khách ngo i ô và liên tỉnh khố

ă

i

i hành trình,...

Các luồng hành khách trong thành phố biế
khơng rõ nét,



: Đ u ki n kinh tế, ịa lý, phong tục tập

qn, thời tiết, khí hậu, các lo i hình vận t i, tr
chuyế

ă



,

ă


ă

ợng hành
u dài

ỉ mát, du lịch, trẩy

,


r

n, m thêm những tuyến m i trong thờ

ă



ịnh nhu
ểm (trẩy


18

ă

hội, du lịch, tắm biể

ế


ịp lễ tết, quốc khánh, k

i

học,... (2)
2.2. Bi n động lu ng hành khách theo không gian (4)
Biế

ộng luồng hành khách theo không gian thể hi

hành khách trong thành phố. Nghiên c u sự biế
không gian ó
Biế

ĩ r t quan trọ



r

ối v i luồng

ộng luồng hành khách theo

r

ị ận t i hành khách.




,

ồ :

ế

ộng



luồng hành khách theo chi

2.2.1. Biến động luồng hành khách theo chi u dài hành trình
Là sự
hoặ r



i luồ

u giữ

ểm dừ

n của hành trình.

Q

I


I
Khu vực

III

trung tâm
Hình 2.2 S đ bi n động lu ng hành khách theo chi u dài hành trình
Quy luật biế

ộng luồng hành khách theo chi u dài hành trình:

Nguyên nhân:
- Do phân bố
- Do mậ

ểm thu hút.

ộ dân số giữa các khu vực là khác nhau.




19

ế

- Do mụ

ỗi không gian.


Bi n pháp:
ểm thu hút.

- Phân bố hợp

- T ch c vận t i: S dụng hành trình rút ngắn.
Để áp dụ

ần có sự khác bi t rõ nét v luồng hành


khách và ph i có chi

ủ l n.

2.2.2. Biến động luồng àn
Là sự

t eo ư ng


i luồng hàn

v theo giờ trong ngày. Biế

u giữa chi

u

ộng luồng hành khách thể hi n r t rõ nét v i


luồng hành khách trong thành phố. Bu i sáng chi u từ ngo i ô vào trung tâm
thành phố r

,

i chi u, chi u ra khỏi thành phố

Nguyên nhân:
- Phân bố



ú : Đa số

trong thành phố.

ế

- Mụ
Bi n pháp:

- D i phân cách m m.
- T ch c vận t i: Bố trí chuyến xu

ầu tiên.

Đặc bi t trong vận t i hành khách liên tỉnh, sự biế
nét nh t là trong thờ
pháp giá vé. Ví dụ, r

gi m 10%, sau tế

ì

r

c và sau tế Để gi i quyế ,

c tết giá vé chi u SG –
ợc l i. (2)

ă

ộng này diễn ra rõ
ời ta s dụng bi n
%,

u HN – SG


20

3. NHU CẦ

I

i ni m

3.1.


- Nhu cầu: Đ ợc hiểu là t t c nhữ
ời cầ



ò

ỏi và mong muốn của con

ã

ng và thỏ

ến giá c ).

- Cầ : Đ ợc hiểu là nhu cầu có kh

ă



ó

ến

giá c ).


i là nhu cầ


i là nhu cầu

ời muốn thỏa mãn các nhu cầu khác thuộ

phát sinh, là kết qu
vự

ời. Vì vậy nhu cầ

n củ

ĩ

ời sống và s n xu t.
- Nhu cầ

i là số

ị thời gian. Ký hi
, ă

ợng chuyế
,

ì

ủa mộ

ị: chuyế


ời trong một

ời/thời gian (ngày, tuần,

(4).
ự di chuyển có mụ

- Chuyế

i cự ly từ 500 mét tr lên (cự
ểm dừng xe buýt trong thành phố là

ly 500m vì cự ly bình quân giữ
500m).
- H số

ì

i là số chuyế

ủa mộ

ời trong một ngày (4).

3.2. Phân lo i nhu cầu đi l i
- Phân lo i chuyế



:




ọc: Tần su t xu t hi n r t l

,

ờng xuyên v i cự lý ngắn;



: ần su t xu t hi n r t l

,

ờng xuyên v i cự ly ngắn;



;



ịch;




+ Mục


ắm;
ă

;

nhà;
.


×