Tải bản đầy đủ (.pdf) (34 trang)

BÀI GIẢNG CHUYEN HOA HEMOGLOBIN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.02 MB, 34 trang )

CHUYỂN HÓA

HEMOGLOBIN
1


MỤC TIÊU

1

2

Trình bày được sơ đồ thối hóa
hemoglobin.

Giải thích được các hiện tượng vàng da.


1. THỐI HĨA HEMOGLOBIN
1.1. Tiêu hóa
HEMOGLOBIN
Ruột

Enzym tiêu hóa

HEM
Oxi hóa
HEMATIN
Phân

GLOBIN


PEPTID, AA

Phần nhỏ biến đổi
nhờ VKĐR

Chuyển
hóa protid
3


1.2.Thối hóa hemoglobin
HEMOGLOBIN

HEM
Fe
Đến tủy
xương

Tạo hồng
cầu mới

GLOBIN
Tetrapyrol

Đến gan,
lách

Bilirubin

Ferritin Stercobilin Urobilin Acid amin



HEM

GAN, LÁCH,
TỦY
XƯƠNG

Oxy hóa Hem oxygenase

Biliverdin
Khử

Biliverdin reductase

Bilirubin TD (GT)
GAN

UDP glucuronat
UDP

+

Albumin

Glucuronyl
+ a.glucuronic
transfersae
Tĩnh mạch cửa


Bilirubin LH (TT)
RUỘT

Urobilinogen
PHÂN

Stecobilin

 20%

THẬN

Tái hấp thu

Urobilin
(nước tiểu)


1. THỐI HĨA HEMOGLOBIN
1.2. Thối hóa hemoglobin
Bilirubin tự do
• Màu vàng.
• Khơng tan trong nước.
• Độc đối với cơ thể (đặc
biệt với hệ thần kinh).
• Cho phản ứng diazo
chậm → bilirubin
gián tiếp.

Bilirubin liên hợp

• Màu vàng.
• Tan trong nước.
• Khơng độc đối với cơ
thể.
• Cho phản ứng diazo
nhanh → bilirubin
trực tiếp.
6


1. THỐI HĨA HEMOGLOBIN
1.3. Rối loạn chuyển hóa hemoglobin
❖Bình thường trong huyết thanh:
▪ Bilirubin GT <0,8 mg%

▪ Bilirubin TT< 0,2 mg%

Bilirubin TP < 1mg%

❖Bilirubin TP > 2mg% → Vàng da

7


8


1.3. Rối loạn chuyển hóa hemoglobin
Vàng da
trước

gan

Vàng da
tại gan

Vàng
da sau
gan







Vàng da tan huyết
Bệnh miễn dịch
Bệnh mắc phải
Vàng da sơ sinh
Thiếu enzym UDP
glucuronyl transferase

• Bệnh lý ở gan
(viêm gan, xơ gan)

• Tắt mật/Tắc mật
(sỏi đường mật, u đầu tụy)
9



GAN, LÁCH,
TỦY
XƯƠNG

HEM

Biliverdin
Khử

Bilirubin TD (GT)
GAN

Glucuronyl
transfersae

Bilirubin LH (TT)
RUỘT

✓ Bilirubin toàn phần: tăng ↑
✓ Bilirubin GT: tăng cao ↑ ↑
✓ Bilirubin TT: tăng ↑ (khơng tăng cao
như Bilirubin GT)
✓ Men gan: AST/ALT bình thường
(khi chức năng gan chưa bị ảnh
hưởng)
✓ Urobilinogen/NT: tăng ↑
✓ Sắc tố mật/NT: âm tính (-)
Tĩnh mạch cửa

MẬT


Urobilinogen
PHÂN

VÀNG DA TRƯỚC GAN: TÁN HUYẾT

Stecobilin

 20%

THẬN

Tái hấp thu

Urobilin
(nước tiểu)


GAN, LÁCH,
TỦY
XƯƠNG

HEM

Bình thường

VÀNG DA TẠI GAN: VIRUS, XƠ GAN,…




Biliverdin Bình thường ✓


Khử


Bilirubin toàn phần: tăng ↑
Bilirubin GT: tăng ↑
Bilirubin TT: tăng ↑
Men gan: AST/ALT tăng cao ↑ ↑
Urobilinogen/NT: +/- không đặc hiệu
Sắc tố mật/NT: dương tính (+)

Bilirubin TD (GT)
GAN

Glucuronyl
transfersae

Bilirubin LH (TT)
RUỘT

MẬT

Urobilinogen
PHÂN

Tĩnh mạch cửa

Stecobilin


 20%

THẬN

Tái hấp thu

Urobilin
(nước tiểu)

Không đặc hiệu


GAN, LÁCH,
TỦY
XƯƠNG

HEM

VÀNG DA SAU GAN: TẮC MẬT

Bình thường

Biliverdin

Bình thường

Khử

Bilirubin TD (GT)

GAN

Tĩnh mạch cửa

MẬT

Urobilinogen
PHÂN

Bình thường

Glucuronyl
transfersae

Bilirubin LH (TT)
RUỘT

Bilirubin tồn phần: tăng ↑
Bilirubin GT: bình thường
Bilirubin TT: tăng cao ↑ ↑
Men gan: AST/ALT bình thường
GGT/ALP: tăng cao ↑ ↑
✓ Urobilinogen/NT: giảm ↓ hoặc âm
tính (-)
✓ Sắc tố mật/NT: dương tính (+)






Stecobilin

 20%

THẬN

Tái hấp thu

Urobilin
(nước tiểu)


Các loại vàng
da

Nước tiểu

Máu
Bi GT

Bi TT

Bình thường < 0,8 mg% < 0,2 mg%

Vàng da
trước gan



Bt,  nhẹ


STM

-

Uro

Phân
Ster

1504mg/dU 200mg/24h

-

+++

+++

Bt, 

, -

Vàng da tại
gan





++


Không
đặc
hiệu

Vàng da sau
gan

Bt, nhẹ



+++

, -

13


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
2.1. Tổng hợp hem

14


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
2.1. Tổng hợp hem
❖ Tất cả các mơ đều có khả năng tạo hem trừ hồng
cầu trưởng thành do thiếu ty thể.
❖ Gan và tủy xương là hai cơ quan tạo ra nhiều hem

nhất.
❖ Quá trình tổng hợp hem bắt đầu và kết thúc đều
xảy ra trong ty thể, tuy nhiên giai đoạn giữa lại xảy
ra trong bào tương.

15


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
2.2. Tổng hợp globin
2.2.1. Sự tổng hợp globin
❖ Quá trình tổng hợp globin xảy ra tương tự như
các quá trình tổng hợp protein khác ở bào tương.
❖Hem từ ty thể ra bào tương kết hợp với globin
tạo thành hemoglobin.

16


2.2. Tổng hợp globin

% globin được tổng hợp

2.2.1. Sự tổng hợp globin

Trước sanh

17

Sau sanh



ĐẠI CƯƠNG
▪ Hemoglobin của người bao gồm
4 chuỗi polypeptid kết hợp với
nhau thành từng cặp globulin
giống nhau gắn với một nhân
hem.

Hb

4 LOẠI GLOBULIN

HbA

HbA2

(94-96%) (1,8-3,5%)

alpha

beta

gamma

delta

HbF
(0-1%)



ĐẠI CƯƠNG


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
2.2. Tổng hợp globin
2.2.2. Sai sót trong q trình tổng hợp globin
• Bệnh lý hemoglobin là bệnh lý di truyền. Những sai

sót về chất lượng chuỗi globin trong hemoglobin →
bất thường về cấu trúc → thay đổi tính chất vận
chuyển oxy của hemoglobin → bệnh lý.
• Ví dụ: Thalassemia, HbC, HbS…
20


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
2.2.2 Sai sót trong q trình tổng hợp globin

❖ Hồng cầu hình bia (HbC)
Trình tự aa trong chuỗi  trong HbA
1

2

3

4

5


6

7

Val

His

Leu

Thr

Pro

Glu

Glu

146

Trình tự aa trong chuỗi  trong HbC
1

2

3

4


5

6

7

Val

His

Leu

Thr

Pro

Lys

Glu

146

21


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
2.2.2 Sai sót trong q trình tổng hợp globin

❖ Hồng cầu hình bia (HbC)


22


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
2.2.2 Sai sót trong q trình tổng hợp globin

❖ Hồng cầu hình liềm (HbS)
Trình tự aa trong chuỗi  trong HbA
1

2

3

4

5

6

7

Val

His

Leu

Thr


Pro

Glu

Glu

146

Trình tự aa trong chuỗi  trong HbC
1

2

3

4

5

6

7

Val

His

Leu

Thr


Pro

Val

Glu

146

23


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
❖ Hồng cầu hình liềm (HbS)

24


2. TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
❖ Hồng cầu hình liềm (HbS)

Hồng cầu bình
thường
25

Hồng cầu hình
liềm



×