Tải bản đầy đủ (.pdf) (175 trang)

Học tiếng anh bằng thành ngữ phần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (15.1 MB, 175 trang )

ĐẠI H(k

428.3
Tf 1?1 ^

rTfEi I
I ;J " P J
! '—
— V

Hl> VIM: l i d HOC THUY JA N

¡000008797

|i


f *•+*■'

^------,

____^ r.

mm

I Ĩ H Ư V ff K

NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN


HOC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ



• Page 5

TO BE

• To be backward
1. Chậm trí, hậu tiến.
- She is a good student hut a little backward.
Cô ta là một nữ sinh tốt nhưng học hơi chậm.
- Our country is still backward.
Nước ta cịn hậu tiến.
2. Muộn (nói về mùa màng)
- The rice is backward for the time of the year.
Mùa lúa năm nay muộn.
• To be forward
1. Táo bạo quá (aggressive)
- A well-brought-up girl is never forward.
Người con gái có giáo dục không bao giờ táo bạo quá.
2. - Tươi tốt (mùa mà ng)
- The rice is w ell foirward, now.
Bây giờ mùa lúa tưpơi tốt lắm.
3. Tiên bộ.
- A studious school boy is always forward with his work.
Một học sinh chăm chỉ bao giờ học hành cũng tiến bộ.
• To be through
1. Thi đậu


Page 6 •


TRẦN VĂN ĐIỀN

- Congratulations ! You are through.
Xin mừng anh đã trúng tuyển.
2. Thông (điện thoại)
- Do you want number 120 ? You are through now.
Anh cần số 120 phải khơng ? Bây giờ nói được rồi.
3. Xong việc.
- It has taken me a long time but Fm through now.
Tơi đã làm việc đó mất nhiều thì giờ, nhưng bây giờ xong rồi.
4. - Đủ rồi (Mỹ)
- I've put up with your grumbling long enough, now Pm
through.
Tôi đã chịu dựng sự càu nhàu của ông khá lâu, bây giờ đủ rồi.
• To be over
1. Xong, qua rồi
- The class is over.
Tan học.
- The storm will soon be over.
Cơn bão rồi sẽ qua.
2. Gây ra do
- The quarrel was all over a boy.
Cuộc cãi lộn gây ra do một dứa trẻ.
3. Ngã, té
- I f you aren't careful, you'll be over in a minute.
Nếu không cẩn thận, mầy sẽ ngã bây giờ.
• To be over one’s head
Q tầm trí hiểu.
- That’s over my head.
Điều đó tơi khơng hiểu nổi.

• To be above
1. Cao hơn (về địa vị, chức nghiệp)
- A colonel is above a captain.
Đại tá lớn hơn đại úy.


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

• Page 7

2. Cao thượng hơn
- You should be above such dirty tricks.
Anh phải cao thượng hơn những trò bẩn thỉu ấy.
3. Hơn (tuổi, số)
- Fm above twenty years old.
Tôi hơn hai mươi tuổi.
3. Trên đầu.
- The stars are above.
Các ngơi sao trên đầu.
• To be beyond
1. Xa hơn.
- From Saigon, Hue is beyond Dalat.
Tính từ Sài Gịn, Huế xa hơn Đà Lạt.
2. Khó q.
- That’s beyond me.
Điều đó đơi với tơi khó q (khơng hiểu nổi).
• To be beside oneself
Hóa điên (vì q xúc cảm).
- Her husband and son were both killed in a car-accident;
she is beside herself.

Cả chồng lẫn đứa con trai của bà đều chết trong một tai
nạn xe hơi; bà ấy hóa điên.
. s.

• To be above oneself
Trơ trẽn.
- Don't answer me like that. You are above yourself.
Đừng trả lời tôi như thế. Cái mặt anh trơ trẽn lắm.
• To be beside the point
Ngoài vấn đề bàn cãi.
- It’s no use saying that. That is beside the point.
Nói thế vơ ích. Cái đó lạc đề rồi.


Page 8 •



TRẦN VĂN ĐIỀN

• To be in the offing
1. Sắp xảy ra.
- Many of US feel that the third world war is in the offing.
Nhiều người trong chúng ta cảm thấy rằng thế chiến thứ
ba sắp bùng nổ.
2. Không xa đất (nói về tàu bè).
- The ship is in the offing.
Con tàu chạy không xa bờ.
3. ở xa xa.
- Whenever I go out and play, my mother is in the offing.

Hễ khi nào tơi ra ngồi chơi, thì mẹ tơi đứng xa xa (trơng
chừng).
• To bẹ on the cards
Rất có thể.
-I t is on the cards that she will come and see me, to-night.
Rất có thể tối nay cơ ấy đến thăm tơi.
• To be at the end of one’s tether
Không thể làm thêm được nữa.
- No, that's enough Ị Vm at the end of one’s tether.
Thôi đủ rồi, tơi chịu thơi.
• To be at one’s wits’ end
Khơng biết làm gì nữa.
- 1 go into the room and I’m at my w its’ end.
Tơi đi vào phịng rồi khơng biết làm gì nữa.
• To be out for
Nỗ lực chu tịan cơng việc.
- They promise they are out for their jobs.
Chúng nó hứa sẽ nỗ lực chu tịan cơng việc của chúng.
• To be up against
Đả phá, chơng đối mạnh.
- Fm up against your opinion.


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

Page 9

Tôi cực lực phản đối ý kiến anh.
• To be beneath
1. Khơng xứng, kém.

- She is beneath you.
Cô ấy không xứng đáng với anh.
2. Không đáng.
- The rude remarks of such an iỉỉ-mầnnered person are
beneath my notice.
Những lời nói thơ tục của con người xấu thói đó khơng
đáng tơi để ý.
3. Khơng hợp (not compatible with).
- It would be beneath your dignity to accept such a menial
position.
Giữ chức vụ đê hèn ấy có lẽ khơng hợp với danh giá anh.
• To be about
1. Đang làm
- Go out and see what he’s about.
Hãy ra xem nó đang làm gì.
2. Về vấn đề gì.
- What’s that novel about ? Oh, it’s about a lass in
Vietnam.
Cuôri tiểu thuyết đó nói về vấn dề gì ? ồ cuốn đó nói về
một cơ gái q ở Việt Nam.
3. Nghĩa là (thường đi với all).
- What is all this about?
Điều này nghĩa là gì ?
4. ở gần.
- If he is not here, he is about somewhere.
Nếu nó khơng có ở đây thì nó cũng ở chỗ nào đâu đâỵ.
• To be about to
Sắp sửa.



Page 10•

TRẦN VĂN ĐIỀN

- When he is about to s p e a k a noise is heard from the
crowd.
Khi ơng ta sắp nói thì có tiếng ồn ào giữa đám đơng.
• To be away
1. Vắng mặt.
- You want to see my father, don't you ? But he’s away.
Ông cần gặp ba tôi phải không ? Nhưng ba tôi không có ở
nhà.
2. Đi nghĩ.
- My friend is away at Dalai, every Summer.
Mùa hè nào bạn tôi cũng đi nghỉ trên Đà lạt.
• To be back
Trở về.
- My sister has been to Nha Trang for her holidays, but she?
is back now.
Chị tôi đã đi Nha Trang nghỉ hè nhưng bây giờ về rồi.
To be down
1. Xuông thang.
- I’m up at 6.30 and down by 7 every day.
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi và xuống chân thang
hồi 7 giờ.
2. Hạ giá.
- They say milk will soon be down.
Người ta nói sữa sẽ hạ giá.
3. Xẹp xuống, hết hơi (bánh xe hơi).
- 1 feel in the car that one of the tyres is down.

Ngồi trong xe hơi tôi cảm thấy một bánh bị xì hơi.
. • To be down for
Ohi tên vào sổ để làm gì.
- Next week, you will be down for military training.
Tuần sau anh sẽ ghi tên đi tập quân sự.


HOC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

• Page 11

• To be down with
Bệnh, đau.
- Poor girl, she’s down with cool.
Đáng thương thay, cơ ấy bị cảm lạnh.
• To be down on someone
Bạc đãi ai.
- She always complains that he is down on her.
Cô ấy luôn than phiền bị anh ấy bạc đãi.
• To be on
1. Diễn tuồng hay chiếu phim.
- What’s on at the Cathay this week ?
Tuần này rạp Cathay chiếu phim gì ?
2. Hiểu một lời nói ám chỉ.
- Don't say anything about-you know what. - All right, I’m
on.
Đừng nói gì về điều ... mà anh biết là điều gì rồi. - Phải,
tơi hiểu.
3. Bận thi hành nhiệm vụ.
- 1 can't come tomorrow. I’m on.

Mai tôi không đến được; tôi bận nhiệm vụ.
4. Ưng lời dề nghị.
- Shall we go for a walk ? I’m on.
Chúng ta sẽ đi dạo chơi chứ ? Được, đồng ý.
• To be off
1. Sắp phải đi.
- Take care of the baby for me, please, I’m off.
Làm ơn coi đứa bé hộ tôi, tôi sắp phải đi.
2. Cút xéo đi !
- You are a nuisance. Be off (with you).
Mày là cái thân tội. Cút đi cho rảnh.
3. Hư, xấu (nói về đồ ăn).
- We couldn't eat the meat because it was off.


Page 12

TRẦN VĂN ĐIỂN

Chúng tôi không thể ăn được, thịt ôi rồi
4. Không còn (quen dùng ở khách sạn).
- Sorry, sir ĩ B ee fs off. You can have fish or eggs.
Thưa ngài, thịt bò hết rồi, mời ngài dùng cá hoặc dùng
trứng.
5. Không diễn hoặc chiếu nữa (ở rạp hát hay chiếu bóng).
- I should like to see “Quan Am Thi Kinh” at the Nam
Quang cinema. It’s off now, you are too late.
Tơi muốn coi “Quan Âm Thị Kính” ở rạp hảt Nam Quang.
Ông chậm quá, hết chiếu rồi.
6. Rảnh; hết nhiệm vụ.

- He'll come tomorrow. He’s off then.
Mai rảnh rỗi, nó sẽ đến.
• To be from
1. Sinh qn tại.
- He's from Hue.
Ông ta sinh quán tại Huế.
2. Từ đâu tới.
- He's from Hanoi.
Anh ấy từ Hà Nội vào đây.
• To be with
1. Đi theo.
- You will be with US tomorrow when we go there.
Mai khi chúng tôi đến đó, anh sẽ đi thèo.
2. Đồng ý với.
- When you say that your sister is the most graceful girl in
this city, I’m with you.
Bạn bảo chi bạn có duyên nhất thành phố này. Tôi xin
dồng ý với bạn.
3. Giúp việc (to be employed by).
- She's with that shop.
Cô ấy làm việc cho hiệu đó.


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

• Page 13

• To be at
1. Nói ám chỉ.
- An unfaithful wife; what are you at ?

Anh muốn ám chỉ ai ? Có phải một người vợ bết trung ?
2. Đang làm gì.
- Go and see what he is at now.
Hãy đi xem nó đang làm gì bây giờ.
3. Càu nhàu.
- She’s always at him.
Bà ta ln ln càu nhàu anh ấy.
• To be in
1. Ở nhà.
- Is your mother in ? No, she's out.
Mẹ anh có ở nhà khơng ? Khơng, mẹ tơi đi vắng.
2. Đang mùa (hoa quả).
- Oranges will soon be in.
Sắp đến mùa cam.
3. Có trong túi.
- I'm very poor; I’m only one dollar in.
Tơi nghèo lắm, trong túi chỉ có một đồng.
4. Còn đang cháy.
- This mornv.ng, the kitchen-fire was still in.
Sáng nay liửỉa bếp vẫn cịn cháy.
• To be in for
Sắp có dịp (tơt hay xấu).
- I f you are going to Hawaii, you are in for a good time.
Nếu bạn đi Hawaii, bạn sẽ có dịp hưởng một thời gian vui
vẻ.
- What's up, you lock as if you are in for a cold.
Sao thế, coi anh như sắp bị cảm lạnh.


Page 14 •


TRẦN VÀN ĐIỀN

• To be in with someone
Chơi thân với ai.
- He’s in with the most important people in this city.
Ông ấy chơi thân với những nhân vật quan trọng nhất
tĩnh nầy.
• To be out
1. Khơng có ở nhà, đi khỏi.
- Is your father in ? No, he’s out.
Cha anh có ở nhà khơng ? Khơng, người đi khỏi.
2. Nở (hoa).
- In Spring, all trees are out.
Mùa xuân, cây cỏ đều nở hoa.
3. Có trên tay.
- Are you in (pocket) ? I’m 10 dollars out.
Anh có tiền trong túi khơng. Tơi khơng có 10 đồng trên
tay.
4. Khơng cháy* nữa, tắt.
- Oh, look ỉ The fire is out.
Xem kìa ! Đám cháy đã tàn.
5. Xuất bản.
- My grammar’book w ill be out, next month.
Tháng sau cuổn văn phạm của tơi sẽ xuất bản.
• To be out of
1. Khơng cịn trong kho trữ.
- Vm sorry. Madam, I’m out of black silk stocking.
Xin lỗi bà, tôi hết vớ lụa đen.
2. Xa mặt.

- Out of sight, out of mind (proverb).
Cách mặt xa lịng.
3. Khơng dồng ý kiến.
- You are out of tune with others.
Cô không dồng ý kiến với những người khác.


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

• Page 15

• To be out of it
1. Không dự. không liên can.
- Don’t count on me. I ’m out of it.
Đừng trông vào tôi, tôi không dự, không liên can đến việc
ây đâu.
ạ'

4 Ạ

2. Khơng có hy vọng thành cơng.
- It was soon obvious that he was out of it.
Rồi sẽ rõ là nó khơng có hy vọng thành cơng.
• To be up
1. Thức dậy.
- Pm up with the lark.
Tôi cùng dậy với chim sơn ca.
2. Lên giá.
- Tomatoes are up again, 7 see.
Phải, cà chua lại lên giá.

3. Khỏi bệnh, hết đau.
- He was illy last week, but he is up again.
Tuần trước nó đau, nhưng lại khỏi rồi.
• To be up ft"
1. Có năng lực.
- Do you think sìhe is up to doing it alone?
Anh có nghĩ (cơ ấy đủ năng lực làm điều đó một mình
khơng?
2. Bận việc.
- What are you up to ?
Anh đang bận việc gì ?
- Go and see what those girls are up to ?
Hãy đi xem các cồ gái ấy đang bận bịu gì ?
• My blood is up
Tôi đã định.
- Don’t try to stop me. My blood is up.
Đừng có ngăn tơi. Tơi đã định rồi.


Page 16 •

TRẦN VĂN ĐIỀN

• To be up in arms
Hăng hái bênh vực.
- He is always up in arms if anyone says anything against
his fiancee.
Bao giờ chàng cùng hăng hái bênh vực nếu có ai nói dộng
đến vị hơn thê của chàng.
• To be up against it

Ở trong một tình trạng khó khăn.
- The President declared that we were up against it, and
that only supreme sacrifice could save US.
Tổng thống tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong tình
trạng nghiêm trọng và chỉ có một sự hy sinh cao cả mới có
thể cứu vãn chúng ta dược.
• The banns are up
Rao hôn phôi (ở nhà thờ).
- They are getting married shortly, the banns are up
already.
Chẳng bao lâu nữa anh chị sẽ cưới nhau, dã có lời rao (ở
nhà thờ).
• To be living in hopes
Sống trong hy vọng hão huyền.
- Yve never won her heart yet, but Pm living in hopes.
Chưa bao giờ tơi chiếm được cảm tình của cơ ấy, nhưng tơi
cịn đang hy vọng (dù chỉ là hy vọng hão huyền).
• To be hopeless at som ething
Rất dốt.
- Even as a boy, he was hopeless at literature.
Hắn ta rất dốt văn chương ngay khi cịn nhỏ.
• To be cutting
Cay độc.
-1 thought his remarks were cutting.
Toi
nghĩ lời chỉ ‘trích của nó thật chua cay.
9* *


Page 17


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ
• To be in a quandary
Do dự không biết nên hành động thế nào.
- Shall I stay here or go away. I’m in a quandary.
Tôi do dự quá không biết nên ở hay nên đi.
• To be on the shelf

Quá tuổi hoạt động.
- It might he wrong to feel that one is on the shelf at sixty.
Có thể là sai khi thấy rằng đến sáu mươi là người ta quá
tuổi hoạt động.
• To be in the cart
Lo lắng, bối rối.
- He behaved in a very irresponsible way and now he’s in
the cart.
Nó đã sơng vơ trách nhiệm và bây giờ sinh bổì rơì.
• To be in the van
Đứng đầu (trong cuộc nổi loạn).
- I f there is any revolt, he’s always in the van.
Nếu có cuộc nổi loạn nào, bao giờ nó cũng cầm đầu.
• To be on the bench
Làm quan tịa.
- My father is on the bench.
Cha tơi làm nghề thẩm phán.
« To be in dead low water
Cạn túi (tiền).
- At the end of each month, he is in dead low water.
Cứ độ cuối tháng, túi anh ta lại cạn.
«To be heart-whole

Chưa hề yêu ai (trái tim còn nguyên vẹn).
- Dear, Ym still heart-whole.
r f - T 53L
Em ơi, trái tim anh còn nguyên vẹn.
*r~
ỉ Ï* Ã*.'?*
v* jI p... f5ï* ị ị
« V* % Ï iị
L

# Y i ‘J 1


Page 18

TRẦN VẰN ĐIỀN

• To be all up with
Khơng hy vọng cứu chữa.
- It is all up with him.
Anh ta khơng hi vọng cứu chữa.
• To be at a loose end
Khơng biết làm gì cho qua giờ.
- Yesterday, she was at a loose end, so she went to the
movies.
Hôm qua khơng biết làm gì cho qua giờ, cơ ta di xem chiếu
bóng.
• To be in fine fettle or to be in good form
Khoẻ mạnh.
- My father is in fine fettle.

Cha tơi khoẻ mạnh.
• Not to be sneezed at
Đáng kể.
- In the days before World war I, 10 piasters a month was;
not to be sneezed at.
Trước Đại chiến thứ I, mười đồng mỗi tháng đã là đáng kểì
rồi.
• To be on one’s toes
Tĩnh táo và nhiệt thành.
- You have to be on your toes to make money in thatt
business.
Trong cuộc buôn bán ấy, muổh kiếm tiền anh phải tĩnh táo)
và nhiệt thành.
• To be glad to see the back of someone
Vui vẻ thấy người nào đi khỏi.
- They never get on wellỈ she’s glad to see his back.
Họ chẳng bao giờ hịa thuận nhau, bà vui vẻ thấy ơng đii
khỏi.


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

• Page 19

• To be out of sorts
Khó chịu, bực mình.
- Ym not miserable, but Ym feeling out of sorts.
Tôi không khổ nhưng cảm thấy bực mình.
- Weather like this makes one feel out of sorts.
Thời tiết như thế này khiến người ta khó chịu.

• To be hen-pecked
Bị vợ đàn áp, xỏ mũi.
- He says he isn’t hen-pecked, bui he always does whatever
she tells him to do.
Anh ta nói khơng bị vợ đàn áp, nhưng lúc nào vợ bảo gì,
cũng phải làm.
• To be on edge
Yếu bóng vía (to be nervous).
- Some children are on edge in the dark.
Có những đứa trẻ yếu bóng vía khi ở trong bóng tối.
• To be blackballed
Khơng được nhận vào (hội), bị tẩy chay.
- He applied to join, but he is always blackballed.
Nó đến xin gia nhập, nhưng lúc nào cũng bị từ chối.
• To be rushed off one’s feet
Bề bộn công việc.
- Saleswomen are rushed off their feet all day.
Các bà bán hàng bận bịu suốt ngày.
• To be smug
Tự đắc.
- 1 don’t like her. She is too smug.
Tơi khơng thích cơ ấy, cơ ấy tự đắc q.
• To be quite comfortably off
Đủ ăn.
- He isn’t rich but he’s quite comfortably off.


Page 20 •

TRẦN VĂN ĐIỀN


Ơng ấy khơng giàu nhưng đủ ăn.
• To be quick in the uptake
Mau hiểu.
- My younger brother is absent-minded, but he is quick in
the uptake.
Em tôi đãng trí nhưng rất mau hiểu.
• To be slow in the uptake
Chậm hiểu.
- She’s no fool really, but a bit slow in the uptake.
Cô ấy thật sự không đần, nhưng hơi chậm hiểu.
• To be dead-beat
Mệt nhịai
- After the end of a long walk, everybody is dead-beat.
Sau một cuộc đi bộ xa, mọi người đều mệt nhịai.
• To be out of ear-shot
Quá tầm tai (không nghe thấy).
- The orator is out of ear-shot.
Diễn giả ở xa q khơng nghe được.
• To be past praying for
1. Khỏi phải cầu xin cho.
- That man was a brutal murderer, past praying for.
Người đó là một tên sát nhân tàn bạo, khỏi phải cầu cho
hắn.
2. Xấu quá không sửa được.
- The old shoes were past praying for.
Đơi giày cũ q khơng sửa được.
• To be cut up about
Buồn về việc gì.
- He was cut up about his girl-friend’s illness.

Nó buồn vì cơ bạn gái của nó bị bệnh.


HỌC TIỂNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

• Page 21

• To be stage-struck
Mơ ước trở nên một điễn viên trên sân khấu.
- She has been stage-struck since she was 12 years old.
Cô ấy mơ ước trở thành một diễn viên trên sân khấu từ
hồi 12 tuổi.
• To be all ears
Lắng tai nghe.
- When he speaks, everybody is all ears.
Khi anh ấy nói, mọi người chăm chú nghe.
• To be all eyes
Chú ý nhìn.
- As the conjurer did his tricks, the boy was all eyes.
Đứa trẻ nhìn chăm chú khi người ảo thuật làm trị.
• To be stingy
Bủn xỉn, keo kiệt.
- Is that all he gave you ? Well, he is stingy, I must say.
Nó cho mày tất cả có thê ? Phải, tao dã bảo nó kẹo mà.
• To be small potatoes
Vơ giá trị, không quan trọng.
- The airs he gives himself Ị After all, he’s very small
potatoes.
Nó điệu bộ lắm ! Chẳng qua chỉ là đồ vơ giá trị.
• To be at large

Thóat ngục, tại đào.
- Last night, a murderer was at large.
Đêm vừa rồi, một đứa sát nhân đã thóat ngc.
ôã To be hard of hearing
Nng tai, nghnh ngóng.
- It}s very difficult to talk to her for long, because she’s hard
of hearing.
Nói chuyện với cơ ấy lâu rất khó vì cô ấy nặng tai.


Page 22

TRẦN VĂN ĐIỀ N

• To be bent on
Nhất quyết.
- 1 was bent on going out of this house.
Tôi đã cương quyết ra khỏi nhà này.
• To be always on the make
Lúc nào cũng trục lợi.
- He never does anything for nothing, he's always on thie
make.
Chẳng bao giờ hắn ta làm khơng việc gì; bao giờ hắn cũng
trục lợi.
• To be apt at
Khéo léo, tài.
- She is very apt at repartee.
Cơ ấy rất giỏi đơì đáp.
• To be apt to
Dễ hướng về.

- Idle children are apt to get into mischief.
Trẻ nhàn rỗi dễ di đến chỗ nghịch ngợm.


HC TING'ANH BNG THNH NG

ã Page 23

TO BEAT

ôTo beat about the bush
Nói quanh, khơng đi thẳng vào đề.
- Instead of answering my nuestion about his past, he beat
about the bush and told me all about his future plans.
Thay vì trả lời câu hỏi của tôi về quá khứ của hắn, hắn chỉ
nói quanh và kể cho tơi nghe về tất cả những dự định
tương lai.
«To beat it
Đi khỏi (to go away).
- He kept bothering me, so I told him to beat it.
Nó cứ quấy tơi hịai nên tơi bảo nó đi cho rảnh.
• To beat som eone to it
Đi trước người nào.
- Nam applied for the job, but someone else had heard about
the vacancy and beat him to it.
Ông Nam xin việc làm, nhưng có người nào khác đã nghe
có chỗ trơng và đã xin được trước ơng ta.
• To beat one’s brains out
Cố sức, gắng công.
- / have beat my brains out trying to please her, but she

still doesn't like me.


Page 24 •

TRẦN VĂN ĐIỀN

Tơi đã gắng cơng cơ' làm vui lịng cơ ta, nhưng cơ ta vẫn
khơng thích tơi.
• To beat one’s head against a stone wall
Chống chọi với những trở lực không vượt qua được.
- It is useless for him to save the dying child; he is just
beating his head against a stone wall.
Ơng ta khơng thể nào cứu nổi đứa bé dang hấp hơi. Ơng ta
chỉ làm một việc vơ ích.
• To beat time
Đánh nhịp.
- He beat time with his foot
Nó đánh nhịp bằng chân.
• To beat a retreat
1. Đánh trống ra lệnh rút lui.
- Our enemies were so numerous, so we beat a retreat.
Quân địch đông quá nên chúng tôi đánh trông ra lệnh rút
lui.
2. (ngb) Chạy thóat, bỏ đi (run away).
- When seeing me, he beat a retreat.
Khi thấy tơi, nó bỏ chạy.
• To beat the woods
Vào rừng săn đuổi muông thú.
- We plan to beat the woods, this, summer vacation.

Mùa nghỉ hè này, chúng tơi dự định vào rừng săn đuổi
chim mng.
• To beat down the price
Hạ giá.
- Remember to beat down the price whenever you go
shopping.
Hãy nhớ trả hạ giá mỗi khi anh đi mua sắm.
• To beat the air
Làm cơng việc vơ ích.


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

• Page 2b

- Trying to talk to him is to beat the air.
Cô thuyết phục nó là cơng việc vơ ích.
« To beat down
1. Chiếu hừng hực.
- The sun beat down on our heads.
Mặt trời chiếu hừng hực xuống đầu chúng tôi.
2. Bắt ai giảm giá.
- He wanted two hundred thousand for his house but I
managed to beat him down to one hundred and fifty
thousand.
Hắn địi bán nhà giá 200 ngàn đơ, nhưng tơi xin hắn giảm
xuống trăm rưởi ngàn.


TRẦN VÀN ĐIỀN


Page 26 •

TO BREAK

• To break down
1. Liệt máy.
- On the way, our car broke down.
Xe chúng tôi liệt máy giữa đường.
2. Đập tan.
- By determined attacks, we broke down the enemy's
resistance.
Bằng những trận tấn công quyết liệt, chúng tơi đã đập tan
sức kháng cự của địch.
3. Khóc.
- He accused her of the theft and she broke down.
Nó tố cáo cô ta tội ăn trộm và cô ấy khóc.
4. Giảm bớt sức mạnh của chất nào.
- Before it is bottled, whisky is broke down.
Người ta pha nhạt whisky trước khi đóng chai.
5. Phân tách, trình bày chi tiết.
- Expenditure on the project breaks down as follows:
marketing $50,000.00, wages $100,000.00 etc...
Tốn phí cho dự án được chia ra như sau: $50,000.00 cho
kiến thị, $100,000.00 cho lương v.v...
• To break in (to)
1. Đào ngạch (trộm).


HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ


• Page 27

- During the night, a thief broke into my house.
Đang đêm, một đứa ăn trộm đào ngạch vào nhà tôi.
2. Huấn luyện (người, vật).
- This hound will he a good hunter, if you break it in
properly.
Con chó này sẽ sãn giỏi nếu ơng biết hn luyện ‘ó.
- Ba will be quite useful in the office when he is br .ken in.
Anh Ba sẽ rất hữu ích cho văn phịng khi được hn luyện.
• To break into laughter, tears, cheers...
Cười rộ, khóc ồ, rầm rộ hoan hơ...
• To break off
1. Phá vỡ.
- 1 broke off a piece of bread and ate it.
Tôi bẻ miếng bánh ra và ăn.
2. Ngừng, thôi.
- She was laughing, but she broke off when she sr'W him.
Cô ấy đang cười, nhưng khi thấy anh ta thì ngừng bặt.
• To break it off.
Bội hôn, phá bỏ lời giao ước.
- They were engaged for a year before she broke it off.
Họ đính hơn được một năm thì nàng bội ước.
• To break out
1. Trốn thóat.
- Several prisoners have broken out.
Những người tù đã trốn hết.
2. Bùng lên.
- A fire broke out during the night.

Một đám cháy bùng lên trong đêm tối.
- 1 hope war doesn't break out.
Tôi hy vọng chiến tranh không bùng nổ
3. Lan tràn.


×