TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE – PHARMACY
***
TRẮC NGHIỆM SINH LÝ
(HỌC PHẦN SINH LÝ 2)
CẦN THƠ – 2020
LỜI NÓI ĐẦU
Tài liệu được sưu tầm và biên soạn từ các đề thi Y K44 học kỳ 2 năm 2020.
Nhằm giúp các bạn tổng kết kiến thức đã học và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra cuối kỳ. Các
bạn sinh viên nên đọc sách trước khi sử dụng tài liệu này.
Đề thi phân bố khá đồng đều ở các chương nên các bạn phải nắm vững kiến thức, tài liệu
chỉ giúp các bạn củng cố và đánh giá khả năng của mình để ơn tập hiệu quả hơn.
Chúng tôi sẽ cố gắng liên tục chỉnh sửa và bổ sung để giúp các bạn có nguồn tài liệu phong
phú, dễ dàng củng cố kiến thức đã học.
Trong quá trình biên soạn mặc dù đã cố gắng nhưng chắc chắn khơng tránh khỏi những sai
sót, chúng tơi mong nhận được ý kiến đóng góp từ các bạn sinh viên.
Phần sinh lý 2 bao gồm:
Chương 5. Sinh lý máu
Chương 6. Sinh lý hệ tuần hồn
Chương 7. Sinh lý hệ hơ hấp
Chương 8. Sinh lý hệ tiêu hóa
Chương 9. Sinh lý hệ tiết niệu
Chương 10. Sinh lý hệ sinh dục - sinh sản
Tài liệu được chia sẻ miễn phí và khơng kinh doanh dưới mọi hình thức.
Cần Thơ, ngày 12 tháng 9 năm 2020
NHÓM TÁC GIẢ
i
MỤC LỤC
ĐỀ 1 ..................................................................................................................................... 1
ĐỀ 2 ..................................................................................................................................... 7
ĐỀ 3 ................................................................................................................................... 13
ĐỀ 4 ................................................................................................................................... 19
ĐỀ 5 ................................................................................................................................... 25
ĐỀ 6 ................................................................................................................................... 31
ĐỀ 7 ................................................................................................................................... 37
ĐỀ 8 ................................................................................................................................... 43
ĐỀ 9 ................................................................................................................................... 49
ĐỀ 10 ................................................................................................................................. 55
ĐỀ 11 ................................................................................................................................. 61
ĐỀ 12 ................................................................................................................................. 67
ĐỀ 13 ................................................................................................................................. 73
ĐỀ 14 ................................................................................................................................. 79
ĐỀ 15 ................................................................................................................................. 85
ĐỀ 16 ................................................................................................................................. 91
ĐỀ 17 ................................................................................................................................. 97
ĐỀ 18 ............................................................................................................................... 103
ĐÁP ÁN .......................................................................................................................... 109
ii
Câu 6. Nếu xung động từ nhĩ xuống thất qua
cầu Kent sẽ:
A. Tập trung được xung động tại nút
nhĩ thất
B. Kết nối các đường dẫn truyền phụ
C. Tạo điều kiện hình thành block sinh
lý
D. Gây hội chứng kích thích sớm
Câu 7. Trung tâm điều chỉnh thở ở vị trí nào
của hành não?
A. Phần bụng bên hành não
B. Phần lưng hành não
C. Phần lưng phía trên của cầu não
D. Ở gần trung tâm hít vào
Câu 8. Dây hướng tâm của cung phản xạ
bài tiết nước bọt là:
A. Dây V và dây thiệt hầu
B. Dây X
C. Dây VII
D. Dây thiệt hầu
Câu 9. Testosterone làm phát triển cơ:
A. Ở các chi
B. Ở thân mình
C. Ở bộ phận sinh dục
D. Tồn cơ thể
Câu 10. Nhóm máu nào sau đây có thể
được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm
máu O, Rhesus dương:
A. Nhóm máu O, Rhesus âm
B. Nhóm máu A, Rhesus âm
C. Nhóm máu AB, Rhesus dương
D. Nhóm máu A, Rhesus dương
Câu 11. Các câu sau đây đều đúng đối với
màng lọc cầu thận và sự thấm qua màng,
NGOẠI TRỪ:
A. Tồn bộ albumin đều khơng được
lọc qua màng lọc cầu thận.
B. Tế bào nội mô mao mạch cầu thận
có những khe hở với đường kính
khoảng 160Å.
C. Màng đáy có lỗ lọc đường kính
khoảng 110Å.
ĐỀ 1
Câu 1. Cơ Reissessen có đặc điểm:
A. Khơng phụ thuộc vào thần kinh phó
giao cảm
B. Dễ co thắt dẫn đến khó thở
C. Có ở tiểu phế quản và khí quản
D. Chỉ phụ thuộc vào thần kinh giao
cảm
Câu 2. Động học của sự lọc cầu thận phụ
thuộc các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu
thận và bao Bowman chống lại áp
suất keo của máu mao mạch cầu
thận
B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu
thận
C. Áp suất keo của máu trong mao
mạch cầu thận
D. Áp suất thủy tĩnh trong bao
Bowman
Câu 3. Testosterone làm tăng tổng hợp
protein ở:
A. Xương
B. Da
C. Thanh quản
D. Tất cả đều đúng
Câu 4. Quá trình sinh sản hồng cầu, CHỌN
CÂU SAI:
A. Trong q trình sản sinh, kích thước
hồng cầu giảm dần.
B. Bắt đầu từ tế bào gốc vạn năng.
C. Trong quá trình sản sinh, nhân đơng
đặc và đẩy ra ngồi.
D. Tủy xương là nơi duy nhất tạo hồng
cầu.
Câu 5. Trong điều hòa thơng khí phổi, trung
tâm thở ra nằm ở đâu?
A. Phần lưng hành não
B. Phần bụng bên hành não
C. Phần lưng cầu não
D. Phần bụng hành não
1
D. Sự thấm qua màng phụ thuộc vào
kích thước phân tử vật chất.
Câu 12. Quá trình hấp thu sắt:
A. Sắt rất dễ hấp thu ở dưới dạng
Ferrous (Fe++)
B. Bị ức chế khi có acid ascobic
C. Phần lớn được hấp thu ở ruột già
D. Được kích thích khi có sự hiện diện
của caffein
Câu 13. Hormon testosterone có chức năng
nào sau đây?
A. Kích thích sản sinh LH tại tuyến yên
B. Kích thích quá trình sinh tinh trùng
các tế bào Sertoli
C. Làm tăng hoạt động của lớp lưới
tuyến thượng thận
D. Làm túi tinh nhỏ lại sau tuổi dậy thì
Câu 14. Chỉ số tim bình thường là:
A. 1,5 lít/m2/phút
B. 4,3 lít/m2/phút
C. 5,6 lít/m2/phút
D. 3,2 lít/m2/phút
Câu 15. Huyết áp hiệu số:
A. Là trị số thể hiện lực làm việc thật
sự của tim đẩy máu qua hệ tuần
hồn.
B. Phụ thuộc vào sức co bóp của cơ tim
và thể tích tâm thu.
C. Phụ thuộc vào trương lực của mạch
máu (sức cản thành mạch).
D. Là trị số thể hiện khả năng lưu thơng
của máu trong lịng mạch.
Câu 16. Sự tạo tinh trùng tại các ống sinh
tinh cần sự có mặt của hormon nào?
A. Testosterone và FSH
B. LH
C. Testosteron
D. FSH
Câu 17. Vận tốc dẫn truyền của mạng
Purkinje là:
A. 1 m/s
B. 0,05 m/s
C. 2,5 m/s
D. 4 m/s
Câu 18. Somatostatin có tác dụng nào sau
đây?
A. Kích thích sự bài tiết yếu tố nội tại
B. Ức chế hoạt động histamin
C. Ức chế sự bài tiết gastrin
D. Kích thích sự bài tiết HCl
Câu 19. Trong điều hịa thơng khí phổi, vị
trí của trung tâm hít vào nằm ở:
A. Phần bụng trên hành não
B. Phần lưng hành não
C. Phần bụng hành não
D. Phần bụng dưới hành não
Câu 20. Điện thế màng tế bào cơ tim loại
đáp ứng nhanh tăng trong pha:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 21. Điều hịa sản sinh hồng cầu:
A. Bình thường tủy xương sản xuất mỗi
ngày từ 0,5 – 1% hồng cầu.
B. Chỉ có erythropoietin mới có tác
dụng điều hịa số lượng hồng cầu.
C. Erythropoietin có nguồn gốc chủ
yếu từ gan.
D. Khi cơ thể có nhu cầu, tủy xương có
thể tăng sản xuất hồng cầu gấp 17 –
18 lần so với bình thường.
Câu 22. Androgen bao gồm:
A. Testosterone
B. Dihyrotestosterone
C. Androstenedion
D. Tất cả đều đúng
Câu 23. Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH
hơi acid?
A. Nước bọt
B. Dịch mật
C. Dịch tụy
D. Dịch vị
2
Câu 24. Tinh trùng bắt đầu di động thực sự
ở:
A. Trong đường sinh dục nữ sau khi
được phóng tinh.
B. Ống dẫn tinh sau khi được dự trữ.
C. Ống mào tinh sau khi được trưởng
thành.
D. Ống sinh tinh sau khi được sản sinh.
Câu 25. Vitamin B12 cần thiết cho quá trình
sản sinh hồng cầu, CHỌN CÂU SAI:
A. Để biến đổi ribonucleotid thành
deoxyribonucleotid.
B. Thiếu vitamin B12 sẽ hình thành đại
hồng cầu.
C. Gan có khả năng dự trữ một lượng
vitamin B12 rất lớn.
D. Thiếu vitamin B12 sẽ tăng biệt hóa
dịng hồng cầu.
Câu 26. Nồng độ của chất X trong huyết
tương là 10 mg/dL, nồng độ của nó trong
nước tiểu là 100 mg/dL, dịng nước tiểu là 2
ml/phút, tính độ thanh thải của chất đó:
A. 200 ml/phút
B. 10 ml/phút
C. 20 ml/phút
D. 2 ml/phút
Câu 27. Tuyến Brunner nằm ở:
A. Manh tràng
B. Hỗng tràng
C. Hồi tràng
D. Tá tràng
Câu 28. Sức bền hồng cầu, CHỌN CÂU
SAI:
A. Sức bền tối thiểu của máu toàn phần
tại nồng độ NaCl 4,6‰.
B. Sức bền tối đa của máu toàn phần tại
nồng độ NaCl 3,4‰.
C. Sức bền tối thiểu của hồng cầu rửa
tại nồng độ NaCl 4,3‰.
D. Sức bền tối đa của hồng cầu rửa tại
nồng độ NaCl 3,6‰.
Câu 29. HCO3- được tái hấp thu chủ yếu tại:
A. Quai Henle
B. Ống lượn gần
C. Ống góp
D. Ống lượn xa
Câu 30. Trong thời kỳ bào thai, hormon
kích thích sản sinh testosteron:
A. LH
B. hCG
C. Progesteron
D. Estrogen
Câu 31. Áp suất máu ảnh hưởng đến áp suất
lọc:
A. Khi huyết áp tối đa <50 mmHg thì
lượng nước tiểu giảm còn
1
2
B. Khi huyết áp tối đa tăng trên 140
mmHg gây tình trạng lợi niệu
C. Khi huyết áp tối đa bằng 0 mmHg
thì lượng nước tiểu bằng 0
D. Tất cả đều sai
Câu 32. Các nhiệm vụ quan trọng của pha
3 tế bào cơ tim loại đáp ứng nhanh là:
A. Chấm dứt co cơ, tái lập sự phân bố
ion và điện tích.
B. Khử cực, tạo tính hưng phấn gây co
cơ tim.
C. Duy trì sự ổn định về mặt điện học
và ion.
D. Tạo điều kiện cho hiện tượng tự
hưng phấn có thể hình thành ngoại
tâm thu.
Câu 33. Màng lọc cầu thận tái hấp thu muối
NaCl phụ thuộc vào hormon aldosteron?
A. Ống lượn gần
B. Cành lên quai Henle
C. Cành xuống quai Henle
D. Ống lượn xa
Câu 34. Cử động hô hấp nào của lồng ngực
là động tác khơng cần năng lượng co cơ?
A. Hít vào gắng sức
B. Thở ra gắng sức
C. Thở ra bình thường
3
D. Hít vào bình thường
Câu 35. Dây Cyon và Hering dẫn truyền
xung động về đến hành não ở:
A. Nhân đơn độc
B. Nhân chêm
C. Nhân thon
D. Nhân tiền đình
Câu 36. Nơi nào sau đây bài tiết chất nhầy
ở ruột già?
A. Tế bào đài
B. Ống bài xuất
C. Nang bài tiết
D. Tế bào thanh dịch
Câu 37. Các thông số đánh giá khả năng
chứa đựng của phổi, CHỌN CÂU SAI:
A. FRC, ERV, FEV1
B. IC, VC, ERV
C. IC, VC, FRC
D. IRV, ERV, TLC
Câu 38. Tái hấp thu glucose ở ống thận:
A. Không phụ thuộc vào nồng độ
glucose trong máu.
B. Glucose được tái hấp thu ở tất cả các
đoạn của ống thận.
C. Ngưỡng đường của thận là 160
mg%.
D. Glucose được tái hấp thu ở ống lượn
gần theo cơ chế vận chuyển tích cực
thứ cấp.
Câu 39. Tiểu cầu sẽ khơng kết dính được
vào lớp collagen nếu thiếu:
A. ADP
B. Thromboplastin
C. Yếu tố von Willebrand
D. Phospholipid
Câu 40. Hấp thu nước ở ruột non theo cơ
chế nào là chủ yếu?
A. Vận chuyển tích cực thứ cấp
B. Kéo theo chất hịa tan
C. Vận chuyển tích cực
D. Khuếch tán dễ dàng
Câu 41. Sự vận chuyển của K+, CHỌN CÂU
SAI:
A. Thiếu K+ trầm trọng, K+ sẽ tiếp tục
được tái hấp thu dọc theo ống góp.
B. K+ được hấp thu chủ động gần như
hồn toàn ở ống lượn gần.
C. Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi ADH.
D. Tăng K+, K+ sẽ được bài tiết chủ
động bởi ống lượn xa và ống góp.
Câu 42. Thành phần của chất hoạt diện
surfactant không bao gồm:
A. Surfactant protein
B. Dipalmitol phosphatidyl cholin
C. Acetyl luline
D. Ca2+
Câu 43. Hệ giao cảm và phó giao cảm chi
phối tim giống nhau ở đặc điểm:
A. Phân bố tác dụng của phần bên phải
và bên trái
B. Vị trí của hạch
C. Vị trí trung tâm
D. Độ dài, ngắn của sợi tiền hạch và
hậu hạch
Câu 44. Yếu tố kích thích bài tiết HCl:
A. Cafein
B. pH dịch vị nhỏ hơn hoặc bằng 2
C. Somatostatin
D. Prostaglandin E2
Câu 45. Chất surfactant có đặc điểm:
A. Giảm sức căng bề mặt lớp dịch khí
quản
B. Giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót
phế nang
C. Tăng sức căng bề mặt lớp dịch lót
màng phổi
D. Tăng sức căng bề mặt lớp dịch khí
quản
Câu 46. Hệ thống mạch máu gồm: (1) động
mạch, (2) mao mạch, (3) tĩnh mạch, (4)
bạch mạch. Hệ thống mạch máu thực hiện
các chức năng: (a) tạo động lực cho dòng
máu, (b) chứa đựng máu, (c) trao đổi chất,
4
(d) dẫu lưu các thành phần đặc biệt. Ghép
cặp nào sau đây là đúng nhất?
A. 1a, 2c, 3b, 4d
B. 1b, 2c, 3d, 4a
C. 1b, 2d, 3a, 4c
D. 1a, 2b, 3c, 4d
Câu 47. Kết quả điện học của pha 4 tế bào
cơ tim loại đáp ứng nhanh là:
A. Điện thế màng khơng thay đổi tạo
dạng bình ngun.
B. Điện thế màng giảm nhanh đến
khoảng -65 mV.
C. Điện thế màng xuống khoảng -90
mV và ổn định.
D. Điện thế màng hơi giảm còn khoảng
0 mV.
Câu 48. Niêm mạc của ruột non có tác
dụng:
A. Tác dụng đệm
B. Ngăn cách với mơi trường bên ngồi
C. Ni dưỡng tồn bộ hệ tiêu hóa
D. Tác dụng đàn hồi
Câu 49. Bào thai nam nếu thiếu testosterone
có thể dẫn đến:
A. Hình thành bộ phận sinh dục nữ
B. Suy dinh dưỡng bào thai
C. Đa ối
D. Khơng hình thành ống bẹn
Câu 50. Sắt được chuyên chở trong máu
dưới dạng:
A. Heme
B. Transferrin
C. Ferritin
D. Myoglobin
Câu 51. Q trình trao đổi khí tại phổi
khơng diễn ra ở đâu?
A. Phế nang và khí quyển
B. Mao mạch và khí quyển
C. Mạch máu và khí quyển
D. Tất cả đều đúng
Câu 52. Các câu sau đây đều đúng khi nói
về hormon testosteron, NGOẠI TRỪ:
A. Làm tinh hồn di chuyển xuống bìu
ở ba tháng giữa trong thai kỳ.
B. Gây nên hiện tượng vỡ giọng ở các
bé trai khi dậy thì.
C. Làm tăng tiết chất dầu ở da gây nên
mụn trứng cá.
D. Kích thích tủy xương tăng sản sinh
hồng cầu.
Câu 53. Bản chất của inhibin là:
A. Acid béo
B. Glycoprotein
C. Steroid
D. Acid amin
Câu 54. Yếu tố nào sau đây đều có cùng tác
dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI
TRỪ?
A. Prostaglandin E2
B. Gastrin
C. Glucocortisod
D. Histamin
Câu 55. Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu nhỏ
nhược sắc có thể gặp trong tình huống sau:
A. Bệnh viêm teo niêm mạc dạ dày
không bổ sung vitamin B12 thường
xuyên
B. Thiếu sắt
C. Thiếu acid folic
D. Cắt 1 phần dạ dày mà không bổ sung
vitamin B12 thường xuyên
Câu 56. Trung tâm điều chỉnh thở có tác
dụng trong điều hịa hoạt động hô hấp:
A. Tác dụng giống trung tâm thở ra
B. Gây tăng hô hấp khi cần
C. Tạo và duy trì nhịp thở cơ bản
D. Chỉ hoạt dộng khi thở ra gắng sức
Câu 57. Tiêu chuẩn nào sau đây của một
chất dùng trong ước đoán độ lọc cầu thận
(GFR) là không đúng:
A. Không được dự trữ trong cơ thể
B. Được bài tiết một lượng nhỏ bởi ống
thận
C. Lọc hoàn toàn qua cầu thận
5
D. Không được tái hấp thu bởi ống thận
Câu 58. Hemoglobin ở người trưởng thành
bình thường là:
A. HbS
B. HbE
C. HbF
D. HbA
Câu 59. Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi
giảm thể tích dịch ngoại bào?
A. Tăng lượng nước tiểu bài xuất
B. Giảm lượng ADH trong máu
C. Ức chế trung khu khát
D. Tăng bài tiết aldosteron
Câu 60. Tiểu cầu sẽ không ngưng tập được
với nhau nếu thiếu:
A. Phospholipid
B. Yếu tố von Willebrand
C. Thromboplastin
D. Fibrinogen
6
D. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng 8 –
10 tuổi
Câu 7. Áp suất tâm nhĩ cao hơn tâm thất,
van nhĩ–thất đã mở, máu tiếp tục được đưa
vào tâm thất. Mô tả này cho thấy tim đang
ở giai đoạn:
A. Đẳng tích
B. Đổ đầy thất
C. Tâm nhĩ thu
D. Tống máu nhanh
Câu 8. Đặc điểm tế bào biểu mơ nào sau
đây KHƠNG ĐÚNG đối với nephron?
A. Tế bào biểu mô ống lượn xa có cấu
tạo bờ bàn chải như ở ống lượn gần
B. Tế bào biểu mơ ống lượn gần có bờ
bàn chải tạo bởi các vi nhung mao
C. Tế bào biểu mơ đoạn dày của quai
Henle có chỗ nối chặt giữa các tế
bào
D. Tế bào biểu mô của cầu thận là
những tế bào có chân bám vào màng
đáy
Câu 9. Lớp cơ trơn của ống tiêu hóa có tác
dụng:
A. Tác dụng đệm
B. Ngăn cách với mơi trường bên ngồi
C. Ni dưỡng tồn bộ hệ tiêu hóa
D. Tác dụng đàn hồi
Câu 10. Câu nào sau đây đúng khi nói về
hiện tượng rụng trứng ở phụ nữ?
A. Được khơi mào bởi xung động ở
thần kinh chi phối buồng trứng
B. Thường đi kèm với hiện tượng thân
nhiệt giảm
C. Xảy ra khi vùng hạ đồi tăng tiết
hormon GnRH
D. Xảy ra khi nồng độ LH tăng cao
trong máu
Câu 11. Số lượng K+ được bài xuất bởi thận
sẽ giảm trong điều kiện:
A. Tăng dòng dịch trong ống xa
B. Tăng mức aldosteron máu tuần hoàn
ĐỀ 2
Câu 1. Phế nang ở người có đặc điểm:
A. Số lượng từ 500 – 600 triệu
B. Là loại tế bào có khả năng tự đổi
mới được
C. Số lượng từ 700 – 800 triệu
D. Không liên quan đến tính chất của
cấu trúc màng phế nang mao mạch
Câu 2. Trung tâm điều chỉnh thở ở vị trí nào
của hành não?
A. Phần bụng bên hành não
B. Phần lưng hành não
C. Ở gần trung tâm hít vào
D. Phần lưng phía trên của cầu não
Câu 3. Phân loại các tế bào tạo máu,
CHỌN CÂU SAI:
A. Lớp tế bào gốc
B. Lớp tế bào tăng sinh và biệt hóa
C. Lớp tế bào thực hiện chức năng
D. Lớp tế bào giới hạn
Câu 4. Tinh trùng được sản sinh ở:
A. Ống sinh tinh
B. Túi tinh
C. Mào tinh
D. Ống dẫn tinh
Câu 5. Các kháng thể của lympho B tấn
công trực tiếp kháng nguyên bằng các cách
sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Trung hòa
B. Làm tan kháng nguyên
C. Kết tủa
D. Gây viêm
Câu 6. Kháng thể của hệ thống nhóm máu
ABO:
A. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng 8 –
10 tuần sau sinh
B. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng tháng
thứ 8 sau sinh
C. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng tháng
thứ 8 ở giai đoạn bào thai
7
C. Giảm tái hấp thu Na+ bởi ống xa
D. Tăng chế độ ăn có K+
Câu 12. Tầm quan trọng của các yếu tố hóa
học tham gia điều hịa hơ hấp (sắp xếp theo
thứ tự từ thấp đến cao):
A. H+
B. CO2
C. O2
D. CO2 < H+
Câu 13. Vai trị chính của chất surfactant
là:
A. Giảm sức căng bề mặt của lớp dịch
lót phế nang 2 – 14 lần
B. Ảnh hưởng lên sự trao đổi khí (hịa
tan khí)
C. Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế
nang
D. Ảnh hưởng lên việc ngăn sự tích tụ
dịch phù trong phế nang
Câu 14. Tinh trùng được trưởng thành ở:
A. Túi tinh
B. Ống sinh tinh
C. Ống dẫn tinh
D. Mào tinh
Câu 15. Áp suất âm của khoang màng phổi
có đặc điểm:
A. Là áp suất tồn tại các phế nang
B. Được tạo ra do phổi có xu hướng co
rút về rốn phổi
C. Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức
D. Ln ln cao hơn áp suất khí quyển
Câu 16. Dịch tiêu hóa được bài xuất ở nơi
nào sau đây của tuyến tụy:
A. Ống Santorini
B. Bóng Valter
C. Nang acini
D. Ống bài xuất
Câu 17. Trong điều hịa thơng khí phổi,
trung tâm nhận cảm hóa học nằm ở đâu?
A. Gần trung tâm thở ra khoảng 1mm
về phía cầu não
B. Gần trung tâm hít vào khoảng 1mm
về phía bụng hành não
C. Gần trung tâm hít vào khoảng 1cm
về phía cầu não
D. Gần trung tâm hít vào khoảng 1μm
về phía bụng hành não
Câu 18. Chức năng thải loại ion H+ tại ống
lượn gần được thực hiện thông qua phương
thức nào sau đây?
A. Trao đổi ngược chiều với ion Na+
(Na+/H+ exchange)
B. Ống lượn gần không bài tiết H+
C. Phụ thuộc hoạt động của enzyme
CA (carbonic anhydrase)
D. Vận chuyển tích cực nguyên phát
Câu 19. Khi ADH được bài tiết quá mức sẽ
có các tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Độ thẩm thấu của huyết tương giảm
B. Lượng nước toàn phần của cơ thể
tăng
C. Nồng độ Na+ huyết tương tăng
D. Độ thẩm thấu của nước tiểu tăng
Câu 20. Trị số bình thường của DLO2:
A. 31 ml/phút/mmHg
B. 21 ml/phút/mmHg
C. 51 ml/phút/mmHg
D. 41 ml/phút/mmHg
Câu 21. Đặc tính tiểu cầu:
A. Khả năng hấp phụ là khả năng các
tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo nên nút
chặn tiểu cầu.
B. Bình thường sự kết dính khơng xảy
ra do lớp dưới nội mạc lộ ra, tiểu cầu
khơng kết dính vào được.
C. Khả năng ngưng tập là khả năng tiểu
cầu dính vào mạch máu bị tổn
thương.
D. Khả năng kết dính là khả năng tiểu
cầu kết dính vào lớp dưới nội mạc
mạch máu đặc biệt là các sợi
collagen.
8
Câu 22. Enzym nào sau đây có tác dụng tiêu
hóa acid amin?
A. Carboxypeptidase
B. Pepsin
C. Trysin
D. Aminopeptidase
Câu 23. Sự thay đổi độ lắng máu phụ thuộc
chủ yếu vào chất cấu tạo màng hồng cầu là:
A. Acid sialic
B. Glycolipid
C. Triglycerid
D. Glycoprotein
Câu 24. Cho 2 phát biểu sau về mạch máu:
(I) “Tĩnh mạch có thành mỏng, nhiều mơ
liên kết và lịng rộng hơn động mạch”; (II)
“Tĩnh mạch thích hợp với chức năng chứa
máu hơn động mạch”:
A. (I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên
quan nhân quả.
B. (I) sai và (II) đúng.
C. (I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên
quan nhân quả.
D. (I) đúng và (II) sai.
Câu 25. Yếu tố thể dịch điều hòa số lượng
tiểu cầu là:
A. Thrombostenin
B. Renin
C. Erythropoietin
D. Thrombopoietin
Câu 26. Cơ hồnh tham gia vào cử động hơ
hấp nào sau đây?
A. Hít vào bình thường
B. Hít vào gắng sức
C. Thở ra bình thường
D. Tất cả đều đúng
Câu 27. Thời gian trơ của tế bào cơ tim sẽ:
A. Tỷ lệ thuận với độ dài chu kỳ tim và
tỷ lệ nghịch với độ dài chu kỳ điện
học.
B. Tỷ lệ nghịch với chiều dài chu kỳ
tim và chu kỳ điện học.
C. Tỷ lệ thuận với độ dài chu kỳ điện
học và tỷ lệ nghịch với độ dài chu kỳ
tim.
D. Tỷ lệ thuận với chiều dài chu kỳ tim
và chu kỳ điện học.
Câu 28. Sức bền hồng cầu, CHỌN CÂU
SAI:
A. Nồng độ tiêu huyết tối đa là tại đó
hồng cầu vỡ hồn tồn.
B. Nồng độ tiêu huyết tối thiểu là tại đó
hồng cầu bắt đầu vỡ.
C. Hồng cầu trong máu động mạch có
độ bền cao hơn trong máu tĩnh
mạch.
D. Nồng độ tiêu huyết giới hạn đối với
hồng cầu là NaCl 0,9%.
Câu 29. Tiểu cầu khơng kết dính được vào
lớp collagen nếu thiếu:
A. ADP
B. Phosphalipid
C. Thromboplastin
D. Yếu tố von Willebrand
Câu 30. Trong chu kỳ kinh nguyệt, hình ảnh
lá cây dương xỉ trên phiến đồ niêm dịch cổ
tử cung rõ nhất là vào ngày:
A. 1
B. 5
C. 21
D. 14
Câu 31. Hấp thu fructose ở ruột non theo cơ
chế:
A. Vận chuyển tích cực
B. Khuếch tán dễ dàng
C. Tế bào niêm mạc ruột non cho các
chất khuếch tán dễ dàng
D. Vận chuyển tích cực thứ cấp
Câu 32. Nếu ADH được bài tiết nhiều:
A. Na+ huyết tương cao do tác dụng
kích thích trực tiếp của ADH trên sự
tái hấp thu Na+ của ống xa.
B. Na+ huyết tương thấp do tác dụng
pha loãng của nước.
9
C. Na+ huyết tương cao do tác dụng của
ADH làm tăng bài tiết nước ở ống
góp.
D. Na+ huyết tương thấp do tác dụng ức
chế trực tiếp ADH trên sự tái hấp thu
Na+ của ống xa.
Câu 33. Thành phần trong dịch mật có tác
dụng nhũ tương hóa lipid là:
A. Muối mật
B. Acid mật
C. Cholesterol
D. Sắc tố mật
Câu 34. Hormon FSH do tuyến yên tiết ra
tác động chủ yếu lên tế bào nào sau đây?
A. Tác động lên tế bào Sertoli
B. Tác động lên các tế bào sinh tinh
lưỡng bội
C. Tác động trực tiếp lên các tinh trùng
D. Tác động lên các tế bào mô kẽ
Leydig
Câu 35. Trị số điện thế màng tế bào cơ tim
loại đáp ứng nhanh khi hoạt động ít thay đổi
nhất trong pha:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 36. Tế bào ngay trước khi hình thành
tinh trùng là:
A. Tiền tinh trùng
B. Tinh bào bậc II
C. Tế bào mầm nguyên thủy
D. Tinh bào bậc I
Câu 37. Thành phần của chất hoạt diện
surfactant không bao gồm:
A. Dipalmitol phosphatidyl cholin
B. Acetyl luline
C. Surfactant protein
D. Ca2+
Câu 38. Trên điện tâm đồ, sóng tái cực 2
tâm thất là:
A. QRS
B. P
C. T
D. U
Câu 39. Cho các phát biểu sau về phản xạ
hóa cảm thụ quan điều hịa tần số tim:
1. Các thụ thể hóa học nằm ở xoang
động mạch cảnh và quai động mạch
chủ.
2. Đường dẫn truyền hướng tâm là dây
Cyon và Hering về hành não.
3. Ức chế phần vận động của dây X là
tim đập nhanh.
Số phát biểu đúng là:
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 40. Tất cả các yếu tố sau đây đều làm
tăng sự tái hấp thu bicarbonate ở ống thận,
NGOẠI TRỪ:
A. Tăng bài tiết aldosterone
B. Toan hóa máu
C. Giảm thể tích máu
D. Giảm bài tiết H+
Câu 41. Ở tim, con số 0,8 giây gợi ý đến thời
gian:
A. Dẫn truyền xung động qua mạng
Pukinje.
B. Xung động nghỉ lại ở nút nhĩ-thất.
C. Một chu kỳ hoạt động tim
D. Khử cực hai tâm nhĩ (sóng P trên
điện tâm đồ).
Câu 42. Một người có tần số tim là 80
lần/phút, độ dài mỗi chu kỳ hoạt động của
tim là:
A. 0,75 giây
B. 0,70 giây
C. 0,85 giây
D. 0,80 giây
Câu 43. Mức lọc cầu thận sẽ tăng trong điều
kiện:
A. Thể tích máu tuần hồn giảm.
10
B. Nồng độ protein huyết tương giảm.
C. Sức cản tiểu động mạch vào tăng.
D. Sức cản tiểu động mạch ra giảm.
Câu 44. Nồng độ hemoglobin bình thường
trung bình:
A. 10-12g/100mL/máu
B. 14-16g/100mL/máu
C. 12-14g/100mL/máu
D. 16-18g/100mL/máu
Câu 45. Trường hợp nào sau đây làm giảm
độ lọc cầu thận (GFR)?
A. Tắc niệu quản do sỏi
B. Tăng cung lượng tim
C. Co tiểu động mạch ra
D. Giãn tiểu động mạch vào
Câu 46. Nguồn gốc của hormon inhibin ở
nam:
A. Tinh trùng
B. Tế bào Leydig
C. Tinh bào bậc I
D. Tế bào Sertoli
Câu 47. Ở nam, inhibin có vai trị điều hịa:
A. Chuyển hóa protein
B. Chuyển hóa cơ sở
C. Số lượng hồng cầu
D. Số lượng tinh trùng
Câu 48. Dịch tụy gồm:
A. Hoạt động trong mơi trường acid
B. Men tiêu hóa cả protein, lipid và
glucid
C. Các ống tuyến là nơi bài xuất men
tiêu hóa
D. Tất cả men đều được bài tiết dưới
dạng tiền men, trừ trypsin
Câu 49. Testosterone làm phát triển cơ:
A. Ở bộ phận sinh dục
B. Toàn cơ thể
C. Ở thân mình
D. Ở các chi
Câu 50. Để đánh giá bệnh nhân có suy thận
hay khơng dựa vào:
A. Đo độc lọc cầu thận
B. Đo áp lực trong bàng quang
C. Siêu âm Doppler thận
D. Chụp thận có cản quang
Câu 51. Tuyến đáy vị, CHỌN CÂU SAI:
A. Phân bố khắp dạ dày, trừ bờ cong
nhỏ
B. Tế bào cổ tuyến bài tiết chất nhầy
C. Tế bào ưu bạc bài tiết histamin
D. Bài tiết HCl và pepsin
Câu 52. HCl được tạo ra từ giai đoạn:
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 53. Bạch cầu chiếm số lượng cao nhất
trong công thức bạch cầu thông thường là:
A. Monocyte
B. Lymphocyte
C. Eosinophil
D. Neutrophil
Câu 54. Dịch vị có các enzym tiêu hóa là:
A. Pepsin, trypsin, lactase
B. Lipase, lactase, sucrase
C. Pepsin, lipase
D. Sucrase, pepsin, lipase
Câu 55. Hầu hết lượng glucose lọc qua cầu
thận được tái hấp thu tại vị trí nào sau đây?
A. Ống lượn gần
B. Ống lượn xa
C. Cành lên của quai Henle
D. Ống góp
Câu 56. Cho 2 phát biểu sau về mạch máu:
(I) “Thành động mạch mỏng, nhiều mô liên
kết hơn tĩnh mạch”; (II) “Động mạch thích
hợp với chức năng tạo động lực cho dòng
máu hơn tĩnh mạch”:
A. (I) và (II) đúng, (I) và (II) không liên
quan nhân quả.
B. (I) và (II) đúng, (I) và (II) có liên
quan nhân quả.
C. (I) sai và (II) đúng.
D. (I) đúng và (II) sai.
11
Câu 57. Dạng chuyên chở CO2 trong máu
nào chiếm tỉ lệ cao nhất?
A. HCO3B. Tự do
C. Carbamin
D. Hòa tan
Câu 58. Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy
là:
A. Carboxypeptidase, pepsin, lactase
B. Pepsin, chymosin, trypsin
C. Chymotrypsin, procarboxypeptidase, pepsin
D. Chymotrypsin, carboxypeptidase,
trypsin
Câu 59. Ngay khi đóng van tổ chim có thể
nghe được tiếng tim:
A. T1
B. T4
C. T2
D. T3
Câu 60. Đỉnh tiết của hormon LH tại tuyến
n là do q trình điều hịa ngược dương
tính từ hormon nào sau đây?
A. Inhibin
B. FSH
C. Estradiol
D. Progesterone
12
ĐỀ 3
C. 400nm
D. 500nm
Câu 7. Hấp thu fructose ở ruột non theo cơ
chế:
A. Tế bào niêm mạc ruột non cho các
chất khuếch tán qua dễ dàng
B. Khuếch tán dễ dàng
C. Vận chuyển tích cực
D. Vận chuyển tích cực thứ cấp
Câu 8. Block sinh lý trên đường dẫn truyền
xung động của tim xảy ra ở:
A. Bó His
B. Mạng Purkinje
C. Cầu Kent
D. Nút nhĩ-thất
Câu 9. Câu nào sau đây đúng với sự tạo tinh
trùng?
A. Tinh trùng được tạo ra từ tinh
nguyên bào trong khoảng 74 ngày
B. Kéo dài từ tuổi dậy thì đến khoảng
70 tuổi
C. Tinh trùng được tạo ra từ các tế bào
Leydig
D. Tinh trùng được tạo ra từ các tế bào
Sertoli
Câu 10. Nguồn gốc của testosteron:
A. Tế bào Leydig
B. Tinh bào bậc I
C. Tinh trùng
D. Tế bào Sertoli
Câu 11. Kháng thể của hệ thống nhóm máu
hệ ABO:
A. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng 8 –
10 tuổi
B. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng tháng
thứ 8 ở giai đoạn bào thai
C. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng 8 –
10 tuần sau sinh
D. Đạt nồng độ tối đa vào khoảng tháng
thứ 8 sau sinh
Câu 12. Tại màng phế nang mao mạch khả
năng khuếch tán của O2 so với CO2 là:
Câu 1. Bài tiết HCl ở dạ dày, câu nào sau
đây SAI?
A. Có sử dụng CO2
B. Thơng qua bơm proton
C. Do tế bào cổ tuyển bài tiết
D. Được kích thích bởi acetylcholin
Câu 2. Kích thích thần kinh giao cảm chi
phối tim sẽ dẫn đến ức chế:
A. Kênh K+
B. Bơm Ca++
C. Kênh Na+
D. Kênh Ca++
Câu 3. Tính dẫn truyền của mơ nút trong tim
có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Khơng dẫn truyền với kích thích lặp
đi lặp lại có tần số nhanh.
B. Khó bị tắc nghẽn hơn so với các mơ
khác của tim.
C. Có block sinh lý tại nút nhĩ-thất bảo
vệ tâm thất khỏi các rối loạn nhịp
nhanh từ tâm nhĩ.
D. Lan truyền với tốc độ chậm so với
cơ nhĩ và cơ thất.
Câu 4. Hấp thu các ion ở ruột non:
A. Cl- được hấp thu tích cực ở hồi tràng
B. Ca++ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của
Na+
C. Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt
D. Fe++ được hấp thu tích cực ở tá tràng
Câu 5. Phần nào sau đây của ống thận
khơng vận chuyển tích cực Na+ từ lịng ống
thận?
A. Ống gần
B. Ngành xuống của quai Henle
C. Ngành lên của quai Henle
D. Ống xa và ống góp
Câu 6. Cấu trúc lớp màng đáy của màng lọc
cầu thận dày:
A. 300nm
B. 200nm
13
A. Thấp hơn 20 lần
B. Cao hơn 10 lần
C. Thấp hơn 10 lần
D. Cao hơn 20 lần
Câu 13. Quy luật “tất cả hoặc không” là
quy luật hoạt động của tế bào:
A. Cơ trơn và cơ vân
B. Cơ trơn, cơ vân và cơ tim
C. Noron và cơ trơn
D. Noron và cơ tim
Câu 14. Cấu trúc nào dưới đây quyết định
chủ yếu sự chọn lọc kích thước của các
phân tử đi qua màng lọc cầu thận?
A. Lớp màng đáy
B. Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu
thận
C. Lớp tế bào biểu mô thành nang
Bowman
D. Lớp tế bào biểu mơ có chân
Câu 15. Enzym nào sau đây không được bài
tiết bởi tuyến tụy ngoại tiết?
A. Aminopeptidase
B. Amylase
C. Chymotrypsinogen
D. Lipase
Câu 16. Kích thước hồng cầu:
A. 9 – 10 micromet
B. 5 – 6 micromet
C. 3 – 4 micromet
D. 7 – 8 micromet
Câu 17. Ở nam, inhibin có vai trị điều hịa:
A. Số lượng hồng cầu
B. Chuyển hóa protein
C. Số lượng tinh trùng
D. Chuyển hóa cơ sở
Câu 18. Các cơ chính yếu tham gia vào
động tác hít vào bình thường là:
A. Cơ ngực lớn và cơ thẳng bụng
B. Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
C. Cơ hoành và cơ ngực lớn
D. Cơ liên sườn ngoài và cơ ngực lớn
Câu 19. Vận tốc dẫn truyền của cơ tâm thất
là:
A. 4 m/s
B. 0,05 m/s
C. 1 m/s
D. 2,5 m/s
Câu 20. Khi ADH được bài tiết quá mức sẽ
có các tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Nồng độ Na+ huyết tương tăng
B. Độ thẩm thấu của nước tiểu tăng
C. Độ thẩm thấu của huyết tương giảm
D. Lượng nước toàn phần của cơ thể
tăng
Câu 21. Màng hấp thu ở ruột non nhờ hệ
thống nếp gấp tăng diện tích lên:
A. 20 lần
B. 10 lần
C. 3 lần
D. 600 lần
Câu 22. Tinh trùng bắt đầu di động thực sự
ở:
A. Ống sinh tinh sau khi được sản sinh.
B. Trong đường sinh dục nữ sau khi
được phóng tinh.
C. Ống mào tinh sau khi được trưởng
thành.
D. Ống dẫn tinh sau khi được dự trữ.
Câu 23. Nơi nào sau đây vừa có chức năng
của tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết?
A. Gan
B. Brunner
C. Dạ dày
D. Đại tràng
Câu 24. Bạch cầu hạt trung tính, CHỌN
CÂU SAI:
A. Nhân chưa chia múi hoặc chia nhiều
múi màu cam đậm.
B. Bào tương bắt màu hồng tím.
C. Bào tương có nhiều hạt rất nhỏ, mịn
đều nhau.
D. Bạch cầu càng già, càng nhiều múi.
Câu 25. Đặc điểm của cơ hô hấp phụ là:
14
A. Tham gia vào tất cả các cử động hô
hấp
B. Chỉ tham gia hoạt động gắng sức
C. Tham gia vào các hoạt động gắng
sức
D. Tham gia vào hoạt động hít vào bình
thường
Câu 26. Huyết áp trung bình:
A. Phụ thuộc vào sức co bóp của cơ tim
và thể tích tâm thu.
B. Phụ thuộc vào trương lực của mạch
máu (sức cản thành mạch).
C. Là trị số thể hiện lực làm việc thật
sự của tim đẩy máu qua hệ tuần
hoàn.
D. Là trị số thể hiện khả năng lưu thơng
của máu trong lịng mạch.
Câu 27. Tiền tải liên quan đến, NGOẠI
TRỪ:
A. Thể tích cuối tâm trương
B. Độ dãn của tâm thất
C. Lượng máu về tim
D. Áp suất động mạch
Câu 28. Sức bền hồng cầu, CHỌN CÂU
SAI:
A. Sức bền tối thiểu của máu toàn phần
tại nồng độ NaCl 4,6‰.
B. Sức bền tối đa của máu toàn phần tại
nồng độ NaCl 3,4‰.
C. Sức bền tối thiểu của hồng cầu rửa
tại nồng độ NaCl 4,3‰.
D. Sức bền tối đa của hồng cầu rửa tại
nồng độ NaCl 3,6‰.
Câu 29. Cơng thức Arneth, CHỌN CÂU
SAI:
A. Giúp thăm dị tốc độ sinh sản của
bạch cầu
B. Giúp thăm dò tốc độ phá hủy của
bạch cầu
C. Nghiên cứu trên bạch cầu
lymphocyte
D. Bạch cầu già nhân càng chia nhiều
múi
Câu 30. Kháng nguyên của nhóm máu hệ
ABO:
A. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 tuần
sau sinh
B. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 tháng
sau thụ thai
C. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 năm
sau sinh
D. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 tháng
sau sinh
Câu 31. Các thông số đánh giá khả năng
chứa đựng của phổi:
A. Trọng lượng, dung tích
B. Thể tích, trọng lượng
C. Dung tích, thể tích
D. Dung tích, dung lượng
Câu 32. Nhận định nào sau đây sai?
A. Đường dẫn khí được chia ra làm 3
phần: trên, giữa, dưới.
B. Surfactant do tế bào biểu mô phế
nang type 2 tiết ra.
C. Áp suất khoang màng phổi là áp suất
âm.
D. Các mạch bạch huyết góp phần duy
trì áp suất âm khoang màng phổi.
Câu 33. Pha bình nguyên của đồ thị điện thế
màng phần cơ tim sau là điển hình nhất:
A. Cơ thất
B. Bó His
C. Cơ nhĩ
D. Nút xoang
Câu 34. Tác dụng của các thành phần trong
dịch vị:
A. Pepsin thủy phân protein thành acid
amin
15
C. β1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim
và động mạch cơ vân là α2
D. α1 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim
và động mạch cơ vân là β2
Câu 40. Q trình trao đổi khí tại phổi diễn
ra ở đâu?
A. Mao mạch và khí quyển
B. Màng phế nang – mao mạch
C. Phế nang và khí quyển
D. Mạch máu và khí quyển
Câu 41. Trường hợp nào sau đây làm giảm
độ lọc cầu thận (GFR)?
A. Tắc niệu quản do sỏi
B. Giãn tiểu động mạch vào
C. Co tiểu động mạch ra
D. Tăng cung lượng tim
Câu 42. Động tác hít vào gắng sức có đặc
điểm sau:
A. Có sự tham gia của cơ ức địn chũm
B. Thay đổi kích thước lồng ngực chủ
yếu theo chiều ngang
C. Khơng phụ thuộc cơ hồnh
D. Khơng thay đổi kích thước lồng
ngực
Câu 43. Đặc điểm hình dạng hồng cầu đĩa
lõm 2 mặt giúp, CHỌN CÂU SAI:
A. Làm cho hồng cầu có thể biến dạng
dễ dàng khi xuyên qua các mao
mạch có đường kính rất nhỏ
B. Làm tăng tốc độ khuếch tán khí
C. Hồng cầu khơng dính vào nhau
D. Làm tăng diện tích tiếp xúc của
hồng cầu
Câu 44. Nhóm máu nào sau đây có thể được
chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu
AB, Rhesus âm, đã được truyền máu Rhesus
dương trước đó:
A. Nhóm máu AB, Rhesus dương
B. Nhóm máu O, Rhesus dương
C. Nhóm máu B, Rhesus âm
D. Nhóm máu A, Rhesus dương
B. Amylase có tác dụng thủy phân tinh
bột
C. Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm
mạc dạ dày
D. HCl có tác dụng hoạt hóa pepsin và
trypsin
Câu 35. Giai đoạn chuyển từ 2n nhiễm sắc
thể thành n nhiễm sắc thể trong quá trình
sản sinh tinh trùng:
A. Tế bào mầm nguyên thủy → tinh
bào bậc I
B. Tinh bào bậc I → tinh bào bậc II
C. Tiền tinh trùng → tinh trùng
D. Tinh bào bậc II → tiền tinh trùng
Câu 36. Chọn câu đúng:
A. Ở
1
3
đỉnh phổi sẽ xuất hiện khoảng
chết
B. Khí ra khỏi phổi khi PKQ > PPN
C. Khí vào phổi khi PKQ < PPN
D. Ở
1
3
đỉnh phổi sẽ xuất hiện shunt
máu
Câu 37. Trong chu kỳ kinh nguyệt, hình ảnh
lá cây dương xỉ trên phiến đồ niêm dịch cổ
tử cung rõ nhất là vào ngày:
A. 21
B. 14
C. 1
D. 5
Câu 38. Gastrin tăng tiết khi:
A. Acid trong lòng dạ dày tăng
B. Sự căng của thành dạ dày do thức ăn
C. Do tăng nồng độ secretin trong máu
D. Cắt dây thần kinh X
Câu 39. Thụ thể hệ adrenergic trên màng tế
bào cơ trơn thành động mạch là:
A. α2 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim
và động mạch cơ vân là β1
B. β2 ngoại trừ nhánh nhỏ đi vào cơ tim
và động mạch cơ vân là α1
16
100mg/dL, độ lọc cầu thận vào khoảng 120
ml/phút. Hãy cho biết hệ số thanh lọc
glucose bình thường ở người này bao
nhiêu?
A. 0 ml/phút
B. 90 ml/phút
C. 60 ml/phút
D. 30 ml/phút
Câu 51. Vitamin B12 được hấp thu ở hệ tiêu
hóa được dữ trữ ở cơ quan nào?
A. Thận
B. Lách
C. Gan
D. Tụy
Câu 52. Chất nào sau đây có thể đi xuyên
qua được hàng rào máu – tinh hoàn?
A. FSH
B. Testosteron
C. LH
D. Prolactin
Câu 53. Tác dụng có lợi của hormon
estrogen ở nữ, NGOẠI TRỪ:
A. Ngăn ngừa loãng xương
B. Ngăn ngừa xơ vữa động mạch
C. Ngăn ngừa tạo huyết khối tĩnh mạch
D. Làm giảm cholesterol huyết tương
Câu 54. Vai trị chính của chất surfactant
là:
A. Ảnh hưởng lên sự trao đổi khí (hịa
tan khí)
B. Giảm sức căng bề mặt của lớp dịch
lót phế nang 2 – 14 lần
C. Ảnh hưởng lên việc ngăn sự tích tụ
dịch phù trong phế nang
D. Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế
nang
Câu 55. Các câu sau đây đều đúng khi nói
về hormon testosteron, NGOẠI TRỪ:
A. Làm tăng tiết chất dầu ở da gây nên
mụn trứng cá.
B. Gây nên hiện tượng vỡ giọng ở các
bé trai khi dậy thì.
Câu 45. Thần kinh giao cảm phải phân phối
đến tim chủ yếu vào:
A. Bó His, nhánh phải và nhánh trái
B. Cơ nhĩ và cơ thất
C. Nút xoang và cơ nhĩ
D. Nút xoang và nút nhĩ-thất
Câu 46. Trong ống xa, sự tái hấp thu Na+
tăng lên là do:
A. Bài tiết aldosteron
B. Kích thích thần kinh giao cảm thận
C. Bài tiết hormon lợi niệu của tâm nhĩ
D. Bài tiết ADH
Câu 47. Hai cơ đóng vai trò quan trọng
trong thở ra gắng sức:
A. Cơ liên sườn ngoài, cơ liên sườn
trong
B. Cơ thành bụng trước, cơ liên sườn
trong
C. Cơ ngang bụng, cơ liên sườn ngoài
D. Cơ gian sườn ngồi, cơ ức địn chũm
Câu 48. Câu nào sau đây đúng khi nói về
tinh trùng?
A. Cịn có tên gọi khác là tinh tử
B. Có khả năng di chuyển rất nhanh khi
vừa tạo ra tại ống sinh tinh
C. Được sản xuất nhiều hơn khi nhiệt
độ tinh hoàn nang lên đến 37 ͦ C
D. Bình thường có chứa 23 nhiễm sắc
thể
Câu 49. Sức bền hồng cầu, CHỌN CÂU
SAI:
A. Nồng độ tiêu huyết giới hạn đối với
hồng cầu là NaCl 0,9%.
B. Nồng độ tiêu huyết tối đa là tại đó
hồng cầu vỡ hồn tồn.
C. Hồng cầu trong máu động mạch có
độ bền cao hơn trong máu tĩnh
mạch.
D. Nồng độ tiêu huyết tối thiểu là tại đó
hồng cầu bắt đầu vỡ.
Câu 50. Biết rằng ở một người khỏe mạnh,
nồng độ glucose huyết lúc đói vào khoảng
17
C. Kích thích tủy xương tăng sản sinh
hồng cầu.
D. Làm tinh hồn di chuyển xuống bìu
ở ba tháng giữa trong thai kỳ.
Câu 56. Kích thước tiểu cầu:
A. 2-4 micromet
B. 1-2 micromet
C. 4-6 micromet
D. 6-8 micromet
Câu 57. Tác dụng của ADH trên thận:
A. Tăng tính thấm của quai Henle đối
với nước
B. Tăng nước lọc cầu thận
C. Tăng bài xuất Na+
D. Tăng tính thấm của ống xa và ống
góp đối với nước
Câu 58. Trị số huyết áp có thể dẫn đến vơ
niệu:
A. 80 mmHg
B. 180 mmHg
C. 240 mmHg
D. 50 mmHg
Câu 59. Ngưỡng glucose của thận là:
A. 180 mg/dl
B. 165 mg/dl
C. 170 mg/dl
D. 175 mg/dl
Câu 60. Yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày
gồm:
A. Chất nhầy và prostagladin E2
B. HCO3- và chất nhầy
C. HCO3- và prostagladin E2
D. Chất nhầy và yếu tố nội tại
18
ĐỀ 4
Câu 6. Các kháng thể của lympho B tấn
công trực tiếp kháng nguyên bằng các cách
sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Trung hòa
B. Kết tủa
C. Gây viêm
D. Làm tan kháng nguyên
Câu 7. Để thăm dò chức năng bài tiết của
ống thận, người ta sử dụng độ thanh thải
của:
A. Paraamino hippuric acid (PAH)
B. Inulin
C. Creatinin
D. Tất cả đều sai
Câu 8. Khi vận động DLO2 có giá trị là bao
nhiêu?
A. 56 mml/phút/mmHg
B. 21 mml/phút/mmHg
C. 75 mml/phút/mmHg
D. 65 mml/phút/mmHg
Câu 9. Quá trình bài tiết mật được điều hòa
bởi:
A. Histamin
B. Gastrin
C. Secretin
D. Cholecystokinin
Câu 10. Kháng nguyên của nhóm máu hệ
ABO:
A. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 tuần
sau sinh
B. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 tháng
sau sinh
C. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 tháng
sau thụ thai
D. Lượng kháng nguyên tăng dần và
đạt đến mức ổn định sau 2 – 4 năm
sau sinh
Câu 11. Giai đoạn trao đổi khí ngồi phổi
có đặc điểm sau:
Câu 1. Áp suất tâm nhĩ cao hơn tâm thất,
van nhĩ–thất đã mở, máu tiếp tục được đưa
vào tâm thất. Mô tả này cho thấy tim đang
ở giai đoạn:
A. Tống máu nhanh
B. Tâm nhĩ thu
C. Đẳng tích
D. Đổ đầy thất
Câu 2. Kháng thể của hệ thống nhóm máu
hệ ABO:
A. Kháng thể được hình thành từ tuần
thứ 8 – 10 sau sinh
B. Kháng thể được hình thành từ tháng
thứ 2 – 8 sau sinh
C. Kháng thể được hình thành từ tuần
thứ 8 – 10 ở giai đoạn bào thai
D. Kháng thể được hình thành từ tháng
thứ 8 ở giai đoạn bào thai
Câu 3. Máu từ nhĩ xuống thất chủ yếu trong
thời kỳ:
A. Tống máu
B. Đổ đầy thất
C. Tâm nhĩ thu
D. Dãn đẳng tích
Câu 4. Các kháng thể miễn dịch khác với
kháng thể tự nhiên ở chỗ, CHỌN CÂU SAI:
A. Các kháng thể miễn dịch không qua
được hàng rào nhau thai
B. Cường độ, hiệu giá và độ nhạy cao
hơn nhiều
C. Nếu bị kích thích lặp lại thì hoạt tính
cao lên
D. Hoạt tính mạnh ở 37 ͦ C
Câu 5. Trong thời kỳ bào thai, hormon kích
thích sản sinh testosteron:
A. Progesteron
B. Estrogen
C. LH
D. hCG
19
A. Khí di chuyển từ nơi có thể tích cao
đến nơi có thể tích thấp
B. Trong thì hít vào thì áp suất phế
nang lớn hơn áp suất khí quyển
C. Là q trình trao đổi khí giữa phế
nang và khí quyển
D. Trong thì thở ra thì áp suất phế nang
lớn hơn áp suất mao mạch
Câu 12. Vai trò của O2 trong điều hịa thơng
khí phổi:
A. Ở điều kiện bình thường rất quan
trọng trong điều hòa
B. Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học
trung ương và ngoại biên
C. Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học
ngoại biên
D. Tất cả đều đúng
Câu 13. Lượng máu được bơm ra động
mạch trong thì tống máu nhanh chiếm:
A.
B.
C.
D.
3
5
3
4
2
3
4
5
B. Thành tế bào hồng cầu
C. Biểu mô phế nang
D. Nội mạc mao mạch
Câu 17. Màng hơ hấp cịn được gọi là:
A. Màng đáy mao mạch
B. Màng phế nang – mao mạch
C. Màng nền biểu mô
D. Màng tế bào hồng cầu
Câu 18. Aldosteron có tác dụng mạnh nhất
ở:
A. Ống góp vỏ
B. Cầu thận
C. Ống gần
D. Quai Henle
Câu 19. Câu nào sau đây đúng khi nói về
chức năng của hormon ANP (atrial
natriuretic peptide) tại hệ thống ống thận?
A. Kích thích tạo angiotensin II
B. Làm tăng tái hấp thu nước
C. Làm tăng bài tiết K+
D. Làm giảm tái hấp thu Na+
Câu 20. Bạch cầu chiếm số lượng cao nhất
trong công thức bạch cầu thông thường là:
A. Neutrophil
B. Lymphocyte
C. Eosinophil
D. Monocyte
Câu 21. HCl và yếu tố nội tại được tiết ra
từ:
A. Tế bào cổ tuyến
B. Toàn bộ niêm mạc dạ dày
C. Tế bào viền
D. Tế bào chính
Câu 22. Hệ số thanh lọc (clearance) của
một chất dùng để đánh giá:
A. Bài tiết tại ống thận
B. Cô đặc nước tiểu
C. Sự bài tiết một chất ra nước tiểu
D. Tái hấp thu tại ống thận
Câu 23. Quá trình sản sinh hồng cầu:
A. Trong quá trình sản sinh, kích thước
hồng cầu to dần.
thể tích tâm thu
thể tích tâm thu
thể tích tâm thu
thể tích tâm thu
Câu 14. Các yếu tố sau làm tăng huyết áp,
NGOẠI TRỪ:
A. Mạch máu kém đàn hồi
B. Tuổi cao
C. Độ nhớt của máu giảm
D. Tim co bóp mạnh
Câu 15. Để đánh giá bệnh nhân có suy thận
hay khơng, dựa vào:
A. Đo áp lực trong bàng quang
B. Đo độ lọc cầu thận
C. Siêu âm Doppler thận
D. Chụp thận có cản quang
Câu 16. Lớp nào sau đây không tạo nên
màng phế nang mao mạch?
A. Thành tế bào nhu mô phổi
20
B. Bắt đầu từ tế bào gốc vạn năng.
C. Tủy xương là nơi duy nhất tạo hồng
cầu.
D. Trong quá trình sản sinh, nhân đông
đặc và đẩy ra trong.
Câu 24. Câu nào sau đây đúng với thể cực
đầu của tinh trùng?
A. Chức một loại enzyme đặc biệt ở
trạng thái không hoạt động
B. Chứa nhiều hormon testosteron
C. Chứa nhiều ty thể cung cấp năng
lượng cho tinh trùng di chuyển
D. Nằm rải rác trên phần đuôi tinh
trùng
Câu 25. CHỌN CÂU SAI:
A. Từ cấp thứ 12 trở đi thì đường dẫn
khí có thêm vai trị trao đổi khí.
B. Đường dẫn khí bao gồm đường hơ
hấp trên và đường hơ hấp dưới.
C. Đường dẫn khí ở người có khoảng
23 cấp.
D. Đường dẫn khí có chức năng trao
đổi khí và thanh lọc khí bảo vệ cơ
thể.
Câu 26. Câu nào sau đây đúng với
aldosteron:
A. Làm tăng bài tiết K+
B. Có tác dụng trên ống gần
C. Làm tăng tái hấp thu H+
D. Có tác dụng hoạt hóa AMP vịng
Câu 27. Hormon trực tiếp kích thích sản
sinh testosteron:
A. Inhibin
B. FSH
C. LH
D. GnRH
Câu 28. Hoạt động trung tiện, CHỌN CÂU
SAI:
A. Nguồn gốc do vi khuẩn lên men
thức ăn chưa tiêu hóa
B. Trung bình 600 ml/ngày
C. Là hoạt động khơng ý thức
D. Mùi phân do các chất như N2,
hydrogen sulfur, …
Câu 29. Tiểu cầu sẽ khơng kết dính được
vào lớp collagen nếu thiếu:
A. ADP
B. Thromboplastin
C. Phospholipid
D. Yếu tố von Willebrand
Câu 30. Tuyến nào sau đây không phải là
tuyến phụ thuộc của hệ tiêu hóa?
A. Thực quản
B. Tụy
C. Nước bọt
D. Gan
Câu 31. Tính đàn hồi của động mạch:
A. Là khả năng co nhỏ của thành động
mạch làm hẹp lòng mạch.
B. Giúp thay đổi thiết diện để điều hòa
lưu lượng máu.
C. Được thực hiện bởi các sợi cơ trơn
của lớp áo giữa.
D. Là tính chất sinh lý chủ yếu của
động mạch lớn.
Câu 32. Sự xứng hợp giữa hơ hấp và tuần
hồn có đặc điểm sau:
A. Giúp q trình trao đổi khí đạt được
tốt nhất.
B. Trong vận động VA/Q sẽ đặt giá trị
thấp nhất.
C. Tỷ lệ VA/Q tối nhất là 1,8.
D. Làm giảm sức căng về mặt lớp dịch
lót phế nang.
Câu 33. Yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày
gồm:
A. HCO3- và prostagladin E2
B. Chất nhầy và prostagladin E2
C. Chất nhầy và yếu tố nội tại
D. HCO3- và chất nhầy
Câu 34. Chất surfactant có đặc điểm:
A. Tăng sức căng bề mặt lớp dịch khí
quản
21
B. Giảm sức căng bề mặt lớp dịch khí
quản
C. Tăng sức căng bề mặt lớp dịch lót
màng phổi
D. Giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót
phế nang
Câu 35. Điều hịa sản sinh hồng cầu:
A. Bình thường tủy xương sản xuất mỗi
ngày từ 0,5 – 1% hồng cầu.
B. Chỉ có erythropoietin mới có tác
dụng điều hịa số lượng hồng cầu.
C. Erythropoietin có nguồn gốc chủ
yếu từ gan.
D. Khi cơ thể có nhu cầu, tủy xương có
thể tăng sản xuất hồng cầu gấp 17 –
18 lần so với bình thường.
Câu 36. Trình tự của quá trình sinh tinh:
A. Tế bào mầm → tinh bào → tiền tinh
trùng → tinh trùng.
B. Tế bào mầm → tiền tinh trùng →
tinh bào → tinh trùng.
C. Tiền tinh trùng → tế bào mầm →
tinh bào → tinh trùng.
D. Tiền tinh trùng → tinh bào → tế bào
mầm → tinh trùng.
Câu 37. Phản xạ bất thường điều hịa tần số
tim:
A. Phản xạ Bainbridge
B. Phản xạ hóa cảm thụ quan
C. Phản xạ áp cảm thụ quan
D. Phản xạ Goltz
Câu 38. Trong điều hịa thơng khí phổi, vị
trí của trung tâm hít vào nằm ở:
A. Phần bụng dưới hành não
B. Phần lưng hành não
C. Phần bụng trên hành não
D. Phần bụng hành não
Câu 39. Tần số phát xung động của mạng
Purkinje là:
A. 30 – 40 lần/phút
B. 60 – 70 lần/phút
C. 15 – 40 lần/phút
D. 40 – 60 lần/phút
Câu 40. Trong chu kỳ kinh nguyệt, nội mạc
tử cung phát triển nhất là vào ngày:
A. 27 – 28
B. 21 – 22
C. 13 – 14
D. 3 – 5
Câu 41. Hormon nào sau đây của vùng hạ
đồi có vai trị kích thích tuyến yên bài tiết
hormon FSH?
A. CRG
B. GnRH
C. GHRH
D. TRH
Câu 42. Tinh trùng được dự trữ ở:
A. Ống dẫn tinh
B. Túi tinh
C. Ống sinh tinh
D. Mào tinh
Câu 43. Biết rằng ở một người khỏe mạnh,
nồng độ glucose huyết lúc đói vào khoảng
100mg/dL, độ lọc cầu thận vào khoảng 120
ml/phút. Hãy cho biết hệ số thanh lọc
glucose bình thường ở người này bao
nhiêu?
A. 30 ml/phút
B. 90 ml/phút
C. 60 ml/phút
D. 0 ml/phút
Câu 44. Trong thời kỳ bào thai, testosterone
có tác dụng làm:
A. Hình thành bộ phận sinh dục nam và
đưa tinh hồn xuống bìu.
B. Bài tiết hCG và duy trì đời sống
hồng thể.
C. Xuất hiện các đặc tính sinh dục thứ
phát và sản sinh tinh trùng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 45. Trung tâm phó giao cảm của dây X
chi phối tim nằm ở:
A. Nhân hồi nghi
B. Nhân bó đơn độc
22