Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

kehoach chu de thuc vat 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.89 KB, 8 trang )

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT
(Thời gian thực hiện: Từ ngày 28/1- 22/03/2021)
MỤC TIÊU

1. Phát triển thể chất
a. Phát triển vận
động:
* Trẻ tập các động tác
phát triển các nhóm
cơ và hơ hấp:
- Trẻ biết tham gia tập
các động tác phát triển
các nhóm cơ và hơ
hấp.
- Trẻ có phản ứng
nhanh, chạy theo các
hiệu lệnh, biết phối
hợp tay, chân, mắt qua
vận động.

NỘI DUNG

- Hô hấp,
tay,
vai,
bụng, lườn,
chân, bật.
- Đi, chạy
các kiểu theo
hiệu lệnh.


* Tập các kỹ năng - Ném
vận động cơ bản và - Bật
phát triển tố chất - Bò
trong vận động:
- Trẻ biết phối hợp các
bộ phận cơ thể để thực
hiện các vận động:
Ném, bật, bò, chạy,
bật...

*Tập các cử động của - Vo, xốy,
bàn tay, ngón tay, xoắn, vặn,
phối hợp tay mắt và búng ngón

HOẠT ĐỘNG

CƠ SỞ
VẬT
CHẤT

- Hơ hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay: Hai tay thay nhau đưa
lên cao.
- Chân: Đưa chân ra trước,
gập gối
- Bụng lườn: Nghiêng người
sang hai bên
- Bật tách khép chân
- Trẻ đi chậm, đi nhanh, đi
kiểng gót, chạy chậm, chạy

nhanh... theo hiệu lệnh.
* Thể dục buổi sáng:
- Tập thể dục buổi sáng trên
nền nhạc.
+ Tết đến rồi
+ Sắp đến tết rồi
+ Xuân đã về
* Hoạt động học:
- Chạy 15m trong khoảng
10s
- Nhảy từ trên cao
xuống( 30-35cm)
- Bò chui qua cổng( cao
0,6m)
- Đập và bắt bóng tại chổ.
- Đi trên ghế thể dục
- Bật qua vật cản(cao 1015cm)
* Hoạt động ngoài trời:
-Chạy thay đổi tốc độ theo
hiệu lệnh
-Bật từ trên cao xuống
* Chơi góc:
- Góc nghệ thuật: Nặn các
loại củ, quả.

- Gậy 34
cái
- Đĩa nhạc:
1 cái


- Cổng chui
cho trẻ
- Bóng thể
dục
- Ghế thể
dục.
- Vật cản.


sử dụng một số đồ tay, vê, véo,
dùng dụng cụ.
vuốt, miết,
ấn bàn tay,
- Trẻ biết phối hợp ngón
tay,
được cử động bàn gắn, nối
tay, ngón tay, phối - Lắp ghép
hợp tay - mắt trong hình.
một số hoạt động
- Xé, cắt
đường thẳng.
Tơ, vẽ hình;
cài, cởi cúc;
xâu,
buộc
dây.
* Giáo dục dinh - Nhận biết
dưỡng và sức khỏe:
sự liên quan
-Trẻ biết được sự liên giữa ăn uống

quan giữa ăn uống với với bệnh tật
bệnh tật như ỉa chảy, (ỉa chảy, sâu
sâu răng, suy dinh răng,
suy
dưỡng, béo phì
dinh dưỡng,
béo phì).
- Trẻ thực hiện được - Rửa tay
một số việc khi được - Đánh răng
nhắc nhở:
- Lau mặt
+ Tự rửa tay bằng xà
phòng. Tự lau mặt,
đánh răng.
+ Tự thay quần, áo khi
bị ướt, bẩn
- Tự cầm thìa bát xúc
ăn gọn gàng, không
rơi vãi, đổ thức ăn
- Trẻ có một số hành - Tập luyện
vi tốt trong ăn uống:
một số thói
+ Mời cơ, mời bạn quen tốt về
khi ăn; ăn từ tốn, nhai giữ gìn sức
kĩ.
khỏe.
+ Chấp nhận ăn rau và - Lợi ích của
ăn nhiều loại thức ăn việc giữ gìn
khác nhau…
vệ sinh thân

+ Khơng uống nước thể, vệ sinh
mơi trường
lã.

- Góc ây dựng: Lắp ghép
nhà, dán hoa, quả vào
cây……
- Góc học tập: Tơ màu vỡ
tốn, làm sách tranh về các
loại hoa, quả, rau, cây xanh
- Góc thiên nhiên: Chơi đong
nước

Giờ ăn:
- Hình ảnh
- Trị chuyện về sự liên quan một số món
giữa ăn uống và bệnh tật.
ăn

* Hoạt động vệ sinh.
- Tổ chức cho trẻ rửa tay
bằng xà phòng sau giờ hoạt
động, trước khi ăn, sau khi đi
vệ sinh và khi tay bẩn.
- Cho trẻ lau mặt đúng quy
trình.
- Cho trẻ trẻ biết đánh răng
đúng cách sau khi ăn.

- Xà phòng

4 chai
- Khăn ẩm
mỗi trẻ 1
cái
- Kem đánh
răng, bàn
chải đánh
răng 34 cái

* Giờ ăn
- Mời cô, mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn.
- Ăn nhiều loại thức ăn khác
nhau.
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy
định.
* Hoạt động mọi lúc mọi
nơi
- Trò chuyện về vệc lựa chọn

- Các món
ăn
- Tranh ảnh
về các loại
trang phục:
4 tranh
mùa


- Trẻ có một số hành

vi tốt trong vệ sinh,
phịng bệnh khi được
nhắc nhở:
+ Vệ sinh răng miệng,
đội mũ khi ra nắng,
mặc áo ấm, đi tất khi
trời lạnh. đi dép giầy
khi đi học.
+ Biết nói với người
lớn khi bị đau, chảy
máu hoặc sốt....
+ Đi vệ sinh đúng nơi
quy định.
+ Bỏ rác đúng nơi qui
định.

với sức khỏe
con người.
- Lựa chọn
trang phục
phù hợp với
thời tiết.
- Ích lợi của
mặc
trang
phục
phù
hợp với thời
tiết.
- Nhận biết

một số biểu
hiện khi ốm

cách
phòng tránh
đơn giản.

2. Phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa - Quan sát
học:
- Trò chuyện
- Trẻ kể được tên gọi, - Đàm thoại
đặc điểm, lợi ích, tác - Khám phá
dụng, của các loại cây, bằng
các
hoa, rau, củ, quả
giác quan
- Trẻ biết phân loại các - Mô phỏng
đối tượng theo một các
hoạt
hoặc hai dấu hiệu
động trồng
- Trẻ nhận biết mối cây, hái quả
quan hệ đơn giản của hoa nở..
sự vật hiện tượng và - Chơi các
giải quyết các vấn đề trò chơi dân
đơn giản
gian,
trò
- Trẻ nhận xét được sự chơi

vận
giống nhau và khác động,
trò
nhau của các đối chơi học tập
tượng được quan sát.
Trải
nghiệm

các góc chơi

chơi
ngồi trời

trang phục phù hợp với thời
tiết.
- Trị chuyện ích lợi của mặc
trang phục phù hợp với thời
tiết.
- Trò chuyện về nhận biết
một số biểu hiện khi ốm và
cách phòng tránh đơn giản.

* Hoạt động học:
- Trị chuyện về ngày tết cổ
truyền
- Tìm hiểu một số loại cây
- Trị chuyện về ngày 8/3
- Tìm hiểu một số loại hoa
- Tìm hiểu một số loại quả
- Tìm hiểu một số loại rau ăn

củ.
* Hoạt động ngồi trời:
- Quan sát vườn hoa, vườn
rau
Trị chơi: Ai nhanh hơn, về
đúng nhà, hoa nào quả ấy
* Hoạt động chơi:
- Góc phân vai: Gia đình, bán
hàng, bác sỹ
- Góc xây dựng: Xây vườn
cây ăn quả, xây dựng trang
trại trồng rau, xây dựng cơng
viên ngày tết, Xây dựng chợ
tết
- Góc học tập: Làm album về

- Tranh ảnh
về các các
con vật,
cây, hoa,
quả


b: Làm quen với
tốn:
- Trẻ biết tách gộp các
nhóm đối tượng trong
phạm vi 4.
- Trẻ biết Nhận biết
chữ số, số lượng trong

phạm vi 5
- Trẻ biết so sánh
chiều cao của 2 đối
tượng; mối quan hệ
hơn kém trong phạm
vi 5
- Trẻ biết tách gộp các
nhóm đối tượng trong
phạm vi 4

3. Phát triển ngôn ngữ
* Nghe:
- Trẻ nghe và hiểu các
từ chỉ tên gọi đặc
điểm, tiếng kêu, lợi
ích, nơi sống…của các
con vật
- Trẻ nghe và nhớ tên

- Làm quen
với tập hợp,
số lượng, số
thứ tự và
đếm

- Hiểu các từ
chỉ
đặc
điểm, tính
chất, cơng

dụng và các
từ biểu cảm
- Làm quen

các loại hoa, các loại quả, các
loại rau, các món ăn ngày tết,
các loại hoa mùa xuân
- Tìm hiểu xem tranh ảnh về
thế giới thực vật, chơi trạm
phân loại các theo đặc điểm
như các loại rau, các loại
hoa, các loại quả, các loại rau
ăn củ, ăn quả, ăn lá; chơi xếp
hình, chia nhóm, gộp.
- Trị chơi: Hái quả…
* Hoạt động học:
-Tách gộp các nhóm đối
tượng trong phạm vi 4.
- Nhận biết chữ số, số lượng
trong phạm vi 5.
-So sánh mối quan hệ hơn
kém trong phạm vi 5.
-Tách gộp trong phạm vi 5
-So sánh chiều cao của hai
đối tượng.
* Trò chơi: Về đúng nhà, hái
quả, hoa nào quả nấy,
* Hoạt động chơi:
+ Đếm và khoanh trịn các
nhóm đối tượng, nối với số

tương ứng.
+ Tơ màu vào nhóm đồ vật
có số lượng nhiều hơn.
+ Tạo sự bằng nhau giữa hai
nhóm đối tượng.
+ Tách, gộp các nhóm đối
tượng có số lượng 4 thành 2
nhóm
* Hoạt động học:
- Thơ: Hoa kết trái.
- Chuyện: Chú đỗ con
- Chuyện: Bông hoa cúc
trắng
- Thơ: Quà mồng 8/3.
- Chuyện: Cây rau của Thỏ út

- Bộ học
tốn 34 bộ
- Cây cao
cây thấp
- Các nhóm
đồ dùng có
số lượng
trong phạm
vi 5.

- Ti vi
- Sa bàn
câu chuyện,
thơ...



câu chuyện; hiểu nội
dung câu chuyện, trả
lời một số câu hỏi liên
quan đến nội dung câu
chuyện trong chủ đề

* Nói:
- Trẻ biết nói rõ để
người nghe có thể hiểu
được
- Trẻ biết sử dụng
được các từ chỉ sự vật,
hoạt động, đặc điểm,

- Trẻ đọc thuộc bài
thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ, hị vè
- Trẻ biết phát âm các
tiếng có chứa các âm
khó

với truyện
* Mọi lúc mọi nơi :
- Nghe hiểu - Nghe hiểu nội dung các câu
nội
dung đơn, câu mở rộng, câu phức
truyện
kể,

truyện đọc
phù hợp với * Hoạt động chiều:
độ tuổi.
- Nghe các câu chuyện ca
- Nghe các dao, bài hát, đồng dao, tục
bài hát, bài ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp
thơ, ca dao, với chủ đề, độ tuổi
đồng
dao,
tục ngữ, câu
đố, hị, vè
phù hợp với
độ tuổi.

- Bày tỏ tình
cảm, nhu cầu
và hiểu biết
của bản thân
bằng các câu
đơn, câu
ghép.
- Trả lời và
đặt các câu
hỏi: ai? cái
gì? ở đâu?
khi nào? để
làm gì?
- Đọc thơ, ca
dao, đồng
dao, tục ngữ,

hò vè
- Sử dụng
các từ biểu
thị sự lễ
phép
* Làm quen với việc
- Xem và
đọc, viết:
nghe đọc các
loại
sách
- Trẻ biết cầm sách khác nhau

* Giờ chơi góc:
Ti vi, vi
+ Trao đổi, trị chuyện, thảo tính, sa bàn,
luận với bạn trong nhóm chơi các con gà,
+ Đặt các câu hỏi mà trẻ thắc vịt. Bể cá
mắc
* Giờ học:
- Thơ: Quà mồng 8/3
- Thơ: Hoa kết trái
* Mọi lúc mọi nơi:
+ Trẻ sử dụng các từ biểu thị
sự lễ phép để chào hỏi cô
giáo, người thân và bạn bè
*Trị chuyện sáng:
+ Dạy trẻ phát âm các tiếng
có âm khó : Lá, nâu, long
lanh, lấp lánh....


* Hoạt động góc
Sách
- Tập kỹ năng lật mở trang chuyện các
sách cùng cô.
loại
- Xem tranh ảnh truyện về


đúng chiều và giở từng
trang để xem tranh ảnh,
“đọc” sách theo tranh
minh họa (“đọc vẹt”).
- Trẻ mô tả được hành
động của các nhân vật
trong tranh.

“Đọc”
truyện qua
các tranh vẽ.
- Giữ gìn,
bảo vệ sách.
- Làm quen
với cách đọc
và viết tiếng
việt
+
Hướng
đọc, viết: Từ
trái

sang
phải, từ dịng
trên xuống
dịng dưới
4. Phát triển tình cảm và QHXH
- Thực hiện được một - Trò chuyện
số quy định ở lớp và - Chơi góc
gia đình: Sau khi chơi thiên nhiên
cất đồ chơi vào nơi
quy định, giờ ngủ
không làm ồn, vâng
lời ơng bà, bố mẹ.
- Biết nói cảm ơn, xin
lỗi, chào hỏi lễ phép.
- Biết trao đổi, thoả
thuận với bạn để cùng
thực hiện hoạt động
chung (chơi, trực nhật)
- Thích chăm sóc cây,
con vật thân thuộc.
- Bỏ rác đúng nơi quy
định
- Không bẻ cành, bứt
hoa.
- Không để tràn nước
khi rửa tay, tắt quạt, tắt
điện khi ra khỏi phòng
- Trẻ nhận biết một số
trạng thái cảm xúc
(vui, buồn, sợ hải, tức

giận, ngạc nhiên) qua

thế giới thực vật
- Làm sách tranh về các bộ
sưu tập

* Trò chuyện sáng:
- Trò chuyện với trẻ về một
số quy định ỏ lớp và gia đình
- Giáo dục trẻ biết nói lời
cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ
phép
- Trò chuyện, nhắc nhở trẻ bỏ
rác đúng nơi quy định
* Mọi lúc, mọi nơi:
- Trò chuyện, giao nhiệm vụ,
tổ chức cho trẻ hoạt động
nhóm
* Chơi ngồi trời:
- Chăm sóc các loại cây, các
loại hoa
* Hoạt động chơi góc:
- Nhận biết một số trạng thái
cảm xúc (vui, buồn, sợ hải,
tức giận, ngạc nhiên) qua nét
mặt, cử chỉ, giọng nói tranh
ảnh

- Tranh vẽ
các khuôn

mặt với các
trạng thái
cảm xúc:
vui, buồn,
giận
giữ,
ngạc nhiên


nét mặt, cử chỉ, giọng
nói tranh ảnh
5. Phát triển thẩm mỹ
* Tạo hình:
- Vẽ
- Trẻ biết kết hợp - In
nhiều mắc sắc để tô
màu bức tranh thêm
sinh động. Biết cách di
màu để không bị lem.
- Trẻ phối hợp các kỹ
năng vẽ nét thẳng, nét
ngang, nét cong, nét
tròn để tạo thành các
sản phẩm
- Trẻ biết lựa chọn
khuôn in và chia bố
cục phù hợp

* Âm nhạc:
- Trẻ vui sướng, vỗ

tay, làm động tác mơ
phỏng và sử dụng các
từ gợi cảm nói lên cảm
xúc của mình khi nghe
các âm thanh gợi cảm
và ngắm nhìn vẻ đẹp
của các sự vật, hiện
tượng.
- Trẻ chú ý nghe,
thích thú (hát, vỗ tay,
nhún nhảy, lắc lư) theo
bài hát, bản nhạc;
thích nghe và đọc thơ,
đồng dao, ca dao, tục
ngữ; thích nghe và kể
câu chuyện.

- Nghe hát
- Dạy hát
- Dạy vận
động các bài
hát trong chủ
đề
- Biểu diên
văn
nghệ
cuối chủ đề
- Chơi các
trò chơi âm
nhạc


* Hoạt động học:
- Làm tranh về hoa mùa xuân
từ các nguyên vật liệu khác
nhau
- Vẽ cây xanh
- In hoa mùa xuân
- Làm quà tặng mẹ bằng các
nguyên vật liệu khác nhau
- In dàn quả
* Chơi ngoài trời:
- Vẽ cây xanh, các loại hoa,
các loại quả, các loại rau
- In trnh về các loại hoa quả
từ các loại quả
* Hoạt động góc:
- Góc tạo hình: Làm các bức
tranh từ các nguyên vật liệu
thiên nhiên như vở sò,
muỗng sữa chua…
- In hình hoa

- Sáp màu,
đất
nặn,
bảng giấy
A4: 34 cái
Các loiaj
hạt: sỏi, đá,
hạt

xốp.
Các nguyên
vật
liệu
thiên nhiên
như lá cây,
vỏ ốc, màu
nước
-Dụng cụ
in,
màu
nước

* Hoạt động chơi
- Nghe các bài hát: Lý cây
bông, Mùa xuân ơi, Khúc hát
ru người mẹ trẻ
* Hoạt động học:
- DVĐ: Gõ đệm theo nhịp hò
khoan Lệ Thủy.
- Dạy hát: Quả gì.
- Dạy hát: Lý cây bơng
* Trị chơi:, Nghe giai điệu
đoán tên bài hát, Khiêu vũ
theo âm nhạc, Soi- mi
* Hoạt động góc:
- Góc âm nhạc: Hát múa,
biễu diễn các hát về
Biểu diễn văn nghệ với các
nhạc cụ như đàn đá, dand tơ

rưng, đàn ống

- Sân khấu
biểu diễn
âm nhạc
- Nhạc cụ:
Xắc
xô,
thanh gõ,
song loan:
34 cái...


- Hát đúng giai điệu,
lời ca, hát rõ lời và thể
hiện sắc thái của bài
hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ.
Vận động nhịp
nhàng theo nhịp điệu
các bài hát, bản nhạc
với các hình thức (vỗ
tay theo nhịp, tiết tấu,
múa)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×