Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

KẾ HOẠCH GIÁO dục CHỦ đề GIA ĐÌNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.98 KB, 12 trang )

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
GIA ĐÌNH
(Thời gian thực hiện từ ngày 22/10-23/11/2018)
MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

CƠ SỞ VẬT CHẤT

I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1. Phát triển vận động:
a. Trẻ tập các
động tác phát
triển các nhóm cơ
và hơ hấp:

- Đi, chạy các - Trẻ đi chậm, đi
kiểu theo hiệu nhanh, đi kiểng
- Trẻ có phản ứng lệnh.
gót, chạy chậm,
nhanh, chạy theo
chạy nhanh... theo
các hiệu lệnh, biết
hiệu lệnh.
phối hợp tay, chân, - Hơ hấp, tay,
- Hơ hấp: Hít vào, - Vịng thể dục: 34cái
mắt qua vận động. vai, bụng,
thở ra.
Trẻ biết tham gia


lườn, chân,
tập các động tác
bật.
- Tay: Đưa hai tây
phát triển các
ra trước, gập
nhóm cơ và hơ
khuỷu tay.
hấp.
- Chân: Đưa chân
ra phía trước.
- Bụng lườn: Đưa
hai chân lên cao
cúi người về phía
trước
- Bật tại tách chân
khép chân.
*Thể dục buổi
sáng:
- Tập các bài thể
dục (hô hấp, tay,
chân, bụng lườn,
bật) buổi sáng
trên nền nhạc.
+ Cả nhà thương


nhau.
+ Nhà của tôi.
b. Tập các kỹ

năng vận động cơ
bản và phát triển
tố chất trong vận
động:
- Trẻ biết ném xa
bằng một tay.
- Trẻ biết bật và
tách chân khép
chân, biết ném
trúng đích nằm
ngang
- Trẻ biết đập và
bắt bóng bằng hai
tay rèn sự khéo léo
nhanh nhẹn của
trẻ.

-Ném xa bằng
một tay
-TH:Bật tách
chân khép
chân qua 4-5
ơ-Ném trúng
đích nằm
ngang ( xa 2m
- Đập và bắt
bóng bằng hai
tay (4-5 lần
-Đi bước lùi
liên tiếp

(khoảng 3m)
- Bật liên tục
về phía trước.

* Hoạt động học:
-Ném xa bằng
một tay
-TH:Bật tách
chân khép chân
qua 4-5 ơ-Ném
trúng đích nằm
ngang ( xa 2m
- Đập và bắt bóng
bằng hai tay (4-5
lần
-Đi bước lùi liên
tiếp (khoảng 3m)
- Bật liên tục về
phía trước.

- Trẻ biết đi bước
lùi liên tiếp khi
thực hiện vận
động.
-Trẻ biết bật liên
tục về phía trước
khi thực hiện vận
động.
* Hoạt động
ngồi trời:

Trị chơi vận
động:
-Kéo co
-Rồng rắn lên
mây
- Ném bóng vào
chậu
- Ném vịng cổ
chai

- Túi cát cho cơ và trẻ
- Chuẩn bị đích để trẻ
ném.
- Bóng thể dục.


- Nu na nu nóng
- Chuyền bóng
qua đầu.
2. Giáo
dưỡng
khỏe:
* Giáo
dưỡng
khỏe:

dục dinh
và sức
dục dinh
và sức


*Hoạt động
chiều
Đọc chuyện cho
trẻ nghe

- Ti vi, máy tính.
- Các hình ảnh về câu
chuyện
- Chuẩn bị chiếu, gối

Dạy kỹ năng sống - Hình ảnh các nhóm
cho trẻ “gấp
thực phẩm.
chiếu, xếp gối”.
- Chuẩn bị giày cho
Trò chuyện về
trẻ.
một số thực phẩm
thơng thường
theo 4 nhóm thực
phẩm
Dạy trẻ cách xâu
dây giày

- Trẻ biết một số
thực phẩm cùng
nhóm.
- Trẻ nói được tên
một số món ăn

hàng ngày và dạng
chế biến đơn giản.
- Trẻ biết ích lợi
của việc ăn nhiều
loại thức ăn khác
nhau để có đủ chất
dinh dưỡng.
- Trẻ nhận biết sự
liên quan giữa ăn
uống và bệnh tật
( Ĩa chảy, sâu răng,
SDD

- Nhận biết
- Hình ảnh các loại
-Trẻ
học

biết
một số thực
thực phẩm.
được
các
nhóm
phẩm thơng
thường trong thực phẩm.
các
nhóm
thực
phẩm(trên

tháp DD)
- Nhận biết
dạng chế biến
đơn giản của
một số tp,
món ăn .
- Nhận biết sự
liên quan giữa
ăn uống với


bệnh tật (ỉa
chảy,
sâu
răng, suy dinh
dưỡng,
béo
phì,...)

- Biết ăn để chóng
lớn, khoẻ mạnh và
chấp nhận ăn nhiều
loại thức ăn khác
nhau.
-Trẻ biết sử dụng
bát, thìa, cốc đúng
cách.
-Trẻ có một số
hành vi tốt trong
ăn uống khi được

nhắc nhỡ : uống
nước đã đun sôi.

- Trẻ biết tự chải
răng đúng cách,
rửa mặt và lau mặt
đúng quy trình
sạch sẽ.
Trẻ biết tự rủa tay
sạch, đúng quy
trình khơng cịn xà
phong sau giờ hoạt
động, trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn.
Trẻ biết sử dụng đồ
vệ sinh đúng cách,
khơng lẫn lộn.

- Sử dụng bát, *Giờ ăn
thìa, cốc đúng
- Trẻ biết ăn - Bát, thìa, dĩa, khăn
cách.
nhiều loại thức ăn ướt, bàn ghế
- Tập luyện khác nhau và ăn
một số thói hết suất ăn của
quen tốt để mình
giữ gìn sức - Trẻ biết tay trái
khỏe.
giữ bát, tay phải

cầm thìa
- Biết mời cơ,
mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn, khơng
nói chuyện, ăn
không rơi vãi

- Tự rửa mặt,
chải răng
hàng ngày.

- Rửa tay
bằng xà
phòng trước

* Hoạt động vệ
sinh.
- Biết rửa tay
bằng xà phòng
sau giờ hoạt
động, trước khi
ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay
bẩn.

- Cho trẻ rửa mặt

- Xà phòng bánh: 4
miếng
- Khăn mặt: 34 cái

(Có ký hiệu riêng)
- Bót đánh răng: 34
cái (Có ký hiệu riêng)
- Ca uống nước: 34cái
(Có ký hiệu riêng)


khi ăn, sau
khi đi vệ sinh
và khi tay
bẩn.

và lau mặt đúng
quy trình.
- Trẻ biết đánh
răng đúng cách
sau khi ăn.

- Biết sử dụng - Sử dụng đồ
đồ dùng vệ
dùng vệ sinh
sinh đúng
đúng cách
cách.
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1. Khám phá xã
hội:
- Trẻ biết được
những người thân
ở trong gia đình

mình. Biết u
thương tơn trọng
những người thân.

* Hoạt động học:

-Trị chuyện -Trị chuyện về Ti vi, máy tính
về
những những người thân
Nhạc các bài hát
người
thân trong gia đình.
trong
gia
đình.
-Tìm hiều về một
-Tìm hiều về số đồ dùng trong
- Trẻ biết được
một số đồ
gia đình bé
những đồ dùng ở
dùng trong
trong gia đình
gia đình bé
mình. Biết sử dụng
-Tìm hiểu họ
-Tìm
hiểu
họ
và cất giữ cẩn thận.

hàng trong gia
hàng trong gia đình bé
- Trẻ biết được họ đình bé
hàng trong gia
-Trị chuyện về
đình.
ngày nhà giáo -Trị chuyện về
- Trẻ biết được
Việt Nam20/11 ngày nhà giáo Việt
ngày 20/11 là ngày -Tìm hiểu một Nam20/11
gì.
-Tìm hiểu một số
số món ăn
trong gia đình món ăn trong gia
đình


- Bộ đồ nấu ăn, bác sĩ.
- Trẻ biết mô
phỏng các hoạt
động nấu ăn, bán
hàng, làm bác sĩ.

Mô phỏng
các hoạt động
nấu ăn, bán
hàng, làm bác
sĩ.

Một số đồ dùng bán

hàng như dày dép,
phích, rau, củ quả....

- Trẻ biết sử dụng
các nguyên vật liệu - Lắp ghép
khác nhau để lắp
mơ hình ngơi
ghép mơ hình ngơi nhà của bé
nhà của bé.

- Gạch xây dựng, lắp
ráp hàng rào,...

- Xếp và dán hình
người bằng các
hình học, tơ màu
người thân, vẽ
tranh về gia đình

- Tranh ảnh để trẻ xếp
và dán hình người
bằng các hình học
- Giấy A4 trẻ vẽ, tơ
màu.
* Hoạt động chơi
- Góc phân vai:
Nấu ăn, Bác sĩ,
bán hàng.
- Góc xây dựng:
xây dựng, lắp ráp

Ngơi nhà của bé
- Góc học tập:
Đọc chuyện về
gia đình, đọc các
bài ca dao, đồng
dao về gia
đình…..

2.2: Làm quen với
tốn:
- Trẻ so sánh
hình trịn,
- Trẻ biết so sánh
hình trịn, hình tam hình tam giác.
- Trẻ nhận
giác.

* Hoạt động học: - Ti vi, máy tính
- So sánh hình
trịn, hình tam
giác.

-Mỗi trẻ 4 cái áo, 4
cái quần.
- Hình vng, hình


biết sắp xếp
xen kẽ hai đối
tượng.

- Trẻ so sánh
- Trẻ biết so sánh được hình
hình vng, hình
vng, hình
chữ nhật
chữ nhật
- Trẻ biết được chữ - Trẻ nhận
biết được chữ
số 4.
số và số
lượng trong
phạm vi 4.
- Trẻ biết sắp xếp
xen kẽ hai đối
tượng

-Sắp xếp xen kẽ 2
đối tượng.
- So sánh hình
vng, hình chữ
nhật
- Nhận biết chữ
số, số lượng trong
phạm vi 4

trịn, hình tam giác,
hình chữ nhật
- Hoa và lá để trẻ học
xếp xen kẽ.


* Mọi lúc mọi
nới:
Không trèo lan
can, không ra
khỏi khu vực lớp
khi khơng có giáo
viên đi cùng
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Nhớ tên bài thơ,
tên tác giả. Đọc
thuộc và đọc diễn
cảm bài thơ.
- Trẻ biết sử dụng
lời nói để trao đổi
và chỉ dẫn bạn bè
trong hoạt động

* Hoạt động học:
-Thơ: Em yêu nhà
em
- Tranh thơ
-Thơ: Cái bát
xinh xinh
-Thơ: Cơ dạy

* Hoạt động
chơi:
- Góc nghệ thuật
+ Cả nhà
Múa hát các bài

thương nhau
+ Nhà của tơi. về gia đình


+ Gia đình
nhỏ hạnh
phúc to.
- Trẻ nhớ tên và
thuộc bài đồng
dao, ca dao. Nắm
được nội dung bài
đồng dao, ca dao.

* Hoạt động
chiều:
- Làm quen một
số bài đồng dao
* Trò chơi:
Bé chơi với cơ
các trị chơi.
Biết cầm bút
đúng, tơ màu kín
khơng chườm ra
ngồi đường các
hình vẽ
* Hoạt động đón,
trả trẻ.
- Trị chuyện với
trẻ về gia đình


Trẻ biết sử dụng
các từ chỉ sự vật,
hoạt động, đặc
điểm
Trẻ biết chủ động
nói chuyện, biết sử
dụng từ ngữ phù
hợp khi giao tiếp
như: Mời cô, mời
bạn, cảm ơn, xin
lỗi
Trẻ biết chờ đến
lượt, khơng nói leo
khơng ngắt lời
người khác khi trò
chuyện

* Mọi lúc mọi
nơi:
Trẻ biết chăm chú
lắng nghe người
khác và trao đổi
với người khác
Biết sử dụng các
từ chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm
Sử dụng các từ
chỉ tên gọi, hành
động, tính chất và
từ chỉ biểu cảm

trong sinh hoạt


hàng ngày.
- Khơng nói tục
chửi bậy

* Hứng thú với
việc đọc sách.
-Biết cầm sách
đúng chiều và giở
từng trang để xem
tranh ảnh. Biết giữ
gìn bảo vệ sách

Xem ( đọc)
sách,
tranh
ảnh về gia
đình
- Cách giữ
gìn, cất sách
- Trẻ biết chon đúng nơi quy
sách để "đọc" và
định.

* Hoạt động góc,
hoạt động đón - Sách truyện tranh
trả trẻ:
- Tập kỷ năng lật - Tranh ảnh về gia

mở trang sách đình
cùng cơ.

xem.
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
* Tạo hình:
- Trẻ biết kết hợp
các kỹ năng nặn để
tạo ra được những
đồ dùng trong gia
đình.
- Trẻ biết kết hợp
các kỹ năng nặn
được cái bát để tạo
ra sản phẩm đẹp
- Trẻ biết cách
trang trí thiệp để
tặng các cơ nhân
ngày 20/11.

- Sử dụng các
kỹ
năng
cắt,xé,
dán
( cắt đường
thẳng, đường
cong...)
để
trang trí thiệp

tặng cơ giáo.
- Sử dụng kỹ
năng
nhào,
lăn để tạo ra
nhiều
sản
phẩm đẹp.

* Hoạt động học: - Đất nặn: 34 hộp,
bảng 34 cái, khăn lau
- Nặn một số đồ
tay cho trẻ.
dùng trong gia
- Tranh trang trí thiệp
đình
tặng cơ
- Nặn cái bát.
- Giấy A4
- Trang trí thiệp
- Giấy màu , keo dán
tặng cô
nhân ngày 20/11


* Âm nhạc:
- Hát đúng giai
điệu bài hát và biết
thể hiện sắc thái,
tình cảm trong khi

hát.
- Trẻ biết lắng
nghe cơ hát và
hưởng ứng cùng
cơ.
- Trẻ thích nghe
giai điệu hị khoan
Lệ Thủy.

- Trẻ biết thể hiện
nét mặt phù hợp
với sắc thái biểu
cảm của bài hát
hoặc bản nhạc.
- Vận động ( Vỗ
tay, lắc lư...) phù
hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc
bản nhạc
- Trẻ biết thể hiện
sự thích thú khi
nghe hát, nghe các

- Hát đúng
giai điệu, lời
ca và biết thể
hiện tình cảm
sắc thái của
bài hát hay
bản nhạc.

-Trẻ vận động
múa nhịp
nhàng theo
giai điệu các
bài hát.

* Hoạt động học:

-Thanh gõ, xắc xô,
trang phục múa

-Nghe hát: Gia
đình nhỏ hạnh - Đàn ghi ta
phúc to.
-Dạy hát: Bé quét
nhà.
-Nghe hát: Hò
khoan Lệ Thủy
-Làm quen nhạc
cụ đàn ghi ta
- Dạy Hát: Nhà
của tơi.

* Hoạt động
ngồi trời
Làm quen bài
thơ: Em u nhà
em.
Tìm hiểu về địa
chỉ gia đình trẻ.

Ơn bài hát: Bé
qt nhà……….
* Trị chơi:
Nghe giai điệu
đốn tên bài hát


âm thanh khác
nhau. Biết hưởng
ứng bằng cách lắc
lư nhún nhảy theo
bài hát, âm thanh
khác nhau.

* Hoạt động góc:
- Góc âm nhạc:
Hát múa, biễu
diễn các hát về
gia đình, về ngày
hội 20/11
* Hoạt động
chiều:
- Ôn vận động
các bài hát đã
học.
- Làm quen các
bài hát, vận động
múa các bài hát
về gia đình .


* Hoạt động
ngủ:
- Nghe nhạc thiếu
nhi, dân ca, hò
khoan
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM & KĨ NĂNG XÃ HỘI
Trẻ biết nhận ra Nói được một * Hoạt động
trạng thái cảm số cảm xúc chiều
xúc:Vui,
buồn, của
người - Biết các trạng
ngạc nhiên, xấu hổ, khác
thái cảm xúc (vui
sợ hãi, tức giận qua
buồn, sợ nói, tức
nét mặt, lời nói, cử
giận, xấu hổ) của
chỉ điệu bộ
người khác.
- Trẻ biết ngắm - Thể hiện sự * Hoạt động mọi
nghía, nâng niu sản vui thích khi lúc mọi nơi
phẩm của mình. hồn
thành - Ứng xử phù hợp
Khoe, kể về sản cơng việc
với những người
phẩm của mình với
thân trong gia
người khác. Giữ
đình của mình.
gìn bảo quản sản - Đề nghị sự

phẩm
giúp đỡ của
- Trẻ biết cách đề người
khác
nghị người khác khi cần thiết. - Thể hiện sự vui
giúp đỡ khi cần
thích khi hồn
thiết
thành cơng việc


- Đề nghị sự giúp
đỡ của người
khác khi cần thiết.



×