Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

KẾ HOẠCH GIÁO dục CHỦ đề bản thân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.86 KB, 10 trang )

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
BẢN THÂN
(Thời gian thực hiện từ ngày 17/9-19/10/2018)
MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

CƠ SỞ VẬT CHẤT

I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1. Phát triển vận động:
a. Trẻ tập các
động tác phát
triển các nhóm cơ
và hơ hấp:

- Đi, chạy các - Trẻ đi chậm, đi
kiểu theo hiệu nhanh, đi kiểng
- Trẻ có phản ứng lệnh.
gót, chạy chậm,
nhanh, chạy theo
chạy nhanh... theo
các hiệu lệnh, biết
hiệu lệnh.
phối hợp tay, chân, - Hơ hấp, tay,
- Hơ hấp: Hít vào, - Vịng thể dục: 34cái
mắt qua vận động. vai, bụng,
thở ra.
Trẻ biết tham gia


lườn, chân,
tập các động tác
bật.
- Tay: Đưa hai tây
phát triển các
ra trước, gập
nhóm cơ và hơ
khuỷu tay.
hấp.
- Chân: Đưa chân
ra phía trước.
- Bụng lườn: Đưa
hai chân lên cao
cúi người về phía
trước
- Bật tại tách chân
khép chân.
*Thể dục buổi
sáng:
- Tập các bài thể
dục (hô hấp, tay,
chân, bụng lườn,
bật) buổi sáng
trên nền nhạc.
+ Năm ngón tay


ngoan
+ Tay thơm tay
ngoan

b. Tập các kỹ
năng vận động cơ
bản và phát triển
tố chất trong vận
động:

- Đi trên vạch
kẻ sẵn trên
sàn - Tung và
bắt bóng với
người
đối
- Trẻ giữ được diện khoảng 3
thăng bằng khi lần liền
thực hiện vận -Đi dích dắc
động.
đổi hướng
- Trẻ biết phối hợp theo vạch
chuẩn 4 -5 vật
chân, tay, mắt, sự
- Bật tách
khéo léo để thực
chân, khép
hiện bài tập vận
chân ( qua 4-5
động.
ô)

* Hoạt động học:
Đi trên vạch kẻ

sẵn trên sàn Tung và bắt bóng
với người đối
diện khoảng 3 lần
liền
- Đi dích dắc đổi
hướng theo vạch
chuẩn
- Bật tách chân,
khép chân ( qua
4-5 ô)

- 2 kẻ sẵn trên sàn,
bóng trẻ
- Chuẩn bị 4 -5 vật
chuẩn
- 4-5 ơ để trẻ bật

* Hoạt động
ngồi trời:
Trị chơi vận
động:
-Chuyền
bóng
- Bóng cho trẻ chơi
qua đầu
- Cáo ơi ngủ à.
- Chậu cho cháu ném
- Lộn cầu vịng
- Ném bóng vào
chậu

- Xỉa cá mè
2. Giáo
dưỡng
khỏe:
* Giáo
dưỡng
khỏe:

dục dinh
và sức
dục dinh
và sức

*Hoạt động
chiều
Trẻ giới thiệu về
bản thân.

- Ti vi, máy tính.
- Các hình ảnh về bản
thân


- Trẻ biết tự cài và Tự mặc, cởi
mở hết cúc, hai tà quần áo
áo không bị lệch.
- Nhận ra và
- Thường xuyên tự không chơi
mặc và cởi được một số đồ vật
quần áo đúng cách, có thể gây

đơi lúc phải có nguy hiểm
người giúp đỡ.

Tự mặc, cởi quần
áo
Nhận ra và khơng
chơi một số đồ
vật có thể gây
nguy hiểm

- Silie các đồ vật nguy
hiểm như dao, kéo,
bình nước nóng, bật
lửa...

- Trẻ biết và không
chơi với đồ vật gây
nguy hiểm
- Biết ăn để chóng
lớn, khoẻ mạnh và
chấp nhận ăn nhiều
loại thức ăn khác
nhau.
-Trẻ biết sử dụng
bát, thìa, cốc đúng
cách.
-Trẻ có một số
hành vi tốt trong
ăn uống khi được
nhắc nhỡ : uống

nước đã đun sôi.

*Giờ ăn
- Nhận biết sự
liên quan giữa
ăn uống với
bệnh tật (ỉa
chảy,
sâu
răng, suy dinh
dưỡng,
béo
phì,...)

- Trẻ biết ăn
nhiều loại thức ăn
khác nhau và ăn
hết suất ăn của
mình

- Trẻ biết tay trái
- Sử dụng bát,
giữ bát, tay phải
- Bát, thìa, dĩa, khăn
thìa, cốc đúng
cầm thìa
ướt, bàn ghế
cách.
- Biết mời cơ,
- Tập luyện mời bạn khi ăn và

một số thói ăn từ tốn, khơng
quen tốt để nói chuyện, ăn
giữ gìn sức khơng rơi vãi
khỏe.


- Trẻ biết tự chải
răng đúng cách,
rửa mặt và lau mặt
đúng quy trình
sạch sẽ.
Trẻ biết tự rủa tay
sạch, đúng quy
trình khơng cịn xà
phong sau giờ hoạt
động, trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn.
Trẻ biết sử dụng đồ
vệ sinh đúng cách,
không lẫn lộn.

- Tự rửa mặt,
chải răng
hàng ngày.
- Rửa tay
bằng xà
phòng trước
khi ăn, sau
khi đi vệ sinh

và khi tay
bẩn.
- Biết sử dụng
đồ dùng vệ
sinh đúng
cách.

* Hoạt động vệ
sinh.
- Biết rửa tay
bằng xà phòng
sau giờ hoạt
động, trước khi
ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay
bẩn.
- Cho trẻ rửa mặt
và lau mặt đúng
quy trình.

- Xà phịng bánh: 4
miếng
- Khăn mặt: 34 cái
(Có ký hiệu riêng)
- Bót đánh răng: 34
cái (Có ký hiệu riêng)
- Ca uống nước: 34cái
(Có ký hiệu riêng)

- Trẻ biết đánh

răng đúng cách
sau khi ăn.
- Sử dụng đồ
dùng vệ sinh
đúng cách

II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1. Khám phá xã
hội:
- Trẻ biết được
trung thu trẻ được
làm gì, được gặp
Chị Hằng, Chú
Cuội và được múa
hát, xem múa lân

- Tìm hiểu trò
chuyện về
Tết Trung thu

* Hoạt động học:
- Trò chuyện về
tết trung thu
Ti vi, máy tính

-Giới thiệu về bản
-Giới
thiệu
về
- Trẻ biết giới thiệu

thân
bản
thân

tên mình ,mình là
trai hay gái với các với mọi người
bạn
- Trẻ biết được trên - Tìm hiểu về
- Tìm hiểu về 1 số
cơ thể mình có
các bộ phận
những bộ phận nào trên cơ thể bé bộ phận trên cơ
thể bé

Nhạc các bài hát


- Trẻ biết và phân
biệt được đồ dùng
cá nhân của

- Trẻ biết mô
phỏng các hoạt
động nấu ăn, bán
hàng, làm bác sĩ.

Nhận
biết - Trò chuyện về
được đồ dùng đồ dùng cá nhân
cá nhân của của bé



- Mô phỏng
các hoạt động
nấu ăn, bán
hàng, làm bác
sĩ.

- Trẻ biết sử dụng
các nguyên vật liệu - Lắp ghép
khác nhau để lắp
mơ hình ngơi
ghép mơ hình cửa nhà của bé
hàng của bé.

- Trẻ biết về một số
hoạt động về ngày
tết trung thu
2.2: Làm quen với
toán:
- Nhận biết
chữ số 2
- Trẻ biết đếm và
nói đúng số lượng - Trẻ so sánh
được mối
trong phạm vi 2
quan hệ hơn
- Trẻ biết chọn thẻ kém trong
chữ số tương ứng
phạm vi 2.

với số lượng đã
- Trẻ nhận
đếm được.
biết được phia
phải, phia trái,
- Trẻ nhận biết so
trên dưới,
sánh mối quan hệ
trước sau của
hơn kém của các
bản thân
đối tượng trong
phạm vi 2
- Trẻ nói được phía
phải, phía trái ,
trên dưới, trước
sau của bản thân

* Hoạt động chơi
- Góc phân vai:
Nấu ăn, Bác sĩ,
bán hàng.
- Góc xây dựng:
xây dựng, lắp ráp
Cửa hàng của bé.
- Góc học tập:
Làm album về
trang phục của bé
* Hoạt động học:
- Nhận biết chữ

số 3

- Xác định phía
phải, phía trái của
bản thân
- So sánh mối
quan hệ hơn kém
của hai nhóm đối
tượng
- Xác định vị trí
trên dưới ,trước
sau của bản thân
- Xác định vị trí
phia phải phía trái
của bạn khác

- Bộ đồ nấu ăn, bác sĩ.
Một số đồ dùng bán
hàng như dày dép,
phích, rau, củ quả....
- Gạch xây dựng, lắp
ráp hàng rào,...
- Tranh ảnh về các
trang phục của bé để
làm tranh..
- Ti vi, máy tính
-Mỗi trẻ 3 cái áo, 3
cái quần.



* Mọi lúc mọi
nới:
Không trèo lan
can, không ra
khỏi khu vực lớp
khi khơng có giáo
viên đi cùng

III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Trẻ nhớ tên và
thuộc bài đồng
dao, ca dao. Nắm
được nội dung bài
đồng dao, ca dao.
- Nhớ tên bài thơ,
tên tác giả. Đọc
thuộc và đọc diễn
cảm bài thơ.
- Thích được nghe
cô kể chuyện.

* Hoạt động học: - Tranh thơ
- Đồng dao: Chú
- PP về chuyện
cuội chơi trăng
- Thơ: Lời chào
Chuyện: Cậu bé
mũi dài
- Chuyện: Đôi
dép


- Trẻ biết sử dụng
lời nói để trao đổi
và chỉ dẫn bạn bè
* Hoạt động
trong hoạt động
+ VĐ M “ Cái
chơi:
Mũi”. “ Tập
- Góc nghệ thuật
đếm”
VĐM : Theo
nhóm, cá nhân

- - Trẻ nhớ tên và
thuộc bài đồng
dao, ca dao. Nắm
được nội dung bài
đồng dao, ca dao.

* Hoạt động
chiều:
- Làm quen một
số bài đồng dao
* Trò chơi:
Bé chơi với cơ
các trị chơi.
Biết cầm bút



đúng, tơ màu kín
khơng chườm ra
ngồi đường các
hình vẽ
* Hoạt động đón,
trả trẻ.
- Trị chuyện về


Trẻ biết sử dụng
các từ chỉ sự vật,
hoạt động, đặc
điểm
Trẻ biết chủ động
nói chuyện, biết sử
dụng từ ngữ phù
hợp khi giao tiếp
như: Mời cô, mời
bạn, cảm ơn, xin
lỗi
Trẻ biết chờ đến
lượt, khơng nói leo
khơng ngắt lời
người khác khi trò
chuyện

* Mọi lúc mọi
nơi:
Trẻ biết chăm chú
lắng nghe người

khác và trao đổi
với người khác
Biết sử dụng các
từ chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm
Sử dụng các từ
chỉ tên gọi, hành
động, tính chất và
từ chỉ biểu cảm
trong sinh hoạt
hàng ngày.
- Khơng nói tục
chửi bậy

* Hứng thú với
việc đọc sách.
-Biết cầm sách Xem ( đọc) * Hoạt động góc,
đúng chiều và giở sách,
tranh hoạt động đón -


từng trang để xem ảnh về trường
tranh ảnh. Biết giữ mầm non
gìn bảo vệ sách
- Cách giữ
gìn, cất sách
- Trẻ biết chon đúng nơi quy
sách để "đọc" và
định.


trả trẻ:
- Sách truyện tranh
- Tập kỷ năng lật
mở trang sách - Tranh ảnh về trường
mầm non.
cùng cô.

xem.
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
* Tạo hình:
- Trẻ biết kết hợp
các kỹ năng vẽ các
bộ phận cịn thiếu
trên khn mặt
- Trẻ biết kết hợp
các kỹ năng cắt
dán, xé dán lựa
chọn các chất liệu,
phối hợp màu sắc,
để tạo ra sản phẩm.
- Trẻ biết nhào
đất ,chia đất và sử
dụng kỹ năng lăn
dài để tạo ra sp

- Cầm bút
đúng cách, đi
màu khơng để
màu lem ra
ngồi,

phối
hợp
nhiều
màu sắc tươi
sáng.
- Sử dụng các
kỹ năng cắt,xé
( cắt đường
thẳng, đường
cong...

dải) đểcắt dán
lồng đèn, xé
dải làm tóc
- Sử dụng kỹ
năng
nhào,
lăn dài
để
nặn vịng đeo
tay

* Hoạt động học:
- Cắt dán lồng
đèn
- Vẽ các bộ phận
còn thiếu trên
khn mặt
- Xé dải làm tóc
- Nặn vịng đeo

tay

- Bút sáp: 34 hộp, kéo
34 cái

* Âm nhạc:
- Hát đúng giai
điệu bài hát và biết
thể hiện sắc thái,
tình cảm trong khi
hát, biễu diễn văn
nghệ.
- Biết vận động
múa nhịp nhàng

- Hát đúng
giai điệu, lời
ca và biết thể
hiện tình cảm
sắc thái của
bài hát hay
bản nhạc.
-Trẻ vận động
múa nhịp

* Hoạt động học:
- Dạy hát: Tìm
bạn
Dạy múa: Cái
mũi

- DVĐM: Tập
đếm
* Hoạt động
ngồi trời

Thanh gõ, xắc xô,
trang phục múa

- Tranh cho trẻ quan
sát
- Giấy A4
- Giấy màu , keo dán


phù hợp với nhịp
điệu của bài hát.

- Trẻ biết thể hiện
nét mặt phù hợp
với sắc thái biểu
cảm của bài hát
hoặc bản nhạc.
- Vận động ( Vỗ
tay, lắc lư...) phù
hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc
bản nhạc
- Trẻ biết thể hiện
sự thích thú khi
nghe hát, nghe các

âm thanh khác
nhau. Biết hưởng
ứng bằng cách lắc
lư nhún nhày theo
bài hát, âm thanh
khác nhau.

nhàng theo
giai điệu bài
hát.

- Ôn các bài hát
đã học: Cái mũi,
Tập đếm
* Trị chơi:
Những nốt nhạc
vui, Nghe âm
thanh đốn tên
bài hát, Ai hát, đồ
rê mí…
* Hoạt động góc:
- Góc âm nhạc:
Hát múa, biễu
diễn các hát về
gia đình, về ngày
hội 20/10
* Hoạt động
chiều:
- Ôn vận động
các bài hát đã

học.
- Làm quen các
bài hát, vận động
múa các bài hát
về bản thân : “
Cái mũi” “ Tập
đếm”

* Hoạt động
ngủ:
- Nghe nhạc thiếu
nhi, dân ca, hị
khoan
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM & KĨ NĂNG XÃ HỘI
Trẻ biết nhận ra Nói được một * Hoạt động
trạng thái cảm số cảm xúc chiều
xúc:Vui,
buồn, của
người - Biết các trạng
ngạc nhiên, xấu hổ, khác
thái cảm xúc (vui
sợ hãi, tức giận qua
buồn, sợ nói, tức
nét mặt, lời nói, cử
giận, xấu hổ) của
chỉ điệu bộ
người khác.
- Trẻ biết ngắm - Thể hiện sự * Hoạt động mọi
nghía, nâng niu sản vui thích khi lúc mọi nơi



hồn
thành - Ứng xử phù hợp
phẩm của mình. cơng việc
với giới tính của
Khoe, kể về sản
bản thân
phẩm của mình với
người khác. Giữ - Đề nghị sự
gìn bảo quản sản giúp đỡ của
phẩm
người
khác - Thể hiện sự vui
- Trẻ biết cách đề khi cần thiết. thích khi hồn
nghị người khác
thành cơng việc
giúp đỡ khi cần
thiết
- Đề nghị sự giúp
đỡ của người
khác khi cần thiết.



×