Tải bản đầy đủ (.doc) (33 trang)

Giáo án chủ đề hiện tượng tự nhiên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.1 KB, 33 trang )

K HOCH GIO DC CH : Hiện tợng tự nhiên
THI GIAN THỰC HIỆN: Từ ngày 1/4- 19/4/2019
CƠ SỞ VẬT CHẤT
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG
1. Phát triển thể
chất
a. Phát triển vận
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Cờ,nơ
động:
- Tay 1 : Đưa tay ra phía
* Trẻ tập các động
trước lªn cao
tác phát triển các
- Hô hấp, tay, vai,
- Tay 2: Hai tay đưa ngang
nhóm cơ và hơ hấp: bụng, lườn, chân,
gËp khủu tay lªn vai
- Trẻ biết tham gia
bật.
- Tay 3: Tay đưa tríc, gập
tập các động tác phát - Đi, chạy các kiểu khuỷu tay tríc ngùc
triển các nhóm cơ và theo hiệu lệnh.
- Bụng 2: Hai tay chèng
hơ hấp.
h«ng quay ngêi sang
- Trẻ có phản ứng
hai bªn
nhanh, chạy theo các


- Bụng 1: Đứng cúi gập
hiệu lệnh, biết phối
người về phía trước, tay
hợp tay, chân, mắt
chạm ngón chân
qua vận động.
- Bụng 6: Ngồi duỗi chân,
quay người sang hai bên
- Chân 3: Ngồi xổm
đứng lên liên tục.
- Chõn 2: Ngụi khuu gi.
- Chân 4: Bước khuỵu 1
chân ra phía trước, chân sau
thẳng
- Phát triển các nhóm cơ và
hơ hấp.
- Chạy thay đổi tốc độ theo
hiệu lệnh.
- Đi bằng mép ngoài bàn
chân, đi khuỵu gối.
- Đi tư thế thẳng.
* Thể dục buổi sáng:
- Tp th dc bui sỏng trờn
nn nhc.
+ Cho tôi đi lµm ma
víi
+ Đồn tàu nhỏ xíu
* Tập các kỹ năng
* Hoạt động học:
- Bóng ,

vận động cơ bản và - Chuyền bóng qua - Chuyền bóng qua đầu qua
phát triển tố chất
đầu qua chân
chân
trong vận động:
1


Trẻ biết phối hợp các
bộ phận cơ thể để
thực hiện các vận
động: Chuyền bóng,
tung bóng

Nội dung kết hợp
Bài hát: Ma r¬i......
Trị chơi: Tung bãng

+ Trẻ biết giữ được
thăng bằng cơ thể
khi thực hiện các
vận động: Chuyền
bóng , Tung và bắt
bóng, nhảy lị cị

- Tung, đập và bắt
bóng.
- Nhảy lị cị 5m (5
bước) liên tục đổi
chân theo yêu cầu.


+ Trẻ thực hiện được
các vận động: Cử
động bàn tay, ngón
tay, phối hợp tay –
mắt trong một số
hoạt động: lắp ráp,
tô đồ theo nét. Dán
các hình vào đúng vị
trí cho trước khơng
bị nhăn.Tham gia
hoạt động học tập
liªn tục và khơng có
biểu hiện mệt mỏi
* Giáo dục dinh
dưỡng và sức khỏe:
* Trẻ thực hiện được
một số việc tự phục
vụ trong sinh hoạt.
- Trẻ biết rửa tay
bằng xà phòng trước
khi ăn và sau khi đi
vệ sinh, khi tay bẩn
- Trẻ thực hiện được
một số việc trong
các hoạt động vệ
sinh.
- Trẻ thực hiện được
một số việc trong
các hoạt động vệ

sinh ở mọi lúc mọi

- Dán các hình vào
đúng vị trí cho
trước khơng bị
nhăn.
- Tham gia hoạt
động học tập liªn
tục và khơng có
biểu hiện mệt mỏi
trong vịng 30 phút.
- Tô đồ theo nét.

- Tự rữa mặt chải
răng hàng ngày
- Biết rửa tay bằng
xà phòng trước khi
ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay bẩn.
- Biết sử dụng đờ
dùng vệ sinh đúng
cách.
- Giữ đầu tóc, q̀n
áo gọn gàng.
- Đi vệ sinh đúng
nơi quy định

* Hoạt động ngoài trời:
- Tung, đập và bắt bóng.
- Nhảy lị cị 5m (5 bước)

liên tục đổi chân theo yêu
cầu.

- Bóng

* Giờ chơi:
- Dán các hình vào đúng vị
trí cho trước khơng bị nhăn.
- Tham gia hoạt động học
tập liªn tục và khơng có
biểu hiện mệt mỏi trong
vịng 30 phút.
- Tơ đờ theo nét.

GiÊy, bót, vë

*Hoạt động vệ sinh
- Tự rữa mặt chải răng hàng
ngày
- Biết rửa tay bằng xà phòng
trước khi ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay bẩn.
- Biết sử dụng đồ dùng vệ
sinh đúng cách.

- Bệ nước
ruminê, chậu
sạch, khăn lau
tay, xà phịng


*Mọi lúc mọi nơi.
- Giữ đầu tóc, q̀n áo gọn
gàng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
2


nơi.
- Trẻ biết và tránh xa
một số nguy cơ
không an tồn và
phịng tránh

- Biết hút thuốc lá
có hại và khơng lại
gần người đang hút
thuốc.

định
- Biết hút thuốc lá có hại và
không lại gần người đang
hút thuốc.

- Trẻ nhận biết được
một số trường hợp
khơng an tồn và
biết gọi người giúp
đỡ
* Trẻ biết một số
món ăn, thực phẩm

thơng thường và ích
lợi của chúng đối với
sức khỏe.
- Trẻ có một số hành
vi, thói quen tốt
trong sinh hoạt che
miệng khi ho, hắt
hơi, ngáp.
- Trẻ biết một số
chất dinh cần thiết
cho bé khoẻ mạnh.
- Sử dụng đồ dùng
phục vụ ăn uống
thành thạo

NB một số trường * Sinh hoạt chiều:
- Một số hình
hợp khẩn cấp và gọi NB một số trường hợp khẩn ảnh trên máy
người giúp đỡ.
cấp và gọi người giúp đỡ.
tính về các
trường hợp khẩn
cấp
* Giờ ăn:
- Bát ,thìa,dĩa
- Nhận biết sự liên
.- Nhận biết sự liên quan
,khăn
quan giữa ăn uống
giữa ăn uống với bệnh tật

với bệnh tật (ỉa
(ỉa chảy, râu răng, suy dinh
chảy, râu răng, suy dưỡng,béo phì)
dinh dưỡng, béo
- Một số chất dinh cần thiết
phì)
cho bé khoẻ mạnh.
- Một số chất dinh
. - Ăn đa dạng các loại thức
cần thiết cho bé
ăn
khoẻ mạnh.
- Che miệng khi ho, hắt hơi,
. - Ăn đa dạng các
ngáp.
loại thức ăn
- Sử dụng đồ dùng phục vụ
- Che miệng khi ho, ăn uống thành thạo
hắt hơi, ngáp.
- Sử dụng đờ dùng
phục vụ ăn uống
thành thạo

- Trẻ có một số hành
vi và thói quen tốt
trong vệ sinh phịng
bệnh

- Tự rửa mặt, chải
răng hàng ngày.

- Biết rửa tay bằng
xà phòng trước khi
ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay bẩn
- Biết sử dụng đờ
dùng vệ sinh đúng
cách.

- Trẻ có một số hành
vi và thói quen tốt
trong sinh hoạt và

*Hoạt động chiều:
- NB một số trường hợp
khẩn cấp và gọi người giúp
đỡ.
- Tự rửa mặt, chải răng hàng
ngày.
- Biết rửa tay bằng xà phòng
trước khi ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay bẩn
- Biết sử dụng đồ dùng vệ
sinh đúng cách.
* Ngủ:
- Tự gấp quần áo, - Tự gấp quần áo, xếp đồ
xếp đồ dùng, đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy

- Tranh thao tác
rửa tay cho trẻ,
xà phòng


- Sạp, gối ,
chiếu, chăn.
3


giữ gìn sức khỏe.
2. Phát triển nhận
thức
a. Khám phá xã
hội:
- Trẻ biết đặc điểm,
tính chất của ng̀n
nước trong mơi
trường sống, một số
hiện tượng tự nhiên,
mùa hè

+ Trẻ biết nhận biết
mối quan hệ đơn
giản của sự vật, hiện
tượng và giải quyết
vấn đề đơn giản.

chơi đúng nơi quy định gọn gàng.
định gọn gàng.
- Tìm hiểu về các
ng̀n nước trong
mơi trường sống
- Tìm hiểu về một

số hiện tượng tự
nhiên
- Tìm hiểu về mùa


* Hoạt động học:
- Tìm hiểu về các ng̀n
nước trong mơi trường sống
- Tìm hiểu về một số hiện
tượng tự nhiên
- Tìm hiểu về mùa hè
Nội dung kết hợp:
+ Bài hát: Mưa rơi, em yêu
mùa hè quê em
+Trò chơi: Vẽ một số hiện
tượng tự nhiên.
- Sự thay đổi trong *Hoạt động ngoài trời:
sinh hoạt của con
- Sự thay đổi trong sinh hoạt
người, con vật và
của con người, con vật và
cây theo mùa
cây theo mùa
- Dự đoán một số
- Dự đoán một số HTTN
HTTN đơn giản sắp đơn giản sắp xảy ra.
xảy ra.
- Sự khác nhau giữa ngày và
- Sự khác nhau giữa đêm, mặt trời, mặt trăng
ngày và đêm, mặt

- Không khí và các ng̀n
trời, mặt trăng
ánh sáng và sự cần thiết của
- Khơng khí và các nó với cuộc sống con người,
nguồn ánh sáng và
con vật và cây
sự cần thiết của nó - Một vài đặc điểm, tính
với cuộc sống con
chất của dất đá, sỏi cát
người, con vật và
cây
- Một vài đặc điểm,
tính chất của dất đá,
sỏi cát

- Hình ảnh trên
máy vi tính
- Lơ tơ về một
số hình ảnh các
hiện tượng tự
nhiên

- Sân chơi sạch
sẽ

4


- Góc phân vai: Cơ
giáo, bác sĩ, gia

- Trẻ biết phân loại
đình.
một số cây, hoa, quả - Góc xây dựng:
theo 2-3 dấu hiệu
Xây dựng bệnh
- Trẻ biết tự khëi x- viện, xây ga ra , các
kiểu nhà, xây cửa
íng cuéc trß
hàng ăn uống
chun
- Trẻ biết híng dÉn - Góc học tp: Xem
tranh nh v mt s
biết viết từ trái
sang phải tõ trªn phương tiện giao
thơng
xng díi
- Góc thiên nhiên:
Gieo hạt, chăm sóc
cây, chơi với cát,
nước
- Phân loại một số
cây, hoa, quả theo
2-3 dấu hiệu
- BiÕt khëi xíng
cc trß
chun
- Híng dÉn biết
viết từ trái sang
phải từ trên
xuống dới

2.2: Lm quen vi
toỏn:
- Trẻ biết đo dung
tích các vật
- Trẻ biết đếm đến
10, nhận biết các
nhóm có 10 đối
tượng, nhận biết số
10
- Trẻ biết mối quan
hệ hơn kém nhau
trong phạm vi 10

* Hoạt động chơi:
- Góc phân vai: Cơ giáo, bác
sĩ, gia đình.
- Góc xây dựng: Xây dựng
bệnh viện, xây ga ra , các
kiểu nhà, xây cửa hàng ăn
uống
- Góc học tập: Xem tranh
ảnh về một số loại phương
tiện giao thơng
- Góc thiên nhiên: Gieo hạt,
chăm sóc cây, chơi với cát,
nước

- Đờ chơi bác
sĩ,đờ dùng gia
đình.

- Đờ dùng lắp
ghép, xây ga ra

*Hoạt động chiều:
+ Hướng dẩn trò chơi mới:
- TCVĐ: Bịt mắt, bắt người
rung chuông
- TCVĐ: Bé tập làm hoạ sĩ
- TCHT: Ai nhớ giỏi
- TC: Tơm nhảy
- TCVĐ: Chọn quả
- TCDG: Ơ ăn quan

- Đờ dùng cho
các trị chơi

* Hoạt động học:
- Đo dung tích các
- Đo dung tích các vật
vật
- Đếm đến 10, nhận biết các
- Đếm đến 10, nhận nhóm có 10 đối tượng, nhận
biết các nhóm có 10 biết số 10
đối tượng, nhận biết - Mối quan hệ hơn kém
số 10
nhau trong phạm vi 10
- Mối quan hệ hơn
kết hợp:
kém nhau trong
- Hát:

phạm vi 10
- Hè dến rồi, em yêu mùa hè
quê em……….
-Trò chơi: Kết bạn, Thi
xem tổ nào nhanh

- Tranh ảnh về
các loại phương
tiện giao thông
- Bộ đồ dùng
góc thiên nhiên

- Bảng lớn:
1,bảng giấy đủ
số trẻ, phễu, ca,
bát li để đựng
nước đo dung
tích
- Đờ dùng học
tốn đầy đủ cho
trẻ

5


+ Trẻ nhận biết được
các chữ số, số lượng
và số thứ tự phù hợp
trong phạm vi 10


a. Văn học:
- Trẻ biết tên các bài
thơ: Hạt mưa biết tên
tác giả, hiểu được
nội dung bài thơ, đọc
diển cảm bài thơ.
- Trẻ nhớ tên câu
chuyện: Giọt nước tí
xíu hiểu được nội
dung câu chuyện và
nhớ tên các nhân vật
trong chuyện.
Trẻ biết tên kể
chuyện theo tranh
minh. Biết tên câu
chuyện và hiểu nội
dung chuyện.

Nhận biết các chữ
số, số lượng và số
thứ tự phù hợp
trong phạm vi 10

+ Hoạt động ngoài trời:
Nhận biết các chữ số, số
lượng và số thứ tự phù hợp
trong phạm vi 10
- Lµm quen bài hát:
Cho tụi i lm ma vi


- ụ chi ngồi
trời, các chữ số

- Góc học tập:
Xem tranh ¶nh
mét sè phng
tin giao thụng ,
trang trí chữ
cái, số, làm tập
sách .
- Hướng dẫn vở
tốn

+ Hoạt động góc:
- Đờ dùng lóc
- Góc học tập: Xem lịch , vỡ tốn
tranh ¶nh mét sè ,ch s.
phng tin giao thụng ,
trang trí chữ cái, số,
làm tËp s¸ch .
+ Hoạt động chiều:
- Hướng dẫn vở tốn

- Vỡ tốn, bút
chì đen , bút
màu.

- Chuyện: Giọt
nước tý xíu
- Thơ: Hạt mưa


* Hoạt động học:
- Chuyện: Giọt nước tý xíu
- Thơ: Hạt mưa

- Tranh thơ,
tranh chuyện.

* Nội dung kết hợp:
- Hát: Mưa rơi

- Làm quen
chuyện: Giọt nước
tí xíu
- Làm quen thơ: Hạt
mưa

+ Hoạt động ngoài trời:
- Làm quen thơ: Hạt mưa
- Kể về một sự việc hiện
tượng nào đó để người khác
hiểu được.

- Tranh thơ,
chuyện.

6


+ Trẻ biết tên bài thơ

và đọc được các bài
thơ đã được học
+ Trẻ biết sử dụng
lời nói rõ ràng trong
các hoạt động giao
tiếp.

- Trẻ biết kể chuyện
theo tranh minh hoạ
và kinh nghiệm của
bản Thân.

Đọc thơ về chủ đề
Xem tranh ảnh,
truyện tranh một số
qui định về phương
tiện giao thông , cắt
dán làm tập sách

+ Hoạt động góc:
- Tranh ảnh về
Đọc thơ về chủ đề
chủ đề, kéo, keo
Xem tranh ảnh, truyện tranh dán.
về một số phương tiện giao
thông cắt dán làm tập sách

- Biết kể chuyện
theo tranh.


+ Hoạt động chiều:
- Biết kể chuyện theo tranh

+ Trẻ biết sử dụng
lời nói rõ ràng trong
các hoạt động giao
tiếp.

- Tranh thơ,
chuyện.

- Bày tỏ tình cảm,
nhu cầu và hiểu biết
của bản thân rõ
ràng, dễ hiểu bằng
các câu đơn câu
ghép khác nhau.
- Kể lại được nội
dung chuyện đã
nghe theo cách khác
* Làm quen với việc - Biết chữ viết và có
đọc, viết:
thể đọc thay cho lời
- Trẻ biết chữ viết và nói
có thể đọc thay cho
lời nói

+ Mọi lúc mọi nơi:
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu
và hiểu biết của bản thân rõ

ràng, dễ hiểu bằng các câu
đơn câu ghép khác nhau.
- Kể lại được nội dung
chuyện đã nghe theo cách
khác

b. Chữ cái :
-Trẻ nhận biết và rèn
phát âm S, X. Trẻ
- LQCC: S, X
biết phân biệt được
- TCCC: S, X
sự khác nhau của các
chữ cái S,X. Rèn
luyện cho trẻ phát
âm đúng và chính
xác các chữ cái s, x

* Hoạt động học:
- LQCC: S,X
- TCCC: S, X
Nội dung kết hợp:
- Hát: Mùa hè đến……….
-Trò chơi: Gắn chữ thiếu
trong từ

Bài giảng trên
máy vi tính,
rá,chữ cái s,x
đầy đủ cho

trẻ,cây, bóng để
trẻ chơi trị chơi.

+ Trẻ biết sử dụng
lời nói rõ ràng trong

+ Hoạt động ngồi trời:
- Kể về một sự việc hiện

- Sân chơi sạch
sẽ

- Kể về một sự việc
hiện tượng nào đó

- Biết chữ viết và có thể đọc
thay cho lời nói

7


các hoạt động giao
tiếp.

để người khác hiểu
được.

tượng nào đó để người khác
hiểu được.


Góc học tập:
- Hỏi lại hoặc có
- Trẻ biết thể hiện
những biểu hiện qua
thái độ khi chưa hiểu cử chỉ điệu bộ khi
khơng hiểu người
người khác nói.
khác nói.
- Thích đọc chữ đã
biết trong mơi
trường xung quanh
- Trẻ biết giữ gìn
- Phân biệt mở đầu,
sạch sẽ và yêu quý
kết thúc của sách,
sách.
giữ gìn bảo vệ sách.

+ Hoạt động góc:
- Sách về chủ đề
- Góc học tập:
,vỡ tập tơ,chữ
- Hỏi lại hoặc có những biểu
cái,
hiện qua cử chỉ điệu bộ khi
khơng hiểu người khác nói.
- Thích đọc chữ đã biết
trong môi trường xung
quanh
- Phân biệt mở đầu, kết thúc

của sách, giữ gìn bảo vệ
sách.

- Trẻ biết kể chuyện
theo tranh minh hoạ
và kinh nghiệm của
bản Thân.

+ Hoạt động chiều:
- Biết kể chuyện theo tranh
- Biết chữ viết và có thể đọc
thay cho lời nói

+ Trẻ biết bỏ rác
đúng nơi quy định

- Biết kể chuyện
theo tranh
- Biết chữ viết và có
thể đọc thay cho lời
nói

+ Mọi lúc mọi nơi:
- Sẵn sàng giúp đỡ - Sẵn sàng giúp đỡ người
người khác khi gặp khác khi gặp khó khăn.
khó khăn.
- Tơn trọng, hợp tác chấp
- Tôn trọng, hợp tác nhận
chấp nhận
- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ

- Quan tâm, chia sẻ, bạn
giúp đỡ bạn
- Bỏ rác đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi
quy định

4. Phát triển thẩm
mỹ
* Tạo hình:.
- Vẽ về biển
- Trẻ biết kết hợp các đảo(ĐT
kỹ năng vẽ để vẽ về - Gấp quạt(M)
biển đảo và kỹ năng
gấp để `gấp quạt
Biết lựa chọn các
chất liệu, phối hợp
màu sắc, để tạo ra

- Bút màu, vỡ
tập tô, chữ cái.

* Hoạt động học:
- Vẽ về biển đảo(ĐT
- Gấp quạt(M)

Tranh mẫu, vỡ
tạo hình, bút
màu, ,bút chì,
đầy đủ cho trẻ.
- Giấy màu


Nội dung kết hợp:
- Hát: Mưa rơi
-Trò chơi:
8


sản phẩm.
- Trẻ biết thực hiện
các kỹ năng gấp lộn,
in đối xứng
- Trẻ biết lựa chọn
phối hợp các nguyên
vật liệu tạo hình, vật
liệu trong thiên
nhiên, phế liệu để
tạo ra các sản phẩm

- Kỹ năng gấp lộn.
- In đối xứng.
- Lựa chọn, phối
hợp các nguyên vật
liệu tạo hình, vật
liệu trong thiên
nhiên, phế liệu để
tạo ra các sản phẩm
- Góc nghệ thuật:
Nhận xét sản phẩm
tạo hình về màu sắc,
hình dáng, đường

nét và b cc
- Vẽ, xé cắt
dán, nặn,
vụn lên hoa .
Đọc thơ, múa
hát về các loài
hoa.
an qut, ln,
chiu

+ Hot ng ngoi tri:
- Quan sát hiện tượng tự
nhiên
- In đối xứng.
- Lựa chọn, phối hợp các
nguyên vật liệu tạo hình, vật
liệu trong thiên nhiên, phế
liệu để tạo ra các sản phẩm
+ Hoạt động góc:
- Góc nghệ thuật:
- Nhận xét sản phẩm tạo
hình về màu sắc, hình dáng,
đường nét và bố cục
- VÏ, xÐ cắt dán,
Đọc thơ, múa hát về
cỏc hin tng t nhiờn

- Giấy màu ,
keo, kéo, màu
nước


+ Hoạt động chiều:
Đan quạt, làn, chiếu…

- Giấy màu, vở
tạo hình

- Biết một số đặc điểm tính
chất của nước
* Âm nhạc:
* Hoạt động học:
- Trẻ biết tên bài hát, - DH: Cho tôi đi
- DH: Cho tôi đi làm mưa
tác giả, hát thuộc
làm mưa với
với
nhịp bài hát : Cho tôi - DH: Em yêu mùa - DH: Em yêu mùa hè quê
đi làm mưa với, Em hè quê em
em
yêu mùa hè quê em
Nội dung kết hợp:
- Hát: Mưa rơi, Hè đến rời
-Trị chơi: Ai nhanh nhất,
Ai đoán giỏi

- Giấy vẽ ,giấy
màu,đất
nặn.bảng
con.keo dán
tranh ảnh về các

phương tiện
giao thơng

- Máy vi tính,
nhạc các bài hát,
xắc xơ, trống
lắc, phách tre,

9


- Trẻ biết thực hiện
các bài tập trong các
giờ hoạt động

Dành thời gian để
trẻ quan tâm và nói
lên những vẽ đẹp đó
và cảm nhận bằng
lời, nét mặt.
- LQ bài hát: Cho
tôi đi làm mưa với
- LQ bài hát: : Em
yêu mùa hè quê em
- Hát các bài hát về
các hiện tượng tự
nhiên

+ Hoạt động ngoài trời:
Dành thời gian để trẻ quan

tâm và nói lên những vẽ đẹp
đó và cảm nhận bằng lời,
nét mặt.
- LQ bài hát: : Em yêu mùa
hè quê em
- Hát các bài hát về các hiện
tượng tự nhiên

- Nhạc các bài
hát, xắc xơ ,
trống lắc, phách
tre...

- Góc nghệ thuật:
Múa hát về chủ đề.

+ Hoạt động góc:
- Góc nghệ thuật: Múa hát
về chủ đề.
+ Hoạt động chiều:
- Làm quen nhạc cụ: Trống
lắc
- Nhận ra giai điệu (vui, êm
dịu, b̀n) của bài hát hoặc
bản nhạc.
- Ơn bài hát: Cho tôi đi làm
mưa với, Em yêu mùa hè
quê em

- Các loại mũ

múa, nhạc cụ....

- Làm quen nhạc
cụ: Trống lắc
- Nhận ra giai điệu
(vui, êm dịu, buồn)
của bài hát hoặc bản
nhạc.
- Ôn bài hát: Cho
tôi đi làm mưa với,
Em yêu mùa hè quê
em

- Nhạc các bài
hát...

5.Phát triển tình
cảm- kĩ năng xã hội

10


- Trẻ biết an ủi và
chia vui với người
thân và bạn bè
+ Trẻ có hành vi ứng
xử phù hợp trong
quan hệ xã hội
+ Trẻ biết tiết kiệm
trong sinh hoạt


- Có nhóm bạn
chơi thường xun.
- Chấp nhận sự
phân cơng của
nhóm bạn và người
lớn
- Biết lắng nghe ý
kiến, trao đổi, thỏa
thuận, chia sẻ kinh
nghiệm với bạn
- Biết tìm cách để
giải quyết mâu
thuẫn
- Tiết kiệm trong
sinh hoạt

- Chấp nhận sự khác
+ Trẻ có hành vi ứng biệt của người khác
và mình.
xử phù hợp trong
- Có hành vi bảo vệ
quan hệ xã hội
mơi trường trong
sinh hoạt hàng ngày
- Nhận xét được
một số hành vi đúng
hoặc sai của con
người đối với môi
trường

- Tự rửa mặt, chải
răng hàng ngày.
- Trẻ biết thực hiện
- Biết rửa tay bằng
được một số việc
xà phòng trước khi
đơn giản:
ăn, sau khi đi vệ
- Trẻ có một số hành sinh và khi tay bẩn
vi, thói quen tốt
- Biết sử dụng đờ
trong sinh hoạt và
dùng vệ sinh đúng
giữ gìn sức khỏe:
cách.
- Biết chờ đến lượt

+ Giờ chơi:
- Đờ chơi ở các
- Có nhóm bạn chơi thường góc theo chủ
xuyên.
đề...
- Chấp nhận sự phân cơng
của nhóm bạn và người lớn
- Biết lắng nghe ý kiến, trao
đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh
nghiệm với bạn
- Biết tìm cách để giải quyết
mâu thuẫn
- Tiết kiệm trong sinh hoạt


+ Hoạt động ngoài trời:
- Chấp nhận sự khác biệt
của người khác và mình.
- Có hành vi bảo vệ mơi
trường trong sinh hoạt hàng
ngày
- Nhận xét được một số
hành vi đúng hoặc sai của
con người đối với môi
trường

- Tranh ảnh về
chủ đề

+ Vệ sinh:
- Tự rửa mặt, chải răng
hàng ngày.
- Biết rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh và
khi tay bẩn
- Biết sử dụng đồ dùng
vệ sinh đúng cách.
- Biết chờ đến lượt

11


- Chủ động giao

tiếp với bạn và
+ Trẻ có hành vi ứng người lớn gần gũi
xử phù hợp trong
- Biết đề nghị sự
quan hệ xã hội
giúp đỡ của người
khác khi cần thiết
- Bỏ rác đúng nơi
quy đị

+ Mọi lúc mọi nơi
- Chủ động giao tiếp với bạn
và người lớn gần gũi
- Biết đề nghị sự giúp đỡ
của người khác khi cần thiết
- Bỏ rác đúng nơi quy định

Kế hoạch tuần 29
Tháng 1: Chủ đề: NƯỚC
(Thêi gian thùc hiƯn tõ ngµy 1/ đến ngày 5/ 4 /2019)
Hoạt động
Đón trẻ

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5


Thứ 6

- Giáo viên đến sớm ,mở cửa, vệ sinh phong quang sạch sẽ
- Giáo viên đón trẻ vào lớp với thái độ ân cần, cởi mở, trao đổi với phụ
huynh về tình hình của các cháu.
- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
- Trẻ chào bố mẹ, chào cô giáo để vào lớp.
- Cho trẻ xem băng hình, tranh ảnh về một số hiện tượng tự nhiên

Trị
chuyện
sáng
Thể dục
sáng

- Luyện tập một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định. Không vứt rác bừa bải ở khuôn viên lớp học
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống giao tiếp
- Trò chuyện với trẻ về một số hiện tượng tự nhiên và các mùa
1.Khởi động: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
2. Trọng động: ĐH 3 hàng ngang
2. Trọng động: Bài tập phát triển chung. Tập các động tác.
+ Hô hấp:
- Tay: Hai bàn tay đan vào nhau duỗi thẳng ( 4l x 8n)
- Chân: Đứng khuỵu chân ra trước, chân kia thẳng ( 2l x8n )
- Bụng: Đứng quay người sang hai bên ( 2lx8n)
+ Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối.
3. Hồi tỉnh: Cho trẻ đi chạy nhẹ nhàng.
Văn học

Khám phá
Tạo hình
Tốn
Âm nhạc
KH

12


Chuyện: - Tìm hiểu về
Hoạt động Giọt nước tý các ng̀n
học
xíu
nước trong
mơi trường
sống

Hoạt động
ngồi trời + HĐCCĐ:

+ HĐCCĐ:
- Sự thay đổi
Kể về 1 sự
trong sinh
vật hiện
hoạt của con
tượng nào đó người, con vật
để người khác và cây theo
hiểu được
mùa


+ TCVĐ:
Chìm nổi.
+ TCVĐ:
Nhảy lị cị
+ Chơi tự do.
Hoạt động
góc

+ Chơi tự do.

- Vẽ về biển - Đo dung
đảo(ĐT)
tích các vật

- DH: Cho tơi
đi làm mưa
với
- NH; Mưa
rơi
- TCÂN: Ai
đốn giỏi

+ HĐCCĐ:
- Quan sỏt
hin tng
t nhiờn

+ HCC:
- Làm

quen bài
hát: Cho
tụi i lm
ma với

+ TCVĐ:
Rồng rắn lên
mây
+ Chơi tự
do.

+ TCVĐ:
Nhảy qua
suối nhỏ
+ Chơi tự
do.

*HĐCCĐ:
Dành
thời
gian để trẻ
quan tâm và
nói lên những
vẽ đẹp đó và
cảm
nhận
bằng lời, nét
mặt.
+ TCVĐ:
Trời nắng trời

mưa
+ Chơi tự do.

I. Nội dung:
- Góc phân vai: Chơi nấu ăn, cửa hàng bán nước giải khát.
- Góc xây dựng: Xây dựng ao cá , xây bể bơi, xây hờ nước
- Góc học tập, sách: Xem tranh ảnh về những ng̀n nước, tơ trang trí chữ
cái,chữ số, làm tập san về những ng̀n nước
- Góc nghệ thuật: Vẽ, tô màu những nguồn nước.
Đọc thơ, múa hát về chủ đề.
- Góc thiên nhiên: Chơi với cát, nước, thả vật chìm nổi, đong nước vào
chai.
II. Mục tiêu:
- Trẻ chơi theo nhóm và biết phối hợp các hành động chơi một cách nhẹ
nhàng. Trẻ biết cùng nhau bàn bạc thỏa thuận về chủ đề chơi, phân vai chơi.
- Biết liên kết các nhóm trong khi chơi, biết thể hiện vai chơi một cách tuần
tự, chi tiết độc lập, biết lấy và cách đồ dùng đúng nơi qui định.
- Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để xây dựng ao cá, xây bể
bơi, xây hồ nước.
- Trẻ biết xem tranh, làm sách về các nguồn nước, đọc tô chữ cái
- Trẻ biết vẽ, tô màu các nguồn nước. Đọc thơ, múa hát về chủ đề.
13


Vệ sinh

- Trẻ biết thả vật chìm nổi, biết đong nước vào chai, chơi với cát, nước.
III. Chuẩn bị:
- Một số đờ dùng đờ chơi cho trị chơi “Nấu ăn ” đờ chơi cho trị chơi “Bán
hàng”.

- Vật liệu xây dựng: Gạch, các lọai cây xanh, đá sỏi, hột hạt, các các loại cá
- Tranh ảnh về những nguồn nước, bút màu, giấy vẽ, kéo, keo dán.
-Sỏi, đá, phao xốp, bể cát, nước.các loại chai nhựa, phểu.
IV. Tiến hành:
1. ổn định gây hứng thú;
- Cho trẻ hát bài: “ Cho tơi đi làm mưa với”
- Cơ cùng trẻ trị chuyện về bài hát.
2. Nội dung:
* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi.
Cơ giới thiệu góc chơi.
+ ở lớp mình có rất nhiều góc chơi, ở góc phân vai có nhiều đồ dùng đồ chơi
nấu ăn, các loại nước giải khát, các con hãy đến đó chơi nấu ăn,cửa hàng
bán nước giải khát .
+ ở góc xây dựng hơm nay có rất nhiều ngun vật liệu như gạch, hột
hạt....bằng đơi bàn tay khéo khéo của mình các cơ chú cơng nhân xây dựng
ao cá , xây bể bơi, xây hồ nước thật đẹp nhé.
+ ở góc nghệ thuật có rất nhiều nguyên vật liệu các con hãy đến đó vẽ, tơ
màu những ng̀n nước.
+ Góc học tập tập có các loại lô tô, tranh ảnh về các nguồn nước và ở đó
cịn có chữ cái , vở tập tơ, vở tốn mà các con đã được học rời các con hãy
cùng nhau tập tô và làm tập sách về các ng̀n nước nhénhé.
+ Góc thiên nhiên nhiều đờ dùng đờ chơi bằng đôi bàn tay khéo léo các con
hãy chơi thả vật chìm nổi , đong nước vào chai, chơi với cát.
* Hoạt động 2: Theo dõi quá trình chơi.
- Trong q trình chơi cơ đến từng góc chơi quan sát và hướng dẫn giúp trẻ
thể hiện được các kĩ năng chơi.
Cô đặt câu hỏi để hướng trẻ vào hoạt động. Góp ý trẻ thể hiện đúng vai chơi
của mình.
* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.
- Cô đến từng góc nhận xét q trình chơi của trẻ, tun dương những trẻ

hoạt động tích cực, động viên những trẻ cịn rụt rè.
- Cho trẻ đến góc có sản phẩm sáng tạo tham quan
- Cơ nhận xét chung các góc chơi kết hợp giáo dục trẻ.
- Cho trẻ thu dọn đồ chơi.
3. Kết thúc:
- Nhận xét tuyên dương cắm hoa bé ngoan.
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày.
- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn
- Biết sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách.
Biết chờ đến lượt
14


.- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, râu răng, suy
dinh dưỡng,béo phì)
- Một số chất dinh cần thiết cho bé khoẻ mạnh.
. - Ăn đa dạng các loại thức ăn
- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
- Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo
- Tự gấp quần áo, xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định gọn gàng.
Ngủ
- Nghe nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển, nhạc không lời
- Hướng dẫn - Biết một số - Hướng
- Làm quen
Hoạt động - Biết kể
chuyện theo
trị chơi mới: đặc điểm
dẫn vở tốn nhạc cụ:
chiều
tranh

Bịt mắt, bắt tính chất của
Trống lắc
người rung
nước
chng
Ăn

Trả trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.
- Dọn dẹp vệ sinh lớp học trước khi ra về.
- Trẻ biết lấy đồ dùng cá nhân trẻ chào cô ra về

15


KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ ngày/
nội dung

Mục tiêu

Thứ hai
Ngµy
1/4/2019
LVPTNN
( Văn học)
Chuyện:
Giọt nước
tý xíu


- Trẻ biết tên
truyện “Giọt
nước tí xíu”, tên
các nhân vật
trong truyện: Giọt
nước tí xíu, ơng
mặt trời và các
bạn giọt nước.
- Trẻ hiểu nội
dung câu chuyện
- Hiểu từ khó “Tí
Xíu” là rất nhỏ.
- Hiểu lợi ích của
nước đối với con
người, động vật,
thực vật trên trái
đất.
- Trẻ biết lắng
nghe và ghi nhớ
nội dung câu
chuyện.
- Trẻ biết trả lời
câu hỏi rõ ràng,
mạch lạc, nói đủ
câu, đúng nội
dung câu chuyện.
- Trẻ thể hiện

Phương pháp - hình thức tổ chức

I. Chuẩn bị: Máy chiếu, máy vi tính minh hoạ nội dung
câu chuyện. Một mũ hình ông mặt trời và các mũ giọt
nước cho trẻ đội để chơi trò chơi.
II. Cách tiến hành:
1. ổn định tổ chức gây hứng thú
- Cho trẻ hát bài “Cho tôi đi làm mưa với”
- Các con vừa hát bài gì?
- Các con biết gì về mưa, hãy kể cho cơ và các bạn nghe
nào?
2. Nội dung:
*Hoạt động 1 : Kể chuyện
Cô sẽ kể cho các con nghe câu chuyện Giọt nước tý xíu
Sáng tác Nguyễn Linh
* Cơ kể lần 1 kết hợp với lời nói, điệu bộ minh hoạ.
* Cơ kể lần 2: Kể kết hợp hình ảnh minh hoạ.
*Hoạt động 2: Trích dẫn , đàm thoại :
- Cơ vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì? Tác giả là ai
- Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
- Cơ cho trẻ xem hình ảnh các giọt nước to nhỏ khác nhau
trên màn hình để trẻ so sánh.
Anh em nhà Tí Xíu rất đơng, họ ở những nơi nào? (Ở
khắp mọi nơi, ở biển cả, sơng ngịi, ao hờ, ở trên trời, ở
dưới nước)
- Một buổi sáng Tí Xíu đang chơi đùa cùng các bạn. Ông
Mặt Trời toả ánh nắng rực rỡ xuống mặt biển. Ơng mặt
trời nói gì với tí Xíu? (Tí Xíu! Cháu có đi vào đất liền với
ông không)
16



được một số lời
thoại của các
nhân vật: Ông
mặt trời, giọt
nước.
- Trẻ hứng thú
tham gia vào các
hoạt động.
- Trẻ có ý thức
dùng nước tiết
kiệm và bảo vệ
ng̀n nước sạch

- Giọng nói ông mặt trời như thế nào? (giọng ồm ồm, ấm
áp)
- Ai nói được giọng ơng mặt trời?
- Tí Xíu rất thích đi chơi nhưng Tí Xíu nhớ ra điều gì làm
chú khơng đi được? (chú chợt nhớ mình là giọt nước nên
khơng thể bay theo ơng mặt trời được)
- Ơng mặt trời đã làm thế nào để Tí Xíu bay lên được?
(ơng mặt trời biến Tí Xíu thành hơi)
- Tí Xíu biến thàn hơi nước rời từ từ bay lên cao. Trước
khi đi Tí Xíu nói gì với mẹ Biển cả? (Mẹ ơi, con đi đây!
Rồi con sẽ trở về)
- Tí Xíu kết hợp với các bạn hơi nước khác tạo thành gì?
“Gió nhẹ nhàng reo lên” .Tí Xíu và các bạn reo lên như
thế nào? Ai có thể reo vui giống Tí Xíu? (Mát q! Ơi,
mát q)
Trời mỡi lúc một lạnh hơn. Lúc này Tí Xíu cảm thấy thế
nào? (Tí xíu thấy rét)

Rời một tia chớp vạch ngang bầu trời. Những tiếng sét nổ
đinh tai, tiếng gió thổi ào ào.
Qua câu chuyện, các con có thể dự đốn trời gần mưa
được chưa nào
Thế các con có biết nước dùng để làm gì khơng?
Nước dùng để ăn uống, để sinh hoạt, dùng để tưới
cây...Nước cịn là mơi trường sống của cây cối, của động
vật sống dưới nước. Nước rất cần cho sự sống. Vậy để có
ng̀n nước sạch các con phải làm như thế nào?
Các con đã biết rất nhiều bài thơ, bài đồng dao về nước.
Bây giờ cô và các con cùng đọc một bài đờng dao các con
thích đọc bài nào?
Cô mời trẻ đọc thơ, đồng dao về nước.
* Kể lần 3: Sau đây cô và các con cùng gặp lại bạn Tí Xíu
trong bộ phim hoạt hình “Giọt nước Tí Xíu”
* Hoạt động 3: Trị chơi
- Trị chơi “Làm mưa”có sử dụng các mũ đờ chơi (giọt
nước, ông mặt trời)
Cho trẻ chơi trò chơi “Làm mưa”: Cô đóng vai ơng mặt
trời, trẻ làm các giọt nước và chơi.
Trẻ đứng thành vịng trịn, cầm tay nhau. Cơ đóng vai ơng
mặt trời đứng giữa, khi cơ nói: “Làm mưa” thì trẻ cầm tay
nhau chạy vào tạo thành vịng trịn nhỏ. Sau đó, cơ nói:
“Trời mưa” thì cơ ngời xuống, trẻ đứng xung quanh cô và
vẫy vẫy tay.
- Lần sau, cô đổi vai chơi cho trẻ.
3. Kết thúc:
17



+ Cũng cố , nhận xét tuyên dương
- Nói đầy đủ tình
Hoạt động tiết sự việc theo
ngồi trời. trình tự lơgíc nhất
+HĐCCĐ: định.
- Miêu tả hay kể
Kể về 1 sự rõ ràng, mạch lạc
vật hiện
về một sự việc,
tượng nào sự vật,con người
đó để
mà trẻ biết hoặc
người khác nhìn thấy.
hiểu được - Kể một câu
chuyện về sự việc
đã xảy ra gần gũi
xung quanh.
+ TCVĐ:
Nhảy lò cò
+ Chơi tự
do.

Sinh hoạt
chiều.
- Biết kể
chuyện
theo tranh

I. Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, đồ dùng cho trò chơi.
II. Tiến hành:

+ HĐCCĐ: Kể về 1 sự vật hiện tượng nào đó để người
khác hiểu được
- Cơ gợi ý cho trẻ kể một câu chuyện về sự việc đã
xảy ra gần gũi xung quanh.
- Trẻ kể rõ ràng, mạch lạc về một sự việc, sự vật, con
người mà trẻ biết hoặc nhìn thấy.
+ TCVĐ: Nhảy lị cị.
- Cơ giới thiệu tên trị chơi
- Cơ hướng dẫn luật chơi cách chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 4-5 lần.
+ Chơi tự do: Cho trẻ chơi với bóng, chóng chóng, máy
bay, cầu trượt.

- Trẻ nắm được
luật chơi, cách
chơi, hứng thú
chơi.
- Trẻ không tranh
giành đồ chơi với
bạn.
- Trẻ nhớ tên câu
chuyện, các nhân
vật trong chuyện
- Trẻ biết nội
dung câu chuyện
và kể lại được
chuyện

I. Chuẩn bị: Tranh truyện
II. Tiến hành:

Hôm nay cô sẽ tập cho cả lớp kể chuyện theo tranh
Cô tập cho trẻ kể chuyện theo tranh
Lần 1: Cô kể dựa vào các hình ảnh trong tranh
Lần 2: Cơ vừa kể vừa hướng dẫn cho trẻ
Các con hãy nhìn các hình ảnh trong tranh nhìn xem có
những hoạt động gì và kể lại xem nhé
* Kết thúc: Củng cố, Nhận xét, tuyên dương trẻ

* Đánh giá hằng ngày:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
18


....................................................................................................................
....................................................................................................................
...........................................................................................................
....................................................................................................................
...............................
....................................................................................................................
...............................
....................................................................................................................
...............................

Thứ ngày/
nội dung

Thứ 3
Ngày
2/4/2019
LVPTNT
( KPXH)
Tìm hiểu về
các ng̀n
nước trong
mơi trường
sống

Mục tiêu

Phương pháp - hình thức tổ chức

- Trẻ nhận biết
và kể tên được
các ng̀n nước
có trong tự
nhiên
- Biết tính chất
đặc điểm, ích lợi
của nước đối
với con người
cây cối động
vật.
- Biết chú ý lắng
nghe và bộc lộ
cảm xúc cá nhân
một cách chân

thành hồn nhiên
- Trả lời được
các câu hỏi của

- Rèn kỷ năng
phát âm đúng
diễn đạt mạch
lạc, phát triển kỷ
năng tư duy,
sáng tạo phán
đoán tưởng

I. Chuẩn bị:
- Máy chiếu, máy vi tính hình ảnh về các ng̀n nước
- Mỡi trẻ một bộ lô tô về các nguồn nước
- 3 chậu nước sạch, 3 cái chai, 3 cái ca,3 cái phểu để trẻ
chơi trò chơi..
II. Tiến hành:
1. ổn định và gây hứng thú
- Cô cho trẻ chơi “ Trời mưa”
- Cô dùng âm thanh mưa to sấm chớp để trẻ về chổ
- Vừa rời là âm thanh gì nhỉ?
- Âm thanh đó báo hiệu hiện tượng tự nhiên gì sắp xảy ra
các con?
- Các con ạ! Mưa cung cấp cho chúng ta nhiều nguồn
nước nhưng không biết nước mang đến cho chúng ta lợi
ích gì và có những ng̀n nước nào thì hơm nay cơ cháu
mình sẽ tìm hiểu về các ng̀n nước nhé
2. Nội dung:
* Hoạt động 1: Khám phá:

2.1 Các nguồn nước có trong tự nhiên:
- Trong tự nhiên có rất nhiều các ng̀n nước.Con đã nhìn
thấy nước ở những đâu?.
- Có một bạn nhỏ rất thích đi chơi và chúng mình cùng
lắng nghe xem bạn đang ở đâu nhé:
Rộng mênh mông
Bờ cát trắng
Tớ tắm nắng
19


tượng của trẻ,kỷ
năng quan sát
- Trẻ biết giữ
gìn bảo vệ
ng̀n nước
sạch, biết tiết
kiệm nước.

Nước mặn lắm cơ
Đố các bạn biết tớ đang ở đâu?
- Bạn nào được đi biển rồi, chúng mình hãy kể cho cơ và
các bạn cùng nghe về biển nào?
+ Cho trẻ xem hình ảnh nước biển
- Các con nhìn xem biển có những gì?
- Nước biển có vị như thế nào?
- Các con có biết vì sao nước biển mặn không?
( Đây là câu hỏi mà rất nhiều người quan tâm và khơng ít
các nhà khoa học đã và đang nghiên cứu nhưng chưa có
câu trả lời chính xác, nhà khoa học của Mỹ cho rằng: nước

biển mặn là do hàm lượng muối cao sinh ra từ đá trên đất
liền. Đó là câu trả lời thuyết phục nhiều người nhất cho
đến nay. Và nếu bạn nào muốn biết rõ hơn khi nào lớn
chúng mình sẽ đi nghiên cứu vấn đề này nhé.)
- Nước biển có dùng để nấu ăn được khơng? Vì sao?
+ Hình ảnh: Tắm biển
- Nước biển không dùng để nấu ăn được do hàm lượng
muối cao, nhưng vì có nước biển lên các lồi tơm, cá, cua
…,và các sinh vật khác sống trong nguồn nước mặn mới
sinh sống được. Các loại động vật biển đó mang lại
ng̀n lợi rất lớn cho nền kinh tế nước ta. Biển còn là nơi
nghỉ mát, tắm nắng giúp con người sảng khối trong mùa
hè nóng bức.
+ Cho trẻ xem hình ảnh: Nước sơng.
- Ngồi nước biển cơ cịn có hình ảnh nước sơng:
- Cơ đố lớp mình sông và biển nơi nào nhiều nước hơn?
(Lượng nước ở sơng bao giờ cũng ít hơn lượng nước ở
biển vì biển rộng hơn sơng).
- Theo các con nước sơng có mặn như nước biển khơng?
Vì Sao?
( Nước sơng khơng mặn vì khi nước bốc hơi tạo thành
mưa khơng mang theo lượng muối nào cả)
- Các con có biết nước từ đâu chảy đến sông và nước
sông lại chảy ra đâu không?
( Nước mưa từ trên vùng cao chảy xuống sông và nước
sông sẽ chảy ra biển ).
- Không biết nước từ trên cao chảy xuống sông bằng con
đường nào nhỉ? Cơ mời các con xem hình ảnh tiếp theo
nhé
+ Hình ảnh: Suối

- Suối được bắt nguồn từ những vùng cao, khi mưa
xuống nước sẽ chảy qua các khe đá, qua những luồng cây
và chảy ra sông
20


+ Hình ảnh: Ao, hờ.
- Chúng mình nhìn xem đàn vịt này đang bơi ở đâu?
- Vì sao con biết đây là ao, hờ? ( Vì ao hờ nhỏ hơn sơng
biển ).
- Ao, hờ từ đâu mà có? ( Do con người đào đất mưa nhiều
tạo thành ao, hồ hoặc nước sơng chảy vào những chỡ
chũng )
- Các con có biết ao, hờ, sơng, suối mang lại lợi ích gì
khơng?
+ Hình ảnh: Ni sống các lồi sinh vật sống dưới nước.
+ Hình ảnh: Dùng để tưới tiêu
+ Hình ảnh: Cung cấp nước cho các nhà máy điện sản
xuất ra điện thắp sáng hàng ngày.
- Nước ao, hờ, sơng, suối có dùng để nấu ăn được khơng?
Vì Sao?
* Các con lắng nghe cơ đọc 1 đoạn lời thoại và đốn xem
đó là câu chuyện cổ tích nào nhé?
“Bống bống bang bang
Mày ăn cơm vàng cơm bạc nhà ta
Chớ ăn cơm hẩm cháo hoa nhà người”
- Bống được chị Tấm thả vào đâu?
+ Hình ảnh: Nước giếng
- Các con có biết vì sao người ta lại gọi là Giếng khơng?
(Vì giếng được đào rất sâu)

- Nước giếng từ đâu mà có? ( ở dưới lịng đất có rất nhiều
mạch nước ngầm đào sâu vào mạch sẽ có nước quanh
năm)
- Nước giếng dùng để làm gì?
+ Hình ảnh: Nấu ăn
+ Hình ảnh: Đánh răng, rửa mặt
+ Hình ảnh: Tắm giặt
Nước giếng là ng̀n nước sạch chủ yếu dùng trong sinh
hoạt hàng ngày của con người
+ Hình ảnh: Giếng làng
Có những cái giếng được đào rất to và rất sâu xuống lòng
đất cung cấp nước cho cả làng sinh hoạt
- Ngồi các ng̀n nước trong tự nhiên con cịn biết các
ng̀n nước nào khác nữa?
+ Hình ảnh: Nước máy được lấy từ các giếng khoan hoặc
từ sông hồ qua hệ thống xử lý nước sạch mới dùng được.
+ Hình ảnh: Nước bể dùng trong sinh hoạt hằng ngày
- Con thử tưởng tượng xem nếu khơng có nước thì điều gì
sẽ xảy ra ?
+ Hình ảnh: Cây khô, đất khô.
21


- Cây khơ, đất khơ sẽ dẫn đến điều gì?
+ Hình ảnh: Sinh vật khơng có chỡ sinh sống.
+ Hình ảnh: Con người khơng sống được.
Nước mang lại lợi ích rất lớn cho cuộc sống
2.2 Khám phá tính chất, đặc điểm của nước.
- Vừa rời chúng mình đã tìm hiểu các ng̀n nước có trong
tự nhiên. Bây giờ cơ sẽ cho chúng mình tiếp xúc và chơi

với nước xem nước có những điều kì diệu nào nhé.
Trước tiên, cơ có một phích nước. Cơ đổ nước ra cốc.
- Các con quan sát xem đây là nước gì?
- Tại sao con biết đây là nước nóng?
- Nước nóng có thể cho tay vào khơng? Vì Sao?
- Cơ có 1 tấm mê ca, tấm mê ca này có gì khơng?
Cơ úp lên mặt cốc hiện tượng gì xảy ra?
=> Kết luận: khi nước ở nhiệt độ cao sẽ bay lên và
chuyển thành thể hơi.
- Cịn khi ở nhiệt độ thấp thì sao? Theo con nước sẽ
chuyển sang thể gì?
Cơ cho trẻ xem viên đá. Mời 1 bạn lên sờ tay vào viên đá
và nói cho các bạn biết cảm giác của mình?
- Ở nhiệt độ thấp nước chuyển thành thể rắn rất lạnh dùng
để giải khát trong mùa hè nóng bức.
- Ở nhiệt độ bình thường như thế này nước ở thể lỏng
=> Kết luận: nước có thể tờn tại ở 3 thể: rắn, lỏng,và hơi
* Bây giờ chúng mình cùng cơ đi khám phá tính chất của
nước nhé.
+ Nước khơng màu:
- Mỡi bạn có 1 chai nước đã được đun sơi và để nguội,
nước này có uống được khơng? Và nó đang ở thể gì?
Các con cịn có 3 cốc, 2 thìa, 1 hộp sữa, 1 cái bát,1 ít
muối và 1 ít đường. Các con hãy quan sát cốc có vạch số
mấy?
Các con hãy đổ nước vào 1 cốc đến vạch số 7 và đổ sữa
vào 1 cốc đúng đến vạch số 6 nào?
- Con nhìn xem màu của sữa và màu của nước như thế
nào? Có gì khác nhau?
- Nước có màu khơng?

- Cơ cháu mình kiểm tra tiếp nhé! Các con hãy cho 1 thìa
vào cốc nước 1 thìa vào cốc sữa và nhận xét xem cốc nào
nhìn thấy thìa? Vì Sao lại nhìn thấy? Và vì Sao khơng
nhìn thấy?
- Con rút ra kết luận gì?
=> Kết luận: Nước khơng có màu
+ Nước khơng có mùi:
22


- Các con hãy đưa cốc nước và cốc sữa lên mũi ngửi xem
có mùi gì khơng?
=> Kết luận: Nước khơng có mùi
+ Nước khơng có vị:
Bây giờ các con hãy uống một ngụm sữa rồi uống một
ngụm nước và nhận xét xem vị của 2 loại nước này như
thế nào?
- Con rút ra kết luận gì?
=> Kết luận: nước khơng có vị
* Trị chơi thư giãn: “Những li nước”
Các con cùng cơ chơi trị chơi với những li sữa nhé
Cho trẻ vừa đọc thơ vừa làm động tác mô phỏng và uống
hết cốc sữa:
“ Thêm ít đường
Thêm ít sữa
Ly nước bổ
Ly nước thơm
Đưa lên miệng
Uống một hơi
Ái chà chà

Ngon tuyệt"
- Các con thấy uống sữa có sảng khối khơng? các con
cất cốc sữa này ra đằng sau nhé.
Bây giờ chúng mình tiếp tục tìm hiểu sự kỳ diệu của nước
nhé
+ Các con ạ! Nước không màu, không mùi, không vị
nhưng lại rất kỳ diệu đấy
- Trong rổ các con có một túi muối và một túi đường,
nhưng làm thế nào để biệt được đâu là muối đâu là đường?
- Con hãy chia 1 cốc nước ra thành 2 cốc bằng nhau.
Bây giờ các con hãy đổ túi muối vào 1 cốc nước, sau đó
lấy thìa quấy đều lên. Hiện tượng gì xảy ra?
- Con nếm thử xem nước có vị gì?
- Lấy túi đường đổ vào cốc nước cịn lại dùng thìa quấy
đều lên. Hiện tượng gì xảy ra?
- Con nếm thủ xem nước có vị gì?
- Qua thí nghiệm này con rút ra kết luận gì?
- Ngồi muối và đường con cịn biết nước có thể hồ tan
những gì nữa?
=> Kết luận: nước có thể hồ tan một số thứ như: muối và
đường.
- Theo con nước có cần thiết đối với đời sống của con
người không?
- Vậy mọi người phải làm gì để có ng̀n nước sạch?
23


Hoạt động
ngoài trời.
- Sự thay

đổi trong
sinh hoạt
của con
người, con
vật và cây
theo mùa

- Trẻ biết sự
thay đổi trong
sinh hoạt của
con người, con
vật và cây theo
mùa

+ TCVĐ:
Chìm nổi.

-Trẻ nắm được
luật chơi, cách
chơi, hứng thú
chơi.

+ Chơi tự
do
Sinh hoạt
chiều
Hướng dẫn
trị chơi
mới: Bịt
mắt, bắt

người rung
chng

- Trẻ chơi đoàn
kết.
- Giúp trẻ phát
triển giác quan,
khả năng định
hướng trong
khơng gian.
- Rèn luyện khả
năng phán đốn
và góp phần
phát triển tư duy
cho trẻ.

(Không vứt rác xuống ao,hồ, sông, biển…)
- Để tiết kiệm nước chúng ta phải làm gì?
- Giáo dục trẻ bảo vệ nguồn nước và tiết kiệm nước.
+ Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương, cắm hoa
I. Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, đờ dùng cho trị chơi, phấn
,sọt đựng rác.
II. Cách tiến hành:
1. HĐCĐ: Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người,
con vật và cây theo mùa
Cô dẫn trẻ ra sân và ngồi xung quanh cô
* Ổn định: Cho cả lớp nghe bài hát “ Hạt nắng, hạt mưa”
Bài hát nói về hạt gì?
- Đố các con biết mùa hè trời như thế nào?
- Chúng mình phải đội nón khi ra ngồi trời khơng bị

đau đầu nhé.
- Trời nắng nóng thì phải mang áo q̀n gì?
Khi thời tiết chuyển mùa các con phải như thế nào?
Cô cho trẻ nhăc lại tên bài học
2.TCVĐ: Chìm nời
- Cơ hướng dẫn luật chơi cách chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 4-5 lần.
3. Chơi tự do: Cho trẻ chơi với bóng, chong chóng, máy
bay, cầu trượt.
I. Chuẩn bị
- Số khăn bịt mắt ít hơn số trẻ tham gia chơi 1 chiếc.
- 1 cái chuông hoặc xúc xắc.
II. Cách tiến hành
Hôm nay cơ sẽ hướng dẫn cho cả lớp một trị chơi mới đó
là trị chơi “Bịt mắt, bắt người rung chng”
Cách chơi
Tất cả trẻ tham dự chơi đều bị bịt mắt, đi lại tự do trong
khu vực sân chơi, trừ 1 trẻ khơng bị bịt mắt. Khi có lệnh
chơi, trẻ khơng bị bịt mắt cầm chuông, vừa đi vừa lắc cho
chuông kêu. Trẻ bị bịt mắt nghe tiếng chng rung tìm
bắt cho được người cầm chng. Cịn trẻ cầm chng tìm
cách tránh để không bị bắt.
Luật chơi: Trẻ nào bắt được người rung chuông sẽ làm nhiệm vụ
thay người rung chuông. Sau một thời gian chơi, nếu không bắt
được người rung chng, trị chơi phải dừng lại, thay người cầm

24


chuông, trẻ cầm chuông không bị bắt là trẻ giỏi.


* Đánh giá hằng ngày:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
........................................................

25


×