KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP ( 6 tuần)
THỜI GIAN THỰC HIỆN: Từ ngày 16/11- 25/12/2020
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
HOẠT
CƠ SỞ VẬT
ĐỘNG
CHẤT
1. Phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
* Trẻ tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
MT1: Trẻ thực hiện - Hô hấp: 1,5, 4
*TDS
- Tập thể dục buổi
đủ các động tác
- Tay: 1, 3; 5
* BTPTC sáng trên nền
trong bài tập thể dục - Bụng: 2; 1, 3
nhạc.
theo hướng dẫn.Trẻ - Chân: 1,3, 2
+ Cháu yêu cô
giữ được thăng bằng - Gập và đan các
chú cơng nhân.
cơ thể khi thực hiện ngón tay và cổ tay
+ Cô và mẹ.
các vận động.
vào nhau, quay cổ
+ Làm chú bộ
tay, cuộn cổ tay.
đội.
- Đi kiễng gót .
+ Cháu đi mẫu
giáo.
Tập các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển tố chất trong vận động
MT2: Trẻ biết phối - Bò theo đường
- Túi cát: 36 túi.
hợp các kỹ năng để dích dắc.
Hoạt động - 4 Đường dích
thực hiện các vận
TH: Ném xa bằng
học
dắc dài 6 m.
động Ném xa bằng
1tay. Bị theo đường
- 4 Đường dích
một tay, bị theo
dích dắc.
dắc dài 8 m
đường dích dắc;
- Bật xa 20-25 cm
Ném xa bằng một
- Chạy thay đổi
tay; chạy đổi hướng hướng theo đường
theo đường dích
dích dắc.
dắc.
- Trườn theo hướng
Đi theo đường dích thẳng
dắc
TH: Bật xa 20
- Đi thay đổi tốc độ -25cm. Trườn theo
theo hiệu lệnh.
hướng thẳng.
- Trẻ biết chơi các
trò chơi vận động.
- Chạy liên tục theo HĐNT
- Trẻ biết chạy liên
- Sân sạch sẽ, cờ
hướng thẳng 15m
tục theo hướng
thẳng 15m.
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
MT3: Trẻ nói đúng - Dạy trẻ nhận biết * Giờ ăn
- Bát thìa, món
tên một số thực một số thực phẩm
ăn..
phẩm và món ăn và món ăn quen
quen thuộc, thể hiện thuộc ở trường mầm
bằng lời nói về nhu non.
cầu ăn. Nhận biết - Thể hiện bằng lời
một số món ăn quen nói về nhu cầu ăn.
thuộc
- Nhận biết một số
thực phẩm và món
ăn quen thuộc
- Làm quen cách
đánh răng , lau mặt.
- Tiết kiệm điện
nước.
- Rửa tay bằng xà
phòng. đánh răng ,
lau mặt.
MT4: Trẻ thực hiện
được một số việc tự
phục vụ trong sinh
hoạt hàng ngày, biết
tiết kiệm nước.
- Làm quen cách
đánh răng , lau mặt.
- Rửa tay bằng xà
phòng. đánh răng ,
lau mặt
2. Phát triển nhận thức
* Khắm phá khoa học
MT 5: Trẻ kể tên và - Trị chuyện về
nói được sản phẩm
ngày 20/11
của nghề giáo viên, - Tìm hiểu về nghề
nghề may, nghề
thợ may.
nơng, nghề bác sĩ,
- Trị chuyện về
nghề xây dựng,
nghề nơng.
nghề bộ đội..…khi
- Trò chuyện về
được hỏi, xem tranh. nghề y.
- Trò chuyện về
nghề bộ đội.
- Trò chuyện về
động vật sống trong
gia đình.
Trẻ nhận biết một số - Trẻ nhận biết một
hiện tượng thời tiết. số hiện tượng thời
tiết như: mưa, lạnh
và ảnh hưởng của
nó.
* Khám phá khoa học.
MT6: Trẻ biết sử
- Đếm trên đối
dụng lời nói và hành tượng 3.
động để chỉ vị trí
- Nhận biết phía
của đối tượng trong trước - phía sau.
khơng gian so với
- Nhận biết tay phải,
bản thân.
tay trái của bản
- Nhận biết phía
thân.
trước - phía sau.
- Xếp tương ứng 1-1
- Nhận biết tay phải, trong phạm vi 3.
tay trái của bản
thân, biết xếp tương
HĐG
- đồ dùng đầy ở
- góc phân góc, ray, gạo…
vai
Vệ sinh
- Nước, Xà
phịng, bàn chải,
kem đánh răng,
khăn, chậu.
*Hoạt
động học:
- Ti vi, máy tín,
các hình ảnh về
các nghề.
- Tranh ảnh về
các nghề.
- Lơ tơ các con
vật.
HĐNT
- Tranh các mùa
Hoạt động
học
- Đồ chơi cầm tay
( 36 bơng hoa,
búp bê..)
- 36 hình trịn to,
36 hình trịn nhỏ.
- Áo mũ đầy đủ
cho trẻ
ứng 1-1 trong phạm
vi 3.
3. Phát triển ngôn ngữ
MT 7: Trẻ nghe và
- Thơ: Cô giáo cuả
hiểu nội dung bài
con.
thơ, câu chuyện.
- Các cô thợ
- Chuyện: Ba chú
nhỏ.
- Thơ: Kể chuyện
cho bé nghe.
- Thơ: Làm bác sĩ .
- Chuện ba chú lợn
nhỏ.
- Nghe, hiểu nội
Nghe, hiểu nội dung
dung truyện kể,
truyện kể,
truyện đọc phù hợp - Đóng vai theo lời
với độ tuổi.
dẫn chuyện của giáo
- Đóng vai theo lời
viên.
dẫn chuyện của giáo
viên.
* Làm quen với việc đọc, viết:
MT8: Trẻ biết chọn - Cho trẻ tiếp xúc
sách và xem sách,
với chữ, sách
làm sách, biết xem
truyện.
và nghe người khác
đọc sách, tự giở
sách xem tranh.
MT9 : - Trẻ biết
- Dạy trẻ xem và
hướng đọc viết từ
nghe đọc các loại
trái sang phải, từ
sách khác nhau.
dùng trên xuống
dưới.
- Cầm sách đúng
chiều mở sách xem
tranh và đọc truyện
4. Phát triển thẩm mỹ
* Tạo hình:
MT10: Trẻ biết sử
- Vẽ quà tặng cô
dụng kỹ năng
giáo.
vẽ các nét thẳng, nét - Nặn theo ý thích
xiên, ngang, cong
- Nặn chùm nho.
trịn để tạo ra sản
- Tạo hình con trâu
phẩm. Biết sử dụng bằng lá cây.
* Hoạt
động học
-Ti vi, máy vi
tính, tranh ảnh, sa
bàn..
HĐC
- Sách truyện,
thơ.
-Trang phục nhân
vật mũ, áo..
HĐG,
MLMN
- Sách truyện.
- Tranh ảnh về
nghề nghiệp
- Tranh về các đồ
dùng của các
nghề
Sách, tranh ảnh
HĐG,
MLMN
Hoạt động
học
-Tranh mẫu, vật
mẫu Giấy a4,
bút màu, đất nặn.
bảng con..
Lá cây.
kỹ năng xé dán để
tạo ra sản phẩm đơn
giản.
- Tạo ra các sản
phẩm đơn giản theo
ý.
Bé tập tạo hình
- Trẻ biết dùng các
kỷ năng đã học để
tạo ra sản phẩm.
* Âm nhạc
MT11: Trẻ hát
thuộc lời bài hát,
biết vỗ tay theo
phách, chú ý lắng
nghe, thích được
hát theo, vỗ tay,
nhún nhảy, lắc lư
theo bài hát, bản
nhạc.
- Trẻ biết chú ý lăng
nghe và hưởng ứng
- Vẽ quà tặng chú
bộ đội
- Nặn theo ý thích
- Giấy a4, bút
màu, giấy màu,
tranh vẽ chưa tơ
màu., phấn, lá
cây.
- Vở tạo hình
- Tạo ra các sản
phẩm đơn giản theo
ý
- Bé tập tạo hình
HĐNT
HĐG
HĐC
- Vận động vỗ xắc
xơ theo pháchCô và
mẹ.
- VĐ múa Chiếc
khăn tay
- Nghe dân ca: Đi
cấy
- Dạy VĐ Làm chú
bộ đội
*
Hoạt - Máy vi tính, loa
động học* Nhạc cụ, mũ múa,
băng nhạc.
- Nhạc cụ, mũ
múa..
Nghe hò khoan Lệ
Thủy.
Nghe dân ca Bình trị
Thiên
Nghe hát ru con.
Nghe nhạc thiếu nhi.
5. Phát triển TC KNXH
MT 12: -Trẻ nhận
- Yêu mến bố mẹ
biết và phòng tránh anh chị em ruột.
những hành động
- Những điều bé
nguy hiểm.
thích và khơng thích
- Nhận biết những
- Bảo vệ chăm sóc
vật dụng nguy hiểm. con vật và cây cối
- Que, phấn, lá,
giấy
- Vở tạo hình
HĐC
Ngủ
Đón trẻ
- Đĩa các bái hát
HĐG
MLMN
-
Tranh ảnh
Vật thật.