KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN 19
CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
Hoạt
động
Đón trẻ
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
- Nghe nhạc thiếu nhi, dân ca và một số làn điệu Hò khoan Lệ Thủy.
- Nói và thể hiện điệu bộ, cử chỉ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn
cảnh giao tiếp.
Thể dục 1.Khởi động : Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay.
Đi vịng trịn kết hợp các kiểu đi, chuyển đội hình 3 hàng ngang.
sáng
2.Trọng động : PTcác nhóm cơ và HH.
- Tập với bài "cá vàng bơi"
- ĐT tay 4: Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước - sau.(2lx8n)
- ĐT bụng 3: Nghiêng người sang 2 bên.(2lx8n)
- ĐT chân 3: Bật đưa chân ra các phía. (2lx8n)
3. Hồi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng.
PTTC
PTNT
PTTM
PTNT
PTNN
TCS
Hoạt
động
học
Hoạt
động
ngồi
trời
PTTC
TH. Ném
xa bằng 2
tay Chạy
nhanh 18m
trong vòng
10 giây
Trò chuyện
về động vật
sống dưới
nước.
- Gieo hạt.
- Cáo và
thỏ.
Tìm hiểu
một số con
vật sống
dưới nước
- Vẽ trên
sân.
- Bánh xe
quay
- Lộn cầu
vồng.
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi
với đồ chơi với đồ chơi
cô chuẩn bị: cô chuẩn bị:
Chong
Giấy, hột
chóng, lá cây, hạt, lá cây.
hột hạt, xích xích đu, cầu
đu, cầu trượt. trượt.
1. Nội dung :
LQCC:
L,m ,n
Đếm đến 9.
Nhận biết
nhóm có 9
đối tượng.
Nhận biết
chữ số 9
- Đọc đồng - Quan sát
dao
vườn hoa.
“Dung dăng
dung dẻ”
- Kéo cưa,
lừa xẻ.
- Cướp cờ.
- Gieo hạt
- Bánh xe
quay
Nặn: Nặn
theo ý thích
- Quan sát
con cá.
- Chi chi
chành chành.
- Bịt mắt bắt
dê
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi
với đồ chơi với đồ chơi với đồ chơi
cô chuẩn bị: cơ chuẩn bị: cơ chuẩn bị:
Lá cây,
Hột hạt,
Bóng, chong
giấy, phấn, giấy, phấn, chóng, lá
xích đu, cầu xích đu, cầu cây, giấy.
trượt,
trượt.
Hoạt
động
góc
Vệ sinh
- Góc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn ni.
- Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn, bác sĩ.
- Góc nghệ thuật: Làm vở tạo hình, tơ màu tranh, nặn, cắt, bồi tranh
bằng cát, len, bông... các con vật dưới nước.
- Góc học tập: Dán tranh làm sách chủ đề, thực hiện vở tập tô; Đếm,
so sánh, tách gộp các đối tượng trong phạm vi 9.
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, chơi với cát nước, in hình trên cát.
2. Mục tiêu :
- Trẻ biết thể hiện được vai bác sỹ khám bệnh, cô cấp dưỡng, bán
hàng.
- Biết dùng các đồ dùng để xây dựng trang trại chăn nuôi.
- Biết sử dụng các kỹ năng cầm bút, tô màu để làm vở tạo hình.
- Biết sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để bồi đắp và không
lem ra ngoài, biễu diễn văn nghệ…
- Biết in đối xứng các đồ vật trên cát, chăm sóc hoa, tưới nước cho
cây...
3. Chuẩn bị:
- Đồ chơi để trẻ chơi khám bệnh, bán hàng, nấu ăn.
- Các vật liệu để chơi xây dựng ngơi nhà của bé.
- Vở Bé làm quen với tốn qua hình vẽ, bút chì, bút sáp màu.
- Giấy màu, giấy A4, bút sáp, len, keo...để trẻ hoạt động.
- Các đồ vật để trẻ in, cát, nước, cây.
4. Tiến hành:
a. Thỏa thuận trước khi chơi:
- Cơ giới thiệu các góc chơi, nội dung của từng góc chơi.
- Hỏi trẻ về các góc chơi, vai chơi và các đồ dùng đồ chơi cần có để
sử dụng cho các vai chơi.
- Khái quát, giáo dục trẻ khi về góc chơi phải chơi trật tự, không chạy
nhảy lung tung, chơi xong phải cất đồ chơi gọn gàng.
b. Q trình chơi:
- Trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn.
- Trẻ tự phân công nhiệm vụ trong các góc chơi, cùng chơi với nhau.
- Trong q trình trẻ chơi cơ chú ý bao qt hướng dẫn thêm cho trẻ.
c. Nhận xét sau khi chơi:
- Cô về các góc chơi nhận xét.
- Cơ tập trung trẻ lại góc chính để tham quan, nhận xét.
- Nhận xét chung cả lớp.
d. Kết thúc: Tuyên dương, cắm hoa.
- HD trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội nước cho sạch.
Ăn
- Kể tên một số thức ăn có trong bữa ăn hàng ngày.
Ngủ
- Nghe nhạc dân ca.
Hoạt
động
chiều
Trả trẻ
- Hoạt động
góc
- Làm vở
- Bồi
Bé với 5
dưỡng trẻ .
điều Bác Hồ .
dạy
Tr18
- Làm vở
tốn tr 30
Đóng kịch
“Chú dê
đen”
- Nghe nhạc thiếu nhi, dân ca và một số làn điệu Hị khoan Lệ Thủy.
- Trao đổi tình hình trong ngày của trẻ với phụ huynh.
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY
Thứ 2 ngày 11 tháng 1 năm 2021.
Nội dung
PTTC
Tổng hợp:
Ném xa
bằng 2 tay
Chạy
nhanh
18m trong
vòng 10
giây
Mục tiêu
- Trẻ biết
thực hiện
bài tập tổng
hợp trườn
kết hợp
trèo qua
ghế dài 15
x 30cm,
ném xa
bằng 2 tay.
- Rèn
luyện sự
nhanh
nhẹn, khéo
léo của
chân và tay.
- Giáo dục
trẻ trật tự
chú ý lắng
nghe cơ.
Trẻ hứng
thú tích cực
tham gia
hoạt động .
*Kết quả
mong đợi:
90-92%
Phương pháp- hình thức tổ chức
I. Chuẩn bị
- Ghế thể dục, túi cát.
- Sân bãi sạch sẽ.
II. Tiến hành
* HĐ 1: Ổn định
Tổ chức hội thi “Bé khỏe, bé đẹp”.
- Giới thiệu 2 đội chơi, ban giám khảo, khán giả.
- Trò chuyện về chủ đề:
* HĐ 2: Nội dung
1. Khởi động
- Cơ cho trẻ đi vịng trịn trên nền nhạc bài hát "Tập
đếm" và đi các kiểu chân theo hiệu lệnh xắc xô, kết
hợp chạy chậm, chạy nhanh.
2: Trọng động:
+BTPTC:
- ĐT tay 4: Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước - sau.
(3lx8n)
- ĐT bụng 3: Nghiêng người sang 2 bên.(2lx8n)
- ĐT chân 3: Bật đưa chân ra các phía. (2lx8n)
+ VĐCB: " Ném xa bằng 2 tay Chạy nhanh 18m
trong vịng 10 giây
- Cơ giới thiệu.
- Cơ Làm mẫu lần 1(Khơng giải thích)
- Cơ làm mẫu lần 2 - giải thích:
TTCB: Hai chân giang rộng bằng vai, hai tay cầm túi
cát đưa cao lên đầu. Khi có hiệu lệnh ném cô hơi ngã
người ra sau dùng sức của thân và tay để ném túi cát đi
xa. Sau đó cơ chạy nhanh 18m trong vịng 10s, khi
chạy mắt cơ nhìn thẳng về phía trước, khi chạy xong
HĐNT
HĐCĐ
- Trò
chuyện về
động vật
sống dưới
nước.
- TCVĐ
Gieo hạt.
- Cáo và
thỏ.
- CTD. :
Chong
chóng, lá
cây, hột
hạt, xích
đu, cầu
trượt.
- Trẻ biết
đặc điểm
của một số
động vật
sống dưới
nước.
- Rèn luyện
kĩ năng ghi
nhớ
và
quan
sát
cho trẻ.
- Chơi trò
chơi vui vẻ
và
đồn
kết.
SHC
Hoạt
động góc
- Trẻ biết
nội dung
các góc
chơi và
thỏa thuận
vai chơi và
chơi đúng
góc mình
đến đích, cơ đứng về cuối hàng.
- Hỏi lại tên vận động? Cơ vừa thực hiện vận động gì?
- Cho 2 trẻ lên làm, cả lớp quan sát.
- Lần lượt cho 2 bạn của 2 đội lên làm, xong về đứng
cuối hàng, rồi đến 2 bạn tiếp theo cho đến hết hàng.
- Cho các trẻ yếu lên thực hiện.
- Cô quan sát, động viên, sửa sai, khen trẻ
- Cho trẻ nhắc lại tên vận động cơ bản.
3.Hồi tỉnh.
- Cô cho trẻ làm chim mẹ chim con và cho trẻ ra sân
chơi.
* HĐ 3: Củng cố, giáo dục trẻ.
- Nhận xét và tuyên dương trẻ.
I. Chuẩn bị:
- Chong chóng, lá cây, hột hạt, xích đu, cầu trượt.
II. Tiến hành:
1. HĐCCĐ:
- Giờ hoạt động hôm nay cô sẽ cùng các con trò
chuyện về một số động vật sống dưới nước.
- Những con vật nào sống dưới nước?
- Chúng có đặc điểm gì?
- Chúng có ích lợi gì đối với cuộc sống của chúng ta?
- Cô khái quát lại.
- Nhận xét.
2. TCVĐ:
- Cơ giới thiệu tên trị chơi
- Nêu luật chơi và cách chơi
- Trẻ nhắc lại
- Cho trẻ chơi 3 – 4 lần
- Cô bao quát nhác trẻ thực hiện luật chơi
3. Chơi tự do:
- Chơi theo ý thích với những đồ chơi trong sân
trường.
- Nhận xét, tuyên dương .
I. Chuẩn bị :
- Đồ chơi đầy đủ ở các góc.
II. Tiến hành :
1. Thỏa thuận trước khi chơi:
- Cô giới thiệu các góc chơi, nội dung của từng góc
chơi.
- Hỏi trẻ về các góc chơi, vai chơi và các đồ dùng đồ
chơi cần có để sử dụng cho các vai chơi.
u thích.
- Thể hiện
đúng vai
chơi.
- Trẻ biết
giữ trật tự
trong q
trình chơi.
- Khái quát, giáo dục trẻ khi về góc chơi phải chơi trật
tự, không chạy nhảy lung tung, chơi xong phải cất đồ
chơi gọn gàng.
2. Quá trình chơi:
- Trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn.
- Trẻ tự phân cơng nhiệm vụ trong các góc chơi, cùng
chơi với nhau.
- Trong q trình trẻ chơi cơ chú ý bao qt hướng dẫn
thêm cho trẻ.
3. Nhận xét sau khi chơi:
- Cô về các góc chơi nhận xét.
- Cơ tập trung trẻ lại góc chính để tham quan, nhận
xét.
- Nhận xét chung cả lớp.
4. Kết thúc: Tuyên dương, cắm hoa.
* Đánh giá cuối ngày:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ 3 ngày 12 tháng 1 năm 2021.
Nội dung
PTNT
- Tìm
hiểu một
số con vật
sống dưới
nước
Mục tiêu
- Trẻ biết
gọi tên và
phân biệt
được một
số con vật
sống dưới
nước.
- Phát triển
khả năng
quan sát, so
sánh, phân
nhóm.
- Phát triển
sự nhạy
cảm của các
giác quan
- Trẻ có ý
thức bảo vệ
mơi trường
nước sạch.
Có ý thức
Phương pháp- hình thức tổ chức
I. Chuẩn bị:
- Power Point con vật sống dưới nước, video một số
con vật sống dưới nước.
- Hình ảnh các con vật sống dưới nước: Cá, tôm, cua,
mực..
- Vật thật: Con cua, con tôm, cá rô phi.
- Các bài hát: “Cá vàng bơi, Cá ở đâu, Chú ếch con”
II.Tiến hành:
*Hoạt động 1: Ổn định và gây hứng thú.
- Các con đã chuẩn bị sẵn sàng để lên đường đến nhà
bác Ba chưa nào? Nào! Chúng ta cùng lên tàu để đi
đến thăm nhà bác Ba nhé! (Cho trẻ vừa đi vừa hát bài
“Cá vàng bơi”).
- Đã tới nơi rồi. Mời lớp chúng ta xuống tàu!
- Các con ơi! Bây giờ chúng ta cùng tham quan vườn
nhà bác Ba, cùng làm quen, khám phá một số con vật
sống dưới nước nhé!
*Hoạt động 2: Khám phá động vật sống dưới nước
Các con vừa thăm nhà bác Ba về hãy kể cho cô biết ao
nhà bác Ba ni con gì? Bây giờ các con hãy chú ý và
cùng nhau tìm hiểu về những con vật đó nhé!
bảo vệ
những con
vật sống
dưới.
- Kết quả
mong đợi:
90 – 92 %.
a, Cá rơ phi:
- Đây là con gì vậy cả lớp? (Con cá rơ phi).
- Dưới con cá có có từ cá rô phi các con cùng phát âm
nào?
- Trẻ phát âm 2 lần.
- Bây giờ, cả lớp hãy quan sát xem cá rơ phi có đặc
điểm như thế nào?
- Thức ăn của cá rơ phi là gì?
- Cá rơ phi sống ở đâu?
- Nếu khơng có nước thì cá rơ phi sẽ như thế nào?
- Cá rơ phi có ích lợi gì? (hình ảnh minh họa).
- Cơ khái qt lại: Cá rô phi là động vật sống dưới
nước thức ăn của cá là rong rêu, bột. Cá rô phi mang
lại nguồn thức ăn dồi dào cho con người. Vì vậy các
con phải biết bảo vệ nguồn nước sạch và không đánh
bắt những chú cá nhỏ.
b, Con cua:
- Cô đố:
+ Cô có bức tranh gì đây?
+ Dưới bức tranh cơ có từ “con cua” các con cùng
phát âm nào? ( trẻ đọc 2 lần)
+ Con cua có những bộ phận nào? (càng, mai, mắt)
+ Cua sống ở đâu? (dưới nước)
+ Cua có ích lợi gì? ( làm thức ăn)
- Cơ khái qt lại.
- Quan sát tranh con tơm:
+ Cơ có bức tranh gì đây?
+ Dưới bức tranh cơ có từ “con tôm” các con cùng
phát âm nào? ( trẻ đọc 2 lần)
+ Các con thấy con tơm có những bộ phận gì? (thân,
râu, mắt, đi)
+ Con tơm sống ở đâu? (dưới nước)
- Thức ăn của tơm là gì?
+ Các con quan sát xem thân hình của con tơm như thế
nào? (cong)
+ Tơm có ích lợi gì? (làm thức ăn)
- Cơ khái qt lại.
- Quan sát tranh con ốc:
+ Cơ có bức tranh gì đây?
+ Dưới bức tranh cơ có từ “con ốc” các con cùng phát
âm nào? ( trẻ đọc 2 lần)
+ Các con có nhận xét gì về con ốc? (có vỏ, lưỡi)
+ Ốc bị bằng gì? (mồm)
- Thức ăn của ốc là gì? ( bèo, rong, rêu)
+ Ốc có ích lợi gì? (thức ăn)
HĐNT
HĐCĐ
Trẻ vẽ các
động vật
dưới nước
trên sân
trường.
TCVĐ
- Bánh xe
quay
- Lộn cầu
vồng.
CTD
- Trẻ chơi
với đồ
chơi cơ
chuẩn bị:
Giấy, hột
hạt, lá
cây. xích
- Trẻ biết
dùng các kỹ
năng đã học
đẻ vẽ các
động
vật
sống dưới
nước.
- Rèn luyện
kĩ năng vẽ.
- Tham gia
tốt vào trị
chơi.
- Cơ khái qt lại.
* Cho trẻ vận động bài “Cá ở đâu”
- Ngồi ra cịn có những con vật gì sống dưới nước
nữa?
+ Những con vật này sống trong môi trường nước như
thế nào?
=> Giáo dục trẻ đây là động vật sống trong môi trường
nước, nếu khơng có nước hoặc nước bị ơ nhiệm sẽ làm
cho các con vật khơng thể sống được. Vì vậy chúng ta
phải biết bảo vệ các con vật, bảo vệ mơi trường sống
cho chúng, chính là bảo vệ nguồn nước sạch.
*Hoạt động 3: Luyện tập
- Cho trẻ hát và vận động bài hát “Tôm cá cua thi tài”
- Trẻ đội mũ các con vật và đi thành vòng tròn khi hát
đến con vật nào thì con vật đó vào giữa biểu diễn.
- Trị chơi: Phân nhóm, phân loại
Cho trẻ phân nhóm phân loại theo đặc điểm, cấu tạo.
- Con vật có vây – có gọng.
- Nước mặn – nước ngọt
III. Kết thúc.
- Hơm nay các con hoạt động gì? Giáo dục trẻ.
- Trẻ hát bài “Chú ếch con”
- Nhận xét tuyên dương trẻ.
I. Chuẩn bị:
- Phấn, giấy, hột hạt, lá cây.
II. Tiến hành:
1. HĐCĐ: Trẻ vẽ các động vật dưới nước trên sân
trường.
- Con biết những động vật gì sống dưới nước?
- Các con vẽ những con vật gì?
- Con dùng kỹ năng gì để vẽ?
- Cho trẻ vẽ theo ý thích.
- Cơ bao qt và hướn dẫn thêm cho trẻ.
- Nhận xét, tuyên dương.
2. TCVĐ:
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Nêu luật chơi và cách chơi
- Trẻ nhắc lại
- Cho trẻ chơi 3 – 4 lần
- Cô bao quát nhác trẻ thực hiện luật chơi
3. Hoạt động tự do:
- Trẻ chơi với đồ chơi có sẳn mà cơ chuẩn bị (cô bao
quát hướng dẩn thêm cho trẻ).
đu, cầu
trượt.
HĐC
- Làm vở
Bé với 5
điều Bác
Hồ dạy
Tr 18
( Bảo vệ
môi
trường)
- Nhận xét, tuyên dương .
- Trẻ biết tô
màu bức
tranh - Trẻ
biết cách cư
xử.
- Tơ khơng
nhem ra
ngồi
- Biết giữ
gìn vở cận
thận, thu
dọn đồ
dung gọn
gàng..
I. Chuẩn bị :
- Tranh mẩu, bàn, ghế, vở, bút
II. Tiến hành :
* Cô giới thiệu: Hôm nay cô dạy cho các con tô ở vở ”
Bé với 5 điều Bác Hồ dạy (Bảo vệ môi trường)
- Chú ý xem cô làm mẩu.
- Cô giới thiệu về nội dung bức tranh.
- Các bạn trong tranh đang làm gì? …( 1-2 trẻ trả lời)
- Tơ màu bức tranh bạn đang hành động như thế nào?.
- Các con cần phải làm gì để bảo vệ mơi trường?
- Cho trẻ giở vở ra giống bài của cô
- Trước khi trẻ tô cô nhắc trẻ cách cầm bút, cách ngồi,
cách tô.
- Trong q trình trẻ thực hiện cơ chú ý bao quát
hướng dẩn thêm cho trẻ.
* Nhận xét, tuyên dương
- Vệ sinh, trả trẻ
Nêu
gương
cuối ngày
- VS-TT
* Đánh giá cuối ngày:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ 4 ngày 13 tháng 1 năm 2021.
Nội dung
Mục tiêu
PTTM
- Trẻ nhận
- LQCC. biết và phát
âm đúng chữ
l,m,n.
cái l, m,
n.Biết so
sánh các chữ
cái với nhau.
- Rèn kĩ
năng phát
âm, so sánh
và phân biệt
các chữ cái
l, m, n.
Phát triển
ngơn ngữ
cho trẻ
- Trẻ tích
Phương pháp- hình thức tổ chức
I. Chuẩn bị:
- Hình ảnh có chứa những chữ cái l,m,n.
- Dây điện, 3 vịng trịn có chữ cái.
II. Tiến hành:
Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức
- Cho trẻ hát bài “Cá vàng bơi”.
- Giờ hoạt động hôm nay cô sẽ cho các con làm quen
chữ cái l, m, n. Các con hãy thật chú ý nhé!
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức
* Làm quen chữ cái l :
- Cơ có hình ảnh gì? ( Con lươn)
- Cho trẻ đọc từ dưới tranh.
- Cho trẻ lên tìm những chữ cái đã học (c,o,ư,ơ)
- Phát âm chữ cái đã học.
- Cô giới thiệu chữ l và phát âm.
- Cơ mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm.
- Cô cho từng tổ sờ các nét của chữ l. Sau đó cơ hỏi
cực ,hứng
thú tham gia
các hoạt
động.
trẻ:
- Chữ l gồm có những nét gì ?
- Cơ phân tích cấu tạo các nét của chữ l trên
máy: Chữ l gồm một nét thẳng.
- Ngồi chữ l in thường cơ cịn có chữ L in hoa và
chữ l viết thường.Vào lớp một các con sẽ được làm
học.
- Các con có nhận xét gì về 3 mẫu chữ này?
- Ba chữ cái này cách đọc thì giống nhau nhưng cách
viết thì khác nhau.
* Làm quen chữ cái m :
- Cơ có hình ảnh gì? (Cá trắm)
- Cho trẻ phát âm từ dưới tranh.
- Cho trẻ lên tìm chữ cái đã học. ( c, a,t, ă)
- Cho trẻ phát âm những chữ cái đã học.
- Cô giới thiệu chữ cái m và phát âm.
- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm.
- Cơ phân tích cấu tạo các nét của chữ m : Chữ m
gồm ba nét, một nét thẳng và hai nét móc xuống.
- Ngồi chữ m in thường cơ cịn có chữ M hoa và
chữ m viết thường.Vào lớp một các con sẽ được học.
- Mời cả lớp phát âm lại chữ m.
* Làm quen chữ cái n :
Cơ có hình ảnh gì? (Con cá vàng)
- Cho trẻ phát âm từ dưới tranh.
- Cho trẻ lên tìm chữ cái đã học (c,o,a)
- Phát âm chữ cái đã học.
- Cô giới thiệu chữ cái n và phát âm.
- Cơ mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm.
- Cơ phân tích cấu tạo các nét của chữ n: Chữ n gồm
hai nét, một nét thẳng và một nét móc xuống.
- Ngồi chữ n in thường cơ cịn có chữ N in hoa và
chữ n viết thường.
- Mời cả lớp phát âm lại chữ n.
2. So sánh giống nhau và khác nhau:
Chữ l - n :
+ Các cháu vừa được làm quen chữ cái gì?
+ Các con quan sát xem chữ cái l, n có điểm gì giống
nhau?
+ Chữ l, n có gì khác nhau?
- Cơ cho trẻ phát âm lại chữ l,n .
Chữ cái m- n :
+ Các cháu quan sát xem chữ cái m, n có điểm gì
giống nhau?
+ Chữ m, n có gì khác nhau?
- Cô cho trẻ phát âm lại chữ m, n .
- Cô cho trẻ đọc bài thơ “Hạt gạo làng ta” đi lấy rổ đồ
dùng và về ngồi theo tổ.
3. Luyện tập:
*Trò chơi : “Ai nhanh nhất"
- Trẻ luyện tập theo yêu cầu của cô.
+ Lần 1: Cho trẻ tạo chữ cái l, m, n bằng dây điện.
+ Lần 2: Cho trẻ xếp cái chữ cái ra và phát âm.
+ Lần 3: Cô cho trẻ chọn thẻ chữ cái giơ lên theo u
cầu của cơ. Trẻ xếp xong thì chỉ tay vào chữ cái vừa
xếp và phát âm.
* Trò chơi: “Vịng trịn chữ cái”.
- Cơ giải thích cách chơi, luật chơi.
- Cách chơi: Cơ vẽ ba vịng trịn lớn, mỗi vòng tròn
chứa một chữ cái, cho trẻ chọn thẻ chữ cầm trên tay
đứng ngồi vịng trịn. Trẻ vừa đi vừa hát, khi nghe
hiệu lệnh “Vịng trịn chữ cái” thì phải chạy về đúng
vịng trịn có chứa chữ cái mà mình đang cầm.
- Luật chơi: Bạn nào chạy về không đúng chữ cái sẽ
bị nhảy lị cị.
Trẻ chơi 2 lần. Cơ bao quát trẻ
Hoạt động 3: Kết thúc hoạt động
- Cô nhận xét - tuyên dương trẻ.
HĐNT
- Trẻ biết
I. Chuẩn bị :
HĐCĐ
tên và đọc
- Lá cây, giấy, phấn, xích đu, cầu trượt
- Làm
thuộc bài
II. Tiến hành :
quen với
đồng dao
1. HĐCĐ:
bài đồng
- Tham gia
- Giờ hoạt động ngồi trời hơm nay cơ sẽ cho các
dao
tốt vào trò
con làm quen với bài đồng dao “Dung dăng dung dẻ”
“Dung
chơi, chơi
- Bây giờ các con hãy ngồi ngay ngắn chú ý lắng
dăng dung đóng luật
nghe cô đọc bài đồng dao nhé!
dẻ”
cách chơi.
- Cô đọc 2, 3 lần cho trẻ nghe
TCVĐ
- 100 % trẻ
- Dạy trẻ đọc thuộc bài đồng dao
Kéo cưa, tham gia vào 2. Trị chơi vận động:
lừa xẻ.
trị chơi
- Cơ giới thiệu tên trò chơi
- Cướp
- Nêu luật chơi và cách chơi
cờ.
- Trẻ nhắc lại
CTD
- Cho trẻ chơi 3 – 4 lần
- Trẻ chơi
- Cô bao quát nhác trẻ thực hiện luật chơi
Lá cây,
3.Hoạt động tự do:
giấy,
- Chơi với bóng lá, giấy, cơ bao quát.
phấn, xích
- Nhận xét, tuyên dương trẻ.
đu, cầu
trượt
SHC
Ơn chữ
cái đã
học.
Nêu
gương
cuối ngày
- Trẻ đọc
thuộc và
phát âm
chính xác
chữ cái đã
học.
- Rèn luyện
cho trẻ kĩ
năng phát
âm.
- Trẻ biết
tham gia
nhận xét và
nêu gương
các bạn
I. Chuẩn bị:
- Thẻ chữ cái đã học.
II. Tiến hành:
- Giờ hoạt động chiều hôm nay cô sẽ cho lớp mình
ơn lại các chữ cái mà các con đã được học nhé!
- Cô cho cả lớp đọc 3 lần
- Cơ mời tổ, nhóm
- Sau đó mời cá nhân trẻ đọc
- Cô quan sát và sữa sai cho trẻ
* Vệ sinh - nêu gương.
- Ba tổ tự nêu lên nhận xét của các bạn ở trong tổ
mình
- Trẻ cắm hoa cuối ngày.
* Đánh giá cuối ngày:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ 5 ngày 14 tháng 1 năm 2021.
Nội dung
PTNT
Đếm đến 9.
Nhận biết
nhóm có 9
đối tượng.
Nhận biết
chữ số 9
Mục tiêu
-Trẻ biết đếm
đến 9, nhận biết
nhóm có 9 đối
tượng, nhận biết
chữ số 9.
- Rèn cho khả
năng quan sát,
chú ý, ghi nhớ
có chủ định, trật
tự trong giờ học.
- Giáo dục trẻ
biết vâng lời và
thực hiện theo
yêu cầu của cơ,
biết u q ,
chăm sóc và bảo
vệ các con vật.
KQMĐ 90- 92%
Phương pháp- hình thức tổ chức
I. Chuẩn bị:
- Một số đồ dùng đồ chơi để xung quanh lớp có
số lượng là 9.
- Cơ có 9 con thỏ 9 củ cà rốt, các thẻ số từ
4,6,7, 8, 9.
- Màn hình, (máy chiếu), máy vi tính
- Tranh trị chơi: Về đúng tương ứng với số
lượng
- Mỗi trẻ có các thẻ số từ 4, 7, 8, 9 và lơ tơ có
các chấm trịn
- Bảng học tốn
II. Tiến hành:
* Hoạt động 1: Ổn định gây hứng thú
Trẻ hát bài “Cá vàng bơi”
- Trò chuyện về các con vật
* Hoạt động 2: Nội dung
*Phần 1: Luyện tập nhận biết số lượng
trong phạm vi 8.
- Hôm nay cô mang đến cho các con rất nhiều
hình ảnh về thế giới động vật các con hãy tin
mắt tìm xem những loại động nào có số lượng
là 8.
Trẻ tìm và đếm:
8 con cua
8 con cá
- Cịn những ĐV nào có số lượng ít hơn 8.
Trẻ đếm
6 con gà.
Muốn có 8 con gà chúng ta phải làm gì nào?
7 con vịt.
Để có 8 con phải làm gì?
* Phần 2: Tạo nhóm có số lượng 9, đếm đến
9, nhận biết chữ số 9.
- Các con vật có rất nhiều lợi ích đối với con
người chúng ta phải khơng các con. Vậy chúng
mình cần phải làm gì để bảo vệ các con vật?
Các con hãy làm điều đó đi nào?
- Cho trẻ hát: Chú thỏ con.
Và giờ học này các con sẽ học đếm đến 9, nhận
biết nhóm có 9 đối tượng, nhận biết chữ số 9.
- Có rất nhiều chú thỏ đáng yêu cô muốn dành
tặng cho các con. Chúng mình hãy xếp tất cả
những chú thỏ ra thành một hàng ngang từ trái
sang phải nào.
- Dưới mỗi chú thỏ là 1 củ cà rốt các con hãy
xếp 8 củ cà rốt ra
Vừa xếp chúng mình cùng đếm nhé.
- Có bao nhiêu củ cà rốt các con?
- Bạn nào có nhận xét gì về số lượng cà rơt và
số lượng thỏ?
- Số cà rốt và thỏ số lượng nào nhiều hơn? Và
nhiều hơn là mấy?
Vì sao con biết?
- Thế số lượng cà rốt ít hơn là mấy?
- Để số lượng 2 nhóm bằng nhau chúng ta phải
làm gì?
- Các con hãy thêm vào một củ cà rốt nữa nào.
Sau khi thêm vào 1 củ cà rốt thì chú thỏ nào
cũng có cà rốt rồi đấy.
- Vậy số lượng 2 nhóm như thế nào với nhau?
- Chúng ta cùng kiểm tra lại số lượng 2 nhóm
xem có bao nhiêu nhé.
+ Đếm số thỏ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8...9. Tất cả có
9 chú thỏ.
+ Đếm số cà rốt 1, 2, 3, 4, 5, 6…9. Tất cả có 9
củ cà rốt.
+ Cả lớp đếm 1 lần.
+ Gọi tổ, nhóm, cá nhân trẻ đếm.
+ Cả lớp đếm lại 1 lần nữa.
Như vậy số lượng 2 nhóm thỏ và cà rốt đều
bằng mấy?
- Các con nhìn xem xung quanh lớp mình cũng
có nhiều con vật có số lượng là 9. Bạn nào giỏi
hãy tìm xem. Trẻ tìm và đếm:
9 con voi, 9 con mèo
- Số lượng thỏ, cà rốt của cô và số lượng các
con vật mà các bạn vừa tìm được đều có chung
số lượng là 9. Vậy chúng mình chọn số mấy để
biểu thị cho số lượng thỏ và cà rốt?
À đúng rồi! Chúng ta hãy chọn số 9 để biểu thị
cho số lượng 2 nhóm
+ Các con nhìn xem cơ cũng có thẻ số 9.
- Cơ giới thiệu số 9.
+ Các con nghe cô phát âm nhé (Số 9).
+ Cho cả lớp đọc, tổ nhóm, cá nhân đọc.
+ Cho trẻ đặt số 9 vào số lượng 2 nhóm.
- Các con cùng đếm lại số lượng thỏ và số
lượng cà rốt nào.
- Có 9 củ cà rốt, cơ tặng cho mỗi chú thỏ 1 củ,
con hãy cất vào rá của mình đi.
- 9 củ cà rốt bớt đi 1 còn lại mấy ?
Con chọn số mấy để biểu thị cho số cà rốt ?
- Có 8 củ cà rốt bớt đi 1 cái nữa còn lại mấy?
Tương ứng với số mấy?
- 7 củ cà rốt bớt 3 cái còn lại mấy ?
- Cô tặng cho các chú thỏ 4 củ cà rốt cịn lại.
Có 4 củ cà rốt bớt 4 là hết.
- Các con cùng cất những chú thỏ và đếm nào.
- Cho trẻ đọc số 9.
*Phần 3: Trò chơi luyện tập
Các con học giỏi rồi giờ Cơ thưởng cho các
con trị chơi: Mỗi bạn hãy chọn cho mình một
thẻ số.
-Trị chơi 1: Về đúng nhà.
+ Cách chơi: Các con nhìn xem xung quanh
lớp mình có rất nhiều nhà của các con vật, với
số lượng con vật ở mỗi nhà khác nhau. Các
con đi xung quanh lớp và hát, khi bài hát kết
HĐNT
HĐCĐ
- Quan sát
vườn hoa
TCVĐ
- Gieo hạt
- Bánh xe
quay
CTD
- Trẻ chơi
với đồ chơi
cơ chuẩn bị:
Hột hạt,
giấy, phấn,
xích đu, cầu
trượt.
- Trẻ quan sát
bồn hoa cảm
nhận vẻ đẹp về
thiên nhiên
- Trẻ biết chơi
trò chơi và chơi
đồn kết.
thúc các con hãy tìm về đúng nhà có số con vật
tương ứng với thẻ số của con đấy.
Nếu bạn nào về không đúng nhà tương ứng
với số thẻ, thì bạn đó sẽ thực hiện theo u cầu
của lớp mình. Nào chúng mình cùng chơi nhé.
Cơ bao quát trẻ chơi và cùng trẻ nhận xét, đếm
số con vật trên mỗi nhà.
Lần 2: Các con hãy đổi thẻ chơi cho nhau và
chơi thêm 1 lần nữa nào.
Sau mỗi lần chơi cơ và trẻ cùng kiểm tra xem
các nhóm đã thực hiện đúng luật chơi
- Trò chơi 2: Gạch quả để được số lượng
tương ứng.
+ Cách chơi: Cô chia các con làm thành 3 đội
chơi, mỗi đội có một bức tranh vẽ các con vật.
Nhiệm vụ của các con hãy quan sát chữ số ở
mỗi hàng ngang, cùng nhau thảo luận và gạch
bỏ con vật để được số lượng tương ứng với chữ
số ở mỗi hàng ngang.
Thời gian cho 3 đội chơi là một phút.
Trẻ thực hiện, cô bao quát xem trẻ chơi và sau
mỗi lần chơi có kiếm tra nhận xét.
Kết thúc: Nhận xét, tuyên dương.
I. Chuẩn bị:
- Hột hạt, giấy, phấn, xích đu, cầu trượt.
II. Tiến hành:
1. HĐCĐ: - Quan sát vườn hoa
- Hôm nay cô cùng các con quan sát bồn hoa.
- Các con quan sát xem bồn hoa có những loại
hoa gì?
- Những bơng hoa có màu sắc như thế nào ?
- Nếu sân trường khơng có những bơng hoa
này sẽ như thế nào?
- Các con làm gì chăm sóc hoa?
- Cơ khái qt lại. Nhận xét, tun dương.
2. TCVĐ:
- Cơ giới thiệu tên trị chơi
- Nêu luật chơi và cách chơi
- Trẻ nhắc lại
- Cho trẻ chơi 3 – 4 lần
- Cô bao quát nhác trẻ thực hiện luật chơi
3. Hoạt động tự do:
- Trẻ chơi với đồ chơi cô chuẩn bị: Hột hạt,
giấy, phấn, xích đu, cầu trượt.
- Nhận xét, tuyên dương.
SHC
- Trẻ biết thực
I. Chuẩn bị:
-Thực hiện hiện bài tập theo - Vở tốn, bút chì, bút màu.
- Bàn, ghế.
vở
tốn sự hướng dẫn
của cô.
II. Tiến hành:
trang 30
- Rèn luyện cho - Giờ hoạt động hôm nay cô sẽ cho các con
trẻ kĩ năng cầm thực hiện vở tốn.
bút, tơ màu.
- Cho trẻ lấy vở và bút chì, bút màu.
- Giáo dục trẻ
- Cô hướng dẫn trẻ thực hiện.
biết thu dọn đồ
- Cô bao quát và hướng dẫn thêm cho những
dùng gọn gàng. trẻ chậm và yếu.
- Nhận xét.
- Giáo dục.
- Cho trẻ thu dọn đồ dùng.
* Vệ sinh, trả trẻ.
* Đánh giá cuối ngày:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Thứ 6 ngày 15 tháng 1 năm 2021.
Nội
Mục tiêu
dung
PTTM - Trẻ biết
Nặn theo phối hợp
ý thích
các nguyên
liệu khác để
nặn được
con vật mà
trẻ thích.
- Luyện kỹ
năng xoay
trịn, ấn dẹt,
lăn dọc,
khả năng
phối hợp
nhiều
nguyên liệu
để làm mắt,
mỏ, đuôi,
cánh cho
con vật
Phương pháp- hình thức tổ chức
I. Chuẩn bị:
1. Đồ dùng của cơ :
- Vi deo một số con vật nuôi trong gia đình
- Nhạc bài hát: Gà trống mèo con và cún con
- Mẫu nặn cho trẻ quan sát: Con mèo, con chó, con lợn,
con gà, con trâu…
2. Đồ dùng của trẻ:
- Đất nặn, bảng nặn, bảng đựng sản phẩm, khăn lau
tay.
- Một số nguyên vật liệu khác như: Xốp, hột hạt, tăm
II. Tiến hành:
Hoạt động 1: Gây hứng thú.
- Cô thưởng cả lớp một chuyến đi du lịch qua màn ảnh
nhỏ đến thăm trang trại của Bác nông dân.
- Cho trẻ xem vi deo
+ Con gì đây? Con gà đang làm gì?
+ Qua một thời gian ngắn quan sát trang trại của Bác
nơng dân con thấy có những con vật gì?
- Những con vật đó rất gần gũi và đáng yêu cô đã dùng
thêm sinh
động
- Trẻ trân
trọng và
bảo vệ sản
phẩm của
mình, của
bạn
HĐNT
HĐCĐ
- Trẻ biết
quan sát
đơi tay của mình để nặn những con vật đó bằng đất nặn
đấy chúng mình cùng quan sát nhé
Hoạt động 2: Nội dung
* Cô cho trẻ quan sát và cùng trò chuyện về một số con
vật như. Con gà, con mèo, con vịt
+ Đây là con gì?
+ Bạn nào có nhận xét gì về con vịt, mèo, gà…?
+ Mỏ nó thì sao? Chân nó thế nào? Màu sắc của con vịt
thế nào?
- Ngồi ra cơ cịn nặn được những con vật gì nữa?
Con gì giúp bác nơng dân kéo cày, con gì canh giữ nhà,
con gì kêu eng éc.
+ Đố các con biết những con vật này đươc nuôi ở đâu?
+ Đố biết cô làm cách nào để nặn được những con vật
này?(Cô hướng dẫn cách nặn)
* Hỏi ý tưởng của trẻ: 4-5 trẻ.
- Con muốn nặn con gì?
- Con dùng kĩ năng gì để nặn?
- Con sẽ sử dụng đất nặn màu gì?
- Cơ khái qt lại.
Hoạt động 3: Trẻ thực hiện.
- Trẻ thực hiện.
- Cô bao quát và hướng dẫn thêm cho trẻ.
Hoạt động 4: Trưng bày và nhận xét sản phẩm.
- Cô cho trẻ bày sản phẩm ra bảng đặt lên bàn.
* Nhận xét sản phẩm
- Cô khen chung bài của trẻ
- Mời 4-5 trẻ lên nhận xét về sản phẩm của bạn, của
mình.
- Con thích sản phẩm của bạn nào trong lớp mình? Vì
sao? Bạn nặn thế nào? Nặn con gì?
+ Con hãy giới thiệu về sản phẩm của mình nào? con
nặn con vật gì ? nặn như thế nào?
+ Màu sắc ra sao? Hình dáng của con vật này như thế
nào?
- Cô nhận xét chung.
- Giáo dục: Các con ạ các con vật ở trong gia đình hay
ở trong rừng đều rất đáng yêu phải khơng nào! Vì vậy
các con hãy chăm sóc và bảo vệ chúng nhé!
=> Kết thúc:
- Cho trẻ hát vận động “Gà trống mèo con và cún con”
- Nhận xét, tuyên dương.
I. Chuẩn bị :
- Bóng, chong chóng, lá cây, giấy.Cá vàng.
- Quan
sát con
cá.
TCVĐ:
Chi chi
chành
chành.
- Bịt mắt
bắt
CTD
- Trẻ
chơi với
đồ chơi
cô chuẩn
bị: Bóng,
chong
chóng, lá
cây, giấy.
con cá.
- Tham gia
tốt vào trị
chơi, chơi
đúng luật
cách chơi.
- 100 % trẻ
tham gia
vào trị
chơi.
SHC
Đóng
kịch
“Chú Dê
đen”
- Trẻ hứng
thú
tham
gia
đóng
kịch và biết
thể hiện vai
nhân
vật
của mình.
- Rèn luyện
cho trẻ tính
mạnh dạn
và tự tin
cho trẻ.
-Giữ
gìn
trật tự khi
tham
gia
đóng kịch.
II. Tiến hành :
1. HĐCĐ:
- Giờ sinh hoạt hôm nay cô sẽ cho các con quan sát một
con vật rất đáng u đó là con gì nào?
- Các con hãy quan sát con cá thật kĩ để đưa ra nhận xét
của mình nhé!
- Con cá có màu gì? Có những bộ phận nào?
- Cá sống ở đâu? Chúng ăn những thức ăn gì?
- Cơ khái qt lại.
- Giáo dục. Nhận xét, tuyên dương.
2. TCVĐ:
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Nêu luật chơi và cách chơi
- Trẻ nhắc lại. Cho trẻ chơi 3 – 4 lần
- Cô bao quát nhác trẻ thực hiện luật chơi
3. Hoạt động tự do:
- Trẻ chơi với đồ chơi cô chuẩn bị: Bóng, chong
chóng, lá cây, giấy.
I. Chuẩn bị:
- Trang phục, sân khấu.
II. Tiến hành:
- Hôm nay cô sẽ cho các con đóng kịch câu chuyện
“Chú dê đen”.
- Cơ kể lại câu chuyện cho trẻ nghe.
- Phân cơng nhân vật.
- Đóng kịch theo nhóm.
- Đóng theo cá nhân.
* Kết thúc:
- Nhận xét tuyên dương trẻ.
* Đánh giá cuối ngày:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................