Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

6 mục TIÊU CHỦ đề THỰC vật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107 KB, 5 trang )

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT( 4 TUẦN)
THỜI GIAN THỰC HIỆN:Từ ngày 24/01 đến ngày 04/3/2022
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
1. Phát triển thể chất
a. Phát triển vận động:
+ MT1: Trẻ thực
hiện đúng, thuần
thục các động tác
phát triển các nhóm * Thực hiện các
cơ và hơ hấp.
động tác :
- Hô hấp;
- Tay 2,1,2,4
- Bụng 2,1,2; 4
- Chân 1,2,1,4,
* Đi, chạy các
kiểu theo hiệu
lệnh.
+ MT2. Trẻ biết - Ném xa bằng 2
phối hợp tay chân tay
để thực hiện các vận -Bật liên tục vào
động.đi, chạy, bắt, 7 ô
và Ném xa bằng 2 Ném xa bằng 2
tay
tay, bật liên tục
Bật liên tục vào 7 ô vào 7 ô
theo yêu cầu và theo - Đi, chạy thay
mục tiêu.
đổi tốc độ, hướng
(dích dắc) theo


đúng hiệu lệnh
- Bắt và ném
bóng với người
đối diện(khoảng
cách 4m)
- Tham gia hoạt
động học tập liên
tục và khơng có
biểu hiện mệt mỏi
trong khoảng 30
phút
+ MT3: Trẻ biết - Góc NT: Làm
thực hiện các vận vở tạo hình, tơ
động, uốn ngón tay, màu tranh, nặn,
bàn tay, xoay cổ tay, cắt...
biết tô, đồ theo nét, - Góc học tập:
tơ màu kính khơng Làm vở tốn, vở

HOẠT ĐỘNG

CSVC

- Nơ: 26 cái
- Vịng : 26 cái
- Gậy : 26 cái
* Thể dục buổi Nhạc chủ đề
sáng:
* Hoạt động học
Thực
hiện

BTPTC

* HĐ học
* TDS

- Bóng, túi cát,
vịng, điểm dích
dắc...
Nhạc nền chủ đề

* HĐNT

*HĐG
- Góc xây dựng

* Hoạt động góc: - Vở tốn, vở tập

- Vở tạo hình,
tranh vẽ các con
vật bút màu, giấy
màu, kéo, đất nặn,


chờm
ra
ngồi tập tơ
đường viền và các
hình vẽ
b. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe và an toàn.
+ MT4. Trẻ biết một - Góc phân vai: * Hoạt động góc

số thao tác đơn giản Chơi nấu ăn
trong chế biến một - Trò chuyện về * SHC:
số món ăn, thức các bữa ăn và ích
uống, biết các bữa lợi của ăn uống
ăn trong ngày và ích đủ chất
lợi của ăn uống đủ Nhận
biết
lượng và đủ chất. những hành động
Biết tránh xa một số nguy hiểm
đồ dùng gây nguy
hiểm.
+ MT5. Trẻ biết đi - HD trẻ đi VS * Giờ vệ sinh
vệ sinh đúng nơi đúng nơi quy
quy định, biết đi định
xong dội nước, -Dạy trẻ kỷ năng * Hoạt động học
sạch sẽ và biết được nhặt rau
kỹ năng nhặt rau
đúng cách.
2. Phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học, khám phá xã hội
+ MT6. Trẻ nhận
- Tìm hiểu một Hoạt động học:
biết được quá trình số loại hoa
phát triển, của cây, - Tìm hiểu một số
hoa, quả gần gũi. loại quả.
Biết quan sát, so - Tìm hiểu một số
sánh, và biết lợi ích loại cây.
của việc chăm sóc - Q trình phát *Hoạt
động
và bảo vệ cây.

triển
của cây, ngoài trời.
điều kiện sống
của một số loại
cây
- Cách chăm sóc * Hoạt động góc
và bảo vệ cây
+ MT7. Trẻ biết một - Phong tục tổ * SHC
số phong tục đặc chức Tết nguyên
trưng khi tổ chức đán ở các vùng
Tết nguyên đán ở miền
các vùng miền

bảng con..

- Đồ dùng soong,
nồi…một số rau,
củ , quả…
- Một số hình ảnh
về các bữa ăn
trong ngày
- Một số đồ dùng
như dao, kéo, ống
sữa...
Hình ảnh chỉ dẫn
ku vực vệ sinh
- Rau và mỗi trẻ 2
rá để trẻ đựng rau.

- Chậu đát đã

được gieo hạt đỗ
- Các chậu cây,
hoa.
- Tranh ảnh một
số cây, hoa, quả
- Cây xanh và địa
điểm để trẻ quan
sát

Hình ảnh về trang
phục, các hoạt
động, các món
ăn... trong ngày
Tết nguyên đán
của các vùng
miền


b. Toán
+ MT8. Trẻ biết
đếm, so sánh, tách
gộp trên đối tượng
trong phạm vi 9, 10
và đếm theo khả
năng. Nhận biết các
số trong phạm vi 10.
Biết đo độ dài các
vật bằng 1 đơn vị
đo.


- Đo độ dài 1 vật
bằng các đơn vị
đo khác nhau.
- Đếm đến 9,
nhận biết nhóm
có 9 đối tượng.
Nhận biết chữ số
9
- Nhận biết
MQH hơn kém
trong phạm vi 9
3. Phát triển ngôn ngữ
+ MT9. Trẻ biết - Chuyên. Sự tích
nghe hiểu nội dung bánh chưng, bánh
câu Truyện, truyện dày.
đọc, phù hợp với độ - Thơ. Hoa kết
tuổi. có khả năng trái.
nghe hiểu nội dung - Thơ: “Ăn quả”
các câu đơn, câu mở
rộng
+ MT10. Trẻ biết - Làm quen với
đọc biểu cảm bài truyện:
thơ, ca dao, đồng - Làm quen với
dao, hò vè, tục ngữ. thơ:
- Nghe các bài hát
bài thơ, đồng dao,
ca dao,câu đố.hò
vè,tục ngữ phù
hợp với lứa tuổi
của trẻ

+ MT11. Trẻ biết
- Bày tỏ tình
dùng các câu đơn, cảm nhu cầu và
câu ghép khác nhau, hiểu biết của bản
dể nghe, dể hiểu, thân rõ ràng, dể
biết sữ dụng các từ hiểu bằng các câu
chỉ sự vật, tên gọi và đơn, câu ghép
hành động trong khác nhau.
sinh hoạt hàng ngày.
+ MT12. Trẻ biết
- Bày tỏ tình
nói và thể hiện điệu cảm phù hợp với
bộ, cử chỉ, nét mặt trạng thái cảm
phù hợp với yêu cầu xúc của người
hoàn cảnh giao tiếp. khác trong các

* Hoạt động học: - Mỗi trẻ 1 rổ đồ
dùng gồm: số
* Hoạt động góc. lượng 9
- Các nhóm cây,
* SHC
hoa, quả có số
lượng 9 trình
chiếu PP
- Ti vi, máy tính,
Một số hoa, quả
đủ cho trẻ

- Hoạt động
học:


- Tranh ảnh minh
họa nội dung bài
thơ, câu chuyện,
rối tay, rối dẹt,
sân khấu, sa bàn...

- TC sáng
- Hoạt động
ngồi trời

- Tranh ảnh minh
họa nội dung bài
thơ,
câu
chuyện,đồng
dao...
- Máy tính, nhạc
các bài hát về chủ
đề

* SHC
- Đón trả trẻ

* SHC
- Lắng nghe ý
kiến của người
khác, sử dụng lời
nói, cử chỉ, lễ
phép, lịch sự

* Đón, trả trẻ

Tranh ảnh minh
họa.


tình huống giao
tiếp khác nhau
+ MT13. Trẻ biết
- Nhận dạng chữ
phát âm, nhận dạng cái.
đúng các chữ cái
+ LQCC: h,k
theo quy định, biết
+ TCCC. h, k
nhận dạng được chữ + LQCC: p, q
cái trong bảng chữ
- Ôn chữ cái: h,k;
cái tiếng việt và sao p,q
chép chữ cái, tên
của mình theo u
- Dạy trẻ sao chép
cầu của cơ
chữ cái, tên của
mình
5. Phát triển tình cảm – kĩ năng xã hội
+ MT14. Trẻ biết cố - Quan tâm chia
gắng thực hiện công sẽ, giúp đỡ bạn.
việc đến cùng, biết - Biết cách khởi
quan tâm chia sẽ, xướng cuộc trò

giúp đỡ bạn, bày tỏ chuyện
tình cảm và chủ -Nhận xét và tỏ
động làm một số thái độ với hành
công việc đơn giản vi "đúng - sai, tốt
- xấu
hàng ngày
+ MT15 .Trẻ biết - Nhận biết các
các trạng thái cảm trạng thái vui,
xúc vui, buồn, nhạc buồn, sợ hãi, tức
nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua
giận, xấu hổ qua nét nét mặt cử chỉ,
mặt cử chỉ, giọng giọng nói, tranh
nói, tranh ảnh, âm ảnh, âm nhạc.
nhạc và biết lắng - Dạy trẻ biết
nghe ý kiến của lắng nghe ý kiến
người khác, lễ phép, của người khác,
lịch sự.
lễ phép, lịch sự.
4. Phát triển thẩm mĩ
a. Tạo hình:
+ MT16. Trẻ biết - Nặn: Một số
phối hợp các kỹ loại quả.
năng lăn dọc, ấn bẹt, - In lá cây.
bẻ cong, xoay tròn
để nặn được một số - Góc nghệ thuật:
loại quả và in được Làm quà; Làm
một số lá cây theo tranh
yêu cầu, biết sử

* Hoạt động học: - Chữ cái h, k, p,

q đủ số lượng trẻ.
* HĐG
- Các nét rời của
chữ cái.
* Hoạt động
- Tranh ảnh có
chiều
chứa chữ cái p, q,
h, k. trình chiếu
bằng PP
- Chữ cái in rỗng,
hột hạt. Vở tập tô
* HĐG.
- Góc học tập
- Góc xây dựng

Đồ chơi các góc:
ghạch, cây, hoa,
rau, bút màu, giấy
màu, A4, keo, len,
tranh về chủ đề,
vở tập tơ, vở
tốn…

* SHC

+ Hoạt
học:

động - Giấy vở, con in,

màu nước, đất
nặn, bảng con,
mẫu của cơ.
+ Hoạt động góc


dụng các vật liệu
khác nhau để thể
hiện được ý tưởng
của bản thân trong
giờ hoạt động và đặt
tên được cho sản
phẩm mà trẻ tạo ra.
b. Âm nhạc:
+ MT17. - Trẻ biết
hát ,vận động nhịp
nhàng theo bài hát.
Trẻ nghe và cảm
nhận khi nghe các
âm thanh, bài hát,
bản
nhạc.
Biết
hưởng ứng theo giai
điệu bài hát.

- NH. Ngày tết
quê em.
- DH : Bầu và Bí.
- Đặt 1 câu hoặc

1 đoạn lời theo
giai điệu của bài
hát, bản nhạc
quen thuộc

* Hoạt động học. - Phách gõ, xắc
* TDS
xô, nhạc beat,
trống lắc, mũ âm
* SHC
nhạc. Nhạc đệm.
* Giờ ngủ - Đón
trả trẻ
Nghe nhạc dân
ca,



×