KÍNH CHÀO THẦẦ
Y KHƯƠNG XINH ĐẸP
VÀ CÁC BẠN
Bài 7 + Bài 9:
BÀI 7+ BÀI 9:
KIỂM SOÁT TÀI LIỆU
KIỂM
SOÁT
TÀITHAM
LIỆU +
+ ÁP
DỤNG
ÁP
DỤNG
CHIẾU
VÀTHAM
SIÊU CHIẾU
LIÊN
VÀ SIÊU
LIÊN KẾT
KẾT
Nội dung chính
1
Kiểm tra chính tả và ngữ pháp
2
Kiểm tra chính tả và ngữ pháp
3
Cấu hình tùy chọn hộp thoại AutoCorrect
4
Chèn và chỉnh sửa ghi chú trong một tài liệu
5
Bookmark
6
Áp dụng siêu liên kêt
7
Chèn chú thích vào trong văn bản
8
Thêm tiêu đề chú thích cho hình, bảng
9
Tạo mục lục trong tài liệu
1. Kiểm tra chính tả và ngữ
pháp
o Dấu hiệu:
• Gạch sọc màu đỏ bên dưới là lỗi
chính tả
• Gạch sọc màu xanh bên dưới là ngữ
pháp
1.1 Kiểm tra chính tả và ngữ pháp ngay khi
nhập liệu
Các bước thực hiện:
• Bước 1: Nhấp chuột phải lên những đường song xanh
hoặc đỏ
• Bước 2: Nhấp vào tùy chọn thấy đúng trong trình đơn
hiện ra
1.2 Kiểm tra chính tả và ngữ pháp bằng
hộp thoại
Các bước thực hiện:
• Bước 1: Chọn thẻ Review
• Bước 2: Trong nhóm Proofing, chọn Spelling &
Grammar
• Bước 3: Trong hộp thoại Spelling & Grammar, sử
dụng các tùy chọn để kiểm tra chính tả trong tài liệu
• Bước 4: Đóng hộp thoại và kết thúc
* Một số từ khóa trong hộp thoại Spelling
& Grammar:
- Suggestions
- Ignore Once
- Ignore All
- Add to Dictionary
- Change
- AutoCorrect
- Dictionary language
2. Cấu hình tùy chọn kiểm tra
lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp
Các bước thực hiện:
• Bước 1: Chọn File
• Bước 2: Chọn Options, hộp thoại Word
Options hiển thị
• Bước 3: Trong hộp thoại Word Options,
chọn Froofing
• Bước 4: Thực hiện tùy chọn kiểm tra lỗi
chính tả, lỗi ngữ pháp ở phía bên phải
hộp thoại
Hướng dẫn tùy chỉnh kiểm tra lỗi chính tả và
lỗi ngữ pháp trong hộp thoại Word Options
Check spelling as you type: Kiểm tra lỗi chính tả
khi bạn nhập
Use Contextual spelling: Sử dụng kiểm tra chính
ta theo ngữ cảnh
Mark Grammar errors as you type: Đánh dấu lỗi
văn phạm khi bạn nhập
Check grammar with spelling: Kiểm tra lỗi chính
tả và văn phạm
Show readability statistics: Hiện ra số liệu thống
kê về khả năng đọc
Hide spelling errors in this document only:
giấu các lỗi chính tả chỉ trong văn bản này
Hide grammar errors in this document only:
giấu các lỗi văn phạm chỉ trong văn bản này
3. Cấu hình tùy chọn hộp
thoại AutoCorrect
Các bước thực hiện:
- Bước 1:Chọn thẻ File
• Bước 2: Chọn Options, hộp thoại Word
Options hiện thị:
• Bước 3: Trong hộp thoại Word Options ,
chọn mục Proofing:
• Bước 4: Nhấp vào nút lệnh AutoCorrect
Options để mở hộp thoại AutoCorrect
o Hướng dẫn tùy chỉnh trong thẻ
AutoCorrect của hộp thoại
AutoCorrect
o Thẻ First Letter trong hộp thoại
AutoCorrect Exceptions
Chức năng : Nhập chuỗi sẽ
khơng bị tác động đỗi kí tự
đầu tiên thành chữ hoa
trong Don’t Capitalize
after ,sau đó nhấp Add và
OK .
o Thẻ Initial Caps trong hộp thoại AutoCorrect Exceptions
Chức năng : Nhập từ để không bị tác động đổi hai kí tự hoa
đầu một từ thành một kí tự hoa trong Don’t correct ,sau đó nhấp
Add và OK.
o Hướng dẫn tùy chỉnh trong thẻ AutoFormat As You Type
của hộp thoại AutoCorrect
•Automatic bulleted lists : dầu đoạn nhập “*” sẽ tạo danh sách hoa
thị.
•Automatic numbered lists : đầu đoạn nhập “1.” Sẽ tự động tao
danh sách số .
o Border lines:
• Format beginning of list item
like the one before it: từ đầu
của đề mục trong danh sách được
định dạng ra sao thì các từ đầu của
đề mục cịn lại sẽ dượcđịnh dạng
như vậy .
• Set left -and first-indent with
tabs and backspaces: cài đặt
thụt đầu hàng bên trái hoặc dòng
đầu của phím tab và phím xoay
trái.