Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

3 tuổi sửa chuẩn (1) (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.71 KB, 17 trang )

PHÒNG GD & ĐT QUỲ HỢP
TRƯỜNG MN MINH HỢP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021
ĐỘ TUỔI: 3 – 4 Tuổi
Mục tiêu
Nội dung
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Dinh dưỡng và sức khỏe
1.Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng, chiều cao - Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng
- Vệ sinh trong ăn uống và vệ sinh cá nhân sạch
phát triển bình thường theo lứa tuổi
sẽ
- Tập các bài tập thể dục thường xuyên
- Cân đo và khám sức khỏe định kỳ
- Nhận biết trẻ béo phì và suy dinh dưỡng. Tìm
ra nguyên nhân của béo phì và suy dinh dưỡng.
2. Trẻ nói đúng tên một sớ thực phẩm - Trẻ biết tên một sớ món ăn hàng ngày: trứng
quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc
rán, cá kho, canh rau… Trẻ biết ăn để chóng
tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...). lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau.
Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh
tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo
phì…).
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của
ăn uống đủ lượng và đủ chất.
3. Trẻ thực hiện được một số việc


- Làm quen với cách rửa tay, lau mặt, súc
đơn giản với sự giúp đỡ của người
miệng.
lớn:Rửa tay, lau mặt, súc miệng;
- Tập rửa tay bằng xà phòng.
Tháo tất, cởi quần, áo .....
- Tháo tất, cởi quần áo; Cởi, cài cúc.
4. Trẻ sử dụng bát, thìa, cớc đúng
- Tập sử dụng cầm thìa bằng tay phải, cầm bát
cách.
bằng tay trái, cầm cúc ở quai đúng ký hiệu.
5. Trẻ có một sớ hành vi tớt trong ăn
́ng khi được nhắc nhở:
́ng nước đã đun sơi…

6. Trẻ có một sớ hành vi tớt trong vệ
sinh, phịng bệnh khi được nhắc nhở:
7. Biết nói với người lớn khi bị đau,
chảy máu
8. Trẻ nhận ra và tránh một số vật
dụng nguy hiểm (bàn là, bếpđang

- Hành vi văn minh trong ăn, uống, sinh hoạt
hàng ngày (Uống nước đã đun sôi, rót vừa
lượng nước để ́ng, tự ́ng nước khi khát.)
- Ăn hết khẩu phần, không kén chọn thức ăn,
không xúc thức ăn của mình sang bát của bạn,
nhặt thức ăn rơi vãi và bỏ vào đĩa.
- Một số hành vi tớt trong vệ sinh, phịng bệnh
khi được nhắc nhở: Vệ sinh răng miệng, đội mũ

khi ra nắng.
- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu
-Một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếpđang
đun, phích nước nóng ... ) đến tính mạng.
1


đun, phích nước nóng ... ) khi được
nhắc nhở.
9. Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ,
ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi …)
khi được nhắc nhở.
10. Trẻ biết tránh một số hành động
nguy hiểm khi được nhắc nhở.

- Những nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa nước,
giếng, hố vôi …) đến tính mạng, một sớ trường
hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường
lớp, nhà
- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi
ăn các loại quả có hạt....
- Khơng tự lấy thuốc uống.
- Không leo trèo bàn ghế, lan can.
11. Trẻ thực hiện đủ các động tác
- Hơ hấp: Hít vào, thở ra.
trong bài tập thể dục theo hướng dẫn. - Tập động tác tay:
+ Đưa 2 tay lên cao,ra phía trước, sang hai
bên.

+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang, ngồi
xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
Phát triển vận động
12. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể
- Đi trong đường hẹp (3mx0.2m)
khi thực hiện vận động: Đi.
- Đi bước dồn ngang.
- Đi kiễng gót liên tục 3m.
- Đi bằng gót chân.
- Đi trên vạch kẻ thẳng.
- Đi kiễng gót, bước lên x́ng bục cao
- Đi bằng gót chân trong đường zic zắc.
13. Trẻ kiểm soát được vận động:
- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.
- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng
- Đi, chạy thay đổi theo hướng dích dắc
hiệu lệnh.
- Chạy liên tục trong đường dích dắc 3-4 điểm
- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3
- 4 điểm dích dắc) khơng chệch ra
ngoài.
14. Trẻ phới hợp tay- mắt trong vận
- Tung bắt bóng với cơ
động:

- Lăn bóng cho bạn
- Tung bắt bóng với cơ: bắt được 3
- Chuyền bóng theo hàng ngang
lần liền khơng rơi bóng (khoảng cách - Ném trúng đích nằm ngang.
2,5 m).
- Chuyền bóng qua đầu
- Chuyền bóng qua chân
- Ném trúng đích thẳng đứng.
- Ném xa bằng 1tay.
2


- Đập bóng x́ng sàn bằng 2 tay;
- Lăn bóng vào lưới
15. Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo
trong thực hiện bài tập tổng hợp:

16. Trẻ thực hiện được các vận động:
Xoay trịn cổ tay. Gập, đan ngón tay
vào nhau.
17. Trẻ phới hợp được cử động bàn
tay, ngón tay trong một số hoạt động:
Vẽ; Cắt; Xé dán; Xếp chồng khối;
Cài, cởi cúc,…

- Bò trong đường hẹp
- Bật tại chỗ
- Bò thấp chui qua cổng.
- Bật tiến về phía trước
- Bị trong đường dích dắc

- Trườn sấp theo hướng thẳng;
- Bước lên, xuống bục cao 30cm
- Bật xa 20-25cm.
- Đi trong đường hẹp, bước lên x́ng bục cao
- Đi kiễng gót, bị chui qua cổng
- Bị trong đường hẹp, ném đích ngang
- Trườn theo đường dích dắc
- Đi trên vạch kẻ thẳng, ném xa bằng 1 tay
- Bật xa, ném đích đứng
- Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.
- Xoay trịn cổ tay.
- Gập, đan ngón tay vào nhau.

- Xếp chồng các khốikhác nhau; 8 - 10 khối
không đổ
- Sử dụng kéo bút; Tô, vẽ nguệch ngoạc.
- Xé, dán giấy
- Vẽ được hình trịn theo mẫu.
- Cắt thẳng được một đoạn 10 cm.
- Cài, cởi cúc; Đan, tết.
LĨNH VỰC PT NHẬN THỨC
Khám phá khoa học
18. Trẻ quan tâm, hứng thú với các sự - Chức năng các giác quan và một số bộ phận
vật, hiện tượng gần gũi, như chăm
khác trên cơ thể
chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay
- Quan sát cây cối, hoa, quả.
đặt câu hỏi về đối tượng.
- Quan sát con vật.
19. Trẻ sử dụng các giác quan để xem - Quan sát nắng, mưa, thời tiết, bầu trời.

- Trẻ tham quan đồi chè.
xét, tìm hiểu đới tượng: nhìn, nghe,
- Đặc điểm nổi bật, cơng dụng, cách sử dụng
ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc điểm nổi
một số đồ dùng đồ chơi.
bật của đối tượng.
- Đặc điểm nổi bật ích lợi của con vật, cây hoa,
20. Trẻ thu thập thông tin về đối
tượng bằng nhiều cách khác nhau có quả quen thuộc.
sự gợi mở của cơ giáo như xem sách,
tranh ảnh và trị chụn về đới
tượng.
21. Làm thử nghiệm đơn giản với sự - Vật nổi vật chìm, Hiện tượng nóng, lạnh,
3


giúp đỡ của người lớn để quan sát,
tìm hiểu đới tượng. Ví dụ: Thả các
vật vào nước để nhận biết vật chìm
hay nổi.
22. Trẻ phân loại các đới tượng theo
một dấu hiệu nổi bật.

nắng, mưa, Khám phá về nước.

24. Trẻ nói được những dấu hiệu nổi
bật của đới tượng được quan sát với
sự gợi mở của cô giáo.

- Một vài dấu hiệu của ngày và đêm

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng
ngày
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá cát sỏi
- Thể hiện vai chơi trong trị chơi đóng vai theo vai
Mẹ con, nấu ăn, bán hàng...

- Tên, đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ
dùng, đồ chơi.
- Tên gọi, đặc điểm, công dụng của một số
phương tiện giao thông.
23. Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ - Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây cối
đơn giản của sự vật, hiện tượng, quen quen thuộc với môi trường sống của chúng.
thuộc khi được hỏi
- Hiện tượng mưa, nắng, nóng, lạnh và ảnh
hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.
- Ích lợi của nước với đời sống con người, con
vật, cây cối.

25. Trẻ thể hiện một số điều quan sát
được qua hoạt động chơi, âm nhạc và
tạo hình.
* Khám phá xã hội
23. Trẻ nói được tên, tuổi giới tính
- Nhận biết về bản thân: Tên tuổi, giới tính của
của bản thân khi được hỏi trò chuyện. bản thân.
- Chức năng các giác quan và một sớ bộ phận
khác của cơ thể.
24. Trẻ nói được tên của Bố mẹ, các
- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình.

thành viên trong gia đình, địa chỉ gia - Địa chỉ gia đình.
đình.
25. Trẻ nói được tên Trường/lớp, cơ
- Nói được tên lớp mẫu giáo, tên và công việc
giáo, bạn, đồ dùng đồ chơi trong lớp của cô giáo
và các hoạt động của trẻ ở trường
- Tên các bạn, đồ dùng, đời chơi, các hoạt dộng
của trẻ ở trường.
26. Trẻ kể tên và nói được sản phẩm - Tên gọi sản phẩm và ích lợi của một số nghề
của nghề nông nghiệp, nghề xây
phổ biến.
dựng… khi được hỏi, xem tranh
27.Trẻ biết tên được một số lễ hội - Ngày hội đến trường của bé
trong năm qua trò chuyện, tranh ảnh. - Tết trung thu
- Ngày hội thầy cô giáo 20/11
- Ngày hội chú bộ đội 22/12
- Ngày tế nguyên đán
- Ngày hội của bà, mẹ và cô giáo 8/3
- Ngày sinh nhật Bác 19/5
4


28.Trẻ kể tên một vài danh lam thắng - Cờ tổ q́c, tên của di tích lịc sử: Q Bác,
cảnh ở, đất nước, địa phương.
Nông trường 3/2, Hồ thung Mây.
Làm quen với tốn
29.Trẻ biết quan tâm đến sớ lượng và - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5
đếm, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay - 1 và nhiều.
để biểu thị số lượng.
- Đếm theo khả năng

- Đếm trên ngón tay.
30. Đếm trên các đới tượng giớng
nhau và đếm đến 5

- Đếm đến 3 nhận biết nhóm có 3 đới tượng
- Đếm đến 4 nhận biết nhóm có 4 đới tượng
- Đếm đến 5 nhận biết nhóm có 5 đới tượng
31. Trẻ biết so sánh sớ lượng 2 nhóm - So sánh sớ lượng 2 nhóm đới tượng trong
đới tượng trong phạm vi 5 bằng các
phạm vi 3
cách khác nhau, nói được các từ bằng - So sánh sớ lượng 2 nhóm đới tượng trong
nhau, nhiều hơn, ít hơn.
phạm vi 4
- So sánh sớ lượng 2 nhóm đới tượng trong
phạm vi 5
32. Trẻ biết tách đếm hai nhóm đới
- Gộp hai nhóm đới tượng và đếm trong phạm
tượng trong phạm vi 5.
vi 3
- Gộp hai nhóm đới tượng và đếm trong phạm
vi 4
- Gộp hai nhóm đới tượng và đếm trong phạm
vi 5
33. Trẻ biết gộp đếm hai nhóm đới
- Tách nhóm đới tượng thành các nhóm nhỏ
tượng trong phạm vi 5.
trong phạm vi 3
- Tách nhóm đới tượng thành các nhóm nhỏ
trong phạm vi 4
- Tách nhóm đới tượng thành các nhóm nhỏ

trong phạm vi 5
34.Trẻ có thể nhận ra quy tắc sắp xếp - Xếp tương ứng 1-1
đơn giản và sắp xếp lại
- Ghép đôi
35.Trẻ biết so sánh 2 đới tượng về kích - Một và nhiều
thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ - To hơn – Nhỏ hơn
hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp - Xếp xen kẽ 2 đối tượng theo quy luật.
hơn; bằng nhau.
- Dài hơn, ngắn hơn.
- Rộng hơn, hẹp hơn
36. Trẻ nhận biết nhận dạng và gọi
- Nhận biết, phân biệt Hình vng – Hình trịn.
tên các hình: trịn, vng, tam giác,
- Nhận biết, phân biệt Hình tam giác – Hình chữ
chữ nhật.
nhật.
- Ghép gióng hình ban đầu (ơn 4 hình)
37.Trẻ có thể sử dụng lời nói và hành - Nhận biết phía trên- phía dưới, phía trướcđộng để chỉ vị trí của đới tượng trong phía sau của bản thân.
không gian so với bản thân.
- Nhận biết tay phải - tay trái của bản thân.
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
5


38. Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn
- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản.
giản trong giao tiếp, ví dụ: “Cháu hãy - Lấy đồ dùng học tập.
lấy bút màu đỏ tô màu bông hoa”
- Cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
39. Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần

- Đồ dùng đồ chơi trong trường mầm non: cầu
gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả…
trượt, bập bênh...
- Đồ dùng đồ chơi bạn trai, gái: búp bê, quần
soóc, váy...
- Đồ dùng trong gia đình: bàn là, ấm điện, quạt
trần...
- Đồ dùng các nghề: bảng, phấn, bai, xẻng,
cuốc, kim tiêm...
- Các loại hoa, quả: hoa hồng, hoa cúc...; quả
na; quả xoài; quả dứa...
- Các con vật: chó; mèo; sư tử; cá chép...
- Một số đặc điểm nổi bật của PTGT, nơi hoạt
động…
- Hiện tượng tự nhiên: mưa, nắng, sấm, chớp...
- Quê hương, đất nước....
40. Trẻ lắng nghe và trả lời được câu - Nói, trả lời câu hỏi và thể hiện cử chỉ, điệu bộ,
hỏi của người đối thoại.
nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao
tiếp: Giữa cô - trẻ; Trẻ -Trẻ.
41. Trẻ nói rõ các tiếng.
- Trả lời câu hỏi của người lớn; khi nói chuyện
với người lớn tuổi.
- Phát âm các tiếng của tiếng Việt; Sử dụng các
từ biểu thị sự lễ phép trong các hoàn cảnh cụ
thể: khi đồng ý làm theo yêu cầu.
42. Trẻ sử dụng được câu đơn, câu
- Kể lại sự việc như: đi thăm ông bà, đi chơi, đi
ghép, kể lại sự việc đơn giản đã diễn xem phim, đi công viên, đi siêu thị...
ra.

43. Trẻ đọc thuộc bài thơ trong chủ đề - Bài thơ chủ đề trường mầm non: Trăng sáng;
Bé yêu trăng;Bạn mới; Bàn tay cô giáo,Giờ ăn,
Giờ ngủ; giờ chơi; Mẹ và cô…
- Bài thơ chủ đề bản thân: Thỏ bông bị ốm; Cái
mũi; Cái lưỡi; Đôi mắt của em; Đi nắng;
- Bài thơ chủ đề gia đình: Thăm nhà bà; Bà
cháu; Bé ngoan; Khách đến rồi; Gió từ tay mẹ;

- Bài thơ chủ đề nghề nghiệp: Làm nghề như
bố; Em làm thợ xây ; Tập làm bác sỹ; Bàn tay
đẹp; Các cô thợ;…
- Bài thơ chủ đề thực vật: Hồ sen; Quả; Cây
đào; Cây dây leo; Trồng đậu trồng cà; Bắp cải
xanh; ...
- Bài thơ chủ đề động vật: Ong và bướm; Đàn
gà con ; Kể chuyện cho bé nghe ; Rong và cá;
Gấu qua cầu; Bác gấu đen và 2 chú thỏ; Cá ngủ
6


44. Trẻ đọc thuộcmột số bài ca dao,
đồng dao...

45. Trẻ kể lại truyện đơn giản đã
được nghe với sự giúp đỡ của người
lớn.

ở đâu;…
- Bài thơ chủ đề giao thông: Qua cầu ; Ơ tơ
chạy bon bon; ơ tơ bt; Đèn giao thông; Xe

chữa cháy; Bé và mẹ; Khuyên bạn, Đường và
chân; Đèn xanh đèn đỏ; Xe đổ rác…
- Bài thơ chủ đề hiện tượng tự nhiên: Nắng bốn
mùa; Mưa; Gió, Nắng ấm; Nước; …
- Bài thơ chủ đề Quê hương- Bác Hồ: Bác Hồ
của em; Thơ tặng các cháu nhi đồng; Ảnh Bác;
Bác Hồ của em; Bé tập nói; Trăng ơi từ đâu
đến;Ngôi nhà; Ai dậy sớm;..
- Chi chi chành chành.
- Nu na nu nống.
- Đi cầu đi quán.
- Kéo cưa lừa xẻ.
- Lúa ngô là cô đậu nành.
- Con kiến mà leo cành đa.
- Lộn cầu vồng.
- Dung dăng dung dẻ.
- Đố ai đếm được lá rừng.
- Câu chuyện chủ đề trường mầm non: Có một
bầy hươu; Bác voi tốt bụng; Gà tơ đi học; Mèo
hoa đi học; Đôi bạn tốt,…
- Câu chuyệnchủ đề bản thân: Mỗi người 1
việc; Gấu con bị đau răng; Cậu bé mũi dài,
Món quà đặc biệt; Gấu con bị đau răng,…
- Câu chuyệnchủ đề gia đình: Bơng hoa cúc
trắng; Cháu ngoan; Quà tặng mẹ; Gà trống và
vịt bầu; Chiếc ấm sành nở hoa; Chú vịt xám;
Nhổ củ cải;…
- Câu chuyện chủ đề nghề nghiệp: Gà trống
choai và hạt đậu; Cây rau của thỏ út; ….
- Câu chuyệnchủ đề thực vật: Hoa mào gà, Chú

đỗ con, Cỏ và lúa; Sự tích các loại hoa; Gói hạt
kì diệu; Hoa bìm bìm; …
- Câu chụnchủ đề động vật: Bác gấu đen và 2
chú thỏ; Thỏ con ăn gì; Cáo, thỏ và gà trớng;
Chú gà trớng kiêu căng; Giọng hót chim Sơn
Ca; Rùa con tìm nhà; Ba con gấu; Gọi mẹ; Ba
người bạn; Chim thợ may;…
- Câu chuyệnchủ đề giao thông: Kiến con đi ô
tô; Xe đạp con trên đường phố; Xe lu và xe
ca,Ai quan trọng hơn; Chiếc đầu máy xe lửa tốt
bụng; Tâm sự của vỏ hộp; Thiên lương;…
- Câu chuyệnchủ đề Hiện tượng tự nhiên; “Giọt
nước tí xíu”; Nàng tiên mưa; Chú bé giọt nước;
7


46. Trẻ bắt chước giọng nói của nhân
vật trong truyện.

47. Trẻ sử dụng các từ biểu thị sự lễ
phép trong giao tiếp.
48. Trẻ nói đủ nghe, khơng nói lí nhí.

Biển, sông và suối; Lửa, nước mưa và con hổ
kiêu ngạo…
- Câu chuyệnchủ đề Quê hương- Bác Hồ: Khen
các cháu; Ai ngoan sẽ được thưởng; truyền
thuyết “Vua Hùng trồng kê tra lúa”; Truyền
thuyết” Vua hùng dạy dân cấy lúa”…
- Câu chuyệnchủ đề trường mầm non: Có một

bầy hươu; Bác voi tớt bụng; Gà tơ đi học; Mèo
hoa đi học; Đôi bạn tốt,…
- Câu chuyệnchủ đề bản thân: Mỗi người 1
việc; Gấu con bị đau răng; Cậu bé mũi dài,
Món quà đặc biệt …
- Câu chụnchủ đề gia đình: Bơng hoa cúc
trắng; Cháu ngoan; Quà tặng mẹ; Gà trống và
vịt bầu; Chiếc ấm sành nở hoa; Chú vịt xám;
Nhổ củ cải;…
- Câu chuyện chủ đề nghề nghiệp: Gà trống
choai và hạt đậu; Cây rau của thỏ út; ….
- Câu chuyệnchủ đề thực vật: Hoa mào gà, Chú
đỗ con, Cỏ và lúa; Sự tích các loại hoa; Gói hạt
kì diệu; Hoa bìm bìm; …
- Câu chuyệnchủ đề động vật: Bác gấu đen và 2
chú thỏ; Thỏ con ăn gì; Cáo, thỏ và gà trớng;
Chú gà trớng kiêu căng; Giọng hót chim Sơn
Ca; Rùa con tìm nhà; Ba con gấu; Gọi mẹ; Ba
người bạn; Chim thợ may;…
- Câu chuyệnchủ đề giao thông: Kiến con đi ô
tô; Xe đạp con trên đường phố; Xe lu và xe ca,
Ai quan trọng hơn; Chiếc đầu máy xe lửa tốt
bụng; Tâm sự của vỏ hộp; Thiên lương;…
- Câu chuyệnchủ đềHiện tượng tự nhiên; “Giọt
nước tí xíu”; Nàng tiên mưa; Chú bé giọt nước;
Biển, sông và suối; Lửa, nước mưa và con hổ
kiêu ngạo…
- Câu chuyệnchủ đề Quê hương- Bác Hồ: Khen
các cháu; Ai ngoan sẽ được thưởng; truyền
thuyết “Vua Hùng trồng kê tra lúa”; Truyền

thuyết” Vua hùng dạy dân cấy lúa”…
- Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo viên
- Các từ “vâng ạ”, “dạ”, “thưa”, … trong giao
tiếp.
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù
hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
- Một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống
(nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo
8


giao thông: đường cho người đi bộ....)
Làm quen với đọc, viết
49. Trẻ biết đề nghị người khác đọc
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
sách cho nghe, tự dở sách xem tranh - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và
"đọc" truyện: Hướng đọc, viết: Từ trái sang
phải, từ dịng trên x́ng dịng dưới; Hướng
viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- Giữ gìn sách
50. Trẻ nhìn vào tranh minh họa và gọi - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. Giữ gìn sách.
tên nhân vật trong tranh.
51. Trẻ thích “viết” vẽ nghệch ngoạc

- Vẽ các nét đơn giản: Nét thẳng đứng, nét xiên,
nét ngang, nét cong tròn…

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
* Âm nhạc
52. Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm,

nhận của mình khi nghe các âm thanh các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ
gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong
của các sự vật, hiện tượng.
thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ
thuật.
53. Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích được
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi,
hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư
nhạc dân ca)
theo bài hát, bản nhạc.
- Trường mầm non: Đêm trung thu; Ánh trăng
hịa bình; Niềm vui cơ nuôi dạy trẻ; Cô giáo
mầm non; Ngày đầu tiên đi học; Chiếc đèn ông
sao; Chim mẹ chim con; Chào hỏi; Những em
bé ngoan; Em đi mẫu giáo; Thật đáng chê
- Bản thân:Con chim vành khuyên; Hãy lắng
nghe; Nụ cười xinh; Bàn tay mẹ, Cho con; Chỉ
có một trên đời; Mời bạn ăn; Em là bơng hồng
nhỏ; Ru em; Vì sao con mèo rửa mặt....
- Gia đình:Cho con; Ru con; Mẹ ơi có biết, chỉ
có 1 trên đời, Tổ ấm gia đình; Ba ngọn nến lung
linh; Bé quét nhà; Khúc hát ru người mẹ trẻ; ...
- Nghề nghiệp: Hạt gạo làng ta; Chú bộ đội và
cơn mưa; Ba em là công nhân lái xe; Cô giáo;
Cháu thương chú bộ đội; Cháu yêu cô chú công
nhân; Lớn lên cháu lái máy cày; ...
- Thực vật: Quả, Lý cây bông; Mùa xuân ơi;
Cây trúc xinh; Trồng cây...
- Động vật: Chú voi con ở Bản Đôn; Tôm cá
cua thi tài; Gà gáy le te; Bắc kim thang; Cò lả;

Con cò; Lý con Sáo Gò công; Rửa mặt như
mèo; Thương con mèo...
- Giao thông: Con thuyền ước mơ; Anh phi
9


54. Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn
và nói lên cảm nhận của mình trước
vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình
dáng…) của các tác phẩm tạo hình.
55. Trẻ hát tự nhiên, hát được theo
giai điệu bài hát quen thuộc.

56. Trẻ vận động theo nhịp điệu bài
hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách,
nhịp, vận động minh hoạ).

công ơi; Đi trên vỉa hè bên phải; đoàn tàu nhỏ
xíu; nhớ lời cơ dặn; Tàu hỏa;...
- Hiện tượng tự nhiên: Mưa bóng mây, Mưa
rơi; Bé và trăng; Bốn mùa; con mèo ra bờ sơng;
Tơi là gió....
- Q hương- Bác Hồ: Ai u Bác Hồ Chí Minh
hơn thiếu niên nhi đồng; Quê hương là chùm
khế ngọt; Dung dăng dung dẻ; Đêm pháo hoa;
Inh lả ơi; em như chim bồ câu trắng; Em mơ
gặp Bác Hồ; Xòe hoa; Từ rừng xanh cháu về
thăm lăng Bác ...
- Nhận xét sản phẩm tạo hình của mình, của
bạn

- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát:
- Bài hát: Cháu đi mẫu giáo; Đi học về; Trường
cháu đây là trường mầm non; Ai ra ngoài; Đi
dạo; Hoa bé ngoan; Quả bóng;...
- Bài hát: Đi học về; Tay thơm tay ngoan; Chiếc
khăn tay; Chúc mừng sinh nhật; Chơi ngón tay;
Hãy xoay nào; Mừng sinh nhật; Nào! Chúng ta
cùng tập thể dục; Em ngoan hơn búp bế; Xịe
bàn tay nắm ngón tay; Tóm được rồi
- Bài hát CĐ Gia đình: “Cả nhà thương nhau;
Hoa bé ngoan; Biết vâng lời mẹ; Cô và mẹ; Đi
học về;....
- Bài hát CĐ Nghề nghiệp: Đội kèn tý hon; Em
tập lái ô tô; Tập đi đều; Làm chú bộ đội; Cô và
mẹ; Đi một hai;
- Bài hát CĐThực vật: Lý cây xanh; Sắp đến tết
rồi, Cây bắp cải; quả gì.
- Bài hát CĐ Động vật: Con chim non; Chú gà
trống gọi; Đàn gà con; Voi làm xiếc, Đàn vịt
con;Ai cũng yêu chú mèo; Gà trống, mèo con
và cún con; Quà mồng 8/3
- Bài hát CĐ giao thông: Đường em đi; Đèn
xanh đèn đỏ; Em đi qua ngã tư đường phố;Nhớ
lời cô dặn; Một đoàn tàu; Em đi chơi thuyền;
- Bài hát CĐ HTTN: Trời nắng trời mưa; Mùa
hè đến; Phao bơi; Trên cát;...
- Bài hát CĐ Q hương- Bác Hồ:Bé em tập
nói; Đi thăm Thủ đơ; Hịa bình cho bé;
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài
hát, bản nhạc:

- Bài hát: Cháu đi mẫu giáo; Đi học về; Trường
10


- Trẻ vận động theo ý thích các bài
hát, bản nhạc quen thuộc.

cháu đây là trường mầm non; Ai ra ngoài; Đi
dạo; Hoa bé ngoan; Quả bóng;...
- Bài hát: Đi học về; Tay thơm tay ngoan; Chiếc
khăn tay; Chúc mừng sinh nhật; Chơi ngón tay;
Hãy xoay nào; Mừng sinh nhật; Nào! Chúng ta
cùng tập thể dục; Em ngoan hơn búp bế; Xịe
bàn tay nắm ngón tay; Tóm được rồi
- Bài hát CĐ Gia đình: “Cả nhà thương nhau;
Hoa bé ngoan; Biết vâng lời mẹ; Cô và mẹ; Đi
học về;....
- Bài hát CĐ Nghề nghiệp: Đội kèn tý hon; Em
tập lái ô tô; Tập đi đều; Làm chú bộ đội; Cô và
mẹ; Đi một hai;
- Bài hát CĐThực vật: Lý cây xanh; Sắp đến tết
rồi, Cây bắp cải; quả gì.
- Bài hát CĐ Động vật: Con chim non; Chú gà
trống gọi; Đàn gà con; Voi làm xiếc, Đàn vịt
con; Ai cũng yêu chú mèo; Gà trống, mèo con
và cún con; Quà mồng 8/3
- Bài hát CĐ giao thông: Đường em đi; Đèn
xanh đèn đỏ; Em đi qua ngã tư đường phố;Nhớ
lời cô dặn; Một đoàn tàu; Em đi chơi thuyền;
- Bài hát CĐ HTTN: Trời nắng trời mưa; Mùa

hè đến; Phao bơi; Trên cát;...
- Bài hát CĐ Quê hương- Bác Hồ: Bé em tập
nói; Đi thăm Thủ đơ; Hịa bình cho bé;
* Tạo hình
57. Trẻ có thể sử dụng các ngun vật - Làm tranh , ĐDĐC sáng tạo bằng nguyên vật
liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo liệu, tranh tập thể, tranh chủ đề.
- Sử dụng nguyên vật liệu thiên nhiên( Lá khô,
sự gợi ý
sỏi, quả khô...), phế liệu( Len, ống nút..) tạo ra
sản phẩm theo gợi ý của cô.
58. Trẻ vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, - Tơ màu đèn lồng; bóng bay. Đu quay, con
tạo thành bức tranh đơn giản.
đường tới trường
- Tô màu mũ, áo bạn trai bạn gái; Trang trí khăn
mùi soa;
- Tơ màu tranh gia đình, Tơ màu ngơi nhà,
- Tơ màu sản phẩm nghề nơng; Vẽ bình hoa; Xé
giấy thành dải; Trang trí mũ chú bộ đội; Vẽ
cuộn len;
- Vẽ cây ăn quả; Tạo hoa bằng dấu vân tay; Vẽ
quả cà chua, quả bí xanh,
- Vẽ con gà con; Tơ màu hươu cao cổ
- Vẽ ơ tơ; Xe máy; Trang trí chiếc phao
- Vẽ mưa, cỏ, cây
- Tô màu dây cờ;
11


59. Trẻ xé theo dải, xé vụn và dán
thành sản phẩm đơn giản.

60. Trẻ lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất
nặn để tạo thành các sản phẩm có 1
khới hoặc 2 khối.

61. Trẻ xếp chồng, xếp cạnh, xếp
cách tạo thành các sản phẩm có cấu
trúc đơn giản.
62. Trẻ tạo ra các sản phẩm tạo hình
theo ý thích.

- Xé giấy thành dải
- Xé dán tia nắng mặt trời
- Xé dán đuôi diều
- Nặn bánh hình trịn
- Nặn bánh hình dài
- Nặn xà phịng
- Nặn quả trịn
- Nặn củ cà rớt
- Nặn bánh xe
......
- Xếp nhà, xếp ghế, cầu, đường đi, hình người...
- Các sản phẩm đơn giản theo ý thích: Làm
Hoa, Nặn các con vật; Làm thiệp…

63. Trẻ đặt tên cho sản phẩm tạo
- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
hình.
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM- XÃ HỘI
64. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính
- Tên, tuổi, giới tính

của bản thân.
65. Trẻ nói được điều bé thích, khơng -Những điều bé thích, khơng thích như: Thích
thích.
đến lớp, thích bạn nào, thích món ăn gì....
66. Trẻ mạnh dạn tham gia vào các
- Trò chơi, hoạt động học, thực hiện bài tập,
hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu
hoạt động lao động, vui chơi dã ngoại, hoạt
hỏi.
động nhóm, hoạt động cá nhân…
67. Trẻ cố gắng thực hiện công việc
- Xếp cất gối, xếp cất ghế, xếp khăn, chia giấy
đơn giản được giao.
vẽ, xếp đồ chơi...
68. Trẻ nhận ra cảm xúc qua nét mặt, - Vui, buồn, sợ hãi, tức giận... của những người
giọng nói, qua tranh ảnh...
thân trong gia đình.
69. Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui,
- Cảm xúc vui, buồn, sợ hãi... với những người
buồn, sợ hãi, tức giận.
xung quanh.Quan tâm đến bố, mẹ, anh chị em
ruột, người thân.
- Cảm xúc vui, buồn, sợ hãi...trong hoạt động
đọc thơ kể chuyện, hoạt động tạo hình.
70. Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ.
- Bác Hồ của em. Hình ảnh Bác Hồ.
71. Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe
- Bài thơ “Bác Hồ của em”. Chuyện “Quả táo
hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác
của Bác Hồ”

Hồ.
72. Trẻ thực hiện được một số quy
- Sau khi chơi xếp cất đồ chơi. Để đồ dùng, đồ
định ở lớp và gia đình.
chơi đúng chổ.
73. Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn,
- Cử chỉ lời nói lễ phép (Chào hỏi cảm ơn, xin
xin lỗi khi được nhắc nhở...
lỗi...)
74. Trẻ chú ý nghe khi cơ, bạn nói.
- Vâng lời bố mẹ, cô giáo.
75. Trẻ cùng chơi với các bạn trong
- Chờ đến lượt
các trị chơi theo nhóm nhỏ.
- Chơi hòa thuận với bạn
12


76. Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên
nhiên và chăm sóc cây.
77. Trẻ bỏ rác đúng nơi quy định.

- Quan sát thời tiết, cây cối.
- Tưới cây, lau lá cây
-Bỏ rác vào thùng rác có nắp đậy ở nơi cơng
cộng, trong lớp học và gia đình.

HIỆU TRƯỞNG

PHĨ HIỆU TRƯỞNG


Nguyễn Thị Bình

Trương Kim Hùng

PHÊ DUYỆT CỦA PHỊNG GD&ĐT QUỲ HỢP
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

13


DỰ KIẾN VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ CỦA NĂM HỌC
Thứ
tự
1

Chủ đề

Chủ đề nhánh

2
3

4

14

Số

tuần

Thời gian thực
hiện


5

6

7
8
9
10
Cộng

35

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
Thực hiện trong………tuần, từ ngày…….. đến ngày……..
I.

Mục tiêu

II.
III.

Nội dung
Hoạt động


vẽ mạng hoặc kẻ cột
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: “……..”
Thực hiện từ ngày…….. đến ngày………

Ngày
Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Hoạt động
15

Thứ 5

Thứ 6


Đón trẻ,
chơi, thể dục
sáng

- Chơi với đồ chơi trong lớp; trị chụn với trẻ (nếu có)
- Thể dục sáng.
- PTNT:

PTTM:

PTTM:


PTNN:

PTTC:

Hoạt động
học

Hoạt động
góc

- Góc đóng vai:
- Góc âm nhạc- tạo hình:
- Góc khoa học và tốn:
-Góc sách trụn:
-Góc xây dựng:

Hoạt động
ngoài trời

- Hoạt động có mục đích
- Chơi vận động
- Chơi tự do trên sân

Hoạt động
chiều

- Làm quen với tiếng Việt (đới với vùng có trẻ dân tộc thiểu sớ)
- Chơi, hoạt động theo ý thích
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY


* Đón trẻ, thể dục sáng
* Hoạt động học có chủ định: Lĩnh vực phát triển:
Đề tài: “…………………..”
I. Mục đích, yêu cầu
1. Kiến thức
2. Kỹ năng
3. Thái độ
II. Chuẩn bị:
Đồ dùng của cơ

Đồ dùng của trẻ

III.Tiến trình hoạt động: kẻ 2 tuyến:
16


Họat động của cô

Hoạt động của trẻ

1.Ổn định: Lựa chọn hình thức nhẹ
nhàng, ngắn gọn để tạo hứng thú cho trẻ
2.Nội dung:
1.1.Hoạt động 1:
1.2.Hoạt động 2:

Dự kiến thời gian

1.3.Hoạt động 3:

....................:
3.Kết thúc:
* Hoạt động góc: nêu tên các trị chơi trong các góc của ngày hơm đó.
* Hoạt động ngoài trời:
* Hoạt động chiều:
- Làm quen; ôn luyện kỹ năng; Với vùng dân tộc thiểu số: hướng dẫn làm quen
tiếng Việt….
- Chơi theo ý thích
* Đánh giá ći ngày:
LƯU Ý: - Cở chữ trong các loại kế hoạch: 14
- Phông chữ: Times New Roman
- In 2 mặt trên khổ giấy A4.

17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×