KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐỘ TUỔI: 5 – 6 TUỔI
S
Thực hiện
T
Mục tiêu
Nội dung
trong chu
T
đê
I. Lĩnh vực phát triển thể chất
1) Phát triển vận động
- Hơ hấp: Hít vào , thở ra
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía
trước, sang 2 bên (kết hợp với
vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng
chân)
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp
kiễng chân. Hai tay đánh xoay
tròn trước ngực, đưa lên cao.
Trẻ thực hiện đúng, thuần - Lưng, bụng, lườn
thục các động tác của bài + Ngửa người ra sau kết hợp
thể dục theo hiệu lệnh hoặc giơ tay lên cao, chân bước
theo nhịp bản nhạc / bài sang phải, sang trái.
hát. Bắt đầu và kết thúc + Quay sang trái, sang phải kết 1,2,3,4,5,6,
1 động tác đúng nhịp
hợp tay chống hông hoặc 2 tay 7,8,9,10
dang ngang, chân bước sang
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang 2 bên,
kết hợp tay chống hông, chân
bước sang phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa ra
ngang, đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang
ngang; nhảy lên đưa 1chân về
phía trước, một chân về sau
Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận
động:
- Đi lên, xuống trên ván - Đi bằng mép ngoài bàn chân
dốc (dài 2m, rộng 0,3m) - Đi khuỵu gối
2 một đầu kê cao 0,3 m
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn) 1,3,4,5,7,8
- Không làm rơi vật đang - Đi trên ván kê dốc.
đội trên đầu khi đi trên ghế - Đi nối bàn chân tiến, lùi.
thể dục
- Đứng một chân và giữ - Nhảy lò cò 5m.
thẳng người trong 10 giây.
2
3
4
5
Trẻ kiểm soát vận động:
- Đi/chạy thay đổi hướng
vận động theo đúng hiệu
lệnh (đổi hướng ít nhất 3
lần)
Trẻ phối hợp tay - mắt
trong vận động:
- Bắt và ném bóng với
người đối diện (khoảng
cách 4m)
- Ném trúng đích đứng (xa
2m x cao 1,5m)
- Ném trúng đích đứng (cao
1,5m, xa 2m)
- Đi, đập và bắt được bóng
nảy 4-5 lần liên tiếp.
Trẻ thể hiện nhanh, mạnh,
khéo trong thực hiện bài
tập tổng hợp:
- Chạy liên tục theo hướng
thẳng 15m trong 10 giây.
- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu
lệnh.
- Chạy thay đổi hướng theo
đường dích dắc
- Chạy chậm khoảng 100120m
8,9,10
- Tung bóng lên cao và bắt.
- Tung bắt bóng tại chỗ
- Ném xa bằng 1 tay
- Ném xa bằng 2 tay
- Ném trúng đích bằng 1 tay
- Ném trúng đích bằng 2 tay
- Đi và đập bắt bóng.
- Đập bắt bóng tại chỗ.
- Chạy 18m trong khoảng 10
giây.
- Chuyền bắt bóng, qua đầu
qua chân.
- Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m
- Bò chui qua 7 cổng
- Bị dích dắc qua 7 điểm
- Bị vịng qua 5 - 6 điểm - Bị qua đường dích dắc có
dích dắc, cách nhau 1,5m mang vật trên lưng
theo đúng yêu cầu.
- Bò chui qua ống dài 1,5m x
0,6m
- Trườn theo hướng thẳng
- Trườn kết hợp trèo qua ghế
dài
- Trèo lên xuống 7 gióng thang
- Trèo qua ghế dài 1,5m x
30cm
- Bật liên tục vào vòng
- Bật xa 40 - 45cm
- Bật từ trên cao xuống 4045cm
- Nhảy từ trên cao xuống 4045cm
- Bật tách khép chân qua 7 ô
- Bật liên tiếp qua 7 vạch kẻ
- Bật qua vật cản 15 - 20cm.
1,2,4,5,7,8,
9,10
1,2,3,4,5,6,
7
3
Trẻ thực hiện được các vận
động:
- Uốn ngón tay, bàn tay; - Các loại cử động bàn tay,
6 xoay cổ tay.
ngón tay, cổ tay
- Gập, mở lần lượt từng - Bẻ, nắn,
ngón tay.
Trẻ phối hợp các cử động
bàn tay, ngón tay, phối hợp
tay - mắt trong một số hoạt
động:
- Vẽ hình và sao chép các - Tô, đồ theo nét
chữ cái, chữ số.
- Cắt được theo đường viền - Xé, cắt đường vịng cung
theo hình vẽ.
7 - Xếp chờng 12 - 15 khối
theo mẫu.
- Ghép và dán hình đã cắt - Lắp ráp
theo mẫu.
- Tự cài, cởi cúc, xâu dây - Cài cới cúc kéo khóa (Phec
giày, cài quai dép, kéo khóa mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây.
(phéc mơ tuya)
8
- Thực hiện được các vận Luyện tập các vận động cơ
động cơ bản một cách vững bản một cách vững vàng, đúng
vàng, đúng tư thế phù hợp tư thế phù hợp với khả năng
với khả năng từng độ tuổi. từng độ tuổi.
2) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
9
10
11
Trẻ lựa chọn được một số
thực phẩm khi được gọi tên
nhóm:
- Thực phẩm giàu chất đạm:
thịt, cá...
- Thực phẩm giàu vitamin và
muối khoáng: rau, quả.....
Trẻ nói được tên một số
món ăn hằng ngày và dạng
chế biến đơn giản: rau có
thể luộc, nấu canh; thịt có
thể luộc, rán, kho; gạo nấu
cơm, nấu cháo....
Trẻ biết được tên, dạng chế
biến của một số món ăn
đặc trưng của dân tộc; cơm
nếp cẩm, măng, bánh
- Nhận biết, phân loại một số
thực phẩm thông thường theo
4 nhóm thực phẩm
- Nhận biết các bữa ăn trong
ngày
- Làm quen với một số thao tác
đơn giản trong chế biến một số
món ăn thức uống
1,5,8,10
1,2,3,4,5,6,
7,8,9
2,3,4,6,9
2,5,6
2,3
Nhận biết một số món ăn đặc 2,5,9
trưng của dân tộc cơm nếp
cẩm, măng, bánh dày…
4
dày…
12
13
14
15
Trẻ biết: ăn nhiều loài thức ăn,
ăn chín, uống nước đun sôi để
khỏe mạnh; uống nhiều nước
ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ
ngọt dễ béo phì không có lợi
cho sức khỏe.
Trẻ thực hiện được một số
việc đơn giản:
- Tự rửa tay bằng xà phòng.
Tự lau mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị
ướt, bẩn và để vào nơi quy
định.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
định, biết đi xong giội/giật
nước cho sạch.
- Kĩ năng từ cài và cởi cúc
áo, quần.
- Kĩ năng cởi buộc dây giày
và cất đúng nơi quy định.
Có một số hành vi và thói
quen tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn.
- Không đùa nghịch, không
làm đổ vãi thức ăn.
- Ăn nhiều loại thức ăn
khác nhau.
- Không uống nước lã, ăn
quà vặt ngoài đường.
Trẻ có một số hành vi thói
quen tốt trong vệ sinh,
phịng bệnh:
- Ích lợi của ăn uống đủ lượng
và đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa
ăn uống và bệnh tật.
(ỉa chảy, sâu răng, suy dinh
dưỡng, béo phì......)
2,3
- Tập luyện kỹ năng: Đánh
răng, lau mặt, rử tay bằng xà
phòng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Sử dụng đồ dùng vệ sinh
đúng cách
- Kĩ năng từ cài và cởi cúc áo,
quần.
- Kĩ năng cởi buộc dây giày và
cất đúng nơi quy định.
1,2,3,6
- Tập luyện một số thói quen 1,3,8
tốt về giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ
sinh thân thể, về sinh môi
trường đối với sức khỏe con
người
- Nhận biết được sự cần thiết
- Tự giác đeo khẩu trang,
phải đeo khẩu trang, sát
sát khuẩn tay thường xuyên khuẩn thường xuyên để bảo vệ
sức khỏe và phòng tránh dịch
- Vệ sinh răng miệng: sau bệnh
khi ăn hoặc trước khi đi - Lựa chọn và sử dụng trang
phục phù hợp với thời tiết
ngủ, sáng ngủ dậy.
- Ích lợi của việc mặc trang
1,2,3,4,7
5
- Ra nắng đội mũ; đi tất, phục phù hợp với thời tiết.
mặc áo ấm khi trời lạnh.
- Nhận biết một số biểu hiện
khi ốm, nguyên nhân và cách
- Nói với người lớn khi bị phòng tránh.
đau, chảy máu hoặc sốt...
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
- Che miệng khi ho hắt hơi. định.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
định.
- Bỏ rác đúng nơi quy định;
không nhổ bậy ra lớp.
- Bỏ rác đúng nơi quy định
16
17
18
Trẻ biết bàn là, bếp điện,
bếp lị đang đun, phích
nước nóng... là những vật
dụng nguy hiểm và nói
được mối nguy hiểm khi
đến gần; không nghịch các
vật sắc, nhọn.
Trẻ biết những nơi như: hồ,
ao, bể chứa nước, giếng,
bụi rậm....là nguy hiểm và
nói được mối nguy hiểm
khi đến gần.
- Kĩ năng nhận biết và tránh
xa nơi nguy hiểm
Nhận biết được nguy cơ
khơng an toàn khi uống và
phịng tránh:
- Biết: cười đùa trong khi
ăn, uống hoặc khi ăn các
loại có hạt dẽ bị hóc, sặc.....
- Biết không tự ý uống
thuốc.
- Biết: ăn thức ăn có mùi ôi,
ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ; uống
rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá
không tốt cho sức khỏe.
Trẻ nhận biết được một số
trường hợp không an toàn
và gọi người giúp đỡ:
- Biết gọi người lớn khi gặp
trường hợp khẩn cấp: cháy,
có bạn/ người rơi xuống
- Nhận biết và phòng tránh
những vật dụng nguy hiểm đến
tính mạng.
+ Kĩ năng tránh xa những
ng̀n nguy hiểm: Phích nước
nóng, bếp điện
- Nhận biết và phịng tránh
những nơi khơng an toàn đến
tính mạng.
+ Kĩ năng khơng đến những
nơi nguy hiểm: Hồ, ao, bể
chứa nước…
- Kĩ năng nhận biết và tránh xa
nơi nguy hiểm
- Nhận biết và phòng tránh
những hành đợng nguy hiểm
đến tính mạng.
- Nhận biết mợt số trường hợp
khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
3,4,10
4,8
6,7,9,10
6
nước, ngã chảy máu.....
1,2,7,8,9,10
19 - Biết tránh một số trường - Nhận biết và phịng tránh
hợp khơng an toàn:
những trường hành động nguy
+ Khi người lạ bế ẵm, cho hiểm, những noi không an
kẹo bánh, uống nước ngọt toàn,.
rủ đi chơi.
+ Ra khỏi nhà, khu vực
trường, lớp khi không được + Kĩ năng ghi nhớ thông tin
phép của người lớn, cô giáo.
liên lạc
- Biết được địa chỉ nơi ở, số + Quy tắc 5 ngón tay
điện thoại gia đình, người
thân và khi bị lạc biết hỏi,
gọi người lớn giúp đỡ.
- Kĩ năng không nhận quà - Kĩ năng không nhận quà và
và đi theo người lạ.
đi theo người lạ
Trẻ thực hiện một số quy
định ở trường, nơi công
cộng về an toàn:
- Sau giờ học về nhà ngay, - Thực hiện một số quy định ở
không tự ý đi chơi.
trường, nơi công cộng.
- Đi bộ trên vỉa hè; đi sang
20 đường phải có người lớn
1,4,7,9
dắt; đội mũ an toàn khi trên
xe máy
- Không leo trèo cây, ban
công, tường rào.....
- Trẻ có kĩ năng đi đường + Kĩ năng tham gia giao thông
an toàn.
an toàn
Trẻ biết sử dụng đồ dùng ăn - Sử dùng đồ dùng vệ sinh,
21 uống thành thạo.
đúng cách
1,2,3
II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1) Khám phá khoa học
Trẻ tị mị tìm tịi, khám - Các ng̀n nước và môi
phá sự vật, hiện tượng xung trường sống.
quanh như đặt câu hỏi về - Một số hiện tượng thời tiết
sự vật, hiện tượng: “ Tại thay đổi theo mùa và thứ tự
sao có mưa ?” ....
các mùa.
22
- Sự thay đổi trong sinh hoạt
5,6,8
của con người, con vật và cây
cối theo mùa.
- Sự khác nhau giữa ngày và
đêm, mặt trời và mặt trăng.
Trẻ biết phối hợp các giác - Chức năng các giác quan và
quan để quan sát, xem xét các bộ phận khác của cơ thể.
7
23
24
25
và thảo luận về sự vật, hiện
tượng như sử dụng các giác
quan khác nhau để xem xét
lá, hoa, quả....và thảo luận
về đặc điểm của đối tượng.
Trẻ biết làm thử nghiệm
và sử dụng công cụ đơn
giản để quan sát, so sánh,
dự đoán, nhận xét và thảo
luận. VD: Thử nghiệm gieo
hạt/trồng cây được tưới và
không tưới nước, theo dõi
và so sánh sự phát triển.
Trẻ biết thu thập thông tin
về đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau: xem sách,
tranh ảnh, băng hình, trò
chuyện và thảo luận.
Trẻ biết phân loại các đối
tượng theo những dấu hiệu
khác nhau.
26
27
28
29
Trẻ nhận xét được mối
quan hệ đơn giản của sự
vật, hiện tượng. VD: “Nắp
cốc có những giọt nước do
nước nóng bốc hơi”
Trẻ giải quyết các vấn đề
đơn giản bằng các cách
khác nhau.
Trẻ nhận xét, thảo luận về
đặc điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các đối
tượng được quan sát.
- Đặc điểm, ích lợi, tác hại của
các con vật, cây, hoa quả.
1,2,5,6,7,8
- Đặc điểm công dụng và cách
sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Đặc điểm, công dụng của
một số phương tiện giao thơng.
- Mợt vài đặc điểm, tích chất
của đất, đá, cát, sỏi.
- Quá trình phát triển của cây,
con vật; điều kiện sống của 1
số loại cây, con vật.
- Quan sát, phán đoán mối liên
hệ đơn giản giữa con vật, cây
5,6
với mơi trường sống.
- Ngun nhân gây ơ nhiễm
ng̀n nước
- Ích lợi của nước với đời sống
con người, con vật và cây.
- Khơng khí các ng̀n ánh sáng
và sự cần thiết của nó với cuộc
sống con người, con vật và cây.
- Mợt số đặc điểm, tính chất
của nước
- Phân loại đờ dùng đồ chơi
theo 2-3 dấu hiệu
- Phân loại một số phương tiên
giao thông theo 2-3 dấu hiệu
- Phân loại cây, hoa quả, con
vật theo 2 - 3 dấu hiệu.
- Một số mối liên hệ đơn giản
giữa đặc điểm cấu tạo và cách
sử dụng đồ dùng đồ chơi quen
thuộc
- Cách chăm sóc và bảo vệ
cây, hoa, quả, con vật
- Cách bảo vệ nguồn nước.
- So sánh sự giống và khác
nhau của 1 số cây, hoa quả,
con vật.
- So sánh sự khác nhau và
giống nhau của đồ dùng, đồ
5,6,8
3,5,6,7
8
5,6,8
1,3,5,6
8
chơi và sự đa dạng của chúng.
- Hiểu biết về đối tượng qua
hoạt động chơi, âm nhạc và tạo
hình ...
- Một số hiện tượng tự nhiên
hay xảy ra ở địa phương: Mưa
đá, mưa giơng, lốc xốy, gió
lào, gió lốc, lũ lụt, sạc nở đất.
Trẻ thể hiện hiểu biết về
30 đối tượng qua hoạt động
chơi, âm nhạc và tạo hình...
31 Biết được 1 số nguyên
nhân dẫn đến một số hiện
tượng tự nhiên hay sảy ra ở
địa phương: mưa giơng,
mưa đá, gió lốc, lũ lụt, gió
lào…
2) Làm quen với mợt sớ khái niệm sơ đẳng về toán
Trẻ biết sử dụng lời nói và - Xác định vị trí của đờ vật
hành đợng để chỉ vị trí của (phía trước - phía sau; phía
đờ vật so với vật làm ch̉n trên - phía dưới; phía phải 32
phía trái) so với bản thân trẻ,
với bạn khác với một vật nào
đó làm chuẩn.
Trẻ biết đếm trên đối tượng - Đếm trong phạm vi 10 và
33 trong phạm vi 10 và đếm đếm theo khả năng
theo khả năng.
Trẻ gọi đúng tên các thứ tự - Nhận biết hôm qua, hôm nay,
34 trong tuần, các mùa trong ngày mai
năm.
- Gọi tên các thứ trong tuần
Trẻ biết gộp các nhóm đối - Gộp các nhóm đối tượng
35 tượng trong phạm vi 10 và bằng các cách khác nhau và
đếm.
đếm
Trẻ biết tách một nhóm đối - Tách các nhóm đối tượng
tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và
36 thành 2 nhóm bằng các đếm
cách khác nhau.
Trẻ nhận biết các số từ 5-10 - Các chữ số, số lượng và số
37 và sử dụng các số đó để chỉ thứ tự trong phạm vi 10
số lượng, số thứ tự.
Trẻ nhận biết các con số - Nhận biết ý nghĩa các con số
38 được sử dụng trong cuộc trong cuộc sống hàng ngày (số
sống hằng ngày.
nhà, biển số xe ...)
Trẻ biết sắp xếp các đối - Sắp xếp các đối tượng theo
39 tượng theo trình tự nhất trình tự nhất định.
định theo yêu cầu.
- Chắp ghép các hình hình học
để tạo thành các hình mới theo
ý thích và theo yêu cầu
Trẻ nhận ra quy tắc sắp - So sánh, phát hiện quy tắc sắp
40 xếp (Mẫu) và sao chép lại
xếp và sắp xếp theo quy tắc.
41 Trẻ biết sáng tạo ra mẫu - Tạo ra quy tắc sắp xếp
4,7,9
8
2
1,2,5,6,8
8
1,3,5,6,9
1,3,5,6,9
1,3,5,6,9
9
4,6,7
7
9
sắp xếp và tiếp tục sắp xếp.
42
Trẻ sử dụng được một số
dụng cụ để đo, đong và so
sánh, nói kết quả.
- Tạo ra một số hình hình học
bằng các cách khác nhau.
- Đo độ dài một vật bằng các
đơn vị đo
- Đo độ dài các vật, so sánh và
diễn đạt kết quả đo
- Đo dung tích các vật, so sánh
và diễn đạt kết quả đo
- Nhận biết, gọi tên khối cầu,
khối vuông, khối chữ nhật,
khối trụ và nhận dạng các khối
hình đó trong thực tế
4,7
7,8
Trẻ biết gọi tên chỉ ra các
điểm giống nhau giữa hai
43 khối cầu và khối trụ, khối
3
vuông và khối chữ nhật.
Trẻ quan tâm đến các con
44 số như thích nói về số
lượng và đếm, hỏi “Bao
1,3,5,8,9
nhiêu?”; “Đây là mấy?”...
Trẻ biết so sánh số lượng của
45 3 nhóm trong phạm vi 10
bằng các cách khác nhau và
1,4,6,10
nói được kết quả: bằng nhau,
nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.
3) Khám phá xã hội
Trẻ nói đúng họ, tên, ngày - Họ tên, ngày sinh, giới tính,
sinh, giới tính của bản thân đặc điểm bên ngoài, sở thích
46 khi được hỏi, trị chụn.
của bản thân và vị trí của trẻ
2
trong gia đình
Trẻ nói tên, tuổi, công việc - Các thành viên trong gia đình,
hằng ngày của các thành nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích
47 viên trong gia đình khi của các thành viên trong gia
được hỏi, trò chuyện, xem đình; quy mô gia đình (gia đình
3,4
ảnh về gia đình.
nhỏ, gia đình lớn).
- Nhu cầu của gia đình.
Trẻ nói địa chỉ gia đình
mình (số nhà, đường phô
48 ́/thôn, xóm), số điện thoại - Địa chỉ gia đình
3
(nếu có)....khi được hỏi, trò
chuyện.
Trẻ nói tên, địa chỉ và mô
tả một số đặc điểm nổi bật - Đặc điểm nổi bật của trường,
49 của trường, lớp khi được lớp mầm non
1
hỏi, trò chuyện.
Trẻ nói tên, công việc của
cô giáo và các bác công - Công việc của các cô, bác
50 nhân viên trong trường khi trong trường
1
10
được hỏi, trò chuyện.
Trẻ nói họ tên đặc điểm của - Đặc điểm, sở thích của các
51 các bạn trong lớp khi được bạn; các hoạt động của trẻ ở
1
hỏi, trò chuyện.
trường
Trẻ nói đặc điểm và sự - Tên gọi, công cụ, sản phẩm,
52 khác nhau của một số nghề các hoạt động và ý nghĩa của
Trẻ biết một số nghề đặc các nghề phổ biến, nghề truyền
4
trưng của địa phương, sản thống của địa phương.
phẩm, dụng cụ, ích lợi : Biết được một số nghề ở địa
nghề làm nương, làm phương nghề nông, nghề dệt…
ruộng, dệt vải, đan nát: cái sản phẩm, tên gọi dụng cụ của
cày, cái bừa, dao coắm, nghề đó: ( cái lu cở, cái cày,
khăn piêu, lu cở
cuốc, dao coắm.. )
Trẻ biết kể tên một số lễ hội - Đặc điểm nổi bật của một số
53 và nói về hoạt động nổi bật ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của
5,9
của những dịp lễ hội Biết quê hương, đất nước. Biết các
các ngày lễ hội ở địa ngày lễ hội ở địa phương của dân
phương của dân tộc mình tợc mình như: Lễ hợi hoa Ban,
( lễ hội hoa ban)
các ngày lễ hội của người mông
Trẻ kể tên một vài nét đặc - Đặc điểm nổi bật của một số di
trưng của danh lam, thắng tích, danh lam, thắng cảnh của
9
54 cảnh, di tích lịch sử của quê quê hương, đất nước. Biết được
hương, đất nước.
1 số danh lam, thắng cảnh như:
Biết được một số danh lam Nghĩa trang liệt sĩ Mường Mùn,
thắng cảnh, Nghĩa trang Thủy điện,.. Ở thành phố Điện
liệt sĩ Mường Mùn, thủy Biên có: di tích đời A1, Hầm
điện,,…ở thành phố Điện ĐơCát, Bảo tàng, Nghĩa trang
Biên Phủ ( Đồi A1, hầm Đờ liệt sĩ.
cát, Bảo tàng…)
III. Lĩnh vực phát triển ngơn ngữ
1) Nghe hiểu lời nói
Trẻ thực hiện được các yêu - Hiểu và làm theo được 2, 3
55 cầu trong hoạt động tập thể. yêu cầu liên tiếp.
1,4,8,10
VD: “Các bạn có tên bắt
đầu bằng chữ cái T, đứng
sang bên phải, các bạn có
tên bắt đầu bằng chữ cái H
đứng sang bên trái”
Trẻ hiểu nghĩa của từ khái
quát: phương tiện giao
56 thông, động vật, thực vật, - Hiểu các từ khái quát, từ trái 3,5,7,9
đồ dùng (đồ dùng gia đình, nghĩa
đồ dùng học tập ....)
Trẻ biết lắng nghe người - Nghe hiểu nội dung các câu
11
đối thoại.
đơn, câu mở rộng, câu phức.
- Nghe hiểu nội dung truyện kể,
truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
57
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca
dao, đồng dao, tục ngữ, câu
đố, hị, vè phù hợp với đợ tuổi
- Nghe từ chỉ người, tên đồ vật
đơn giản, quen thuộc với trẻ
58 - Nghe từ chỉ người, tên gọi - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ
đồ vật, sự vật và hành động vật, sự vật, hiện tượng và hành
rất đơn giản, quen thuộc động rất đơn giản, quen thuộc
với lứa tuổi bằng tiếng việt bằng tiếng việt.
2) Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
Trẻ kể rõ ràng về sự việc,
59 hiện tượng nào đó để người - Kể lại sự việc theo trình tự.
nghe có thể hiểu được.
Trẻ sử dụng các từ chỉ sự - Trả lời các câu hỏi về nguyên
vật, hoạt động, đặc điểm.... nhân, so sánh: “Tại sao?”, “Có gì
60 phù hợp với ngữ cảnh.
giống nhau?”, “Có gì khác
nhau?”, “Do đâu mà có?”…
- Đặt các câu hỏi: “tại sao”? “như
thế nào?”; “ làm bằng gì?”.
61
- Trẻ phất âm được các từ
- Phát âm được từ và câu
và câu tiếng việt. Sử dụng
trong tiếng việt. Sử dụng tiếng
tiếng việt trong giao tiếp
việt để giao tiếp
hàng ngày.
Trẻ dùng được câu đơn, câu - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và
62 ghép, câu khẳng định, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng,
phủ định, câu mệnh dễ hiểu bằng các câu đơn, câu
lệnh .....
ghép khác nhau.
- Trẻ phát âm rõ ràng các từ vbaf
câu Tiếng Việt. Sử dụng tiếng
Việt trong giao tiếp hằng ngày.
Trẻ biết miêu tả sự việc với
mợt số thơng tin về hành
63 đợng, tính cách trạng - Kể lại sự việc theo trình tự
thái.....của nhân vật.
Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đờng dao,
64 đờng dao, ca dao.....
tục ngữ, hị vè.
- Trẻ biết đọc một số bài thơ,
ca dao, đồng dao, câu đố, trị
chơi, của các dân tợc.
2,6,9
3,5,6,7
5,9,10
2, 4,6,8
2,5,7
9,10
1,2,3,4,5,6,
7,8,9,10
12
65
66
67
- Trẻ biết đọc một số bài
thơ, ca dao đồng dao, câu
đố, trò chơi của dân tộc.
Trẻ có thể kể thay đổi một
vài tình tiết như thay tên
tên nhân vật, thay đổi kết
thúc, thêm bớt sự kiện…
trong nội dung truyện.
Trẻ đóng được vai của nhân
vật trong truyện.
Trẻ biết sử dụng các từ: “Cảm
ơn”, “Xin lỗi”; “Xin phép”;
“Thưa” ; “Dạ”; “Vâng”.....phù
hợp với tình huống.
- Có khả năng cảm nhận vần 5,9
điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca
dao, đồng dao phù hợp với độ
tuổi.
- Kể chuyện theo đồ vật
- Đóng kịch
3,5,8,10
7,9
- Sử dụng các từ biểu cảm,
68
hình tượng.
- Nhắc lại, nói từ chỉ người,
1,3,8,10
tên gọi đồ vật, sự vật, hiện
tượng và hành động rất đơn
giản, quen thuộc với lứa tuổi
bằng tiếng việt
Trẻ biết điều chỉnh giọng - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu
69 nói phù hợp với ngữ cảnh. bộ, nét mặt phù hợp với yêu
6,7,9
cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
3) Làm quen với việc đọc, viết
Trẻ biết chọn sách để “đọc” - Xem và nghe đọc các loại
và xem.
sách khác nhau
4,9,10
70
- Phân biệt phần mở đầu, kết
thúc của sách.
- Giữ gìn, bảo vệ sách
Trẻ biết cách “đọc sách” từ - Làm quen với cách đọc tiếng
trái sang phải, từ trên việt.
xuống dưới, từ đầu sách + Hướng đọc: từ trái sang
5,8,10
71 đến cuối sách.
phải, từ dòng trên xuống dòng
dưới.
+ Đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
Trẻ nhận ra kí hiệu thơng - Làm quen với mợt số kí hiệu
thường:
thơng thường trong c̣c sống
72 - Nhà vệ sinh, nơi nguy (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy
hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, hiểm, biển báo giao thông:
1,3,7
biển báo giao thông...
đường cho người đi bộ)
Trẻ biết nhận dạng các chữ - Nhận dạng các chữ cái
1,2,3,4,5,6,
73 trong bảng chữ cái tiếng - Làm quen với hình ảnh, chữ 7,8
việt.
cái, kí hiệu bằng việt
13
Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, - Làm quen với cách viết tiếng
sao chép mợt số kí hiệu, việt:
chữ cái, tên của mình.
+ Hướng viết: từ trái sang
74
phải, từ dòng trên xuống dòng
dưới.
+ Hướng viết của các nét chữ.
- Sao chép mợt số kí hiệu, chữ
cái, tên của mình.
Trẻ có thể kể chuyện theo
75 tranh minh họa và kinh
nghiệm của bản thân.
76 - Làm quen với tranh ảnh, - Làm quen với tranh ảnh,
minh họa chỉ người, đồ vật, minh họa chỉ người, đồ vật, sự
sự vật, hành động, ký hiệu vật, đồ dùng, trang phục dân
rất đơn giản và quen thuộc tộc gần gũi với trẻ: váy, áo
mông, khèn…
IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hợi
1) Phát triển tình cảm
Trẻ nói được tên tuổi giới tính
77 của bản thân, tên bố, mẹ, địa - Tên, tuổi, giới tính
chỉ nhà hoặc điện thoại.
- Trẻ biết yêu quý bản thân - Sở thích, khả năng của bản
mình, nhận ra những sai thân trẻ tơn trọng, hịa đồng với
78 lầm của mình và rút ra bài bạn bè và những người xung
học cho bản thân, Trẻ nói quanh
được điều bé thích, khơng
thích, những việc bé làm
được và việc gì bé không - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý
làm được.
kiến
- Trẻ mạnh dạn, tự tin trước + Kĩ năng mạnh dạn, tự tin
đám đông.
trước đám đông.
Trẻ nói được mình có điểm - Điểm giống và khác nhau của
gì giống và khác bạn dáng mình với người khác.
79 vẻ bên ngoài, giới tính, sở
thích và khả năng).
Trẻ
biết
mình
là - Vị trí và trách nhiệm của bản
80 con/cháu/anh/chị/em trong thân trong gia đình và lớp học
gia đình.
Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ - Yêu mến quan tâm đến người
81 bố mẹ, cô giáo những việc thân trong gia đình
vừa sức.
82 Trẻ biết chia sẻ, tôn trọng
mọi người xung quanh, biết
lắng nghe và có ý thức sửa
1,2,3,4,5,6,
7,8
4,7,10
5,9
1,2,3
2,6,9
2
1,3
3
3,4
14
chữa sai lầm của bản thân,
ngay thẳng, thật thà, không
dối trá trong lời nói và hành
động.
Trẻ biết tự làm mợt số việc
83 đơn giản hằng ngày (vệ sinh
cá nhân, trực nhật, chơi.....).
Trẻ cố gắng tự hoàn thành
84 công việc được giao.
Trẻ nhận biết được một số
trạng thái cảm xúc: vui,
buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc
85 nhiên, xấu hổ qua tranh;
qua nét mặt, cử chỉ, giọng
nói của người khác.
Trẻ biết biểu lộ cảm xúc:
86 vui, buồn, sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên, xấu hổ, nhanh
chóng kiểm sốt cảm xúc
của bản thân
Trẻ biết an ủi và chia vui
87 với người thân bạn bè.
Trẻ biết nhận ra hình ảnh
Bác Hồ và một số địa điểm
88 gắn với hoạt động của Bác
Hồ (chỗ ở nơi làm việc.....).
Trẻ biết thể hiện tình cảm
đối với Bác Hồ qua hát, đọc
89 thơ, cùng cô kể chuyện về
Bác Hồ.
Trẻ biết mợt vài cảnh đẹp, di
90 tích lịch sử, lễ hội và một vài
nét văn hóa truyền thống
(trang phục, món ăn...) của
quê hương, đất nước. (trang
phục, món ăn dân tộc.)
2) Phát triển kĩ năng xã hội
Trẻ thực hiện một số quy
định ở lớp, gia đình và nơi
công cộng: sau khi chơi và
cất đồ chơi vào nơi quy
91 định, không làm ồn nơi
công cộng, vâng lời ông bà,
- Thực hiện công việc được
giao (trực nhật, xếp dọn đồ
chơi...)
- Chủ động và độc lập trong
một số hoạt động
- Nhận biết một số trạng thái
cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức
giận, nhạc nhiên, xấu hổ) qua
nét mặt, cử chỉ, giọng nói,
tranh ảnh, âm nhạc.
- Bày tỏ tình cảm phù hợp với
trạng thái cảm xúc của người
khác trong các tình huống giao
tiếp khác nhau
1,6,9
5,7,8
2,3
4,5,8
- Mối quan hệ giữa hành vi của
trẻ và cảm xúc của người khác
2,3
- Kính u Bác Hờ
10
- Trị chụn về Bác Hồ
- Làm sách, tranh về Bác
10
- Quan tâm đến di tích lịch sử,
cảnh đẹp, lễ hợi của q hương,
đất nước. Một số truyền thống ,
phong tục của địa phương như:
Trang phục, món ăn….
- Một số quy định ở lớp, gia
đình và nơi công cộng (để đồ
dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự
khi ăn, ngủ; đi bên phải lề
đường)
9
1,3,7
15
92
93
bố mẹ, anh chị, muốn đi
chơi phải xin phép.
Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi,
chào hỏi lễ phép. Thực hiện
các hành vi giao tiếp có
văn hóa
Trẻ biết chú ý nghe, cô, bạn
nói, không ngắt lời người
khác.
Trẻ biết chờ đến lượt
94
95
96
97
98
99
- Sử dụng lời nói, cử chỉ lễ
phép, lịch sự
- Yêu mến quan tâm đến người
thân trong gia đình chấp nhận
những sai lầm của mình và rút
ra bài học từ đó.
- Lắng nghe ý kiến của người
khác, sử dụng lời nói cử chỉ, lễ
phép, lịch sự.
- Tôn trọng, hợp tác, chấp
nhận
- Biết xếp hàng chờ đến lượt
- Kĩ năng biết xếp hàng chờ
đến lượt.
- Thực hiện 1 số hành vi giao
tiếp có văn hóa.
- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ
bạn
- Kỹ năng giúp đỡ và chia sẻ.
Trẻ biết lắng nghe ý kiến,
trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ
kinh nghiệm với bạn.
Trẻ biết tìm cách để giải quyết
mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự
can thiệp của người khác, chấp - Chấp nhận, nhường nhịn
nhận nhường nhịn).
Trẻ thích chăm sóc cây, con - Bảo vệ, chăm sóc con vật và
vật quen thuộc.
cây cối
+ Kĩ năng trồng cây
+ Kĩ năng chăm sóc động vật
Trẻ biết bỏ rác đúng nơi
quy định. Thể hiện một số
hoạt động quan tâm và bảo
vệ môi trường.
Trẻ biết nhắc nhở người
khác giữ gìn bảo vệ môi
trường (không xả rác bừa
bãi, bẻ cành, hái hoa.....)
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
- Vứt rác đúng nơi quy định
- Thể hiện một số hoạt động
quan tâm và bảo vệ môi trường.
- Nhận xét và tỏ thái đợ, hành
vi “đúng - sai”, “tốt - xấu”
kiểm sốt, điều chỉnh và quản lý
cảm xúc, hành vi cho phù hợp
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
- Kĩ năng bảo vệ môi trường
Trẻ biết tiết kiệm trong sinh
hoạt: tắt điện, tắt quạt khi
100 ra khỏi phòng, khóa vòi - Tiết kiệm điện, nước
nước sau khi dùng, không
1,2,3
1,6,8
4,5,7,9
4
2
5,6
1,5
1,5,8
2,3,8
16
để thừa thức ăn.
V. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
1) Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật
trong thiên nhiên cuộc sống và nghệ thuật
Trẻ biết tán thưởng, tự
khám phá, bắt chước âm
- Thể hiện thái độ, tình cảm
thanh, dáng điệu và sử
khi nghe âm thanh gợi cảm
dụng các từ gợi cảm nói lên của các sự vật, hiện tượng
101 cảm xúc của mình khi nghe trong thiên nhiên, cuộc sống
các âm thanh gợi cảm và
và tác phẩm nghệ thuật.
ngắm nhìn vẻ đẹp của các
- Trẻ biết yêu các nét đặc
sự vật, hiện tượng. Trẻ biết trưng văn hóa của dân tộc
u thích các nét đặc trưng mình qua vẻ đẹp các trang
văn hóa của dân tộc mình
phục: Dân tộc Mơng.
qua vẻ đẹp các trang phục:
Dân tộc Mông.
Trẻ chăm chú lắng nghe và - Thể hiện thái độ, tình cảm
hưởng ứng cảm xúc (hát khi nghe các bài hát, bản nhạc
theo, nhún nhảy, lắc lư, thể - Nghe và nhận biết các thể
hiện động tác minh họa phù loại âm nhạc khác nhau (nhạc
102 hợp) theo bài hát, bản nhạc; thiếu nhi, nhạc dân ca và nhạc
thích nghe và đọc thơ, đờng cổ điển)
dao, ca dao, tục ngữ; thích
nghe và kể câu chuyện.
Trẻ thích thú, ngắm nhìn và - Thể hiện thái độ, tình cảm
sử dụng các từ gợi cảm nói khi ngắm nhìn vẻ đẹp của các
lên cảm xúc của mình (về sự vật, hiện tượng trong thiên
103 màu sắc, hình dáng, bố nhiên, cuộc sống và tác phẩm
cục ..) của tác phẩm tạo nghệ thuật.
hình.
- Nghe và nhận ra sắc thái (vui
buồn tình cảm tha thiết) của
các bài hát bản nhạc.
2) Một sớ kỹ năng trong hoạt đợng âm nhạc, tạo hình.
Trẻ hát đúng giai điệu, lời - Hát đúng gia điệu lời ca và
ca, hát diễn cảm phù hợp thể hiện tình cảm của bài hát.
104 với sắc thái, tình cảm, của
bài hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử chỉ.....
Trẻ có khả năng vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng theo
nhàng phù hợp với sắc thái, giai điệu, nhịp với các bài hát,
105 nhịp điệu bài hát, bản nhạc với bản nhạc.
các hình thức (vỗ tay theo các
loại tiết tấu, múa).
Trẻ phối hợp và lựa chọn - Lựa chọn, phối hợp các
hiện tượng
5,9
1,2,3,4,5,6,
7,8,9,10
7,8,10
1,2,3,4,5,6,
7,8,9,10
1,2,3,4,5,6,
7,9
17
các nguyên vật liệu tạo nguyên vật liệu tạo hình, vật 1,2,3,4,5,6,
106 hình tạo hình, vật liệu thiên liệu trong thiên nhiên, phế liệu 7,8,9,10
nhiên để tạo ra sản phẩm.
để tạo ra các sản phẩm. Trẻ
biết yêu thích các nét đặc
trưng văn hóa của dân tộc
mình qua vẻ đẹp các trang
phục dân tộc Thái, Mông
Trẻ phối hợp các kĩ năng vẽ - Phối hợp các kỹ năng vẽ để
để tạo thành bức thành bức tạo ra sản phẩm có màu sắc, 1,2,4,7,8
107 tranh có màu sắc hài hịa, kích thước, hình dáng/ đường
bố cục cân đối.
nét và bố cục.
Trẻ phối hợp các kĩ năng - Phối hợp các kỹ năng cắt, xé
cắt, xé dán để tạo thành bức dán để tạo ra sản phẩm có màu 2,3,5,6,7,8,
108 tranh có màu sắc hài hịa, sắc, kích thước, hình dáng/ 9
bố cục cân đối.
đường nét và bố cục.
Trẻ phối hợp các kĩ năng - Phối hợp các kỹ năng nặn để
nặn để tạo thành sản phẩm tạo ra sản phẩm có màu sắc, 1,4,5,6,10
109 có bố cục cân đối.
kích thước, hình dáng/ đường
nét và bố cục.
Trẻ phối các kĩ năng xếp - Phối hợp các kỹ năng xếp
hình để tạo thành các sản hình để tạo ra sản phẩm có
4,5,10
110 phẩm có kiếu dáng, màu màu sắc, kích thước, hình dáng
sắc hài hòa,bố cục cân đối. và bố cục.
Trẻ biết nhận xét các sản - Nhận xét sản phẩm tạo hình
111 phẩm tạo hình tạo hình về tạo hình về màu sắc, hình 1.2,3,4,5,6,
màu sắc, hình dáng.
dáng/ đường nét.
7,8,9,10
3) Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
112
113
114
Trẻ tự nghĩ ra các hình thức
để tạo ra âm thanh, vận
động, hát theo các bản
nhạc, bài hát yêu thích.
Trẻ nói lên ý tưởng và tạo
ra các sản phẩm tạo hình
theo ý thích.
Tự nghĩ ra các hình thức để tạo
ra âm thanh, vận động, hát
theo các bài hát, bản nhạc yêu 5,6,7,8,10
thích.
- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng
cụ, nguyên liệu phù hợp để tạo ra
sản phẩm theo ý thích
- Nói lên ý tưởng tạo hình của
4,6,8
mình
Trẻ biết đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm của
6,8,9
phẩm tạo hình.
mình dưới sự hướng dẫn của
cô.