1.
Vùng du lịch Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào?
A. Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Măng Đen.
B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông, Lâm Đồng, Đắk Lắk.
C. Lâm Đồng, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông, Buôn Ma Thuột.
D. Đắk Nông, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đà Lạt.
2.
Vùng du lịch Tây Ngun khơng có lợi thế khai khác loại hình du lịch nào?
A. Du lịch sinh thái.
B. Du lịch nghĩ dưỡng chữa bệnh.
C. Khám phá, mạo hiểm.
D. Du lịch biển, đảo.
3.
Chủ nhân của Khơng gian Văn hố Cồng Chiêng Tây Nguyên là những tộc người?
A. Kinh, Xêđăng, Mnông, Êđê, Giarai, Cơho, Rơmăm.
B. Bana, Xêđăng, Mnông, Cơho, Rơmăm, Êđê, Giarai.
C. Tày, Thái, Xêđăng, Mnông,Bana, Cơho, Rơmăm.
D. Êđê, H’mong, Sán chay, Cơho, Rơmăm, Giarai.
4.
Những món ăn, thức uống nào sau đây thuộc vùng du lịch Tây Nguyên?
A. Thịt trâu gác bếp; rượu táo mèo; rêu nướng.
B. Gà nướng sa lửa; phở 2 tô; rượu cần; gỏi lá.
C. Phở 2 tô; rượu cần; gỏi lá; bánh đa cua; bún chả; rượu sim.
D. Gà nướng sa lửa. bánh canh cá lóc; rượu Bầu Đá.
5.
Khó khăn của vùng du lịch Tây Nguyên trong hoạt động khai thác tài nguyên du lịch?
A. Tài nguyên du lịch nghèo nàn.
B. Vị trí xa các trung tâm du lịch lớn của cả nước; Cách xa các thị trường du lịch trọng điểm vì đường xá
khó khăn.
C. Chưa có các chương trình du lịch đặc sắc gắn với tài ngun du lịch.
D. Khơng có đường hàng khơng nối giữa vùng và các vùng khác.
6.
Với lợi thế về tài nguyên du lịch khí hậu vùng du lịch Tây Ngun có thể khai thác loại hình du lịch nào?
A. Nghĩ dưỡng; chữa bệnh.
B. Văn hoá.
C. MICE.
D. SInh thái.
7.
Lễ hội nào sau đây là lễ hội truyền thống của người Chăm?
A. Lễ hội Quan Thế Âm.
B. Lễ hội Kate.
C. Choi Chnam Thmay.
D. Lễ hội Tây Sơn.
8.
Loại hình du lịch có thể khai thác dựa trên lợi thế tài nguyên du lịch tự nhiên của vùng duyên hải Nam
Trung Bộ là?
A. Sinh thái.
B. Biển- đảo.
C. Biên mậu.
D. Mạo hiểm.
9.
Hệ thống đền tháp Chăm nào sau đây thuộc vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tháp Hà Trung; các cụm tháp Đơi; tháp Bánh Ít; tháp Cánh Tiên; tháp Dương Long; tháp Yang Prong.
B. Tháp Yang Prong; tháp Nhạn; tháp Bà Ponagar; quần thể tháp Poklongarai; nhóm đền tháp Poshanu.
C. Kinh đô cổ Trà Kiệu; các cụm tháp Đôi; tháp Dương Long; tháp Nhạn; tháp Bà Ponagar; quần thể
tháp Poklongarai.
D. Tháp Mỹ Khánh; kinh đô cổ Trà Kiệu; các cụm tháp Đôi; tháp Dương Long; tháp Nhạn; tháp Bà
Ponagar.
10.
Các vườn quốc gia, khu bảo tồn biển, khu bảo tồn thiên nhiên nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ?
A. Vườn quốc gia Bạch Mã; khu bảo tồn thiên nhiên Kẻ Gỗ; khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm.
B. Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm; vườn quốc gia Phước Bình; khu bảo tồn thiên nhiên bán đảo Sơn
Trà.
C. Vườn quốc gia Cát Tiên; khu bảo tồn biển Hòn Mun; Khu bảo tồn thiên nhiên bán đảo Sơn Trà.
D. Khu bảo tồn thiên nhiên bán đảo Sơn Trà; các vườn quốc gia Cúc Phương; khu bảo tồn biển Hòn
Mun.
11.
Dòng sản phẩm chính mang tính đặc trưng của vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ định hướng phát
triển là?
A. Sản phẩm du lịch tâm linh và sản phẩm du lịch ẩm thực.
B. Sản phẩm du lịch sinh thái và sản phẩm du lịch chữa bệnh.
C. Sản phẩm du lịch biên mậu và sản phẩm du lịch làng quê.
D. Sản phẩm du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo và sản phẩm du lịch di sản văn hóa thế giới.
12.
Vị trí địa l{ của vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ về phía Tây giáp với?
A. Campuchia, vùng Tây Nguyên.
B. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào, tỉnh Gia Lai.
C. Vùng Tây Nguyên, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
D. Tỉnh KonTum, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
13.
Với số lượng Di sản Văn hoá Thế giới nhiều nhất so với các vùng du lịch của cả nước, vùng du lịch Bắc
Trung Bộ đang khai thác sản phẩm du lịch nào?
A. Về nguồn -tâm linh.
B. Hoài niệm chiến trường xưa.
C. Hành trình Di sản miền Trung.
D. Con đường xanh miền Trung.
14.
So với các vùng du lịch của Việt Nam, Bắc Trung Bộ là vùng được công nhận danh hiệu nào nhiều nhất?
A. Cơng viên địa chất tồn cầu.
B. Di sản tự nhiên thế giới.
C. Kz quan thiên nhiên thế giới.
D. Di sản thế giới.
15.
Bãi biển nào sau đây thuộc vùng du lịch Bắc Trung Bộ?
A. Trà Cổ, Cảnh Dương, Mỹ Thuỷ, Nhật Lệ.
B. Mỹ Thuỷ, Nhật Lệ, Cửa Lò, Cửa Tùng.
C. Cửa Tùng, Quan Lạn, Thuận An, Cửa Việt.
D. Thuận An, Cửa Việt, Sầm Sơn, Thịnh Lâm.
16.
Những con đèo nào sau đây thuộc vùng du lịch Bắc Trung Bộ?
A. Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Phú Gia.
B. Đèo Hải Vân, đèo Cù Mơng, đèo Ngoạn Mục.
C. Đèo Cả, đèo Lị Xo, đèo Hải Vân.
D. Đèo Ngang, đèo Phước Tượng, đèo Cù Mông.
17.
Những hang động Karst nào sau đây thuộc Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng?
A. Sì Lèng Chải, Dơi Nước, Địch Lộng, Bi K{.
B. Hang Dơi, Vân Trình, Phong Thổ, Thiên Đường.
C. Tam Cốc- Bích Động, Sửng Sốt, Lùng Khu{, Tú Làn.
D. Phong Nha, Sơn Đoòng, Hang Tối, Tú Làn.
18.
Hệ sinh thái đặc trưng nhất của vùng du lịch Bắc Trung Bộ?
A. Rừng kín thường xanh mưa ẩm nhiệt đới.
B. Rừng ngập mặn.
C. Rừng nguyên sinh và rừng khộp.
D. Kiểu rừng thưa cây lá rộng nhiệt đới (rừng khộp).
19.
Vùng du lịch đồng bằng sơng Hồng và dun hải đơng Bắc có hệ thống sơng ngịi và hồ nước lớn, có giá
trị khai thác du lịch như?.
A. Sông Đà, sông Nho Quế, hồ Ba Bể
B. Sơng Hồng, sơng Thái Bình, hồ Tây, hồ Đại Lải
C. Sơng Hương, sơng Mã, hồ Truồi, hồ Hồn Kiếm
D. Sông Bé, sông Hậu, sông Tiền, hồ Lắk
20.
Cảnh quan biển - đảo khai thác du iịch chủ yếu tập trung chủ yếu ở tỉnh, thành nào của vùng du lịch
đồng bằng sơng Hồng và dun hải Đơng Bắc?
A. Hải Phịng - Quảng Ninh.
B. Thái Bình, Ninh Bình.
C. Nam Định, Hải Phịng.
D. Quảng Ninh, Ninh Bình.
21.
Vùng du lịch đồng bằng sơng Hồng và dun hải Đơng Bắc có vị trí địa l{ giáp với quốc gia nào?
A. Lào.
B. Thái Lan.
C. Trung Quốc.
D. Campuchia.
22.
Định hướng vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và dun hải đơng Bắc có thể phát triển loại hình du lịch?
A. Du lịch MICE ở các trung tâm lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ.
B. Du lịch MICE ở các trung tâm lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.
C. Du lịch MICE ở các trung tâm lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.
D. Du lịch MICE ở các trung tâm lớn như Hà Nội, Sài Gòn, Quảng Ninh.
23.
Cảnh quan biển - đảo đặc sắc nào đây là thế mạnh nổi bật thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và
duyên hải đông Bắc?
A. Vịnh Hạ Long.
B. Vườn Quốc Gia Cát Bà.
C. Tràng An-Tam Cốc - Bích Động.
D. Ramsar Xuân Thuỷ.
24.
Hiện trạng khai thác du lịch tại Kz quan Thiên nhiên Thế giới - Vịnh Hạ Long thuộc vùng du lịch đồng
bằng sông Hồng và duyên hải Đơng Bắc?
A. Hoạt động du lịch cịn tương đối đơn điệu; chưa thực sự thu hút được sự quan tâm của các tập
đoàn du lịch lớn tới đầu tư.
B. Giao thơng đi lại khó khăn, đội ngũ nhân lực cịn thiếu.
C. Chưa có cảng hàng khơng quốc tế, điều kiện tiếp cận khó khăn.
D. Tài nguyên chưa đặc sắc, thiếu hệ thống giao thông đường cao tốc đi và đến.
25.
Tài nguyên du lịch được khai thác tại chỗ để tạo ra các sản phẩm du lịch. Vậy sản phẩm du lịch bao gồm?
A. Tài nguyên du lịch + khách du lịch.
B. Tài nguyên du lịch + điều kiện du lịch.
C. Tài nguyên du lịch + hàng hoá, dịch vụ.
D. Tài nguyên du lịch + giá trị du lịch.
26.
Di sản thiên nhiên Thế Giới - Vịnh Hạ Long được UNESCO cơng nhận bởi những tiêu chí nào?
A. Giá trị văn hoá- lịch sử.
B. Giá trị ngoại hạng về mặt thẩm mỹ; địa chất, địa mạo.
C. Giá trị về hệ sinh thái.
D. Giá trị về giá trị lịch sử.
27.
Tài nguyên du lịch tự nhiên "thuỷ văn đặc sắc" bao gồm những dạng nào?
A. Bề mặt nước và bãi nông ven bờ; Suối khống, suối nước nóng.
B. Sơng, suối, hồ.
C. Vịnh, đầm, phá.
D. Thác, vịnh, suối khống.
28.
Danh hiệu Cơng viên Địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn thuộc tỉnh nào?
A. Cao Bằng.
B. Hà Giang.
C. Tuyên Quang.
D. Thái Nguyên.
29.
Trong 7 vùng du lịch tại Việt Nam, vùng du lịch nào không có dạng tài ngun du lịch địa hình ven bờ và
đảo?
A. Trung du, miền núi Bắc Bộ.
B. Trung du miền núi phía Bắc, Tây Ngun.
C. Vùng đồng bằng sơng Cửu Long.
D. Vùng Đơng Nam Bộ.
30.
Địa hình Karst ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở vùng du lịch?
A. Vùng du lịch trung du, miền núi Bắc Bộ; Vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải đông Bắc;
Vùng du lịch Bắc Trung Bộ.
B. Vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Vùng du lịch Tây Nguyên.
D. Vùng du lịch Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
31. (0.400 Point)
Cho biết 04hoạt động du lịch gắn với tài nguyên du lịch thuỷ văn đặc sắc?
32. (0.400 Point)
Kể tên 02 di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận tại Việt Nam?
Vườn Quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng, Vịnh Hạ Long.
33. (0.400 Point)
Cho biết 04 hoạt động du lịch tại Kz quan thế giới- Vịnh Hạ Long?
Chèo kayak trên Vịnh Hạ Long, Đi du thuyền thăm Vịnh Hạ Long, Tắm biển thư giãn ở Hạ Long, Tham quan bảo tàng sáp tượng ở Hạ Long.
34. (0.400 Point)
Cho biết 04 loại hình du lịch được khai thác dựa trên nguồn tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn của
vùng đồng bằng sông Hồng và duyên hải đông Bắc?
35. (0.400 Point)
Anh (chị) kể tên 04 di tích lịch sử chống Mỹ của vùng du lịch Bắc Trung Bộ?
36. (0.400 Point)
Anh (chị) hãy kể tên những Di sản Văn hoá Thế giới vật thể được công nhận ở vùng du lịch Bắc Trung Bộ?
Thành nhà Hồ, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, Quần thể di tích cố đơ Huế và Nhã nhạc – Âm nhạc cung đình Việt Nam.
37. (0.400 Point)
Vị trí địa l{ của vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ? Đông, Tây, Nam, Bắc, giáp với..., lợi thế
38. (0.400 Point)
Anh (chị) hãy kể tên các Di sản Văn hố Thế giới được cơng nhận tại vùng du lịch duyên hải Nam Trung
Bộ? Đô thị cổ Hội An và Khu đề tháp Mỹ Sơn.
39. (0.400 Point)
Anh (chị) kể tên 4 hoạt động du lịch gắn với 4 Vườn quốc gia của vùng du lịch Tây Nguyên (ghi rõ tên
Vườn quốc gia, địa phương)?
40. (0.400 Point)
Kể tên 08 địa danh gắn với tài nguyên du lịch (hồ, thác, suối nước nóng) của vùng du lịch Tây Nguyên?