Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Ôn TẬP TÀI NGUYÊN DU LỊCH VIỆT NAM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (371.11 KB, 5 trang )

1.
Tài nguyên du lịch phân thành mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
2.
Tài nguyên du lịch nhân văn lễ hội truyền thống thuộc loại tài nguyên du lịch?
A. Văn hoá tộc người.
B. Di sản thế giới.
C. Vật thể.
D. Phi vật thể.
3.
Địa danh nào dưới đây được công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?
A. Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng, Vịnh Hạ Long.
B. Vịnh Hạ Long, Cao nguyên đá Đồng Văn.
C. Non Nước Cao Bằng, Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng.
D. Công viên địa chất Đắk Nông, Vịnh Hạ Long.
4.
Tài nguyên du lịch tự nhiên "thuỷ văn đặc sắc" bao gồm những dạng nào?
A. Bề mặt nước và bãi nơng ven bờ; Suối khống, suối nước nóng.
B. Sơng, suối, hồ.
C. Vịnh, đầm, phá.
D. Thác, vịnh, suối khoáng.
5.
Những ảnh hưởng tiêu cực khi đưa tài nguyên du lịch nhân văn vào khai thác phục vụ du lịch?
A. Phá vỡ cảnh quan; Ơ nhiễm nguồn khơng khí, Di tích xuống cấp; Mất tính thiêng liêng lễ hội.
B. Mất tính thiêng liêng lễ hội; Thương mại hóa; Gây tiếng ồn; Phá vỡ cảnh quan.
C. Di tích xuống cấp; Phá vỡ cảnh quan; Mất tính thiêng liêng lễ hội; Thương mại hóa.
D. Thương mại hóa; Di tích xuống cấp; Phá vỡ cảnh quan; Ô nhiễm tiếng ồn.
6.


Quần thể danh thắng Tràng An được UNESCO công nhận là Di sản hỗn hợp Thế giới bởi tiêu chí nào?
A. Về văn hóa; về địa chất - địa mạo; về vẻ đẹp thẩm mỹ.
B. Về sinh thái văn hóa; về địa chất - địa mạo.
C. Về địa chất - địa mạo; về vẻ đẹp thẩm mỹ, về giá trị lịch sử.
D. Về vẻ đẹp thẩm mỹ, về giá trị lịch sử-khảo cổ.
7.
Dạng tài nguyên du lịch vùng núi có phong cảnh đẹp ở nước ta chủ yếu khai thác ở những vùng du lịch
nào?
A. Vùng núi Tây Bắc, Đông Bắc.
B. Vùng du lịch trung du, miền núi Bắc Bộ; vùng du lịch Tây Nguyên.
C. Vùng núi Trường Sơn Nam, dãy Hoành Sơn.
D. Dãy núi Hoàng Liên Sơn, dãy Bạch Mã.
8.
Loại hình du lịch đặc trưng nhất gắn với tài nguyên du lịch nhân văn của vùng du lịch đồng bằng sông
Hồng và duyên hải Đông Bắc là?
A. Du lịch văn hoá.
B. Du lịch là thể thao.
C. Du lịch sinh thái.
D. Du lịch nghĩ dưỡng.
9.
Với những lợi thế về cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và dun
hải đơng Bắc có thể phát triển loại hình du lịch?
A. Biển, đảo.


B. Thể thao.
C. MICE (Meeting, Incentive, Conference, Exhibition/Event).
D. Chữa bệnh.
10.
Địa danh nào sau đây vốn là trung tâm kinh tế cổ thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải

Đông Bắc?
A. Vân Đồn, Phố cổ Hà Nội, Phố Hiến.
B. Phố cổ Hà Nội, Phố Hiến, Hội An.
C. Phố Hiến, Hội An, Thị Nại.
D. Thị Nại, Phố cổ Hà Nội, Phố Hiến.
11.
Vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và dun hải Đơng Bắc có vị trí địa l{ giáp với quốc gia nào?
A. Lào.
B. Thái Lan.
C. Trung Quốc.
D. Campuchia.
12.
Vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc có những bãi biển nào đã được khai thác- hấp
dẫn du khách?
A. Đồ Sơn, Mỹ Khê, Hạ Long, Cảnh Dương.
B. Tiền Hải, Kim Sơn, Sa Huznh, Côn Đảo.
C. Thịnh Long, Cửa Tùng, Mũi Né, Hòn Khoai.
D. Trà Cổ, Quan Lạn, Minh Châu, Ti Tốp, Đồ Sơn.
13.
Những lễ hội nổi tiếng nào gắn với vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và dun hải Đơng Bắc?
A. Hội Gióng; Lễ hội Kate; Lễ hội Bỏ Mả; Lễ hội Lồng Tồng.
B. Lễ hội Chôl Chnăm Thmây; Lễ hội Ok Om Bok; Lễ hội Đâm Trâu.
C. Hội Gióng; Lễ hội chùa Hương; Lễ hội Yên Tử; Lễ hội Lim.
D. Lễ hội Cầu Ngư; Lễ hội Hoa Ban; Lễ hội Lồng Tồng; Lễ hội chùa Hương.
14.
Cảng, cảng hàng không và cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải
Đông Bắc?
A. Sân bay quốc tế Vân Đồn; Cảng Đà Nẵng; Cửa khẩu Tịnh Biên.
B. Sân bay quốc tế Cát Bi; Cửa khẩu biên giới Lao Bảo; Cảng Sài Gòn; Cửa khẩu Pá Háng.
C. Sân bay Tân Sơn Nhất; Cảng Hải Phòng; Cảng Cam Ranh; Cửa khẩu Mộc Bài.

D. Sân bay quốc tế Nội Bài; Cảng Hải Phòng; Cửa khẩu biên giới đường bộ Móng Cái.
15.
Cảnh quan biển - đảo đặc sắc nào đây là thế mạnh nổi bật thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và
duyên hải đông Bắc?
A. Vịnh Hạ Long.
B. Vườn Quốc Gia Cát Bà.
C. Tràng An-Tam Cốc - Bích Động.
D. Ramsar Xuân Thuỷ.
16.
Những thành phố nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ được định hướng phát triển đô thị du lịch?
A. Thành phố Đà Nẵng, thành phố Hội An (Quảng Nam), thành phố Nha Trang (Khánh Hòa).
B. Thành phố Hội An (Quảng Nam), thành phố Phan Rang (Ninh Thuận), thành phố Quy Nhơn (Bình
Định).
C. Thành phố Nha Trang (Khánh Hịa), thành phố Phan Thiết (Bình Thuận), thành phố Quảng Ngãi
(Quảng Ngãi).
D. Thành phố Tuy Hoà (Phú Yên), thành phố Phan Rang (Ninh Thuận), thành phố Quảng Ngãi (Quảng
Ngãi).
17.
So với các vùng du lịch của Việt Nam, Bắc Trung Bộ là vùng được công nhận danh hiệu nào nhiều nhất?


A. Cơng viên địa chất tồn cầu.
B. Di sản tự nhiên thế giới.
C. Kz quan thiên nhiên thế giới.
D. Di sản thế giới.
18.
Nhhững khó khăn nào trong khai thác tài nguyên du lịch vùng du lịch Bắc Trung Bộ?
A. Khí hậu khắc nghiệt, hạ tầng giao thơng cịn nhiều bất cập, khó khăn nguồn đầu tư, suy thối tài
ngun do ảnh hưởng của bom mìn và chất độc hóa học còn lại từ chiến tranh.
B. Tài nguyên nghèo nàn, hạ tầng giao thơng cịn nhiều bất cập, khó khăn nguồn đầu tư.

C. Địa hình sơng nước, khí hậu khắc nghiệt, suy thối tài ngun do ảnh hưởng của bom mìn và chất
độc hóa học cịn lại từ chiến tranh.
D. Hạ tầng giao thơng cịn nhiều bất cập, khó khăn nguồn đầu tư, tài nguyên du lịch nhân văn không
đặc sắc.
19.
Tỉnh nào của vùng du lịch Bắc Trung Bộ khơng có Vườn quốc gia?
A. Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hóa.
C. Nghệ An.
D. Quảng Trị.
20.
Ngoài tộc người Kinh vùng du lịch Bắc Trung Bộ còn là địa bàn cư trú của những tộc người thiểu số nào?
A. Thái, Hoa, Khơ mer, Chăm.
B. H'mong, Ê đê, Ba Na, Ragrai.
C. Lào, Pa Cơ, Tà Ơi, Bru- Vân Kiều.
D. Sán Chay, Tày, Khơ mer, Hoa.
21.
Dòng sản phẩm chính mang tính đặc trưng của vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ định hướng phát
triển là?
A. Sản phẩm du lịch tâm linh và sản phẩm du lịch ẩm thực.
B. Sản phẩm du lịch sinh thái và sản phẩm du lịch chữa bệnh.
C. Sản phẩm du lịch biên mậu và sản phẩm du lịch làng quê.
D. Sản phẩm du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo và sản phẩm du lịch di sản văn hóa thế giới.
22.
Hệ thống đền tháp Chăm nào sau đây thuộc vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tháp Hà Trung; các cụm tháp Đôi; tháp Bánh Ít; tháp Cánh Tiên; tháp Dương Long; tháp Yang Prong.
B. Tháp Yang Prong; tháp Nhạn; tháp Bà Ponagar; quần thể tháp Poklongarai; nhóm đền tháp Poshanu.
C. Kinh đơ cổ Trà Kiệu; các cụm tháp Đôi; tháp Dương Long; tháp Nhạn; tháp Bà Ponagar; quần thể
tháp Poklongarai.
D. Tháp Mỹ Khánh; kinh đô cổ Trà Kiệu; các cụm tháp Đôi; tháp Dương Long; tháp Nhạn; tháp Bà

Ponagar.
23.
Vị trí địa l{ của vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ về phía Tây giáp với?
A. Campuchia, vùng Tây Ngun.
B. Cộng hịa Dân chủ Nhân dân Lào, tỉnh Gia Lai.
C. Vùng Tây Nguyên, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
D. Tỉnh KonTum, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
24.
Khu đền tháp nào sau đây gắn liền với việc tổ chức lễ hội Kate của người Chăm?
A. Tháp Poh NaGar.
B. Khu đền tháp Mỹ Sơn.
C. Tháo Poh Sa Nư.
D. Tháp Poh Klong Giarai.
25.


Địa danh nào sau đây là 1 trong 3 thiên đường vịnh biển Việt Nam lọt Top những vịnh đẹp nhất thế giới
thuộc vùng du lịch duyên hải Nam Trung bộ?
A. Hạ Long.
B. Vĩnh Hy.
C. Nha Trang.
D. Lăng Cô.
26.
Hệ thống di tích lịch sử đặc trưng nổi bật nhất của vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ là?
A. Di tích gắn với văn minh sơng Hồng.
B. Di tích gắn với văn hố Ĩc Eo.
C. Di tích gắn với văn hố Khomer.
D. Di tích gắn với văn hố Chăm.
27.
Vùng du lịch Tây Nguyên giáp với quốc gia nào?

A. Trung Quốc, Lào
B. Lào
C. Campuchia, Thái Lan
D. Lào, Campuchia
28.
Với lợi thế về tài nguyên du lịch khí hậu vùng du lịch Tây Ngun có thể khai thác loại hình du lịch nào?
A. Nghĩ dưỡng; chữa bệnh.
B. Văn hoá.
C. MICE.
D. SInh thái.
29.
Làng nghề thủ công nào của vùng Tây Nguyên nhờ du lịch được phục hồi và phát triển?
A. Nghề mộc nhà sàn, nhà rông, nhà dài.
B. Nghề săn và thuần dưỡng voi, nghề rèn.
C. Nghề săn và thuần dưỡng voi, nghề mộc nhà sàn, nhà rông, nhà dài.
D. Trồng hoa, dệt thổ cẩm, nấu rượu cần.
30.
Vùng du lịch Tây Nguyên gắn với địa danh những con sơng chính nào sau?
A. Sơng Đồng Nai; Sơng Thượng Xê Xan; Sơng Srêpok; Sơng Sài Gịn.
B. Sông Cái; Sông Srêpok; Sông Thượng Xê Xan; Sông Sài Gịn.
C. Sơng Ba; Sơng Thượng Xê Xan; Sơng Srêpok; Sơng Đồng Nai.
D. Sông Vạm Cỏ Đông; Sông Srêpok; Sông Ba; Sơng Đồng Nai.
31. (0.400 Point)
Kể tên 4 cơng trình đương đại đang khai thác phục vụ du lịch tại Việt Nam?
bảo tàng, cầu,...
32. (0.400 Point)
Kể tên 4 di tích tự nhiên đang khai thác phục vụ du lịch tại Việt Nam (tên di tích và địa phương cụ thế)?
33. (0.400 Point)
Kể tên 03 danh hiệu cơng viên địa chất tồn cầu được UNESCO công nhận tại Việt Nam?
Cao nguyên đá Đồng Văn (Hà Giang), Cơng viên địa chất tồn cầu non Nước Cao Bằng, Cơng viên Địa chất tồn cầu Đắk Nơng


34. (0.400 Point)
Kể tên 04 di tích lịch sử - văn hóa, kiến trúc nghệ thuật vùng đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông
Bắc? chùa Tây Phương, chùa Bút Tháp, chùa Một Cột, Cố đô Hoa Lư
35. (0.400 Point)
Kể tên 04 Vườn quốc gia của vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc?
Vườn Quốc gia Cúc Phương,
36. (0.400 Point)


Anh (chị) hãy cho biết 04 loại hình du lịch đang khai thác dựa vào tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn
tại vùng du lịch Tây Nguyên? sinh thái, cộng đồng, văn hóa, nghỉ dưỡng.
37. (0.400 Point)
Anh (chị) hãy kể tên 4 hoạt động văn hoá truyền thống diễn ra tại Tây Ngun gắn với Khơng gian văn
hố Cồng Chiêng Tây Nguyên?
38. (0.400 Point)
Kể tên 04 làng nghề thủ công truyền thống nổi tiếng tại vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ (ghi rõ tên
làng nghề và địa phương gắn với làng nghề?
39. (0.400 Point)
Anh (chị) kể 04 hoạt động văn hố, thể thao, chính trị có tính sự kiện đã được tổ chức tại vùng du lịch
duyên hải Nam Trung Bộ? lễ hội ẩm thực quốc tế 2019, apec 2017,
40. (0.400 Point)
Anh (chị) hãy giới thiệu 04 hoạt động du lịch diễn ra tại Di sản Văn hố Thế giới Đơ thị cổ Hội An thuộc
vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ?



×