G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
CONTRACTOR REGISTRATION FORM (MẪU ĐĂNG KÝ NHÀ THẦU)
SECTION A (PHẦN A)
1.0 COMPANY BACKGROUND (THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠNG TY)
1.1 Company Name (Tên cơng ty)
Thien An Infrastructure JSC/ Công ty CP hạ tầng Thiên Ân
1.2 Registered Office Address
907 Giai Phong street, Hoang Mai District, Hanoi
(Địa chỉ trụ sở đăng ký kinh doanh)
1.3 Correspondence Address
(Địa chỉ liên lạc)
907 Giải Phóng, Quận Hồng Mai, Hà Nội
907 Giai Phong street, Hoang Mai District, Hanoi
907 Giải Phóng, Quận Hồng Mai, Hà Nội
1.4 Telephone No. (Số điện thoại)
(84-4) 3 6648 111
1.5 Fax No (Số fax)
(84-4) 3 6648 112
1.6 E-Mail Address (Địa chỉ email)
1.7 Parent /Holding/Subsidiary / :
Subsidiary of Thien An Infrastructure JSC
(Công ty mẹ/Công ty chủ quản/ Chi
nhánh/Công ty con)
Chi nhánh công ty CP hạ tầng Thiên Ân
1.8 Associated Company Address
(Địa chỉ công ty liên danh)
1.9 Type of Company
(Loại / hình thức cơng ty)
1.10 Status of Company
(Tư cách công ty)
1.11 Year of Incorporation
Private Limited / Limited / Sole proprietor / Partnership/ Joint
Stock /Public Listed / Others
TNHH 2 thành viên trở lên/TNHH một thành viên/ DNTN/ Hợp
danh/ Cổ phần/ Công ty đã niêm yết / Khác
Foreign / Local / Partnership Local & Foreign
Vốn nước ngoài/Trong nước/LD trong nước và nước ngoài
2006
(Năm thành lập)
1.12 Certificate of Registration No./
Business Licence No
0102007734
(Giấy đăng ký KD số.)
Description of company core
business
(Nội dung ngành nghề KD chính)
GLVN/PRO/PRE/10
Construction of industrial and civil engineering works, irrigation
works, bridges and culverts, …
Xây dựng các cơng trình dân dụng, cơng nghiệp, giao thơng,
thuỷ lợi, …
Page 1
1
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
SECTION A (PHẦN A)
1.0 COMPANY BACKGROUND (THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY)
1.13 List of major Shareholders (Danh sách cổ đông)
Name (Họ và tên)
1. NGUYEN VAN THAN
NGUYỄN VĂN THÂN
2. DINH VIET THEM
ĐINH VIẾT THÊM
3. DO THI THANH TAM
ĐỖ THỊ THANH TÂM
I/C No
Passport No.
Race/ Citizen
% Equity
Số CMND/
Hộ chiếu
Dân tộc/ Quốc
tịch
(% cổ phần)
010411601
B2309898
090725419
Vietnam
Việt Nam
Vietnam
Việt Nam
Vietnam
Việt Nam
Designation
(Chức vụ)
7,5
91
General Director
Tổng Giám đốc
1,5
1.14 Board of Directors (Ban giám đốc)
Name (Họ và tên)
1. Dinh Viet Them
Đinh Viết Thêm
2. Nguyen Dang Quang
Nguyễn Đăng Quang
3. Can Xuan Hung
Cấn Xuân Hùng
GLVN/PRO/PRE/10
I/C No
Passport No.
Race/ Citizen
% Equity
Số CMND/
Hộ chiếu
Dân tộc/ Quốc
tịch
(% cổ phần)
B2309898
060577690
017210132
Vietnam
Việt Nam
91
Designation
(Chức vụ)
General Director
Tổng Giám đốc
Vietnam
Deputy General Director
Việt Nam
Phó Tổng Giám đốc
Vietnam
Deputy General Director
Việt Nam
Phó Tổng Giám đốc
Page 2
2
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
SECTION B (PHẦN B)
1.0 FINANCIAL BACKGROUND (THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH)
1.1 *Finance Statement (Báo cáo tài chính)
Summary of assets and liabilities on basis of the audited financial statement of the last three years
(VND Million).
(Tóm tắt về tài sản và nợ theo báo cáo tài chính đã được kiểm tốn trong vịng 3 năm gần nhất)
(ĐV: triệu đồng)
2008
2009
2010
(i).
Authorised capital (Vốn chủ sở hữu)
42.081
79.446
99.773
(ii).
Paid-up Capital (Vốn thực góp)
40.000
75.718
80.000
(iii).
Working Capital (Vốn lưu động)
43.636
135.112
138.188
(iv).
Current Asset (Tài sản lưu động)
75.152
266.605
429.980
(v).
Current Liabilities (Nợ ngắn hạn)
31.516
131.493
291.792
(vi).
Total Assets (Tổng tài sản)
101.714
434.102
623.251
(vii).
Total Liabilities (Tổng nợ)
59.633
354.656
523.478
(viii). Net Worth (Tài sản ròng)
42.081
79.446
99.773
215.472
397.617
922.472
1.698
1.657
16.045
(ix).
Revenue (Doanh thu)
(x).
Net Profit (Lợi nhuận ròng)
1.2 Bankers/Financiers (Ngân hàng/Tổ chức tài chính)
Name (Branch) / Tên ngân hàng (Chi nhánh)
Techcombank - Trading center head office / Ngân
hàng TMCP Kỹ thương VN - TT giao dịch hội sở
Military bank - Thang Long branch / Ngân hàng
TMCP Quân đội - Chi nhánh Thăng Long
Agribank - Hanoi south branch / Ngân hàng NN &
PTNT Nam Hà Nội
Maritime Bank - Ha Noi Branch / Ngân hàng TMCP
Hàng Hải - Chi nhánh Hà Nội
HD Bank – Ha Noi Branch / Ngân hàng TMCP
Phát triển nhà TP.HCM - Chi nhánh Hà Nội
Account No.
(Số tài khoản)
** Facilities (If any)
Các tài sản khác (nếu có)
13821676282011
0631186666666
1460431101001099
03601010567889
042704070000012
SECTION C (PHẦN C)
1.0 EXPERIENCE (KINH NGIỆM)
1.1 List of projects completed within the pass 5 years (Danh sách các dự án đã hoàn thành 5 năm qua):
GLVN/PRO/PRE/10
Page 3
3
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
Description of Project
(scope of work,
location)
Tên dự án (Địa điểm,
phạm vi công việc)
City Garden - 59 Ngo
Tat To street, Binh
Thanh district, HCM
city: barrette pile and
bored pile /
City Garden - 59 Ngơ
Tất Tố, quận Bình
Thạnh, tp. HCM: thi
cơng cọc barrette và
cọc khoan nhồi
Thao Dien Pearl Thao Dien ward,
district 2, HCM city:
diaphragm wall,
barrette pile and bored
pile /
Thảo Điền Pearl phường Thảo Điền,
quận 2, tp. HCM: thi
công tường vây, cọc
barrette và cọc khoan
nhồi
FPT Building - 89
Lang Ha street, Hanoi:
diaphragm wall,
barrette pile and 3
basements /
Tòa nhà VP FPT - 89
Láng Hạ, Hà Nội: thi
công tường vây, cọc
barrette và 3 tầng
hầm
Palaise de Louis - 6
Nguyen Van Huyen
street, Cau Giay
district, Hanoi:
diaphragm wall,
barrette pile and 4
basements /
Total Value Of Projects For Year
Date of
Contract Value
Date of
Giá trị hợp đồng
Commencement
(USD)
Ngày Khởi công
3,156,033
28/06/2010
20/10/2010
8,918,206
26/05/2010
27/12/2010
3,914,780
29/06/2009
14/05/2010
2,
4,052,770
26/10/2009
16/04/2010
2,
1,432,610
17/11/2009
10/07/2010
4
Tổng giá trị công việc đã hoàn thành
Completed
Ngày hoàn
thành
2006
2007
2008
Palaise de Louis - 6
Nguyễn Văn Huyên,
quận Cầu Giấy, Hà
Nội: thi công tường
vây, cọc barrette và 4
tầng hầm
CT7 block in Le Van
Luong Residential
project - Ha Dong
district, Hanoi: bored
pile / Block CT7 thuộc
dự án chung cư Lê
Văn Lương, quận Hà
Đông, Hà Nội: thi
công cọc khoan nhồi
GLVN/PRO/PRE/10
Page 4
4
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
Petro Finance Centre
- 22 Ngo Quyen
street, Hanoi: bored
pile, diaphragm wall,
barrette pile and 4
basements /
Trung tâm tài chính
Dầu khí - 22 Ngơ
Quyền, Hà Nội: thi
cơng cọc khoan nhồi,
tường vây, cọc
barrette và 4 tầng
hầm
Olimpic Complex
Building - 21 Cat Linh
street, Hanoi: bored
pile, diaphragm wall,
barrette pile and 3
basements /
Tòa nhà hỗn hợp 21
Cát Linh, Hà Nội: thi
công cọc khoan nhồi,
tường vây, cọc
barrette và 3 tầng
hầm
Petro Hotel Complex Me Tri, Tu Liem,
Hanoi: diaphragm wall
/
Tổ hợp khách sạn
Dầu khí - Mễ Trì, Từ
Liêm, HN: thi công
tường vây
Office and High-class
Apartment Complex 257 Giai Phong
Street, Hanoi: bored
pile, diaphragm wall,
barrette pile and 3
basements /
Tổ hợp văn phịng và
căn hộ cao cấp 257
Giải Phóng, HN: thi
cơng cọc khoan nhồi,
tường vây, cọc
barrette và 3 tầng
hầm
GLVN/PRO/PRE/10
4,221,636
20/05/2008
30/05/2009
2,110,818
2,
1,607,106
15/06/2008
21/01/2009
1,285,685
3
1,818,991
31/03/2009
15/06/2009
1,
2,928,760
21/07/2009
08/03/2010
2,
Page 5
5
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
Eurowindow
MultiComplex - 22
Tran Duy Hung street,
Cau Giay district,
Hanoi: bored pile,
diaphragm wall,
barrette pile and 3
basements /
Eurowindow
MultiComplex - 22
Trần Duy Hưng, quận
Cầu Giấy, HN: thi
công cọc khoan nhồi,
tường vây, cọc
barrette và 3 tầng
hầm
5,105,875
15/04/2010
10/04/2011
*Note: 1USD = 18950 VND
2006
Total Value Of Projects (USD)
2007
2008
3,396,503
(Tổng giá trị các dự án trong mỗi năm):
Total No. Of Projects (Nos.)
02
(Tổng số dự án thực hiện trong mỗi năm):
20
11,10
0
SECTION C (PHẦN C)
2.0 EXPERIENCE (KINH NGIỆM)
1.2 List of current projects (Danh sách các dự án đang thực hiện):
Description of Project (scope of work,
location)
Tên dự án (Địa điểm, phạm vi công
việc)
Kinh Bac Hanoi Tower - 1A,1C,1D
Lang Ha street - Ba Dinh district Hanoi: diaphragm wall, bored pile and
4 basements /
Tịa tháp Kinh Bắc - 1A,1C,1D Láng
Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội: thi công
tường vây, cọc khoan nhồi và 4 tầng
hầm
Discovery commercial center, office
and apartment - 302 Cau Giay street Hanoi: diaphragm wall /
Trung tâm thương mại, văn phòng,
nhà ở - 302 Cầu Giấy, Hà Nội: thi
công tường vây
GLVN/PRO/PRE/10
Contract Value
Date of
Giá trị hợp đồng
Commencement
(USD)
Ngày Khởi cơng
Date of
Completed
Ngày hồn
thành
Total Value Of Projects For
(USD):
Tổng giá trị công việc đã
thành cho mỗi năm
2010
201
2,490,237
15/03/2011
15/10/2011
2,490
2,551,022
01/04/2011
01/07/2011
2,551
Page 6
6
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
Petro Hotel Complex - Me Tri, Tu
Liem, Hanoi: bored pile /
Tổ hợp khách sạn Dầu khí - Mễ Trì,
Từ Liêm, Hà Nội: thi cơng cọc khoan
nhồi
2,085,191
08/04/2011
20/07/2011
2,085
*Note: 1USD = 18950 VND
Total Value Of Current Projects (up to now) / Tổng Giá trị của các CT đang thực hiện tính đến hiện tại: 7,126,450
USD
Total No. Of Current Projects (up to now) / Số lượng các CT đang thực hiện tính đến hiện tại: 03
N D (PHẦN D) - APPENDIX 1
RTICULARS OF KEY TECHNICAL PERSONNEL IN EMPLOYMENT (NHÂN SỰ KỸ THUẬT CHỦ CHỐT)
me
tên
Nghiem
Nghiêm
I.C. No./
Passport No.
Số CMND/ Hộ
chiếu
011608501
151199467
162376513
111553298
GLVN/PRO/PRE/10
Expiry Date of
employment pass
(for foreign
personnel only)
Ngày hết hạn hộ
chiếu (dành cho
người nước ngoài)
Race
Dân tộc
Nationality
Quốc tịch
Academic/
Professional
Qualification Bằng đại
học / Chuyên môn
Designation in
Firm /
Company
Chức vụ
trong Công ty
Date
Employed
Firm /
Compan
Ngày bắ
đầu làm
việc cho
công ty
Vietnam /
Việt Nam
University of Architect Civil Construction / Đại
học kiến trúc - ngành
xây dựng
Director of
Enterprise
No.3 / Giám
đốc XN số 3
06/04/20
Vietnam /
Việt Nam
University of Mining and
Geology - Geological /
Trường đại học mỏ địa
chất - ngành địa chất
cơng trình
Construction
Manager / Chỉ
huy trưởng
10/05/20
Vietnam /
Việt Nam
University of Mining and
Geology - Geological /
Trường đại học mỏ địa
chất - ngành địa chất
cơng trình
Project
Manager /
Giám đốc dự
án
18/05/20
Vietnam /
Việt Nam
University of Civil
Engineering - Civil
Construction / Trường
ĐH Xây dựng - ngành
XD DD&CN
Director of
Enterprise
No.1 / Giám
đốc XN số 1
05/12/20
Page 7
7
Revision 00
in
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
Z 772107
18/05/2011
I 623862
R255087
Project
Manager /
Giám đốc dự
án
28/06/20
Thailand /
Thái Lan
Operator /
Lái máy
16/09/20
Thailand /
Thái Lan
Operator /
Lái máy
2009
Indonesia
Operator /
Lái máy
06/2010
Vietnam /
Việt Nam
205138710
14/12/2012
Da Nang University of
Technology - Road &
Bridge construction /
Trường ĐH Bách khoa
Đà Nẵng - ngành XD
cầu đường
ng Giang
ng Giang
250429725
Vietnam /
Việt Nam
Operator /
Lái máy
15/06/20
guyen
Nguyên
131336597
Vietnam /
Việt Nam
Operator /
Lái máy
15/08/20
A.
B.
GLVN/PRO/PRE/10
Total no. of Management Teams (Số người trong bộ máy Quản lý): 139
Total no. of Workers (Số công nhân): 300
Page 8
8
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
SECTION E (PHẦN E)
1.0 PLANT AND MACHINERY (THIẾT BỊ VÀ MÁY MÓC)
1.1 List of proposed plant and machinery for the project (Danh sách máy móc và thiết bị cung cấp cho dự án)
:
Description of plant / machinery
Tên máy móc / thiết bị
Nos
SL
Drilling machine / Máy khoan cọc nhồi
Bauer BG 36H
01
Drilling machine / Máy khoan cọc nhồi
Bauer BG 28
01
Drilling machine / Máy khoan cọc nhồi
Liebherr LB28 XL
02
Excavation Crane / Máy đào tường vây
Liebherr HS 855 HD
02
Excavation Crane / Máy đào tường vây
Liebherr HS 853 HD
01
Excavation Crane / Máy đào tường vây
Liebherr HS 841 HD
01
Service crane / Cẩu phục vụ
Kobelco 7065
01
Service crane / Cẩu phục vụ
01
Kobelco 7055
Service crane / Cẩu phục vụ
04
Kobelco 7045
Service crane / Cẩu phục vụ
01
Sumitomo SC500-2
Service crane / Cẩu phục vụ
01
IHI-CCH500
Excavator / Máy xúc
01
Kobelco SK330-8
Excavator / Máy xúc
01
Kobelco SK220
Excavator / Máy xúc
02
Komatsu PC 200-6
Excavator / Máy xúc
01
Komatsu PC 220-5
Total Value of Machinaries and Equipment
(Estimate)
Tổng giá trị máy móc và thiết bị (Ước tính)
GLVN/PRO/PRE/10
Page 9
9
Capacity / Model
Cơng suât/Mã hiệu
Bored 2.5m diameter pile, 95m
depth / Khoan cọc đường kính 2.5m,
sâu 95m
Bored 2.0m diameter pile,
85m depth / Khoan cọc đường kính
2m, sâu 85m
Bored 2.5m diameter pile,
93m depth / Khoan cọc đường kính
2.5m, sâu 93m
Excavating Diaphragm wall with
thickness of 600 ÷ 1500 mm, 110m
depth / Đào tường vây rộng 600 ÷
1500mm, sâu 110m
Excavating Diaphragm wall with
thickness of 600 ÷ 1500 mm, 90m
depth / Đào tường vây rộng 600 ÷
1500mm, sâu 90m
Excavating Diaphragm wall with
thickness of 600 ÷ 1500 mm, 60m
depth / Đào tường vây rộng 600 ÷
1500mm, sâu 60m
65T lifting capacity /
Công suất nâng 65T
Owned/Leased*
Sở hữu/Đi thuê
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
55T lifting capacity /
Công suất nâng 55T
45T lifting capacity /
Công suất nâng 45T
50T lifting capacity /
Công suất nâng 50T
50T lifting capacity /
Công suất nâng 50T
1.0m3 bucket capacity /
Dung tích gàu 1m3
0.9m3 bucket capacity /
Dung tích gàu 0.9m3
0.7m3 bucket capacity /
Dung tích gàu 0.7m3
0.9÷1.4m3 bucket capacity /
Dung tích gàu 0.9÷1.4m3
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
Owned/
Sở hữu
5,800,000
USD
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
GLVN/PRO/PRE/10
Page 10
10
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
SECTION F (PHẦN F)
1.0 LIST OF MAJOR SUPPLIERS / CREDITORS (DANH SÁCH NHÀ CUNG CẤP/CHO THUÊ CHÍNH)
Materials
Vật liệu
Name of Suppliers
Tên nhà cung cấp
*Credit Terms
Điều kiện chi trả
- Readymix Vietnam JSC / Công ty CP bê
tông Việt Úc
- Hanoi Concrete Construction JSC - Chem
Concrete / Bê tông
Concrete Enterprise / Cơng ty CP bê tơng
xây dựng HN - Xí nghiệp bê tông Chèm
- Viet Duc / Việt Đức
- THK JSC / Công ty THK CP xây dựng & vật
Terms of Contract/
Điều kiện hợp đồng
liệu xây dựng
- BHP JSC / Công ty CP kinh doanh vật liệu
và xây dựng BHP
- Vimeco JSC / Công ty CP Vimeco
- An Huy Steel JSC / Công ty CP thép An Huy
- Ngoc Lam Investment JSC / Công ty CP đầu
tư Ngọc Lâm
Re-bar / Thép trịn
- Thai Hung Trading JSC / Cơng ty CP thương
mại Thái Hưng
Terms of Contract/
Điều kiện hợp đồng
- Tan Quang Mechanical & Construction JSC /
Cơng ty CP cơ khí & xây dựng Tân Quang
Bentonite
Terms of Contract/
- Gia Hien Co., Ltd. / Công ty TNHH Gia Hiển
- Truong Thinh JSC / Công ty CP Trường Thịnh Điều kiện hợp đồng
- Ngoc Hoan commercial production & construction
Sonic Tube / Ống thép siêu âm
JSC / Công ty CP sản xuất thương mại và xây
dựng Ngọc Hoàn
- Tan Vuong commercial & production Co., Ltd /
Terms of Contract/
Điều kiện hợp đồng
Công ty TNHH sản xuất & thương mại Tân
- Vượng
Ngoc Hoan commercial production & construction
Sheet steel / Thép tấm
Water-stop / Gioăng Cao su
JSC / Công ty CP sản xuất thương mại và xây
dựng Ngọc Hoàn
- Ngoc Dan Co., Ltd / Công ty TNHH Ngọc Dần
- Dai Mo Plastic & Rubber JSC / Công ty CP cao
su & chất dẻo Đại Mỗ
- Sao Vang Rubber JSC / Công ty CP cao su Sao
Terms of Contract/
Điều kiện hợp đồng
Terms of Contract/
Điều kiện hợp đồng
Vàng
GLVN/PRO/PRE/10
Page 11
11
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
SECTION H (PHẦN H)
1.0 QUALITY SYSTEM (HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG)
1.1 Does your company or any of your products receive third party certification. If yes, state the standard
and the certifying organisation and attach a photocopy of the accreditation certificate to this Quality
Self Survey form.
Quý Công ty hoặc sản phẩm đã nhận được giấy chứng nhận của bên thứ 3? Nếu có, nêu tiêu
chuẩn, tổ chức cấp giấy chứng nhận và gửi kèm bản photo Giấy chứng nhận chất lượng đó
☒ Yes / Có ☐ No / Không
Standard / Tiêu chuẩn: ISO 9001-2008
1.2 Does your company have a person appointed as Quality Manager ? If yes, please state his name,
functional title and his responsibilities in the company
Quý cơng ty có chỉ định ai làm Quản lý chất lượng khơng? Nếu có, nêu rõ tên, chức năng và trách
nhiệm của người đó trong cơng ty
☒ Yes / Có ☐ No / Không
Quality Manager: Mr. Nguyen Dang Quang - Deputy General Director
Quản lý chất lượng: Nguyễn Đăng Quang - Phó tổng giám đốc
1.3 Has your company received any quality system audits by any major company in the last 12 months.
If yes, please provide details
Q cơng ty có nhận được thẩm tra hệ thống chất lượng của cơng ty chính nào trong vịng 12
tháng qua khơng? Nếu có, đề nghị cung cấp thơng tin chi tiết.
☐ Yes / Có ☒ No / Không
1.4 Is your company to be assessed by any major companies or organisation within the next 3 months ?
If yes, by whom and quote dates (Quý công ty có được đánh giá bởi cơng ty /tổ chức nào trong vịng
3 tháng tới khơng? Nếu có, ai đánh giá và đánh giá ngày nào)
☐ Yes / Có ☒ No / Không
Assessor (Người đánh giá) :
Date (Ngày) :
Assessor (Người đánh giá) :
Date (Ngày) :
IF YOUR REPLY FROM NO. 1.1 TO NO. 1.4 ABOVE IS 'NO', ANSWER REMAINING
QUESTIONS IF YOUR REPLY FROM NO. 1.1 TO NO. 1.4 ABOVE IS 'YES', IGNORE
REMAINING QUESTIONS NẾU CÂU TRẢ LỜI TỪ MỤC 1.1 ĐẾN 1.4 LÀ "KHƠNG"
THÌ TRẢ LỜI CÁ CÂU CỊN LẠI
NẾU CÂU TRẢ LỜI TỪ MỤC 1.1 ĐẾN 1.4 LÀ "KHƠNG" THÌ KHƠNG TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI DƯỚI ĐÂY
1.5 Have you identified and established the elements of a Quality System appropriate to your Quality
management objectives and Organisation ?
Quý công ty đã thiết lập và xác định về nội dung Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với các mục
tiêu quản lý Chất lượng và Tổ chức cơng ty khơng?
☒ Yes/Có ☐ No/Không ☐ NA/Không áp dụng
1.6 Do you have a clearly established method of planning to meet your customer's specification,
from receipt to completion stage of the contract / order ?
Quý công ty có phương pháp rõ ràng về lập kế hoạch để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cụ thể từ
khi nhận đến khi hoàn thành hợp đồng/yêu cầu của khách hàng khơng?
☒ Yes/Có ☐ No/Khơng ☐ NA/Khơng áp dụng
GLVN/PRO/PRE/10
Page 12
12
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
GLVN/PRO/PRE/10
Page 13
13
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
SECTION H (PHẦN H)
1.0 QUALITY SYSTEM (HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG)
1.7 Do you have written procedures which describle, as appropriate, essential action in design, development,
manufacture, installation and test or services?
Q cơng ty có quy trình thành văn bản miêu tả phù hợp, các hoạt động chủ yếu trong thiết kế, triển khai,
chế tạo, lắp đặt và kiểm nghiệm hoặc các dịch vụ khơng?
☒ Yes / Có
☐ No / Không
☐ NA / Không áp dụng
1.8 Do you retain records that can demonstrate achievement of contract / order requirements and the effective
operation of your Quality System?
Quý công ty có lưu trữ thơng tin chứng minh đã đạt được các yêu cầu của hợp đồng và hiệu quả hoạt
động của Hệ thống quả lý chất lượng không?
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
1.9 Does your company conduct internal quality audits and management review on quality. If yes, please
provide details.
Q cơng ty có thực hiện kiểm toán nội bộ và đánh giá quản lý về chất lượng khơng? Nếu có, đề nghị liệt
kê chi tiết
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
1.10 Do you have a code of practice and/or procedures to control design functions? (For Design and Built
Projects only)
Quý công ty có mã thực hiện và/hoặc quy trình để quản lý các chức năng thiết kế không? (Chỉ áp dụng
cho các dự án thiết kế và thi công)
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
1.11 Do you have procedures for the control of all documentation and does it control distribution, issue and
charge?
Q cơng ty có quy trình để quản lý tài liệu và quản lý việc phân phối, phát hành tài liệu và chi phí
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
Control of Distribution (QL phân phối)
☒ Yes / Có
☐ No / Không
☐ NA / Không áp dụng
Control of Issues (QL phát hành)
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
Control of Charge (QL chi phí)
☒ Yes / Có
☐ No / Không
☐ NA / Không áp dụng
1.12 Do you have the means to control, calibrate and maintain inspection, measuring and test equipment?
For Works related to SI, Survey or other specialist.
Q cơng ty có phương tiện quản lý, kiểm nghiệm và kiểm sốt, đo đếm và thí nghiệm thiết bị không?
Chỉ áp dụng cho các công tác Khảo sát điạ chất, Trắc đạc và các công việc đặc biệt khác
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
1.13 Do you have a system to ensure that you use satisfactory consultants / contractors / vendors and that
incoming materials are to specification?
Q cơng ty có hệ thống bảo đảm thỏa mãn yêu cầu của chủ đầu tư/nhà thầu/tư vấn và các loại vật liệu
sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật khơng?
☒ Yes / Có
GLVN/PRO/PRE/10
☐ No / Khơng
☐ NA / Không áp dụng
Page 14
14
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
GLVN/PRO/PRE/10
Page 15
15
Revision 00
G A MU D A LA N D V I ET NA M
L I M I T E D L I A B I L I TY C O M P A N Y
SECTION H (PHẦN H)
1.0 QUALITY SYSTEM (HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG)
1.14 Do you ensure that standards of workmanship, operations and controls are all being documented and
are being implemented?
Quý công ty bảo đảm rằng các tiêu chuẩn về nhân lực, hoạt động và quản lý đã được thực hiện
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Không áp dụng
1.15 Do methods exist to ensure that the final service/product complies with contract requirements and that
methods are being adhered to?
Các phương pháp hiện tại có đảm bảo rằng dịch vụ/sản phẩm cuối cùng phù hợp với các yêu cầu
của hợp đồng và các biện pháp đó đang được sử dụng khơng?
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Không áp dụng
1.16 Do you have a system or procedure to control non-conforming product?
Q cơng ty có hệ thống hay quy trình để quản lý các sản phẩm khơng phù hợp với quy định
☒ Yes / Có
☐ No / Không
☐ NA / Không áp dụng
1.17 Are methods established to protect drawings / product / the works from damage?
Quý công ty có thiết lập các biện pháp để bảo vệ bản vẽ/sản phẩm/công việc không bị hư hại
không?
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
1.18 Do you maintain records of staff training?
Q cơng ty có lưu trữ thơng tin về các khóa đào tạo nhân viên khơng?
☒ Yes / Có
☐ No / Khơng
☐ NA / Khơng áp dụng
1.19 Additional comments (Các chú thích khác)
GLVN/PRO/PRE/10
Page 16
16
Revision 00