Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Tuổi xương ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.81 MB, 8 trang )

TUỔI XƢƠNG
Bs Nguyễn Anh Tuấn
 Tuổi xƣơng: Đánh giá mức độ trƣởng thành của hệ xƣơng. Nhân cốt hóa
xƣơng chi.
 Bình thƣờng tuổi xƣơng không quá 10% tuổi khai sinh.
 Ứng dụng LS:
 Bất thƣờng phát triển cơ thể:
 Lùn:
 Rối loạn nội tiết: dậy thì sớm/muộn, suy giáp
 Chỉnh hình:
 Vẹo cột sống
 Điều trị lệch chi
 Khả năng tự chỉnh sau chấn thƣơng
 Tiên lƣợng chiều cao
 Pháp y
Phƣơng pháp Lefebvre và Koikman
 Trẻ < 30 tháng, đặc biệt < 6 tháng
 Chụp x quang tay (T), chân (T)
 Đếm số lƣơng nhân cốt hóa
Phƣơng pháp Greulich và Pyle
 Sử dụng nhiều nhất, trẻ từ vài tháng  sau dậy thì.
 Chụp x quang bàn tay (T) thẳng, so với bộ hình chuẩn.
 Khảo sát nhân cốt hóa xƣơng bàn, đốt và cổ tay. Đốt ngón >
cổ tay.
 Xƣơng vừng: 13 tuổi nam, 11 tuổi nữ.
 Tuổi xƣơng bàn tay: ít phụ thuộc chủng tộc.
 Theo dõi diễn tiến
 Cấu trúc các xƣơng bàn – ngón tay.

Phƣơng pháp Sauvegrain và Nahum


 Trẻ 7- 14 tuổi
 X quang khuỷu (T) T/N
Phƣơng pháp Risser
 Xác định thời điểm chấm dứt
phát triển hệ xƣơng.
 Nhân cốt hóa phụ cánh chậu,
tƣơng ứng phát triển cột sống.
 Vẹo cột sống
 Phân 5 độ: 0 - 5
Nhân cốt hóa đầu trong xƣơng đòn
 X quang, CT
 Pháp y
 Độ 1: chƣa có # < 16ys
 Độ 2: có nhƣng chƣa dính


 Độ 3: dính 1 phần vào thân xƣơng
 Độ 4: dính hoàn toàn vào thân
xƣơng # > 22ys
Độ Tuổi trung bình xuất hiện Tuổi xuất hiện 95% Khoảng tuổi thƣờng nhất
Độ I
Độ II
Độ III
Độ IV
≤ 16 tuổi
16,1 tuổi
20 tuổi
≥ 20 tuổi
0 – 16
12,3 – 19,9

16,5 – 25,5
≥ 22
≤ 12
14 – 18
19 – 23
≥ 24

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×