CHỦ ĐIỂM: GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 18/10 đến 05/11/2021
I. MỤC TIÊU:
Lĩnhvực
Mục tiêu
giáo dục
Phát
* PTVĐ:
triển thể - Thực hiện đúng thuần thục các động tác
chất
của bài tập thể dục theo hiệu lệnh hoặc
theo nhịp bản nhạc/bài hát bắt đầu và kết
thúc động tác đúng nhịp
Trẻ 5T: Trẻ biết thực hiện đúng, thuần
thục các động tác của bài thể dục theo
hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài
hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng
nhịp
Trẻ 4T: Thực hiện đúng, đầy đủ các động
tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu
lệnh.
MT121
1
Nội dung
Hoạt động
* PTVĐ:
- BTPTC: Tập các động tác thể dục
sáng:
- Hơ hấp: Hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ
tay, kiễng chân)
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân.
Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên
cao.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên
cao, chân bước sang phải, sang trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay
chống hông hoặc hai tay dang ngang,
chân bước sang phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp
tay chống hông, chân bước sang phải,
sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
* Hoạt động học:
- Tổ chức dạy trẻ tập
Thể dục buổi sáng.
- Tổ chức các giờ Thể
dục giờ học.
VĐCB:
+ Đi trên dây đặt trên
sàn
+ Ném trúng đích bằng
1 tay
+ Bật liên tục vào vòng.
* Hoạt động chơi:
Tổ chức trò chơi VĐ
trong giờ TDGH,
HĐNT, HĐC, mọi lúc,
mọi nơi…
* Hoạt động dinh
dưỡng và sức khỏe
- Tập luyện một số thói
quen tốt về giữ gìn sức
khỏe.
- Nhận biết sự liên quan
1
*VĐCB:
- Trẻ biết đi thăng bằng được trên ghế thể
dục (2m x 0,25m x 0,35m).MT11(CS11)
Trẻ 5T: Trẻ biết đi thăng bằng trên ghế
thể dục ( 2m x 0,25m x 0,35m)
Trẻ 4T: Trẻ biết đi thăng bằng trên ghế
thể dục
- Trẻ biết ném trúng đích đứng bằng 1
tay, 2 tay (Cao 1,5m, xa 2 m )
(Trẻ 5T, 4T): Trẻ biết ném trúng đích
đứng bằng 1 tay, 2 tay (Cao 1,5m, xa 2
m ) MT132
- Trẻ biêt bật liên tục vào vòng.MT134
Trẻ 5T: Bật liên tục vào vòng.
Trẻ 4T: Bật liên tục về phía trước
-Trẻ biết dán các hình vào đúng vị trí cho
trước, khơng bị nhăn MT8 (CS8)
Trẻ 5T: Trẻ biết dán các hình vào đúng vị
trí cho trước, khơng bị nhăn
Trẻ 4T: Trẻ có khả năng dán các hình vào
đúng vị trí cho trước
*Dinh dưỡng và sức khoẻ
-Trẻ biết và khơng ăn, uống một số thứ
có hại cho sức khỏe
2
đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhảy
lên đưa một chân về phía trước, một chân
về sau.
* VĐCB:
+ Đi trên trên ghế thể dục((dây đặt trên
sàn + đi trên ván kê dốc).
+ Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay
+ Bật liên tục vào vòng.
Trẻ dán các hình vào đúng vị trí cho
trước
giữa ăn uống với bệnh
tật (ỉa chảy, sâu răng,
suy dinh dưỡng, béo
phì…)
- Nhận biết và phịng
tránh những vật dụng
nguy hiểm đến tính
mạng
- Khơng ăn thức ăn có
mùi ơi; khơng ăn lá, quả
lạ... khơng uống rượu,
bia, cà phê
* Hoạt động ăn, ngủ,
vệ sinh:
- Trò chuyện về các loại
thực phẩm trong bữa ăn
và ích lợi của việc ăn
uống đối với sức khỏe.
- Dạy trẻ một số thói
quen, kỹ năng tốt trong
ăn uống, giữ gìn sức
khỏe bản thân.
- Dạy trẻ các kỹ năng tự
phục vụ trong sinh hoạt.
* Dinh dưỡng và sức khoẻ
Có một số hành vi và thói quen tốt trong
ăn uống: khơng uống nước lã, khơng ăn
2
( Trẻ 4T; 5T): Trẻ biết và không ăn, uống
một số thứ có hại cho sức khỏe MT20
(CS20)
-Trẻ biết nhận ra và khơng chơi một số đồ
vật có thể gây nguy hiểm.
( Trẻ 4T; 5T): Trẻ biết nhận ra và khơng
chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm
MT21 (CS21)
Phát
-Trẻ biết nói được một số thơng tin quan
triển
trọng về bản thân và gia đình
tình cảm ( Trẻ 4T; 5T): Trẻ biết nói được một số
xã hội thơng tin quan trọng về bản thân và gia
đình MT27 (CS27)
-Trẻ biết chấp nhận sự phân cơng của
nhóm bạn và người lớn MT51. ( CS51)
Trẻ 5T. Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ,
cô giáo những việc vừa sức.
Trẻ 4T. Trẻ biết vâng lời người lớn
- Trẻ biết sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ
đơn giản cùng người khác.MT52.
( CS52)
Trẻ 5T. Trẻ có khả năng thực hiện được
một số quy định. ở lớp, gia đình và nơi
cơng cộng
Trẻ 4T. Trẻ biết thực hiện được một số
quy định ở lớp và gia đình
- Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin
lỗi và xưng hơ lễ phép với người lớn
3
quà vặt ngoài đường.
Trẻ nhận biết những đồ vật nguy hiểm:
bếp đun, ổ điện. phích nước nóng, bàn
là…
Trẻ biết địa chỉ, nơi ở, số điện thoại gia
đình và một số người thân trong gia
đình.
- Tham gia vào việc tổ chức các sự kiện
của nhóm. Chấp nhận sự phân cơng của
nhóm bạn và cơ giáo.
- Nhận và thực hiện vai của mình trong
trị chơi cũng nhóm
- Chủ động bắt tay vào công việc cùng
bạn.
- Cùng với bạn thực hiện cơng việc nào
đó với rất ít xung đột hoặc khơng có
xung đột.
Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ
phép với người lớn.
* Hoạt động học:
Lồng ghép giáo dục kỹ
năng cho trẻ trong các
môn học.
KNS: Dạy trẻ biết vị trí
và trách nhiệm của bản
thân trong gia đình
* Hoạt động chơi:
- Sắp xếp đồ dùng, đồ
chơi gọn gàng khi chơi
xong.
- Nhặt lá rụng, nhặt rác
trên sân trường bỏ vào
thùng khi chơi ngoài
trời.
* Hoạt động ăn, ngủ,
vệ sinh:
- Giúp cô kê xếp bàn
ghế, chia cơm cho các
bạn.
3
Phát
triển
ngơn
ngữ
4
(Trẻ 4T; 5T) Trẻ có thói quen chào hỏi,
cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với
người lớn. MT54.( CS54)
-Trẻ có hành vi bảo vệ mơi trường trong
- Giữ gìn vệ sinh trong lớp, ngồi
sinh hoạt hàng ngày.
đường.
(Trẻ 4T;5T Trẻ có hành vi bảo vệ mơi
trường trong sinh hoạt hàng ngày) MT57.
(CS57).
- Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt
- Tắt điện khi ra khỏi phòng
điện, tắt quạt khi ra khỏi phịng, khóa vịi - Biết sử dụng tiết kiệm nước trong sinh
nước sau, khi dùng, không để thừa thức
hoạt hàng ngày ở nhà và ở trường.
ăn.
- Bỏ rác vào đúng nơi quy định
(Trẻ 5T, 4T): Trẻ biết tiết kiệm trong sinh +Thực hành tiết kiệm điện, nước trong
hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi
khóa vịi nước sau, khi dùng, khơng để
phịng, khóa vịi nước sau, khi dùng,
thừa thức ăn.MT149
khơng để thừa thức ăn
-- Trẻ có khả năng nghe hiểu nội dung câu chuyện,
+ Nghe các bài hát, bài thơ,
thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
ca dao, đồng dao, tục ngữ,câu
(Trẻ 4T;5T): Trẻ có khả năng nghe hiểu nội dung câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của
trẻ MT64 (CS 64
- Trẻ biết nói rõ ràng, có trình tự về sự vật, hiện
-Nói với âm lượng vừa đủ, rõ
tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được:
ràng để người nghe có thể
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết nói rõ ràng, có trình tự về sự
hiểu được.
vật, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu
được MT65 (CS65)
-Trẻ biết kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để
+ Kể rõ ràng trình tự công
người khác hiểu được;MT70 (CS70)
việc của trẻ đã làm
- Giữ vệ sinh môi
trường khi ăn.
- Vệ sinh tay, chân sạch
sẽ trước khi ngủ; giúp
cô trải chiếu, xếp gối...
- Tắt điện, tắt quạt khi
ra khỏi phịng, khóa vịi
nước sau, khi dùng,
khơng để thừa thức ăn
* Hoạt động lao động:
- Lao động tập thể:
Giúp cô lau rửa đồ chơi;
vệ sinh lớp học và sân
trường.
* Hoạt động học:
+ Làm quen văn học:
Thơ: Giữa vịng gió
thơm;
Truyện: Ba cơ gái
- Làm quen chữ cái u,
ư
- Tập tơ chữ cái e, ê
- Ơn chữ cái e, ê, u, ư
* Hoạt động chơi:
- Làm truyện tranh; kể
chuyện theo tranh; kể
4
Trẻ 5T. Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để
người khác hiểu được
Trẻ 4T. Trẻ có khả năng kể lại sự việc
-Trẻ biết hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói
(Trẻ 4T;5T) :Trẻ biết hỏi lại hoặc có những biểu hiện
qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi khơng hiểu người
khác nói MT 76 (CS76)
Phát
triển
nhận
thức
5
+ Kể về 1 số hiện tượng tự
nhiên thời tiết
+ Dùng câu hỏi để hỏi lại khi
khơng hiểu người khác nói
+ Có những biểu hiện qua cử
chỉ điệu bộ, nét mặt để làm rõ
một thông tin khi nghe mà
không hiểu
- Trẻ biết cách “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, + Tập tô, tập đồ các nét chữ.
từ trên xuống dưới;
+ Sao chép một số ký hiệu,
Trẻ 5T. Trẻ biết cách “đọc , viết” từ trái sang phải, từ chữ cái, tên của mình.
trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách
Trẻ 4T. Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng
trang để xem tranh ảnh. “đọc” sách theo tranh minh
họa (“đọc vẹt”).MT90(CS 90)
-Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng + Nhận dạng các chữ cái và
Việt.
phát âm đúng các âm đó.
Trẻ 5T.Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái + Phân biệt được sự khác nhau
tiếng Việt.
giữa chữ cái.
Trẻ 4T. Trẻ có khả năng nhận biết , phát âm chữ cái
MT91( CS91)
Làm quen với toán
Làm quen với toán
- Trẻ nhận biết con số phù hợp với số lượng trong
+ Đếm trong phạm vi 10 và
phạm vi 10;
đếm theo khả năng.
Trẻ 5T. Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích
+ Đọc được các chữ số từ 1
nói về số lượng và đếm. Đếm trên đối tượng trong
đến 10.
phạm vi 10 và đếm theo khả
+ Chọn thẻ chữ số tương ứng
chuyện sáng tạo.
- Trò chuyện với trẻ về
các câu truyện, bài thơ
có liên quan đến chủ
đề. Sử dụng sắc thái
biểu cảm phù hợp với
tính cách của từng
nhân vật.
- Tập tô, đồ chữ cái, tô
chữ rỗng chữ e, ê, u, ư
và chơi các trò chơi
với chữ cái.
* Hoạt động học
Mơi trường xung
quanh:
- Tìm hiểu một số đồ
dùng trong gia đình
Làm quen với tốn:
5
Trẻ 4T. Trẻ biết quan tâm đến chữ số thích đếm.
Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10
MT104 (CS 104)
- Trẻ biết tách 1 nhóm đối tượng trong phạm vi 10
thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và so sánh số
lượng của các nhóm;
Trẻ 5T. Trẻ có khả năng tách gộp các nhóm đối tượng
trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác
nhau
Trẻ 4T. Trẻ có khả năng tách gộp một nhóm đối
tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn.
MT105 (CS 105)
-Trẻ biết cách đo độ dài và nói kết quả đo
Trẻ 5T. Trẻ có khả năng sử dụng được một số dụng
cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả
Trẻ 4T.Trẻ biết sử dụng được dụng cụ để đo độ dài
hoặc dung tích của 2 đối tượng nói kết quả đo và so
sánh.
MT106 (CS 106)
-Trẻ biết gọi tên và chỉ ra được khối cầu, khối
vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu
Trẻ 5T. Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các điểm giống,
khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông
và khối chữ nhật
Trẻ 4T. Trẻ nhận biết gọi tên và chỉ ra các khối cầu
và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.
MT107 (CS 107)
6
(hoặc viết) với số lượng đã
đếm được.
+ Nhận biết các chữ số trong
môi trường xung quanh trẻ.
+ Gộp các nhóm đối tượng và
đếm.
+ Tách một nhóm thành hai
nhóm nhỏ bằng các cách khác
nhau.
+ Đếm đến 7 các nhóm
có 7 đối tượng
+ Nhận biết mối quan
hệ hơn, kém về số
lượng trong phạm vi 7
+ Chia nhóm đồ vật có
số lượng 7 thành 2
phần
+ Đo độ dài một vật
bằng các đơn vị đo
khác nhau và nói kết
quả đo
+ Nhận biết phân biệt
+ Đo độ dài một vật bằng các khối cầu, khối trụ
đơn vị đo khác nhau.
+ Phân biệt khối cầu,
+ Đo độ dài các vật, so sánh
khối trụ, khối vuông,
và diễn đạt kết quả đo.
khối chữ nhật
+ Đo dung tích các vật, so
* Hoạt động chơi:
sánh và diễn đạt kết quả đo.
- Trò chơi:
+ Ai chọn đúng.
+ Nhận biết, gọi tên khối cầu, + Bé nối các đồ dùng,
khối trụ, khối vng, khối chữ đồ chơi trong cùng góc
nhật và nhận dạng các khối đó chơi (phân vai, xây
trong thực tế.
dựng, nghệ thuật...).
+ Chắp ghép các hình hình
+ Bé làm an bum (cắt,
học để tạo thành các hình mới dán) các hình ảnh về
theo ý thích và theo u cầu.
đồ dùng trong gia
+Tạo ra một số hình học bằng đình, nhu cầu của gia
6
- Trẻ so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong
phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết
quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. MT146
Môi trường xung quanh
- Trẻ biết phân loại được một số đồ dùng thông
thường theo chất liệu và công dụng phân loại đối
tượng theo những dấu hiệu khác nhau MT96 (CS
96)
Trẻ 5T.Trẻ biết tên gọi, đặc điểm và biết phân loại đồ
dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu
Trẻ 4T. Trẻ biết tên gọi, đặc điểm và biết phân loại
đồ dùng, đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu.
-Trẻ thích được khám phá các sự vật, hiện tượng
xung quanh. MT113 (CS 113)
Trẻ 5T. Trẻ biết quan sát khám phá các sự vật, hiện
tượng xung quanh như đặt câu hỏi để làm rõ thơng
tin về một sự vật, hiện tượng.
Trẻ 4T. Trẻ có khả năng quan sát sự vật hiện tượng xq
với sự gợi ý hướng dẫn của cô như đặt câu hỏi về sự
vật, hiện tượng: “Vì sao”
-Trẻ biết nói tên, tuổi, giới tính, cơng việc, địa chỉ
của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trị
chuyện,
(Trẻ 4T;5T). Trẻ biết nói tên, tuổi, giới tính, cơng
việc, địa chỉ của các thành viên trong gia đình khi
7
các cách khác nhau.
đình.
+ So sánh số lượng của ba
nhóm đối tượng trong phạm vi
10 bằng các cách khác nhau
và nói được kết quả: bằng
nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít
nhất
Mơi trường xung quanh
+ Phân loại đồ dùng, đồ chơi
theo 2 - 3 dấu hiệu.
+ Thích khám phá các sự vật,
hiện tượng xung quanh
+ Đặc điểm, công dụng và
cách sử dụng đồ dùng, đồ
chơi.
+ Các thành viên trong gia
đình, nghề nghiệp cuả bố, mẹ;
Sở thích của các thành viên
trong gia đình; Quy mơ gia
đình ( Gia đình nhỏ, gia đình
7
được hỏi, trị chuyện, MT143
Âm nhạc
Phát
-Trẻ có khả năng nhận ra giai điệu (vui, êm dịu,
triển
buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.
thẩm mỹ Trẻ 5T. Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng
cảm xúc theo bài hát, bản nhạc; thể hiện động tác
minh họa phù hợp
Trẻ 4T. Trẻ biết chú ý nghe, thích thú hát, lắc lư,
nhún nhảy, vỗ tay theo bài hát, bản nhạc
MT99 (CS 99)
- Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
Trẻ 5T. Hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù
hợp với sắc thái tình cảm của bài hát qua giọng hát
,nét mặt, cử chỉ
Trẻ 4T. Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ lời và thể
hiện sắc thái của bài hát giọng hát ,nét mặt, cử chỉ
MT100 (CS 100)
-Trẻ biết thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với
nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc;
(Trẻ 4T;5T). Trẻ biết thể hiện cảm xúc và vận động
phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
MT101 (CS 101)
- Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn
Trẻ 5T: Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn
Trẻ 4T: Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu,
tiết tấu bài hát.
MT154
8
lớn). Nhu cầu của gia đình, địa
chỉ gia đình
Âm nhạc
+ Nghe và nhận biết các thể
loại âm nhạc khác nhau (nhạc
thiếu nhi, dân ca, ...).
+ Nghe và nhận ra sắc thái
(vui, buồn, tình cảm tha thiết)
của các bài hát, bản nhạc.
* Hoạt động học:
Giờ âm nhạc:
HĐ 1:
NDTT -DH: Ngôi nhà
mới.
NDKH
- NNNH: Bàn tay mẹ
- Tổ chức trò chơi âm
+ Hát đúng giai điệu, lời ca và nhạc: Nghe tiết tấu tìm
thể hiện sắc thái, tình cảm của đồ vật
bài hát.
- Giờ tạo hình: Cắt dán
ngơi nhà của bé (M);
Vẽ lọ hoa (M)
* Hoạt động chơi:
- Vẽ chân dung người
+ Dạy trẻ vận động nhịp
thân trong gia đình
nhàng theo bài hát
- Vẽ ngơi nhà của bé
+ Sử dụng các dụng cụ gõ
- Vẽ đồ dùng gia đình
đệm theo nhịp, tiết tấu (nhanh, - Nặn đồ dùng gia đình
chậm, phối hợp).
- Cắt dán đồ dùng gia
+ Sử dụng các dụng các dụng đình
cụ gõ đệm theo tiết tấu tự
- Làm ngôi nhà của bé
chọn
băng các phế liệu
8
Tạo hình
-Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé,dán để
tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân
đối.
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn,
cắt, xé,dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài
hồ, bố cục cân đối.MT150
-Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành
các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hồ, bố cục
cân đối.
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình
để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài
hoà, bố cục cân đối.MT151
-Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu
sắc, hình dáng, bố cục
Trẻ 5T. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng, bố cục
Trẻ 4T. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng
MT152
Tạo hình
+ Phối hợp các kĩ năng vẽ,
nặn, cắt, xé dán, xếp hình để
tạo ra sản phẩm có màu sắc,
kích thước, hình dáng, đường
nét và bố cục.
+ Phối hợp các kĩ năng xếp
hình để tạo ra sản phẩm có
màu sắc, kích thước, hình
dáng, đường nét và bố cục.
+ Nhận xét sản phẩm tạo hình
về màu sắc, hình dáng, đường
nét và bố cục.
II. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC
1. Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi học liệu
- Trang trí lớp theo chủ đề ‚“gia đình”
- Các loại tranh ảnh về các kiẻu gia đình nhỏ, gia đình lớn, gia đình ít con, gia đình đông con.
- Tranh các kiểu nhà.Nhà 1 tầng, nhà cao tầng, nhà tranh...
- Các loại đồ dùng trong gia đình:
+ Đồ dùng phòng khách, phòng ngủ, phòng tắm, phòng bếp
9
9
- Giấy, bút sáp màu, hồ, keo, các loại đồ dùng, đồ chơi.
- Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề.
- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề gia đình
- Các bài thơ về chủ đề gia đình
- Các bài hát về chủ đề về chủ đề gia đình
- Giấy vẽ, bút màu cho trẻ
2. Phụ huynh:
- Phụ huynh dạy trẻ giới thiệu về gia đình trẻ,
+ Tên các thành viên trong gia đình.
+ Cơng việc của mỗi người.
+ Sở thích của mỗi người
- Phụ huynh dạy trẻ biết lễ phép với cô giáo và người lớn tuổi.
- Tuyên truyền về kiến thức dinh dưỡng sức khỏe cho các bậc phụ huynh
- Trao đổi với phụ huynh cho trẻ mặc quần áo phù hợp, đúng mùa.
II. MẠNG HOẠT ĐỘNG
Lĩnh vực PT
Lĩnh vực
PTTC
Lĩnh vực
PTNT
10
Nhánh 1:
Gia đình tơi
18/10 - 22/10/2021
PTVĐ
- VĐCB: Bật liên tục vào vịng
(VĐM)
- TCVĐ: Chuyền bóng
TỐN:
Đo độ dài một vật bằng các đơn
vị đo khác nhau và nói kết quả
đo
Nhánh 2:
Đồ dùng trong gia đình bé
25/10 - 29/10/2021
PTVĐ
- VĐCB: Ném trúng đích nằm
ngang bằng 1 tay (VĐM)
- VĐCB Bật liên tục vào vịng
(VĐC)
TỐN:
Phân biệt khối cầu, khối trụ, khối
vng, khối chữ nhật
TỐN: Đếm đến 7 nhận biết nhóm
Nhánh 3:
Nhu cầu của gia đình
01/11- 05/11/2021
PTVĐ
- VĐCB: Đi trên dây, đặt trên
sàn (VĐM)
- VĐCB: Ném trúng đích nằm
ngang bằng 1 tay (VĐC)
TOÁN:
Nhận biết mối quan hệ hơn, kém
về số lượng trong phạm vi 7
TOÁN:
10
TOÁN:
Nhận biết phân biệt khối cầu,
khối trụ
Lĩnh vực
PTNN
Lĩnh vực
PTTM
Lĩnh vực
PTTC&
QH XH
Văn học: Thơ: Giữa vịng gió
thơm.
LQCC: Tập tơ chữ cái e, ê
LQCC: Ơn luyện nhóm chữ e,
ê
Tạo hình.
Cắt dán ngơi nhà của bé (M)
có 7 đối tượng, nhận biết số 7
Chia nhóm đồ vật có số lượng 7
thành 2 phần
MTXQ: Tìm hiểu về một số đồ
dùng trong gia đình
LQCC: Làm quen chữ cái u, ư.
LQCC: Tập tô chữ cái u, ư
Văn học: Truyện “Ba cơ gái”.
LQCC: Ơn luyện nhóm chữ u, ư
Tạo hình
Vẽ lọ hoa (M)
ÂM NHẠC:
NDTT -DH: Ngơi nhà mới.
NDKH
- NNNH: Bàn tay mẹ
-TCAN: Nghe tiết tấu tìm đồ vật.
TC về gia đình của bé
TCVĐ: Mèo đuổi chuột, bắt
chước tạo dáng.
- TCDG: Chi chi chành chành.
TC về đồ dùng gia đình của bé
TCVĐ: Tung bắt bóng, chạy tiếp
cờ.
TCDG : Rồng rắn lên mây, ô ăn
quan.
PTTC & QHXH
Dạy trẻ biết vị trí và trách nhiệm
của bản thân trong gia đình
Cường Thịnh, ngày 18 tháng 10 năm 2021
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
11
TỔ CHUYÊN MÔN
GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
11
Nguyễn Thị Soi
Phan Thị Yến
Phạm Thị Thu Hiền
KẾ HOẠCH TUẦN 1
NHÁNH 1 : GIA ĐÌNH TƠI
Từ 18/10 đến 22/10/2021
Hoạt động
12
Thứ 2
18/10
Thứ 3
19/10
Thứ 4
20/10
Thứ 5
21/10
Thứ 6
22/10
Phát
triển
chương
12
trình
Đón trẻ
Trị chuyện
Điểm danh
Thể dục sáng
13
- Cơ đón trẻ với thái độ ân cần, niềm nở. Nhận trẻ từ phụ huynh, trao đổi nhanh với phụ
huynh về tình hình của trẻ.
- Hướng trẻ tới sự thay đổi trong lớp (có bức tranh lớn về gia đình, có nhiều đồ dùng, đồ
chơi về gia đình).
- Đàm thoại cùng trẻ cho trẻ kể về gia đình mình.
- Điểm danh
- Nhắc nhở trẻ dán kí hiệu của mình.
Mục đích - u cầu
Chuẩn bị
Phương pháp hướng dẫn
1.Kiến thức
- Sân tập
* KĐ: Cho trẻ đi vịng trịn kết hợp các kiểu
- Trẻ tập chính xác các động
sạch sẽ.
đi theo hiệu lệnh của cơ, sau đó chuyển đội
tác của bài tập phát triển
- Trang phục hình hàng ngang.
chung
gọn gàng
*TĐ: Cho trẻ tập 5 động tác PT các nhóm
- Trẻ biết phối hợp tay, chân
- Nơ tay
cơ theo nhạc
nhịp nhàng để tập bài tập trên - Đài nhạc
- Hơ hấp: Hít vào, thở ra (4-6 lần)
nền nhạc chung toàn trường.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, (kết
2. Kỹ năng
hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng
- Luyện kỹ năng chuyển đội
chân) (2 lần x 8 nhịp)
hình, đội ngũ, kỹ năng tập
- Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết
theo nhạc
hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải,
- Rèn luyện các cơ tay,vai,
sang trái.(2 lần x 8 nhịp)
chân, bụng
- Chân: Đưa ra phía trước (2 lần x 8 nhịp)
- Rèn tính tập chung và chú ý
- Bật: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang ( 4-6
cho trẻ
lần)
3. Thái độ
*HT: Cho trẻ đi 1, 2 vịng nhẹ nhàng và vào
- Giáo dục trẻ có nề nếp
lớp.
trong giờ học thường xuyên
tập thể dục buổi sáng.
13
Hoạt động có
chủ đích
Hoạt động góc
1.Góc phân
vai:
- Gia đình
- Bán hàng
( Bổ xung trị
chơi "Bác sỹ"
vào thứ 4)
2.Góc xây
dựng
- Xây nhà của
bé
3 .Góc nghệ
thuật
-Vẽ, năn, tơ
màu , bồi tranh
về gia đình, đồ
dùng trong gia
đình.(Từ thứ 4
14
PTVĐ
- VĐCB: Bật
liên tục vào
vịng (VĐM)
- TCVĐ:
Chuyền bóng
VĂN HỌC
Thơ: Giữa vịng
gió thơm.
TỐN
Đo độ dài một
vật bằng các
đơn vị đo khác
nhau và nói kết
quả đo
TỐN:
Nhận biết phân
biệt khối cầu,
khối trụ
Mục đích yêu cầu
1. Kiến thức
- Trẻ biết vai chơi của mình,
"Bán hàng"; "Gia đình";"Bác sỹ"; biết
cùng nhau chơi, quá trình chơi thể hiện
được mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa
các vai chơi, nhóm chơi, trị chơi:
- Biết sử dụng các đồ dùng đồ chơi để
học tập, để chơi bán hàng, gia đình, bác
sỹ, để thực hiện ý định chơi.
- Biết sử dụng các nguyên vật liệu để
xây nhà của bé.
- Biết Đo độ dài một vật bằng các đơn
vị đo khác nhau và nói kết quả đo; Nhận
biết phân biệt khối cầu, khối trụ
- Trẻ biết tìm và phát âm chữ cái e,ê.
- Biết đọc sách, xem tranh ảnh, về chủ
đề.
- Đọc thuộc thơ: Giữa vòng gió thơm
TẠO HÌNH
LQCC:
Cắt dán ngơi
Ơn luyện nhóm
nhà của bé (M) chữ e, ê
LQCC:
Tập tô chữ cái e,
ê
Chuẩn bị
- Tranh gợi mở ở các
góc
- Góc phân vai
+ Đồ chơi gia đình
+ Đồ chơi bán hàng.
+ Đồ chơi bác sỹ
- Góc xây dựng.
+ Gạch xây dựng, các
khối nhựa, cây xanh
- Góc học tâp- sách
truyện
+ Tranh ảnh, lơ tơ về
các kiểu gia đình, các
kiểu nhà, các đồ dùng
gia đình.
+ Đồ dùng cho trẻ Đo
độ dài một vật bằng các
đơn vị đo khác nhau và
Các hoạt động
HĐ1: Hướng trẻ vào
góc chơi
- Cơ cùng trẻ hát bài
Cả nhà thương nhau",
cơ trị chuyện cùng trẻ
về chủ đề hướng trẻ kể
về các góc chơi nội
dung chơi ở các góc cơ
cho trẻ về góc chơi mà
trẻ thích.
HĐ2: Q trình chơi
- Cơ bao qt trẻ về
các góc chơi xem số
trẻ ở các góc đã hợp lý
chưa (nếu chưa hợp lý
thì bằng các câu hỏi
gợi ý, cơ dẫn dắt trẻ
sang nhóm chơi khác
14
bổ xung nội
dung nặn)
- Hát các bài
hát về gia đình.
4.Góc học tập
- Toán: Đo độ
dài một vật
bằng các đơn vị
đo khác nhau
và nói kết quả
đo; Nhận biết
phân biệt khối
cầu, khối trụ
- MTXQ: Xem
tranh ảnh, lơ tơ
về các kiểu gia
đình, các kiểu
nhà, các đồ
dùng gia đình.
+ Làm sách về
chủ đề.
- Văn học: Đọc
thơ giữa vịng
gió thơm
- LQCC: e, ê
- Góc thư viện
Xem tranh
chuyện các loại.
15
- Biết dùng báo, tạp chí để tìm tranh làm
sách
- Trẻ biết vẽ, tơ màu để tạo ra các sản
phẩm
- Trẻ hát, múa các bài hát theo chủ đề.
- Trẻ biết chăm sóc cây xanh, xếp sỏi,
câu cá
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi, trẻ
chơi và phản ánh rõ các công việc: bán
hàng. gia đình cơ giáo, cơng việc của
người xây dựng.
- Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm
chơi và phát triển khả năng giao tiếp
trong khi chơi cho trẻ.
- Rèn kĩ năng xếp, cách sắp xếp bố cục
hài hòa.
- Rèn kĩ năng Đo độ dài một vật bằng
các đơn vị đo khác nhau và nói kết quả
đo; Nhận biết phân biệt khối cầu, khối
trụ
- Rèn trẻ đọc thơ diễn cảm.
- Trẻ có một số kỹ năng tạo hình đơn
giản: vẽ, tơ màu, nặn, bồi…
- Rèn trẻ hát rõ lời, đúng giai điệu bài
hát.
3. Thái độ
- Thông qua chủ đề chơi,vai chơi, góc
nói kết quả đo; Nhận
biết phân biệt khối cầu,
khối trụ
+ Các bài tập toán : Đo
độ dài một vật bằng các
đơn vị đo khác nhau và
nói kết quả đo; Nhận
biết phân biệt khối cầu,
khối trụ
+ Tranh nối các số, vơí
nhóm đối tượng cho
phù hợp.
+ Tranh theo nội dung
bài thơ “Giữa vịng gió
thơm”
- Góc nghệ thuật.
+ Tranh rỗng vẽ các
kiểu gia đình, các kiểu
nhà, các đồ dùng trong
gia đình.
+ Bút màu, len, giấy
màu, keo dán…
- Xắc sô, thanh gõ,
songloan, các bài hát về
chủ đề gia đình
- Khăn để trẻ lau lá,
bình nước, cây xanh
- Sỏi, bộ đồ chơi câu cá
một cách khéo léo
tránh áp đặt trẻ)
- Cơ đến các góc chơi
và hướng dẫn động
viên trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi
và giúp đỡ trẻ chơi khi
cần (khi chưa phân
được vai chơi, chưa
lấy được đồ chơi, tranh
giành đồ chơi
- Cô nhận xét ngay
trong q trình chơi
của trẻ, cơ đến từng
góc chơi nhận xét
động viên khen ngợi
trẻ và gợi ý cách chơi
cho trẻ để lần sau trẻ
chơi tốt hơn. Mở rộng
nội dung chơi cho trẻ
HĐ3: Kết thúc buổi
chơi
- Cô nhận xét chung
giờ chơi
- Cô bật nhạc kết thúc
giờ chơi để trẻ thu don
đồ dung, đồ chơi gọn
gàng.
15
5.Góc thiên
nhiên
Chăm sóc cây,
câu cá.
Hoạt động
ngồi trời
chơi, giáo dục trẻ biết đoàn kết, chia sẻ,
giúp đỡ nhau trong khi chơi.
- Hào hứng tham gia vào các hoạt động,
thực hiện công việc đến cùng
- Trẻ ln có ý thức giữ gìn đồ dùng đồ
chơi. Lấy cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi
quy định
- QS: Nhà 1
- QS: Nhà 2
- QS: Nhà mái
tầng
tầng
bằng
- TCVĐ: Kéo co - TCVĐ: Thả
- TCVĐ: Bịt
- CTYT: chơi vẽ đỉa ba ba
mắt bắt dê.
phấn. chơi với
- CTYT: Chơi
- CTYT: Chơi
sỏi, với vòng, đồ đong cát, chơi
vẽ tranh, chơi
chơi chơi đồ
với vịng, vẽ
với vịng, với lá
chơi ngồi trời. phấn, với sỏi
cây, với sỏi chơi
chơi đồ chơi
đồ chơi ngoài
ngoài trời.
trời.
- QS: Nhà mái
ngói
- TCVĐ: Mèo
đuổi chuột:
- CTYT: Chơi
kéo xe, chơi vẽ
phấn, với cát,
với sỏi chơi đồ
chơi ngoài trời.
- QS: Thời tiết
- TCVĐ: Trời
nắng trời mưa
- CTYT: Chơi
với vòng, đất
nặn, vẽ phấn ,
kéo xe, chơi đồ
chơi ngoài trời.
Vệ sinh ăn
- Cho trẻ đi vệ sinh, rửa tay rửa mặt
trưa, ngủ trưa - Cho trẻ kê bàn ăn cơm trưa.
- Cô nhắc trẻ sau khi ăn rửa tay, rửa mặt, uống nước và đi ngủ.
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ.
Tăng cường - Phát triển vốn từ, rèn luyện câu nói đúng ngữ pháp, rèn luyện nói biểu cảm.
Tiếng việt
- Luyện cho trẻ nói câu dài
- Trẻ đọc thơ rõ ràng, mạch lạc. Phát âm chính xác các chữ cái.
- Làm quen bài - Làm quen bài - Làm quen bài -Làm quen bài Ôn bài cũ: LQ
Hoạt động
mới: Văn học:
mới: Nhận biết mới: Cắt dán
mới: Ơn luyện
vở tốn
chiều
Thơ “Giữa vịng phân biệt khối
ngơi nhà của bé nhóm chữ e, ê
- Sinh hoạt văn
16
16
gió thơm”
cầu, khối trụ
(M)
- Ơn bài cũ:
nghệ: Biểu diễn
- Tốn: Đo độ
- Ơn bài cũ:
- Tập tơ chữ cái Tập tô chữ cái e, các bài trong
dài một vật bằng Thơ “Giữa vịng e, ê
ê
chủ đề
các đơn vị đo
gió thơm”
- Bé tập làm
- Lao động vệ
- Nêu gương
khác nhau và
- Chơi tự do
nội chợ:
sinh
cuối tuần & tặng
nói kết quả đo;
Nguyên liệu làm
phiếu bé ngoan.
- HĐ ở phịng
bánh dán
kimats: Ngơi
nhà khoa học
của Sam My
Áo thiên thai
- Vệ sinh cá nhân trẻ sạch sẽ gọn gàng, cất ĐDĐC...
Vệ sinh trả trẻ.
- Trao đổi nhanh với phụ huynh một số vấn đề về trẻ ở lớp...
Nhận xét cuối ............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
ngày
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
- Tình trạng
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
sức khoẻ:
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
- Trạng thái
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
cảm xúc:
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
- Kiến thức kỹ ............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
năng:
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
17
17
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY
Hoạt động
Thứ 2
18/10
HĐH
PTVĐ
- VĐCB: Bật liên
tục vào vòng
(VĐM)
- TCVĐ: Chuyền
bóng
18
Mục đích - u cầu
1. Kiến thức:
*Trẻ 5 tuổi
- Trẻ biết tên và nói chính xác
tên vận động
- Trẻ biết Bật liên tục vào vòng
- Biết tên trò chơi, cách chơi và
luật chơi trị chơi Chuyền bóng
*Trẻ 4 tuổi
- Trẻ biết tên bài tập: Bật liên tục
vào vòng ; trò chơi Chuyền
bóng và biết thực hiện vận động
Bật liên tục vào vịng và chơi
trị chơi Chuyền bóng
2. Kỹ năng
*Trẻ 5 tuổi
- Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ
có chủ định
- Rèn kỹ năng giữ thăng bằng
khi Bật liên tục vào vịng . kỹ
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
Chuẩn bị
- Sân tập
bằng phẳng,
sắc xơ.
- Phấn, vạch
kẻ.
- Vịng
- Bóng
- Trang phục
cơ và trẻ gọn
gàng.
- Nhạc bài hát
chủ đề gia
đình
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
Tiến trình thực hiện
HĐ1: Trị chuyện, gây hứng thú:
- Cơ giới thiệu chủ đề “Gia đình vui khỏe”, các đội thi
và các phần thi: Diễu hành, đồng diễn, tài năng và
chung sức
HĐ2: Khởi động:
- Đi theo đội hình vịng tròn, cho trẻ khởi động, quay
các khớp, kết hợp tay với các kiểu đi (đi thường - đi
mũi bàn chân - đi thường - đi mé bàn chân - đi thường
- đi gót bàn chân - đi thường - chạy chậm - chạy
nhanh)
- Xếp đội hình hàng ngang
HĐ3: Trọng động:
* BTPT chung: Cho trẻ tập 4 động tác PT các cơ.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, (kết hợp với
vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân ( 2lx8n)
- Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ
lên cao, chân bước sang phải, sang trái.(2lx8n)
- Chân: Đưa ra phía trước,(3lx8n)
- Bật: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang 4-6 lần
18
năng phối hợp với bạn khi chơi
Chuyền bóng. Rèn luyện tinh
thần đồng đội
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
*Trẻ 4 tuổi
- Rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ
cho trẻ.
- Rèn kỹ năng giữ thăng bằng
khi Bật liên tục vào vòng. kỹ
năng phối hợp với bạn khi chơi
Chuyền bóng. Rèn luyện tinh
thần đồng đội
- Phát triển ngơn ngữ nói đủ
câu, nói to, rõ ràng, mạch lạc
3. Thái độ
- Trẻ thích cực tham gia hoạt
động
19
* VĐCB: Bật liên tục vào vịng
+ Cơ giới thiệu tên bài tập: Bật liên tục vào vòng
+ Mời 1 trẻ lên tập
+ Cô tập mẫu lần 1( Khơng giải thích) Hỏi trẻ tên vận
động.
+ Cơ tập mẫu lần 2: Kết hợp phân tích
Tư thế chuẩn bị: Từ đầu hàng cơ lên đứng trước vịng
hai tay chống hơng để giữ thăng bằng rồi bật vào từng
vòng cho đến hết sau đó đi về cuối hàng.
- Trẻ thực hiện:
- Mời 1 - 2 trẻ lên làm thử.
- Cho cả lớp tập 1 - 2 lần (Cô bao quát, sửa sai cho
trẻ).
- Cho 2 tổ thực hiện ( chú ý sửa sai và giúp đỡ trẻ gặp
khó khăn).
- Gọi 1 trẻ khá tập lại và nhắc lại tên vận động.
- Củng cố: Hỏi lại trẻ tên bài tập. Cô mời 1 trẻ thực
hiện lại bài tập.
* Trò chơi vận động: Chuyền bóng
- Cơ giới thiệu tên trị chơi “ Chuyền bóng”
- Cơ giới thiệu cách chơi: Chia trẻ thành hai nhóm
bằng nhau, tương đương sức nhau, xếp thành hai hàng
dọc đối diện nhau. Mỗi nhóm chọn một cháu khoẻ
nhất đứng đầu hàng ở vạch chuẩn, cầm vào sợi dây
thừng và các bạn khác cũng cầm vào dây. Khi có hiệu
lệnh của cơ thì tất cả kéo mạnh dây về phía mình. Nếu
người đứng đầu hàng nhóm nào dẫm chân vào vạch
chuẩn trước là thua cuộc.
19
- Luật chơi: Bên nào giẫm vào vạch chuẩn trước là
thua cuộc
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Cuối buổi cơ hỏi tên trị chơi, khen ngợi trẻ
Hoạt động ngồi
trời
- QS: Nhà 1 tầng
- TCVĐ: Kéo co
- CTYT: Chơi vẽ
phấn. chơi với
sỏi, với vịng, đồ
chơi chơi đồ chơi
ngồi trời.
20
1. Kiến thức:
- Trẻ biết tên, đặc điểm của
ngôi nhà 1 tầng và đưa ra nhận
xét của mình khi quan sát.
- Trẻ biết tên trò chơi VĐ "Kéo
co . Biết cách chơi, luật chơi
và trẻ chơi hứng thú.
- Biết sử dụng các kỹ năng đã
học để tạo ra các sản phẩm
theo sự định hướng của cô
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, ghi
nhớ cho trẻ.
- Rèn kỹ năng chơi trò chơi.
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc
3. Thái độ:
- Trẻ biết chơi đồn kết, giữ
gìn đồ chơi. Biết chơi đồn kết
với bạn.
- Tranh Nhà 1
tầng
- Sân chơi
sạch sẽ
- Đồ chơi
ngòi trời.
- Trị chơi
- Các ngun
vật liệu:
phấn, sỏi, cho
trẻ chơi theo
ý thích, vịng,
đồ chơi ngồi
trời
HĐ4: Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng kết hợp động tác phù
hợp
HĐ5: Kết thúc: Chuyển HĐ
* HĐ1: Trị chuyện
Cơ ổn định và giới thiệu với trẻ về nội dung đi chơi
ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi chơi phải ngoan,
nghe lời cô giáo.Cô ổn định và giới thiệu với trẻ về
nội dung đi chơi ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi chơi
phải ngoan, nghe lời cô giáo.
* HĐ2: Quan sát: Nhà 1 tầng
- Cô cho trẻ quan sát tranh kết hợp hỏi trẻ:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Con có nhận xét gì về ngơi nhà này?
+ Ngơi nhà này có đặc điểm gì?
+ Ngơi nhà này làm từ nguyên vật liệu gì?
+ Nhà bạn nào giống với ngôi nhà này?
+ Để ngôi nhà luôn đẹp và sạch sẽ chúng mình phải
làm gì?
- Cơ củng cố và giáo dục trẻ u q và giữ gìn ngơi
nhà sạch đẹp
* HĐ3: Chơi vận động: Kéo co
- Cô giới thiệu cách chơi: Chia trẻ thành hai nhóm
20
bằng nhau, tương đương sức nhau, xếp thành hai hàng
dọc đối diện nhau. Mỗi nhóm chọn một cháu khoẻ
nhất đứng đầu hàng ở vạch chuẩn, cầm vào sợi dây
thừng và các bạn khác cũng cầm vào dây. Khi có hiệu
lệnh của cơ thì tất cả kéo mạnh dây về phía mình. Nếu
người đứng đầu hàng nhóm nào dẫm chân vào vạch
chuẩn trước là thua cuộc.
- Luật chơi: Bên nào giẫm vào vạch chuẩn trước là
thua cuộc
- Cho trẻ chơi. Cô quan sát trẻ chơi và động viên
khích lệ trẻ.
* HĐ4: Chơi theo ý thích: Chơi vẽ phấn. chơi với
sỏi, với vịng, đồ chơi chơi đồ chơi ngồi trời.
- Cơ cho trẻ chơi.- Cô bao quát trẻ, giúp đỡ trẻ khi trẻ
chơi. Luân chuyển giúp trẻ chơi hứng thú
* HĐ5: Kết thúc
- Cô nhận xét buổi chơi của trẻ và cho trẻ chuyển hoạt
động khác.
Hoạt động chiều
- Làm quen bài
mới: Văn học:
Thơ “Giữa vịng
gió thơm”
- Tốn: Đo độ dài
21
-Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả
và nội dung bài thơ, đọc thơ
cùng cô giáo
- Trẻ biết : Đo độ dài một vật
bằng các đơn vị đo khác nhau
và nói kết quả đo
- Bài thơ
Giữa vịng
gió thơm
- Đồ dùng
học tốn
- Phịng
LQ Bài mới:
*Thơ “Giữa vịng gió thơm”
- Cơ giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
- Cô đọc thơ cho trẻ nghe, hỏi trẻ về nội dung bài thơ
- Cô dạy trẻ đọc thơ
* Toán: Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác
21
một vật bằng các - Trẻ biết chơi trò chơi trên
đơn vị đo khác
máy tính theo hướng dẫn của
nhau và nói kết
cơ
quả đo
- HĐ ở phịng
kimats: Ngơi nhà
khoa học của
Sam My “Ao
thiên thai”
Kế hoạch điều
chỉnh
Thứ 3
28/9
HĐH
VĂN HỌC
Thơ: Giữa vịng
gió thơm.
22
Kismat
nhau và nói kết quả đo
- Dạy trẻ : Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác
nhau và nói kết quả đo
- Cơ cho trẻ : Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo
khác nhau và nói kết quả đo. Cơ động viên khuyến
khích trẻ
HĐ ở Phịng Kis mat: Ngơi nhà khoa học của Sam
My “Ao thiên thai”
- Cơ giới thiệu tên trị chơi, cách chơi, cơ hướng dẫn
trẻ chơi và nhắc nhở trẻ chơi đồn kết, giữ gìn đồ chơi
và lấy cất đồ chơi đúng quy định
- Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô quan sát và giúp đỡ trẻ
khi cần thiết
- Cuối giờ cô cho trẻ cất dọn đồ chơi
........................................................................................................................................................
1. Kiến thức:
*Trẻ 5 tuổi
- Trẻ biết tên bài thơ, tên tác
giả, trẻ thuộc và biết đọc thơ
diễn cảm
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ nói
về tình cảm quan tâm, chăm
sóc của cháu dành cho bà khi
bà bị ốm .Trẻ cảm nhận được
nhịp điệu bài thơ
- Trẻ trả lời được các câu hỏi
của cơ.
- Hình ảnh
trình chiếu
nội dung bài
thơ
- Máy tính,
máy chiếu.
- Nhạc nền
đọc thơ
- Sân khấu
* Hoạt động 1: Ổn định, gây hứng thú
- Cơ giới thiệu chương trình: “Tìm kiếm tài năng nhí
lớp 5 tuổi A” để tuyển chọn ra các bạn đọc thơ hay, có
3 đội chơi:
+ Gia đình số 1
+ Gia đình số 2
+ Gia đình số 3
- Chương trình gồm có 3 phần
+ Phần thứ nhất: Khám phá
+ Phần thứ 2: Bạn nào giỏi hơn
+ Phần thứ 3: Tài năng tỏa sáng
* Hoạt động 2: Dạy trẻ đọc thuộc thơ
22
*Trẻ 4 tuổi
- Trẻ biết tên bài thơ, tên tác
giả và nội dung bài thơ. Trẻ
đọc được bài thơ cùng cô và
các bạn
- Trẻ trả lời được các câu hỏi
của cô theo nội dung bài thơ
khi được hỏi
2. Kỹ năng:
*Trẻ 5 tuổi
- Rèn khả năng chú ý, nghe
hiểu nội dung bài thơ
- Rèn kỹ năng đọc thơ diễn
cảm
- Phát triển khả năng trả lời đủ
câu, trẻ nói to, rõ ràng.
*Trẻ 4 tuổi
- Rèn khả năng chú ý, nghe
hiểu nội dung bài thơ
- Rèn cho trẻ biết ngắt nghỉ
đúng nhịp thơ, bước đầu biết
đọc thơ diễn cảm
- Rèn kỹ năng trả lời đủ câu,
trẻ nói to, rõ ràng.
3. Thái độ:
- Giaó dục trẻ yêu quý và kính
trọng người lớn tuổi, người
thân trong gia đình.
23
- Cơ đọc lần 1: Đọc diễn cảm thể hiện cử chỉ, điệu bộ
- Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì? Do ai sáng
tác?
- Cơ đọc lần 2 : Kết hợp hình ảnh trình chiếu
- Cơ tóm tắt nội dung bài thơ: Bài thơ “Giữa vịng gió
thơm’ của tác giả Quang Huy nói về tình cảm quan
tâm, chăm sóc của cháu dành cho bà khi bà bị ốm đấy.
* Đàm thoại- trích dẫn, giảng giải từ khó
- Cơ vừa cho các con nghe bài thơ gì? Của tác giả
nào?
- Bạn nhỏ đã nhắc chú gà nâu và bạn vịt bầu điều gi?
(Giữ im lặng để bà ngủ)
- Bạn nào có thể đọc lại câu thơ thể hiện sự nhắc nhở
của bạn nhỏ?
Cơ trích dẫn
“Này chú gà nâu
Cãi nhau gì thế
Này chị vịt bầu
Chớ gào ầm ĩ”
Giảng từ “ầm ĩ” là nói to, ồn ào, cho cả lớp, cá nhân
đọc lại từ “ầm ĩ”
- Vì sao bạn nhỏ nhắc chú gà nâu và vịt bầu im lặng?
(Vì bà bạn bị ốm)
Cơ trích dẫn: “Bà tớ ốm rồi
Cánh màn khép rủ
Hãy im lặng nào
Cho bà tớ ngủ”
- Bạn nhỏ đã làm gì để thể hiện tính cảm của mình đối
23
với bà? (Bạn nhỏ đã ngồi bên bà và quạt cho bà ngủ)
Câu thơ nào thể hiện điều đó?
Cơ trích dẫn:
“Bàn tay nhỏ nhắn
Phe phẩy quạt nan
Đều đều ngọn gió
Rung rinh góc màn”
- Giảng từ ‘Phe phẩy” là đưa đi đưa lại nhẹ nhàng
Cô làm động tác phe phẩy rồi cho trẻ làm theo. Cho
cả lớp, cá nhân đọc lại từ ‘Phe phẩy”
- Khi bà bị ốm cảnh vật xung quanh như thế nào?
- Câu thơ nào tả cảnh vật vắng vẻ, buồn bã khi bà bị
ốm?
“Căn nhà vắng vẻ
Khu vườn lặng im
Hương bưởi hương cau
Lẩn vào tay quạt”
- Nếu bà các con bị ốm các con sẽ làm gì?
- Qua bài thơ các cháu thấy tình cảm của em bé với
bà như thế nào?
*GD: Các con ai cũng có bà, ngồi bà ra chúng mình
cịn có ơng, bố mẹ, anh chị em là những người thân
trong gia đình, chúng mình phải biết kính trọng, chăm
sóc cho mọi người khi mọi người ốm các con nhớ
chưa?
* Trẻ đọc thơ:
+ Cho trẻ đọc cả lớp 2 lần
+ Cho trẻ đọc thơ theo tổ
24
24
+ Nhóm bạn trai, bạn gái lên đọc thơ
+ Mời 2 trẻ lên đọc thơ
+ Cho trẻ đọc nâng cao: Đọc nối tiếp khi cơ đưa một
tay về phía đội nào thì đội đó sẽ đọc, khi cơ đưa cả 2
tay thì cả lớp sẽ đọc.
- Trong quá trình trẻ đọc thơ, cơ chú ý sửa sai cho trẻ
nếu có.
* Củng cố: Hơm nay chúng mình được tham dự
chương trình gì? Trong chương trình chúng mình
được đọc bài thơ gì? Do ai sáng tác?
*Hoạt động 3: Kết thúc
Cô cho trẻ hát "Cả nhà thương nhau" chuyển HĐ.
TOÁN:
1.Kiến thức:
- Giáo án
*HĐ 1: Trò chuyện, gây hứng thú.
Đo độ dài một
*Trẻ 5 tuổi:
trình chiếu
Chào mừng các bé đến với chương trình “Bé vui học
vật bằng các đơn - Luyện tập nhận biết mục đích - 2 thước màu tốn” ngày hơm nay!
vị đo khác nhau của phép đo, số đo
đỏ dài hơn,
Thành phần khơng thể thiếu là các thí sinh của lớp
và nói kết quả đo - Trẻ tập đo độ dài các đối
màu tím ngắn MG 5 tuổi. Ban giám khảo là các cô giáo trường Mầm
tượng bằng nhiều thước đo có hơn, thẻ số,
non Cường Thịnh! Chúng ta hãy nổ một tràng pháo
kích thước khác nhau; tập đo 1 bút chì
tay để đón chào Ban giám khảo và các thí sinh của
đối tượng bằng các thước đo
- Băng giấy
chúng ta!
khác nhau
làm vật cần
Hội thi hơm nay gồm có 3 phần: phần thứ nhất “Bé
- Nhận biết kết quả đo bằng
đo
nhanh trí”; phần thứ hai “Bé thơng minh”; phần thứ
cách đếm và viết số
- Một số đồ
ba “Bé trổ tài”
*Trẻ 4 tuổi:
dùng đồ chơi: Sau đây xin mời các bé bước vào phần thi thứ nhất,
- Trẻ biết đo độ dài một vật
Bàn, gạch,
phần thi “Bé nhanh trí”
bằng 1 đơn vị đo và nói kết
đơmino, hạt
* HĐ 2: Luyện tập nhận biết mục đích của phép
quả đo
na, hạt đỗ
đo, số đo
- Trẻ biết xác định đối tượng
đen, hạt đỏ,
Cô cho trẻ tham quan cửa hàng bán khăn ấm, chọn
25
25