CHỦ ĐIỂM: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 27/09 đến 15/10/2021
I. MỤC TIÊU:
Lĩnhvực
Mục tiêu
giáo dục
Phát
* PTVĐ:
triển thể - Thực hiện đúng thuần thục các động tác
chất
của bài tập thể dục theo hiệu lệnh hoặc
theo nhịp bản nhạc/bài hát bắt đầu và kết
thúc động tác đúng nhịp
Trẻ 5T: Trẻ biết thực hiện đúng, thuần
thục các động tác của bài thể dục theo
hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài
hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng
nhịp
Trẻ 4T: Thực hiện đúng, đầy đủ các động
tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu
lệnh.
MT121
Nội dung
Hoạt động
* PTVĐ:
- BTPTC: Tập các động tác thể dục
sáng:
- Hơ hấp: Hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ
tay, kiễng chân)
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân.
Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên
cao.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên
cao, chân bước sang phải, sang trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay
chống hông hoặc hai tay dang ngang,
chân bước sang phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp
tay chống hông, chân bước sang phải,
sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
đưa về phía sau.
* Hoạt động học:
- Tổ chức dạy trẻ tập
Thể dục buổi sáng.
- Tổ chức các giờ Thể
dục giờ học.
VĐCB:
+ Đi bằng mép ngoài
bàn chân,
+ Trườn kết hợp trèo
qua ghế dài1,5m x
30cm.
+ Ném xa bằng 1 tay
- Tạo hình: Cắt dán
trang phục bạn trai bạn
gái
- Làm quen chữ cái: Tập
tô chữ cái
- MTXQ: Trò chuyên
về nhu cầu dinh dưỡng
* Hoạt động chơi:
Tổ chức trò chơi VĐ
trong giờ TDGH,
HĐNT, HĐC, mọi lúc,
1
*VĐCB:
- Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể khi
Đi bằng mép ngoài bàn chân( hoặc đi
khuỵu gối.)
Trẻ 5T: Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi
khuỵu gối.
Trẻ 4T: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối,
đi lùi MT122
- Trẻ biết trườn kết hợp trèo qua ghế
dài1,5m x 30cm.
Trẻ 5T: Trườn kết hợp trèo qua ghế
dài1,5m x 30cm.
Trẻ 4T: Trườn theo hướng thẳng
MT128
-Trẻ biêt ném xa bằng 1 tay, 2 tay.
(Trẻ 5T, 4T): Trẻ biêt ném xa bằng 1 tay,
2 tay.MT131
-Trẻ biết cắt theo đường viền thẳng và
cong của các hình đơn giản;MT7 (CS7)
Trẻ 5T: Trẻ biết cắt được theo đường viền
thẳng và cong của hình vẽ
Trẻ 4T: Trẻ có khả năng cắt được theo
đường viền thẳng của hình vẽ
*Dinh dưỡng và sức khoẻ
-Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng
ngày;
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhảy
lên đưa một chân về phía trước, một chân
về sau.
* VĐCB:
+ Đi bằng mép ngoài bàn chân,
mọi nơi…
* Hoạt động ăn, ngủ,
vệ sinh:
- Hoạt động hướng dẫn
lao động tự phục vụ
- Hoạt động chăm sóc
bữa ăn:
+ Biết mời trước khi ăn
+ Khơng nói chuyện khi
ăn cơm
+ Che miệng khi ho, hắt
+ Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x hơi.
30cm.
+ Tập cho trẻ tự súc ăn
* Hoạt động chiều
- Cho trẻ kể tên các món
ăn hàng ngày.
- Hướng dẫn lao động
+ Ném xa bằng 1 tay
vệ sinh:
+ Tập luyện kỹ năng
đánh răng, lau mặt.
+ Tập chải tóc và mặc
- Các loại cử động bàn tay, ngón tay và
quần áo gọn gàng.
cổ tay.
+ Đi vệ sinh đúng nơi
- Xé, cắt đường vòng cung.
quy định, sử dụng đồ
dùng vệ sinh đúng cách
+ Biết rửa tay bằng xà
* Dinh dưỡng và sức khoẻ
phòng trước khi ăn, sau
Thực hiện một số công việc đơn giản: kỹ khi đi vệ sinh và khi tay
năng đánh răng, lau mặt,
bẩn;
2
( Trẻ 4T; Trẻ 5T): Trẻ biết tự rửa mặt,
chải răng hàng ngày MT16 (CS16)
-Trẻ biết và không ăn, uống một số thứ có
hại cho sức khỏe
( Trẻ 4T; 5T): Trẻ biết và khơng ăn, uống
một số thứ có hại cho sức khỏe MT20
(CS20)
Phát
-Trẻ biết nói được một số thơng tin quan
triển
trọng về bản thân và gia đình
tình cảm ( Trẻ 4T; 5T): Trẻ biết nói được một số
xã hội thơng tin quan trọng về bản thân và gia
đình MT27 (CS27)
-Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính
của bản thân.
Trẻ 5T. Trẻ biết ứng sử phù hợp với giới
tính bản thân
Trẻ 4T. Trẻ nhận biết mình là nam( nữ)
MT28 (CS28)
-Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng
của bản thân.
(Trẻ 4T;5T) Trẻ nói được khả năng và sở
thích riêng của bản thân MT29 (CS29)
-Trẻ biết các trạng thái cảm xúc vui,
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ
của người khác
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết các trạng thái cảm
xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người khác MT35
(CS35)
Có một số hành vi và thói quen tốt trong
ăn uống: khơng uống nước lã, khơng ăn
q vặt ngồi đường.
Trẻ biết địa chỉ, nơi ở, số điện thoại gia
đình và một số người thân trong gia
đình.
* Hoạt động học:
- Lồng ghép giáo dục kỹ
năng cho trẻ trong các
môn học.
- KNS: Dạy trẻ nhận
- Bạn gái ngồi khép chân khi mặc váy.
biết phân biệt một số
- Bạn trai sẵn sàng giúp đỡ ban gái trong cảm xúc của bản thân
những việc nặng hơn khi được đề nghị.
* Hoạt động chơi:
- Sắp xếp đồ dùng, đồ
chơi gọn gàng khi chơi
xong.
Sở thích, khả năng của bản thân
- Nhặt lá rụng, nhặt rác
trên sân trường bỏ vào
thùng khi chơi ngoài
trời.
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc:
* Hoạt động ăn, ngủ,
vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên,
vệ sinh:
xấu hổ...qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ,
- Giúp cơ kê xếp bàn
giọng nói của người khác
ghế, chia cơm cho các
bạn.
- Giữ vệ sinh môi
trường khi ăn.
3
- Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin
lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn
(Trẻ 4T; 5T) Trẻ có thói quen chào hỏi,
cảm ơn, xin lỗi và xưng hơ lễ phép với
người lớn. MT54.( CS54)
-Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong
sinh hoạt hàng ngày.
(Trẻ 4T;5T Trẻcó hành vi bảo vệ mơi
trường trong sinh hoạt hàng ngày) MT57.
(CS57).
Phát
triển
ngôn
ngữ
Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ
phép với người lớn.
- Giữ gìn vệ sinh trong lớp, ngồi
đường.
- Tắt điện khi ra khỏi phịng
- Biết sử dụng tiết kiệm nước trong sinh
hoạt hàng ngày ở nhà và ở trường.
- Bỏ rác vào đúng nơi quy định
- Gọi được tên và chấp nhận các sở thích
giống, khác nhau giữa mình và các bạn
khác (sở thích về món ăn, sở thích về
các đồ chơi
- Trẻ biết chấp nhận sự khác biệt giữa
người khác với mình;.
(Trẻ 4T;5T ): Trẻ biết chấp nhận sự khác
biệt giữa người khác với mình
MT59(CS59)
-Trẻ biết nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi
vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi;
(Trẻ 4T;5T) Trẻ biết nhận ra được sắc thái biểu cảm
của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi
MT61(CS61):
- Trẻ có khả năng nghe hiểu nội dung câu chuyện,
thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
(Trẻ 4T;5T): Trẻ có khả năng nghe hiểu nội dung câu
chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của
trẻ MT64 (CS 64):
- Trẻ biết nói rõ ràng, có trình tự về sự vật, hiện
+ Nhận ra thái độ khác nhau
(âu yếm, vui vẻ hoăc cáu giận
của người nói chuyện với
mình qua ngữ điệu khác nhau
của lời nói
+ Nhận ra đặc điểm tính cách
của nhân vật qua sắc thái, ngữ
điệu lời nói của các nhân vật
trong các câu chuyện
+ Nghe các bài hát, bài thơ, ca
dao, đồng dao, tục ngữ,câu đố,
hò, vè phù hợp với độ tuổi
-Nói với âm lượng vừa đủ, rõ
- Vệ sinh tay, chân sạch
sẽ trước khi ngủ; giúp
cô trải chiếu, xếp gối...
* Hoạt động lao động:
- Lao động tập thể:
Giúp cô lau rửa đồ chơi;
vệ sinh lớp học và sân
trường.
*Hoạt động học có
chủ đích:
- Văn học
+ Thơ: Chiếc bóng;
+ Truyện: Giấc mơ kì
lạ
- Làm quen chữ cái.
+ LQCC: a , ă, â,e, ê.
+ Tập tơ: a,ă,â,
+ Ơn luyện nhóm chữ
o, ơ, ơ, a, ă, â
- Lồng ghép trong các
hoạt động: Phát triển
4
Phát
triển
nhận
thức
tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được:
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết nói rõ ràng, có trình tự về sự
vật, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu
được MT65 (CS65)
-Trẻ có khả năng sử dụng các loại câu khác nhau
trong giao tiếp;
(Trẻ 4T;5T): Trẻ có khả năng sử dụng các loại câu
khác nhau trong giao tiếp MT67 (CS67)
- Trẻ biết cách “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải,
từ trên xuống dưới;
Trẻ 5T. Trẻ biết cách “đọc , viết” từ trái sang phải, từ
trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách
Trẻ 4T. Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng
trang để xem tranh ảnh. “đọc” sách theo tranh minh
họa (“đọc vẹt”).MT90(CS 90)
-Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng
Việt.
Trẻ 5T.Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái
tiếng Việt.
Trẻ 4T. Trẻ có khả năng nhận biết , phát âm chữ cái
MT91( CS91)
Làm quen với toán
- Trẻ nhận biết con số phù hợp với số lượng trong
phạm vi 10;
Trẻ 5T. Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích
nói về số lượng và đếm. Đếm trên đối tượng trong
phạm vi 10 và đếm theo khả
Trẻ 4T. Trẻ biết quan tâm đến chữ số thích đếm.
Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10
ràng để người nghe có thể
hiểu được.
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và
hiểu biết của bản thân rõ ràng,
rễ hiểu bằng cáccâu đơn, câu
ghép khác nhau.
+ Tập tô, tập đồ các nét chữ.
+ Sao chép một số ký hiệu,
chữ cái, tên của mình.
vận động, làm quen
với tốn, tạo hình, âm
nhạc
- Hoạt động vui chơi
tại các góc hoạt động
ngồi trời, hoạt động
chiều...
+ Nhận dạng các chữ cái và
phát âm đúng các âm đó.
+ Phân biệt được sự khác nhau
giữa chữ cái.
+ Đếm trong phạm vi 10 và
đếm theo khả năng.
+ Đọc được các chữ số từ 1
đến 10.
+ Chọn thẻ chữ số tương ứng
(hoặc viết) với số lượng đã
đếm được.
+ Nhận biết các chữ số trong
* Hoạt động học
Môi trường xung
quanh:
-Trị chuyện về tơi và
các bạn
- Trị chuyện về các bộ
phận trên cơ thể bé
- Trò chuyện về nhu
5
MT104 (CS 104)
-Trẻ biết gọi tên và chỉ ra được khối cầu, khối
vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu
Trẻ 5T. Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các điểm giống,
khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông
và khối chữ nhật
Trẻ 4T. Trẻ nhận biết gọi tên và chỉ ra các khối cầu
và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.
MT107 (CS 107)
-Trẻ biết xác định được vị trí (trong, ngồi, trên,
dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một
vật khác.
Trẻ 5T.Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ
vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn
Trẻ 4T. Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ
vị trí của đồ vật so với người khác. MT108 (CS 108)
- Trẻ so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong
phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết
quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. MT146
môi trường xung quanh trẻ.
+ Nhận biết, gọi tên khối cầu,
khối trụ, khối vuông, khối chữ
nhật và nhận dạng các khối đó
trong thực tế.
+ Chắp ghép các hình hình
học để tạo thành các hình mới
theo ý thích và theo yêu cầu.
+Tạo ra một số hình học bằng
các cách khác nhau.
+ Xác định vị trí của đồ vật
(phía trước - phía sau; phía
trên - phía dưới; phía phải phía trái) so với bản thân trẻ,
với bạn khác, với một vật nào
đó làm chuẩn.
cầu dinh dưỡng
Làm quen với tốn:
- Dạy trẻ xác định phía
trên - dưới, trước - sau
của bản thân
- Dạy trẻ xác định phía
trên - dưới, trước - sau
của bạn khác
- Đếm đến 6 nhận biết
nhóm có 6 đối tượng,
nhận biết số 6
- Nhận biết mối quan
hệ hơn, kém về số
lượng trong phạm vi 6
- Nhận biết phân biệt
khối vuông, khối chữ
nhật
+ So sánh số lượng của ba
* Hoạt động chơi:
nhóm đối tượng trong phạm vi - Trị chơi:
10 bằng các cách khác nhau
+ Nhận biết tên, chức
và nói được kết quả: bằng
năng các giác quan và
Môi trường xung quanh
nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít
các bộ phận khác của
- Trẻ biết chức năng các giác quan và các bộ phận
nhất
cơ thể
khác của cơ thể
+ Tên gọi và chức năng của
+ Ai chọn đúng.
(Trẻ 5T, 4T): Trẻ biết chức năng các giác quan và các các giác quan và các bộ phận
+ Bé nối các đồ dùng,
bộ phận khác của cơ thể MT137
khác của cơ thể.
đồ chơi trong cùng góc
-Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều
chơi (phân vai, xây
cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trị
dựng, nghệ thuật...).
chuyện và thảo luận.
+ Phân loại các đối tượng theo
+ Bé làm an bum (cắt,
6
Trẻ 5T: Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trị
chuyện và thảo luận
Trẻ 4T: Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trị
chuyện MT142
-Trẻ có khả năng nhận ra giai điệu (vui, êm dịu,
Phát
buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.
triển
Trẻ 5T. Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng
thẩm mỹ cảm xúc theo bài hát, bản nhạc; thể hiện động tác
minh họa phù hợp
Trẻ 4T. Trẻ biết chú ý nghe, thích thú hát, lắc lư,
nhún nhảy, vỗ tay theo bài hát, bản nhạc
MT99 (CS 99)
- Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
Trẻ 5T. Hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù
hợp với sắc thái tình cảm của bài hát qua giọng hát
,nét mặt, cử chỉ
Trẻ 4T. Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ lời và thể
hiện sắc thái của bài hát giọng hát ,nét mặt, cử chỉ
MT100 (CS 100)
-Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé,dán để
tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân
đối.
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn,
cắt, xé,dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài
hồ, bố cục cân đối.MT150
-Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành
các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hồ, bố cục
những dấu hiệu khác nhau.
dán) các hình ảnh về
bản thân
+ Nghe và nhận biết các thể
loại âm nhạc khác nhau (nhạc
thiếu nhi, dân ca, ...).
+ Nghe và nhận ra sắc thái
(vui, buồn, tình cảm tha thiết)
của các bài hát, bản nhạc.
* Hoạt động học:
Âm nhạc:
NDTT - DH: Đường và
chân
NDKH- NN-NH: Em là
bông hồng nhỏ
- TCÂN:Thi ai nhanh
- Tạo hình:
- Nặn hình người(M)
- Dán áo bạn trai, bạn
gái (M)
Hoạt động chơi:
- Dán trang phục bạn
trai, bạn gái, trang trí
lớp các góc chơi trong
lớp.
+ Hát đúng giai điệu, lời ca và
thể hiện sắc thái, tình cảm của
bài hát.
+ Phối hợp các kĩ năng vẽ,
nặn, cắt, xé dán, xếp hình để
tạo ra sản phẩm có màu sắc,
kích thước, hình dáng, đường
nét và bố cục.
+ Phối hợp các kĩ năng xếp
hình để tạo ra sản phẩm có
màu sắc, kích thước, hình
7
cân đối.
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình
để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài
hoà, bố cục cân đối.MT151
-Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu
sắc, hình dáng, bố cục
Trẻ 5T. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng, bố cục
Trẻ 4T. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng
MT152
dáng, đường nét và bố cục.
+ Nhận xét sản phẩm tạo hình
về màu sắc, hình dáng, đường
nét và bố cục.
II. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC
1. Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi học liệu
- Trang trí lớp theo chủ đề “Bản thân”.
- Các loại tranh ảnh về chủ đề bản thân:
+ Tranh ảnh về bạn trai bạn gái, trang phục bạn trai, bạn gái.
+ Tranh về các loại đồ dùng đồ chơi cho bé trai, bé gái.
+ Tranh vẽ các bộ phận trên cơ thể, cách giữ vệ sinh các bộ phận trên cơ thể.
+ Tranh ảnh thể hiện các nhu cầu của bé.
+ Tranh rỗng về chủ đề bản thân.
- Giấy, bút sáp màu, hồ, keo, các loại đồ dùng, đồ chơi.
- Các loại thực phẩm cần thiết cho cơ thể khỏe mạnh
- Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề.
- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề.
- Các bài thơ, bài hát về chủ đề.
- Giấy vẽ, bút màu cho trẻ
8
- Đất nặn, bảng, giá tạo hình.
2. Phụ huynh:
- Phụ huynh dạy trẻ giới thiệu về bản thân trẻ, nói về khả năng và sở thích riêng của trẻ.
- Phụ huynh dạy trẻ biết lễ phép với cô giáo và người lớn tuổi.
- Tuyên truyền về kiến thức dinh dưỡng sức khỏe cho các bậc phụ huynh
- Trao đổi với phụ huynh cho trẻ mặc quần áo phù hợp, đúng mùa.
II. MẠNG HOẠT ĐỘNG
LVPT
Nhánh 1:Tôi là ai.
Từ 27/9 đến 01/10
Nhánh 2: Các bộ phận trên cơ thể
Từ 04/10 đến 08/10
Nhánh 3: Tơi cần gì để lớn lên
và khỏe mạnh
Từ 11/10 đến 15/10
Thể chất PTVĐ
PTVĐ
PTVĐ - BTTH
- VĐCB: Đi bằng mép ngoài bàn - VĐCB: Ném xa bằng 1 tay (VĐM) - VĐCB: Trườn kết hợp trèo qua
chân (VĐM)
- VĐCB: Đi bằng mép ngoài bàn chân ghế dài (1,2m x 30cm) (VĐC)
- TCVĐ: Kéo co
(VĐC)
- VĐCB: Đi bằng mép ngoài bàn
chân (VĐC)
- VĐCB: Ném xa bằng 1 tay
(VĐC)
TOÁN: Dạy trẻ xác định phía trên MTXQ: Trị chuyện về các bộ phận
TỐN: Chia nhóm đồ vật có số
Nhận
- dưới, trước - sau của bản thân
trên cơ thể bé
lượng 6 thành 2 phần
thức
TOÁN: Dạy trẻ xác định phía trên TỐN: Đếm đến 6 nhận biết nhóm
TỐN: Nhận biết phân biệt khối
- dưới, trước - sau của bạn khác
vng, khối chữ nhật
có 6 đối tượng, nhận biết số 6
TOÁN: Nhận biết mối quan hệ hơn,
kém về số lượng trong phạm vi 6
VĂN HỌC:
LQCC:
VĂN HỌC:
Ngôn
Thơ: Chiếc bóng
Tập tơ: a,ă,â
Truyện “ Giấc mơ kì lạ”
ngữ
LQCC:
LQCC:
LQCC:
Ơn luyện nhóm chữ a,ă,â
Ơn luyện nhóm chữ o, ơ, ơ
e,ê
LQCC:
9
a , ă, â.
ÂM NHẠC
NDTT - DH: Đường và chân
NDKH- NN-NH: Em là bơng hồng
nhỏ
- TCÂN:Thi ai nhanh
Thẩm
mỹ
Tình
cảm và
kỹ năng
xã hội
TẠO HÌNH
Nặn hình người(M)
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột, bịt mắt
bắt dê
- TCDG: Kéo co
- TCVĐ: Cáo ơi ngu à, chuyền bóng,
bịt mắt bắt dê
- TCDG: Thả đỉa ba ba
TẠO HÌNH
Dán áo bạn trai bạn gái(M)
KNS:
Nhận biết phân biệt một số cảm
xúc của bản thân
Cường Thịnh, ngày 27tháng 9 năm 2021
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
Nguyễn Thị Soi
TỔ CHUYÊN MÔN
Phan Thị Yến
GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
Phạm Thị Thu Hiền
KẾ HOẠCH TUẦN 1
10
NHÁNH 1 : TƠI LÀ AI
Từ 27/09 đến 01/10/2021
Hoạt động
Đón trẻ
Trị chuyện
Điểm danh
Thể dục sáng
Thứ 2
27/9
Thứ 3
28/9
Thứ 4
29/9
Thứ 5
30/9
Thứ 6
01/10
Phát
triển
chương
trình
- Đón trẻ. Trao đổi với phụ huynh về chủ điểm Bản thân, kết hợp với phụ huynh sưu tầm
tranh ảnh, băng hình về chủ đề bản thân.
- Điểm danh
- Nhắc nhở trẻ dán kí hiệu của mình.
- Trị chuyện với trẻ về chủ đề bản thân. Gắn kí hiệu thời tiết ngày.
Mục đích - yêu cầu
Chuẩn bị
Phương pháp hướng dẫn
1.Kiến thức
- Sân tập
* KĐ: Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu
- Trẻ tập chính xác các động
sạch sẽ.
đi theo hiệu lệnh của cơ, sau đó chuyển đội
tác của bài tập phát triển
- Trang phục hình hàng ngang.
chung
gọn gàng
*TĐ: Cho trẻ tập 5 động tác PT các nhóm
- Trẻ biết phối hợp tay, chân
- Quả bông. cơ theo nhạc
nhịp nhàng để tập bài tập trên - Đài nhạc
- Hô hấp: Hít vào, thở ra (4-6 lần)
nền nhạc chung tồn trường.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, (kết
2. Kỹ năng
hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng
- Luyện kỹ năng chuyển đội
chân) (2 lần x 8 nhịp)
hình, đội ngũ, kỹ năng tập
- Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết
theo nhạc
hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải,
- Rèn luyện các cơ tay,vai,
sang trái.(2 lần x 8 nhịp)
chân, bụng
- Chân: Đưa ra phía trước (2 lần x 8 nhịp)
- Rèn tính tập chung và chú ý
- Bật: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang ( 4-6
cho trẻ
lần)
3. Thái độ
*HT: Cho trẻ đi 1, 2 vòng nhẹ nhàng và vào
11
- Giáo dục trẻ có nề nếp
lớp.
trong giờ học thường xun
tập thể dục buổi sáng.
PTVĐ
VĂN HỌC
TỐN:
TẠO HÌNH
LQCC:
- VĐCB: Đi
Thơ: Chiếc bóng Dạy trẻ xác định Nặn hình
a , ă, â.
bằng mép ngồi TỐN
phía trên - dưới, người(M)
Hoạt động có
bàn chân
Dạy trẻ xác định trước - sau của
LQCC
chủ đích
(VĐM)
phía trên - dưới, bạn khác
Ơn luyện nhóm
- TCVĐ: Kéo
trước - sau của
chữ o, ơ, ơ
co
bản thân
Hoạt động góc
Mục đích u cầu
Chuẩn bị
Các hoạt động
1.Góc phân
*Kiến thức
- Tranh gợi mở ở các
HĐ1: Trị chuyệnvai:
- Trẻ biết vai chơi của mình,
góc
Hướng trẻ vào góc
+ Cơ giáo
"Cơ giáo"; “Gia đình”, "Bán hàng", biết - Góc phân vai
chơi
+ Gia đình
cùng nhau chơi, quá trình chơi thể hiện + Đồ chơi cơ giáo
- Cơ trị chuyện về chủ
( Bổ xung trò
được mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa
+ Đồ chơi nấu ăn
đề, hướng trẻ kể tên
chơi "Bán
các vai chơi, nhóm chơi, trị chơi:
+ Đồ chơi bán hàng
các góc chơi và nội
hàng" vào thứ
- Biết sử dụng các đồ dùng đồ chơi đồ
- Góc xây dựng.
dung chơi ở các góc.
4)
dùng đồ chơi để học tập, để chơi nấu ăn, + Gạch xây dựng, Các
cơ cho trẻ về góc chơi
2.Góc xây
chơi cơ giáo để thực hiện ý định chơi. khối nhựa, cây xanh, lắp mà trẻ thích.
dựng
- Biết sử dụng các nguyên vật liệu, để
ghép
HĐ2: Quá trình chơi
- Xây vườn hoa xây vườn hoa
- Góc học tâp - sách
- Cơ bao qt trẻ về
3. Góc nghệ
- Biết xác định phía trên - dưới, trước - truyện
các góc chơi xem số
thuật
sau của bản thân và của bạn khác
+ Tranh ảnh, lơ tơ về
trẻ ở các góc đã hợp lý
- Vẽ, năn, tơ
- Trẻ biết tìm và phát âm chữ cái a,ă,â
chủ đề bản thân, sách
chưa (nếu chưa hợp lý
màu
- Biết đọc sách, xem tranh ảnh, về chủ
báo cũ để trẻ tập làm
thì bằng các câu hỏi
( Bổ xung bồi
đề.
sách
gợi ý, cô dẫn dắt trẻ
tranh về bạn
- Trẻ đọc thơ “Chiếc bóng”
+ Đồ dùng cho trẻ đếm, sang nhóm chơi khác
trai, bạn gái vào - Biết dùng báo, tạp chí để tìm tranh làm các số từ 1-6
một cách khéo léo
12
thứ 4)
- Hát , múa về
bản thân
4. Góc học tập
sách
- Tốn: Xác
định phía trên dưới, trước sau của bản
thân và của bạn
khác
- MTXQ: Xem
lô tô, tranh ảnh
về bé và đồ
dùng của bé.
( Thứ 4 bổ sung
thêm tìm tranh
làm sách về chủ
đề.)
- Văn học: Thơ
“Chiếc bóng”
- Chữ cái: Phát
âm chữ cái a, ă,
â
- Xem tranh
ảnh, sách các
thể loại khác
nhau.
5.Góc thiên
sách
- Trẻ biết vẽ, tô màu để tạo ra các sản
phẩm
- Trẻ hát, múa các bài hát theo chủ đề.
- Trẻ biết đong cát, tưới cây, thả thuyền
* Kỹ năng
- Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi, trẻ
chơi và phản ánh rõ các cơng việc : cơ
giáo, gia đình. bán hàng, công việc của
người xây dựng.
- Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm
chơi và phát triển khả năng giao tiếp
trong khi chơi cho trẻ.
- Rèn kĩ năng xếp, cách sắp xếp bố cục
hài hịa.
- Rèn kĩ năng xác định phía trên - dưới,
trước - sau của bản thân của bạn khác
- Rèn trẻ đọc thơ diễn cảm.
- Rèn kĩ năng cầm bút, kĩ năng tập tô
các nét cơ bản.
- Trẻ có một số kỹ năng tạo hình đơn
giản: vẽ, tơ màu, nặn, bồi…
- Rèn trẻ hát rõ lời, đúng giai điệu bài
hát.
* Thái độ
- Thông qua chủ đề chơi,vai chơi, góc
chơi, giáo dục trẻ biết đồn kết, chia sẻ,
giúp đỡ nhau trong khi chơi.
- Hào hứng tham gia vào các hoạt động,
+ Các bài tập tốn :
khoanh trịn và tơ màu
có 6 đối tượng ;
+ Tranh nối xác định
phía trên - dưới, trước sau của bản thân
+ Tranh theo nội dung
bài thơ: Chiếc bóng
- Góc nghệ thuật.
+ Tranh rỗng về các loại
đồ dùng đồ chơi,trang
phục bạn trai, bạn gái.
+ Bút màu, len, giấy
màu, keo dán…
- Xắc xô, các bài hát về
chủ đề bản thân.
- Khăn để trẻ lau lá,
bình nước, cây xanh
- Sỏi, bộ đồ chơi câu cá
tránh áp đặt trẻ)
- Cơ đến các góc chơi
và hướng dẫn động
viên trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi
và giúp đỡ trẻ chơi khi
cần (khi chưa phân
được vai chơi, chưa
lấy được đồ chơi, tranh
giành đồ chơi
- Cơ nhận xét ngay
trong q trình chơi
của trẻ, cơ đến từng
góc chơi nhận xét
động viên khen ngợi
trẻ và gợi ý cách chơi
cho trẻ để lần sau trẻ
chơi tốt hơn. Mở rộng
nội dung chơi cho trẻ
HĐ3: Kết thúc buổi
chơi
- Cô nhận xét chung
giờ chơi
- Cô bật nhạc. Trẻ thu
don đồ dung, đồ chơi
gọn gàng.
13
nhiên
thực hiện công việc đến cùng
- Đong cát, tưới - Trẻ ln có ý thức giữ gìn đồ dùng đồ
cây, thả thuyền. chơi, lấy cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi
quy định
- QS: Một số đồ - QS: Tranh
- QS: Cây xanh - QS: Vườn rau - QS : Thời tiết
dùng dễ gây
một số nơi dễ
- TCVĐ: Thả
- TCVĐ: Lộn
- TCVĐ: Về
nguy hiểm
gây nguy hiểm
đỉa ba ba
cầu vồng
đúng nhà
- TCVĐ: Thi ai - TCVĐ: Mèo
- CTYT: Chơi
- CTYT: Chơi
- CTYT: Chơi
Hoạt động
nhanh.
đuổi chuột
với vịng, vẽ
với vịng, vẽ
vẽ phấn, nhặt lá
ngồi trời
- CTYT: Chơi
- CTYT: Chơi
phấn, kéo xe,
phấn, kéo xe,
cây, xếp sỏi,
kéo xe, xếp sỏi, với vòng, vẽ
chơi với đồ chơi chơi với đồ chơi chơi đồ chơi
vẽ phấn, chơi
phấn, kéo xe,
ngồi trời.
ngồi trời.
ngối trời
với vịng, chơi
chơi với đồ chơi
với đồ chơi
ngoài trời.
ngoài trời.
Vệ sinh ăn
- Cho trẻ đi vệ sinh, rửa tay rửa mặt
trưa, ngủ trưa - Cho trẻ kê bàn ăn cơm trưa.
- Cô nhắc trẻ sau khi ăn rửa tay, rửa mặt, uống nước và đi ngủ.
- Phát triển, mở rộng vốn từ cho trẻ trong chủ đề bản thân
- Trẻ - Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ.
Tăng cường
- Phát triển vốn từ, rèn luyện câu nói đúng ngữ pháp, rèn luyện nói biểu cảm.
Tiếng việt
- Luyện cho trẻ nói câu dài
- Trẻ đọc thơ rõ ràng, mạch lạc. Phát âm chính xác các chữ cái.
- Làm quen bài - Làm quen bài - Làm quen bài -Làm quen bài - Ôn bài cũ:
Hoạt động
mới: Thơ
mới: Dạy trẻ
mới: Tạo hình : mới: LQCC
LQCC a, ă, â
chiều
“Chiếc bóng”
xác định phía
Nặn hình
a,ă,â
- Sinh hoạt văn
- Dạy trẻ xác
trên - dưới,
người(M)
- Ơn bài cũ: nghệ: Biểu diễn
định phía trên - trước - sau của
- Ôn luyện
Làm quen vở
các bài trong
dưới, trước - sau bạn khác
nhóm chữ o, ơ,
tạo hình
chủ đề
14
của bản thân
- Ôn bài cũ:
ơ
- Lao động vệ
- Nêu gương
- HĐ ở phòng
Thơ “Chiếc
- Bé tập làm
sinh
cuối tuần & tặng
kimats: Ngơi
bóng”
nội chợ: Dạy trẻ
phiếu bé ngoan.
nhà khoa học
- Chơi tự do
cách nhặt đỗ
của Sam My
“Xưởng đồ
chơi”
- Vệ sinh cá nhân trẻ sạch sẽ gọn gàng, cất ĐDĐC...
Vệ sinh trả trẻ.
- Trao đổi nhanh với phụ huynh một số vấn đề về trẻ ở lớp...
Nhận xét cuối ............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
ngày
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
- Tình trạng
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
sức khoẻ:
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
- Trạng thái
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
cảm xúc:
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
- Kiến thức kỹ
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
năng:
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
15
............................... ............................... ............................... ............................... ...............................
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY
Hoạt động
Thứ 2
7/9
HĐH
PTVĐ
- VĐCB: Đi bằng
mép ngoài bàn
chân (VĐM)
- TCVĐ: Kéo co
Mục đích - yêu cầu
1. Kiến thức:
*Trẻ 5 tuổi
- Trẻ biết tên và nói chính xác
tên vận động
- Trẻ biết đi bằng mép ngồi
bàn chân
- Biết tên trị chơi, cách chơi và
luật chơi trò chơi kéo co
*Trẻ 4 tuổi
- Trẻ biết tên bài tập: đi bằng
mép ngồi bàn chân; trị chơi
Kéo co và biết thực hiện vận
động đi bằng mép ngồi bàn
chân và chơi trị chơi Kéo co
2. Kỹ năng
*Trẻ 5 tuổi
- Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ
có chủ định
- Rèn kỹ năng giữ thăng bằng
khi đi bằng mép ngoài bàn
chân. kỹ năng phối hợp với
bạn khi chơi kéo co. Rèn luyện
tinh thần đồng đội
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
*Trẻ 4 tuổi
Chuẩn bị
- Sân tập
bằng phẳng,
sắc xô.
- Phấn, vạch
kẻ.
- Đường để
trẻ đi
- Dây thừng
- Trang phục
cô và trẻ gọn
gàng.
- Nhạc bài hát
chủ đề Bản
thân
Tiến trình thực hiện
HĐ1: Trị chuyện, gây hứng thú:
- Cô giới thiệu chủ đề “Lớp học vui khỏe”, các đội thi
và các phần thi: Diễu hành, đồng diễn, tài năng và
chung sức
HĐ2: Khởi động:
- Đi theo đội hình vịng trịn, cho trẻ khởi động, quay
các khớp, kết hợp tay với các kiểu đi (đi thường - đi
mũi bàn chân - đi thường - đi mé bàn chân - đi thường
- đi gót bàn chân - đi thường - chạy chậm - chạy
nhanh)
- Xếp đội hình hàng ngang
HĐ3: Trọng động:
* BTPT chung: Cho trẻ tập 4 động tác PT các cơ.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, (kết hợp với
vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân ( 2lx8n)
- Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ
lên cao, chân bước sang phải, sang trái.(2lx8n)
- Chân: Đưa ra phía trước,(3lx8n)
- Bật: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang 4-6 lần
* VĐCB: Đi bằng mép ngồi bàn chân
+ Cơ giới thiệu tên bài tập: Đi bằng mép ngoài bàn
chân
+ Mời 1 trẻ lên tập
+ Cơ tập mẫu lần 1( Khơng giải thích) Hỏi trẻ tên vận
động.
16
- Rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ
cho trẻ.
- Rèn kỹ năng giữ thăng bằng
khi đi bằng mép ngoài bàn
chân. kỹ năng phối hợp với
bạn khi chơi kéo co. Rèn luyện
tinh thần đồng đội
- Phát triển ngơn ngữ nói đủ
câu, nói to, rõ ràng, mạch lạc
3. Thái độ
- Trẻ thích cực tham gia hoạt
động
+ Cô tập mẫu lần 2: Kết hợp phân tích
Tư thế chuẩn bị: Từ đầu hàng cơ lên vạch chuẩn bị
hai chân đứng rộng bằng vai 2 tay thẳng đầu khơng
cúi cơ đi bằng 2 mép ngồi của bàn chân đi theo
hướng thẳng đi hết đoạn đường cô đi nhẹ nhàng về
cuối hàng.
- Trẻ thực hiện:
- Mời 1 - 2 trẻ lên làm thử.
- Cho cả lớp tập 1 - 2 lần (Cô bao quát, sửa sai cho
trẻ).
- Cho 2 tổ thực hiện ( chú ý sửa sai và giúp đỡ trẻ gặp
khó khăn).
- Gọi 1 trẻ khá tập lại và nhắc lại tên vận động.
- Củng cố: Hỏi lại trẻ tên bài tập. Cô mời 1 trẻ thực
hiện lại bài tập.
* Trò chơi vận động: Kéo co
- Cơ giới thiệu tên trị chơi “Kéo co”
- Cơ giới thiệu cách chơi: Chia trẻ thành hai nhóm
bằng nhau, tương đương sức nhau, xếp thành hai hàng
dọc đối diện nhau. Mỗi nhóm chọn một cháu khoẻ
nhất đứng đầu hàng ở vạch chuẩn, cầm vào sợi dây
thừng và các bạn khác cũng cầm vào dây. Khi có hiệu
lệnh của cơ thì tất cả kéo mạnh dây về phía mình. Nếu
người đứng đầu hàng nhóm nào dẫm chân vào vạch
chuẩn trước là thua cuộc.
- Luật chơi: Bên nào giẫm vào vạch chuẩn trước là
thua cuộc
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Cuối buổi cơ hỏi tên trị chơi, khen ngợi trẻ
17
Hoạt động ngoài
trời
- QS: Một số đồ
dùng dễ gây nguy
hiểm
- TCVĐ: Thi ai
nhanh.
- CTYT: Chơi
kéo xe, xếp sỏi,
vẽ phấn, chơi với
vịng, chơi với đồ
chơi ngồi trời.
1. Kiến thức:
- Trẻ biết nhận ra một số đồ
dùng dễ gây nguy hiểm: Dao,
kéo, bật lửa, phích nước...
- Trẻ biết tên trị chơi, luật
chơi, cách chơi. Biết chơi trò
chơi thi xem ai nhanh và Chơi
kéo xe, xếp sỏi, vẽ phấn, chơi
với vòng, chơi với đồ chơi
ngoài trời.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, ghi
nhớ cho trẻ.
- Rèn kỹ năng chơi trò chơi.
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc
3. Thái độ:
- Trẻ biết chơi đồn kết, giữ
gìn đồ chơi. Biết chơi đồn kết
với bạn.
HĐ4: Hồi tĩnh:
Đi nhẹ nhàng kết hợp động tác phù hợp
HĐ5: Kết thúc: Chuyển HĐ
- Một số đồ
* HĐ1: Trò chuyện
dùng: Dao,
Cô ổn định và giới thiệu với trẻ về nội dung đi chơi
kéo, bật lửa,
ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi chơi phải ngoan,
phích nước... nghe lời cơ giáo.Cơ ổn định và giới thiệu với trẻ về
- Sân chơi
nội dung đi chơi ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi chơi
sạch sẽ
phải ngoan, nghe lời cô giáo.
- Đồ chơi
* HĐ2: Quan sát: Một số đồ dùng dễ gây nguy hiểm
ngòi trời.
+ Hỏi trẻ tên đồ dùng
- Trò chơi
+ Đặc điểm nổi bật của đồ dùng
- Các nguyên + Cách sử dụng
vật liệu:
+ Có thể gây ra những nguy hiểm gì?
phấn, sỏi, lá
- Cơ chốt lại và giáo dục trẻ tránh cầm, chơi với
cây cho trẻ
những loại đồ dùng có thể gây nguy hiểm
chơi theo ý
* HĐ3: Chơi vận động: Thi xem ai nhanh
thích, vịng, ơ - Cơ giới thiệu tên trị chơi
tơ,...
- Cách chơi : Chia lớp thành 2 đội thi xem đội nào lấy
được nhiều đồ chơi nhất thì đội đó chiến thắng
- Luật chơi: Lần lượt các thành viên của mỗi đội sẽ
phải bật qua 3 vòng và mỗi người chỉ lấy 1 đồ chơi.
Kết thúc bản nhạc thì hai đội phải dừng lượt chơi
- Cho trẻ thực hiện 2 lần. Cô kiểm tra kết quả và khen
ngợi trẻ.
* HĐ4: Chơi theo ý thích: Chơi kéo xe, xếp sỏi, vẽ
phấn, chơi với vòng, chơi với đồ chơi ngồi trời.
- Cơ cho trẻ chơi.- Cơ bao qt trẻ, giúp đỡ trẻ khi trẻ
chơi. Luân chuyển giúp trẻ chơi hứng thú
18
Hoạt động chiều
- Làm quen bài
mới: Thơ “Chiếc
bóng”
- Dạy trẻ xác
định phía trên dưới, trước - sau
của bản thân
- HĐ ở phịng
kimats: Ngơi nhà
khoa học của
Sam My
“Xưởng đồ chơi”
Kế hoạch điều
chỉnh
Thứ 3
28/9
HĐH
VĂN HỌC
Thơ: Chiếc bóng
-Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả
và nội dung bài thơ, đọc thơ
cùng cô giáo
- Trẻ biết xác định phía trên dưới, trước - sau của bản thân
- Trẻ biết chơi trị chơi trên
máy tính theo hướng dẫn của
cơ
- Bài thơ
Chiếc bóng
- Đồ chơi
- Phịng
Kismat
* HĐ5: Kết thúc
- Cô nhận xét buổi chơi của trẻ và cho trẻ chuyển hoạt
động khác.
LQ Bài mới:
*Thơ “Chiếc bóng”
- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
- Cô đọc thơ cho trẻ nghe, hỏi trẻ về nội dung bài thơ
- Cô dạy trẻ đọc thơ
* - Dạy trẻ xác định phía trên - dưới, trước - sau của
bản thân
- Cơ làm mẫu xác định phía trên - dưới, trước - sau
của bản thân
- Cô cho trẻ xác định phía trên - dưới, trước - sau của
bản thân và chơi trị chơi xác định phía trên - dưới,
trước - sau của bản thân. Cơ động viên khuyến khích
trẻ
HĐ ở Phịng Kis mat: Ngơi nhà khoa học của Sam
My:“Xưởng đồ chơi”
- Cơ giới thiệu các trị chơi và hướng dẫn trẻ quan sát
- Cô cho trẻ chơi, cô giúp đỡ trẻ khi cần thiết
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng và giữ trạt tự khi
chơi
........................................................................................................................................................
1. Kiến thức:
*Trẻ 5 tuổi
- Trẻ biết tên bài thơ, tên tác
giả, trẻ thuộc và biết đọc thơ
diễn cảm
- Các slide
minh họa nội
dung bài thơ:
+ Slide 1: Bé
đang đi dưới
HĐ1: Trò chuyện hướng trẻ vào bài
- GT chương trình: “Câu lạc bộ bé yêu thơ” với các
phần:
+ Phần 1: Bé thưởng thức
+ Phần 2: Bé nào giỏi hơn
19
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ nói
về tình cảm của em bé đối với
đàn kiến. Trẻ cảm nhận được
nhịp điệu bài thơ
- Trẻ trả lời được các câu hỏi
của cô.
*Trẻ 4 tuổi
- Trẻ biết tên bài thơ, tên tác
giả và nội dung bài thơ. Trẻ
đọc đượcbài thơ cùng cô và
các bạn
- Trẻ trả lời được các câu hỏi
của cô theo nội dung bài thơ
khi được hỏi
2. Kỹ năng:
*Trẻ 5 tuổi
- Rèn khả năng chú ý, nghe
hiểu nội dung bài thơ
- Rèn kỹ năng đọc thơ diễn
cảm
- Phát triển khả năng trả lời đủ
câu, trẻ nói to, rõ ràng.
*Trẻ 4 tuổi
- Rèn khả năng chú ý, nghe
hiểu nội dung bài thơ
- Rèn cho trẻ biết ngắt nghỉ
đúng nhịp thơ, bước đầu biết
đọc thơ diễn cảm
- Rèn kỹ năng trả lời đủ câu,
hàng cây.
+ Slide 2:
Đàn kiến
đang xây tổ.
+ Slide 3: Bé
từ biệt đàn
kiến.
- Máy tính,
máy chiếu
+ Phần 3: Tài năng của bé
Phần 1: Bé thưởng thức
HĐ2 : Cô đọc mẫu, giảng nội dung, giải thích từ
khó, đàm thoại
- Cơ đọc mẫu lần 1 : Đọc diễn cảm, thể hiện điệu bộ,
cử chỉ. Cô giới thiệu tên tác giả
- Cô đọc mẫu lần 2 : sử dụng hình ảnh minh họa
- Cơ giảng nội dung bài thơ: Bài thơ nói về tình cảm
của em bé đối với đàn kiến
+ Phần 2: Bé nào giỏi hơn
- Đàm thoại, trích dẫn, giảng từ khó.
+ Các con vừa nghe cơ đọc bài thơ gì?
+ Bài thơ nói về ai?
+ Tình cảm của bé đối với đàn kiến như thế nào?
+ Vì sao chiếc bóng lại khơng đứng được một
mình?...
( Cơ đọc trích dẫn sau câu hỏi đàm thoại)
- Giáo dục trẻ biết giúp đỡ mọi người khi gặp hoạn
nạn khó khăn.
+ Phần 3: Tài năng của bé
HĐ3 : Dạy trẻ đọc thơ
- Dạy trẻ đọc theo lớp (3 - 4 lần )
- Các tổ đọc thơ nối tiếp các đoạn thơ theo yêu cầu
của cơ.
- Trẻ đọc thơ theo nhóm, cá nhân.( Trẻ đếm số bạn lên
đọc thơ)
- Cô chú ý sửa sai và động viên trẻ kịp thời.
HĐ 4: Kết thúc
Cho trẻ hát bài: “ Bạn có biết tên tơi”.
20
TỐN:
Dạy trẻ xác định
phía trên - dưới,
trước - sau của
bản thân
trẻ nói to, rõ ràng.
3. Thái độ:
- Trẻ biết giúp đỡ mọi người
khi gặp hoạn nạn, khó khăn.
1. Kiến thức:
* Trẻ 5 tuổi
- Trẻ biết xác định phía trên dưới, trước – sau của bản thân.
Biết chơi trò chơi theo yêu cầu
của cô
* Trẻ 4 tuổi:
- Trẻ biết xác định trên - dưới,
trước - sau của cơ thể trẻ.
2. Kỹ năng:
*Trẻ 5 tuổi:
- Phát triển kỹ năng định
hướng
- Rèn trẻ kỹ năng tư duy, trí
nhớ, sự chú ý.
- Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi
* Trẻ 4 tuổi:
- Rèn khả năng định hướng
trong không gian
- Rèn kỹ năng QS và ghi nhớ
có chủ định.
- Phát triển ngơn ngữ mạch lạc
cho trẻ.
3. Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia hoạt
Củng cố và chuyển hoạt động góc.
*Đồ dùng
của trẻ: bàn
trải cốc, vở,
bút, bát, thìa.
*Đồ dùng
của cơ:
- Đồ dùng
của cơ giống
của trẻ,
nhưng kích
thước to hơn.
* HĐ 1: Trò chuyện, gây hứng thú.
- Giới thiệu chương trình bé vui học tốn gồm các
phần: “Bé nhanh trí”, “Bé thơng minh”, “Bé trổ tài”.
* HĐ 2: Ôn nhận biết tay phải, tay trái.
- Tay phải của các con đâu?
- Chúng mình cùng chống tay phải vào hơng nào.
- Tay trái của chúng mình đâu?
- Cả lớp giơ tay trái của mình lên nào?
- Tay nào dùng để cầm bút nhỉ?
- Cô khái quát lại.
*HĐ 3: Dạy trẻ xác định phía trên - dưới, trước sau, phía phải - trái của bản thân.
- Cô gọi trẻ lên và hỏi:
- Bên phải của con có những đồ vật gì?
- Con hãy nghiêng đầu sang bên phải nào?
- Mắt bên phải con đâu?
- Chân phải con là chân nào?
- Hãy chỉ tai phải của con cho cô và các bạn biết?
- Vì sao con xác định được bên phải? Con dựa vào
đâu?
- Cơ khái qt lại: phía phải là vùng khơng gian ở bên
tay phải của mình.
* Tường tự với các phía cơ cho trẻ nói và thực hiện
- Liên hệ thực tế: Cho trẻ chạy về tìm đồ vật ở các
phía trong lớp, tìm và nói tên đồ vật đã tìm thấy.
21
động.
- Giáo dục trẻ có ý thức giữ
gìn vệ sinh cơ thể, ăn uống hợp
vệ sinh, đủ chất.
* HĐ4: Luyện tập củng cố
- TC 1: Bé cùng thi tài.
- Cô đã chuẩn bị cho chúng mình mỗi bạn 1 rổ đồ
chơi có các lơ tơ về bút, vở bây giờ chúng mình hãy
thực hiện theo u cầu của cơ.
“ Hãy lấy, hãy lấy“
“ Lấy gì lấy gì“ Lấy đồ dùng nhặt ra trước mặt và
cho trẻ để về các phía
- TC 2: Sóng xơ
- Cơ nói luật chơi, cách chơi: Cả lớp xếp thành vịng
trịn, tất cả qng tay khốc vai nhau, cơ đứng giữa
- Khi cơ hơ „ Sóng biển, sóng biển! Cả lớp khốc vai
nhau đung đưa sang bên trái rồi sang bên phải như làn
sóng và đồng thanh hơ :Rì rào, rì rào!
- Khi cơ hơ: Sóng xơ về phía trước ! cả lớp tay khốc
vai nhau, đầu cúi, lưng gập về phía trước và đồng
thanh hơ : Ầm, ầm !
- Khi cơ hơ : Sóng đổ về phái sau ! cả lớp tay khoác
vai nhau, đầu và lưng ngả ra phía sau, cùng hơ : Ào,
ào !
- Khi cơ hơ :Sóng dạt sang trái ! cả lớp tay khoác vai
nhau, nghiêng người sang phải và cùng hơ : Lướt
sóng, lướt sóng !
- Khi cơ hơ : Sóng dạt sang phải !, cả lớp tay khốc
vai nhau, nghiêng người sang trái và cùng hơ : Lướt
sóng, lướt sóng !
- Khi cơ ị hơ : Sóng thần, sóng thần, cả lớp phải nhảy
lên, nắm táy nhau giơ cao và cùng hô : Ầm, ầm
Luật chơi : Mọi người đều khoác vai nhau cho chặt,
22
Hoạt động ngoài
trời
- QS: Tranh một
số nơi dễ gây
nguy hiểm
- TCVĐ: Mèo
đuổi chuột
- CTYT: Chơi với
vòng, vẽ phấn,
kéo xe, chơi với
đồ chơi ngồi
trời.
1. Kiến thức:
- Trẻ nhận ra và khơng chơi
gần một số nơi dễ gây nguy
hiểm. hồ, ao, bể chứa nước,
giếng, bụi rậm …
- Trẻ biết tên trò chơi vận động
và chơi theo ý thích biết chơi
trị chơi mèo đuổi chuột và tạo
ra các sản phẩm từ các nguyên
vật liệu theo ý thích
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, ghi
nhớ cho trẻ.
- Rèn kỹ năng chơi vận động
và chơi tự do
- Phát triển ngôn ngữ
3. Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia hoạt
động
- Giữ gìn sản phẩm của mìhn
và của bạn
- Tranh một
số nơi dễ gây
nguy hiểm
- Sân rộng và
sạch sẽ
- Các nguyên
vật liệu cát,
sỏi, phấn,
khuôn, …
nếu tụt tay khỏi bạn sẽ bị coi là phạm luật, phải nhảy
một vịng lị cị để về chỗ.
- Cơ cho trẻ chơi và khen ngợi trẻ
*HĐ5: Kết thúc
- Chuyển hoạt động tiếp theo.
* HĐ1: Trị chuyện
Cơ ổn định và giới thiệu với trẻ về nội dung đi chơi
ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi chơi phải ngoan,
nghe lời cô giáo.
* HĐ2: Quan sát: Tranh một số nơi dễ gây nguy
hiểm
+ Tranh vẽ gì?
+ Cho trẻ kể tên,nhận xét về các nơi đó
+ Cơ giáo dục trẻ những nơi: hồ, ao, bể chứa nước,
giếng, bụi rậm ... là nguy hiểm, không đến gần
* HĐ3: Chơi vận động: Mèo đuổi chuột
- Cô giới thiệu tên TC: Mèo đuổi chuột.
- Cô mời 1 bạn nêu luật chơi, cách chơi.
- Cơ nói lại cách chơi, luật chơi
Cách chơi: Cho trẻ đứng thành vòng tròn rộng và giơ
tay lên cao để làm hang. Cô sẽ chọn ra hai bạn, một
bạn làm mèo, một bạn làm chuột. Mèo và chuột sẽ
đứng quay lưng vào nhau ở giữa vịng trịn. Khi nghe
hiệu lệnh “ Đuổi bắt” thì chuột lo chạy luồn lách qua
các ngách hang để chốn mèo. Mèo phải nhanh chân
đuổi để bắt chuột.
Luật chơi: Mèo thắng khi mèo bắt được chuột. Rồi
hai người đổi vai mèo chuột cho nhau.
- Tổ chức chơi trò chơi 2 - 3 lần
23
- Cô động viên trẻ chơi hứng thú nhắc trẻ chơi đồn
kết.
* HĐ4: Chơi theo ý thích: chơi với vịng, vẽ phấn,
kéo xe, chơi với đồ chơi ngồi trời.
- Cơ giới thiệu các nhóm chơi và hướng trẻ về nhóm
chơi mà trẻ thích
- Cơ bao qt trẻ, giúp đỡ trẻ khi trẻ chơi, cơ chuyển
nhóm chơi giúp trẻ chơi hứng thú
* HĐ5: Kết thúc
- Cô nhận xét buổi chơi của trẻ và cho trẻ chuyển hoạt
động khác.
Hoạt động chiều - Trẻ biết xác định phía trên - Đồ dùng đồ Làm quen bài mới: Dạy trẻ xác định phía trên - dưới,
- Làm quen bài dưới, trước - sau của bạn khác chơi xung
trước - sau của bạn khác
mới: Dạy trẻ xác - Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác
quanh lớp
- Cô ổn định trẻ và làm mẫu xác định phía trên - dưới,
định phía trên giả, nội dung bài thơ. Trẻ thuộc - Bài thơ:
trước - sau của bạn khác
dưới, trước - sau thơ và đọc thơ diễn cảm
“Chiếc bóng” - Cơ cho trẻ xác định phía trên - dưới, trước - sau của
của bạn khác
- Trẻ biết chơi tự do với đồ
- Đồ chơi ở
bạn khác và cho trẻ chơi trị chơi xác định phía trên - Ơn bài cũ: Thơ chơi, chơi đồn kết, giữ gìn đồ các góc
dưới, trước - sau của bạn khác. Cơ động viên khuyến
“Chiếc bóng”
chơi, lấy cất đồ chơi đúng nơi
khích trẻ
- Chơi tự do
quy định
Ơn bài cũ: Thơ “Chiếc bóng”
- Cơ cho trẻ đọc thơ các hình thức, cơ khuyến khích
động viên trẻ đọc thơ diễn cảm
- Chơi tự do
- Cô giới thiệu các nhóm chơi, nhắc nhở trẻ chơi đồn
kết, giữ gìn đồ chơi và lấy cất đồ chơi đúng quy định
- Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô quan sát và giúp đỡ trẻ
khi cần thiết
- Cuối giờ cô cho trẻ cất dọn đồ chơi
Kế hoạch điều
........................................................................................................................................................
24
chỉnh
Thứ 4
23/9
HĐH
TỐN:
Dạy trẻ xác định
phía trên - dưới,
trước - sau của
bạn khác
1. Kiến thức:
*Trẻ 5 tuổi
- Trẻ xác định được phía trên dưới, trước - sau, phía phải trái của bạn khác
- Trẻ biết chơi trò chơi theo
yêu cầu của cơ
*Trẻ 4 tuổi
- Trẻ biết xác định được phía
trên - dưới, trước - sau, phía
phải - trái của bạn khác
- Trẻ biết chơi trị chơi xác
định được phía trên - dưới,
trước - sau, phía phải - trái của
bạn khác
2. Kỹ năng:
*Trẻ 5 tuổi
- Phát triển khả năng định
hướng trong không gia
- Rèn kỹ năng ghi nhớ tư duy
trí tưởng tượng, phản xạ nhanh
cho trẻ
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc
cho trẻ.
*Trẻ 4 tuổi
- Rèn khả năng định hướng
trong không gia
- Rèn khả năng ghi nhớ tư duy
- Một số đồ dùng
của trẻ: mũ, ba lô,
hoa cài, dép quai
- Búp bê, hoa,
Giày,cặp sách, thẻ
tên
- Mỗi trẻ một rổ đồ
chơi: Khối vuông,
bàn chải, cái cốc
- Đồ dùng của cơ
giống của trẻ
nhưng kích thước
to hơn
* HĐ 1: Trò chuyện, gây hứng thú.
- Giới thiệu chương trình bé vui học tốn gồm
các phần: “Bé nhanh trí”, “Bé thơng minh”, “Bé
trổ tài”.
* HĐ 2: Ơn nhận biết phía trên - dưới, trước sau, của bản thân.
- Cô cho trẻ đeo đồ dùng và tham gia trị chơi
“Ai nhanh nhất với cơ”. u cầu trẻ tự xác định
phía trên - dưới, trước - sau, phía phải - trái của
bản thân
- Cơ cho trẻ chơi trị chơi: Chuông reo ở đâu?
- Cô quan sát và động viên trẻ
*HĐ 3: Dạy trẻ xác định phía trên - dưới,
trước – sau của bạn khác
- Cô cho trẻ và yêu cầu trẻ giúp bạn búp bê
chuẩn bị đến trường. Yêu cầu trẻ xác định:
+ Phía trên
- Mũ ở phía nào của bạn búp bê?Tại sao con
biết?
- Cô chốt lại: Mũ ở phía trên của bạn búp bê vì
mũ ở trên đầu của bạn, đầu bạn búp bê ở phía
trên
+ Phía dưới
- Giày ở phía nào của búp bê?Tại sao con biết?
- Cơ chốt lại: Giày ở phía dưới của bạn búp bê vì
giày ở dưới chân của bạn, chân của bạn búp bê ở
phía dưới
+ Phía trước
25