Tải bản đầy đủ (.docx) (89 trang)

KẾ HOẠCH CHỦ đề TRƯỜNG MNsửa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (353.46 KB, 89 trang )

CHỦ ĐIỂM: TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 06/09 đến 24/09/2021
I.MỤC TIÊU:
Lĩnhvực
Mục tiêu
giáo dục
Phát
*BTPTC
triển thể - Thực hiện đúng thuần thục
chất
các động tác của bài tập thể
dục theo hiệu lệnh hoặc theo
nhịp bản nhạc/bài hát bắt đầu
và kết thúc động tác đúng nhịp
Trẻ 5T: Trẻ biết thực hiện
đúng, thuần thục các động tác
của bài thể dục theo hiệu lệnh
hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài
hát. Bắt đầu và kết thúc động
tác đúng nhịp
Trẻ 4T: Thực hiện đúng, đầy
đủ các động tác trong bài thể
dục buổi sáng theo hiệu lệnh.
MT121

Nội dung

Hoạt động

*BTPTC
- Hô hấp: Gà gáy, máy bay ù ù, thổi bóng,


- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay,
kiễng chân).
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân.
Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên
cao.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên
cao, chân bước sang phải, sang trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay
chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân
bước sang phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay
chống hông, chân bước sang phải, sang
trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa
về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy
lên đưa một chân về phía trước, một chân
về sau

* Hoạt động học:
- Tổ chức dạy trẻ tập Thể
dục buổi sáng.
- Tổ chức các giờ Thể dục
giờ học.
VĐCB:
+ Bật xa 40 - 50cm

+ Tung bóng lên cao và
bắt bóng
+ Trườn kết hợp trèo qua
ghế dài1,5m x 30cm
+ Trẻ tham gia đầy đủ các
hoạt động học tập
- Hoạt động học có chủ
đích: Vẽ lớp học của bé
* Hoạt động chơi:
Tổ chức trò chơi VĐ
trong giờ TDGH, HĐNT,
HĐC, mọi lúc, mọi nơi…
* Hoạt động ngoài trời
- Dạy trẻ thực hiện một
số quy định ở trường, nơi
cơng cộng vè an tồn: Sau
giờ học về nhà ngay, không
1


*VĐCB
- Trẻ biết bật xa tối thiểu
50cm;
Trẻ 5T: Trẻ biết bật xa 40 50cm
Trẻ 4T: Trẻ biết bật xa 35 40cm
MT1 (CS1).
- Trẻ biết trườn kết hợp trèo
qua ghế dài1,5m x 30cm.
Trẻ 5T: Trườn kết hợp trèo
qua ghế dài1,5m x 30cm.

Trẻ 4T: Trườn theo hướng
thẳng
MT128
- Trẻ có khả năng tung bóng
lên cao và bắt bóng
(Trẻ 5T, 4T): Trẻ có khả năng
tung bóng lên cao và bắt bóng
MT129
*Dinh dưỡng và sức khỏe
- Trẻ biết rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn, sau khi đi
vệ sinh và khi tay bẩn;
( Trẻ 4T; 5T): Biết rửa tay

- Bật
+ Chân sáo.
+ Chụm tách.
+ Tiến, lùi.
*VĐCB:
+ Bật xa 40 - 50cm.

tự ý đi chơi.
* Hoạt động ăn, ngủ, vệ
sinh:
- Trò chuyện về trường
MN
- Hoạt động lao động vệ
sinh, hoạt động chiều, dạy
trẻ cách đánh răng , rửa
mặt, ăn mặc quần áo, đầu

tóc gọn gàng.
- Dạy trẻ đi vệ sinh đúng
nơi quy định

+ Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x
30cm

+ Tung bóng lên cao và bắt.

* Dinh dưỡng và sức khỏe
-Thực hiện một số công việc đơn giản rửa
tay bằng xà phòng

2


bằng xà phòng trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh và khi tay
bẩn MT15 (CS15)
-Trẻ biết và khơng ăn, uống
-Có một số hành vi và thói quen tốt trong
một số thứ có hại cho sức
ăn uống: khơng uống nước lã, khơng ăn
khỏe
q vặt ngồi đường
( Trẻ 4T; 5T): Trẻ biết và
khơng ăn, uống một số thứ có
hại cho sức khỏe MT20
(CS20)
Phát

-Trẻ biết nói được một số thơng tin quan
- Trẻ biết địa chỉ, nơi ở, số
triển
trọng về bản thân và gia đình
điện thoại gia đình và một số
tình
( Trẻ 4T; 5T): Trẻ biết nói được một số
người thân trong gia đình.
cảm và thơng tin quan trọng về bản thân và gia đình
quan hệ MT27 (CS27)
xã hội -Trẻ biết chủ động làm một số công việc
- Thực hiện công việc được
đơn giản hằng ngày.
giao (trực nhật, xếp dọn đồ
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết chủ động làm một số
chơi
công việc đơn giản hằng ngày.MT33
(CS33)
-Trẻ dễ hồ đồng với bạn bè trong nhóm
- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ
chơi.
bạn
(Trẻ 4T;5T) Trẻ dễ hoà đồng với bạn bè
trong nhóm chơi.MT42 (CS42)
-Trẻ biết Lắng nghe ý kiến của người khác.
-Trẻ lắng nghe ý kiến của
(Trẻ 4T; 5T) Trẻ biết Lắng nghe ý kiến của bạn. (nhìn bạn khi giao tiếp,
người khác MT48. (CS48)
không cắt ngang lời bạn khi
đang nói).

- Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi - Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi

* Hoạt động học:
- Lồng ghép giáo dục kỹ
năng cho trẻ trong các
môn học.
- KNS: Dạy trẻ biết chào
hỏi, cảm ơn, xin lỗi.
* Hoạt động chơi:
- Sắp xếp đồ dùng, đồ
chơi gọn gàng khi chơi
xong.
- Nhặt lá rụng, nhặt rác
trên sân trường bỏ vào
thùng khi chơi ngoài trời.
* Hoạt động ăn, ngủ, vệ
sinh:
- Giúp cô kê xếp bàn ghế,
chia cơm cho các bạn.
- Giữ vệ sinh môi trường
khi ăn.
3


và xưng hô lễ phép với người lớn
(Trẻ 4T; 5T) Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm
ơn, xin lỗi và xưng hơ lễ phép với người
lớn.MT54.( CS54)
- Trẻcó hành vi bảo vệ mơi trường trong
sinh hoạt hàng ngày.

(Trẻ 4T;5T Trẻcó hành vi bảo vệ môi trường
trong sinh hoạt hàng ngày) MT57. (CS57).

Phát
triển
ngôn
ngữ

và xưng hô lễ phép với người - Vệ sinh tay, chân sạch sẽ
lớn
trước khi ngủ; giúp cô trải
chiếu, xếp gối...
* Hoạt động lao động:
- Giữ gìn vệ sinh trong lớp,
- Lao động tập thể: Giúp
ngồi đường.
cơ lau rửa đồ chơi; vệ
- Tắt điện khi ra khỏi phòng sinh lớp học và sân
- Biết sử dụng tiết kiệm nước trường.
trong sinh hoạt hàng ngày ở
nhà và ở trường.
- Bỏ rác vào đúng nơi quy
định
- Trẻ có khả năngnghe hiểu nội dung câu chuyện,
-Nghe các bài hát, bài
* Hoạt động học:
thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
thơ, ca dao, đồng dao, tục - Trò chuyện, đàm
(Trẻ 4T;5T): Trẻ có khả năng nghe hiểu nội dung câu ngữ,câu đố, hò, vè phù
thoại với trẻ về

chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của hợp với độ tuổi
trường, lớp mầm
trẻ MT64 (CS 64)
non,
-Trẻ biết nói rõ ràng, có trình tự về sự vật, hiện
-Nói với âm lượng vừa
- Nghe đọc thơ, kể
tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được:
đủ, rõ ràng để người nghe truyện, ca dao, đồng
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết nói rõ ràng, có trình tự về sự
có thể hiểu được.
dao về trường Mn
vật, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu
- Làm quen văn học:
được MT65 (CS65)
Truyện: Học trò của
-Trẻ biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, - Trẻ dùng ngôn ngữ để
cô giáo chim khách
ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;
tự diễn đạt và cố gắng
- LQ chữ cái:
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm
làm cho người khác hiểu - Làm quen chữ cái
xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân
được cảm xúc, nhu cầu... o, ô, ơ,
MT68(CS68)
của bản thân
- Tập tô chữ cái o, ô,
- Nói và thể hiện cử chỉ, ơ
điệu bộ, nét mặt phù hợp * Hoạt động chơi:

4


-Trẻ khơng nói leo, khơng ngắt lời người khác khi
trị chuyện
Trẻ 5T: Biết chờ đến lượt trong trị chuyện khơng nói
leo, khơng ngắt lời người khác
Trẻ 4T. Trẻ khơng nói leo, khơng ngắt lời người
khác khi trị chuyện khi được nhắc nhở
MT75 (CS75)
- Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép
phù hợp với tình huống;
(Trẻ 5T. Trẻ 4T). Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi
và từ lễ phép phù hợp với tình huống MT77 (CS77)

với yêu cầu, hoàn cảnh
giao tiếp.
- Giơ tay khi muốn nói
và chờ đến lượt.
- Khơng nói leo, nói
trống khơng, khơng ngắt
lời người khác...
-

Tạo tình huống cho trẻ
sử dụng các từ: “Cảm
ơn”; “Xin lỗi”, “Xin
phép”, “Dạ”,
“Thưa”..phù hợp với tình
huống.

- Trẻ biết cách “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, - Tập tô, tập đồ các nét
từ trên xuống dưới;
chữ.
Trẻ 5T. Trẻ biết cách “đọc , viết” từ trái sang phải, từ - Sao chép một số ký
trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách
hiệu, chữ cái, tên của
Trẻ 4T. Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng
mình.
trang để xem tranh ảnh. “đọc” sách theo tranh minh
họa (“đọc vẹt”).
MT90(CS 90)
-Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng - Nhận dạng các chữ cái
Việt.
và phát âm đúng các âm
Trẻ 5T.Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái đó.
tiếng Việt.
- Phân biệt được sự khác
Trẻ 4T. Trẻ có khả năng nhận biết , phát âm chữ cái
nhau giữa chữ cái
MT91( CS91)

- Sưu tầm ảnh để
làm sách tranh về
các hoạt động của bé
ở trường MN và
công việc của các cô
giáo, các bác trong
trường MN.
- Trẻ tự kể về trường,
lớp, cô giáo và các

bạn,
- Tô màu, nối chữ cái
o, ô, ơ.

5


Phát
triển
nhận
thức

LQ với Toán
- Trẻ nhận biết con số phù hợp với số lượng
trong phạm vi 10;
Trẻ 5T. Trẻ biết quan tâm đến các con số như
thích nói về số lượng và đếm. Đếm trên đối
tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả
Trẻ 4T. Trẻ biết quan tâm đến chữ số thích
đếm. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10
MT104 (CS 104)

LQ với Toán
+ Đếm trong phạm vi 5 và
đếm theo khả năng.
+ Đọc được các chữ số từ
1 đến 5.
+ Chọn thẻ chữ số tương
ứng (hoặc viết) với số
lượng đã đếm được.

+ Nhận biết các chữ số
trong môi trường xung
quanh trẻ.
- Trẻ biết tách 1 nhóm đối tượng trong phạm
+ Gộp các nhóm đối tượng
vi 10 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau
và đếm.
và so sánh số lượng của các nhóm;
+ Tách một nhóm thành
Trẻ 5T. Trẻ có khả năng tách gộp các nhóm đối hai nhóm nhỏ bằng các
tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng
cách khác nhau.
các cách khác nhau
Trẻ 4T. Trẻ có khả năng tách gộp một nhóm
đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn.
MT105 (CS 105)
Môi trường xung quanh
Môi trường xung quanh
-Trẻ hay đặt câu hỏi
+ Hay đặt câu hỏi để tìm
(Trẻ 4T; 5T): Trẻ hay đặt câu hỏi
hiểu hoặc làm rõ thông tin.
MT112 (CS 112)
- Trẻ biết nói được tên mình, tên bạn, tên cô
+ Tên và đặc điểm của các
giáo, tên, địa chỉ trường, lớp và công việc của bạn trong lớp
cô giáo, các bác công nhân viên trong trường
+ Tên, công việc của cơ
khi được hỏi, trị chuyện
giáo và các bác cơng nhân

Trẻ 5T: Trẻ biết nói tên, địa chỉ và mô tả một
viên trong trường

* Hoạt động học
* Môi trường xung
quanh:
- Trò chuyện về lớp học
của bé
* Làm quen với tốn:
- Ơn đếm đến 5 so sánh,
tách nhóm, nhận biết chữ
số trong phạm vi 5.
*Hoạt động chơi
- Trò chơi: hãy tìm đồ vật
có hình này.
- Nối các loại đồ dùng, đồ
chơi trong trường, lớp
mầm non ( học tập)
- Làm anbum ảnh về
trường lớp MN, về tết
trung thu

6


Phát
triển
thẩm
mỹ


số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được
+ Những đặc điểm nổi bật
hỏi, trò chuyện
của trường, lớp mầm non
Trẻ 4T: Trẻ biết nói tên, địa chỉ của trường, lớp
khi được hỏi, trò chuyện
MT144
LQ với Âm nhạc
LQ với Âm nhạc
-Trẻ có khả năng nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của
+ Nghe và nhận biết
bài hát hoặc bản nhạc.
các thể loại âm nhạc
Trẻ 5T. Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm
khác nhau (nhạc thiếu
xúc theo bài hát, bản nhạc; thể hiện động tác minh họa phù nhi, dân ca, ...).
hợp
+ Nghe và nhận ra
Trẻ 4T. Trẻ biết chú ý nghe, thích thú hát, lắc lư, nhún nhảy, sắc thái (vui, buồn,
vỗ tay theo bài hát, bản nhạc
tình cảm tha thiết)
MT99 (CS 99)
của các bài hát, bản
nhạc.
-Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
+ Hát đúng giai điệu,
Trẻ 5T. Hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với lời ca và thể hiện sắc
sắc thái tình cảm của bài hát qua giọng hát ,nét mặt, cử chỉ thái, tình cảm của bài
Trẻ 4T. Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc hát.
thái của bài hát giọng hát ,nét mặt, cử chỉ

MT100 (CS 100)
-Trẻ biết thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp
+ Dạy trẻ vận động
điệu của bài hát hoặc bản nhạc;
nhịp nhàng theo bài
(Trẻ 4T;5T). Trẻ biết thể hiện cảm xúc và vận động phù
hát
hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
+ Sử dụng các dụng
MT101 (CS 101)
cụ gõ đệm theo nhịp,
tiết tấu (nhanh, chậm,
phối hợp).

* Hoạt động học:
LQ với âm nhạc:
- VTTTLC: Em
đi mẫu giáo
NNNH: Ngày đầu
tiên đi hcọ
TCAN: Ai nhanh
nhất
LQ với tạo hình:
Vẽ đồ chơi của
bé(ĐT)
Vẽ đèn trung thu
(M)
* Hoạt động
chơi:
- Xếp hình lớp học

- Làm anlbum về
trường MN, về tết
trung thu

7


LQ với Tạo hình
- Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé,dán để tạo
thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.
(Trẻ 4T;5T): Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt,
xé,dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hồ, bố cục
cân đối .MT149

LQ với Tạo hình
+ Phối hợp các kĩ
năng vẽ, nặn, cắt, xé
dán, xếp hình để tạo
ra sản phẩm có màu
sắc, kích thước, hình
dáng, đường nét và
bố cục.
- Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình + Nhận xét sản phẩm
dáng, bố cục
tạo hình về màu sắc,
Trẻ 5T. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét
hình dáng, bố cục
và bố cục.
Trẻ 4T. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc,
hình dáng

MT151
II. MƠI TRƯỜNG GIÁO DỤC
1. Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi học liệu
- Trang trí lớp theo chủ đề ‚“Trường Mầm non”
- Các loại tranh ảnh về trường mầm non.
- Giấy, bút sáp màu, hồ, keo, các loại đồ dùng, đồ chơi.
- Các loại thực phẩm chế biến trong trường Mầm non.
- Tranh về các loại đồ dùng đồ chơi trong trường Mầm non.
- Tranh rỗng vẽ đồ chơi trong trường MN,
- Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề.
- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề trường MN
- Các bài thơ, bài hát về chủ đề trường MN
2. Phụ huynh:
- Phụ huynh nói cho trẻ biết tên trường, lớp, tên cô hiệu trưởng và tên cô giáo của trẻ.
8


- Phụ huynh dạy trẻ biết lễ phép với cô giáo và người lớn tuổi.
- Tuyên truyền về kiến thức dinh dưỡng sức khỏe cho các bậc phụ huynh
- Tuyên truyền với phụ huynh vệ sinh sạch sẽ cho trẻ khi đến lớp, đưa trẻ đi học đúng giờ
II. MẠNG HOẠT ĐỘNG
Lĩnh vực phát
triển
Lĩnh vực phát
triển thể chất

Lĩnh vực Phát
triển nhận thức

Lĩnh vực Phát

triển ngôn ngữ

Lĩnh vực Phát
triển thẩm mỹ

Nhánh 1
Trường mầm non thân yêu
Từ 6/9 đến 10/9
PTVĐ
- VĐCB: Bật xa 50cm
(VĐM)
- TCVĐ: Chuyền bóng

Nhánh 2
Lớp học của bé
Từ 13/9 đến 17/9

Nhánh 3
Bé vui tết trung thu.
Từ 20/9 đến 24/9
PTVĐ
PTVĐ
- VĐCB: Tung bóng lên cao và - VĐCB: Trườn kết hợp trèo
bắt bóng (VĐM)
qua ghế dài (1,2m x 30cm)
- VĐCB: Bật xa 50cm (VĐC) (VĐM)
VĐCB: Tung bóng lên cao và
bắt bóng (VĐC)
LQ với Tốn
LQ với Tốn

LQ với Tốn
Ơn đếm đến 5 so sánh, tách
Nhận biết mối quan hệ hơn kém Chia nhóm đồ vật có số lượng 5
nhóm, nhận biết chữ số trong trong phạm vi 5
thành 2 phần
phạm vi 5.
MTXQ
Trò chuyện về lớp học của bé
LQ với Văn học
LQ với Văn học
Truyện: Học trị của cơ giáo
Thơ: Trung thu đến
chim khách
LQCC
LQCC
Làm quen chữ cái: o,ô,ơ
Tập tô chữ cái o,ô,ơ
LQ với Âm nhạc
NDTT- DVĐ
VTTTTLC: Em đi mẫu giáo
9


DDKH
- NNNH: Ngày đầu tiên đi học
- TCAN: Ai nhanh nhất
LQ với Tạo hình
Vẽ đồ chơi của bé (ĐT)
Lĩnh vực PTTC - T/cVĐ: Trời nắng trời mưa, - T/c VĐ: Chó sói xấu tính,
- XH

bịt mắt bắt dê
Mèo và chim sẻ.
- T/c DG: Rồng rắn lên mây - T/c DG: Thả đỉa ba ba, kéo
co.

LQ với tạo hình
Vẽ đèn trung thu (M)
KNS
Dạy trẻ biết cảm ơn xin lỗi

Cường Thịnh, ngày 6 tháng 9 năm 2021
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT

Nguyễn Thị Soi

TỔ CHUYÊN MÔN

GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

Phan Thị Yến

Phạm Thị Thu Hiền

10


KẾ HOẠCH TUẦN 1
NHÁNH 1 : TRƯỜNG MẦM NON
Từ 6/09 đến 10/09/2021
Hoạt động


Đón trẻ
Trị chuyện
Điểm danh

Thể dục sáng

Thứ 2
6/9

Thứ 3
7/9

Thứ 4
8/9

Thứ 5
9/9

Thứ 6
10/9

Phát
triển
chương
trình

- Cơ mở cửa thơng thống phịng học, vệ sinh sạch sẽ lớp học.
- Cơ đón trẻ với thái độ ân cần niềm nở, trò chuyện với phụ huynh về tình cảm của
trẻ ở nhà, trao đổi về khả năng sở thích của trẻ.

- Nhắc nhở trẻ dán kí hiệu của mình. Chơi tự do theo ý thích
- Trị chuyện với trẻ về trường mầm non. Gắn kí hiệu thời tiết ngày.
Mục đích - yêu cầu
Chuẩn bị
Phương pháp hướng dẫn
1.Kiến thức
- Sân tập
* KĐ: Cho trẻ đi vòng trịn kết hợp
- Trẻ tập chính xác các động
sạch sẽ.
các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô, sau
tác của bài tập phát triển
- Trang phục đó chuyển đội hình hàng ngang.
chung
gọn gàng
*TĐ: Cho trẻ tập 5 động tác PT các
- Trẻ biết phối hợp tay, chân
- Quả bơng. nhóm cơ theo lời bài hát: Trường
nhịp nhàng để tập bài tập trên - Đài nhạc
chúng cháu là trường mầm non.
nền nhạc chung tồn trường.
- Hơ hấp: Hít vào, thở ra (4-6 lần)
2. Kỹ năng
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía
- Luyện kỹ năng chuyển đội
trước, (kết hợp với vẫy bàn tay, quay
11


hình, đội ngũ, kỹ năng tập

theo nhạc
- Rèn luyện các cơ tay,vai,
chân, bụng
- Rèn tính tập chung và chú ý
cho trẻ
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ có nề nếp
trong giờ học thường xuyên
tập thể dục buổi sáng.

cổ tay, kiễng chân) (2 lần x 8 nhịp)
- Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra
sau kết hợp tay giơ lên cao, chân
bước sang phải, sang trái.(2 lần x 8
nhịp)
- Chân: Đưa ra phía trước (2 lần x 8
nhịp)
- Bật: Nhảy lên, đưa 2 chân sang
ngang ( 4-6 lần)
*HT: Cho trẻ đi 1, 2 vòng nhẹ nhàng
và vào lớp.
PTVĐ
LQ với
LQ với Toán
LQ với
LQCC
- VĐCB: Bật
Văn học
Ơn đếm đến 5 Tạo hình
Làm quen chữ

xa 50cm
Truyện: Học
so sánh, tách
Vẽ đồ chơi của cái: o,ơ,ơ
Hoạt động có
(VĐM)
trị của cơ giáo nhóm, nhận
bé (ĐT)
chủ đích
- TCVĐ:
chim khách
biết chữ số
Chuyền bóng
trong phạm vi
5.
Hoạt động góc
Mục đích u cầu
Chuẩn bị
Các hoạt động
1.Góc phân vai *Kiến thức
- Tranh gợi mở ở HĐ 1: Trị chuyện
+ Chơi cơ giáo - Trẻ biết vai chơi của mình,
các góc
hướng trẻ vào góc chơi
+ Chơi gia đình "Cơ giáo"; “Gia đình”, "Bán hàng", - Góc phân vai
- Các con thấy lớp mình
+ Chơi bán
biết cùng nhau chơi, q trình chơi
+ Đồ chơi cơ giáo có nhiều góc chơi
hàng

thể hiện được mối quan hệ chơi,
+ Đồ chơi nấu ăn khơng?. Bạn nào giỏi hãy
2. Góc xây
giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm
+ Đồ chơi bán
kể tên các góc chơi và
dựng
chơi, trị chơi:
hàng
nội dung chơi trong các
+ Xây trường
- Biết sử dụng các đồ dùng đồ chơi - Góc xây dựng.
góc nào?
mầm non
đồ dùng đồ chơi để học tập, để chơi + Gạch xây dựng, - Bay giờ các con thích
3.Góc học tập nấu ăn, chơi cơ giáo để thực hiện ý Các khối nhựa,
chơi ở góc chơi nào thì
12


+Toán: Đếm
đến 5, nhận biết
chữ số trong
phạm vi 5.
+ LQCC: o,ô,ơ
+ MTXQ: Xem
lô tô, tranh ảnh
về trường MN.
+ Truyện: Lớp
học của cơ giáo

chim khách
+ Xem tranh
truyện về
trường mầm
non
4. Góc nghệ
thuật
+ Vẽ, tô màu,
bồi tranh về chủ
đề trường MN.
+ Hát, múa các
bài hát trong
chủ đề trường
MN.
5. Góc thiên
nhiên
+ Chăm sóc cây
cảnh, xếp sỏi,
câu cá

định chơi.
- Biết sử dụng các nguyên vật liệu,
để xây trường Mầm non có các lớp
học, có sân chơi...
- Biết đếm đến 5, nhận biết chữ số
trong phạm vi 5
- Trẻ NB và phát âm chữ cái o,ô,ơ
- Biết đọc sách, xem tranh ảnh, về
chủ đề.
- Trẻ cùng nhau kể chuyện: Lớp

học của cô giáo chim khách
- Biết dùng báo, tạp chí để tìm tranh
làm sách
- Trẻ biết vẽ, tô màu để tạo ra các
sản phẩm
- Trẻ hát, múa các bài hát theo chủ
đề.
- Trẻ biết chăm sóc cây xanh, xếp
sỏi, câu cá
* Kỹ năng
- Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi,
trẻ chơi và phản ánh rõ các công
việc : cô giáo, nấu ăn. bác sỹ., công
việc của người xây dựng.
- Rèn mối quan hệ chơi giữa các
nhóm chơi và phát triển khả năng
giao tiếp trong khi chơi cho trẻ.
- Rèn kĩ năng xếp, cách sắp xếp bố
cục hài hịa.

cây xanh, lắp
ghép
- Góc học tâpsách truyện
+ Tranh ảnh, lô tô
về trường mầm
non, sách báo cũ
để trẻ tập làm
sách
+ Đồ dùng cho trẻ
đếm, các số từ 15

+ Các bài tập
tốn : khoanh trịn
và tơ màu nhóm
có 5 đối tượng ;
+ Tranh nối các
số, với nhóm đối
tượng cho phù
hợp.
+ Tranh theo nội
dung câu truyện:
Học trị của cơ
giáo chim khách
- Góc nghệ thuật.
+ Tranh rỗng vẽ
trường MN, vẽ
các loại đồ dùng
đồ chơi có ở

về góc chơi đó nhé.
HĐ 2: Quá trình chơi
- Trẻ về góc tự phân vai
chơi, nhận vai chơi và tự
chơi
- Cơ bao qt trẻ về các
góc chơi xem số lượng
trẻ ở các góc? (Cơ gợi ý,
dẫn dắt trẻ sang nhóm
chơi khác một cách khéo
léo, tránh áp đặt trẻ)
- Cơ đến các góc chơi

quan sát trẻ chơi động
viên trẻ và xử lý các tình
huống kịp thời: (Khi trẻ
chưa phân được vai chơi,
chưa lấy được đồ chơi,
chưa hiểu nội dung chơi,
trẻ tranh giành đồ chơi
của nhau, trẻ chưa lấy
được đồ chơi, ...)
- Cô gợi ý cho trẻ để trẻ
liên kết vai chơi, góc
chơi.
- Cơ đến từng góc chơi
nhận xét, động viên, khen
ngợi trẻ và gợi ý cách
chơi cho để lần sau trẻ
chơi tốt hơn. Mở rộng
13


Hoạt động
ngoài trời

- Rèn kĩ năng đếm, so sánh thêm
trường mầm non nội dung chơi cho trẻ ở
bớt, tách gộp trong phạm vi 5, khả
+ Bút màu, len,
buổi chơi sau .
năng nhận biết chữ số trong phạm vi giấy màu, keo
HĐ 3: Kết thúc

5.
dán…
- Cô hát bài báo hiệu giờ
- Rèn trẻ đọc thơ diễn cảm.
+ Dụng cụ âm
chơi đã hết, nhắc trẻ cất
- Rèn kĩ năng cầm bút, kĩ năng tập
nhạc, các bài hát dọn đồ chơi gọn gàng
tô các nét cơ bản.
về trường MN
đúng nơi quy định.
- Trẻ có một số kỹ năng tạo hình
- Khăn để trẻ lau Hướng dẫn trẻ sang hoạt
đơn giản: vẽ, tô màu, nặn, bồi…
lá, bình nước, cây động khác.
- Rèn trẻ hát rõ lời, đúng giai điệu
xanh
bài hát.
- Sỏi, bộ đồ chơi
* Thái độ
câu cá
- Thơng qua chủ đề chơi,vai chơi,
góc chơi, giáo dục trẻ biết đoàn kết,
chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.
- Hào hứng tham gia vào các hoạt
động thực hiện cơng việc đến cùng
- Trẻ ln có ý thức giữ gìn đồ dùng
đồ chơi, lấy cất đồ dùng đồ chơi
đúng nơi quy định
- QS: Quan sát - QS: Quan sát - QS: Quang

- QS: Góc vận - QS: Bếp ăn
đồ chơi ngoài vườn hoa
cảnh sân
động
- TCVĐ: Mèo
trời
- TCVĐ: Nhảy trường
- TCVĐ: Về
đuổi chuột.
- TCVĐ: Thi
ra, nhảy vào
- TCVĐ: Kéo đúng nhà
- CTYT: Chơi
xem ai nhanh. - CTYT: chơi
co
- CTYT: Chơi vẽ phấn, kéo
- CTYT: Chơi với cát, sỏi,
- CTYT: Chơi vẽ phấn, nhặt
xe, xếp sỏi.
với đồ chơi
phấn
với giấy, lá
lá cây, xếp sỏi, chơi đồ chơi
ngoài trời.
cây, phấn..
chơi đồ chơi
ngoài trời
ngoài trời
14



Vệ sinh ăn
- Cho trẻ đi vệ sinh, rửa tay rửa mặt
trưa, ngủ trưa - Cho trẻ kê bàn ăn cơm trưa.
- Cô nhắc trẻ sau khi ăn rửa tay, rửa mặt, uống nước và đi ngủ.
Tăng cường - Phát triển, mở rộng vốn từ cho trẻ trong chủ đề Trường mầm non.
- Trẻ phát âm rõ ràng, mạch lạc, nói đủ câu trọn nghĩa khơng nói ngọng.
Tiếng việt
- Rèn luyện câu nói đúng ngữ pháp, nói biểu cảm.
- Làm quen - Làm quen
- Làm quen
-Làm quen
Ôn bài cũ:
Hoạt động
bài mới:
bài mới: Ôn
bài mới: Tạo
bài mới: Làm
Làm quen chữ
chiều
Truyện: Học đếm đến 5 so
hình
quen chữ cái:
cái: o,ơ,ơ
trị của cơ
sánh, tách
Vẽ đồ chơi của o,ơ,ơ
- Sinh hoạt văn
giáo chim
nhóm, nhận

bé (ĐT)
Ơn bài cũ: Tạo nghệ: Biểu
khách.
biết chữ số
- Ơn bài cũ:
hình
diễn các bài
- Ôn bài cũ: trong phạm vi Ôn đếm đến 5
Vẽ đồ chơi của trong chủ đề
VĐCB: Bật
5.
so sánh, tách
bé (ĐT)
- Nêu gương
xa 50cm
- Ơn bài cũ:
nhóm, nhận biết - Lao động vệ
cuối tuần &
(VĐM)
Truyện: Học
chữ số trong
sinh
tặng phiếu bé
- HĐ ở
trị của cơ giáo phạm vi 5.
ngoan.
phịng
chim khách
- Bé tập làm
kimats: Làm - Chơi tự do

nội chợ: HD trẻ
quen với máy
pha sữa bột
vi tính, làm
quen với
chuột và bàn
phím
- Cơ kiểm tra lai đầu tóc, quần áo trẻ gọn gàng sạch sẽ.
- Trả trẻ đến tận tay cha mẹ và người thân, trao đổi với phụ huynh về tình hình sức
Vệ sinh trả trẻ.
khoẻ và học tập của trẻ ở trường. Phối kết hợp với phụ huynh để đưa ra những biện
pháp chăm sóc và giáo dục trẻ tốt nhất.
15


Nhận xét cuối
ngày
- Tình trạng
sức khoẻ:
- Trạng thái
cảm xúc:
- Kiến thức kỹ
năng:

............................
............................
............................
............................
............................
............................

............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................

............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................

............................
............................
............................
............................
............................

............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................

............................
............................
............................

............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................

............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................

............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY
Hoạt động
Thứ 2
6/9
HĐH
PTVĐ
- VĐCB: Bật

Mục đích - yêu cầu
1. Kiến thức:
*Trẻ 5 tuổi
- Trẻ biết tên và nói chính
xác tên vận động
- Trẻ biết Bật xa 50cm

Chuẩn bị
- Sân tập bằng
phẳng, sắc xô.
- Phấn, vạch
kẻ.
- Vạch đích


Tiến trình thực hiện
HĐ1: Trị chuyện, gây hứng thú:
- Cô giới thiệu chủ đề “Lớp học vui khỏe”, các đội
thi và các phần thi: Diễu hành, đồng diễn, tài năng và
chung sức
HĐ2: Khởi động:
16


xa 50cm
(VĐM)
- TCVĐ:
Chuyền bóng

- Biết tên trị chơi, cách
chơi và luật chơi trị chơi
chuyền bóng
*Trẻ 4 tuổi
- Trẻ biết tên bài tập: Bật
xa 35 – 40 cm; trị chơi
chuyền bóng và biết thực
hiện vận động bật xa 35 –
40 cm và chơi trị chơi
chuyền bóng
2. Kỹ năng
*Trẻ 5 tuổi
- Rèn kỹ năng quan sát
ghi nhớ có chủ định
- Rèn kỹ năng bật xa 50

cm, kỹ năng chuyền bóng
- Phát triển ngôn ngữ cho
trẻ
*Trẻ 4 tuổi
- Rèn kĩ năng quan sát,
ghi nhớ cho trẻ.
- Rèn kỹ năng bật nhảy
và giữ thăng bằng khi
tiếp đất.
- Rèn kỹ năng phối hợp
chuyền bóng, đón bóng
khơng nắm vào tay bạn
khơng làm rơi bóng
- Phát triển ngơn ngữ nói

cách 50cm,
35-40 cm
- Bóng
- Trang phục
cơ và trẻ gọn
gàng.
- Nhạc bài hát
chủ đề trường
mầm non

- Đi theo đội hình vịng trịn, cho trẻ khởi động, quay
các khớp, kết hợp tay với các kiểu đi (đi thường - đi
mũi bàn chân - đi thường - đi mé bàn chân - đi
thường - đi gót bàn chân - đi thường - chạy chậm chạy nhanh)
- Xếp đội hình hàng ngang

HĐ3: Trọng động:
* BTPT chung: Cho trẻ tập 4 động tác PT các cơ.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, (kết hợp với
vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân ( 2lx8n)
- Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết hợp tay
giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.(2lx8n)
- Chân: Đưa ra phía trước,(3lx8n)
- Bật: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang 4-6 lần
* VĐCB: Bật xa 50cm
+ Cô giới thiệu tên bài tập: Bật xa 50cm
+ Mời 1 trẻ lên tập
+ Cô tập mẫu lần 1( Khơng giải thích) Hỏi trẻ tên
vận động.
+ Cơ tập mẫu lần 2: Kết hợp phân tích
Tư thế chuẩn bị: Cơ đứng mũi bàn chân sát mép
vạch hai tay thả xuôi, khi có hiệu lệnh bật hai tay đưa
ra phía trước lăng nhẹ xuống dưới, ra sau, đồng thời
gối hơi khụyu, người hơi cúi về phía trước nhún chân
bật qua vạch đối diện, tay hất đưa ra trước, khi chạm
đất gối hơi khụy, rồi cô đi thường về cuối hàng
- Trẻ thực hiện:
- Mời 1 - 2 trẻ lên làm thử.
- Cho cả lớp tập 1 - 2 lần (Cô bao quát, sửa sai cho
17


đủ câu, nói to, rõ ràng,
mạch lạc
3. Thái độ
*Trẻ 5t; Trẻ 4t:

- Trẻ tích cực tham gia
hoạt động.
- Giáo dục trẻ năng tập
thể dục, thể thao.
*Dinh dưỡng sức khỏe
- Giáo dục trẻ ăn uống đủ
chất hợp vệ sinh để có
sức khoẻ tốt.

trẻ).
- Cho 2 tổ thực hiện ( chú ý sửa sai và giúp đỡ trẻ
gặp khó khăn).
- Gọi 1 trẻ khá tập lại và nhắc lại tên vận động.
- Củng cố: Hỏi lại trẻ tên bài tập. Cô mời 1 trẻ thực
hiện lại bài tập.
* Trò chơi vận động: Chuyền bóng
- Cơ giới thiệu tên trị chơi “ Chuyền bóng”
- Cơ giới thiệu cách chơi: Chia trẻ thành hai nhóm
bằng nhau, tương đương sức nhau, xếp thành hai
hàng dọc đối diện nhau. Mỗi nhóm chọn một cháu
khoẻ nhất đứng đầu hàng ở vạch chuẩn, cầm vào sợi
dây thừng và các bạn khác cũng cầm vào dây. Khi có
hiệu lệnh của cơ thì tất cả kéo mạnh dây về phía
mình. Nếu người đứng đầu hàng nhóm nào dẫm chân
vào vạch chuẩn trước là thua cuộc.
- Luật chơi: Bên nào giẫm vào vạch chuẩn trước là
thua cuộc
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Cuối buổi cơ hỏi tên trị chơi, khen ngợi trẻ


Hoạt động
ngoài trời
- QS: Quan sát
đồ chơi ngoài

1. Kiến thức:
- Trẻ biết tên các loại đồ
chơi ngoài trời, cách chơi
an tồn

- Sân chơi
sạch sẽ
- Đồ chơi
ngịi trời.

HĐ4: Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng kết hợp động tác phù
hợp
HĐ5: Kết thúc: Chuyển HĐ
* HĐ1: Trị chuyện
Cơ ổn định và giới thiệu với trẻ về nội dung đi chơi
ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi chơi phải ngoan,
nghe lời cô giáo.Cô ổn định và giới thiệu với trẻ về
18


trời
- TCVĐ : Thi
xem ai nhanh.
- CTYT : Chơi
với đồ chơi

ngồi trời.

- Trẻ biết tên trị chơi,
luật chơi, cách chơi. Biết
chơi trò chơi thi xem ai
nhanh và chơi với đồ
chơi ngoài trời
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát,
ghi nhớ cho trẻ.
- Rèn kỹ năng chơi trò
chơi.
3. Thái độ:
- Trẻ biết chơi đồn kết,
giữ gìn đồ chơi. Biết chơi
đồn kết với bạn.

- Trò chơi
- Các nguyên
vật liệu: phấn,
sỏi, lá cây cho
trẻ chơi theo ý
thích.

nội dung đi chơi ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi
chơi phải ngoan, nghe lời cô giáo.
* HĐ2: Quan sát: Quan sát đồ chơi ngoài trời
+ Hỏi trẻ tên đồ chơi.
+ Đặc điểm nổi bật của đồ chơi.
+ Cách chơi đồ chơi.

+ Để đồ chơi luôn đẹp và khơng bị hỏng các con phải
làm gì?
- Cơ chốt lại và giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữ gìn đồ
chơi
* HĐ3: Chơi vận động: Thi xem ai nhanh
- Cơ giới thiệu tên trị chơi
- Cách chơi : Chia lớp thành 2 đội thi xem đội nào
lấy được nhiều đồ chơi nhất thì đội đó chiến thắng
- Luật chơi: Lần lượt các thành viên của mỗi đội sẽ
phải bật qua 3 vòng và mỗi người chỉ lấy 1 đồ chơi.
Kết thúc bản nhạc thì hai đội phải dừng lượt chơi
- Cho trẻ thực hiện 2 lần. Cô kiểm tra kết quả và
khen ngợi trẻ.
* HĐ4: Chơi theo ý thích: Chơi với đồ chơi ngồi
trời.
- Cơ cho trẻ chơi.- Cơ bao quát trẻ, giúp đỡ trẻ khi trẻ
chơi.
* HĐ5: Kết thúc
19


- Cô nhận xét buổi chơi của trẻ và cho trẻ chuyển
hoạt động khác.
Hoạt động
chiều
- Làm quen
bài mới:
Truyện: Học
trò của cơ giáo
chim khách.

- Ơn bài cũ:
VĐCB: Bật xa
50cm (VĐM)
- HĐ ở phịng
kimats: Làm
quen với máy
vi tính, làm
quen với chuột
và bàn phím
Kế hoạch điều
chỉnh
Thứ 3
7/9
HĐH
Văn học
Truyện: Học
trị của cơ giáo
chim khách

-Trẻ biết tên truyện, tên
nhân vật và nội dung
truyện
- Trẻ nhớ tên vận động,
biết bật xa 50cm
- Trẻ được làm quen với
máy vi tính, làm quen với
chuột và bàn phím

Truyện: Học
trị của cơ

giáo chim
khách
- Vạch đích
cách vạch
xuất phát
50cm
Phịng Kismat

LQ Bài mới: Truyện: Học trị của cơ giáo chim
khách.
- Cơ giới thiệu tên câu truyện, tác giả
- Cô đọc cho nghe.
+ Hỏi trẻ tên câu truyện, tên tác giả?
+ Cô đọc lại cho trẻ nghe
Ơn bài cũ: VĐCB: Bật xa 50cm (VĐM)
-Cơ giới thiệu tên vận động, trẻ nêu cách thực hiện,
cô cho trẻ lên thực hiện vận động, cô quan sát, sửa
sai và động viên khuyến khích trẻ
HĐ ở Phịng Kis mat
- Cơ hướng dẫn cách sử dụng máy tính (bật máy, sử
dụng chuột,…)
- Cho trẻ lên thực hiện thao tác sử dụng con chuột.
- Cô nhận xét chung và tắt máy, nhắc trẻ xếp hàng
chuyển hoạt động

........................................................................................................................................................
1. Kiến thức:
*Trẻ 5 tuổi
- Trẻ biết tên truyện “
Học trị của cơ gi chim

khách ”, tên các nhân vật
và hiểu nội dung câu
chuyện. Bước đầu biết kể

- Giáo án
- Hình ảnh
trình chiếu
nội dung câu
truyện
- Máy tính,
máy chiếu

* Hoạt động 1: Trị chuyện gây hứng thú
- Cơ giới thiệu chương trình “kể truyện cho bé nghe”
- Cô cho trẻ quan sát bức tranh về cô giáo chim
khách và các học sinh. Giới thiệu tên truyện “Học trị
của cơ giáo chim khách”
20


theo cô từng đoạn truyện.
* Trẻ 4 tuổi
- Trẻ nhớ tên câu truyện,
tên các nhân vật trong
truyện. Trẻ hiểu được nội
dung câu truyện. Trẻ trả
lời được các câu hỏi của
cô. Hiểu nghĩa của từ
“Tỉ mỉ”
2. Kỹ năng:

*Trẻ 5 tuổi
- Rèn kỹ năng quan sát,
ghi nhớ có chủ đích của
trẻ
-Rèn kỹ năng giao tiếp,
kĩ năng nghe, nói ghi
nhớ cốt truyện
- Rèn ngôn ngữ mạch lạc,
phát triển vốn từ cho trẻ.
* Trẻ 4 tuổi
- Rèn kỹ năng quan sát,
ghi nhớ có chủ đích của
trẻ
- Rèn kỹ năng giao tiếp,
kĩ năng nghe, nói ghi
nhớ cốt truyện
- Rèn ngôn ngữ mạch lạc,
phát triển vốn từ cho trẻ.
3. Thái độ:

* Hoạt động 2: Kể truyện diễn cảm
- Cô kể lần 1: Diễn cảm bằng ngữ điệu, cử chỉ điệu
bộ. Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì? Cơ
kể lần 2 : Kết hợp hình ảnh trình chiếu
- Cơ trích dẫn nội dung truyện: Cơ giáo Chim Khách
dạy các lồi chim học cách làm tổ, chim Chích Chịe
chú ý nghe lời cơ giáo nên được khen, cịn chim Sẻ
và chim Tu Hú khơng chú ý nên làm cơ giáo khơng
vui.
* Đàm thoại- trích dẫn, giảng giải từ khó

Cơ đặt câu hỏi gợi ý, tranh minh hoạ giúp trẻ nhắc lại
từng chi tiết, từng lời nhân vật, từng đoạn truyện theo
các hình thức : Cả lớp, tổ, cá nhân:
+ Các con vừa được nghe câu truyện kể về ai?
Những loài chim nào được đưa đến nhà cô giáo Chim
Khách để học cách làm tổ?
+ Bạn chim nào thích học cách làm tổ?
+ Cơ giáo giảng dạy như thế nào?
(TCTV “ tỉ mỉ”, giải thích từ tỉ mỉ nghĩa là rất cẩn
thận chú ý đến từng chi tiết nhỏ)
+ Chim nào chú ý lắng nghe? Chim nào không chú ý
nghe lời cô giáo dạy?
+ Đến ngày cơ giáo kiểm tra thì kết quả ra sao?
+ Vì sao kết quả lại như vậy?
+ Trong câu chuyện con càn học tập ai?
- Lồng giáo dục trẻ: Giáo dục trẻ biết chăm chú lắng
nghe, học hành chăm chỉ.
*Cô kể truyện trên sa bàn: Cô kể truyện trên xa
bàn, trẻ chú ý lắng nghe cô kể truyện
21


- Giáo dục trẻ chú ý
trong giờ học, nghe lời cơ
giáo
Hoạt động
ngồi trời
- QS: Quan sát
vườn hoa
- TCVĐ: Nhảy

ra, nhảy vào
- CTYT: chơi
với cát, sỏi,
phấn

1. Kiến thức:
- Trẻ biết đưa ra nhận xét
của mình khi quan sát
vườn hoa
- Trẻ biết tên trị chơi vận
động và chơi theo ý thích
biết chơi trò chơi nhảy ra
nhảy vào và tạo ra các
sản phẩm từ các nguyên
vật liệu theo ý thích
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát,
ghi nhớ cho trẻ.
- Rèn kỹ năng chơi vận
động và chơi tự do
3. Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia
hoạt động
- Giữ gìn sản phẩm của
mìhn và của bạn

- Vườn hoa
- Vòng thể
dục
- Các nguyên

vật liệu cát,
sỏi, phấn,
khn, …

*Hoạt động 3: Kết thúc
- Hơm nay chúng mình được tham gia chương trình
gì? Được nghe kể câu truyện gì?
Trong câu truyện chúng mình được học bài học gì?
-Hướng trẻ về góc
* HĐ1: Trị chuyện
Cơ ổn định và giới thiệu với trẻ về nội dung đi chơi
ngồi trời, cơ giáo dục trẻ khi đi chơi phải ngoan,
nghe lời cô giáo.
* HĐ2: Quan sát: Vườn hoa
- Đây là gì?
- Cả lớp đọc “Vườn hoa”
- Ai có nhận xét gì về Vườn hoa
+ Gọi nhiều cá nhân trẻ
- Cô khái quát lại
- Cho trẻ kể 1 số loại hoa có màu sắc khác nhau
- Giáo dục trẻ cách bảo vệ và chăm sóc hoa
* HĐ3: Chơi vận động: Nhảy ra nhảy vào
- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi
Chia trẻ thành hai nhóm, mỗi nhóm từ 10 – 12 trẻ.
Mỗi nhóm chọn một người để oẳn tù tì, bên nào
thắng được đi trước gọi là nhóm 1. Nhóm 2 ngồi
xuống thành vòng tròn rộng, nắm tay nhau để tạo
thành “cửa ra vào”. Các “cửa” luôn giơ tay lên, hạ
tay xuống ngăn khơng cho người ở nhóm 1 vào.
Mỗi trẻ ở nhóm 1 đứng cạnh một cửa (đứng ngồi

vịng trịn) để rình xem khi nào “mở cửa” (tay các
bạn hạ xuống) thì nhảy vào. Trẻ vừa nhảy vào vừa
22


nói: “Vào”, khi đã ở trong vịng trịn, trẻ lại nói:
“Vào rồi”. Nếu 1 trẻ ở nhóm 1 đã nhảy qua “cửa”
vào trong vịng trịn thì tất cả các “cửa” phải “mở ra”
để cho các bạn ở nhóm 1 vào. Khi các bạn ở nhóm 1
đã vào hết, các “cửa” lại đóng lại và trẻ ở nhóm 1 tìm
cách nhảy ra (nhảy ra cũng như khi nhảy vào).
Luật chơi: Khi nhảy vào, nhảy ra mà chân trẻ chạm
vào tay người ngồi làm “cửa” và nhảy khơng đúng
cửa của mình, hoặc số trẻ trong nhóm nhảy vào chưa
hết mà đã có trẻ nhảy ra thì điều bị phạm luật và mất
lượt đi, phải ngồi thay cho nhóm kia đứng lên chơi.
- Cho trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi và động viên khích lệ trẻ.
* HĐ4: Chơi theo ý thích: chơi với cát, sỏi, phấn
- Cơ giới thiệu các nhóm chơi và hướng trẻ về nhóm
chơi mà trẻ thích
- Cơ bao qt trẻ, giúp đỡ trẻ khi trẻ chơi, cơ chuyển
nhóm chơi giúp trẻ chơi hứng thú
* HĐ5: Kết thúc
- Cô nhận xét buổi chơi của trẻ và cho trẻ chuyển
hoạt động khác.
23


Hoạt động

chiều
- Làm quen
bài mới: Ơn
đếm đến 5 so
sánh, tách
nhóm, nhận
biết chữ số
trong phạm vi
5.
- Ơn bài cũ:
Truyện: Học
trị của cơ giáo
chim khách
- Chơi tự do

Kế hoạch điều
chỉnh
Thứ 4
8/9
HĐH
Tốn
Ơn đếm đến 5
so sánh, tách
nhóm, nhận

-Trẻ biết đếm đến 5 so
sánh, tách nhóm, nhận
biết chữ số trong phạm vi
5.
-Trẻ nhớ tên truyện, các

nhân vật, nội dung
truyện, biết cùng cô kể
lại truyện
- Trẻ biết chơi tự do với
đồ chơi, chơi đoàn kết,
giữ gìn đồ chơi, lấy cất
đồ chơi đúng nơi quy
định

- Đồ chơi cho
trẻ đếm, thẻ
số.
Các nhóm đồ
chơi có số
lượng 5, thẻ
số từ 1-5
-Truyện Học
trị của cơ
giáo chim
khách
- Đồ chơi ở
các góc

Làm quen bài mới: Ơn đếm đến 5 so sánh, tách
nhóm, nhận biết chữ số trong phạm vi 5.
- Cô ốn định trẻ và cho trẻ đếm đồ chơi, cho trẻ gắn
thẻ số tương ứng với số lượng từng nhóm, cho trẻ so
sánh và thêm bớt cho bằng nhau, cho trẻ chia nhóm
có 5 đối tượng thành 2 phần bằng các cách khác
nhau.

Ơn bài cũ: Truyện: Học trị của cơ giáo chim khách
-Cơ cho trẻ xem hình ảnh truyện, cơ đặt các câu hỏi
trẻ trả lời theo nội dung truyện
- Cô và trẻ cùng kể lại truyện, cơ động viên khuyến
khích trẻ
- Chơi tự do
- Cơ giới thiệu các nhóm chơi, nhắc nhở trẻ chơi
đồn kết, giữ gìn đồ chơi và lấy cất đồ chơi đúng quy
định
- Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô quan sát và giúp đỡ trẻ
khi cần thiết
- Cuối giờ cô cho trẻ cất dọn đồ chơi

........................................................................................................................................................
1. Kiến thức
*Trẻ 5 tuổi
-Trẻ biết đếm đến 5.
-Trẻ nhận biết kết quả
của phép
- Nhận biết chữ số 5.
Biết so sánh thêm bớt,

1. Của cô:
- Gian hàng
bán đồ chơi
trường MN.
- Các nhóm
có số lượng 4,
5 chữ số trong


* HĐ 1: Trị chuyện, gây hứng thú.
- Giới thiệu chương trình bé vui học tốn gồm các
phần: “Bé nhanh trí”, “Bé thơng minh”, “Bé trổ tài”.
* HĐ 2: Ôn nhận biết số lượng, chữ số, so sánh
thêm bớt, tách gộp rong phạm vi 4
- Các con thấy có những đồ chơi gì?
+ Đếm. Có bao nhiêu cái đu quay? Có bao nhiêu nhà
24


biết chữ số
trong phạm vi
5

tách gộp 2 đối tượng
trong phạm vi 5. Trẻ biết
chơi trị chơi theo u
cầu của cơ.
* Trẻ 4 tuổi
- Trẻ biết đếm đến 5,
nhận biết nhóm số lượng
và chữ số trong phạm vi
5. Biết chơi các trị chơi
theo u cầu của cơ
2. Kỹ năng:
* Trẻ 5 tuổi:
- Rèn khả năng chú ý, ghi
nhớ và kỹ xếp, kỹ năng
đếm nhận biết kết quả
của phép đếm.

- Rèn khả năng nhận biết
chữ số trong phạm vi 5
- Rèn kỹ năng so sánh,
thêm bớt.
- Rèn kỹ năng tách và
gộp nhóm.
* Trẻ 4 tuổi:
- Rèn luyện cho trẻ đếm
đến 5, nhận biết nhóm có
5 đối tượng
- Phát triển kĩ năng xếp
tương ứng 1-1
- Phát triển ngôn ngữ

phạm vi 5.
- Bảng gắn
các đối tượng
trong phạm vi
5
- Các bài tập
toán về đếm,
so sánh, tách
gộp nhóm có
4,5 đối tượng.
- Băng nhạc
về trường
mầm non
2. của trẻ: Rổ
đồ chơi, bút.
- NDTH:

+ Âm nhạc
+ Thể dục

bóng?
( cho trẻ đếm và cho tìm thẻ số gắn vào)
+ Thêm, bớt. Có bao nhiêu cái bập bênh, trẻ đếm gắn
thẻ số. Bây giờ cô mua một cái các con đếm xem còn
mấy cái, trẻ đếm ( 4 bớt 1 còn mấy) và đổi thẻ số.
Bây giờ muốn có 4 cái cô làm thế nào? Trẻ thêm 1
cái ( 3 thêm 1 bằng mấy) cho trẻ đổi thẻ số.
+ Cho chia 4 cái bập bênh thành 2 phần theo các cách
khác nhau.
* HĐ3: Ôn nhận biết số lượng, chữ số, so sánh
thêm bớt, tách gộp trong phạm vi 5
- Cô phát cho mỗi trẻ 1 rổ đồ chơi
TC1: Cho trẻ chơi trị chơi: Nghe thấu đốn tài
- Cơ gõ sắc xơ, phách, dậm chân cho trẻ nói số lượng
và giơ thẻ số tương ứng.
TC2: Ai nhanh tay: Cô cho trẻ nối các số với nhóm
đồ chơi tương ứng.
TC3: Cho trẻ chơi trị chơi: Thi xem đội nào giỏi:
- Cơ chia trẻ thành 3 đội, trẻ mỗi đội lên thêm vào
hoặc bớt đi các đối tượng để bằng với số lượng cô đã
gắn ở từng ơ.
TC4: Trị chơi tập tầm vơng:Cơ có 5 hạt vịng, mỗi
lần hát xong cơ chia 5 hạt này ra 2 phần và cho trẻ
đoán.
HĐ 4: Kết thúc
- Cho trẻ hát và chuyển hoạt động khác.


25


×