XỬ LÝ NƯỚC CẤP
NGUỒN NƯỚC VÀ
CÁC CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Các bước thiết lập một HTXL
■
■
■
■
Xác định nguồn nước
Phân tích chất lượng nguồn nước
Xác định mục tiêu xử lý, tiêu chuẩn
Nghiên cứu tiền thiết kế: thí nghiệm pilot,
lựa chọn quy trình, thiết lập các tiêu chí
thiết kế
■ Thiết kế chi tiết cho phương án được chọn
■ Xây dựng
■ Vận hành và bảo dưỡng
Các loại nguồn nước
■ Nước mặt:
● Ao hồ, đầm
● Sông suối
● Biển
■ Nước ngầm:
● Tầng nông
● Tầng sâu
■ Nước mưa
Nguồn Nước mặt
Nước sông: Nước mưa, hơi nước trong không khí
ngưng tụ và một phần do nước ngầm thấm ra
tập trung lại thành những dịng sơng và suối
■ Ưu:
● Trữ lượng lớn
● Dễ thăm dò và khai thác
● Độ cứng và hàm lượng sắt nhỏ
■ Nhược:
● Thay đổi lớn theo mùa
● Nhiều chất ô nhiễm
● Dễ bị nhiễm bẩn nên giá thành xử lý cao
Nguồn nước mặt
■ Nước suối: chất lượng và lưu lượng thay
đổi theo mùa
■ Khai thác:
● Chủ yếu cho cấp nước quy mơ nhỏ
● Quy mơ lớn cần có cơng trình dự trữ
Nguồn nước mặt
■ Nước ao hồ:
● Hàm lượng cặn bé
● Độ màu, chất hữu cơ và tảo lớn
● Nhiều mầm bệnh
■ Nước biển
● Trữ lượng vô tận nhưng giá xử lý cao
● Phương pháp xử lý:
− Chưng cất, bốc hơi: ít kinh tế
− Khử mặn
Nguồn nước ngầm
■ Nước ngầm: nước mưa, nước mặt thẩm
thấu vào đất.
■ Ưu: Ít SS, ít VSV gây bệnh
■ Nhược:
● Thăm dị lâu, khó khăn
● Trữ lượng hạn chế ở một số vùng
● Thường chứa nhiều sắt, mangan và bị nhiễm
mặn ở vùng ven viển → xử lý khó và phức tạp.
Nước mặt vs Nước ngầm
Chỉ tiêu
Nước mặt
Nước ngầm
Nhiệt độ
Thay đổi theo
mùa
Ổn định
SS
Cao, theo mùa,
tùy nguồn nước
Thấp, hầu như
khơng có
TDS
Thay đổi theo lưu Thường cao hơn
vực
nước mặt
Fe & Mg
Thường rất thấp
Thường có
CO2
Thấp
Thường cao
Nước mặt vs Nước ngầm
Chỉ tiêu
Nước mặt
Nước ngầm
DO
Thường gần bão
hòa
Thường = 0
NH3
Có, khi nước
nhiễm bẩn
Thường có
H2S
Khơng có
Thường có
SiO2
Thường rất thấp
Thường cao
VSV
Nhiều loại
Chủ yếu là VK sắt
Tiêu chuẩn chất lượng nước
■ QCVN 01:2009/BYT - QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG
NƯỚC ĂN UỐNG
QCVN 01:2009/BYT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
Giới hạn Mức độ
I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
Màu sắc(*)
TCU
15
A
Không
Mùi vị(*)
A
mùi, vị lạ
Độ đục(*)
NTU
2
A
-
6,5-8,5
A
Độ cứng, tính
theo CaCO3(*)
mg/l
300
A
TDS
mg/L
1000
B
pH(*)
Màu
■ Nguyên nhân:
● Chất hữu cơ: mùn,
● Chất vô cơ: Fe, Mn,
● Độ đục
■ Đo:
● Độ màu biểu kiến: mẫu không lọc
● Độ màu thật: mẫu đã lọc qua màng 0.45 m
■ Đơn vị: đơn vị màu Platin-Coban (Pt-Co
color unit)
Độ màu Pt-Co
■ Cách đo: so sánh với màu của dãy dung
dịch chuẩn
■ Khó khăn:
● Khó phân bịêt ở quãng độ màu thấp
● màu của mẫu có khi khơng cùng tơng, sắc độ
với chất màu chuẩn
■ Có thể thay bằng đo: tơng màu (RGB), độ
sáng (brightness) và độ bão hịa
(saturation)
Đo độ màu
0 - 30-100-200-300-400-500
Mùi và Vị
■ Nguyên nhân:
● Nước mặt: chủ yếu từ tảo và các VSV, có thể
từ xác thực vật
● Nước ngầm: từ các q trình phân hủy kỵ khí.
Chủ yếu do H2S, Fe, Mg; có thể do hóa chất
thấm xuống
■ Khắc phục:
● Quản lý nguồn nước
● Không trữ nước lâu
● Oxy hóa, làm thống
Độ đục
■ Nguyên nhân: các hạt lơ lửng trong nước
■ Ý nghĩa: lượng các tác nhân gây phân tán
hoặc hấp thu ánh sáng
■ Đơn vị đo: NTU(Nephelometric turbidity unit)
Kích thước hạt
■ Hạt lơ lửng: >1 m
● hạt sét, bùn và đất
● xác bã SV
● SV sống: tảo đa bào, cá nhỏ…
■ Hạt keo: 0.001 – 1 m
● (Hydro)oxit (Fe2O3, Al2O3, MgO2, SiO2)
● Polymer hữu cơ
● VSV: vi khuẩn, tảo, virus
■ Phân tích chất rắn khơng tan: màng lọc 0.45
m
Đo độ đục
Máy đo độ đục
Độ đục
■ Quãng giá trị thay đổi rất rộng, tùy thuộc
vào nguồn nước
■ Độ đục tăng ~ hàm lượng các yếu tố gây
ÔN tăng (vi sinh vật)
■ Sử dụng:
● So sánh chất lượng các nguồn nước, các hệ
thống xử lý nước
● Vận hành, kiểm soát hệ thống xử lý
● Xác định tuân thủ tiêu chuẩn
Độ đục
■ Hồ: thường ổn định trong khoảng 1 -20
NTU, trừ khi có mưa lớn
■ Sơng: 10 – 4000 NTU, thay đổi lớn tùy vào
thời điểm có mưa, lưu vực, và lưu lượng
dịng chảy. Có thể tăng đột ngột trong
khoảng thời gian rất ngắn (vài giờ)
Nhiệt độ
■ Ảnh hưởng lớn đến tính chất của nước và
tốc độ các q trình xử lý
■ Khơng quan trọng lắm ở vùng nhiệt đới do
nhiệt độ nước gần như ổn định quanh năm,
trừ các vùng có khí hậu lạnh
pH
■ Bản chất: nồng độ ion H+ trong nước
■ Thể hiện: tính axit - kiềm của nước
■ Đo bằng:
● Đầu đo
● So màu
■ Ảnh hưởng đến: lượng hóa chất dùng để
trung hòa, keo tụ, làm mềm nước
Đo pH
Độ cứng - Hardness
■ Do các ion dương đa điện tích, chủ yếu là
Ca2+ và Mg2+
■ Dễ kết tủa và kết hợp với các chất tẩy rửa
■ Phân loại:
● Carbonat: kết hợp với CO32- và HCO3● Phi carbonat: kết hợp với Cl- và SO42-
■ Ảnh hưởng:
● Đóng cặn trong đường ống, thiết bị
● Tiêu tốn nguyên nhiên liệu