Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Kỹ thuật chuyển gien trên
thục vật
Hiện nay, diện tích GMO trên thế giới khoảng 215 triệu acres
Cây trồng chuyển gien (GMO)
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Gien là 1 đoạn ADN mã hóa 1 loại protein chuyen biệt
biểu hiện 1 tính trạng.
mRNA protein trait
transcription
translation
expression
Cây trồng chuyển gien là gì ?
•
Thuật ngữ ‘chuyển gien’ (Transgenic) dùng để chỉ việc đưa gien
vào 1 đối tượng SV nào đó bằng KT ADN tai tổ hợp. Gien được
chuyển từ các loài khác hay trong cùng 1 loài.
•
Từ đồng nghĩa (Synonym):
Genetically modified organism (GMO)
Genetically engineered organism (GEO)
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Những cây trồng nào được phát triển từ các loài này ?
Bắp (corn)
Cà rốt (carrot)
cải salade (lettuce)
Những cây trồng nào được phát triển từ các loài này ?
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Teosinte Bắp (maize)
Sinapis
Cabbage
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Từloài hoang dại trở thành loài trồng
• Mất khả năng phát tán hạt tự nhiên
(rụng, lông, gai )
• Nảy mầm nhanh
• Hạt lớn
• Chín đồng loạt
• Mất khả nang tự baro vệ trong
môi trường tự nhiên
• Màu sắc thay đổi
• Không còn chất độc hoặc vị đắng
Source: Damania, 2008
Thuần hóa
(Domestication)
Quá trình chọn giống gồm 2 bước cơ bản
I. Tạo ra (hoặc nhận diện) các dạng biến dị.
•
Thu thập từ nơi hoang dại hay ruộng nông dân
•
Lai tạo (lai giữa 2 hay nhiều cây)
•
Gây đột biến, hoặc đa bội
II. Chọn lựa các tính trạng mong muốn.
Các đặc tính đầu tiên được nhà chọn giống quan tâm trong
quá trình thuần hóa là: hạt to, không bị ngủ đông, và không bị
rụng hạt.
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Công tác lai tạo có thể thực hiện từ nhiều
nguồn nguyên liệu khác nhau
Nguồn gien sơ cấp (trong cùng loài)
•
Các giống ưu việt
•
Giống địa phương (primitive cultivars)
•
Giống hoang dại của cùng loài
Nguồn gien thứ cấp (khác loài)
•
Giống trồng, giống địa phương, hoặc cây hoang dại của các
loài khác (species) hoặc giống khác (genera)
lai xa
Lai xa và xử lý đột biến không được sử
dụng phổ biến
•
Cây ngũ cốc triticale là sản phNm lai xa gia lúa mì (Triticum) và
lúa mch en (Secale).
•
TAM107, ging lúa mì có cha 1 cánh N ST ca lúa mch en, à
ging chng chu stress ưc trng ph bin Colorado (M).
•
Ging lúa mì ‘Clearfield’, mang gien kháng thuc tr c, ưc to
ra do x lý t bin, sp ưc ưa ra th trưng.
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
KT chuyn gien có phi là bưc m rng
ca PP chn ging truyn thng hay là s
phát trin nhy vt hoàn toàn mi ?
•
KT chuyn gien cho phép khai thác các bin d di truyn trong th
gii SV, thay vì ch giưi hn trong cùng loài hay cùng ging trong
h thng phân loi.
•
Gien ưc chuyn vi mc chính xác rt cao so vi các PP
trưc ây.
•
N hưng 2 bưc cơ bn ca qui trình chn ging vn phi m bo:
to bin d và chn la tính trng mong mun.
Qui trình to cây chuyn gien
•
Phân lp và nhân dòng (cloning) gien cn chuyn
•
Gn thêm vào gien các on khi ng và iu hòa hot ng
ca gien
•
Gm thêm marker chn lc (selectable marker)
•
ưa cu trúc ưc thit k (cassette) và TB ca cây (chuyn
gien - transformation)
•
Chn lc các Tb hay mô mang gien chuyn
•
Tái to li Regenerate whole plants
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Xác nh và nhân dòng (cloning) gien cn
chuyn
•
ây là bưc àu tiên, và cũng là gii hn ca thành t v chuyn
gien.
•
Các phòng thí nghim quc gia cũng như tư nhân ang tp trung
rt nhiu công sc vào vic xác nh , nh v, kháo sát tính cht
và nhân dòng nhng gien kim soát các tính trng nông hc quan
trng (chiu cao, tr hoa, s trái, s ht, năng sut ).
Bước 1:
Arabidopsis thaliana
•
Vic gii mã trình t bô gien hoàn tt vào
tháng 12/2000: b gien cha khong ~120
Mb (ADN ), và có khong 25.000 gien.
•
‘D oán’ chc năng ca gien ưc thc
hin cho khong 70% các gien.
•
N hng vùng lp chim khong 58% b
gien, dưng như do s nhân ôi ca toàn
b gien xy ra vào khong 100 triu năm
v trưc.
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Thông tin có ưc t nghiên cu trên Arabidopsis
•
Có nhiu loi gien huc nhom Protein-kinase hơn d oán. iu này
co thy tm quan trng trong cơ ch truyn phát tín hiu trong TB.
•
N hũng gien kim soát các hot ng cơ bn ca TB ưc bo tn
trong quá trình tin hóa (có t l ging nhau cao gia ngưi và
Arabidopsis). N gưc li, các gien kim soát s trao i thông tin ca
TB thì rt thay i, bao gm:
♦ Các gien kim soát các chc năng cơ bn ca TB tn ti thi
t tiên.
♦ N hưng khi n giai on a bào thì tin hóa theo hưng khác
nhau gia V và TV.
Các dng t bin trên
Arabidopsis ưc to ra
bng KT chuyn gien
(t bin “knock-out”)
cho phép phát hin chc
năng ca các gien.
(C
(C
á
á
c đ
c đ
ộ
ộ
t bi
t bi
ế
ế
n liên quan
n liên quan
đế
đế
n
n
c
c
ấ
ấ
u t
u t
ạ
ạ
o hoa)
o hoa)
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Mc tiêu tương lai trong nghiên cu b gien TV
•
Xác nh chc năng ca tt c các gien trên Arabidopsis (2010)
•
Gii mã trình t b gien ca cây lúa (b gien nh nht trong nhóm ngũ
cc).
•
Gii mã trình t ca cây c 3 lá (Medicago truncatula) (i din cho
nhóm cây h u).
•
Gii mã trình t nhũng vùng mang nhiu gien (gene-rich regions) ca
nhóm cây ngũ cc vi b gien ln, VD: bp, lúa mì
•
Bào t ca csc VK t Bacillus thuringiensis (Bt) có cha các tinh
th (crystalline - Cry) protein. Tromg h thng tiêu hóa ca côn
trùng, các tinh th này b phá v và gii phóng ra các c t liên
kt và làm thng ưng rut ca côn trùng.
•
1 on ca gien Cry ưc s dng trong chuyn gien to ra các
ging cây trng Bt.
Gien Bt
on mã hóa cho c t
on không cn thit
cho c tính
Bước 2:
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
gn thêm các on ADN kim soát biu hin ca
gien
•
Promoter = im bt u ca quá trình sao mã; có tính
chuyên bit cho thi im, v trí mô, mc biu hin ca
giean.
•
Termination sequence = im k thúc ca quá trình sao mã.
Promoter
Terminator
Bt coding
sequence
Bước 2:
Transgene promoters
•
Thưng ưc s dng là CaMV 35S promoter ca víu gây bnh
khm trên cây bông ci. ây là promoter mnh và biu hin mi
nơi, mi lúc (constitutive promoter) TV.
•
Các Promoter có tính chuyên bit hơn ang ưc nghiên cu: c
trưng cho cơ quan, giai on phát trin ca TV hay trong các /kin
c bit khác.
Transgene Terminator
•
Thưng ưc s dng nht là nopaline synthase (nos) transcription
terminator ca VK Agrobacterium tumefaciens.
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Gn thêm các marker chn lc (Selectable markers
•
Bi vì hiu qu chuyn gien rt thp (t 1 - 5% TB nhn ưc
gien chuyn), do ó cn phi có PP nhn din các TB ã
nhn ưc gien chuyn tip tc.
•
Hin nay, các gien kháng vói kháng sinh (antibiotic) hoc vi
thuc tr c thưng ưc s dung làm marker nhn din.
Bước 3:
Thit k gien Bt (cassete) cho chuyn gien
Antibiotic or
herbicide
resistance gene
Promoter
Bt gene
Termination
sequence
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Chuyn thit k gien vào TB TV (chuyn
gien - Transformation)
•
Súng bn gien (Gene gun = biolistics, microprojectile
bombardment)
•
Chuyn gien bng VK Agrobacterium
Bước 4:
Các loi mô TV ưc s dng trong chuyn gien
Vic chn la các mô TV chuyn gien tùy thuc vào tng loi
cây trng, thưng là các phôi chưa trưng thành (immature
embryos), dĩa lá (leaf disks) và mô phân sinh ngn (apical
meristems).
Các mô ưc chn phi có kh năng to callus (undifferentiated
tissue), t ó tái to li cây.
Trên Arabidopsis, PP chuyn gien có th thc hin ơn gin bng
cách phun ddch có ch gien cn chuyn + vector lên trên các
chi
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
PP s dng súng bn gien
(“Gene gun” method)
DN A
TB TV
Source: Monsanto
N ST ca TV
Gien cn chuyn
pellets
ây là PP vt lý:
• Các ht kim loi (vàng hoc titan) rt nh có ADN bám xung
quanh, nm trong ddch huyn phù, ưc s dng thành git nh
trong súng bn gien.
• Các ht ưc bn ra do áp lc t bung nén khí ca súng bn gien.
• Các ht ln b gi li màng ngăn (stopping plate), nhưng các ht
nh tip tc di chuyn và i vào các TB TV phía dưi.
• Kt qu là ADN cn chuyn s ưc ưa vào TB TV.
PP s dng súng bn gien (“Gene gun” method)
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Súng bn gien
ưc s dng
thành công trên
bp. lúa. lúa mì,
lúa mch và
nhiu loi hoa
màu khác.
Mô h
Mô h
ì
ì
nh v
nh v
n h
n h
à
à
nh c
nh c
a s
a s
ú
ú
ng b
ng b
n gien
n gien
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Súng bn gien s dng khí Helium
(Helios Gene Gun)
S dng áp lc to ra do khí Helium ưa các ht vàng ưc bc
xung quanh bi DN A hoc ARN t vách trong ca ngăn nha bên trong
úng i thng n TB TV.
VK Agrobacterium tumefaciens chuyn 1 phn ADN ca
chúng vào TB TV.
Hiejn tưng này ưc ghi nhn trên nhiu loi cây king, cây
ăn trái to ra khi u trên cây.
Source: Ohio
State Univ.
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
T-DN A
Ti plasmid
vir genes
Khi b kích thích bi hóa cht, gien vir ưc kích hot và
iu khin chui tin trình chuyn T-DN A (ca VK) vào
TB TV
bacterial
chromosome
T-DN A border region
PP chuyn gien s dng Agrobacterium
T-DN A (mang gien chuyn)
(Ti) plasmid mang gien chuyn
Agrobacterium tumefaciens
N ST ca VK
Chuyn gien vào TB
TV
N ST ca TV
Source: Monsanto
Gien chuyn
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Trong cơ ch chuyn gien bng Agrobacterium, cn tác ng ca nhiu
gien vir (nm trên T-DN A):
+ N hân bn sao T-DN A.
+ Gn 1 sn phNm vào bn sao T-DN A như là yu t dn ưng
(leader)
+ Gn protein dc theo chiu dài si T-DN A tác ng bo v
+ M kênh vn chuyn trên màng TB VK chuyn T-DN A ra khi
TB VK
Cơ ch chuyn gien bng Agrobacterium
+ T-DN A i vào bên trong TB TV qua vt thương, sau ó di
chuyn vào nhân và gn vào b gien ca TB TV.
+ Mt gi thuyt cho rng, khi vào ưc bên trong TB TV, T-
DN A s i n khi DN A ca TB TV nhân ôi, hoc sao mã mi
gn vào b gien ca TB TV.
Cơ ch chuyn gien bng Agrobacterium
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Event = Là nhng dòng nhn gien chuyn mt cách thành công.
Các dòng mang chuyn gien s khác nhau thành phn gien
chuyn nhn ưc và v trí mà gien gn vào trên b gien ca
TB nhn.
Dòng mang chuyn gien (Transgenic “event”)
Bp có 10 N ST, bt c N ST nào cũng có th nhn gien
chuyn có th có nhiu dòng mang chuyn gien khác
nhau.
N hn din các TB/mô ã nhn ưc gien
chuyn bng cách s dng môi trưng chn
lc.
Cá th ã nhn
ưc gien chuyn
Bước 5:
Môi trưng chn
lc (cha kháng
sinh, thuc tr
c )
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Tái to li cây bng
phương pháp nuôi cy
mô (in vitro).
Nguồn: USDA
Bước 6:
N hng k thut mi s ưc ngày càn hoàn thin nâng cao hiu
qu chuyn gien và khc phc các nh hưng có th có i vi sc
khe và môi trưng, c th là:
•
nh hưng chính xác v trí gn ca gien chuyn
•
S dng các marker chn lc mi tay cho các gien kháng vi
kháng sinh ang ưc s dng ph bin hin nay
•
Kim soát tt hơn biu hin ca gien chuyn trong cơ th nhn
(nh hưng ưc thi gian và v trí biu hin ca gien chuyn)
•
Có t chuyn gien vào lc lp (chloroplasts) thay vì chuyn
gien vào trong nhân
Tương lai ca KT chuyn gien trên thc vt
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
ánh giá biu hin ca cây chuyn gien
•
Kim tra s hin din ca gien chuyn và hot ng ca
chúng
•
Kho sát nh hưng ca gien chuyn trên s sinh trưng
phát trin ca cây nhn
•
Kho sát nh hưng ca gien chuyn n môi trưng
•
Kho sát tính an toàn ca gien chuyern khi ưc s dng
làm th ăn cho ngưi hay gia súc
Bước 7:
Kim tra s hin din và hot ng ca gien
chuyn trên cây nhn (cây chuyn gien)
•
KT lai Southern (Southern blot) xác inh xem gien chuyn
có nm trên b gien ca cây nhn ?
•
KT lai N orthern (N orthern blot) xác nh xem gien chuyn
co sao mã thành ARN m trong cây nhn ?
•
KT lai Western (Western blot) xác nh xem protein có
ưc tng hp t gien chuyn, bên trong cây nhn ?
•
Cây nhn có biu hin ra tính trng mong mun hay không ?
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
S dng PP hi giao (Backcross) ưa
gien chuyn t các cây chuyn gien vào các
ging ưu tú ang ph bin trong SX
•
i vi hu ht các loài TV, ch có 1 vài dòng/ging cho hiu
qu chuyn gien cao, tuy nhiên các dòng/ging này thưng
mang các c tính nông hc và cht lưng không cao.
•
Vì vy, sau khi to ưc các cây chuyn gien u tiên, cn s
dng PP hi giao nhiu ln ưa gien chuyn t các cây
chuyn gien vào các ging ưu tú ang ưc s dng ph bin
trong SX.
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Valued Gateway Customer
Producing Transgenic Plants
Các ng dng trên thc vt ang
ưc áp dng KT chuyn gien
• Kháng thuc tr c
• Kháng côn trùng
• Gia tăng năng sut và phNm cht
• Thc phNm chc năng
• S dng cây trng như ‘lò P/ sinh hc’ (bioreactors)
• N ăng lưng sinh hc (Biofuels)
• Gia tăng cht lưng g
• Liu pháp sinh hc dùng trong y hc (Bioremediation)