TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
KỸ NĂNG TƯ VẤN PHÁP LUẬT
TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
ĐĐ
GV
GVC
KTĐG
LT
LVN
MT
NC
Nxb
PGS
TC
SV
TC
TS
VĐ
2
Bài tập
Địa điểm
Giảng viên
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Lí thuyết
Làm việc nhóm
Mục tiêu
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Phó giáo sư
Tín chỉ
Sinh viên
Tín chỉ
Tiến sĩ
Vấn đề
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI
Bậc đào tạo:
Cử nhân ngành Luật Kinh tế
Tên học phần:
Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai
(Áp dụng giảng dạy cho Khóa 43,44 và 45)
Số tín chỉ:
03
Loại học phần:
Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. PGS. TS. Nguyễn Thị Nga - GVCC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0903225819
E-mail:
2. PGS.TS. Nguyễn Quang Tuyến – GVCC, Trưởng Khoa PLKT
Điện thoại: 0913231544 - 0389928999
E-mail:
3. TS. Trần Quang Huy – GVC
Điện thoại: 0904131033
Email:
4. TS. Nguyễn Thị Dung - GVC
Điện thoại: 0915542568
Email:
5. TS. Phạm Thu Thủy - GVC - Phó Bộ môn
Điện thoại: 0915230081
Email:
6. TS. Nguyễn Thị Hồng Nhung - GV
Điện thoại: 0912172071
Email:
7. ThS. Đỗ Xuân Trọng - GV
Điện thoại: 0904545369
Email:
3
Văn phịng Bộ mơn Luật Đất đai
Phịng 1504, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và
ngày lễ).
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
- Luật Dân sự Việt Nam
- Luật Đất đai Việt Nam
- Luật Hành chính
3. TĨM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
- Học phần Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai là học
phần mang tính ứng dụng cao. Học phần giúp cho sinh viên nâng cao nhận
thức và rèn luyện kỹ năng tư duy, phân tích, nhận định và đánh giá hiện
tượng, vụ việc trên cơ sở kết hợp hài hòa giữa pháp luật thực định và thực
tiễn triển khai.
- Học phần Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai cung
cấp những kỹ năng cơ bản, cần thiết, cùng với những kỹ năng riêng, đặc thù
để giải quyết những vụ việc, những tình huống phổ biến, điển hình trong lĩnh
vực đất đai xảy ra trong thực tế.
- Trên cơ sở các kỹ năng được trang bị, sinh viên biết vận dụng để xử
lí, giải quyết các vụ việc, các tình huống xảy ra trong thực tế từ đơn giản đến
phức tạp, bao gồm:
(1)Trang bị cho sinh viên kỹ năng để tư vấn cho các chủ thể sử dụng
đất trong việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ cơ bản như: quyền được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền thực hiện các quyền chuyển
quyền sử dụng đất, quyền khiếu nại, tố cáo về các hành vi xâm hại tới quyền
và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất, các quyền và lợi ích hợp pháp
4
cần bảo vệ khi Nhà nước thu hồi đất.
(2) Trang bị cho sinh viên biết vận dụng các kỹ năng, kinh nghiệm
thực tế và kiến thức pháp lí để tư vấn pháp lí cho các doanh nghiệp, các nhà
đầu tư trong nước và nước ngoài trong việc tiếp cận đất đai từ Nhà nước và
từ thị trường để thực hiện dự án đầu tư; các quy trình, thủ tục thực hiện các
dự án đầu tư; tư vấn trong việc vận dụng các chính sách, pháp luật của Nhà
nước (đặc biệt là chính sách ưu đãi đầu tư) để tư vấn cho các doanh nghiệp,
các nhà đầu tư lựa chọn các giải pháp tài chính phù hợp, hiệu quả trong q
trình sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư.
(3) Trang bị cho sinh viên các kỹ năng trong việc thương lượng, đàm
phán và soạn thảo hợp đồng trong lĩnh vực đất đai.
(4) Trang bị cho sinh viên các kỹ năng đại diện cho các đương sự khi
tham gia tranh tụng tại tòa hoặc làm việc với các cơ quan quản lý nhà nước
về đất đai để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người sử dụng đất.
(5) Trang bị cho sinh viên kỹ năng soạn thảo đơn thư khiếu nại, tố
cáo, khởi kiện trong lĩnh vực đất đai.
- Học phần Tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai nhằm hướng tới
trang bị cho sinh viên sau khi ra trường có kỹ năng và kiến thức cần thiết
trong lĩnh vực đất đai và các lĩnh vực khác có liên quan để làm việc được
trong các cơng ty tư vấn luật, các văn phòng luật sư, các văn phịng cơng
chứng, các trung tâm trợ giúp pháp lý, làm pháp chế cho các doanh nghiệp,
các tập đoàn kinh tế, các cơ quan nhà nước v.v.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Khái quát về kỹ năng tư vấn pháp luật trong
lĩnh vực đất đai
1.1.Khái niệm, đặc điểm và tầm quan trọng của tư vấn pháp luật trong lĩnh
vực đất đai
1.2.Các hình thức tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai
1.3. Các yêu cầu cơ bản của tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai
1.4. Các bước cơ bản trong hoạt động tư vấn pháp luật đất đai
Vấn đề 2. Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ, phân tích vụ việc đất đai
2.1. Mục đích của việc nghiên cứu hồ sơ, phân tích vụ việc đất đai
2.1. Các kỹ năng cơ bản của việc nghiên cứu hồ sơ, phân tích vụ việc
5
đất đai
2.3. Các bước tiến hành nghiên cứu hồ sơ, phân tích vụ việc đất đai
Vấn đề 3. Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư
3.1.Tiếp nhận thông tin và phân tích yêu cầu, nguyên vọng của khách hàng
3.2. Nhận diện các cơ sở pháp lý
3.3. Tư vấn lựa chọn các phương thức tiếp cận đất đai để đầu tư
3.4. Tư vấn về quy trình, thủ tục thực hiện dự án đầu tư
dụng đất, nhận chuyển nhượng đất để thực hiện các dự án đầu tư
Vấn đề 4. Tư vấn về quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử
dụng đất
4.1.Tư vấn về quyền của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
4.2.Tư vấn về thực hiện nghĩa vụ của người sử dụng đất
Vấn đề 5. Tư vấn đàm phán, soạn thảo hợp đồng trong lĩnh vực
ất đai
5.1. Nhận diện các loại hợp đồng trong lĩnh vực đất đai và tính đặc thù của
mỗi loại hợp đồng để xác định nguồn luật áp dụng
5.2.Tư vấn đàm phán hợp đồng
5.3.Tư vấn soạn thảo hợp đồng
5.4.Tư vấn thực hiện hợp đồng
Vấn đề 6. Tư vấn pháp luật trong lĩnh vực tranh chấp đất đai
6.1. Nhận diện các dạng tranh chấp đất đai điển hình và tính đặc thù của
mỗi loại tranh chấp để xác định nguồn luật áp dụng
6.2. Tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai
Vấn đề 7. Tư vấn pháp luật về khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất
đai
7.1. Nhận diện các khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất đai và xác định
nguồn luật áp dụng
7.2. Tư vấn về khiếu nại trong lĩnh vực đất đai
7.3. Tư vấn về tố cáo trong lĩnh vực đất đai
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN
5.1. Về kiến thức
K1. Nắm bắt được kiến thức chuyên sâu về các kỹ năng tư vấn pháp luật
trong lĩnh vực đất đai
K2. Có những kiến thức về những kỹ năng tư vấn pháp luật đặc thù trong
6
một số lĩnh vực cụ thể như: giao đất, cho thuê đất, bồi thường, giải phóng
mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất và các vấn đề tài chính về đất
đai; về quy trình và thủ tục lập và xin cấp phép các dự án đầu tư; về kỹ
năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng trong các giao dịch về quyền sử
dụng đất; về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất; khiếu nại, tố cáo về
đất đai, về tranh chấp đất đai.
5.2. Về kĩ năng
S3. Kỹ năng nhận diện về:
+ Tính tương đồng và khác biệt giữa lĩnh vực đất đai với các lĩnh vực khác
có liên quan
+ Tính đặc thù trong từng lĩnh vực đất đai cụ thể
+ Mối quan hệ giữa pháp luật đất đai với pháp luật khác có liên quan (để
xử lí).
S4. Kỹ năng soạn thảo văn bản pháp luật:
+ Soạn thảo các hợp đồng trong các giao dịch về quyền sử dụng đất
+ Soạn thảo các đơn, thư khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất đai
+ Soạn thảo đơn khởi kiện vụ án đất đai
S5. Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, LVN và sử dụng cơng nghệ thơng tin
phục vụ việc nghiên cứu và học tập.
5.3. Về thái độ
T6. Hình thành nhận thức đúng đắn về ý nghĩa, vai trị và mục đích của
việc thực hành kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai.
T7. Hình thành thái độ khách quan đối với lợi ích khách hàng cần được
bảo vệ trong mối tương quan với lợi ích của phía bên kia, của Nhà nước và
cộng đồng.
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
1A1. Nắm
được 1B1. Phân tích và 1C1. So sánh được sự
Khái khái niệm của tư chỉ ra các đặc khác nhau giữa tư vấn
điểm của tư vấn pháp luật với bào chữa
quát vấn pháp luật.
7
về kỹ
năng
tư vấn
pháp
luật
trong
lĩnh
vực
đất đai
1A2. Nêu
được
khái niệm tư vấn
pháp luật trong lĩnh
vực đất đai.
1A3. Nêu được các
yêu cầu của tư vấn
pháp luật trong lĩnh
vực đất đai.
1A4. Nêu được
khái niệm kỹ năng
tư vấn pháp luật
trong lĩnh vực đất
đai.
1A5. Nêu được các
kỹ năng cơ bản
trong tư vấn pháp
luật đất đai.
1A6. Nêu được các
bước cơ bản được
thực hiện trong tư
vấn pháp luật đất
đai.
2.
Kỹ
năng
nghiên
cứu hồ
sơ, vụ
việc
2A1. Nêu được khái
niệm hồ sơ vụ việc
đất đai.
2A2. Nắm được các
kỹ năng cơ bản
trong nghiên cứu hồ
sơ, vụ việc đất đai.
8
pháp luật.
1B2. Phân tích và
chỉ ra được các
đặc điểm của tư
vấn pháp luật
trong lĩnh vực đất
đai.
1B3. Phân tích
được nội dung các
yêu cầu của tư vấn
pháp luật trong
lĩnh vực đất đai.
1B4. Phân tích
được một số đặc
điểm của kỹ năng
tư vấn pháp luật
trong lĩnh vực đất
đai.
1B5. Phân tích
được nội dung của
các kỹ năng cơ
bản trong tư vấn
pháp luật đất đai.
1B6. Phân tích nội
dung các bước cơ
bản thực hiện
trong tư vấn pháp
luật đất đai.
2B1. Phân
tích
được đặc điểm và
mục đích, ý nghĩa
của việc nghiên
cứu hồ sơ, vụ việc
đất đai.
2B2. Phân tích nội
tại phiên tồ.
1C2. Nhận thức được
mục đích, ý nghĩa và
vai trị của tư luật
trong lĩnh vực đất đai.
1C3. Chỉ rõ được
những yếu tố cần và
đủ để khách hàng yên
tâm trong việc lựa
chọn nhà tư vấn cho
vụ việc của mình.
1C4. Chỉ rõ được yếu
tố cần và đủ để một
chuyên gia tư vấn
pháp lý lựa chọn luật
áp dụng trong các vụ
việc của khách hàng
một cách chính xác.
1C5. So sánh sự khác
nhau của từng kỹ năng
cơ bản trong tư vấn
pháp luật đất đai.
1C6. Bước đầu vận
dụng được các bước
trong tư vấn pháp luật
đất đai để giải quyết
một số tình huống cụ
thể.
2C1. Vận dụng để
nhận diện và phân loại
được các loại hồ sơ, vụ
việc đất đai và nội
dung của từng loại hồ
sơ, vụ việc đất đai.
2C2. Phân tích và
đất đai 2A3. Nắm được nội
dung các bước cơ
bản trong nghiên
cứu hồ sơ, vụ việc
đất đai.
dung và đặc điểm
của các kỹ năng cơ
bản trong nghiên
cứu hồ sơ, vụ việc
đất đai.
2B3. Phân tích và
chỉ rõ được trong
các bước nghiên
cứu hồ sơ và phân
tích vụ việc đất
đai, bước nào
chuyên gia tư vấn
pháp lý có thể lồng
ghép và kết hợp,
bước nào cần phải
nghiên cứu một
cách độc lập và
khơng thể thiếu.
3.
Kỹ
năng
tư vấn
pháp
luật về
giao
đất,
cho
th
đất,
chuyển
mục
đích
sử
3B1. Phân tích
được sự cần thiết
khách quan của
nhu cầu tư vấn
pháp luật về giao
đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích
sử dụng đất để thực
hiện các dự án đầu
tư.
3B2. Hiểu rõ được
bản chất của từng
loại tư vấn và
những yêu cầu
thường xuyên mà
3A1. Nắm được
thực trạng nhu cầu
tư vấn pháp luật về
giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục
đích sử dụng đất để
thực hiện các dự án
đầu tư.
3A2. Nắm được đặc
điểm của tư vấn
pháp luật về giao
đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư.
nhận diện được bản
chất của mỗi vụ việc
đất đai cụ thể thì quy
trình và các bước nào
được ưu tiên trong q
trình nghiên cứu hồ sơ,
phân tích vụ việc đất
đai.
2C3. Bước đầu xác
định và vận dụng được
các kỹ năng cơ bản và
cần phải có trong
nghiên cứu hồ sơ, vụ
việc đất đai.
2C4. Bước đầu vận
dụng được các bước
cơ bản trong nghiên
cứu một số hồ sơ, vụ
việc đất đai cụ thể.
3C1. Trên cơ sở tiếp
nhận thông tin, nguyện
vọng và yêu cầu của
khách hàng, bằng kiến
thức pháp lý, bằng
kinh nghiệm thực tế để
định hướng và tư vấn
được cho nhà đầu tư
lựa chọn phương thức
tiếp cận đất đai một
cách thuận lợi, phù hợp
và hiệu quả nhất trên
cơ sở tôn trọng pháp
luật.
3C2. Vận dụng pháp
9
dụng
đất để
thực
hiện
các dự
án đầu
tư
10
3A3.Nắm được nội
dung các bước cơ
bản trong tư vấn
pháp luật về giao
đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất để thực
hiện các dự án đầu
tư.
3A4. Nắm được các
kỹ năng cơ bản
trong tư vấn pháp
luật về giao đất, cho
thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng
đất để thực hiện dự
án đầu tư.
các nhà đầu tư
mong muốn được
tư vấn để định
hướng tốt cho việc
tư vấn.
3B3. Phân tích
được sự khác nhau
về yêu cầu giữa tư
vấn pháp luật về
giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục
đích sử dụng đất để
thực hiện các dự án
đầu tư.
3B4. Nhận diện
được trình tự thực
hiện các bước cơ
bản tư vấn pháp
luật về giao đất,
cho
thuê
đất,
chuyển mục đích
sử dụng đất để thực
hiện các dự án đầu
tư.
3B5. Phân tích nội
dung và đặc điểm
của các kỹ năng cơ
bản trong tư vấn
pháp luật về giao
đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích
sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư.
luật hiện hành để tư
vấn cho nhà đầu tư
chuyển đổi mục đích
sử dụng đất nhằm nâng
cao hiệu quả sử dụng
đất và phù hợp với nhu
cầu và năng lực của
nhà đầu tư.
3C3. Bước đầu phác
thảo được hồ sơ pháp
lý về dự án đầu tư có
liên quan đến sử dụng
đất.
3C4. Phác thảo được
cụ thể quy trình, thủ
tục của việc lập, phê
duyệt hồ sơ xin giao
đất, thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất
cùng với quy trình cấp
chứng nhận đầu tư
trong mối quan hệ
thống nhất giữa Luật
Đầu tư, Luật Doanh
nghiệp và Luật Đất đai.
3C5. Đưa ra được
những cơ hội và ưu thế
mà nhà đầu tư cần nắm
bắt trong quá trình xin
giao đất, thuê đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất để thực hiện
dự án đầu tư.
3B6. Phân tích và
làm sáng tỏ những
lợi thế và bất lợi
đối với nhà đầu tư
khi nhận chuyển
nhượng các dự án
đầu.
4.
Tư
vấn về
quyền
và
nghĩa
vụ của
hộ gia
đình,
cá
nhân
sử
dụng
đất
4A1. Nhận diện
được các quyền cơ
bản của hộ gia đình,
cá nhân sử dụng đất
cần được tư vấn
trong quá trình sử
dụng đất.
4A2. Nhận diện
được các nghĩa vụ
cơ bản của hộ gia
đình, cá nhân sử
dụng đất cần được
tư vấn trong q
trình sử dụng đất.
4B1. Phân tích
được ý nghĩa, vai
trị của tư vấn pháp
luật về quyền và
nghĩa vụ của hộ gia
đình, cá nhân sử
dụng đất.
4B2. Phân tích và
chỉ rõ được những
yếu tố chi phối và
tác động mang tính
đặc thù của việc
cấp giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất để hộ gia
đình, cá nhân nhận
diện sâu sắc hơn
quyền của mình về
vấn đề này.
4B3. Phân tích và
chỉ rõ được những
đặc điểm đặc thù
của mỗi loại hình
giao dịch về quyền
3C6. Cần đưa ra những
cảnh báo về những rủi
ro và đưa ra được
những phương án tối
ưu để phịng ngừa rủi
ro trong q trình xin
giao đất, th đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất để thực hiện
dự án đầu tư.
4C1. Tư vấn được các
yêu cầu cơ bản của
khách hàng về giấy
chứng nhận quyền sử
dụng đất; quyền và
nghĩa vụ của người sử
dụng đất.
4C2. Tư vấn được các
yêu cầu cơ bản của
khách hàng về quyền
chuyển nhượng, cho
thuê, cho thuê lại, thế
chấp, góp vốn, tặng
cho và để thừa kế
quyền sử dụng đất.
4C3. Tư vấn được các
yêu cầu cơ bản của
khách hàng về quyền
được tiếp cận các
thông tin về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất,
về sơ đồ địa chính và
tình trạng pháp lý của
một diện tích đất cụ
11
sử dụng đất để hộ
gia đình, cá nhân
nhận diện sâu sắc
hơn khi thực hiện
quyền
chuyển
quyền sử dụng đất.
4B4. Phân tích và
chỉ rõ được những
đặc điểm đặc thù
về hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu
về đất đai để hộ gia
đình, cá nhân nhận
diện sâu sắc hơn
khi
thực
hiện
quyền của mình
trong việc tiếp cận
thơng tin về đất
đai.
4B5. Khái quát
được trình tự thực
hiện các bước cơ
bản trong quá trình
tư vấn pháp luật về
quyềncủa hộ gia
đình, cá nhân sử
dụng đất.
4B6. Phân tích
được hiện trạng
của hoạt động đăng
ký đất đai và tài
sản gắn liền với đất
đai để hộ gia đình,
12
thể.
4C4. Tư vấn được cho
người sử dụng đất để
họ nhận biết được cụ
thể về các trường hợp
đăng ký ban đầu và
đăng ký biến động về
đất đai; về chủ thể và
loại đất phải đăng ký.
4C5. Tư vấn được cho
người sử dụng về nghĩa
vụ nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, tiền
thuế sử dụng đất, thuế
thu nhập doanh nghiệp,
thuế thu nhập cá nhân
của người sử dụng đất.
4C6. Tư vấn được cho
người sử dụng đất nhận
diện được các khuyến
khích và ưu đãi của
Nhà nước về chính
sách tài chính trong
q trình sử dụng đất
để họ vận dụng khi
thực hiện các nghĩa vụ
thuế đối với Nhà nước
theo hướng có lợi.
5.
Tư
vấn
đàm
phán
và
soạn
thảo
hợp
đồng
trong
lĩnh
5A1. Nhận diện
được các hợp đồng
cụ thể trong các
giao dịch dân sự về
đất đai.
5A2. Nêu được nội
dung kỹ năng tư vấn
đàm phán hợp đồng
trong các giao dịch
dân sự về đất đai.
5A3. Nêu được nội
dung kỹ năng tư vấn
cá nhân nhận diện
sâu sắc hơn về
nghĩa vụ của mình
đối với hoạt động
này.
4B7. Phân tích và
chỉ rõ được những
lợi thế và bất lợi
trong mỗi loại
nghĩa vụ tài chính
để hộ gia đình, cá
nhân nhận diện sâu
sắc hơn trong việc
thực hiện nghĩa vụ
tài chính về đất đai.
4B8. Khái quát
được trình tự thực
hiện các bước cơ
bản trong quá trình
tư vấn pháp luật về
nghĩa vụ của người
sử dụng đất.
5B1. Phân tích
được được tính đặc
thù trong mỗi loại
hợp đồng trong
lĩnh vực đất đai.
5B2. Chỉ ra được
những vấn đề cần
lưu ý của mỗi bên
trong quan hệ hợp
đồng khi đàm phán
và kí kết hợp đồng.
5B3. Phân tích
5C1. Vận dụng được
các kỹ năng để tư vấn
đàm phán hợp đồng
chuyển nhượng, cho
thuê, cho thuê lại, thế
chấp, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất.
5C2. Vận dụng được
các kỹ năng để tư vấn
soạn thỏa hợp đồng
chuyển nhượng, cho
thuê, cho thuê lại, thế
13
vực
soạn thảo hợp đồng
đất đai trong các giao dịch
dân sự về đất đai.
5A4. Nêu được nội
dung kỹ năng tư
vấntư vấn thực hiện
hợp đồng trong các
giao dịch dân sự về
đất đai.
6.
Tư
vấn
pháp
luật
trong
lĩnh
vực
tranh
chấp
đất đai
14
6A1. Nhận diện
được các dạng tranh
chấp đất đai phổ
biến và điển hình.
6A2. Nhận diện
được các loại tranh
chấp đất đai giải
quyết bằng thủ tục
hành chính và loại
tranh chấp đất đai
giải quyết bằng thủ
tục tố tụng.
6A3. Nhận diện
được những loại
tranh chấp hòa giải
trong tố tụng và
ngồi tố tụng.
6A4. Nắm được
trình tự, thủ tục hịa
giải; trình tự, thủ
tục giải quyết tại
Tịa án và trình tự,
thủ tục giải quyết
được nội dung kỹ
năng tư vấn soạn
thảo hợp đồng
trong giao dịch dân
sự về đất đai.
5B4. Phân tích
được nội dung kỹ
năng tư vấn thực
hiện hợp đồng
trong các giao dịch
dân sự về đất đai.
6B1. Phân tích
được ý nghĩa, vai
trò của tư vấn pháp
luật trong lĩnh vực
tranh chấp đất đai.
6B2. Chỉ rõ được
những đặc điểm
đặc thù của mỗi
loại hình tranh
chấp đất đai để
khách hàng nhận
diện sâu sắc hơn
trong quá trình bảo
vệ quyền và lợi ích
của mình khi tranh
chấp đất đai xảy ra.
6B3 Nhận diện
được trình tự thực
hiện các bước cơ
bản tư vấn pháp
luật về tranh chấp
đất đai và giải
quyết tranh chấp
chấp, góp vốn, bằng
quyền sử dụng đất.
5C3. Vận dụng được
các kỹ năng để tư vấn
thực hiện hợp đồng
chuyển nhượng, cho
thuê, cho thuê lại, thế
chấp, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất.
6C1. Bước đầu vận
dụng được các kỹ năng
cơ bản trong tư vấn
pháp luật về tranh chấp
đất đai và giải quyết
tranh chấp đất đai để
bảo vệ quyền lợi ích
hợp pháp cho người sử
dụng đất khi người
khác xâm hại.
6C2. Bước đầu vận
dụng được các kỹ năng
tư vấn trong lĩnh vực
tranh chấp đất đai để
tham gia tranh tụng tại
Tòa hoặc đại diện làm
việc với các cơ quan
hành chính để bảo vệ
quyền lợi cho người sử
dụng đất khi có tranh
chấp xảy ra.
6C3. Vận dụng các kỹ
năng để soạn thảo đơn
tranh chấp đất đai đất đai đối với từng khởi kiện vụ án đất đai.
bằng con đường loại tranh chấp cụ 6C4. Phác thảo được
hành chính.
thể.
các quy trình, thủ tục
và hồ sơ pháp lý cho
đương sự khi tham gia
khiếu kiện các tranh
chấp đất đai.
6C5. Bằng các kỹ năng
tư vấn, cùng với kiến
thức pháp lý chuyên
sâu để tư vấn cho
người sử dụng đất bảo
vệ quyền và lợi ích hợp
pháp khi có tranh chấp
đất đai xảy ra.
7.
7A1. Nhận diện 7B1.Phân
tích 7C1. Tư vấn được các
Tư
được các loại khiếu được ý nghĩa, vai u cầu cơ bản của
vấn
nại điển hình trong trị của tư vấn pháp khách hàng về khiếu
pháp lĩnh vực đất đai.
luật về khiếu nại, tố nại, tố cáo trong lĩnh
luật về 7A2. Nhận diện cáo trong lĩnh vực vực đất đai.
khiếu được các loại tố cáo đất đai.
7C2. Bước đầu vận
nại, tố điển hình trong lĩnh 7B2. Phân tích dụngđược các kỹ năng
cáo
vực đất đai.
được các nội dung cơ bản trong tư vấn
trong 7A3. Nêu được đặc cơ bản tư vấn pháp pháp luật về khiếu nại
lĩnh điểm của tư vấn luật về khiếu nại, tố để bảo vệ quyền và lợi
vực
pháp luật về khiếu cáo đất đai.
ích hợp pháp cho
đất đai nại, tố cáo về đất 7B3. Phân tích nội người sử dụng đất
đai.
dung và đặc điểm trong các trường hợp
7A4. Nêu được các của các kỹ năng cơ cụ thể về giao đất, cho
nội dung cơ bản tư bản trong tư vấn thuê đất, chuyển mục
vấn pháp luật về pháp luật về khiếu đích sử dụng đất, thu
khiếu nại, tố cáo về nại, tố cáo về đất hồi đất, bồi thường, hỗ
đất đai.
đai.
trợ, tái định cư khi Nhà
7A5. Nêu được các 7B4. Nhận diện nước thu hồi đất, cấp
15
kỹ năng cơ bản
trong tư vấn pháp
luật về khiếu nại, tố
cáo về đất đai.
7A6. Nắm được nội
dung các bước cơ
bản trong tư vấn
pháp luật về khiếu
nại, tố cáo về đất
đai.
16
được trình tự thực
hiện các bước cơ
bản tư vấn pháp
luật về khiếu nại, tố
cáo về đất đai.
giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, xử phạt vi
phạm trong lĩnh vực
đất đai.
7C3.Vận dụng các kỹ
năng tư vấn và các
kiến thức pháp luật đất
đai nói chung và pháp
luật về khiếu nại trong
lĩnh vực đất đai nói
riêng để soạn thảo đơn
khiếu nại đối với các
quyết định hành chính,
hành vi hành chính của
của cơ quan quản lý
nhà nước về đất đai.
7C4. Tư vấn được quy
trình thực hiện việc
khiếu nại về các quyết
định hành chính, hành
vi hành chính trong
lĩnh vực đất đai.
7C5. Bước đầu vận
dụng được các kỹ năng
cơ bản trong tư vấn
pháp luật về tố cáo
trong lĩnh vực đất đai
để hướng dẫn hoặc tư
vấn cho người sử dụng
đất thực hiện quyền tố
cáo các hành vi sai
phạm trong lĩnh vực
đất đai.
7C6. Vận dụng các kỹ
năng tư vấn và các
kiến thức pháp luật đất
đai nói chung và pháp
luật về tố cáo trong
lĩnh vực đất đai nói
riêng để soạn thảo đơn
tố cáo đối với các các
hành
vi sai phạm trong lĩnh
vực đất đai.
7C7. Tư vấn được quy
trình thực hiện việc tố
cáo đối với các hành vi
sai phạm trong lĩnh
vực đất đai
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Vấn đề
Vấn đề 1
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Vấn đề 7
Tổng
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
6
3
4
2
4
4
6
29
6
3
6
8
4
3
4
34
6
4
6
6
3
5
7
37
18
10
16
16
11
12
17
100
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU
CHUNG CỦA HỌC PHẦN
Kiến thức
Mục tiêu
K1
K2
Kỹ năng
S3
S4
S5
Thái độ
T6
T7
17
18
1A1
X
X
X
X
X
1A2
1A3
1A4
1A5
1A6
1B1
1B2
1B3
1B4
1B5
1B6
1C1
1C2
1C3
1C4
1C5
1C6
2A1
2A2
2A3
2B1
2B2
2B3
2C1
2C2
2C3
2C4
3A1
3A2
3A3
3B1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
3B2
3B3
3B4
3B5
3B6
3C1
3C2
3C3
3C4
3C5
3C6
4A1
4A2
4A3
4B1
4B2
4B3
4B4
4B5
4B6
4B7
4B8
4C1
4C2
4C3
4C4
4C5
4C6
5A1
5A2
5A3
5A4
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
19
5B1
5B2
5B3
5B4
5C1
5C2
5C3
6A1
6A2
6A3
6A4
6B1
6B2
6B3
6C1
6C2
6C3
6C4
6C5
7A1
7A2
7A3
7A4
7A5
7A6
7B1
7B2
7B3
7B4
7C1
7C2
7C3
20
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
7C4
7C5
7C6
7C7
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU
A. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Luật Đất đai các năm: 1987, 1993, 2003, 2013.
2. Bộ luật Dân sự các năm: 1995, 2005, 2015.
3. Luật Khiếu nại năm 2011 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
4. Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012.
5. Luật Kinh doanh bất động sản các năm: 2006, 2014.
6. Luật doanh nghiệp năm 2014.
7. Luật Nhà ở các năm: 2005, 2014.
8. Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014, các Nghị Quyết và Nghị định
hướng dẫn thi hành.
9. Luật đầu tư năm 2020.
10. Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993 và các văn bản sửa đổi,
văn bản hướng dẫn thi hành.
11. Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2010 và các văn bản sửa
đổi, văn bản hướng dẫn thi hành.
12. Luật thuế thu nhập cá nhân năm 2007, sửa đổi năm 2012 và các văn
bản hướng dẫn thi hành.
13. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2008, sửa đổi năm 2013 và các
văn bản hướng dẫn thi hành.
14. Luật Xây dựng năm 2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
15. Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015 và các Nghị Quyết của Hội đồng thẩm
phán hướng dẫn thực hiện Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015.
16. Luật Tố tụng Hành chính 2015 và các Nghị quyết, Nghị định hướng
dẫn thi hành Luật Tố tụng hành chính 2015.
17. Luật Tố cáo năm 2018 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
21
18. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy
hoạch năm 2018.
19. Nghị quyết 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về miễn,
giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
20. Nghị quyết 39/2012/QH13 ngày 23/11/2012 của Quốc hội về việc tiếp
tục nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật trong giải
quyết khiếu nại, tố cáo của công dân đối với các quyết định hành chính về
đất đai
21. Nghị quyết 112/2015/QH13 ngày 27/11/2015 về tăng cường quản lý đất
đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh do các công ty
nông nghiệp, công ty lâm nghiệp, ban quản lý rừng và các tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân khác sử dụng
22. Nghị quyết 28/2016/QH14 ngày 11/11/2016 của Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 55/2010/QH12 về miễn, giảm thuế sử
dụng đất nông nghiệp
23. Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013
24. Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về
giá đất và các văn bản sửa đổi, văn bản hướng dẫn.
25. Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền
sử dụng đất và bản sửa đổi, văn bản hướng dẫn.
26. Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền
thuê đất, thuê mặt nước và bản sửa đổi, văn bản hướng dẫn.
27. Nghị định 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư và các Thông tư hướng dẫn.
28. Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai.
29. Nghị định 35/2017/NĐ-CP ngày 03/04/2017 của Chính phủ quy định
về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế,
Khu công nghệ cao
30. Nghị định 36/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
22
31. Nghị định 53/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy định các loại giấy tờ
hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
32. Nghị định 29/2018/NĐ-CP ngày 05/03/2018 quy định trình tự, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
33. Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016
của Chính phủ về lệ phí trước bạ.
34. Nghị định số 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực đất đai (Có hiệu lực từ ngày 5/1/2020)
35. Nghị định 06/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 17 của Nghị định số
47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (Có hiệu lực từ ngày
20/02/2020)
36. Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính Phủ sửa
đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết về thi hành Luật Đất đai
37. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính Phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
38. Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định về GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất
39. Thông tư 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về hồ sơ địa chính.
40. Thơng tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/09/2017 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông
tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai
41. Thông tư 09/2021/TT – BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.
42.. Quyết định số 698/QĐ-CA ngày 17/10/2016 của Chánh án Tịa án
nhân dân tối cao về việc cơng bố án lệ.
23
43. Quyết định số 299/QĐ-CA ngày 28/12/2017 của Chánh án Tịa án nhân
dân tối cao về việc cơng bố án lệ.
44. Quyết định số 269/QĐ-CA ngày 06/11/2018 của Chánh án Tịa án nhân
dân tối cao về việc cơng bố án lệ.
*
Websites
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12. />13. />C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN
*
Sách
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật đất đai, Nxb Công
an nhân dân, Hà Nội năm 2020;
2. Võ Công Nhị, Luật Đất đai, Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí
Minh, năm 2017
3. Viện Đại học Mở Hà Nội, Giáo trình Luật Đất đai Việt Nam, NXB.
Tư pháp, 2016
4. Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh, Giáo trình Luật Đất đai;
NXB. Hồng Đức, 2016
5. GS.TS Lê Hồng Hạnh, Đạo đức và Kỹ năng của Luật sư trong nền
kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa, Nhà xuất bản Đại
học Sư phạm 2002.
6. Giáo trình: Kỹ năng tư vấn pháp luật; NXB Công an nhân dân,
2012.
24
7. Vũ Văn Phúc chủ biên, Những vấn đề về sở hữu, quản lý và sử
dụng đất đai trong giai đoạn hiện nay, , NXB. Chính trị quốc gia Sự thật, 2013
8. Trần Thị Minh Châu, Vốn hóa đất đai trong nền kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam : sách chuyên khảo , Hà
Nội, NXB. Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2013
9. Nguyễn Đình Bồng chủ biên, Mơ hình quản lý đất đai hiện đại ở
một số nước và kinh nghiệm cho Việt Nam, NXB. Chính trị Quốc
gia - Sự thật, 2014
10. Nguyễn Thị Nga chủ biên, Hỏi đáp Luật Đất đai, NXB. Tư pháp,
2015
11. Đỗ Xuân Trọng chủ biên, Chỉ dẫn áp dụng Luật Đất đai năm 2013,
NXB. Lao động, 2016
12. Vũ Duy Khang, Các nguyên tắc và các phương pháp áp dụng pháp
luật đất đai, NXB. Hồng Đức, 2016
13. Nguyễn Minh Hằng chủ biên, Xử lý tình huống trong thi hành
Luật Đất đai năm 2013, NXB. Thông tin và Truyền thông, 2014
14. bản Lao động 2016.
15. Vũ Duy Khang, Các nguyên tắc và các phương pháp áp dụng pháp
luật đất đai, NXB. Hồng Đức, 2016.
16. Trương Nhật Quang, Kỹ năng hành nghề Luật sư, tư vấn, Nhà xuất
17. Vũ Văn Phúc, Trần Thị Minh Châu, Sở hữu, quản lý và sử
dụng đất đai trong phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã
hội chủ nghĩa, sách tham khảo, NXB. Chính trị Quốc gia - Sự thật,
2017
18. Trần Quang Huy chủ biên, Bình luận chế định quản lý nhà nước
về đất đai trong Luật Đất đai 2013, NXB. Tư pháp, 2017
*
19. Nguyễn Ngọc Bích, Tư duy pháp lý của Luật sư, Nhà xuất bản Trẻ
2017.
20. Nguyễn Minh Oanh, Bình luận Luật Nhà ở năm 2014, NXB. Lao
động, 2018
Đề tài khoa học, luận án, luận văn
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Quá trình phát triển pháp
luật đất đai Việt Nam từ năm 1945 đến nay : đề tài nghiên cứu khoa
học cấp Trường ; Nguyễn Quang Tuyến chủ nhiệm đề tài ; Hà Nội,
2017
2. Trường Đại học Luật Hà Nội, Pháp luật về tài chính đất đai và
25