ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
NGUYỄN MINH THẮNG
BÙI TRỌNG KHÁNH DUY
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ỨNG DỤNG
HỖ TRỢ CHĂM SÓC SỨC KHỎE EM BÉ
BABY CARE
KỸ SƯ NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
TS. NGUYỄN ĐÌNH HIỂN
ThS. TRẦN ANH DŨNG
TP. HỒ CHÍ MINH, 2022
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
NGUYỄN MINH THẮNG
BÙI TRỌNG KHÁNH DUY
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ỨNG DỤNG
HỖ TRỢ CHĂM SÓC SỨC KHỎE EM BÉ
BABY CARE
KỸ SƯ NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
TS. NGUYỄN ĐÌNH HIỂN
ThS. TRẦN ANH DŨNG
TP. HỒ CHÍ MINH, 2022
THƠNG TIN HỘI ĐỒNG CHẤM KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp, thành lập theo Quyết định số ........................ ngày
....................... của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin.
1. ........................................................ - Chủ tịch.
2. .......................................................... - Thư ký.
3. ......................................................... - Ủy viên.
4. ......................................................... - Ủy viên.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
VIỆT NAM
THÔNG TIN
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
TP. HCM, ngày tháng
năm 2022
NHẬN XÉT KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
(CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN)
Tên Khóa luận Tốt nghiệp:
Ứng dụng hỗ trợ chăm sóc sức khỏe em bé
Nhóm sinh viên thực hiện:
Cán bộ hướng dẫn:
BÙI TRỌNG KHÁNH DUY 18520654
TS. Nguyễn Đình Hiển
NGUYỄN MINH THẮNG
ThS. Trần Anh Dũng
18521396
Đánh giá Khóa luận Tốt nghiệp:
1. Về cuốn báo cáo:
Số trang
Số chương
Số bảng số liệu
Số hình vẽ
Số tài liệu tham khảo
Sản phẩm
Một số nhận xét về hình thức cuốn báo cáo:
2. Về nội dung nghiên cứu:
●
3. Về chương trình ứng dụng:
•
4. Về thái độ làm việc của sinh viên:
●
Đánh giá chung:
Điểm từng sinh viên:
BÙI TRỌNG KHÁNH DUY: ………../10
NGUYỄN MINH THẮNG: ………../10
Người nhận xét
Nguyễn Đình Hiển
Trần Anh Dũng
LỜI CẢM ƠN
Sau quá trình học tập và rèn luyện tại khoa Công nghệ phần mềm trường Đại học Công
nghệ Thơng tin – ĐHQG TP. HCM nhóm em đã được trang bị các kiến thức cơ bản, các
kỹ năng thực tế để có thể hồn thành Khóa luận Tốt nghiệp của mình.
Nhóm em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Trần Anh Dũng đã quan tâm hướng
dẫn truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm cho nhóm em trong suốt thời gian học tập
và thực hiện Khóa luận Tốt nghiệp.
Cuối cùng, nhóm em xin gửi lời cảm ơn đến tất cả thầy cô trong khoa và bạn bè đã luôn
bên cạnh, chỉ bảo, truyền đạt và động viên nhóm em.
Trong q trình làm bài tập mơn khơng tránh khỏi được những sai sót, nhóm em mong
nhận được sự góp ý của quý thầy và các bạn để được hồn thiện hơn.
Nhóm em xin chân thành cảm ơn.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày
tháng
năm 2022
Sinh viên
BÙI TRỌNG KHÁNH DUY
NGUYỄN MINH THẮNG
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ
CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
MINH
NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TP. HCM, ngày….. tháng ….. năm 2021
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
TÊN ĐỀ TÀI: Ứng dụng hỗ trợ chăm sóc sức khỏe em bé
TÊN ĐỀ TÀI (tiếng Anh): Developing applications to aid in the care of children's
health
Cán bộ hướng dẫn: TS. NGUYỄN ĐÌNH HIỀN, THS. TRẦN ANH DŨNG
Thời gian thực hiện: Từ ngày 21/02/2022 đến ngày 19/06/2022
Sinh viên thực hiện:
NGUYỄN MINH THẮNG - 18521396
BÙI TRỌNG KHÁNH DUY - 18520654
Nội dung đề tài:
1. Lý do chọn đề tài:
Ở cuộc sống thành thị hiện tại, có rất nhiều gia đình vừa phải đi làm vất vả hằng ngày,
vừa phải chăm lo cho con cái của họ. Những bậc bố mẹ trẻ tuổi vấp phải rất nhiều khó
khăn trong việc chăm sóc con khi làm việc từ sáng đến chiều ở cơng ty, chỉ có buổi tối
mới dành được thời gian ít ỏi trong ngày để chăm sóc con. Vì thế nên sự quan tâm về dinh
dưỡng, thể chất con người và tiêm phòng cho con khá hời hợt và qua loa.
Sau thời gian tìm hiểu và cân nhắc, nhóm thấy vấn đề mang tính thực tế và rất thiết
yếu, nên đã chọn vấn đề này để nghiên cứu và phát triển khóa luận.
2. Mục tiêu:
Trở thành một trợ thủ đắc lực giúp các bậc bố mẹ có thể kiểm sốt được sự chăm sóc
cho con cái, làm chủ thời gian hơn. Thơng qua đó người sử dụng ứng dụng có thể ghi lại
tồn bộ sự phát triển của con mình để cung cấp cho bác sĩ nếu như bé có bị bệnh hay gặp
phải vấn đề về dinh dưỡng.
3. Phạm vi:
Phạm vi môi trường: Di động chạy hệ điều hành Android và iOS.
Phạm vi chức năng:
-
Chức năng Tạo bản sao chỉ số em bé.
-
Chức năng Theo dõi, cập nhật và đưa ra thơng báo tình trạng BMI của trẻ.
-
Chức năng Theo dõi, cập nhật và đưa ra thơng báo tình trạng chỉ số dinh
dưỡng của trẻ.
-
Chức năng Đưa ra gợi ý thực đơn hàng tuần theo tình trạng dinh dưỡng.
-
Chức năng Theo dõi chỉ số dinh dưỡng qua thức ăn của các ngày trước đó.
- Các mẹo và các cách phòng ngừa và chữa trị các loại bệnh khi trẻ mắc phải.
- Chat Bot trả lời về các loại bệnh và các loại chất dinh dưỡng.
- Recommender system đưa ra gợi ý giúp người dùng dễ dàng mua các vật dụng
phù hợp với từng người.
4. Đối tượng sử dụng:
-
Nhóm đối tượng chủ yếu của phần mềm chính là các bậc phụ huynh có con nhỏ
dưới 3 tuổi, hay người chăm sóc những trẻ nhỏ trong độ tuổi từ lúc mới sinh đến 3 tuổi.
-
Những người chăm sóc trẻ nhỏ hay các bậc phụ huynh ở thành thị, khơng có thời
gian ghi nhớ những dinh dưỡng đã cung cấp cho con, hay lịch sử tiêm phòng của con
mình. Đối với những đối tượng này, họ cần những ứng dụng có thể giúp họ ghi nhớ và
giúp đỡ họ trong việc chăm sóc con của mình.
5. Phương pháp thực hiện:
Trước khi đi vào nghiên cứu chi tiết cụ thể, nhóm em đã lên kế hoạch tìm hiểu rất nhiều
các ứng dụng có sẵn trên thị trường. Các ứng dụng này đa số đều rất mới mẻ, chủ yếu
là đáp ứng nhu cầu chăm sóc dinh dưỡng và cơ thể cho người từ 3 tuổi trở lên. Chính
vì thế để tạo ra sự khác biệt và đáp ứng những nhu cầu chăm sóc cần thiết cho trẻ em
dưới 3 tuổi, nhóm nhóm em đã nghiên cứu tạo ra một ứng dụng có thể làm điều này.
Nhóm em đã thực hiện đề tài này bằng ngôn ngữ Dart với cơng nghệ ứng dụng Flutter.
Nhóm em cũng đã tn theo những quy chuẩn phát triển phần mềm và làm hoàn thiện
phần mềm thơng qua các bước sau:
Bước 1: Nhóm tiến hành khảo sát người dùng chi tiết, thu thập những nhu cầu người
dùng và những khó khăn của người dùng khi chưa có phần mềm.
Bước 2: Nhóm nghiên cứu các sản phẩm hiện có sẵn trên thị trường xem có đáp ứng
được những nhu cầu thực tại khơng, khó khăn của phần mềm hiện tại là gì.
Bước 3: Nhóm phân tích và đặc tả phần mềm theo các mơ hình có sẵn về phát triển
phần mềm. Vẽ các Use-case cho chức năng và WorkFlow để nhóm cùng thực hiện.
Bước 4: Nhóm thiết kế cơ sở dữ liệu và chọn các phương pháp hiện thực cơ sở dữ liệu.
Bước 5: Thiết kế sơ bộ những chức năng của phần mềm trong tương lai.
Bước 6: Nhóm lựa chọn ngơn ngữ lập trình để hiện thực phần mềm của nhóm thành
sản phẩm. Qua các sự hội ý, họp hành, nhóm quyết định chọn sử dụng ngơn ngữ dễ
học và tiện lợi Dart thông qua Cross platform Flutter để thực hiện việc lập trình.
Bước 7: Nhóm thiết kế Giao diện cho ứng dụng trên ứng dụng hỗ trợ thiết kế Figma.
Bước 8: Nhóm tiến hành cài đặt hồn thiện cho phần mềm.
Bước 9: Nhóm tiến hành sửa chữa các lỗi và nâng cấp một số chức năng có trong phần
mềm.
Bước 10: Nhóm hồn thành phần mềm và các tài liệu báo cáo.
6. Nền tảng công nghệ:
-
Backend: Firebase, Dart, Python.
-
Database: Firebase.
-
Flutter/Dart.
7. Kết quả mong đợi:
-
Hoàn thiện đầy đủ các chức năng.
-
Giao diện đẹp mắt, dễ sử dụng.
8. Hướng phát triển của đề tài:
- Cải thiện tốc độ xử lý dữ liệu của ứng dụng, cải thiện trải nghiệm người dùng.
- Xây dựng module về Tiêm phòng, nơi tổng hợp những kiến thức tiêm phòng cho trẻ đến
với người dùng. Phổ cập kiến thức tiêm phòng, tổng hợp các mũi tiêm quan trọng kết hợp
với lưu lịch sử tiêm phòng của trẻ và gợi ý những địa điểm tiêm phòng hợp lý.
- Xây dựng module Gợi ý lịch hoạt động cho trẻ và cho bố mẹ trong tuần theo tháng. Từ
đó cải thiện sức khỏe cho cả gia đình và giúp tạo động lực cho các bố mẹ dành nhiều thời
gian hơn với con.
- Cải thiện tính chính xác và độ đa dạng cho các thuật toán gợi ý bữa ăn cho trẻ, gợi ý sản
phẩm tiêu dùng.
9. Kế hoạch làm việc:
Thời gian thực hiện từ ngày 21/02/2022 đến ngày 19/06/2022.
Nhóm chia thành 4 giai đoạn cụ thể:
Giai đoạn 1: Hoàn chỉnh ứng dụng hiện tại. Giai đoạn này gồm 2 sprint:
Thời gian: 21/02/2022 – 06/03/2022 (2 tuần)
Sprint 1: Lên kế hoạch chi tiết về các sửa đổi, cập nhật cần thiết cho ứng dụng hiện tại.
Sprint 2: Triển khai chỉnh sửa ở phía Backend (database, server) và ở phía Frontend (cập
nhật UI, cải thiện UX, loading, ...).
Sprint
Thời gian
Công việc
Sprint
21/02/2022 – - Tìm hiểu cơng nghệ NodeJS và MongoDB để triển khai
1
27/02/2022
database và server mới
- Lên kế hoạch cho những hạng mục cần sửa chữa, cập
nhật
Sprint
28/02/2022 – - Xây dựng CSDL và RESTful API mới
2
06/03/2022
- Triển khai các chỉnh sửa cần thiết sau khi lên kế hoạch
Giai đoạn 2: Hồn thành module Mẹo chăm sóc trẻ. Giai đoạn này gồm 2 sprint:
Thời gian: 07/03/2022 – 27/03/2022 (3 tuần)
Sprint 1: Lên kế hoạch cho module. Lên danh sách, phân loại, chọn lọc tất cả các mẹo sẽ
sử dụng. Thiết kế UI/UX cho module.
Sprint 2: Triển khai chức năng Hiển thị danh sách mẹo và Xem chi tiết Mẹo.
Sprint
Thời gian
Công việc
Sprint
07/03/2022 – - Lên kế hoạch cho module
1
13/03/2022
- Lên danh sách, phân loại, chọn lọc tất cả các mẹo sẽ sử
dụng
- Thiết kế UI/UX cho module
Sprint
14/03/2022 – - Triển khai chức năng Hiển thị danh sách mẹo và Xem chi
2
27/03/2022
tiết Mẹo lên ứng dụng
Giai đoạn 3: Hồn thành module Chatbot Hỗ trợ người dùng có sử dụng AI. Giai đoạn
này gồm 3 sprint:
Thời gian: 28/03/2022 – 01/05/2022 (5 tuần)
Sprint 1: Tìm hiểu cơng nghệ áp dụng cho module, tìm hiểu các thuật tốn và ứng dụng
của AI về Chatbot có sẵn. Lên kế hoạch chi tiết về những chức năng dự định triển khai
trong module.
Sprint 2: Setup server và Backend phục vụ cho module. Thiết kế UI/UX cho module.
Sprint 3: Triển khai xây dựng UI lên ứng dụng và kết nối API về AI cho ứng dụng. Triển
khai các chức năng đã lên kế hoạch.
Sprint
Thời gian
Cơng việc
Sprint
28/03/2022 – - Tìm hiểu cơng nghệ áp dụng cho module
1
03/04/2022
- Tìm hiểu các thuật tốn và ứng dụng của AI về Chatbot có
sẵn
- Lên kế hoạch chi tiết về những chức năng dự định triển
khai trong module
Sprint
04/04/2022 – - Setup server và Backend phục vụ cho module
2
17/04/2022
Sprint
18/04/2022 – - Triển khai xây dựng UI lên ứng dụng
3
01/05/2022
- Thiết kế UI/UX cho module
- Kết nối API về AI cho ứng dụng
- Triển khai các chức năng đã lên kế hoạch
Giai đoạn 4: Hoàn thành module Recommender System có sử dụng nhiều thuật tốn kết
hợp và Đóng dự án. Giai đoạn này gồm 4 sprint:
Thời gian: 02/05/2022 – 19/06/2022 (7 tuần)
Sprint 1: Tìm hiểu cơng nghệ áp dụng cho module, tìm hiểu các thuật tốn, phân tích thuật
tốn. Lên kế hoạch chi tiết về những chức năng dự định triển khai trong module.
Sprint 2: Setup server và Backend phục vụ cho module. Thiết kế UI/UX cho module.
Sprint 3: Triển khai xây dựng UI lên ứng dụng và kết nối API về thuật toán cho ứng dụng.
Triển khai các chức năng đã lên kế hoạch.
Sprint 4: Tổng hợp tài liệu cho toàn bộ dự án. Chuẩn bị nội dung, bản trình chiếu cho buổi
trình bày.
Sprint
Thời gian
Cơng việc
Sprint
02/05/2022 – - Tìm hiểu cơng nghệ áp dụng cho module
1
08/05/2022
- Tìm hiểu các thuật tốn và phân tích ưu, nhược điểm của
các thuật toán
- Lên kế hoạch chi tiết về những chức năng dự định triển
khai trong module
Sprint
09/05/2022 – - Setup server và Backend phục vụ cho module
2
22/05/2022
Sprint
23/05/2022 – - Triển khai xây dựng UI lên ứng dụng
3
05/06/2022
- Thiết kế UI/UX cho module
- Kết nối API về thuật toán cho ứng dụng
- Triển khai các chức năng đã lên kế hoạch
Sprint
06/06/2022 – - Tổng hợp document cho toàn bộ dự án. Chuẩn bị script,
4
19/06/2022
slide cho buổi trình bày
Xác nhận của CBHD
TP. HCM, ngày….tháng …..năm…..
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
Sinh viên
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
TS. NGUYỄN ĐÌNH HIỀN
ThS. TRẦN ANH DŨNG
NGUYỄN MINH THẮNG
BÙI TRỌNG KHÁNH DUY
MỤC LỤC
TÓM TẮT KHÓA LUẬN................................................................................................... 1
Chương 1. GIỚI THIỆU CHUNG ...................................................................................... 2
1.1. Lý do chọn đề tài ...................................................................................................... 2
1.2. Tính mới/khác biệt về chức năng của đề tài so với một số ứng dụng thương mại
điện tử hiện nay ............................................................................................................... 2
1.3. Đối tượng nghiên cứu ............................................................................................... 2
1.4. Phương pháp nghiên cứu .......................................................................................... 3
Chương 2. TỔNG QUAN ................................................................................................... 5
2.1. Khảo sát hiện trạng ................................................................................................... 5
2.1.1. Hiện trạng chăm sóc trẻ em của bố mẹ ở thành thị ............................................ 5
2.1.2. Hiện trạng các ứng dụng chăm sóc trẻ em ......................................................... 5
2.2. Nhận xét về hiện trạng .............................................................................................. 5
2.2.1. Các vấn đề tồn đọng ........................................................................................... 5
2.2.2. Các vấn đề tập trung trong đề tài ....................................................................... 6
Chương 3. TÌM HIỂU CƠNG NGHỆ ỨNG DỤNG TRONG ĐỀ TÀI ............................. 7
3.1. Tổng quan về công nghệ Flutter ............................................................................... 7
3.1.1. Khái niệm ........................................................................................................... 7
3.1.2. Lịch sử phát triển ............................................................................................... 7
3.1.3. Ưu điểm của Flutter ........................................................................................... 7
3.2. Ngôn ngữ Dart .......................................................................................................... 8
3.2.1. Giới thiệu ngôn ngữ Dart ................................................................................... 8
3.2.2. Ưu điểm của Dart ............................................................................................... 9
3.3. Ứng dụng Figma ....................................................................................................... 9
3.3.1. Giới thiệu Figma ................................................................................................ 9
3.3.2. Lịch sử phát triển ............................................................................................. 10
3.3.3. Ưu điểm ........................................................................................................... 10
3.4. Tổng quan về Firebase ............................................................................................ 12
3.4.1. Giới thiệu về Firebase ...................................................................................... 12
3.4.2. Các chức năng chính của Google Firebase ...................................................... 13
a. Realtime Database – Cơ sở dữ liệu thời gian thực ............................................. 13
b. Firebase Authentication – Hệ thống xác thực Firebase...................................... 14
c. Firebase Storage ................................................................................................. 14
d. Firebase Cloud Messaging ................................................................................. 14
3.4.3. Lợi ích của Google Firebase ............................................................................ 14
a. Triển khai ứng dụng cực nhanh .......................................................................... 14
b. Bảo mật .............................................................................................................. 15
c. Tính linh hoạt và khả năng mở rộng .................................................................. 15
3.5 Tổng quan về Dialogflow ........................................................................................ 15
3.5.1 Ứng dụng Dialogflow vào ứng dụng BabyCare ............................................... 16
3.6 Hệ thống khuyến nghị.............................................................................................. 16
3.6.1. Giới thiệu ......................................................................................................... 16
3.6.2. Một số phương pháp trong hệ thống khuyến nghị ........................................... 18
a. Hệ thống khuyến nghị theo nội dung (Content-based)....................................... 18
b. Hệ thống khuyến nghị lọc cộng tác (Collaborative Filtering) ............................ 19
3.6.3. So sánh Content-based và Collaborative Filtering........................................... 21
Chương 4. TÌM HIỂU CƠ SỞ LÝ THUYẾT ................................................................... 22
4.1. Chỉ số BMI của trẻ.................................................................................................. 22
4.1.1. Đối với bé từ 0-5 tuổi ....................................................................................... 24
4.1.2. Đối với trẻ từ 5-15 tuổi .................................................................................... 24
4.2. Chỉ số dinh dưỡng của trẻ ....................................................................................... 25
4.2.1. Tầm quan trọng của chế độ dinh dưỡng cho trẻ 3 tuổi .................................... 25
4.2.2. Đặc điểm sinh lý của trẻ 3 tuổi ........................................................................ 25
4.2.2. Nhu cầu cơ bản trong chế độ dinh dưỡng cho trẻ 3 tuổi .................................. 26
Chương 5. XÂY DỰNG HỆ THỐNG .............................................................................. 28
5.1. Mơ hình Use-case ................................................................................................... 28
5.1.1. Sơ đồ Use-case ................................................................................................. 28
5.1.2. Danh sách các actor ......................................................................................... 29
5.1.3. Danh sách các Use-case ................................................................................... 30
5.1.4. Đặc tả Use-case ................................................................................................ 31
a. Đặc tả Use-case Đăng ký tài khoản .................................................................... 31
b. Đặc tả Use-case Đăng nhập................................................................................ 38
c. Đặc tả Use-case Khởi tạo em bé......................................................................... 43
d. Đặc tả Use-case Hiển thị thông tin chung .......................................................... 48
e. Đặc tả Use-case Hiển thị Chỉ số khối cơ thể ...................................................... 51
f. Đặc tả Use-case Cập nhật Chỉ số khối cơ thể ..................................................... 54
g. Đặc tả Use-case Thơng báo tình trạng Chỉ số khối cơ thể ................................. 58
h. Đặc tả Use-case Hiển thị Chỉ số dinh dưỡng ..................................................... 62
i. Đặc tả Use-case Cập nhật Lượng thức ăn tiêu thụ .............................................. 65
j. Đặc tả Use-case Cập nhật Chỉ số dinh dưỡng ..................................................... 69
k. Đặc tả Use-case Thông báo tình trạng Chỉ số dinh dưỡng ................................. 73
l. Đặc tả Use-case Thống kê bữa ăn ....................................................................... 76
m. Đặc tả Use-case Lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp theo ......................................... 79
n. Đặc tả Use-case Cẩm nang chăm sóc trẻ............................................................ 83
o. Đặc tả Use-case Chatbot hỗ trợ người dùng ...................................................... 87
5.2. Sơ đồ lớp ................................................................................................................. 91
5.2.1. Bảng Account................................................................................................... 91
5.2.2. Bảng Baby ........................................................................................................ 92
5.2.3. Bảng BMI......................................................................................................... 92
5.2.4. Bảng Vaccination ............................................................................................. 93
5.2.5. Bảng Food ........................................................................................................ 93
5.2.6. Bảng Nutri ........................................................................................................ 94
5.2.7. Bảng NutriSuggest ........................................................................................... 94
5.2.8. Bảng FoodSuggest ........................................................................................... 95
5.2.9. Bảng HandbookTheme .................................................................................... 95
5.2.10. Bảng ArticleInfo ............................................................................................ 96
5.2.11. Bảng ArticleDetail ......................................................................................... 97
5.3. Thiết kế giao diện ứng dụng ................................................................................... 97
5.3.1. Thiết kế giao diện............................................................................................. 97
5.3.2. Màn hình Đăng nhập ........................................................................................ 98
5.3.3. Màn hình Đăng ký tài khoản ............................................................................ 99
5.3.4. Màn hình Trang chủ ....................................................................................... 100
5.3.5. Màn hình Khởi tạo em bé .............................................................................. 101
5.3.6. Màn hình Hiển thị thơng tin chung ................................................................ 102
5.3.7. Màn hình Hiển thị, Cập nhật và Thơng báo tình trạng BMI .......................... 103
5.3.8. Màn hình Hiển thị, Cập nhật và Thơng báo tình trạng NI ............................. 104
5.3.9. Màn hình Gợi ý bữa ăn .................................................................................. 105
5.3.10. Màn hình Thống kê bữa ăn .......................................................................... 106
5.3.11. Màn hình Xem kế hoạch các bữa ăn tiếp theo ............................................. 107
5.3.12. Màn hình Cẩm nang chăm sóc trẻ - Danh sách chủ đề ................................ 108
5.3.13. Màn hình Cẩm nang chăm sóc trẻ - Danh sách bài viết............................... 109
5.3.14. Màn hình Cẩm nang chăm sóc trẻ - Chi tiết bài viết ................................... 110
5.3.15. Màn hình Chat – Center ............................................................................... 111
5.3.16. Màn hình Chat.............................................................................................. 112
Chương 6. ÁP DỤNG GỢI Ý SẢN PHẨM BẰNG THUẬT TOÁN
RECOMMENDDATION SYSTEMS............................................................................. 113
6.1. Thực nghiệm ......................................................................................................... 113
6.1.1. Một số định nghĩa .......................................................................................... 113
a. Utility Matrix ....................................................................................................... 113
b. Similarity Metrics (Các chỉ số tương tự).......................................................... 114
c. Root Mean Squared Error (RMSE) .................................................................. 116
6.1.2. Phương pháp .................................................................................................. 117
a. Chuẩn bị dữ liệu ............................................................................................... 117
b. Content-based Recommender System.............................................................. 118
c. Neighborhood-based Recommendation System .............................................. 119
6.2. Đánh giá ................................................................................................................ 125
6.2.1. So sánh kết quả .............................................................................................. 125
4.2.2. Nhận xét ......................................................................................................... 126
6.3. Áp dụng vào BabyCare......................................................................................... 127
6.3.1. Đề xuất sản phẩm ........................................................................................... 127
6.3.2. Sản phẩm tương tự ......................................................................................... 128
Chương 7. KẾT LUẬN, HƯỚNG PHÁT TRIỂN .......................................................... 129
7.1. Kết quả thu được .................................................................................................. 129
7.2. Khó khăn............................................................................................................... 129
7.3. Phương hướng phát triển ...................................................................................... 130
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 132
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 3.1. Giới thiệu về Framework Google Firebase ...................................................... 13
Hình 3.2. Giới thiệu về Dialogflow ................................................................................... 16
Hình 4.1. Bảng chiều cao và cân nặng chuẩn của trẻ từ 0-10 tuổi chuẩn WHO .............. 23
Hình 4.2. Khủng hoảng tuổi lên 3 ..................................................................................... 26
Hình 4.3. Thành phần dinh dưỡng cho trẻ 3 tuổi .............................................................. 27
Hình 5.1. Sơ đồ Use-case tổng quát .................................................................................. 28
Hình 5.2. Sơ đồ Use-case chức năng bổ sung ................................................................... 29
Hình 5.3. Hình minh họa hoạt động Use-case Đăng ký tài khoản .................................... 32
Hình 5.4. Sơ đồ tuần tự Đăng ký ....................................................................................... 33
Hình 5.5. Hình minh họa hoạt động Use-case Đăng nhập tài khoản ............................... 39
Hình 5.6. Sơ đồ tuần tự Đăng nhập .................................................................................. 40
Hình 5.7. Hình minh họa hoạt động Khởi tạo em bé ........................................................ 44
Hình 5.8. Sơ đồ tuần tự Khởi tạo em bé ............................................................................ 45
Hình 5.9. Hình minh họa hoạt động Use-case Hiển thị thơng tin chung .......................... 49
Hình 5.10. Sơ đồ tuần tự Hiển thị thơng tin chung ........................................................... 49
Hình 5.11. Hình minh họa hoạt động Use-case Hiển thị chỉ số khối cơ thể ..................... 52
Hình 5.12. Sơ đồ tuần tự Hiển thị chỉ số khối ................................................................... 52
Hình 5.13. Hình minh họa hoạt động Use-case Cập nhật chỉ số khối cơ thể ................... 55
Hình 5.14. Sơ đồ tuần tự Cập nhật chỉ số khối ................................................................. 56
Hình 5.15. Hình minh họa hoạt động Use-case Thơng báo tình trạng chỉ số khối cơ thể 59
Hình 5.16. Sơ đồ tuần tự Thơng báo tính trạng chỉ số khối cơ thể ................................... 60
Hình 5.17. Hình minh họa hoạt động Use-case Hiển thị chỉ số dinh dưỡng .................... 63
Hình 5.18. Sơ đồ tuần tự Hiển thị chỉ số dinh dưỡng ....................................................... 63
Hình 5.19. Hình minh họa hoạt động Use-case Cập nhật lượng thức ăn tiêu thụ ............ 66
Hình 5.20. Sơ đồ tuần tự Cập nhật lượng thức ăn tiêu thụ ............................................... 67
Hình 5.21. Hình minh họa hoạt động Use-case Cập nhật chỉ số dinh dưỡng .................. 70
Hình 5.22. Sơ đồ tuần tự Cập nhật chỉ số dinh dưỡng ...................................................... 70
Hình 5.23. Hình minh họa hoạt động Use-case Thơng báo tình trạng chỉ số dinh dưỡng74
Hình 5.24. Sơ đồ tuần tự Thơng báo tình trạng chỉ số dinh dưỡng .................................. 74
Hình 5.25. Hình minh họa hoạt động Use-case Thống kê lịch sử bữa ăn ........................ 77
Hình 5.26. Sơ đồ tuần tự Thống kê lịch sử bữa ăn ............................................................ 77
Hình 5.27. Hình minh họa hoạt động Use-case Lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp theo ........ 80
Hình 5.28. Sơ đồ tuần tự Lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp theo ........................................... 80
Hình 5.29. Hình minh họa hoạt động Use-case Cẩm nang chăm sóc trẻ ......................... 84
Hình 5.30. Sơ đồ tuần tự Cẩm nang chăm sóc trẻ ............................................................ 85
Hình 5.31. Hình minh họa hoạt động Use-case Chatbot hỗ trợ người dùng .................... 88
Hình 5.32. Sơ đồ tuần tự Chatbot hỗ trợ người dùng ....................................................... 89
Hình 5.33. Màn hình đăng nhập ....................................................................................... 98
Hình 5.34. Màn hình đăng ký ............................................................................................ 99
Hình 5.35. Màn hình trang chủ ....................................................................................... 100
Hình 5.36. Màn hình khởi tạo em bé ............................................................................... 101
Hình 5.37. Màn hình Hiển thị Thơng tin chung .............................................................. 102
Hình 5.38. Màn hình hiển thị, cập nhật và thơng báo tình trạng BMI............................ 103
Hình 5.39. Màn hình hiển thị, cập nhật và thơng báo tình trạng dinh dưỡng ................ 104
Hình 5.40. Màn hình gợi ý bữa ăn .................................................................................. 105
Hình 5.41. Màn hình thống kê bữa ăn ............................................................................. 106
Hình 5.42. Màn hình xem kế hoạch bữa ăn tiếp theo...................................................... 107
Hình 5.43. Màn hình cẩm nang chăm sóc trẻ - dạng danh sách chủ đề ......................... 108
Hình 5.44. Màn hình cẩm nang chăm sóc trẻ - dạng danh sách bài viết ........................ 109
Hình 5.45. Màn hình cẩm nang chăm sóc trẻ - dạng chi tiết bài viết ............................. 110
Hình 5.46. Màn hình chat – dạng center......................................................................... 111
Hình 5.47. Màn hình chat................................................................................................ 112
Hình 6.1. Utility Matrix ................................................................................................... 113
Hình 6.2. Cosine Similarity ............................................................................................. 115
Hình 6.3. Sự tương đồng giữa hai vector ........................................................................ 116
Hình 6.4. Kết quả load dữ liệu Content-based ................................................................ 118
Hình 6.5. Ví dụ feature vector của các item .................................................................... 119
Hình 6.6. Kết quả dự đốn theo Content-based .............................................................. 119
Hình 6.7. RMSE của Content–based ............................................................................... 119
Hình 6.8. Bảng số sao user u rate cho item I .................................................................. 120
Hình 6.9. Mơ tả các bước thực hiện User-user Collaborative Filtering ........................ 122
Hình 6.10. Kết quả dự đoán theo Neighborhood-based Collaborative Filtering ........... 125
Hình 6.11. RMSE của Neighborhood-based Collaborative Filtering ............................. 125
Hình 6.12. Màn hình gợi ý sản phẩm được nhiều người bình chọn tích cực nhất .......... 127
Hình 6.13. Màn hình gợi ý sản phẩm tương tự ............................................................... 128
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1. So sánh giữa Content-based và Collaborative Filtering .................................. 21
Bảng 5.1. Danh sách các actor ......................................................................................... 29
Bảng 5.2. Danh sách các Use-case ................................................................................... 30
Bảng 5.3. Đặc tả Use-case Đăng ký tài khoản.................................................................. 31
Bảng 5.4. Business Rules Đăng ký tài khoản .................................................................... 37
Bảng 5.5. Đặc tả Use-case Đăng nhập ............................................................................. 38
Bảng 5.6. Business Rules Đăng nhập tài khoản ................................................................ 43
Bảng 5.7. Đặc tả Use-case khởi tạo em bé ....................................................................... 43
Bảng 5.8. Business Rules Khởi tạo em bé ......................................................................... 47
Bảng 5.9. Đặc tả Use-case hiển thị thông tin chung ......................................................... 48
Bảng 5.10. Business Rules Hiển thị thông tin chung ........................................................ 50
Bảng 5.11. Đặc tả Use-case hiển thị chỉ số khối............................................................... 51
Bảng 5.12. Business Rules Hiển thị chỉ số khối ................................................................ 53
Bảng 5.13. Đặc tả Use-case cập nhật chỉ số khối ............................................................. 54
Bảng 5.14. Business Rules Cập nhật chỉ số khối .............................................................. 57
Bảng 5.15. Đặc tả Use-case thơng báo tình trạng chỉ số khối .......................................... 58
Bảng 5.16. Business Rules Thông báo tình trạng chỉ số khối cơ thể ................................ 62
Bảng 5.17. Đặc tả Use-case hiển thị chỉ số dinh dưỡng ................................................... 62
Bảng 5.18. Business Rules Hiển thị chỉ số dinh dưỡng ..................................................... 65
Bảng 5.19. Đặc tả Use-case cập nhật lượng tiêu thụ thức ăn........................................... 65
Bảng 5.20. Business Rules Cập nhật lượng thức ăn tiêu thụ ............................................ 69
Bảng 5.21. Đặc tả Use-case cập nhật chỉ số dinh dưỡng ................................................. 69
Bảng 5.22. Business Rules Cập nhật chỉ số dinh dưỡng ................................................... 73
Bảng 5.23. Đặc tả Use-case thơng báo tình trạng chỉ số dinh dưỡng .............................. 73
Bảng 5.24. Business Rules Thơng báo tính trạng chỉ số dinh dưỡng................................ 76
Bảng 5.25. Đặc tả Use-case thống kê bữa ăn ................................................................... 76
Bảng 5.26. Business Rules Thống kê lịch sử bữa ăn ......................................................... 78