Tải bản đầy đủ (.pdf) (144 trang)

Ứng dụng di động bán hàng nội thất tích hợp AR (khóa luận tốt nghiệp)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.8 MB, 144 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

NGUYỄN TÀI NGUYÊN
NGUYỄN TRUNG NGHĨA

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ỨNG DỤNG DI ĐỘNG BÁN HÀNG NỘI THẤT
TÍCH HỢP CƠNG NGHỆ AR
Building Furniture Sales App Integrated AR.

KỸ SƯ NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM

TP. HỒ CHÍ MINH, 2022


ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

NGUYỄN TÀI NGUYÊN - 18521161
NGUYỄN TRUNG NGHĨA - 18521147

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ỨNG DỤNG DI ĐỘNG BÁN HÀNG NỘI THẤT
TÍCH HỢP CƠNG NGHỆ AR


Building Furniture Sales App Integrated AR.

KỸ SƯ NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
TS. NGUYỄN TRỊNH ĐƠNG

TP. HỒ CHÍ MINH, 2022


THƠNG TIN HỘI ĐỒNG CHẤM KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp, thành lập theo Quyết định số ……………………
ngày ………………….. của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin.
1. ……………………………………… - Chủ tịch
2. ……………………………………… - Thư ký
3. ……………………………………… - Ủy viên
4. ……………………………………… - Ủy viên


ĐẠI HỌC QUỐC GIA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TP. HỒ CHÍ MINH
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CƠNG NGHỆ THƠNG TIN
TP.HCM, ngày……tháng…...năm…….

NHẬN XÉT KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
(CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN)
Tên khóa luận:

ỨNG DỤNG DI ĐỘNG BÁN HÀNG NỘI THẤT TÍCH HỢP
CƠNG NGHỆ AR
Nhóm SV thực hiện:

Cán bộ hướng dẫn:

Nguyễn Tài Nguyên
Nguyễn Trung Nghĩa

TS. Nguyễn Trịnh Đơng

18521161
18521147

Đánh giá Khóa luận
1. Về cuốn báo cáo:
Số trang
Số bảng số liệu
Số tài liệu tham khảo

117
38
17

Số chương
Số hình vẽ
Sản phẩm

5
97


1

Một số nhận xét về hình thức cuốn báo cáo:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Về nội dung nghiên cứu:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


……………………………………………………………………………………
3. Về chương trình ứng dụng:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Về thái độ làm việc của sinh viên:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đánh giá chung: Khóa luận đạt/khơng đạt yêu cầu của một khóa luận tốt nghiệp kỹ
sư/ cử nhân, xếp loại Giỏi/ Khá/ Trung bình
Điểm từng sinh viên:
Nguyễn Tài Nguyên: ………../10
Nguyễn Trung Nghĩa: ………../10

Người nhận xét

Nguyễn Trịnh Đông


ĐẠI HỌC QUỐC GIA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TP. HỒ CHÍ MINH
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CƠNG NGHỆ THƠNG TIN
TP.HCM, ngày……tháng…...năm…….

NHẬN XÉT KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
(CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN)
Tên khóa luận:
ỨNG DỤNG DI ĐỘNG BÁN HÀNG NỘI THẤT TÍCH HỢP
CƠNG NGHỆ AR
Nhóm SV thực hiện:

Cán bộ phản biện:

Nguyễn Tài Nguyên
Nguyễn Trung Nghĩa

18521161
18521147

ThS Nguyễn Thị Thanh Trúc


Đánh giá Khóa luận
1. Về cuốn báo cáo:
Số trang
Số bảng số liệu
Số tài liệu tham khảo

117
38
17

Số chương
Số hình vẽ
Sản phẩm

5
97

1

Một số nhận xét về hình thức cuốn báo cáo:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Về nội dung nghiên cứu:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………



……………………………………………………………………………………
3. Về chương trình ứng dụng:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Về thái độ làm việc của sinh viên:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đánh giá chung: Khóa luận đạt/khơng đạt yêu cầu của một khóa luận tốt nghiệp kỹ
sư/ cử nhân, xếp loại Giỏi/ Khá/ Trung bình
Điểm từng sinh viên:
Nguyễn Tài Nguyên: ………../10
Nguyễn Trung Nghĩa: ………../10
Người nhận xét

Nguyễn Thị Thanh Trúc


LỜI CẢM ƠN
Sau quá trình học tập và rèn luyện tại khoa Công nghệ phần mềm trường Đại học
Công nghệ Thơng tin – ĐHQG TP.HCM nhóm em đã được trang bị các kiến thức cơ
bản, các kỹ năng thực tế để có thể hồn thành Khóa luận Tốt nghiệp của mình.
Nhóm em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Nguyễn Trịnh Đông đã quan tâm
hướng dẫn truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm cho nhóm em trong suốt thời gian
học tập và thực hiện Khóa luận Tốt nghiệp.
Cuối cùng, nhóm em xin gửi lời cảm ơn đến tất cả thầy cô trong khoa và bạn bè đã
luôn bên cạnh, chỉ bảo, truyền đạt và động viên nhóm em.

Trong q trình làm bài tập mơn khơng tránh khỏi được những sai sót, nhóm em
mong nhận được sự góp ý của quý Thầy và các bạn để được hoàn thiện hơn.
Nhóm em xin chân thành cảm ơn.

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày

tháng

năm 2022

Sinh viên
Nguyễn Tài Nguyên Nguyễn Trung Nghĩa


ĐẠI HỌC QUỐC GIA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TP. HỒ CHÍ MINH

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
TÊN ĐỀ TÀI: Ứng dụng di động bán hàng nội thất tích hợp AR.
TÊN ĐỀ TÀI (tiếng Anh): Building Furniture Sales App Integrated AR.
Cán bộ hướng dẫn: TS. NGUYỄN TRỊNH ĐÔNG
Thời gian thực hiện: Từ ngày 21/02/2022 đến ngày 31/06/2022

Sinh viên thực hiện:
NGUYỄN TRUNG NGHĨA- 18521147
NGUYỄN TÀI NGUYÊN - 18521161
1. Mục tiêu của đề tài
1.1. Bối cảnh chọn đề tài
Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghệ thông tin trong lĩnh vực thương mại
điện tử ngày nay. Chúng ta có thể thấy được rất nhiều ứng dụng mua bán, trao đổi hàng
hóa online đã được sử dụng để giúp người dùng tiếp cận với thị trường này.
Tuy nhiên, hầu hết các ứng dụng phổ biến ngày nay ở nước ta (Như: Shopee,
Lazada,..) – tuy có thiết kế về giao diện khác nhau – đều khá giống nhau về mặt trải


nghiệm cũng như ứng dụng. Từ đó tạo cho khách hàng cảm giác sử dụng ứng dụng nào
cũng được, chỉ quan tâm về chất lượng hàng và giá cả là đủ.
Và hiện nay, không chỉ những người trưởng thành mà giới trẻ cũng vơ cùng thích
thú với việc mua sắm những món đồ nội thất để trang trí cho căn phòng của người tiêu
dùng thêm xinh đẹp, đầy màu sắc hơn vì thế việc xây dựng ứng dụng điện thoại tích hợp
cơng nghệ AR khơng chỉ mang đến cho người dùng một trải nghiệm thực tế hơn khi
xem sản phẩm tại nhà mà cịn tạo nên một ứng dụng có tính gamification – trị chơi hóa
qua đó việc sử dụng AR không chỉ là xem sản phẩm mà người tiêu dùng có thể trải
nghiệm như một trị chơi trang trí làm cho việc sử dụng ứng dụng ngày càng thú vị hơn.
Vì vậy nên, ngồi đảm bảo về mặt chất lượng và giá cả, nhóm em muốn xây dựng
nên một ứng dụng mà ở đó tạo cho người dùng sự thích thú trong q trình sử dụng. Và
từ đó nhóm em đã nghĩ đến áp dụng những công nghệ mới vào trong lĩnh vực thương
mại. Và từ đó, nhóm em đã chọn đề tài trên.
1.2. Mục đích của đề tài
Đề tài “Xây dựng ứng dụng di động bán hàng nội thất tích hợp AR” được hiện thực
dựa trên mục đích: Tìm hiểu và xây dựng một ứng dụng bán hàng online; cách áp dụng
một công nghệ mới vào trong ứng dụng di động.
Tạo ra một ứng dụng mang đến cho người dùng một trải nghiệm thú vị khi mua sản

phẩm mà các ứng dụng thương mại điện tử hiện nay ở Việt Nam chưa có.
Nhóm hy vọng dựa trên nền tảng kiến thức tìm hiểu cơng nghệ của nhóm, cùng với
sự hướng dẫn của Thầy, ứng dụng của nhóm có thể đạt được đúng với mục đích đã đặt
ra.
1.3. Ý nghĩa của đề tài


Đầu tiên, thơng qua Khóa luận Tốt nghiệp các thành viên trong nhóm có thể hiểu
hơn về việc xây dựng và phát triển một ứng dụng trên điện thoại. Ngoài ra, tìm hiểu và
xây dựng ứng dụng tích hợp cơng nghệ AR – một công nghệ hiện đang rất được đầu tư
phát triển – cũng đem lại cho nhóm những kiến thức và trải nghiệm mới mẻ hơn về công
nghệ ngày nay.
Cuối cùng, Khóa luận Tốt nghiệp xây dựng như một đề tài áp dụng những kiến thức
và kinh nghiệm thơng qua việc tìm tịi và tích lũy kiến thức của các thành viên trong
nhóm từ đó trở thành hành trang cũng như một bước đệm cho những công việc mà các
thành viên của nhóm tìm kiếm sau này.
1.4. Nhiệm vụ của đề tài
Đề tài “Xây dựng ứng dụng di động bán hàng nội thất tích hợp AR” đây là một đề
tài nghiên cứu cơng nghệ AR từ đó xây dựng nên một ứng dụng áp dụng các chức năng
thuật tốn mà cơng nghệ AR mang lại.
Đề tài sẽ gồm có 3 phần: Xây dựng ứng dụng bán hàng online; xây dựng một ứng
dụng AR dùng trải nghiệm người dùng và tích hợp AR vào trong ứng dụng bán hàng
online.
- Xây dựng ứng dụng bán hàng online:


Thiết kế giao diện.




Xây dựng cơ sở dữ liệu.



Xây dựng các chức năng.

- Xây dựng ứng dụng AR:


Thiết lập mơi trường AR.



Xây dựng hàm và chức năng cho các vật thể 3D.


- Tích hợp ứng dụng bán hàng online và ứng dụng AR:


Tích hợp ứng dụng AR vào trong ứng dụng bán hàng online.

2. Phạm vi nghiên cứu:
-

Ứng dụng bán hàng online được nhóm xây dựng và phát triển bằng ngơn ngữ
Dart trên mơi trường Android.

-

Ứng dụng AR được nhóm tìm hiểu và phát triển trên Unity.


3. Đối tượng nghiên cứu
-

-

Các cơng nghệ:


Visual studio code



Unity



Firebase



Arfoundation, ARCore, Unity UI, XR Interactions,..

Đối tượng trong phạm vi đề tài hướng đến:


Người dùng muốn trải nghiệm AR để trực quan hóa sản phẩm.

4. Phương pháp nghiên cứu
Cách tiếp cận: Ứng dụng được xây dựng dựa trên mơ hình MVC trên mơi trường

đa nền tảng.
Nhóm đã sử dụng các phương pháp nghiên cứu:


Phương pháp đọc tài liệu



Phương pháp phân tích các ứng dụng có sử dụng cơng nghệ AR hiện nay



Phương pháp thực nghiệm

Qua q trình tìm hiểu, nhóm nhận thấy ứng dụng được phát triển và xử lý q
trình trải nghiệm AR theo mơ hình sau:


5. Kết quả dự kiến
Sau khi nghiên cứu đề tài, tìm hiểu thực tế và xây dựng hệ thống. Nhóm đã đặt
ra các mục tiêu sau:
-

-

Tính thẩm mỹ:


Ứng dụng có giao diện đẹp, dễ sử dụng.




Mang trải nghiệm tốt khi sử dụng ứng dụng đến người dùng.

Chức năng:


Xây dựng ứng dụng điện thoại cho phép người mua có thể xem, lưu sản phẩm
yêu thích, mua sản phẩm, kiểm tra đơn hàng, quản lý thơng tin cá nhân,…



Xây dựng ứng dụng điện thoại cho phép người bán có thể đăng bán sản phẩm,
quản lý đơn hàng của cửa hàng,…



Truy cập được vào hệ thống camera của điện thoại.



Hiển thị được vật thể lên camera trên điện thoại.



Hiển thị được danh sách các sản phẩm bên ứng dụng AR.





Xoay, tịnh tiến.

6. Kế hoạch thực hiện
(Mô tả kế hoạch thực hiện và phân chia công việc cho các thành viên tham gia)
Với thời gian thực hiện từ ngày 21/02/2022 đến ngày 19/06/2022. Nhóm chia làm
5 sprints và 2 giai đoạn cụ thể:
-

Giai đoạn 1: Hoàn thành xây dựng ứng dụng bán hàng online.


Sprint 1: Tìm hiểu về các cơng cụ (Visual Studio Sode, Android studio,
Firebase), ngơn ngữ (Dart).



Sprint 2: Xây dựng dữ liệu và chức năng cho ứng dụng.

Sprint

Nguyễn Trung Nghĩa

1

-

(21/02/2022

-


21/03/2022)

Tìm hiểu về ngơn ngữ -

Tìm hiểu về ngơn ngữ Dart,

Dart,

Visual Studio Code, Firebase.

Visual

Studio

Code, Firebase.

2

-

(22/03/2022

Tìm hiểu về ngơn ngữ -

Tìm hiểu về thiết kế cơ sở dữ

Dart.

liệu.


- 13/04/2022)

-

Nguyễn Tài Nguyên

-

Hoàn thành các chức năng.

Giai đoạn 2: Hoàn thành sản phẩm.


Sprint 3:Tìm hiểu Unity, xây dựng giao diện và chức năng cho ứng dụng
AR.



Sprint 4: Tích hợp ứng dụng bán hàng và ứng dụng AR.



Sprint 5: Kiểm thử và sửa chữa các lỗi cho sản phẩm.


Sprint

Nguyễn Trung Nghĩa

3


-

(14/04/2022

-

Nguyễn Tài Nguyên

Tìm hiểu và xây dựng -

Tìm hiểu và xây dựng chức

giao diện cho ứng

năng cho ứng dụng AR.

dụng AR.

14/05/2022)

Xây dựng chức năng

-

cho ứng dụng.
4

-


(15/05/2022

Tích hợp ứng dụng

-

Hoàn thành sơ bộ báo cáo.

bán hàng và ứng dụng

-

15/06/2022)

AR.
-

Chữa các lỗi liên quan
đến tích hợp.

5

-

(16/06/2022

Kiểm thử và chữa lỗi

-


Hồn thành báo cáo.

-

19/06/2022)
Xác nhận của CBHD

TP. HCM, ngày….tháng …..năm 2022
Sinh viên

TS. NGUYỄN TRỊNH ĐÔNG

NGUYỄN TRUNG NGHĨA

NGUYỄN TÀI NGUYÊN


MỤC LỤC
TÓM TẮT KHÓA LUẬN

1

Chương 1. GIỚI THIỆU CHUNG

3

1.1. Giới thiệu chung

3


1.1.1. Xu hướng phát triển thương mại điện tử

3

1.1.2. Các xu hướng phát triển thương mại điện tử

7

1.2. Lý do chọn đề tài

9

1.3. Tính năng mới/ khác biệt về chức năng của đề tài so với một số ứng dụng
thương mại điện tử hiện nay

10

1.4. Mục tiêu đề tài

11

1.5. Phương pháp nghiên cứu

11

Chương 2. TÌM HIỂU CƠNG NGHỆ ỨNG DỤNG TRONG ĐỀ TÀI
2.1. Công nghệ Flutter, ngôn ngữ Dart

13
13


2.1.1. Công nghệ Flutter

13

2.1.2. Ngôn ngữ Dart

14

2.1.3. Xây dựng ứng dụng DecoHome

14

2.2. Công nghệ Unity 3D

16

2.3. Tổng quan về Firebase

17

2.3.1. Giới thiệu về Firebase

17

2.3.2. Những kỹ thuật áp dụng từ Google Firebase

17

2.4. Mơ hình MVC


17

2.4.1. Khái niệm

17


2.4.2. Ứng dụng MVC trong khóa luận:
Chương 3. CƠNG NGHỆ AR VÀ KHOA HỌC PHONG THỦY

18
19

3.1. Công nghệ AR

19

3.1.1. Giới thiệu

19

3.1.2. Tổng quan

19

3.1.3. Kiến trúc công nghệ AR trong ứng dụng

20


3.1.4. Nguyên lý hoạt động của AR bên trong ứng dụng

26

3.1.5. Augmented reality trong bán hàng nội thất online

31

3.2. Khoa học phong thủy

32

3.2.1. Khái niệm ngũ hành trong phong thủy

32

3.2.2. Quy luật Tương sinh, Tương khắc

33

3.2.3. Cơng thức tính hành của người dùng theo năm sinh

34

3.2.4. Xây dựng thuật toán đề xuất sản phẩm cho người dùng trong DecoHome: 37
Chương 4. XÂY DỰNG HỆ THỐNG
4.1. Mơ hình use-case

39
39


4.1.1. Sơ đồ use-case

39

4.1.2. Danh sách các actor

40

4.1.3. Danh sách các use-case

40

4.1.4. Đặc tả use-case

42

4.2. Sơ đồ lớp

65

4.2.1. Bảng User

66

4.2.2. Bảng Product

67

4.2.3. Bảng Order


67

4.2.4. Bảng OrderInfo

68

4.2.5. Bảng Cart

68


4.2.6. Bảng CartInfo

69

4.2.7. Bảng Favorite

69

4.2.8. Bảng Newspaper

70

4.3. Thiết kế sơ đồ tuần tự

70

4.3.1. Đăng nhập


70

4.3.2. Đăng ký

71

4.3.3. Quên mật khẩu

71

4.3.4. Thay đổi mật khẩu

72

4.3.5. Xem và cập nhật thông tin cá nhân

72

4.3.6. Đăng xuất

73

4.3.7. Xem sản phẩm

74

4.3.8. Mua sản phẩm

75


4.3.9. Trải nghiệm sản phẩm bằng công nghệ AR

76

4.3.10. Lưu sản phẩm u thích

76

4.3.11. Thơng tin trạng thái đơn hàng cá nhân

77

4.3.12. CRUD sản phẩm

78

4.3.13. Cập nhật trạng thái đơn hàng khách hàng

79

4.3.14. Thống kê doanh thu

79

4.3.15. Thống kê số lượng đơn hàng

80

4.3.15. Thống kê số lượng sản phẩm


80

4.3.16. Thống kê số lượng người dùng

81

4.3.17. Thống kê số lượng đơn hàng theo từng trạng thái

81

4.3.18. Thống kê số lượng sản phẩm đã bán theo từng loại

82

4.4. Giao diện hệ thống

83

4.4.1. Màn hình Khởi động

83

4.4.2. Màn hình Giới thiệu ứng dụng:

84


4.4.3. Màn hình Đăng nhập

85


4.4.4. Màn hình Đăng ký

86

4.4.5. Màn hình Quên mật khẩu

87

4.4.6. Màn hình Trang chủ

88

4.4.7. Màn hình Gợi ý

89

4.4.8. Màn hình Danh mục

90

4.4.9. Màn hình Sản phẩm u thích

91

4.4.10. Màn hình Cá nhân

92

4.4.11. Màn hình Thơng tin sản phẩm


93

4.4.12. Màn hình Khởi động chức năng trải nghiệm AR

94

4.4.13. Màn hình Chọn sản phẩm

95

4.4.14. Màn hình Đặt sản phẩm

96

4.4.15. Màn hình Xoay sản phẩm

97

4.4.16. Màn hình Giỏ hàng

98

4.4.17. Màn hình Thơng tin vận chuyển

99

4.4.18. Giao diện Phương thức thanh tốn

100


4.4.19. Màn hình Hồn tất mua sắm

101

4.4.20. Màn hình Đơn hàng cá nhân

102

4.4.21. Màn hình Thơng tin cá nhân

103

4.4.22. Màn hình Thay đổi mật khẩu

104

4.4.23. Màn hình Bảng điều khiển cửa hàng

105

4.4.24. Màn hình Quản lý danh sách sản phẩm

106

4.4.25. Màn hình Thêm mới sản phẩm

107

4.4.26. Màn hình Quản lý thơng tin sản phẩm


108

4.4.27. Màn hình Chỉnh sửa thơng tin sản phẩm

109

4.4.28. Màn hình Quản lý đơn hàng

110


Chương 5. KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

112

5.1. Đánh giá hệ thống

112

5.2. So sánh việc sử dụng ứng dụng và không sử dụng ứng dụng

113

5.2. Thành quả đạt được

114

5.3. Ưu điểm và nhược điểm


114

5.3.1. Ưu điểm

114

5.3.2. Nhược điểm

115

5.4. Hướng phát triển

115

TÀI LIỆU THAM KHẢO

116


DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1: Tỷ trọng Thương mại Điện tử chiếm trong tổng doanh số bán lẻ trên toàn thế
giới từ năm 2015 - 2025 (Nguồn Statista)........................................................................ 4
Hình 1.2: Hình ảnh đóng góp sự tăng trưởng của thương mại điện tử (B2C) tại Việt
Nam và các nước Đông Nam Á (Nguồn UpBase) ........................................................... 5
Hình 1.3: Hình ảnh quy mơ tăng trưởng ngành Thương mại Điện tử tại Việt Nam từ
năm 2015 đến năm 2020 (Nguồn Bộ UpBase – Số liệu từ Bộ Cơng Thương)................ 6
Hình 1.4: Quy trình chọn sản phẩm và trải nghiệm thực tế ảo ...................................... 12
Hình 2.1: Thư viện hỗ trợ tương tác giữa Flutter và Unity ............................................ 15
Hình 2.2: Hình ảnh về Firebase...................................................................................... 17
Hình 2.3: Mơ hình MVC ................................................................................................ 18

Hình 3.1: Hình ảnh minh họa cơng nghệ AR (Nguồn Program.ace) ............................. 20
Hình 3.2: Kiến trúc hệ thống AR trong ứng dụng. ........................................................ 21
Hình 3.3: Danh sách các control UI được Unity hỗ trợ. ................................................ 22
Hình 3.4: Hình minh họa phân lớp UI. .......................................................................... 22
Hình 3.5: Ví dụ về một màn hình có phân lớp. .............................................................. 23
Hình 3.6: Kiến trúc AR Session Origin. ........................................................................ 25
Hình 3.7: Ảnh minh họa vị trí vật thể trong khơng gian của AR Session. .................... 26
Hình 3.8: Vịng đời hoạt động của AR. ......................................................................... 27
Hình 3.9: Sự đồng bộ giữa thực tế và ảo hóa. ................................................................ 27
Hình 3.10: Ảnh minh họa AR Plane và Marker. ............................................................ 29
Hình 3.11: Script được quản lý trong nút....................................................................... 30
Hình 3.13: Ngũ hành Tương sinh và Ngũ hành Tương khắc ......................................... 33
Hình 3.14: Sơ đồ chức năng đề xuất sản phẩm .............................................................. 37
Hình 4.1: Sơ đồ use case khách hàng ............................................................................. 39
Hình 4.2: Sơ đồ use case người bán hàng ...................................................................... 40
Hình 4.3: Hình minh họa hoạt động của use case Đăng nhập ....................................... 43


Hình 4.4: Hình minh họa hoạt động của use case Đăng ký ........................................... 44
Hình 4.5: Hình minh họa hoạt động của use case Quên mật khẩu ................................ 45
Hình 4.6: Hình minh họa hoạt động của use case Thay đổi mật khẩu ........................... 46
Hình 4.7: Hình minh họa hoạt động của use case Thay đổi thơng tin cá nhân .............. 47
Hình 4.8: Hình minh họa hoạt động của use case Đăng xuất ........................................ 48
Hình 4.9: Hình minh họa hoạt động của use case Xem sản phẩm ................................. 49
Hình 4.10: Hình minh họa hoạt động của use case Mua sản phẩm ............................... 51
Hình 4.11: Hình minh họa hoạt động của use case Trải nghiệm cơng nghệ AR ........... 52
Hình 4.12: Hình minh họa hoạt động của use case Lưu sản phẩm yêu thích ................ 53
Hình 4.13: Hình minh họa hoạt động của use case Quản lý trạng thái đơn hàng .......... 55
Hình 4.14: Hình minh họa hoạt động của use case CRUD sản phẩm ........................... 57
Hình 4.15: Hình minh họa hoạt động của use case Cập nhật trạng thái đơn hàng khách

hàng ................................................................................................................................ 59
Hình 4.16: Hình minh họa hoạt động của use case Thống kê doanh thu ....................... 60
Hình 4.17: Hình minh họa hoạt động của use case Thống kê số lượng đơn hàng ......... 61
Hình 4.18: Hình minh họa hoạt động của use case Thống kê số lượng sản phẩm đã bán
........................................................................................................................................ 62
Hình 4.19: Hình minh họa hoạt động của use case Thống kê số lượng người dùng ..... 63
theo từng trạng thái ........................................................................................................ 64
Hình 4.21: Hình minh họa hoạt động của use case Thống kê số lượng sản phẩm ........ 65
Hình 4.22: Sơ đồ lớp ...................................................................................................... 65
Hình 4.23: Sơ đồ tuần tự Đăng nhập .............................................................................. 70
Hình 4.24: Sơ đồ tuần tự Đăng ký ................................................................................. 71
Hình 4.25: Sơ đồ tuần tự Quên mật khẩu ....................................................................... 71
Hình 4.26: Sơ đồ tuần sự Thay đổi mật khẩu................................................................. 72
Hình 4.27: Sơ đồ tuần tự Xem và cập nhật thơng tin sản phẩm .................................... 72
Hình 4.28: Sơ đồ tuần tự Đăng xuất............................................................................... 73


Hình 4.29: Sơ đồ tuần tự Xem sản phẩm ....................................................................... 74
Hình 4.30: Sơ đồ tuần tự Mua sản phẩm........................................................................ 75
Hình 4.31: Sơ đồ tuần tự Trải nghiệm sản phẩm bằng cơng nghệ AR .......................... 76
Hình 4.32: Sơ đồ tuần tự Lưu sản phẩm u thích ........................................................ 76
Hình 4.33: Sơ đồ tuần tự Thông tin trạng thái đơn hàng cá nhân .................................. 77
Hình 4.34: Sơ đồ tuần tự CRUD sản phẩm .................................................................... 78
Hình 4.35: Sơ đồ tuần tự Cập nhật trạng thái đơn hàng khách hàng ............................. 79
Hình 4.36: Sơ đồ tuần tự Thống kê doanh thu ............................................................... 79
Hình 4.37: Sơ đồ tuần tự Thống kê số lượng đơn hàng ................................................. 80
Hình 4.38: Sơ đồ tuần tự Thống kê số lượng sản phẩm đã bán ..................................... 80
Hình 4.39: Sơ đồ tuần tự Thống kê số lượng người dùng ............................................. 81
Hình 4.40: Sơ đồ tuần tự Thống kê số lượng đơn hàng theo từng trạng thái ................ 81
Hình 4.41: Sơ đồ tuần tự Thống kê số lượng sản phẩm đã bán theo từng loại .............. 82

Hình 4.42: Màn hình Khởi động ứng dụng .................................................................... 83
Hình 4.43, 4.44, 4.45: Màn hình Giới thiệu ứng dụng ................................................... 84
Hình 4.46: Màn hình Đăng nhập .................................................................................... 85
Hình 4.47: Màn hình Đăng ký........................................................................................ 86
Hình 4.48: Màn hình Quên mật khẩu ............................................................................. 87
Hình 4.49: Màn hình Trang chủ ..................................................................................... 88
Hình 4.50: Màn hình Danh mục ..................................................................................... 89
Hình 4.51: Màn hình Danh mục ..................................................................................... 90
Hình 4.52: Màn hình Sản phẩm u thích ..................................................................... 91
Hình 4.53: Màn hình Cá nhân ........................................................................................ 92
Hình 4.54, 4.55: Màn hình Thơng tin sản phẩm ............................................................ 93
Hình 4.56: Màn hình Khởi động chức năng trải nghiệm AR......................................... 94
Hình 4.57, 4.58: Màn hình Chọn sản phẩm ................................................................... 95
Hình 4.59, 4.60: Màn hình Đặt sản phẩm ...................................................................... 96


Hình 4.61: Màn hình Xoay sản phẩm ............................................................................ 97
Hình 4.62: Màn hình Giỏ hàng ...................................................................................... 98
Hình 4.63: Màn hình Thơng tin vận chuyển .................................................................. 99
Hình 4.64: Màn hình Phương thức thanh tốn ............................................................. 100
Hình 4.65: Màn hình Hồn tất mua sắm ...................................................................... 101
Hình 4.66: Màn hình Đơn hàng cá nhân ...................................................................... 102
Hình 4.67: Màn hình Thơng tin cá nhân ...................................................................... 103
Hình 4.68: Màn hình Thay đổi mật khẩu ..................................................................... 104
Hình 4.69: Màn hình Bảng điều khiển cửa hàng ......................................................... 105
Hình 4.70: Màn hình Quản lý danh sách sản phẩm ..................................................... 106
Hình 4.71: Màn hình Thêm mới sản phẩm .................................................................. 107
Hình 4.72: Màn hình Quản lý thơng tin sản phẩm ....................................................... 108
Hình 4.73: Màn hình Chỉnh sửa thơng tin sản phẩm ................................................... 109
Hình 4.74, 4.75, 4.76, 4.77: Màn hình Quản lý đơn hàng ........................................... 111



DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1: Bảng cung mệnh Nam và Nữ ........................................................................ 35
Bảng 3.2: Bảng quy đổi Hành theo cung mệnh Nam và Nữ .......................................... 35
Bảng 3.3: Bảng tính Thiên Căn của người dùng ............................................................ 36
Bảng 3.4: Bảng quy đổi giá trị Thiên Căn ..................................................................... 36
Bảng 3.5: Bảng tính Địa Chi của người dùng ................................................................ 36
Bảng 3.6: Bảng quy đổi giá trị Địa Chi .......................................................................... 36
Bảng 3.7: Bảng quy đổi giá trị mệnh Ngũ hành............................................................. 37
Bảng 4.1: Danh sách các actor ....................................................................................... 40
Bảng 4.2: Danh sách các use-case dành cho người mua hàng ....................................... 41
Bảng 4.3: Danh sách các use-case dành cho người bán hàng ........................................ 42
Bảng 4.4: Bảng đặc tả use case Đăng nhập .................................................................... 42
Bảng 4.5: Bảng đặc tả use case Đăng ký ....................................................................... 43
Bảng 4.6: Bảng đặc tả use case Quên mật khẩu............................................................. 45
Bảng 4.7: Bảng đặc tả use case Thay đổi mật khẩu ....................................................... 46
Bảng 4.8: Bảng đặc tả use case Xem và cập nhật thông tin cá nhân ............................. 47
Bảng 4.9: Bảng đặc tả use case Đăng xuất .................................................................... 48
Bảng 4.10: Bảng đặc tả use case Xem sản phẩm ........................................................... 49
Bảng 4.11: Bảng đặc tả use case Mua sản phẩm ........................................................... 50
Bảng 4.12: Bảng đặc tả use case Trải nghiệm sản phẩm bằng công nghệ AR .............. 52
Bảng 4.13: Bảng đặc tả use case Lưu sản phẩm yêu thích ............................................ 53
Bảng 4.14: Bảng đặc tả use case Thông tin trạng thái đơn hàng cá nhân ...................... 54
Bảng 4.15: Bảng đặc tả use case CRUD sản phẩm ........................................................ 56
Bảng 4.16: Bảng đặc tả use case Cập nhật trạng thái đơn hàng khách hàng ................. 58
Bảng 4.17: Bảng đặc tả use case Thống kê doanh thu cửa hàng ................................... 60
Bảng 4.18: Bảng đặc tả use case Thống kê tổng số lượng đơn hàng ............................. 60
Bảng 4.19: Bảng đặc tả use case Thống kê số lượng sản phẩm đã bán ......................... 61



×