Tải bản đầy đủ (.pdf) (110 trang)

Giải pháp quản lý khám chữa bệnh cho các cơ sở y tế (khóa luận tốt nghiệp)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (23.18 MB, 110 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Nguyễn Thanh Thọ - 17521093
Lê Trung Hiếu – 17520476

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

GIẢI PHÁP QUẢN LÝ KHÁM CHỮA BỆNH
CHO CÁC CƠ SỞ Y TẾ
HEALTH CARE MANAGEMENT SOLUTIONS
FOR MEDICAL FACILITIES

KỸ SƯ/CỬ NHÂN NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM

TP. HỒ CHÍ MINH, 2022


ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Nguyễn Thanh Thọ - 17521093
Lê Trung Hiếu – 17520476

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

GIẢI PHÁP QUẢN LÝ KHÁM CHỮA BỆNH
CHO CÁC CƠ SỞ Y TẾ
HEALTH CARE MANAGEMENT SOLUTIONS


FOR MEDICAL FACILITIES

KỸ SƯ/CỬ NHÂN NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM

TP. HỒ CHÍ MINH, 2022


THƠNG TIN HỘI ĐỒNG CHẤM KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp, thành lập theo Quyết định số …………………… ngày
…………………. của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin.


LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Trịnh Đông –
giảng viên hướng dẫn chúng em thực hiện khóa luận tốt nghiệp. Thầy đã cùng đồng hành và
tận tình hướng dẫn cho chúng em qua từng giai đoạn của đồ án. Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình
của thầy mà chúng em có thể hồn thành được được luận án này một cách tốt nhất.
Vì kiến thức của chúng em vẫn cịn hạn hẹp nên khơng thể tránh khỏi những
thiếu sót trong quá trình thực hiện đồ án. Tuy nhiên, chúng em đã cố gắng hoàn thành đúng
hạn và hạn chế các lỗi nhiều nhất có thể. Nhóm chúng em ln mong đợi nhận được những
ý kiến đóng góp quý báu từ thầy và qua đó có thể rút kinh nghiệm, tự sửa chữa, hồn thiện
bản thân mình trên tinh thần nghiêm túc, tự giác học hỏi.
Trong quá trình làm đề tài báo cáo, sẽ không thể tránh khỏi các thiếu sót, rất
mong nhận được phản hồi từ thầy và các bạn để góp phần làm cho bản báo cáo thêm hoàn
thiện hơn.
Chân thành cảm ơn thầy!


MỤC LỤC
THƠNG TIN HỘI ĐỒNG CHẤM KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP ...................................... 3

LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................................ 4
MỤC LỤC ............................................................................................................................. 5
DANH MỤC HÌNH .............................................................................................................. 8
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................................ 0
TĨM TẮT KHÓA LUẬN ...................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU......................................................................................................... 1
1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ............................................................................................ 1
1.2. MỤC ĐÍCH ................................................................................................................. 2
1.2.1. Lý do chọn đề tài .............................................................................................. 2
1.2.2. Mục tiêu ........................................................................................................... 2
1.2.3. Tính khác biệt/tính mới .................................................................................... 3
1.3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ..................................................... 3
1.3.1. Mục tiêu khảo sát ............................................................................................. 3
1.3.2. Đối tượng và phạm vi khảo sát ........................................................................ 3
1.3.3. Kết quả khảo sát ............................................................................................... 4
1.4. KẾ HOẠCH LÀM VIỆC ......................................................................................... 6
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN ................................................................................................. 9
2.1. GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NODEJS TRÊN NỀN TẢNG ĐIỆN TOÁN
ĐÁM MÂY CỦA AWS .............................................................................................................. 9
2.1.1. Tổng quan công nghệ NodeJS ......................................................................... 9
2.1.2. Tổng quan điện toán đám mây của AWS ....................................................... 11
2.1.3. Cách dịch vụ của AWS ................................................................................... 12
2.1.4. Giải pháp triển khai quản lý khám chữa bệnh cho các cơ sở y tế vừa và nhỏ
trên nền điện toán đám mây AWS ............................................................................ 13
2.2. GIẢI PHÁP QUẢN LÝ DỰ ÁN SỬ DỤNG PHẦN MỀM JIRA AGILE ... 15
2.2.1. Khái niệm ....................................................................................................... 15
2.2.2. Jira so với các công cụ khác trên thị trường................................................... 16
2.2.3. Áp dụng Jira trong quản lý dự án thực tế ....................................................... 16
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ....................................................... 18
3.1. BẢNG PHÂN RÃ TÍNH NĂNG ........................................................................... 18

3.2. ĐẶC TẢ USE CASE ............................................................................................... 20
3.2.1. Danh sách các Use case hệ thống ................................................................... 20
3.2.2. Đặc tả các Use Case ....................................................................................... 20
3.2.2.1. Nhân viên đăng nhập hệ thống .................................................................. 20
3.2.2.2. Nhân viên thay đổi mật khẩu ..................................................................... 21
3.2.2.3. Nhân viên cập nhật thơng tin cá nhân ........................................................ 21
3.2.2.4. Quy trình quản lý nhân viên ...................................................................... 22
3.2.2.5. Quy trình quản lý các mặt hàng kinh doanh .............................................. 23


3.2.2.6. Quy trình quản lý bệnh nhân ..................................................................... 25
3.2.2.7. Quy trình tiếp nhận thăm khám ................................................................. 26
3.2.2.8. Quy trình tích hợp dữ liệu nhân viên, bệnh nhân, bệnh án ........................ 28
3.2.2.9. Quy trình quản lý hồ sơ bệnh án và hồ sơ mẫu ......................................... 29
3.2.2.10. Quy trình quản lý phiếu mua hàng ........................................................ 33
3.2.2.11. Quy trình quản lý phiếu bán hàng ......................................................... 34
3.2.2.12. Thống kê báo cáo................................................................................... 35
3.3. SƠ ĐỒ PHÂN RÃ TÍNH NĂNG (FDD) ............................................................. 36
3.4. SƠ ĐỒ CA SỬ DỤNG (USE CASE DIAGRAM) ............................................. 37
3.4.1. Use case tổng quát.......................................................................................... 37
3.4.2. Use case quy trình quản lý tài khoản ............................................................. 38
3.4.3. Use case quy trình quản lý nhân viên............................................................. 38
3.4.4. Use case quy trình quản lý các mặt hàng kinh doanh .................................... 39
3.4.5. Use case quy trình quản lý bệnh nhân............................................................ 40
3.4.6. Use case quy trình quản lý hồ sơ mẫu............................................................ 41
3.4.7. Use case quy trình quản lý hồ sơ bệnh án ...................................................... 42
3.4.8. Use case quy trình tích hợp dữ liệu ................................................................ 43
3.1.1. Use case quy trình quản lý phiếu mua hàng ................................................... 44
3.1.2. Use case quy trình quản lý phiếu bán hàng .................................................... 45
3.1.3. Use case thống kê báo cáo ............................................................................. 46

3.2. SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG (ACTIVITY DIAGRAM) ............................................ 47
3.2.1. Sơ đồ hoạt động quản lý nhân viên ................................................................ 47
3.2.1.1. Sơ đồ hoạt động xem danh sách nhân viên ................................................ 47
3.2.1.2. Sơ đồ hoạt động thêm nhân viên ............................................................... 48
3.2.1.3. Sơ đồ hoạt động cập nhật thông tin nhân viên ........................................... 49
3.2.1.4. Sơ đồ hoạt động xóa nhân viên .................................................................. 50
3.2.2. Sơ đồ hoạt động quản lý bệnh nhân ............................................................... 51
3.2.2.1. Sơ đồ hoạt động xem danh sách bệnh nhân ............................................... 51
3.2.2.2. Sơ đồ hoạt động thêm bệnh nhân............................................................... 52
3.2.2.3. Sơ đồ hoạt động cập nhật thông tin bệnh nhân .......................................... 53
3.2.3. Sơ đồ hoạt động quản lý mặt hàng kinh doanh .............................................. 54
3.2.3.1. Sơ đồ hoạt động xem danh sách mặt hàng kinh doanh .............................. 54
3.2.3.2. Sơ đồ hoạt động thêm mặt hàng kinh doanh ............................................. 55
3.2.3.3. Sơ đồ hoạt động cập nhật thông tin mặt hàng kinh doanh ......................... 56
3.2.3.4. Sơ đồ hoạt động xóa thông tin mặt hàng kinh doanh ................................ 57
3.2.4. Sơ đồ hoạt động quản lý các phiếu giao dịch................................................. 57
3.2.4.1. Sơ đồ hoạt động xem danh sách phiếu giao dịch ....................................... 57
3.2.4.2. Sơ đồ hoạt động thêm phiếu giao dịch ...................................................... 58
3.2.4.3. Sơ đồ hoạt động cập nhật thông tin phiếu giao dịch .................................. 59
3.3. SƠ ĐỒ LỚP (CLASS DIAGRAM) ...................................................................... 59
CHƯƠNG 4: TRIỂN KHAI HỆ THỐNG ......................................................................... 61
4.1. QUY TRÌNH QUẢN LÝ TÀI KHOẢN .............................................................. 61
4.2. QUY TRÌNH QUẢN LÝ THÔNG TIN VÀ PHÂN QUYỀN NHÂN
VIÊN 63


4.3. QUY TRÌNH QUẢN LÝ BỆNH NHÂN ............................................................. 67
4.4. QUY TRÌNH QUẢN LÝ LỊCH KHÁM BỆNH................................................ 70
4.5. QUY TRÌNH QUẢN LÝ BỆNH ÁN.................................................................... 73
4.6. QUY TRÌNH QUẢN LÝ PHIẾU MUA HÀNG ................................................ 83

4.7. QUY TRÌNH QUẢN LÝ PHIẾU BÁN HÀNG ................................................. 86
4.8. QUY TRÌNH QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỮ LIỆU CHO NHÂN VIÊN,
BỆNH NHÂN, MẶT HÀNG KINH DOANH ................................................................... 89
4.9. QUY TRÌNH QUẢN LÝ CÁC MẶT HÀNG KINH DOANH ...................... 91
4.10. THỐNG KÊ BÁO CÁO ......................................................................................... 94
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN ................................................................................................... 96
5.1. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC .......................................................................................... 96
5.2. KẾT QUẢ CHƯA ĐẠT ĐƯỢC ............................................................................ 96
5.3. HƯỚNG PHÁT TRIỂN.......................................................................................... 96
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................... 97


DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1: Minh họa kế hoạch làm việc .................................................................................. 8
Hình 2.1: Minh họa về mơ hình Single Tenant ................................................................... 13
Hình 2.2: Minh họa triển khai ứng dụng trên nền tảng Cloud AWS ................................... 14
Hình 2.3: Minh họa thiết lập workflow cho Jira .................................................................. 17
Hình 3.1: Sơ đồ luồng của quy trình quản lý nhân viên ...................................................... 23
Hình 3.2: Sơ đồ luồng của quy trình quản lý các mặt hàng kinh doanh .............................. 24
Hình 3.3: Sơ đồ luồng quản lý thơng tin bệnh nhân ............................................................ 25
Hình 3.4.1: Sơ đồ luồng của quy trình tiếp nhận thăm khám. ............................................. 27
Hình 3.4.2: Sơ đồ luồng của quy trình tiếp nhận thăm khám. ............................................. 27
Hình 3.5: Sơ đồ luồng của quy trình tích hợp dữ liệu nhân viên, mặt hàng, bệnh nhân. .... 29
Hình 3.6.1: Sơ đồ luồng của quy trình quản lý hồ sơ bệnh án............................................. 31
Hình 3.6.2: Sơ đồ luồng kiểm tra dữ liệu của quy trình quản lý hồ sơ bệnh án. ................. 31
Hình 3.6.3: Sơ đồ luồng của quy trình quản lý hồ sơ mẫu. ................................................. 32
Hình 3.6.4: Sơ đồ luồng kiểm tra dữ liệu của quy trình quản lý hồ sơ mẫu. ....................... 32
Hình 3.7.1: Sơ đồ luồng quản lý phiếu mua hàng ............................................................... 33
Hình 3.7.2: Sơ đồ luồng kiểm tra dữ liệu của quy trình quản lý phiếu mua hàng. .............. 34
Hình 3.8.1: Sơ đồ luồng quản lý phiếu bán hàng ................................................................ 35

Hình 3.8.2: Sơ đồ luồng kiểm tra dữ liệu của quy trình quản lý phiếu bán hàng. ............... 35
Hình 3.9: Sơ đồ phân rã tính năng (FDD) ........................................................................... 36
Hình 3.10: Sơ đồ use case tổng quát. ................................................................................... 37
Hình 3.11: Sơ đồ use case quản lý thơng tin cá nhân. ......................................................... 38
Hình 3.12: Sơ đồ use case quy trình quản lý thơng tin nhân viên. ...................................... 38
Hình 3.13: Sơ đồ use case quy trình quản lý thơng tin mặt hàng. ....................................... 39
Hình 3.14: Sơ đồ use case quy trình quản lý bệnh nhân. ..................................................... 40
Hình 3.15: Sơ đồ use case quy trình quản lý hồ sơ mẫu. ..................................................... 41
Hình 3.16: Sơ đồ use case quy trình quản lý hồ sơ bệnh án. ............................................... 42
Hình 3.17: Sơ đồ use case quy trình tích hợp dữ liệu. ......................................................... 43
Hình 3.18: Sơ đồ use case quy trình quản lý phiếu mua hàng. ............................................ 44
Hình 3.19: Sơ đồ use case quy trình quản lý phiếu bán hàng. ............................................. 45
Hình 3.20: Sơ đồ use case xem thống kê báo cáo................................................................ 46


Hình 3.21: Sơ đồ hoạt động xem danh sách nhân viên........................................................ 47
Hình 3.22: Sơ đồ hoạt động thêm nhân viên. ...................................................................... 48
Hình 3.23: Sơ đồ hoạt động sửa nhân viên. ......................................................................... 49
Hình 3.24: Sơ đồ hoạt động xóa nhân viên.......................................................................... 50
Hình 3.25: Sơ đồ hoạt động xem danh sách bệnh nhân. ...................................................... 51
Hình 3.26: Sơ đồ hoạt động thêm bệnh nhân. ..................................................................... 52
Hình 3.27: Sơ đồ hoạt động sửa bệnh nhân. ........................................................................ 53
Hình 3.28: Sơ đồ hoạt động xem danh sách mặt hàng kinh doanh...................................... 54
Hình 3.29: Sơ đồ hoạt động thêm mặt hàng kinh doanh. .................................................... 55
Hình 3.30: Sơ đồ hoạt động sửa mặt hàng kinh doanh. ....................................................... 56
Hình 3.31: Sơ đồ hoạt động xóa mặt hàng kinh doanh........................................................ 57
Hình 3.32: Sơ đồ hoạt động xem danh sách các phiếu giao dịch. ....................................... 58
Hình 3.33: Sơ đồ hoạt động thêm phiếu giao dịch. ............................................................. 58
Hình 3.34: Sơ đồ hoạt động sửa phiếu giao dịch. ................................................................ 59
Hình 3.35: Sơ đồ lớp giải pháp quản lý cho các cơ sở y tế ................................................. 60

Hình 4.1 – Màn hình quản lý ............................................................................................... 61
Hình 4.2 – Màn hình đổi mật khẩu xác thực. ...................................................................... 62
Hình 4.3 – Màn hình danh sách nhân viên .......................................................................... 63
Hình 4.4 – Cửa sổ xác nhận xóa nhân viên. ........................................................................ 64
Hình 4.5 – Màn hình thêm thơng tin nhân viên (1). ............................................................ 64
Hình 4.6 – Màn hình thêm thơng tin nhân viên (2). ............................................................ 65
Hình 4.7 – Màn hình thơng tin nhân viên (1). ..................................................................... 66
Hình 4.8 – Màn hình thêm thơng tin nhân viên (2). ............................................................ 67
Hình 4.9 – Màn hình thêm bệnh nhân (1). ........................................................................... 68
Hình 4.10 – Màn hình thêm bệnh nhân (2). ......................................................................... 69
Hình 4.11 – Màn hình chi tiết bệnh nhân (1). ...................................................................... 69
Hình 4.12 – Màn hình chi tiết bệnh nhân (2). ...................................................................... 70
Hình 4.13 – Màn hình danh sách lịch khám bệnh dạng danh sách. ..................................... 70
Hình 4.14 – Màn hình danh sách lịch khám bệnh dạng danh sách. ..................................... 71
Hình 4.15 – Màn hình danh sách lịch khám bệnh dạng bảng. ............................................. 72
Hình 4.16 – Màn hình chi tiết / thêm phiếu đăng ký khám bệnh......................................... 73
Màn hình 4.17 – Màn hình danh sách bệnh án .................................................................... 73


Hình 4.18 – Màn hình thêm bệnh án (1). ............................................................................. 74
Hình 4.19 – Màn hình thêm bệnh án (2). ............................................................................. 75
Hình 4.20 – Màn hình thêm bệnh án (3). ............................................................................. 75
Hình 4.21 – Màn hình thêm bệnh án (4). ............................................................................. 76
Hình 4.22 – Màn hình thêm bệnh án (5). ............................................................................. 76
Hình 4.23 – Màn hình thêm bệnh án (6). ............................................................................. 77
Hình 4.24– Màn hình thêm bệnh án (7). .............................................................................. 77
Hình 4.25 – Màn hình chọn loại kết quả muốn thêm. ......................................................... 79
Hình 4.26 – Màn hình thêm kết quả X-Quang. ................................................................... 80
Hình 4.27 – Màn hình thêm kết quả Xét nghiệm nước tiểu. ............................................... 80
Hình 4.28 – Màn hình thêm kết quả Xét nghiệm huyết học. ............................................... 81

Hình 4.29 – Màn hình thêm kết quả Xét nghiệm sinh hóa (1). ........................................... 81
Hình 4.30 – Màn hình thêm kết quả Xét nghiệm sinh hóa (2). ........................................... 82
Hình 4.31 – Màn hình kết quả bệnh án của một bệnh nhân. ............................................... 82
Hình 4.32 – Màn hình chi tiết kết quả bệnh án của một bệnh nhân. ................................... 83
Hình 4.33 – Màn hình danh sách phiếu bán hàng................................................................ 83
Hình 4.34 – Màn hình chi tiết phiếu bán hàng..................................................................... 84
Hình 4.35 – Màn hình thêm phiếu bán hàng........................................................................ 85
Hình 4.36 – Màn hình thanh tốn phiếu .............................................................................. 85
Hình 4.37 – Màn hình danh sách phiếu mua hàng............................................................... 86
Hình 4.38 – Màn hình chi tiết phiếu bán hàng..................................................................... 87
Hình 4.39 – Màn hình thêm phiếu mua hàng. ..................................................................... 88
Hình 4.50 – Màn hình thanh tốn phiếu .............................................................................. 88
Hình 4.51 – Màn hình quản lý danh sách nhân viên đã tích hợp – chờ duyệt. .................... 89
Hình 4.52 – Màn hình chi xem trước danh sách tích hợp .................................................... 90
Hình 4.53 – Màn hình danh sách sản phẩm ......................................................................... 91
Hình 4.54 – Màn hình thêm sản phẩm (1). .......................................................................... 92
Hình 4.55 – Màn hình thêm sản phẩm (2). .......................................................................... 92
Hình 4.56 – Màn hình thơng tin sản phẩm (1). .................................................................... 93
Hình 4.57 – Màn hình thơng tin sản phẩm (2). .................................................................... 93
Hình 4.58 – Màn hình thống kê doanh thu .......................................................................... 94
Hình 4.60 – Màn hình thống kê các mặt hàng chiến lược ................................................... 95


Hình 4.61 – Màn hình báo cáo tồn kho ............................................................................... 95


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Thuật ngữ

Định Nghĩa


Heroku

Nền tảng đám mây bao gồm nhiều dịch vụ miễn phí và trả phí. Thích
hợp cho lập trình viên triển khai kiểm thử phần mềm.

Vercel

Nền tảng serverless giúp triển khai ứng dụng Front-end trở nên dễ
dàng và hồn tồn miễn phí.

Use Case

Sơ đồ ca.

FDD

Sơ đồ phân rã chức năng.

Client-Server

Là mơ hình mạng máy tính bao gồm nhiều máy tính con (máy khách)
kết nối với một máy chủ.

CI/CD

Là các phương pháp giúp tự động tích hợp mã nguồn và tự động triển
khai trên nhiều môi trường khác nhau.

GraphQL


Là cú pháp dùng để mô tả thao tác đọc ghi dữ liệu khi hệ thống client
giao tiếp với server.

Front-end

Dùng để chỉ sự phát triển ứng dụng web ở phía giao diện người dùng.

Back-end

Dùng để chỉ sự phát triển ứng dụng hỗ trợ cho các hoạt động website,
mobile với các loại cơ sở dữ liệu hoặc ứng dụng thứ ba.

Dom

Giao diện ứng dụng website.

PEM

Là một định dạng tệp và được nâng cao bảo mật để có thể bảo vệ nội
dung bên trong.


TĨM TẮT KHĨA LUẬN
Nội dung khóa luận xoay quanh các hoạt động hàng ngày ở nhà thuốc. Áp dụng các
kỹ thuật khai thác và phân tích u cầu để mơ hình hóa các đối tượng và hành động tương ứng
của các đối tượng. Từ đó, đưa ra cái nhìn bao quát về các vấn đề và phương pháp giải quyết.
Kết quả sau cùng là phần mềm ứng dụng được vào thực tế. Giải quyết vấn đề tiết
kiệm thời gian và giảm áp lực cho nhân viên y tế ở các khu vực chưa có điều kiện tiếp cận với
cơng nghệ thông tin nhiều.


1


CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
- Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4, tiến bộ công nghệ đã tạo ra sự kết nối
giữa thế giới thực, thế giới số và thế giới sinh vật hữu cơ, v.v Những thành phần điển hình
của nền cơng nghiệp cách mạng lần thứ 4 bao gồm các công nghệ số như điện toán đám mây
(Cloud Computing), dữ liệu lớn (Big Data), Mạng lưới vạn vật kết nối Internet (Internet of
Thing) và cơng nghệ thơng minh như trí tuệ nhân tạo (AI), rơ bốt, thực tế ảo, in 3D.
- Nó đã dẫn đến sự thay đổi tích cực các hoạt động y tế theo 3 nhóm nội dung chính:
o Thứ nhất, tác động đến cách thức vận hành tổ chức, quản lý cơng việc và đưa ra
quyết định chính xác, kịp thời dựa trên nền tảng công nghệ số.
o Thứ hai, tác động đến cung cấp, tiếp cận các dịch vụ y tế từ phương thức truyền
thống sang phương thức dựa trên nền tảng số.
o Thứ ba, tác động đến cách thức làm việc, giao tiếp giữa các nhân viên y tế,
chuyển đổi phương thức làm việc từ môi trường truyền thống sang môi trường số.
- Trong phát triển ngành y tế đang gặp nhiều khó khăn. Trong đó, hai thách thức lớn nhất
mà nền y tế nước nhà đang gặp phải là:
o Sự gia tăng số lượng bệnh nhân đang mắc các bệnh mãn tính và nguy hiểm.
“Theo thống kê, Việt Nam hiện có khoảng 7 triệu người đang mắc bệnh đái tháo đường
nhưng chỉ 50% trong số đó biết mình đang mắc bệnh, và có 60-70% những người được
chẩn đoán đái tháo đường chưa được theo dõi điều trị và quản lý đúng cách. Số liệu
thống kê năm 2020 Việt Nam có đến 182.563 ca ung thư được phát hiện mắc mới và
phần lớn trong số đó là phát hiện muộn. Việt Nam cũng đang là quốc gia đang báo
động về tình trạng đột quỵ ở những người trẻ tuổi và trung tuổi, đó có thể là hậu quả
của việc có đến 25% dân số có nguy cơ mắc các bệnh tim mạch, có đến 47% những
người trên 25 tuổi có nguy cơ bị tăng huyết áp.” theo nguồn tapchicongsan.org.vn.
o Thiếu hụt nguồn nhân lực y tế dẫn đến sự quá tải của các cơ sở y tế. “Báo cáo

Y tế số tại Việt Nam công bố ngày 20-1 ghi nhận tính đến năm 2018, Việt Nam có
77.995 bác sĩ và 128.386 y tá trên toàn quốc. Đây là con số còn khiêm tốn so với tổng
dân số cả nước, tức chưa đến 1 bác sĩ và 2 y tá/1.000 người dân.” theo nguồn tuoitre.vn.
- Chuyển đổi số trong y tế là xu hướng tất yếu và mang lại thành tựu vượt bậc trong công
tác khám chữa bệnh, cũng như chăm sóc sức khỏe cho người dân. Chúng ta cùng nhau hướng
tới mục tiêu vì một Việt Nam khỏe mạnh.

1


1.2. MỤC ĐÍCH
1.2.1. Lý do chọn đề tài
- Các phần mềm hỗ trợ y tế hiện nay chưa đáp ứng được các vấn đề như trên:
o Phần mềm phải được cài đặt phức tạp trên máy tính, khơng thể linh hoạt trong
việc sử dụng máy tính hoặc điện thoại cá nhân. Ngồi ra, khi hệ thống gặp sự cố thì
cần phải có nhân viên bảo trì đến kiểm tra gây ra chậm trễ và tắc nghẽn trong việc
khám chữa bệnh
o Đa số các phần mềm có giao diện cũ và khơng thân thiện.
o Đối với các bệnh viện hoặc phịng khám khác nhau họ đều có các đặc thù riêng
trong vấn đề khám chữa bệnh mà các nhà cung cấp phần mềm chỉ đưa ra những giải
pháp chung và gây khó khăn trong việc lưu trữ hồ sơ bệnh nhân và cơng tác quản lý
phịng khám, bệnh viện.
o Các gói phần mềm thường bao gồm nhiều tính năng nhưng có các tính năng
thực sự khơng cần thiết đối với các mơ hình bệnh viện nhỏ/ phịng khám hoặc trạm y
tế.
- Áp dụng các kỹ thuật phân tích thiết kế đã được học ở trường và kinh nghiệm tích lũy
trong quá trình làm việc của các cơ sở y tế để tư vấn và cung cấp các giải pháp chuyên nghiệp
dựa trên những đặc thù riêng của từng nơi.
- Ngoài ra, chúng em đã rất vinh hạnh khi nhận được lời mời làm việc và thử nghiệm
phần mềm tại “Phòng khám Đa khoa Nguyên Phương” ở huyện Cái Bè tỉnh Tiền Giang.


1.2.2. Mục tiêu
- Giao diện hệ thống trực quan, thân thiện và phù hợp với cách quản lý hiện đại.
- Tìm hiểu và nguyên cứu các hoạt động xuyên suốt trong các hoạt động của bệnh viện,
các cơ sở y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tư khâu đăng ký, khám bệnh, điều trị, viện
phí, cấp thuốc cho đến khi xuất viện.
- Áp dụng các kỹ năng nghiệp vụ cùng sự hướng dẫn của thầy Nguyễn Trịnh Đông để
đưa ra các vấn đề tồn động trong công tác vận hành hệ thống.
- Đơn giản hóa cơng việc hành chính:
o Giải pháp quản lý nhân sự thơng minh.
o Hỗ trợ quản lý lịch làm việc linh hoạt.
- Tối ưu quy trình thăm khám cho bệnh nhân giúp tiết kiệm thời gian và giảm áp lực cho
nhân viên y tế như:
o Khai báo thông tin bệnh nhân, đặt lịch khám chữa bệnh.
2


o Tham khảo kết quả cận lâm sàng hỗ trợ chẩn đốn, điều trị kịp thời
o Đơn giản hóa quy trình kê đơn, xuất thuốc.
o Thanh tốn hóa đơn, viện phí.
o In hóa đơn/ đơn thuốc điện tử.
- Chuẩn hóa quy trình quản lý hóa đơn và báo cáo doanh thu:
o Cung cấp giải pháp thông minh trong việc quản lý các loại thuốc và thiết bị y tế
o Thiết kế tối ưu cho từng đặc thù riêng của các cơ sở y tế giúp các hoạt động
nhanh chóng và liền mạch.
o Hỗ trợ báo cáo các công tác hành chính, thơng tin bệnh nhân, doanh thu, ... tùy
theo nhu cầu của các cơ sở y tế
- Tích hợp dữ liệu/xuất thơng tin bệnh nhân linh hoạt.

1.2.3. Tính khác biệt/tính mới

- Tối ưu hóa thời gian thăm khám cho cơ sở y tế và bệnh nhân.
- Đơn giản hóa quy trình quản lý kho.
- Hỗ trợ quản lý lịch làm việc linh hoạt.
- Nhập/Xuất dữ liệu thông qua file CSV/EXCEL.
- Áp dụng mơ hình Client-Server với GraphQL để tiết kiệm băng thông truyền tải dữ
liệu.
- Sử dụng các dịch vụ của AWS và Heroku để tạo ra nhiều môi trường thử nghiệm và
môi trường làm việc của khách hàng.
- Áp dụng kỹ thuật Pipeline trong CI/CD để triển khai dự án.

1.3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Mục tiêu khảo sát
- Tìm hiểu mơi trường làm việc, cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại các cơ sở y tế.
- Nghiên cứu các quy trình chuyên nghiệp trong từng khẩu quản lý như: quản lý nhân sự,
phân công công việc, khám chữa bệnh cho bệnh nhân, vv.
- Thu thập các ý kiến, phàn nàn, nguyện vọng từ những người sử dụng phần mềm từ đó
đưa ra sự thay đổi để phù hợp với thực tiễn.

1.3.2. Đối tượng và phạm vi khảo sát
- Nhân viên tại các bệnh viện, phòng khám và các tổ chức y tế khác thuộc khu vực miền
nam.
- Các cá nhân, doanh nghiệp tổ chức y tế chuyển đổi số thông tin bệnh nhân, tồn kho, tài
chính.
3


1.3.3. Kết quả khảo sát
Câu hỏi khảo sát

Thông tin người trả lời


Câu trả lời

Phịng khám hoạt động Nguyễn Đình Ngun –
với quy mơ bao nhiêu Nhân viên quản lý
người?

06

Phịng khám đã hoạt Nguyễn Đình Nguyên –
động được bao lâu?
Nhân viên quản lý

Hơn 25 năm

Phịng khám có bao Nguyễn Đình Ngun –
nhiêu chi nhánh?
Nhân viên quản lý

01

Thời gian làm việc bắt Nguyễn Đình Nguyên –
đầu và kết thúc khi nào? Nhân viên quản lý
Chia thành bao nhiêu ca
làm việc?

Thời gian mở cửa: 7h00 – 19h00
Không chia ca

Cách phân công công Nguyễn Đình Ngun – Đối với các hoạt động thơng thường

việc diễn ra như thế Nhân viên quản lý
hằng ngày thì sẽ được phân cơng bởi bác
nào? Có đặc điểm riêng
sĩ phụ trách và điều dưỡng trưởng.
biệt gì việc phân cơng
Sẽ có một vài ngày nhân lực phịng
vào những ngày lễ, ngày
khám sẽ chia ra để đi khám lưu động =>
cuối tuần hoặc trường
phân cơng lại cơng việc cho ngày đó.
hợp đặc biệt nào khác
hay khơng?
Phịng khám hỗ trợ bao Nguyễn Đình Nguyên –
nhiêu lĩnh vực khám Nhân viên quản lý
chữa bệnh
Khám chữa bệnh dịch Nguyễn Đình Nguyên –
vụ
Nhân viên quản lý

Khám sức khỏe đi làm

Khám chữa bệnh dịch vụ
Khám sức khỏe đi làm
Khám sức khỏe bằng lái xe
Là hoạt động chủ đạo của phòng khám.
Hoạt động xuyên suốt mỗi ngày.
Đối tượng: bệnh nhân có vấn đề về sức
khỏe.
Các hoạt động chi tiết: khám – tư vấn
thực hiện cận lâm sàng (siêu âm, xét

nghiệm máu, điện tim, X quang, các thủ
thuật chuyên sâu khác) – chẩn đoán – y
lệnh điều trị (kê toa – hẹn tái khám hoặc
chuyển tuyến).

Nguyễn Đình Nguyên – Là hoạt động thường xuyên tại phòng
Nhân viên quản lý
khám hoặc đi lưu động theo yêu cầu.
Đối tượng: người đi xin việc.
Hoạt động chi tiết: Lập hồ sơ (bản
giấy), khám theo quy trình (khám, xét
nghiệm), kết luận (ký tên hồ sơ).

4


Khám sức khỏe bằng Nguyễn Đình Nguyên –
lái xe
Nhân viên quản lý

Tương tự như hoạt động 2.

Số lượng trung bình Nguyễn Đình Nguyên –
bệnh nhân đến khám Nhân viên quản lý
chữa bệnh là bao nhiêu?

Khoảng 50-100 mỗi ngày.

Mô tả công tác đăng ký Nguyễn Đình Nguyên – Chủ yếu là đến trực tiếp tại phòng khám
khám bệnh

Nhân viên quản lý
và ghi nhận vào sổ giấy theo thứ tự.
Đơi khi có một số bệnh nhân ở xa có gọi
điện thoại trước cho phịng khám để hẹn
giờ.
Mơ tả cơng tác chẩn Nguyễn Đình Ngun –
đốn của bác sĩ
Nhân viên quản lý

Chưa rõ, cần phỏng vấn trực tiếp bác sĩ

Mong muốn đặc biệt hỗ Nguyễn Đình Ngun –
trợ chẩn đốn của các Nhân viên quản lý
bác sĩ là gì

Chưa rõ, cần phỏng vấn trực tiếp bác sĩ

Phịng khám có áp Nguyễn Đình Ngun – Có phí khám bệnh cho mỗi bệnh nhân.
dụng phí khám bệnh hay Nhân viên quản lý
Dịch vụ xét nghiệm hiện có:
các dịch vụ khác hay
Siêu âm 2D, 3D.
khơng? Mơ tả chi tiết
Xét nghiệm máu các loại: cơng thức
máu, hóa sinh, các bệnh lây nhiễm
thường gặp, …
X quang
Điện tâm đồ
Phòng khám có hỗ trợ Nguyễn Đình Ngun –
bán thuốc hoặc các mặt Nhân viên quản lý

hàng khác hay khơng?



Mơ tả cơng tác bán Nguyễn Đình Ngun – Dựa vào chẩn đốn, bác sĩ sẽ kê toa
hàng ở phịng khám
Nhân viên quản lý
thuốc và các loại vật tư hỗ trợ (nếu có).
Bệnh nhân sẽ mua tại quầy thuốc của
phịng khám theo toa đã được kê.
Các loại mặt hàng mà Nguyễn Đình Nguyên – Thuốc
các
loại
(chủ
phòng khám cung cấp là Nhân viên quản lý
Vật tư y tế hỗ trợ điều trị
gì?

yếu)

Phịng khám có áp Nguyễn Đình Ngun – Có áp dụng nhưng chưa tối ưu vì toa
dụng tồn kho hay Nhân viên quản lý
thuốc mỗi bệnh nhân mỗi khác, số lượng
khơng?
được tính đến đơn vị viên thuốc nên khó
khăn trong cơng tác quản lý.

5



Hoạt động xuất nhập Nguyễn Đình Nguyên – Dựa vào nhu cầu thì nhân viên quản lý
kho ở phịng khám diễn Nhân viên quản lý
sẽ đặt hàng qua 02 kênh:
ra như thế nào?
Đại lý thuốc
Trang thuocsi.vn
Thuốc được gửi về và cất tại kho. Khi
sử dụng sẽ xuất dần và kho sẽ được kiểm
tra mỗi 2-3 ngày.
Cách quản lý các mặt Nguyễn Đình Nguyên – Theo danh sách các loại thuốc thường
hàng ở nhà thuốc như Nhân viên quản lý
dùng (theo kinh nghiệm)
thế nào?
Phịng khám có muốn Nguyễn Đình Ngun – Cần có các thống kê cơ bản:
hỗ trợ thống kê hay Nhân viên quản lý
Quản lý nhân sự: ngày công, ngày nghỉ,
không? Đặc điểm các
bảng lương
loại thống kê
Quản lý hoạt động phòng khám: lượt
khám, toa thuốc, doanh thu, …
Quản lý hoạt động xuất nhập kho thuốc:
mặt hàng tồn kho, số lượng, mặt hàng
nào bán chạy, thời gian trung bình cần
nhập thuốc, ...
Phịng khám có mong Nguyễn Đình Ngun – Cần xuất file tổng kết về tồn kho, thu
muốn xuất dữ liệu ra các Nhân viên quản lý
chi
loại nào? PDF, CSV,
MS Excel


1.4. KẾ HOẠCH LÀM VIỆC
Thời gian
21/02/222 – 01/03/2022

Nội dung Thực hiện
Thọ và Hiếu:
- Tham gia các các cuộc họp trực tuyến, tại phịng khám
để khai thác thơng tin về cách vận hành và các hoạt động diễn
ra hằng ngay tại phòng khám.
- Dựa trên các yêu cầu nghiệp vụ tiến hành phân tích và
thiết kế hệ thống.
- Trình bày các giải pháp phần mềm cho các bác sĩ, nhân
viên tại phịng khám từ đó chỉnh sửa lại các giải pháp sao cho
phù hợp với mong muốn của phòng khám.

01/03/2022 – 15/04/2022

Thọ:
- Hồn thành tài liệu phân tích và thiết kế hệ thống.
6


- Hồn thành các APIs cho các tính năng: quản lý thông
tin tài khoản, quản lý nhân viên, quản lý lịch làm việc, quản lý
công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân.
- Tích hợp dữ liệu bệnh nhân, bệnh án, thuốc
Hiếu:
- Hồn thành giao diện cho các tính năng: quản lý thông
tin tài khoản, quản lý nhân viên, quản lý lịch làm việc, quản lý

công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân.
- Hỗ trợ tùy biến đa kích cỡ cho điện thoại, máy tính bảng,
máy tính cá nhân.
Thọ và Hiếu:
- Demo các tính năng trên cho phịng khám và chỉnh sửa
theo u cầu của phịng khám
16/04/2022 – 31/05/2022

Thọ:
- Hồn thành các APIs cho các tính năng: quản lý các loại
mặt hàng, quản lý các đơn thuốc mẫu, quản lý các loại phiếu
kho, tạo dữ liệu thống kê hằng ngày về về bệnh nhân, bệnh án,
doanh thu
- Tích hợp dữ liệu phiếu kho
Hiếu:
- Hồnh thành giao diện cho các tính năng: quản lý thông
tin tài khoản, quản lý nhân viên, quản lý lịch làm việc, quản lý
công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân.
- Tạo ra các báo cáo mẫu PDF cho các loại phiếu kho.
- Hỗ trợ tùy biến đa kích cỡ cho điện thoại, máy tính bảng,
máy tính cá nhân.
Thọ và Hiếu:
- Demo các tính năng trên cho phịng khám và chỉnh sửa
theo yêu cầu của phòng khám

01/06/2022 – 11/06/2022

Thọ và Hiếu:

7



- Hồn thành các tính năng hoặc các u cầu bổ sung cho
các quy trình
- Hồn thành các tài liệu về kiểm thử, đặc tả yêu cầu chức
năng.

Hình 2.1: Minh họa kế hoạch làm việc

8


CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN
2.1. GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NODEJS TRÊN NỀN TẢNG ĐIỆN
TỐN ĐÁM MÂY CỦA AWS
2.1.1. Tổng quan cơng nghệ NodeJS
- NodeJS: là một mã nguồn mở được xây dựng dựa trên nền tảng Javascript V8 Engine,
nó thường được ứng dụng trong xây dựng các ứng dụng website, các diễn đàng và đặc biệt là
trang mạng xã hội phạm vi hẹp. Ngồi ra nó cịn được sử dụng rộng bởi hàng ngàn lập trình
viên trên tồn thế giới. Đặc điểm:
Điểm Mạnh

Điểm Yếu

- Hỗ trợ lập trình viên có thể phát triển đa

- Việc xây dựng ứng dụng rất dễ

hướng như lập trình Front-end bằng ReactJS,


dàng, khơng bị bó buộc vào các kiến trúc

Angular, VueJS, vv… lập trình Back-end bằng

nhất định nên địi hỏi lập trình viên phải có

ExpressJS, NestJS, vv… lập trình ứng dụng máy

nhiều kinh nghiệm trong việc xây dựng

tính đa nền tảng bằng Electron, React-Native.

kiến trúc dự án.

- JSON: trong khi các ngơn ngữ lập trình

- Tối đa một ứng dụng NodeJS chỉ

khác phải chật vật với việc tinh chỉnh lại kết quả

được cấp phát 4 GB Ram và là hệ thống

trả về theo dạng JSON thì nó là một phần tự nhiên

đơn luồng nên việc tiếp nhận các u cầu

có sẵn của Javascript. Ngồi ra, NodeJS cịn có

tính tốn địi hỏi nhiều xử lý hoặc xử lý


hẳn nhưng loại Database như MongoDB,

cùng lúc nhiều tác vụ trở nên rất khó khăn

CouchDB, Redis, vv… nên việc giao tiếp với

và làm chậm ứng dụng.

chúng rất dễ dàng và nhanh chóng.

- Tuy cộng đồng NodeJS lớn mạnh

- Khơng đồng bộ: Tất cả các API của

hơn so với các ngôn ngữ lập trình khác

NodeJS đều khơng đồng bộ, nó chủ yếu dựa trên

nhưng chưa có những tài liệu tham khảo

nền của NodeJS Server và chờ đợi Server trả dữ

mang tính cốt lõi trong việc xây dựng các

liệu về. Việc di chuyển máy chủ đến các API tiếp

hệ thống.

theo sau khi gọi và cơ chế thông báo các sự kiện
của Node.js giúp máy chủ để có được một phản

ứng từ các cuộc gọi API trước.
- Chạy rất nhanh: NodeJS được xây dựng
dựa vào nền tảng V8 Javascript Engine nên việc
thực thi chương trình rất nhanh. Nó thường được

9


khuyến khích cho việc xây dựng các hệ thống thời
gian thực như: chatbot, message, socket, vv…
- Đơn luồng nhưng khả năng mở rộng cao:
nó sử dụng một mơ hình luồng duy nhất với sự
kiện lặp. Cơ chế tổ chức sự kiện giúp các máy chủ
để đáp ứng một cách không ngăn chặn và làm cho
máy chủ cao khả năng mở rộng như trái ngược với
các máy chủ truyền thống mà tạo đề hạn chế để xử
lý yêu cầu.
- Không đệm: NodeJS khơng đệm bất kì một
dữ liệu nào và các ứng dụng này chủ yếu là đầu ra
dữ liệu.

- ReactJS là một trong các thư viện JavaScript để xây dựng các thành phần giao diện
người dùng (UI). Nó giúp phân chia các UI phức tạp thành nhiều thành phần nhỏ (được gọi là
component). ReactJS được dùng để xây dựng các ứng dụng (SPA). Một trong những điểm hấp
dẫn của ReactJS là nó khơng chỉ được xây dựng bên phía clients mà cịn sử dụng được bên
phía server. Đặc điểm:
o Tài liệu hướng dẫn của Facebook rất chi tiết nên người mới bắt đầu rất dễ học, nhờ
thiết kế đơn giản, sử dụng JSX (một cú pháp giống như HTML cho phép nhúng
mã Javascript) để tạo khuôn mẫu.
o Tốc độ ứng dụng cực kì cao. Tất cả là nhờ kỹ thuật DOM ảo của React và tối ưu

hóa rendering.
o Mơ hình Redux: một mơ hình quản lý trạng thái ứng dụng cực tốt và một điều rất
hay là nó rất dễ thao tác trong việc quản lý dữ liệu phía client.
o Ngồi ra, cịn một ưu điểu cực lớn nữa, đó là nếu bạn biết về React thì bạn sẽ dễ
dàng học thêm React Native để phát triển ứng dụng di động trên đa nền tảng.
- So sánh ReactJS với AngularJS
ReactJS

AngularJS

- Hiệu suất vận hành rất cao nhờ vào cơ chế

- Khơng có cơ chế Virtual Dom nên

so sánh Virtual Dom và Real Dom. Dựa vào đó

khi có sự thay đổi sẽ phải cập nhật toàn bộ.

10


mà nó sẽ tính tốn và linh động trong việc cập nhật
các thay đổi.
- Cài đặt đơn giản với câu lệnh có sản

- Cài đặt phức tạp nhiều bước.

“create-react-app <<tên app>>”.
- Cho phép lập trình viên cài đặt thêm nhiều
loại thư viện khác để phục vụ cho phát triển.

- Không cần tuân theo các quy ước nào cả.

- Chỉ được phép sử dụng các công cụ
được xây dựng sẵn và phải chịu lệ thuộc.
- Phải tuân theo các quy ước đã được
dựng sẵn. Nhưng đó cũng là lợi thế trong
việc quản lý mã nguồn và kiểm tra lỗi.

- Dễ dàng trong việc tiếp cận nhưng khó để

- Khó trong việc tiếp cận nhưng dễ

phát triển ứng dụng thì đồi hỏi phải có nhiều kiến

trong việc xây dựng ứng dùng vì đã có

thức hơn ngơn ngữ Javascript và xây dựng kiến

những quy tắc được định sẵn.

trúc dự án.
- Cộng đồng phát triển ở Việt Nam và quốc
tế rất lớn mạnh.

- Cũng lớn mạnh nhưng khơng bằng
ReactJS.

2.1.2. Tổng quan điện tốn đám mây của AWS
- Điện toán đám mây là một khái niệm xuất hiện khá nhiều trong cuộc sống. Nó giúp
chúng ta phân phối các tài nguyên như: cơ sở hạ tầng mạng, kho lưu trữ, cách dịch vụ từ hỗ

trợ tính tốn, phân tích được thiết lập sẵn, vv… thơng qua hệ thống Internet. Người dùng có
thể truy cập tất cả các tài nguyên hệ thống ở bất cứ nơi đâu hoặc thiết bị nào bằng cách sử
dụng Internet.
- Giải pháp On-premises lưu trữ tài nguyên trên máy tính cục bộ đang được các doanh
nghiệp thay thế bằng giải phải On-cloud trên mạng các máy tính từ xa. Những vấn đề về chi
phí đầu tư xây dựng hệ thống, bảo trì, bảo vệ khỏi các tác nhân bên ngồi như môi trường, an
ninh mạng và nâng cấp hệ thống của On-primies đã được hệ thống On-cloud giải quyết triệt
để. Bên cạnh đó, chúng ta cịn thấy được sự vượt trội mà nó mang lại là sự linh hoạt trong việc
truy cập, dự đốn chi phí, triển khai nhanh chóng, triển khai cùng lúc nhiều loại dịch vụ ở
nhiều khu vực khác nhau, đặc mức độ bảo mật cao do những tổ chức hàng đầu cung cấp dịch
vụ như AWS, Microsoft, Google, Alibaba.
11


-

AWS nổi bật hơn tất cả với sự hỗ trợ đa dạng các loại dịch vụ và hệ điều hành với chi

phí hợp lý. Các giải pháp tích hợp mã nguồn mở cũng linh hoạt hơn như: MongoDB,
Elasticsearch, Docker, vv…

2.1.3. Cách dịch vụ của AWS
- IAM là một dịch vụ vô cùng quen thuộc của AWS dùng cho phép chúng ta quản lý các
truy cập khi sử dụng dịch vụ trên cloud. Nó cho phép chúng ta định nghĩa những nhóm tài
khoản truy cập và từ chối khác kết nối khi không được phép sử dụng dịch vụ.
- EC2 là một nền tảng điện toán đám mây hỗ trợ các bộ xử lý Intel, AMD và Arm cho
phép người sử dụng sử dụng nhiều hệ điều hành khác nhau như Window, MacOS, Linux,
Ubuntu, Red Hat, vv…. Nó cho phép người dùng thiết kế, xây dựng ứng dụng để tự động mở
rộng quy mô theo nhu cầu hiện tại, đồng thời giúp triển khai máy chủ ảo và quản lý dữ liệu
trở nên dễ dàng hơn, giảm thiểu nhu cầu đầu tư và phần cứng và các cơ sở hạ tầng mạng liên

quan. So sánh với dịch vụ Virtual Machine của Azure thì nó có những đặc điểm nổi bật như:
o Kết hợp đơn giản với nhiều dịch vụ khác của AWS như IAM để sử dụng những
tính năng theo phân quyền, CloudWatch để hỗ trợ giám sát hệ thống, S3 để hỗ trợ lưu
trữ tệp.
o Khả năng tạm dừng, chuyển đổi vùng, mở rộng, nâng cấp phần cứng linh hoạt
thông qua bảng điều khiển nâng cao.
o Dễ dàng truy cập nhưng vẫn đảm bảo tính bảo mật thơng qua file PEM.
o Tích hợp với các hệ thống mở, phần mềm thứ 3 để quản lý mã nguồn như:
Bitbucket, GitLab, Github, Terraform, vv…
- Lambda Function là một dịch vụ serverless cho phép chúng ta lưu trữ mã nguồn và
chạy mã nguồn bằng những tài nguyên có sẳn của AWS. Nhờ vào cơ chế tự mở rộng nó giúp
cho chúng ta khơng cần quan tâm đến việc cấu hình và những vấn đề liên quan đến bảo mật.
- RDS (Amazon Relational Database Service) là một dịch vụ web cho phép chúng ta dễ
dàng thiết lập các cấu hình, nâng cấp cơ sở dữ liệu quan hệ trên AWS Cloud. So sánh với dịch
vụ Virtual Machine của Azure thì nó có những đặc điểm nổi bật như:
o Kiểm soát được việc truy cập vào RDS thông qua IAM, bảo vệ cơ sở dữ liệu
bằng bằng cách đẩy lên virtual private cloud
o Khả năng mở rộng cao và độ bền cao: Sự hỗ trợ của bảng điều khiển RDS nâng
cao, chúng ta có thể giám sát, điều chỉnh những tính tốn về thơng số và dung lượng
lưu trữ nguồn tài nguyên các cơ sở dữ liệu của bạn.

12


×