CN enzyme
15/10/2012
Enzyme amylase
trong chế biến tinh bột
TS. Nguyễn Hoài Hương
TS. Nguy n Hoài H
10/14/2012
1
10/14/2012
2
ng
1
CN enzyme
15/10/2012
Các enzyme thủy phân tinh bột
10/14/2012
3
Các enzyme k thu t phân h y tinh b t
(theo ch c n ng)
10/14/2012
TS. Nguy n Hoài H
ng
4
2
CN enzyme
15/10/2012
Các enzyme k thu t phân h y tinh b t
(theo hãng SX)
5
10/14/2012
S n ph m th y phân tinh b t
Maltose syrup, Glucose syrup, Syrup h n h p
Các
il
ng o s n ph m th y phân
DE = dextrose equivalent
glucose) o m c
l
ng quy s n ph m th y ph n v dextrose (D-
th y phân
DX =dextrose = hàm l
DP = m c
il
ng dextrose th c
polymer hóa ( o chi u dài m ch polysaccharide tính theo s
ng monomer)
Giá tr kh (reducing value) = o s l
ng phân t glucose trong chu i
oligosaccharide
Ví d v DP và giá tr kh nh sau:
Glucose (DP1) = 1.0
Maltose (DP2) = 0.5
10/14/2012
Maltotriose (DP3) = 1.0/3 = 0.33
TS. Nguy n Hoài H
ng
6
3
CN enzyme
15/10/2012
Các tính DE c a s n ph m th y phân h n h p
TS. Nguy n Hoài H
10/14/2012
7
10/14/2012
8
ng
4
CN enzyme
15/10/2012
Tính ch t c a s n ph m th y phân tinh b t
10/14/2012
/>products/index.jsp
ng d ng
-SX maltodextrin (khi s d ng alpha amylase): nguyên li u TP ch c n ng
soup, th c n tr em, sauce)
-SX
ng (ti p t c
ng hóa)
-S n xu t c ch t cho công ngh lên men s n xu t
Alcohols
Polyols
Cyclodextrin
Vitamin C
Amino acid
Penicillium
-SX syrups
10/14/2012
TS. Nguy n Hoài H
ng
10
5
CN enzyme
TS. Nguy n Hoài H
15/10/2012
10/14/2012
11
10/14/2012
12
ng
6
CN enzyme
15/10/2012
10/14/2012
13
N i n u x d ng h i tr c ti p
10/14/2012
sonix.com/starchCooking.asp
TS. Nguy n Hoài H
ng
14
7
CN enzyme
15/10/2012
Alpha-amylase
25-75 kDa
10/14/2012
15
Alpha-amylase c ch xúc tác quá
trình d ch hóa (liquefaction)
10/14/2012
TS. Nguy n Hồi H
ng
16
8
CN enzyme
15/10/2012
Q trình d ch hóa (liquefaction)
u c u tinh b t ph i
Làm gi m
c h hóa tr
c
nh t tinh b t h hóa
T ng DE
DE = 8-12, nguyên li u cho q trình
ng hóa
DE>12 = maltodextrin
DE t i a c a q trình d ch hóa là 40
17
10/14/2012
Termamyl®(Novozymes A/S) enzyme
vi khu n
Enzyme ch u nhi t
Alpha-amylase xúc tác q trình d ch hóa
Xu h
ng phát tri n s n ph m Termamyl
Gi m pHopt
Gi m l
ng Ca c n
T ng Vo
T ng
ch u nhi t
Gi m giá thành
10/14/2012
TS. Nguy n Hoài H
ng
18
9
CN enzyme
15/10/2012
Thông s k thu t c a m t s ch ph m Termamyl
19
10/14/2012
Thơng số q trình nấu
0.3-0.6 kg Termamyl/tấn tinh bột (DS)
Độ bền Termamyl ảnh hưởng của pH, chất khơ, Ca2+,
và độ dẫn điện.
10/14/2012
TS. Nguy n Hồi H
ng
20
10
CN enzyme
15/10/2012
T1/2* Thời gian hoạt tính giảm 1/2
21
10/14/2012
Enzyme t n m m c Fungamyl®
N m m c : Aspergillus oryzae
Alpha-amylase
Th y phân liên k t alpha-1,4-glycoside trong tinh b t
S n ph m cu i c ng khi th y phân lâu là maltose
ng d ng: SX high maltose syrup (syrup maltose) v i
hàm l
10/14/2012
TS. Nguy n Hoài H
ng
ng maltose cao.
22
11
CN enzyme
15/10/2012
Glucoamylase (amyloglucosidase)enzyme
ng hóa
N m m c s n xu t : Aspergillus niger
AMG®E là glucoamylase th y phân liên k t alpha1,4- và alpha-1,6-glycoside trong tinh b t ã d ch
hóa.
Th y phân t
u khơng kh
S n ph m th y phân = glucose
S n ph m hi n
c s d ng là Dextrozyme GA
c a Novo
TS. Nguy n Hoài H
10/14/2012
23
10/14/2012
24
ng
12
CN enzyme
15/10/2012
Beta-amylase
Exo-enzyme, t n cơng amylose gi i phóng maltose t
u
không kh .
T n công amylopectin cách m ch nhánh t 2-3
nv
glucose
ng d ng: s n xu t maltose syrup và s d ng trong n u bia
khi có th li u
Trích ly t
i m ch hay
u nành n y m m
Spezyme®BBA 1500, from Genencor International: alphal,4-D- glucan maltohydrolase (E.C. 3.2.1.2) t
i m ch.
25
10/14/2012
Isoamylase, pullulanase
Th y phân liên k t alpha-1,6-glycoside c a tinh b t,
sau khi ã
c d ch hóa b ng alpha-amylase (t
amylopectin thu
c các amylose m ch ng n)
Promozyme® (Novozymes) = enzyme pullulanase
ch u nhi t, ch u acid c t m ch nhánh sau khi d ch hóa
10/14/2012
TS. Nguy n Hồi H
ng
26
13
CN enzyme
15/10/2012
10/14/2012
27
Ví d s d ng ch ph m enzyme k thu t
10/14/2012
TS. Nguy n Hoài H
ng
28
14
CN enzyme
15/10/2012
10/14/2012
29
Novasep =
SX
maltose,
glucose
syrups)
as
ep.com/biomolec
ules/foodingredients/Appli
cations/sugarand-sweetenersproduction.asp
10/14/2012
TS. Nguy n Hoài H
ng
30
15
CN enzyme
15/10/2012
Sản xuất HFS (high fructose syrup) (Isoglucose)
Thủy phân tinh bột thành glucose syrup, sau đó isomer hóa thành fructose để đạt
độ ngọt nhất định.
Ứng dụng:
Nước giải khát, yoghurt, bánh mì cơng nghiệp, bánh ngọt, sauce salad…
Các dạng phổ biến:
HFS42 (ít ngọt hơn sucrose) : dùng cho bánh nướng
HFS55 (ngọt bằng sucrose) đồ uống (ngọt bằng sucrose)
HFS90: (ngọt hơn sucrose) thường trộn với HFS42 tạo thành HFS55
31
10/14/2012
Isomer hóa glucose
10/14/2012
TS. Nguy n Hoài H
ng
32
16
CN enzyme
TS. Nguy n Hoài H
15/10/2012
10/14/2012
33
10/14/2012
34
ng
17