Tải bản đầy đủ (.pdf) (65 trang)

Giáo trình Thực tập giáo trình (Nghề: Bảo vệ thực vật - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.07 MB, 65 trang )

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP

GIÁO TRÌNH
MƠ ĐUN: THỰC TẬP GIÁO TRÌNH
NGÀNH, NGHỀ: BẢO VỆ THỰC VẬT
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Quyết định Số:…./QĐ-CĐCĐ-ĐT ngày… tháng… năm
2017 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp)

Đồng Tháp, năm 2017


TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thơng tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

1


LỜI GIỚI THIỆU
Trong bối cảnh nguồn lao động khi ra trường cịn thiếu kiến thức và yếu kỹ
năng, gây khó khăn cho doanh nghiệp cũng như cơ sở sản xuất phải đào tạo lại
tốn kém kinh tế và phá vỡ kế hoạch sản xuất. Có nhiều nguyên nhân trong đó
nguyên nhân do kiến thức không được hệ thống thường xuyên và kỹ năng không
được luyện tập. Việc ra đời cuốn giáo trình “Giáo trình Thực hành nghề nghiệp”
là rất cần thiết sẽ giúp cho sinh viên hệ cao đẳng nghề trong các trường có đào
tạo nghề bảo vệ thực vật một hành trang quan trọng trước khi các em đi thực tập
tốt nghiệp - khóa luận. Nội dung của giáo trình nhằm hệ thống lại kiến thức cơ


bản đã học trong trường và được trình bày theo quy trình thực hành đặc biệt là
các quy trình trồng, chăm sóc, bón phân cho ảnh hưởng đế dịch bệnh. Hình thành
và củng cố các kỹ năng xác định được các nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng,
lập được quy trình quản lý, phòng ngừa, trị bệnh cho cây. Cấu trúc của giáo trình
gồm 2 phần 14 bài (phần 1: thực tập tại cơ sở, phần 2: tham quan học tập) trong
thời gian 180 giờ.
Xin bày tỏ lòng biết ơn với Lãnh đạo trường CĐCĐ Đồng Tháp, Hội Đồng
thẩm định đã đóng góp nhiều ý kiến q báu để hồn chỉnh giáo trình. Cảm ơn
các tác giả biên soạn những tài liệu tôi tham khảo và bạn bè đồng nghiệp đã giúp
đỡ, cung cấp nhiều tài liệu để tơi hồn thành giáo trình này.
Đồng Tháp, ngày 26 tháng 5 năm 2017
Chủ biên/Tham gia biên soạn
1. ThS. Trịnh Xuân Việt
2. ThS. Nguyễn Thị Quế Phương

2


MỤC LỤC
Trang
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN........................................................................................................ 1
LỜI GIỚI THIỆU ....................................................................................................................... 2
PHẦN 1: THỰC TẬP TẠI CƠ SỞ .......................................................................................... 14
BÀI 1: LẬP KÊ HOẠCH THỰC TẬP .................................................................................... 14
1. Nội qui thực tập: ................................................................................................................... 14
2. Mục đích – yêu cầu thực tập ................................................................................................. 15
3. Thời gian thực hiện ............................................................................................................... 15
4. Phân công cơ sở thực tập: tùy theo điều kiện thực tế ........................................................... 16
BÀI 2: ẢNH HƯỞNG CỦA KỸ THUẬT CANH TÁC TRONG QUẢN LÝ
DỊCH HẠI CÂY TRỒNG ........................................................................................................ 17

1. Cấu trúc mô hình canh tác .................................................................................................... 17
2. Xử lý giống ........................................................................................................................... 17
3. Xử lý đất ............................................................................................................................... 18
4. Kỹ thuật trồng ....................................................................................................................... 18
5. Kỹ thuật chăm sóc ................................................................................................................ 18
BÀI: BIỆN PHÁP PHỊNG TRỪ DỊCH HẠI .......................................................................... 19
1. Biện pháp sinh học ............................................................................................................... 19
1.1. Hệ thực vật......................................................................................................................... 19
1.2. Sự hiện diện của thiên địch................................................................................................ 21
1.3. Các chế phẩm vi sinh trừ côn trùng và động vật hại ........................................................ 21
1.4. Các chế phẩm vi sinh trừ bệnh hại .................................................................................... 21
2. Biện pháp vật lý .................................................................................................................... 22
3. Biện pháp hóa học ................................................................................................................ 23
3.1. Đặc tính của các loại thuốc trừ côn trùng hại ................................................................... 23
3.2 Đặc tính của các loại thuốc trừ động vật hại ...................................................................... 23
3.3 Đặc tính của các loại thuốc trừ bệnh hại ............................................................................ 23
BÀI 4: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH DỊCH HẠI ........................................................................... 24
1. Phương pháp điều tra côn trùng gây hại ............................................................................... 25
1.1. Phương pháp điều tra ......................................................................................................... 25
1.2. Phương pháp đánh giá ....................................................................................................... 26
2. Phương pháp điều tra động vật gây hại ................................................................................ 26
2.1. Phương pháp điều tra ......................................................................................................... 26
2.2. Phương pháp đánh giá ....................................................................................................... 27
3. Phương pháp điều tra bệnh hại ............................................................................................. 27
3.1. Phương pháp điều tra ......................................................................................................... 27
3.2. Phương pháp đánh giá ....................................................................................................... 27

3



BÀI 5: BÁO CÁO .................................................................................................................... 29
1. Hình thức .............................................................................................................................. 29
2. Cấu trúc và cách trình bày kết quả ....................................................................................... 30
2.1. Giới thiệu ........................................................................................................................... 30
2.2 Nội dung ............................................................................................................................. 30
2.3 Đánh giá.............................................................................................................................. 32
2.4 Kiến nghị ............................................................................................................................ 32
PHẦN 2: THAM QUAN HỌC TẬP ........................................................................................ 34
BÀI 1: KẾ HOẠCH THỰC TẬP ............................................................................................. 34
1. Nội qui thực tập .................................................................................................................... 34
2. Mục đích – yêu cầu thực tập ................................................................................................. 35
3. Phương pháp thu thập thông tin............................................................................................ 35
BÀI 2: KỸ THUẬT PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI CÂY TRỒNG ............................................... 36
TRONG ĐIỀU KIỆN NGOÀI ĐỒNG ..................................................................................... 36
1. Cây lúa .................................................................................................................................. 36
1.1. Kỹ thuật trồng và chăm sóc ............................................................................................... 36
1.2. Quản lý dịch hại ................................................................................................................. 37
1.3. Đặc điểm côn trùng và triệu chứng gây hại ....................................................................... 37
1.4. Biện pháp quản lý .............................................................................................................. 37
1.5. Động vật hại cây trồng....................................................................................................... 38
a. Đặc điểm loài động vật và triệu chứng gây hại .................................................................... 38
1.6. Biện pháp quản lý .............................................................................................................. 38
1.7 Bệnh hại cây trồng .............................................................................................................. 38
a. Triệu chứng và nguyên nhân gây hại .................................................................................... 38
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 38
2.3. Mật độ ................................................................................................................................ 39
2.4. Cách trồng ......................................................................................................................... 39
2.5 Tổ chức hệ sinh thái............................................................................................................ 39
a. Trồng cây thu hút thiên địch ................................................................................................. 39
b. Quản lý dịch hại .................................................................................................................... 39

c. Đặc điểm côn trùng và triệu chứng gây hại .......................................................................... 39
d. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 40
2.6. Động vật hại cây trồng....................................................................................................... 40
a. Đặc điểm loài động vật và triệu chứng gây hại .................................................................... 40
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 40
2.7. Bệnh hại cây trồng ............................................................................................................. 40
a. Triệu chứng và nguyên nhân gây hại .................................................................................... 40
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 40
3. Cây hoa ................................................................................................................................. 41

4


3.1. Kỹ thuật trồng và chăm sóc ............................................................................................... 41
3.2. Quản lý dịch hại ................................................................................................................. 41
3.3. Đặc điểm côn trùng và triệu chứng gây hại ....................................................................... 41
3.4. Biện pháp quản lý .............................................................................................................. 42
3.5 Động vật hại cây trồng........................................................................................................ 42
a. Đặc điểm loài động vật và triệu chứng gây hại .................................................................... 42
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 42
3.6. Bệnh hại cây trồng ............................................................................................................. 42
a.Triệu chứng và nguyên nhân gây hại ..................................................................................... 42
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 42
4. Cây ăn trái ............................................................................................................................. 43
4.1. Kỹ thuật trồng và chăm sóc ............................................................................................... 43
4.2. Quản lý dịch hại ................................................................................................................. 43
a. Đặc điểm côn trùng và triệu chứng gây hại .......................................................................... 43
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 44
4.3. Động vật hại cây trồng....................................................................................................... 44
a. Đặc điểm loài động vật và triệu chứng gây hại .................................................................... 44

b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 44
4.4. Bệnh hại cây trồng ............................................................................................................. 44
a.Triệu chứng và nguyên nhân gây hại ..................................................................................... 44
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 44
BÀI 3: KỸ THUẬT PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI CÂY TRỒNG ............................................... 46
TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ BẢO VỆ ......................................................................................... 46
a. Đặc điểm côn trùng và triệu chứng gây hại .......................................................................... 47
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 47
1.4. Động vật hại cây trồng....................................................................................................... 48
a. Đặc điểm loài động vật và triệu chứng gây hại .................................................................... 48
1.6. Bệnh hại cây trồng ............................................................................................................. 48
a. Triệu chứng và nguyên nhân gây hại .................................................................................... 48
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 48
a. Đặc điểm côn trùng và triệu chứng gây hại .......................................................................... 49
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 49
2.3. Động vật hại cây trồng....................................................................................................... 49
a. Đặc điểm loài động vật và triệu chứng gây hại .................................................................... 49
b. Biện pháp quản lý ................................................................................................................. 50
4. Bệnh hại cây trồng ................................................................................................................ 50
4.1 Triệu chứng và nguyên nhân gây hại.................................................................................. 50
4.2 Biện pháp quản lý ............................................................................................................... 50
BÀI 4: QUI TRÌNH SẢN XUẤT GIỐNG CÂY TRỒNG SẠCH BỆNH ............................... 51

5


1. Nuôi cấy mô ......................................................................................................................... 51
2. Chọn tạo giống lúa ................................................................................................................ 51
3. Chiết ghép ............................................................................................................................. 52
3.1 Cây ăn trái ........................................................................................................................... 52

3.2 Cà chua ............................................................................................................................... 52
BÀI 5: QUI TRÌNH SẢN XUẤT RAU AN TỒN ................................................................ 53
1. Qui trình trồng rau hoa trong nhà lưới, nhà màng ................................................................ 53
1.1. Rau ăn lá ............................................................................................................................ 53
1.2. Rau ăn quả ......................................................................................................................... 53
2. Qui trình sản xuất rau thuỷ canh ........................................................................................... 54
1.1. Rau ăn lá ............................................................................................................................ 54
1.2. Rau ăn quả ......................................................................................................................... 54
BÀI 6: QUI TRÌNH SẢN XUẤT RAU AN TỒN ................................................................ 55
1. Qui trình sản xuất rau hữu cơ ............................................................................................... 55
1.1. Rau ăn lá ............................................................................................................................ 55
1.2. Rau ăn quả ......................................................................................................................... 55
2. Qui trình sản xuất rau an toàn ............................................................................................... 56
2.1. Rau ăn lá ............................................................................................................................ 56
2.2. Rau ăn quả ......................................................................................................................... 56
BÀI 7: THAM QUAN CÔNG TY PHÂN PHỐI PHÂN BĨN ................................................ 57
1. Loại phân, cơng thức phân và cơng dụng của các loại phân bón
62
2. Các hoạt động phân phối sản phẩm ..................................................................................... 57
BÀI 8: THAM QUAN CÔNG TY PHÂN PHỐI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ................. 59
1. Loại thuốc và công dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật

60

2. Các hoạt động phân phối sản phẩm ..................................................................................... 60
BÀI 9: BÁO CÁO .................................................................................................................... 62
1. Hình thức .............................................................................................................................. 62
2. Cấu trúc và cách trình bày kết quả ....................................................................................... 63
2.1. Giới thiệu ........................................................................................................................... 63
2.2. Nội dung ............................................................................................................................ 63

2.3. Đánh giá............................................................................................................................. 63
2.4. Kiến nghị ........................................................................................................................... 63
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................................ 63

6


GIÁO TRÌNH MƠN HỌC
Tên mơn học: Thực tập giáo trình
Mã mơn học: CNN442
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trị của mơ đun:
- Vị trí: Là mơ đun bắt buộc được bố trí sau khi học các mơ đun chun ngành.
- Tính chất: Đây là một trong những mơđun quan trọng, rèn luyện kỹ năng chuyên
môn cơ bản liên quan đến chuyên ngành đào tạo. Sinh viên đến học tập, thực hiện
các công việc sản xuất, kinh doanh tại các cơ sở sản xuất cây trồng, cơng ty phân
bón, thuốc bảo vệ thực vật nhằm giúp cho sinh viên hiểu rõ hơn thực tế sản xuất
nông nghiệp, nâng cao kỹ năng nghề bảo vệ thực vật.
- Ý nghĩa và vai trị của mơ đun: Mơn đun này là mơ đun bắt buộc có ý nghĩa quan
trọng của ngành Bảo vệ thực vật và nó có vai trị hỗ trợ cho học sinh, sinh viên
cũng cố lại tổng hợp kiến thức đã học trong chương trình đào tạo trước khi thực
tập tốt nghiệp - khóa luận.
Mục tiêu của mơ đun:
- Về kiến thức:
+ Hiểu rõ ý nghĩa, mục đích cơng việc cần thực hiện, kết quả cần đạt được
trong quá trình thực tập.
+ Giải thích được sử dụng tốt kỹ thuật canh tác có thể làm giảm áp lực
nguồn bệnh, bảo vệ cây trồng
+ Trình bày được các biện pháp hóa học, sinh học, vật lý trong phịng trừ
dịch hại cây trồng.
+ Trình bày cách điều tra và đánh giá tình hình dịch hại cây trồng

+ Phân tích, đánh giá kỹ thuật canh tác một số loại cây trồng trong thực
tiễn sản xuất so với kiến thức đã học, tích luỹ kinh nghiệm cho bản thân.
+ Hiểu rõ ý nghĩa, mục đích cơng việc cần thực hiện, kết quả cần đạt được
trong quá trình thực tập.
+ Trình bày các pháp phịng trừ dịch hại của nơng dân trong điều kiện
ngồi đồng trên các đối tượng cây trồng như lúa, rau hoa, cây ăn trái.
+ Trình bày các pháp phịng trừ dịch hại của nông dân trong điều kiện nhà
lưới trên các đối tượng cây trồng như lúa, rau hoa, cây ăn trái.
7


+ Trình bày kỹ thuật nhân giống, sản xuất cây giống
+ Trình bày qui trình sản xuất các loại rau hoa theo cơng nghệ cao
+ Trình bày qui trình sản xuất các loại rau an tồn
+ Trình bày được các loại phân, cơng thức phân bón cho cây
+ Trình bày cơng dụng của các loại phân bón
+ Trình bày cơ chế hoạt động kinh doanh của cơng ty phân bón, cửa hàng
vật tư nơng nghiệp
+ Trình bày được các loại và thành phần của một số thuốc bảo vệ thực
vật;
+ Trình bày cơng dụng của các loại số thuốc bảo vệ thực vật
+ Trình bày cơ chế hoạt động kiuh doanh của công ty thuốc bảo vệ thực
vật, cửa hàng vật tư nơng nghiệp
+ Phân tích, đánh giá kỹ thuật trồng một số loại cây ngắn ngày trong thực
tiễn sản xuất so với kiến thức đã học trên lớp, tích luỹ kinh nghiệm thực tế cho
bản thân.
- Về kỹ năng:
+ Chủ động thực hiện, sắp xếp công việc phù hợp
+ Vận dụng kỹ thuật canh tác: giống, làm đất, bón phân, chế độ nước tưới
trong quản lý dịch hại cây trồng

+ Vận dụng các biện pháp phòng trừ dịch hại an toàn, hiệu quả
+ Thực hiện và hướng dẫn thực hiện điều tra đồng ruộng trên đối tượng cây
ngăn ngày: lúa, rau, hoa, bắp...
+ Có khả năng báo cáo và viết báo cáo kết quả cơng việc
+ Nhận Trình bày và đánh giá mức độ gây hại của các đối tượng dịch hại
cây trồng.
+ Vận dụng các biện pháp quản lý an toàn, hiệu quả, phù hợp với từng đối
tường cây trồng và phù hợp với điều kiện địa phương.
+ Nhận dạng và đánh giá mức độ gây hại của các đối tượng dịch hại cây
trồng.
+ Vận dụng các biện pháp quản lý an toàn, hiệu quả, phù hợp với từng đối
tường cây trồng
8


+ Ứng dụng được các phương pháp chọn tạo và nhân giống, gieo ươm cây
con thích hợp cho từng loại cây trồng;
+ Thực hiện được qui trình sản xuất các loại rau hoa theo công nghệ cao
+ Thực hiện được qui trình sản xuất các loại rau an tồn
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Tuân thủ qui định của trường và cơ cở thực tập
+ Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, tỉ mỉ của sinh viên.
+ Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao trình độ chuyên môn;
+ Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết cơng việc, vấn đề
phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách
nhiệm đối với nhóm;
+ Vận dụng các biện pháp quản lý an toàn, hiệu quả, phù hợp với từng đối
tường cây trồng và phù hợp cho từng vùng.
+ Đánh giá chất lượng cơng việc sau khi hồn thành và kết quả thực hiện của
các thành viên trong nhóm;

+ Tìm kiếm cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp.
+ Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề
phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách
nhiệm đối với nhóm.
Nội dung của mơ đun:
Thời gian (giờ)

Số
TT

Tên các bài trong
mơ đun

Kiểm tra
(định
Thực hành, thí
kỳ)/ơn thi
Tổng số Lý thuyết nghiệm, thảo luận,
và thi kết
bài tập
thúc môn
đun

PHẦN 1: THỰC
TẬP TẠI CƠ SỞ
1

Chương 1: Kế hoạch
thực tập


5

5

9


1. Nội qui thực tập
2. Mục đích – yêu cầu
thực tập
3. Phân bổ thời gian
2 Chương 2: Ảnh
hưởng của kỹ thuật
canh tác trong quản
lý dịch hại cây trồng

30

30

25

25

25

25

5


5

1. Xây dựng mơ hình
2. Xử lý giống
3. Xử lý đất
4. Kỹ thuật trồng
5. Kỹ thuật chăm sóc
3 Chương 3: Biện
pháp phịng trừ dịch
hại
1. Biện pháp sinh học
2. Biện pháp hóa học
3. Biện pháp khác
4 Chương 4: Điều tra
tình hình dịch hại
1. Phương pháp điều
tra côn trùng gây hại
2. Phương pháp điều
tra động vật gây hại
3. Phương pháp điều
tra bệnh hại
5 Chương 5: Báo cáo 1
1. Hình thức

10


2. Cấu trúc và cách
trình bày kết quả
Cộng


90

90

5

5

16

16

8

8

8

8

PHẦN 2: THAM
QUAN HỌC TẬP
Chương 1: Kế hoạch
thực tập
1. Nội qui thực tập
1 2. Mục đích – yêu cầu
thực tập
3. Phương pháp thu
thập thơng tin

2 Chương 2: Kỹ thuật
phịng trừ dịch hại
cây trồng trong điều
kiện ngoài đồng
1. Cây lúa
2. Cây ngắn ngày
3. Cây hoa
4. Cây ăn trái
3 Chương 3: Kỹ thuật
phòng trừ dịch hại
cây trồng trong điều
kiện có bảo vệ
1. Cây rau
2. Cây hoa
4 Chương 4: Quy trình
sản xuất giống cây
trồng sạch bệnh
1. Nuôi cấy mô
11


2. Chọn tạo giống lúa
3. Chiết ghép
5 Chương 5: Quy trình
sản xuất rau - hoa
sạch theo cơng nghệ
cao

12


12

12

12

12

12

12

12

1. Qui trình trồng rau
hoa trong nhà lưới,
nhà màng
2. Qui trình sản xuất
rau thuỷ canh
6 Chương 6: Quy trình
sản xuất rau an tồn
1. Qui trình sản xuất
rau hữu cơ
2. Qui trình sản xuất
rau an tồn
7 Chương 7: Tham
quan cơng ty phân
phối phân bón
1. Loại phân, cơng
thức phân và cơng

dụng của các loại phân
bón
2. Các hoạt động phân
phối sản phẩm
8 Chương 8: Tham
quan công ty phân
phối thuốc bảo vệ
thực vật

12


1. Loại thuốc và công
dụng các loại thuốc
bảo vệ thực vật
2. Các hoạt động phân
phối sản phẩm
9 Chương 9: Báo cáo 2

5

5

90

90

1. Hình thức
2. Cấu trúc và cách
trình bày kết quả

Cộng

13


PHẦN 1: THỰC TẬP TẠI CƠ SỞ
Chương 1
LẬP KÊ HOẠCH THỰC TẬP
MĐ 23 - 01
Giới thiệu:
Kế hoạch thực tập là công việc ban đầu mà sinh viên đi thực tập phải thực
hiện. Giới thiệu cho sinh viên nắm các nội qui, mục đích, yêu cầu của đợt thực
tập.
Mục tiêu:
- Kiến thức: Hiểu rõ ý nghĩa, mục đích cơng việc cần thực hiện, kết quả cần đạt
được trong quá trình thực tập.
- Kỹ năng: Chủ động thực hiện, sắp xếp công việc phù hợp.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Tuân thủ qui định của trường và cơ cở thực tập
+ Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề
phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách
nhiệm đối với nhóm.
1. Nội qui thực tập:
Trong q trình thực tập sinh viên cần tuân thủ các qui định sau:
1. Tập trung đầy đủ theo thông báo tập trung của tổ bộ môn.
2. Viết đề cương trước khi bắt đầu thực tập, có lịch trình thực tập cụ thể
và được bộ môn thông qua.
3. Thường xuyên chủ động liên hệ giáo viên hướng dẫn.
4. Chăm sóc và theo dõi thí nghiệm đầy đủ.
5. Phải trình được số liệu viết tay theo lịch trình thu thập chỉ tiêu. Nếu

sinh viên khơng có số liệu đầy đủ sẽ khơng được báo cáo và phải làm
lại thí nghiệm.
6. Khơng được phép nhờ người bên ngồi vào khu thực hành để chăm
sóc lấy, chỉ tiêu giùm. Nếu có trường hợp đột xuất, bất khả kháng có
thể nhờ bạn trong lớp hỗ trợ và phải báo với giáo viên hướng dẫn.

14


7. Nếu trong q trình thực tập gặp khó khăn, muốn thay đổi thí nghiệm
phải báo cáo với giáo viên dẫn và thông qua tổ bộ môn để thay đổi.
8. Gữi gìn và bảo quản dụng trong quá trình thực tập. Trả dụng cụ lao
động đúng nơi qui định.
9. Không được xả rác nơi thực tập. Làm vệ sinh khu đất thí nghiệm sau
khi thu hoạch và hồn thành đợt thực tập.
10. Nếu thực tập tại các ccơ sở ngoài trưởng phải tuân thủ nội qui và chịu
sự quản lý trực tiếp của cơ quan thực tập và sự theo dõi của giáo viên
hướng dẫn.
2. Mục đích – yêu cầu thực tập
Thực tập tốt nghiệp là một mô đun quan trọng trong chương trình đào tạo
ngành, nghề bảo vệ thực vật, là cơ sở để xét tốt nghiệp cho người học trước khi ra
trường. Thực tập cơ sở có mục đích như sau:
- Giúp cho sinh viên hệ thống lại kiến thức đã học, kinh nghiệm thực tế tích
lũy sau khi học học lý thuyết trên lớp, thực tập tại các cơ sở sản xuất để vận dụng
kiến thức đax học vào thực tiến, lên kế hoạch thực hiện qui trình sản xuất một đối
tượng cây trồng cụ thể, nghiên cứu, phân tích và giải quyết một vấn đề cụ thể
trong lĩnh vực ngành, chuyên ngành được đào tạo.
- Giúp sinh viên chủ động trong việc đưa ra các ý tưởng nghiên cứu, thực
hiện sản xuất, bố trí thí nghiệm.
- Giúp sinh viên chủ động trong việc lập kế hoạch và thực hiện công việc để

đạt được mục tiêu nghiên cứu, đạt hiệu quả sản xuất tốt nhất.
- Tiếp cận với việc thu thập thông tin, số liệu, sắp xếp số liệu cụ thể, viết báo
cáo khoa học để nâng cao kiến thức, kỹ năng nghề khoa học cây trồng.
- Sinh viên tìm hiểu u cầu và mơi trường làm việc trong lĩnh vực thực tập
để chủ động thích nghi sau khi tốt nghiệp.
- Nhằm giáo dục sinh viên tác phong làm việc, tiếp cận thực tiễn để hiểu sâu
hơn về cơng tác nghiệp vụ, tìm hiểu sâu về những nghiệp vụ, những công tác cụ
thể thuộc về chuyên ngành đào tạo trong cơ quan thực tập, củng cố lập trường,
nêu cao ý thức trách nhiệm trong công việc, giúp sinh viên yêu nghề hơn và có
nhiều ý tưởng phát triển nghề nghiệp khi ra trường, Báo cáo thực tập tốt nghiệp
còn là một minh chứng cụ thể cho năng lực của sinh viên khi phỏng vấn tuyển
dụng.
3. Thời gian thực hiện
- Tùy thời điểm thực tập có thời gian nhất định.
15


4. Phân công cơ sở thực tập: tùy theo điều kiện thực tế
- Các cơ sở sản xuất hoa kiểng tại Sa Đéc (ngoài trời, trong nhà lưới).
- Hợp tác xã giống nông nghiệp, cơ sở sản xuất giống cây trồng.
- Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao.
- Cơ sở sản xuất rau thuỷ canh.
- Hợp tác xã sản xuất rau an toàn.
- Tổ hợp tác sản xuất rau hữu cơ.

16


Chương 2
ẢNH HƯỞNG CỦA KỸ THUẬT CANH TÁC TRONG QUẢN LÝ

DỊCH HẠI CÂY TRỒNG
MĐ 23 - 02
Giới thiệu:
Qua bài này giúp sinh viên nắm được phương pháp xử lý giống, đất và kỹ
thuật trồng và chăm sóc cây.
Mục tiêu:
- Kiến thức: Giải thích được sử dụng tốt kỹ thuật canh tác có thể làm giảm áp lực
nguồn bệnh, bảo vệ cây trồng.
- Kỹ năng: Vận dụng kỹ thuật canh tác: giống, làm đất, bón phân, chế độ nước
tưới trong quản lý dịch hại cây trồng.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Trình bày cách sử dụng các kỹ thuật canh tác để quản lý dịch hại cây trồng.
+ Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, tỉ mỉ của sinh viên.
+ Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao trình độ chun mơn.
+ Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết cơng việc, vấn đề
phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách
nhiệm đối với nhóm.
1. Cấu trúc mơ hình canh tác
Đối với canh tác nơng nghiệp bền vững, việc đảm bảo được cấu trúc đất là
vô cùng quan trọng, bên cạnh đó cần loại bỏ sử dụng thuốc bảo bệ thực vật. Ngoài
ra cần phải đảm bảo yếu tố sức khỏe con người và đặc biệt là tạo thu nhập ổn định
cho người nông dân. Trước điều kiện đó, các hình thức canh tác như ln canh,
xen canh và đa canh chính là giải pháp hiệu quả.
2. Xử lý giống
Giống cây trồng (hạt giống, củ, hom...) trước khi gieo trồng có thể được
trộn hoặc ngâm với các loại thuốc trừ các mầm sâu, bệnh, tuyến trùng... Lưu tồn
trong hạt có khả năng gây hại cho hạt hoặc cây con (thối hạt, héo rủ cây con); có
khi thuốc cịn giúp cho cây trồng sau này có khả năng chống lại các loại dịch hại
ở các giai đoạn sau (các thuốc lưu dẫn). Yêu cầu đối với biện pháp xử lý giống là
thuốc phải bám dính tốt, có khả năng khử độc cao mà không gây hại cho sự nẩy

17


mầm của hạt giống và sự phát triển của cây con. Hạt giống có thể được xử lý bằng
các biện pháp vật lý như dùng nhiệt, nước nóng, ánh nắng mặt trời, hoặc bằng
biện pháp hóa học: sử dụng các hóa chất, hoặc kết hợp cả hai biện pháp trên. Khi
xử lý hạt giống bằng hóa chất, tuỳ theo trạng thái vật lý của thuốc xử lý, đặc điểm
sinh học của sinh vật gây hại, cấu tạo và đặc điểm của hạt giống.
3. Xử lý đất
Bằng cách cày ải, phơi đất, đốt đồng... có thể tiêu diệt được nhiều lồi dịch
hại trú ẩn trong đất, trứng sâu, mầm bệnh, mầm cỏ, chuột... Ngồi ra người ta cịn
dùng bẩy đèn, ánh sáng, âm thanh kết hợp với các chất độc để thu hút và tiêu diệt
các lồi cơn trùng gây hại.
4. Kỹ thuật trồng
Mật độ và kỹ thụật gieo, cấy phụ thuộc vào giống lúa, thời vụ, đất và dinh
dưỡng, luân canh cây trồng...
Mật độ quá dầy hoặc quá thưa đều ảnh hưởng đến năng suất, đồng thời còn
ảnh hưởng đến sự phát sinh và phát triển của sâu bệnh, cỏ dại.
Số lượng giống cũng là một yếu tố quan trọng để thực hiện kế hoạch sản
xuất. Trong mùa nắng lượng hạt giống trên một đơn vị diện tích ít hơn khi gieo
trồng trong mùa mưa. Do yếu tố ngoại cảnh tác động, cần tính tốn hạt giống dự
phịng.
5. Kỹ thuật chăm sóc
Để hạn chế nguồn sâu bệnh hại và các ơ nhiễm khác thì khu vực trồng an
tồn phải được thường xuyên vệ sinh. Sau khi kết thúc mùa vụ nên nhanh chóng
thu dọn tàn dư thực vật ra khỏi cánh đồng. Nếu trồng trên đất lúa thì cho nước
ngập khỏi mặt liếp khoảng 1 tuần nhằm tiêu diệt hầu hết tàn dư sâu bệnh hại của
vụ trước, sau đó rút cạn nước chuẩn bị cho vụ mới. Nếu trồng trên đất cao chuyên
rẫy thì thu dọn tàn dư thực vật xong, cuốc phơi đất 1-2 tuần mới trồng lại.


18


Chương 3
BIỆN PHÁP PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI
MĐ 23 - 03
Giới thiệu:
Qua bài này giúp sinh viên nắm được sự hiện diện của thiên địch và dịch hại.
Biết các chế phẩm sinh học, hóa học và cách xử lý họp lý.
Mục tiêu:
- Kiến thức: Trình bày được các biện pháp hóa học, sinh học, vật lý trong phòng
trừ dịch hại cây trồng.
- Kỹ năng: Vận dụng các biện pháp phòng trừ dịch hại an toàn, hiệu quả
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Trình bày cách sử dụng các kỹ thuật canh tác để quản lý dịch hại cây trồng
+ Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, tỉ mỉ của sinh viên.
+ Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao trình độ chun mơn;
+ Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết cơng việc, vấn đề
phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách
nhiệm đối với nhóm;
1. Biện pháp sinh học
Khác với đấu tranh sinh học trong tự nhiên, khơng có sự can thiệp của con
người. Phịng trừ sinh học là hoạt động của con người nhằm sử dụng các sinh vật
sống, hoặc các tác nhân sinh học để phịng trừ dịch hại. Nó cúng bao gồm cả việc
bảo vệ và tăng cường hoạt động của các loài thiên địch trong tự nhiên.
1.1. Hệ thực vật
a. Nhóm các yếu tố phi sinh vật
Nhóm này bao gồm:
- Các yếu tố địa lý: vĩ độ, độ cao, địa hình …
- Các yếu tố thời tiết-khí hậu: ơn độ, độ ẩm, khơng khí, lượng mưa, ánh sáng,

v. v...
- Chế độ nước: nước tưới hay nước trời, thời gian khô hạn trong năm, thời
gian ngập úng v. v...

19


Yếu tố phi sinh vật đặc trưng, quyết định tính chất của hệ sinh thái có thể là
do các yếu tố tố về khí hậu-thời tiết, về đất đai hoặc về chế độ nước. Từ đó hình
thánh các hệ sinh thái nông nghiệp nhiệt đới, á nhiệt đới hoặc ôn đới; các hệ sinh
thái nông nghiệp khô hạn hoặc ẩm ướt; các hệ sinh thái nông nghiệp đất phèn mặn
ven biển hoặc hệ sinh thái nông nghiệp đất ngập nước ở vùng trũng; hệ sinh thái
nông nghiệp nước trời hoặc hệ sinh thái nông nghiệp nước tưới v.v...
Các hệ sinh thái nhiệt đới, do nhiệt độ ấm áp, thường có đặc trưng là thành
phần sinh vật rất đa dạng, phong phú; hệ thực vật và các sinh vật khác cùng sống
chung với chúng hoạt động suốt quanh năm, khơng có thời kỳ nghỉ đông.
Các hệ sinh thái nông nghiệp ôn đới ngược lại có thành phần sinh vật nghèo
nàn hơn, ít đa dạng; hoạt động sống thường chỉ bắt đầu từ tháng 4 cho đến tháng
11, sau đó bước vào thời kỳ nghỉ đông trong băng giá. Cây trồng ở đây hàng năm
thường chỉ được trồng một vụ, chỉ một số ít diện tích được trồng hai vụ.
b. Nhóm các yếu tố sinh vật
Nhóm này bao gồm:
- Cây trồng,
- Cỏ dại sống cạnh tranh với cây trồng,
- Các động vật bậc cao (động vật có xương sống), bao gồm các loài ăn thực
vật (như một số loài chim, giơi, chuột đồng và các loài gậm nhấm khác), các loài
ăn động vật (như cóc, nháy, rắn, chim ăn sâu, chim cú, chồn cáo v.v...
- Các động vật bậc thấp (động vật khơng xương sống) bao gồm các lồi ăn
thực vật (như côn trùng, ốc sên, nhện hại thực vật v.v...) và các lồi ăn thịt (như
cơn trùng bắt mồi, cơn trùng ký sinh, nhện bắt mồi v.v...).

- Các vi sinh vật, bao gồm nấm, vi khuẩn, mycoplasma, và virus. Trong số
này có các vi sinh vật gây bệnh cho cây, Vi sinh vật gây bệnh cho côn trùng và Vi
sinh vật đất.
- Tuyến trùng, bao gồm một số loài gây bệnh cho cây trồng, một số khác gây
bệnh cho côn trùng.
- Động vật nguyên sinh sống trong môi trường nước, trong cơ thể sinh vật
v.v...
Trong các yếu tố sinh vật, cây trồng có vai trị chủ yếu, do đó được coi là yếu
tố đặc trưng của hệ sinh thái nông nghiệp.
Ta có thể dễ dàng nhận thấy sự khác biệt rõ ràng hệ sinh thái ruộng lúa và hệ
sinh thái ruộng bông, cũng như hệ sinh thái vườn rau và hệ sinh thái vườn cam
quýt.
20


Cùng với mỗi loại cây trồng, có các nhóm động vật, cơn trùng và vi sinh vật
thích nghi riêng với chúng, tạo thành một sinh quần rất đa dạng, có mối liên quan
lẫn nhau rất chặt chẽ. Do đó, ứng với mỗi lồi cây trồng, đã hình thành các hệ sinh
thái nông nghiệp đặc thù: hệ sinh thái nông nghiệp ruộng lúa, hệ sinh thái nông
nghiệp ruộng đậu tương, hệ sinh thái nông nghiệp vườn cam v.v...
1.2. Sự hiện diện của thiên địch
Có vai trị quan trọng trong điều hồ số lượng sâu hại trên đồng ruộng các
lồi cơn trùng và nhện ăn thịt, côn trùng ký sinh và các vi sinh vật gây bệnh cho
côn trùng (bao gồm cả nấm, vi khuẩn và virus).
Số lượng lồi của các nhóm sinh vật này rất đông đúc và lớn hơn rất nhiều
lần với số lượng các loài sâu hại. Theo tập hợp của Phạm văn Lầm (2000), trên
đồng ruộng trồng lúa ở Việt Nam, trong số 38 loài sâu hại được theo dõi đến nay
đã phát hiện thấy có khoảng 300 lồi thiên địch, trong đó có 167 lồi cơn trùng ăn
thịt, khoảng 100 lồi cơn trùng sống ký sinh trên sâu hại, 29 loài nhện bắt mồi, 4
loài vi sinh vật và một loài tuyến trùng ký sinh trên sâu. Chỉ riêng đối với rầy nâu

(Nilaparvata lugens Stal.) đã phát hiện và xác định được 58 loài thiên địch.
Trong các hệ sinh thái nông nghiệp nhiệt đới, thành phần các lồi thiên địch
càng đơng đúc và vai trị của thiên địch trong cân bằng sinh học lại càng quan
trọng hơn. Đây là tiềm năng to lớn để khống chế sự phát triển của sâu hại mà các
chương trình Phịng trừ tổng hợp hiện nay đang cố gắng giữ gìn, khai thác và phát
huy.
1.3. Các chế phẩm vi sinh trừ côn trùng và động vật hại
- Rất nhiều chế phẩm virus ngày nay đang được nghiên cứu và sử dụng trừ
sâu rất có hiệu quả, đặc biệt là các virus nhân - đa diện (NPV). Các virus này có
chun tính hẹp, chỉ ký sinh trên một loài sâu nhất định mà khơng ký sinh ở lồi
khác.
Virus thường được phân lập ngay từ ký chủ bị chết thu thập trên đồng ruộng,
sau đó nhân lên trong điều kiện phịng thí nghiệm và làm thành các chế phẩm có
thể phun lên cây,
Các loại NPV chuyên tính đang được nghiên cứu sử dụng trừ các loài sâu
non bộ cánh phấn, cánh cứng và nhện đỏ.
Ở nước ta, NPV đã nghiên cứu và sử dụng có hiệu quả trên sâu xanh hại
bơng, sâu tơ bắp cải, sâu khoang, sâu keo da láng, sâu đo đay v.v... Đây là những
triển vọng rất lớn để sử dụng trong các chương trình phịng trừ tổng hợp trên các
cây trồng ở Việt Nam.
1.4. Các chế phẩm vi sinh trừ bệnh hại
21


Là những sản phẩm do sinh vật sản sinh ra, có tác dụng kìm hãm sự phát
triển của vi khuẩn và nấm gây bệnh cho động, thực vật. Có hàng trăm loại kháng
sinh khác nhau được phát hiện và lớp xạ khuẩn Artinomycetales là nguồn sản sinh
các loại kháng sinh lớn nhất. Bên cạnh các loại kháng sinh phòng trừ động vật,
cịn có nhiều loại kháng sinh dùng để trừ bệnh hại cây trồng.
Nhiều lồi nấm và vi khuẩn có khả năng cạnh tranh với nấm và vi khuẩn

được nghiên cứu để trừ nhiều nấm và vi khuẩn hại cây trồng. Các loài phổ biến
được dùng hiện nay gồm:
Các chế phẩm từ vi khuẩn
Chế phẩm sinh học phổ biến nhất hiện nay là vi khuẩn BT (Bacillus
thuringiensis) dùng trừ các sâu non bộ Cánh Phấn. Một chế phẩm vi khuẩn cùng
loài là Bacillus penetrans được dùng để trừ tuyến trùng. Thuốc BT đang được sản
xuất thử ở Việt Nam để trừ các loại sâu tơ hại bắp cải, sâu keo da láng và nhiều
loại sâu hại khác có hiệu quả tốt. Tuy vậy, tính quen thuốc của sâu là một hạn chế
lớn cho việc áp dụng BT và sản xuất.
* Các chế phẩm từ nấm
Chế phẩm từ nấm Beauveria basiana được dùng khá rộng rãi để trừ sâu hại.
Ở Trung Quốc, nấm này được dùng trừ sâu đục thân ngô, sâu róm thơng … Ở
Liên xơ (cũ) đã dùng nấm này trừ bọ cánh cứng Colorado hại khoai tây có hiệu
quả.
Một số loài nấm khác hiện nay cũng đang được sử dụng như Metarhizium
anisopliae (trừ rầy nâu, bọ xít). Verticillium lecanii (trừ bọ phấn). Tại Úc, đã sử
dụng nấm Zoophthora radicans chống các lồi rệp muội trên đậu rất có hiệu quả.
Nhờ nấm này đã giảm hoàn toàn 5 lần thuốc mỗi vụ, nhờ vậy mỗi năm tiết kiệm
được khoảng 1,5 triệu đơ la Úc (J.H.Oudejans, 1992).
Một số lồi nấm khác đang được nghiên cứu để trừ tuyến trùng, nấm gây
bệnh và diệt cỏ dại.
Nấm Beauveria và Metarhizium đang được nghiên cứu và thử nghiệm ở nước
ta để phòng trừ rầy nâu, châu chấu, sâu róm thơng và một số sâu hại khác.
* Chế phẩm từ tuyến trùng và nguyên sinh động vật
Một số tuyến trùng và nguyên sinh động vật cũng đang được nghiên cứu sử
dụng, như tuyến trùng Romanonermis spp (trừ ruồi đục noãn, sâu năn và ruồi đục
lá), tuyến trùng Neoplecta spp. (trừ sâu non bộ cánh phấn và mối), Nosema
locustae (trừ châu chấu).
2. Biện pháp vật lý
22



Như bắt sâu bằng tay, nhổ cỏ...
3. Biện pháp hóa học
Là biện pháp dùng các hóa chất độc để phịng trừ dịch hại.
3.1. Đặc tính của các loại thuốc trừ côn trùng hại
Thuốc trừ sâu (theo AAPCO) gồm các chất hay hỗn hợp các chất có nguồn
gốc hố học (vơ cơ, hữu cơ), thảo mộc, sinh học, có tác dụng loại trừ, tiêu diệt,
xua đuổi hay di chuyển bất kỳ loại cơn trùng nào có mặt trong mơi trường.
Các loại thuốc trừ sâu có tác động vị độc, tiếp xúc, xơng hơi, nội hấp, thấm
sâu, có thể hấp dẫn, xua đuổi, gây ngán, triệt sản, điều hoà sinh trưởng... Ngoài
ra, một số thuốc trừ sâu cịn có hiệu lực trừ nhện hại cây trồng.
Các thuốc trừ sâu phổ tác động hẹp mang tính chọn lọc, ít gây hại đến cơn
trùng có ích và thiên địch; thuốc trừ sâu phổ rộng, có thể diệt được nhiều lồi sâu
hại khác.
3.2. Đặc tính của các loại thuốc trừ động vật hại
Nhóm động vật hại là một trong những dịch hại quan trọng nhất trên nhiều
loại cây trồng. Chúng có vịng đời ngắn (có thể di chuyển và đứng yên xen kẽ),
lượng sinh sản lớn. Nhóm này thuộc ngành chân đốt Arachmida rất gần cơn trùng;
nhưng khác cơn trùng khơng có cánh, râu đầu và phần nhô ở đầu; phần trước và
thân kết thành một khối hình ơ van và nhện trưởng thành có 4 đơi chân.
3.3. Đặc tính của các loại thuốc trừ bệnh hại
Thuốc trừ bệnh còn gọi là thuốc trừ nấm, trừ vi khuẩn…gồm các hợp chất
có nguồn gốc hố học và sinh học, có tác dụng ngăn ngừa hay diệt trừ các loài vi
sinh vật gây hại cho cây trồng và nông sản...Từ giữa thập niên 90 của thế kỷ 20,
đã xuất hiện một số chế phẩm thuốc trừ bệnh có khả năng phịng trừ một số bệnh
do virus gây ra trên cây họ cà; một số thuốc trừ bệnh cịn có khả năng trừ tuyến
trùng, trừ sâu và trừ cỏ.
Thuốc trừ bệnh có tác dụng bảo vệ cây trồng tốt hơn là diệt nguồn bệnh. Trừ
một số thuốc trừ bệnh thuỷ ngân hữu cơ, rất độc với động vật có vú; nói chung,

độ độc cấp tính của các thuốc trừ bệnh thấp hơn các thuốc trừ sâu. thuốc trừ bệnh
được chia thành 3 nhóm:
Thuốc trừ bệnh có tác dụng diệt trừ
Thuốc trừ bệnh có tác dụng bảo vệ cây
Thuốc trừ bệnh có tác dụng ngăn cản khả năng hình thành cá thể mới

23


Chương 4
ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH DỊCH HẠI
MĐ 23 - 04

24


×